b Nội dung Tổ chức cho HS hoạt động nhóm quan sát lọ chứa Hidro, đọc thông tin trong phiếu và hoàn thành phiếu học tập 1 qua đó rút ra tính chất vật lí của Hidro.. Đọc thông tin và nhận [r]
Trang 1Ngày soạn: 26/2/2021
TÊN CHỦ ĐỀ: HIĐRO Thời gian thực hiện: 05 tiết (Tiết 47, 48, 49, 50, 51)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Học sinh biết được:
+ Tính chất vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ khối, tính tan trong nước
+ Tính chất hóa học của hiđro: tác dụng với oxi, với oxit kim loại
+ Ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp
+ Phương pháp điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nước và đẩy không khí
+ Phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong phân tử hợp chất
- Học sinh có kĩ năng:
+ Quan sát thí nghiệm, hình ảnh , làm thí nghiệm rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hóa học, phương pháp điều chế và cách thu khí hiđro của hiđro
+ Viết được phương trình hóa học minh họa được tính khử của hiđro, điều chế hiđro
từ kim loại (Zn, Fe) và dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng)
+ Tính được thể tích khí hiđro ( đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm
+ Nhận biết phản ứng thế trong các PTHH cụ thể
2 Về năng lực
* Năng lực chung:
-Năng lực tự học và tự chủ: Chủ động, tích cực thực hiện nhiệm vụ được giao và hỗ trợ bạn học trong hoạt động nhóm [TC1.1]
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết chủ động đề xuất mục đích hợp tác để giải quyết một vấn đề do bản thân và những người khác đề xuất; biết lựa chọn hình thức làm việc nhóm với quy mô phù hợp với yêu cầu và nhiệm vụ
* Năng lực chuyên biệt.
-Trình bày được tính chất hóa học của Hidro bằng các PTHH [KHTN1.2]
-Giải thích được cách thu, ứng dụng của Hidro dựa vào tính chất của Hidro [KHTN1.6]
-Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu tính chất hóa học, điều chế, thu Hidro [KHTN2.4]
- Giải thực được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến Hidro [KHTN3.1]
Trang 23 Về phẩm chất.
- Nhân ái: Có ý thức tôn trọng ý kiến của các thành viên trong nhóm
- Trách nhiệm: Có ý thức hỗ trợ, hợp tác với các thành viên trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
- Trung thực: Báo cáo đúng kết quả của thí nghiệm
II Thiết bị và học liệu
1 Giáo viên :
- Laptop, tivi màn hình lớn, máy chiếu vật thể, tư liệu điện tử, phiếu học tập
- 4 ống nghiệm chứa Hidro thu sẵn
- 4 bộ TN gồm :
+ Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, ống dẫn khí (ống vuốt nhọn, S hoặc V) có nút cao su xuyên qua, chậu thủy tinh, cốc thủy tinh
+ Hóa chất: Zn, Al, dd HCl, H2SO4 loãng, CuO (bột)
2 Học sinh :
- Sưu tầm hình ảnh, video về ứng dụng của Hidro trên Internet, bảng nhóm, bút dạ, băng dính, sách giáo khoa
II Tiến trình dạy học
TIẾT 1
1 Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu
Tạo hứng thú học tập, giúp học sinh có nhu cần tìm hiểu về Hidro
b) Nội dung
Học sinh sưu tầm và chiếu một vài hình ảnh, video về ứng dụng của Hidro đã sưu tầm được
c) Sản phẩm
Các hình ảnh, video về ứng dụng của Hidro do HS sưu tầm, viết các ứng dụng của Hidro đã quan sát
d) T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
- Nhắc lại nhiệm vụ đã giao cho HS, giới
thiệu HS lên chiếu hình ảnh, video
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân viết ra các
ứng dụng của Hidro được nhắc đến trong
video
-Cử đại diện lên chiếu video về Hidro đã sưu tầm được
- Xem một số hình ảnh (video), viết ra các ứng dụng của Hidro được nhắc đến trong video
Trang 3- Gọi một vài HS báo cáo trước lớp.
- Nhận xét HĐ
- Yêu cầu HS giải thích các ứng dụng đó
Từ những vấn đề HS chưa biết và muốn tìm
hiểu ĐVĐ vào bài
- HS trình bày trước lớp
- HS suy nghĩ nhưng chưa đủ kiến thức để giải quyết vấn đề đặt ra-> nảy sinh câu hỏi cần giải quyết vấn đề và nhu cầu tìm hiểu
Hoạt động 2.1 Tìm hiểu về tính chất vật lí của Hidro
a) Mục tiêu
+ HS biết tính chất vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ khối, tính tan trong nước,
so sánh với Oxi
b) Nội dung
Tổ chức cho HS hoạt động nhóm quan sát lọ chứa Hidro, đọc thông tin trong phiếu
và hoàn thành phiếu học tập 1 qua đó rút ra tính chất vật lí của Hidro
Phiếu học tập 1 Tính chất vật lí của Hidro
NHÓM:
a Quan sát lọ chứa Hidro, nhận xét:
Trạng thái: , Màu sắc: ,
b Tính tỉ khối của Hidro đối với không khí:
2 /
H kk
- Khi buông tay sợi dây buộc quả bóng chứa đầy khí Hidro, quả bóng sẽ
……… vì ………
c Đọc thông tin và nhận xét về tính tan của Hido
« Ở đktc, 1 lít nước hòa tan được 21,5ml khí Hidro và cũng 1 lít nước hòa tan được
1200 lít khí NH3 »
Nhận xét : Hido là chất ……… trong nước
c) Sản phẩm
- Phiếu học tập đã hoàn thành
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
- Chiếu phiếu học tập 1 và giao nhiệm vụ cho
các nhóm
- Quan sát, tìm hiểu nội dung phiếu học tập
- Phân công nhiệm vụ, cử thành viên nhận học liệu (mỗi khay gồm 1 lọ Hidro,
Trang 4- Quan sát
- Chọn 1 nhóm báo cáo (chiếu phiếu học tập lên
màn hình), yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ
sung, tự đánh giá nhóm mình
- Yêu cầu HS đưa ra kết luận về tính chất vật lí
của Hidro, so sánh với Oxi -> Chốt
H 2 là chất khí, không màu, không mùi, rất ít tan
trong nước, nhẹ hơn kk (nhẹ nhất trong các
chất khí)
1 phiếu học tập 1)
- Học sinh thảo luận, thực hiện yêu cầu, thư kí ghi KQ vào phiếu học tập
- Đại diện 1 nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét, bổ sung, tự đánh giá nhóm mình
- HS Kết luận, so sánh
TIẾT 2
Hoạt động 2.2 Tìm hiểu về tính chất hóa học của Hidro
a) Mục tiêu
+ Học sinh biết tính chất hóa học của hiđro: tác dụng với oxi, với oxit kim loại + Rèn kĩ năng quan sát thí nghiệm rút ra được nhận xét về tính chất hóa học của hidro
+ Viết được phương trình hóa học minh họa được tính khử của hiđro
b) Nội dung
Tổ chức cho HS quan sát 2 thí nghiệm đốt H2 trong không khí và H2 khử CuO Hoàn thành phiếu học tập 2 qua đó rút ra kết luận về tính chất hóa học của Hidro
Phiếu học tập 2 Quan sát thí nghiệm, tìm hiểu tính chất hóa học của Hidro
NHÓM:
Thí nghiệm Hiện tượng Dự đoán sản
phẩm
Đốt Hidro trong
không khí
Tìm hiểu khả
năng tác dụng
của H2 với CuO
c) Sản phẩm
- Phiếu học tập đã hoàn thành của cá nhân, nhóm
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
- Chiếu và phiếu học tập 2 - Quan sát, tìm hiểu nội dung
Trang 5+ Yêu cầu HS HĐ cá nhân quan sát kĩ cách tiến hành
và hiện tượng của 2 thí nghiệm GV làm, ghi lại vào vở
của mình theo nội dung phiếu học tập
+ Thảo luận nhóm và hoàn thành ND trong phiếu học
tập vào bảng nhóm
- Tiến hành thí nghiệm biểu diễn
- Chọn 1 nhóm báo cáo (các nhóm khác treo bảng
nhóm ở khu vực nhóm mình), yêu cầu các nhóm khác
nhận xét, bổ sung, tự đánh giá nhóm mình
- Chốt tính chất hóa học của Hidro
Ở nhiệt độ thích hợp khí hiđro không những tác dụng
với đơn chất Oxi mà nó còn kết hợp với oxi có trong
một số oxit kim loại (CuO, PbO, các oxit sắt) Hiđro
có tính khử và phản ứng toả nhiều nhiệt
Hiđro tác dụng với oxi thu được nước, hỗn hợp khí
hiđro và khí oxi là hỗn hợp nổ
2H 2 + O 2 ⃗t o 2H 2 O
H 2 + CuO to Cu + H 2 O
phiếu học tập, nghe GV hướng dẫn
- Quan sát thí nghiệm, ghi các
ND trong PHT vào vở
- Thảo luận nhóm, thư kí ghi vào bảng nhóm
- Đại diện 1 nhóm báo cáo (các nhóm khác treo bảng nhóm ở khu vực nhóm mình
- Nhận xét, bổ sung, tự đánh giá nhóm mình
- Ghi vở
Hoạt động 2.3 Tìm hiểu về ứng dụng của Hidro
a) Mục tiêu
- Học sinh biết được ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp
b) Nội dung
Tổ chức cho HS quan sát các hình ảnh, hoàn thành PHT 3 qua đó rút ra kết luận về ứng dụng của Hidro
Phiếu học tập 3 Ứng dụng của Hidro
Ghép m t trong các n i dung c t A v i n i dung c t B cho phù h p ộ ộ ở ộ ớ ộ ở ộ ợ
quả
1 Là khí nhẹ nhất
2 Khi cháy tỏa nhiều nhiệt
3 Khử một số oxit kim loại ở nhiệt độ
a Bơm kinh khí cầu, bóng thám không
b Hàn cắt kim loại.
Trang 6cao c làm nhiên liệu cho động cơ tên
lửa.
d Sản xuất amoniac, phân đạm, HCl
e Điều chế kim loại.
c) Sản phẩm
Câu trả lời của HS
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
- Chiếu một số hình ảnh ứng dụng của hidro
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân quan sát
hình ảnh hoàn thành PHT 3 bằng cách ghi
KQ vào vở
- Chọn 1 vài HS báo cáo
- Gv đánh giá, chốt ứng dụng của hidro
-Bơm kinh khí cầu
-Sản xuất nhiên liệu.
-Hàn cắt kim loại.
- Điều chế kim loại
-Sản xuất amoniac, phân đạm
- Quan sát hình ảnh, PHT, ghi câu trả lời vào vở
- Lắng nghe, ghi vở
- 1 vài HS báo cáo
TIẾT 3
Hoạt động 2.4 Tìm hiểu về điều chế của Hidro
a) Mục tiêu
- HS biết cách điều chế và thu khí H2 trong phòng thí nghiệm
- Rèn kĩ năng tiến hành, quan sát thí nghiệm, kĩ năng viết PTHH
b) Nội dung
Tổ chức cho HS làm thí nghiệm điều chế và thu khí hidro từ Zn, Al và axit HCl, H2SO4 loãng qua đó nêu phương pháp điều chế và thu khí hidro trong phòng thí nghiệm, viết PTHH
HS nêu cách điều chế H2 trong công nghiệp qua nhớ lại kiến thức của chủ đề Oxi
c) Sản phẩm
Kết quả thí nghiệm của HS, Câu trả lời của HS
d) T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
Trang 7HĐ của GV HĐ của HS
- Yêu cầu HS quan sát hình ảnh mô tả thí
nghiệm và trả lời cho biết có thể thu H2 bằng
những cách nào, vì sao?
- Đánh giá câu trả lời của HS, chốt 2 cách
thu
- Tổ chức cho HS HĐ nhóm tiến hành thí
nghiệm, quan sát, ghi lại hiện tượng, viết
PTHH
(GV đã chuẩn bị 4 khay dụng cụ hóa chất, 2
khay điều chế từ Zn, HCl, thu bằng cách đẩy
nước, 2 khay điều chế từ Al, H 2 SO 4 loãng,
thu bằng cách đẩy KK)
- Quan sát HS làm thí nghiệm
- Chọn đại 2 nhóm báo cáo
- GV và HS cùng đánh giá để rút kinh
nghiệm
- Yêu cầu HS tự nêu nhận xét về điều chế H2
trong PTN, GV lưu ý cách thử độ tinh khiết
của H2)
- Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức đã học trong
chủ đề oxi, nêu cách thu H2 trong công
nghiệp
- Quan sát, trả lời
- Nhận đồ dùng thí nghiệm, thảo luận cách làm, phân công nhiệm vụ
- Tiến hành thí nghiệm, quan sát, ghi hiện tượng, viết PTHH
- Cử đại diện báo cáo
- Nêu nhận xét:
Trong PTN, H 2 được điều chế bằng cách cho
dd axit HCl (H 2 SO 4 ) loãng tác dụng với một
số kim loại (Zn, Al, ):
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
- HS trình bày
Hoạt động 2.5 Tìm hiểu về Phản ứng thế
a) Mục tiêu
+ Hs biết được phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong phân tử hợp chất
b) Nội dung
Tổ chức cho hs quan sát các, nhận xét các PTHH hoàn thành PHT 4 từ đó rút ra thế nào là phản ứng thế
Phiếu học tập 4
Quan sát 2 hai phản ứng thế sau:
(1) Fe + HCl - - -> FeCl 2 + H 2
(2) H 2 + PbO - - -> H 2 O + Pb
a Ho n th nh thông tin trong b ng sau: à à ả
PƯHH Chất tham gia Nguyên tử đơn chất A thay thế cho
Trang 8nguyên tử nào của hợp chất B Đơn chất A Hợp chất B
(1)
(2)
b Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Phản ứng thế là PƯHH giữa (1) và (2) trong đó nguyên tử của (3) (4) cho nguyên tử của một nguyên tố khác trong (5)
c) Sản phẩm
Câu trả lời của HS trong PHT 4
d) T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
- Chiếu PHT 4, yêu cầu HS hoạt động cá
nhân làm vào vở
- Gọi 1 số HS báo cáo KQ, nhận xét bổ sung
- Chốt khái niệm PƯ thế, yêu cầu HS lấy
thêm ví dụ
- HS quan sát
- Ghi câu trả lời vào vở
- Báo cáo KQ, nhận xét, bổ sung
- Ghi nhớ khái niệm, lấy VD
TIẾT 4,5
3 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu
- HS vận dụng kiến thức đã học làm bài tập, rèn kĩ năng phân biệt được các loại phản ứng, viết được các phương trình phản ứng, tính toán theo phương trình
b) Nội dung
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm từng dạng bài tập
Phần 1 TNKQ Chọn đáp án đúng
Trang 9Phần 2 Tự luận
Trang 10c) Sản phẩm
Bài làm của HS
d) T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
*Chiếu Bài tập phần 1 TNKQ, yêu cầu HS
hoạt động cá nhân làm bài, ghi KQ vào vở
-Chiếu bảng thống kê KQ và tổ chức cho HS
báo cáo KQ bằng hình thức giơ tay từng đáp
án
1
2
…
- Gọi 1 số HS giải thích lựa chọn
- Cùng HS phân tích rút kinh nghiệm
- Đánh giá, nhận xét
*Chiếu lần lượt từng dạng Bài tập phần 2
yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài, tổ
chức chữa bài trước lớp
- Chốt PP với từng dạng bài
- GV đưa biểu điểm từng bài phần LT, yêu
- HĐ cá nhân làm BT
- Lựa chọn đáp án
- Giải thích
- Rút kinh nghiệm
- HĐ cá nhân làm BT
- Đại diện cá nhân lên bảng chữa bài,
- nhận xét
Trang 11cầu HS tự chấm, tự đánh giá mức độ hoàn
thành của bản thân (không yêu cầu báo cáo
trước lớp)
- HS tự chấm, tự đánh giá mức độ hoàn thành của bản thân
4 Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu
- Phát triển năng lực vận dụng kiến thức hóa học để giải thích các hiện tượng trong thực tế
và cuộc sống
b) Nội dung
Giải thích vì sao H2 được ví là nguồn nhiên liệu xanh trong tương lai?
c) Sản phẩm
Câu trả lời của HS
d) Tổ chức thực hiện
HS trả lời tại lớp, tìm hiểu thêm ở nhà qua sách báo, Internet để có câu trả lời hoạn thiện
Kiểm tra 15 phút:
Câu 1: Lấy 8,4 lít (đktc) khí hiđro tác dụng với 2,8 lít (đktc) khí oxi
a) Chất nào còn dư sau khi phản ứng xong
b) Tính khối lượng nước tạo thành
Câu 2: Viết phương trình hóa học Hiđro khử các oxit sau: Fe2O3, Fe3O4, PbO