1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

G.a hình học 9 tuần 21 tiết 39 40

10 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 454,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phương tiện: Thước thẳng, compa Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Giáo viên yêu cầu học sinh phân chia 2 - Ñònh lyù các trường hợp về vị trí của điểm O và Số đo góc nội tiếp bằng [r]

Trang 1

Ngày soạn: ………

Tiết 39: LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: Nắm được các mối quan hệ giữa cung và dây, sử dụng

được để giải quyết được các bài tập so sánh đoạn thẳng, so sánh 2 cung

2 Về kỹ năng: Phát biểu được các định lý 1, định lý 2 và chứng minh được định

lý 1

3 Về thái độ: Rèn tính cản thận trong tính toán cho học sinh.

4 Phát triển năng lực

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

5 Tích hợp giáo dục đạo đức:

Giúp các em làm hết khả năng cho công việc của mình

II Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thước, compa, thước đo độ

- HS: Thước, compa, thước đo độ

III Phương pháp dạy học

- DH gợi mở,vấn đáp

- Phát hiện,giải quyết vấn đề

- DH hợp tác trong nhóm nhỏ

IV.Tiến trình dạy học

1 Ổ n định tổ chức (1')

9A 9B 9C

2 Kiểm tra bài cũ

I/ Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác thẳng? Tam giác bằng nhau suy ra được điều gì?

- Phát biểu quan hệ giữa góc ở tâm và cung bị chắn

3 Giảng bài mới

* Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm " cung và dây"

* Mục đích: Giúp học sinh nhận biết và biết cách sử dụng các cụm từ " cung

căng dây"' ; " dây căng cung"

Trang 2

- Gớup học sinh biết được phạm vi sử dụng của 2 định lý 1 và định lý 2 trong bài học

* Phương phỏp - vấn đỏp:

- Giỏo viờn vẽ hỡnh 9 / SGK

- Giỏo viờn giới thiệu khỏi niệm cho học

sinh

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh xõy dựng cung

căng dõy hoặc dõy căng cung của một số trường

hợp cụ thể

- Học sinh chỳ ý quan sỏt

- Học sinh nghĩ - phỏt biểu

* Hoạt động 2: Hỡnh thành định lý 1,2

+ Mục đớch: Thống nhất được nội dung định lý 1

+ Thời gian:

- Phương phỏp: Vấn đỏp, thuyết minh

- Phương tiện: SGK, compa, thước thẳng

- Giỏo viờn: Giao nhiệm vụ cho học sinh

tỡm hiểu mối quan hệ giữa 2 dõy khi 2 cung

bằng nhau và ngược lại

a/ SủAB = SủCD

So saựnh AOB vaứ COD tửứ ủoự xeựt Δ AOB

vaứ Δ COD

Δ AOB = Δ

b/ AB = CD

- Học sinh đọc SGK ẹũnh lyự : (SGK trang 71) Cho đờng tròn (O) GT

ABnhỏ = CDnhỏ

KL AB = CD Xét AOB và COD có:

AB = CD  AOB = COD (Liên hệ giữa cung và góc ở tâm)

OA = OB = OC = OD = R(O)

 AOB = COD (c.g.c)

 AB = CD (hai cạnh tơng ứng)

b/ Δ AOB = Δ COD (c-g-c)

⇒ AOB = COD

O D

A

B

C

Trang 3

- Nờu kết quả đọc SGK

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh vẽ hỡnh, ghi

GT, KL của định lý

- Giỏo viờn yờu cầu chứng minh định lý,

giỏo viờn kiểm tra hướng dẫn học sinh dưới

lớp

- Giỏo viờn chữa bài của làm của học sinh

- Giỏo viờn nờu cho học sinh cỏch sử dụng

địnhlý để giải quyết dạng bài tập nào?

(chứng minh đoạn thẳng bằng nhau bằng

cỏch 2 cung bị chắn bằng nhau)

- Học sinh tại chỗ nờu

- 2 học sinh lờn bảng chứng minh

⇒ SủAB = SủCD

2- ẹũnh lyự 2

ẹũnh lyự : (SGK trang 77) a/ AB > CD ⇒ AB > CD b/ AB > CD ⇒ AB > CD

Bài 10/71 SGK

a, sđAB = 600

 AOB = 600

- Ta vẽ góc ở tâm AOB = 600

 sđAB = 600

- Dây AB = R = 2cm vì khi đó AOB cân (AO = OB = R), có AOB = 600 

AOB đều nên

AB = OA = R = 2cm

b, Cả hai đờng tròn có số đo 3600 đợc chia thành 6 cung bằng nhau, vậy số đo

độ của mỗi cung là 600  các dây căng của mỗi cung bằng R

A

2cm 60

Trang 4

- Học sinh lớp ghi bài

Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 3:

+ Mục đớch: Củng cố, vận dụng vào bài tập

+ Thời gian:

+ Phương phỏp: Vấn đỏp, làm bài tập

+ Phương tiện, tư liệu:

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh tỡm hiểu nội

dung bài tập 13 (SGK - 71)

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh nờu cỏch vẽ

cung AB = 60o, nờu rừ sơ đồ của cỏch

vẽ đú.

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh lờn bảng

trỡnh bày cỏch tớnh độ dài dõy AB.

- Giỏo viờn chữa và chốt cỏch trỡnh bày

cho hs.

- Từ kết quả trờn: nờu cỏch chia đường

trũn thành 6 cung bằng nhau.

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh nờu

những nội dung cơ bản cần nhớ của

bài.

- Học sinh đọc hiểu SGK Bài 13 tr 72 sgk

(Đề bài và hình vẽ đa lên màn hình)

- Nêu giả thiết, kết luận của định lí

- GV gợi ý: Hãy vẽ đờng kính AB vuông góc với dây EF và MN rồi chứng minh

định lí

- 1 học sinh tại chỗ nờu

- Học sinh lờn bảng trỡnh bày

Điều chỉnh, bổ sung:

O A

B

N M

F E

Trang 5

* Hoạt động 4:

+ Mục đích: Hướng dẫn về nhà

+ Thời gian: 2 phút

- Phương pháp thuyết trình:

- Về nhà học bài theo SGK + vở ghi

- Làm bài tập 11 – 14 SGK

- Hướng dẫn bài 13: Kẻ đường kính MN//AB; sử dụng công thức cộng (trừ) cung

Ngày soạn: ………

Tiết 40: GÓC NỘI TIẾP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: nhận biết được những góc nội tiếp trong một đường tròn và phát

biểu được định nghĩa về góc nội tiếp Nắm chắc tính chất của góc nội tiếp

2 Kỹ năng: Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo của góc nội tiếp.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán và suy luận cho học sinh.

4 Phát triển năng lực: Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy

luận logic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

5 Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp các em làm hết khả năng cho công việc của

mình

II.Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Máy chiếu, thước, compa, thước đo độ

- HS: Thước, compa, thước đo độ

III.Phương pháp dạy học

- DH gợi mở,vấn đáp

- Phát hiện,giải quyết vấn đề DH hợp tác trong nhóm nhỏ

IV.Tiến trình dạy học

1.Ổn định tổ chức: (1')

9A

Trang 6

9B 9C

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Mục đích: Nhắc lại các kiiến thức cũ cĩ liên quan

- Đồ dùng: Thước thẳng, compa

- Học sinh: Thước thẳng, com pa

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi

- Tính chất gĩc ngồi của tam giác?

- Thế nào là gĩc ở tâm: Số đo cung nhỏ quan hệ như thế

nào về gĩc ở tâm

- Học sinh trả lời miệng

* Hoạt động 2: Định nghĩa khái niệm

+ Mục đích: Thống nhất những nội dung chính của bài, hình thành mục 1: định nghĩa

Gĩc nội tiếp

+ Phương pháp: Vấn đáp - thuyết trình

- Phương tiện: Phấn, thước thẳng, com pa

- Giáo viên vẽ hình 13/SGK

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu:

Các gĩc trong hình vẽ là loại gĩc nào?

Vì sao?

- Từ đĩ định nghĩa: Thế nào là gĩc nội

tiếp?

- Giáo viên yêu cầu học sinh định nhĩa

(SGK - 72)

- Học sinh vẽ hình vào vở

- Học sinh nêu BAC là góc nội tiếp

BC là cung bị chắn (cung nằm trong BAC)

?1 SGK trang 80

Trang 7

h.14a : góc có đỉnh trùng với tâm

- Học sinh phát biểu

- Học sinh đọc và nêu tĩm tắt thành các đặc điểm

Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 3: Củng cố khái niệm

+ Mục đích: Giúp học sinh nắm chắc khái niệm, vận dụng được để giải quyết

những bài tập đơn giản

+ Phương pháp: Vấn đáp, làm bài tập

+ Phương tiện: Thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập (?1)

- Ở đề gĩc được gọi là gĩc nội tiếp cần thoả mãn

những điều kiện nào?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài (?2)

* Qua (?2) cĩ nhận xét gì về quan hệ giữa số đo gĩc

nội tiếp và cung bị chắn?

- Học sinh trả lời miệng

- Học sinh làm bài tập (?2)

- Học sinh phát biểu

* Hoạt động 3: Chứng minh định lý:

- Mục đích: Chứng minh định lý về gĩc nội tiếp trong 2 trường hợp:

- Tâm O nằm trên 1 cạnh của gĩc ABC

- Tâm O nằm bên trong gĩc BAC

+ Phương pháp: Vấn đáp, làm bài tập

+ Phương tiện: Thước thẳng, compa

- Giáo viên yêu cầu học sinh phân chia

các trường hợp về vị trí của điểm O và

gĩc BAC

2 - Định lý Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị

Trang 8

HS vẽ hình

BAC = ACO

Maứ BOC = BAC + ACO

Neõn BAC =

1

BAD + DAC = BAC (1) (tia AO

naốm giửừa tia AB vaứ AC)

BD + DC = BC (2) (D naốm treõn cung

BC)

Laứm tửụng tửù TH2

nếu các gọi nội tiếp bằng nhau thì các

cung bị chắn bằng nhau

- Một HS đọc to 2 hệ quả a và b sgk

- Từ chứng minh b ta rút ra: góc nội tiếp

≤ 900 có số đo bằng nửa số đo của góc ở

tâm cùng chắn một cung

- Giỏo viờn gọi 2 học sinh lờn bảng

chứng minh trong 2 trường hợp

chaộn

CM ủũnh lyự : a/ TH1 : Taõm O naốm treõn moọt caùnh cuỷa BAC

Δ AOC caõn taùi O, ta coự : BAC =

1

SủBOC = SủBC (goực ụỷ taõm BOC chaộn cung BC)

Maứ BAC =

1

Neõn SủBAC =

1

2 SủBOC b/ TH2 : Taõm O naốm beõn trong BAC Theo TH1, tửứ heọ thửực (1) vaứ (2) ta coự : SủBAD =

1

SủDAC =

1

⇒ SủBAC = SủBAD +SủDAC =

1

c/ TH3 : taõm O naốm beõn ngoaứi BAC (HS tửù chửựng minh)

3 - Heọ quaỷ

a/ Caực goực noọi tieỏp cuứng chaộn moọt cung hoaởc chaộn hai cung baống nhau thỡ baống nhau

b/ Moùi goực noọi tieỏp chaộn nửỷa ủửụứng troứn ủeỏu laứ goực vuoõng

c/ Moùi goực noọi tieỏp (nhoỷ hụn hoaởc baống 900) coự soỏ ủo baống nửỷa soỏ ủo cuỷa goực ụỷ taõm cuứng chaộn moọt cung

a, Có ABC =

1

CBD =

1

A

O

B

C

D E

Trang 9

HS1: Tâm O nằm trên một cạnh của

góc BAC

HS2:Tâm O nằm bên trong của góc

BAC

- Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà

chứng minh trường hợp còn lại: Điểm

O nằm bên ngoài góc BAC

- Giáo viên yêu cầu học sinh phát biểu

kết quả chứng minh được định lý và

nêu rõ định lý giúp giải quyết dạng bài

tập nào?

- Học sinh nêu 3 trường hợp

- 2 học sinh lên bảng làm – HS lớp nháp

- Học sinh trả lời miệng

Điều chỉnh, bổ sung:

* Hoạt động 4: Thống nhất nội dung các hệ quả của định lý đó.

- Mụch đích: Giúp học sinh nắm được các hệ quả của định lý về góc nội tiếp, từ đó rút ra được các phương pháp chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau, 2 cung bằng nhau, chứng minh vuông góc

- Giáo viên đưa bảng phụ hoặc chiếu bằng màn chiếu

hình minh hoạt từng phần của hệ quả

- Giáo viên yêu cầu nêu nhận xét về hình vẽ và kết quả

so sánh từng phần

- Phát biểu các kết quả thành hệ quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm (?5)

- Học sinh quan sát

- Học sinh trả lời miệng

- Học sinh phát biểu

- Học sinh làm bài tập

* Hoạt động 5: Củng cố bài

- Mục đích: Giúp học sinh nắm chắc kiến thức toàn bài

- Phương pháp: Vấn đáp; làm bài tập

- Phương tiện:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 15

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu kết quả bài tập

15 và giải thích kết quả

- Học sinh học bài thực hiện yêu cầu

- Học sinh tại chỗ trả lời miệng

* Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

- Mục đích: Hướng dẫn về nhà

- Thời gian: 2 phút

- Phương pháp: Thuyết trình + Về nhà học kết hợp vở ghi, SGK

+ Làm các bài tập: 16;17;18 /SGK

Ngày đăng: 06/01/2022, 02:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- 2 học sinh lờn bảng chứng minh. - G.a hình học 9 tuần 21 tiết 39 40
2 học sinh lờn bảng chứng minh (Trang 3)
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh lờn bảng trỡnh bày cỏch tớnh độ dài dõy AB. - Giỏo viờn chữa và chốt cỏch trỡnh bày cho hs. - G.a hình học 9 tuần 21 tiết 39 40
i ỏo viờn yờu cầu học sinh lờn bảng trỡnh bày cỏch tớnh độ dài dõy AB. - Giỏo viờn chữa và chốt cỏch trỡnh bày cho hs (Trang 4)
+ Phương tiện: Thước thẳng, bảng phụ hoặc mỏy chiếu. - G.a hình học 9 tuần 21 tiết 39 40
h ương tiện: Thước thẳng, bảng phụ hoặc mỏy chiếu (Trang 7)
HS vẽ hình - G.a hình học 9 tuần 21 tiết 39 40
v ẽ hình (Trang 8)
- Giỏo viờn đưa bảng phụ hoặc chiếu bằng màn chiếu hỡnh minh hoạt từng phần của hệ quả. - G.a hình học 9 tuần 21 tiết 39 40
i ỏo viờn đưa bảng phụ hoặc chiếu bằng màn chiếu hỡnh minh hoạt từng phần của hệ quả (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w