1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d

299 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Lập Quá Trình Điều Hòa Không Khí Cơ Bản Trên Biểu Đồ I D
Tác giả Dương Thị Tú Linh
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công Trình
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 299
Dung lượng 4,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán thủy lực đường ống thông gió điều hòa không khí AHU và đường ống cấp gió tươi ...164... PHẦN I: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHƯƠNG 1: CHỌN THÔNG SỐ TÍNH TOÁN1.1.. Thông số tính

Trang 1

MỤC LỤC

Giới thiệu chung 6

PHẦN I: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA 8

CHƯƠNG 1: CHỌN THÔNG SỐ TÍNH TOÁN 8

1.1 Thông số tính toán 8

1.1.1 Thông số tính toán bên trong nhà 8

1.1.2 Thông số tính toán bên ngoài nhà 8

1.2 Tính toán hệ số truyền nhiệt, truyền ẩm 8

1.2.1 Kết cấu công trình 8

1.2.2 Tính toán hệ số truyền nhiệt, truyền ẩm 10

1.3 Kiểm tra đọng sương, đọng ẩm 16

1.3.1 Kiểm tra đọng sương trên bề mặt kết cấu 16

1.3.2 Kiểm tra đọng ẩm trong lòng kết cấu 17

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN NHIỆT THỪA 22

2.1 Tính toán truyền nhiệt qua kết cấu bao che 22

2.1.1 Tính toán nhiệt truyền qua kết cấu bao che vào mùa đông 22

2.1.2 Tính toán tổn thất nhiệt qua kết cấu bao che về mùa Hè 48

2.2 Tính toán tỏa nhiệt 51

2.2.1 Tỏa nhiệt do cơ thể người 51

2.2.2 Tỏa nhiệt do chiếu sáng 55

2.2.3 Tỏa nhiệt do thiết bị điện 57

2.3 Tính toán thu nhiệt do bức xạ mặt trời vào mùa Hè 65

2.3.1 Nhiệt bức xạ truyền qua kính 65

2.3.2 Nhiệt bức xạ truyền qua mái 68

2.4 Tổng kết nhiệt thừa 74

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN ẨM THỪA 79

3.1 Tính toán lượng ẩm truyền qua kết cấu bao che 79

Trang 2

4.1 Thiết lập quá trình điều hòa không khí cho từng phòng 112

4.1.1 Qúa trình điều hòa không khí với mùa Hè 112

4.1.2 Tính toán lưu lượng gió ngoài, gió hồi và tỉ lệ hòa trộn 119

4.1.3 Xác định điểm hòa trộn C của gió ngoài (N)và gió hồi (T) 122

4.1.4 Xác định công suất lạnh cho các phòng 125

4.1.5 Xác định lượng nước ngưng 127

4.1.6 Mùa đông 130

4.1.7 Dựng tia quá trình ɛĐ 130

4.1.8 Xác định điểm thổi vào V 132

4.1.9 Xác định điểm hòa trộn C của gió ngoài (N)và gió hồi (T) 135

4.1.10 Tính toán năng suất sấy 137

CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN THIẾT BỊ VÀ TÍNH TOÁN THỦY LỰC HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA 140

5.1 Lựa chọn phương án 140

5.1.1 Phân tích công năng và đặc điểm của công trình 140

5.1.2 Điều hòa VRV 140

5.1.3 Điều hòa Chiller 140

5.1.4 Kết luận 141

5.2 Chọn thiết bị điều hòa VRV 141

5.2.1 Chọn thiết bị AHU-FCU 141

5.3 Tính chọn Out Door 152

5.4 Bố trí miệng thổi, miệng hút 157

5.4.1 Miệng thổi 157

5.4.2 Miệng hút 163

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN THỦY LỰC ĐƯỜNG ỐNG GIÓ TƯƠI VÀ CHỌN QUẠT 164

6.1 Tính toán thủy lực đường ống thông gió điều hòa không khí AHU và đường ống cấp gió tươi .164

Trang 3

6.1.3 Tính toán thủy lực đường ống cấp gió tươi FCU 175

CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ 186

7.1 Thông gió hút cho WC 186

7.1.1 Xác định lưu lượng hút WC 186

7.1.2 Tính toán thủy lực hệ thống hút WC 186

7.2 Thông gió tầng hầm 190

7.2.1 Tính toán lưu lượng hệ thống thông gió tầng hầm 190

7.3 Thông gió tăng áp cầu thang, hút khói hành lang 200

7.3.1 Tính toán hệ thống hút khói hành lang 200

7.3.2 Hệ thống hút khói hành lang Theo TCVN 5687 – 2010 – phụ lục L: Đối với nhà công cộng, sinh hoạt và nhà sản xuất 200

7.3.3 Tăng áp cầu thang bộ 203

7.3.4 Tăng áp thang máy 203

CHƯƠNG 8: TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT PHỤ TẢI TRONG CÔNG TRÌNH 210

8.1 Xác định công suất phụ tải chiếu sáng và ổ cắm 210

8.1.1 Xác định công suất phụ tải chiếu sáng 210

8.1.2 Xác định công suất phụ tải ổ cắm 213

8.2 Thống kê công suất điện của các phụ tải của tủ điều hòa thông gió 218

8.3 Thống kê công suất điện phụ tải thang máy 221

8.4 Thống kê công suất phụ tải bơm 222

8.4.1 Công suất phụ tải bơm sinh hoạt 222

8.4.2 Phụ tải bơm nước chữa cháy 223

8.5 Công suất tính toán của nhóm phụ tải Công cộng và Sự cố 223

CHƯƠNG 9: Phương án cấp điện và tính chọn 224

máy biến áp, máy phát điện 224

9.1 Phương án cấp điện 224

9.1.1 Yêu cầu thiết kế 224

Trang 4

9.2.1 Giải pháp cấp điện 224

9.3 Tính chọn máy biến áp 225

9.3.1 Chọn máy biến áp cho tủ chiếu sáng ổ cắm 225

9.3.2 Chọn máy biến áp cho tủ cộng cộng+ điều hòa 225

9.4 Tính chọn máy phát điện 226

CHƯƠNG 10: Tính chọn thiết bị bảo vệ, dây dẫn 228

10.1 Tính chọn thiết bị bảo vệ aptomat 228

10.1.1 Tính chọn aptomat cho tủ điện tổng, tủ điện ưu tiên, sự cố, tủ điện điều hòa TT 228

10.1.2 Tính chọn aptomat cho các tủ điện CSOC các tầng, tủ điện lộ công cộng, sự cố 228

10.1.3 Tính chọn aptomat cho các phụ tải điều hòa thông gió các phòng, tầng 229

10.2 Tính chọn dây dẫn 234

10.2.1 Xác định tiết diện dây dẫn : 234

10.2.2 Tính chọn dây dẫn theo điều kiện phát nóng: 234

10.2.3 Kiểm tra tiết diện dây dẫn theo tổn thất điện áp: 237

10.2.4 Tính chọn dây dẫn đến tủ điện tổng, tủ ưu tiên, tủ sự cố và tủ điều hòa trung tâm 237

10.2.5 Tính chọn dây dẫn đến các tủ điện động lực, tủ điện lộ ưu tiên, sự cố 238

10.3 Tính toán dòng ngắn mạch 247

10.3.1 Hậu quả của ngắn mạch 247

10.3.2 Mục đích của tính toán ngắn mạch 247

10.3.3 Tính toán ngắn mạch 247

10.3.4 Công thức tính toán 247

10.3.5 Tính toán ngắn mạch cho tủ điều hòa-thông gió 248

10.4 Tính toán tụ bù Cosφ 251

CHƯƠNG 11: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG CÔNG TRÌNH 252

11.1 Tổng quan về công trình 252

11.1.1 LỰA CHỌN LOẠI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÀ CHẤT DẬP CHÁY SỬ DỤNG .252

Trang 5

11.2.1 Hệ thống chữa cháy vách tường Hệ thống chữa cháy vách tường 256

11.2.2 Hệ thống chữa cháy tự động spinkler 257

11.3 Tính toán thuỷ lực hệ thống chữa cháy Sprinkler và lựa chọn đầu phun: 258

11.3.1 Tính toán thuỷ lực cho HT chữa chữa cháy cho các tầng hầm - tầng 6: 258

11.4 Lựa chọn máy bơm chữa cháy cho khu vực tầng hầm đến tầng 6: 260

11.5 Tính toán khối tích bể nước chữa cháy 260

11.5.1 Khối tích bể ngầm 260

11.6 TÍNH TOÁN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY FM200 260

Trang 6

GIỚI THIỆU CHUNG

- Tên công trình: Tòa án Nhân dân tối cao

- Địa điểm: Số 43 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội

- Đặc điểm công trình:

+ Số tầng: 10 tầng, trong đó có 4 tầng hầm, 6 tầng nổi

+ Khu văn phòng , phòng họp và phòng xử từ tầng 1-6, diện tích 1800 m2/1 tầng

+ Quảng trường đặt ở giữa, thông từ tầng 1 đến tầng 4, có diện tích 574 m2/1 tầng+ Khối 4 tầng hầm phía dưới: hầm 2+3: để xe; 2 hầm trên (hầm 1 +hầm lửng) bao gồm hội trường, phòng ăn, kho và khu để thiết bị

Diện tích hầm: 6200 m2/1 tầng + Công trình cao 29.7 m

Tầng Chiều cao tầng (m) F sàn (m 2 ) Công năng

- Yêu cầu: Thiết kế hệ thống Điều hòa-Thông gió, Điện Động lực cho công trình

- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:

+ TCVN 5687:2010: Tiêu chuẩn quốc gia về thông gió – Điều hòa không khí

+ QC 09:2017: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả

+ Bộ tiêu chuẩn Ashrae của Hiệp hội các kỹ sư Hoa Kỳ

+ Giáo trình Điều hòa không khí của GS.TS Trần Ngọc Chấn

+ Giáo trình Thông gió của PGS.TS Bùi Sỹ Lý

+ Tiêu chuẩn quốc gia về lắp đặt hệ thống điện trong công trình TCVN 9206:2012, TCVN

9207:2012

+ QC 06:2010: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình

Trang 8

PHẦN I: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHƯƠNG 1: CHỌN THÔNG SỐ TÍNH TOÁN

1.1 Thông số tính toán

1.1.1 Thông số tính toán bên trong nhà

- Dựa vào phụ lục A TCVN5687-2010 phụ lục về thông số tính toán của không khí bên trong nhà dùng để thiết kế ĐHKK đảm bảo điều kiện tịên nghi nhiệt Ta chọn thông số tính toán bên trong nhà theo như sau:

Bảng 1-1 Thông số tính toán bên trong nhà

Tên phòng

t T tt ( 0 C)T (%) v g

(m/s) t T

tt ( 0 C)T (%) v g (m/s)

1.1.2 Thông số tính toán bên ngoài nhà

- Chọn thông số tính toán bên ngoài nhà theo phương pháp hệ số bảo đảm Kbđ

- Đối với công năng của công trình là TÒA ÁN, ta chọn thời gian không đảm bảo

200(h/năm) cho toàn bộ các phòng Tra bảng tại Hà Nội, ta chọn được thông số tính toán ngoài nhà theo bảng 1.2 như sau ( Phụ lục B TCVN 5687 – 2010)

Bảng 1-2 Thông số tính toán bên ngoài nhà

Trang 9

Tên kết cấu Lớp vật liệu Độ dày δ, m Hệ số dẫn nhiệt λ,

Trang 10

Tên kết cấu Lớp vật liệu Độ dày δ, m Hệ số dẫn nhiệt λ,

Đối với lớp không khí thì R a = 0.158 (Nội suy theo phụ lục 4 - QCVN 09:2017).

1.2.2 Tính toán hệ số truyền nhiệt, truyền ẩm

Hệ số truyền nhiệt K

(W/m2K)

Trong đó:

+ T, N: Hệ số trao đổi nhiệt bề mặt trong và ngoài của kết cấu (W/m2K)

(Tra trong bảng 3,1 trang 82 giáo trình Thông Gió của PGS.TS Bùi Sỹ Lý và Hoàng Hiền)+ i, i: Chiều dày (m) và hệ số dẫn nhiệt  (W/mK) của kết cấu bao che lớp thứ i

Bảng 1-4 Hệ số truyền nhiệt qua kết cấu

Tên kết cấu (W/T

m 2 K)

N (W/

m 2 K)

K (W/

m 2 K)

1 Tường 220

tiếp xúc với

Trang 11

Tên kết cấu (W/T

m 2 K)

N (W/

m 2 K)

K (W/

Trang 12

Tên kết cấu (W/T

m 2 K)

N (W/

m 2 K)

K (W/

m 2 K)

11 Kính tiếp

xúc với phòng

được điều hòa

hoặc thông gió

11.63 11.63

2.912.Kính tiếp xúc

- Đối với nền cách nhiệt (vì có 1 lớp VL có λ<1.163 (W/m.K)) ta có:

( , : chiều dày & hệ số dẫn nhiệt của các lớp VL có λ<1.163 W/m.K)

+) Với dải 1: = 2.2 m2 0C/W => = 0.3 (W/ m2 0C)

+) Với dải 2: = 4.3 m 2 0 C/W => = 0.18 (W/ m 2 0 C) +) Với dải 3: = 8.6 m 2 0 C/W => = 0.1 (W/ m 2 0 C) +) Với dải 4: = 14.2 m 2 0 C/W => = 0.065 (W/ m 2 0 C)

Trang 13

● δi - Bề dày của lớp vật liệu thứ i;(m)

● μi - Hệ số dẫn ẩm của lớp vật liệu thứ i; (mg/m.h.Pa)

● n - Số lớp vật liệu có trong kết cấu

R μ N , R T μ - Lần lượt là sức cản trao đổi bề mặt ngoài và bề mặt trong của kết cấu; m2.h.Pa/mg

Vận tốc gió bên ngoài v >1m; ta lấy R μ N= 0.1 (m2.h.mmHg/g) = 13.33 x 10-3 (m2.h.Pa/mg)

Khi không có gió, ta lấy R μ N= 0.2 (m2.h.mmHg/g) = 26.67 x 10-3 (m2.h.Pa/mg)

Trang 14

với phòng được điều

hòa hoặc thông gió 46.66 x 10

Trang 16

1.3 Kiểm tra đọng sương, đọng ẩm

1.3.1 Kiểm tra đọng sương trên bề mặt kết cấu

Để tránh hiện tượng đọng sương trên bề mặt kết cấu cần đảm bảo điều kiện:

Kthuc 0,95.

(Công thức 3-7_Trang 87_Hướng dẫn thiết kế hệ thống lạnh_ Nguyễn Đức lợi)

 Kthuc : Hệ số truyền nhiệt tính toán; W/m2.C

 tN , tP: Nhiệt độ không khí ở phía nhiệt độ cao(ngoài) và ở phía nhiệt độthấp(trong phòng); 0C

 ts : Nhiệt độ đọng sương của không khí ở phía có nhiệt độ cao hơn; 0C

 α : Hệ số trao đổi nhiệt ở bề mặt có nhiệt độ cao hơn; W/m2.C

Kết cấu có hệ số Kthuc lớn nhất: cửa đi bằng gỗ tiếp xúc kk ngoài

K thuc = 4.66 (W/m 2 K) (theo bảng 1.3 )

Trang 17

1.3.2 Kiểm tra đọng ẩm trong lòng kết cấu

Để tránh hiện tượng đọng ẩm trong lòng kết cấu cần đảm bảo điều kiện:

ei< Ei

Trong đó:

● Ei: áp suất hơi nước bão hoà của TT không khí tương ứng ở lớp thứ i; (Pa) ● Ei: nhận giá trị tuỳ theo nhiệt độ ở lớp thứ i; tra biểu đồ I - d của KK ẩm ● ei: áp suất hơi nước riêng phần hiện có ở lớp thứ i; (Pa)

● ei: được xác định theo công thức:

ei = eh1 - Với eh1, eh2: Là áp suất hơi nước riêng phần ở bề mặt trong và ngoài của kết cấu; (Pa) H: Sức kháng ẩm của toàn bộ kết cấu bao che

Hm: Sức kháng ẩm của lớp vật liệu m:

Hm = m /m m: Hệ số truyền ẩm của lớp vật liệu thứ m; (mg/m.h.kPa)

m: Bề dày của lớp vật liệu thứ m;( m)

(Tham khảo: Kiểm tra đọng ẩm trong lòng kết cấu – sách: “Hướng dẫn thiết kế hệ thống lạnh”- Nguyễn Đức Lợi).

Về mùa Hè

- Dòng nhiệt qua qua kết cấu được xác định theo công thức:

q = Ktt × (tf1 - tf2); W/m2

Trong đó:

Ktt: Hệ số truyền nhiệt của tường bao; W/m2.C

tf1, tf2: Nhiệt độ tính toán bên ngoài và bên trong phòng

- Từ trên ta có: Ktt = 1.73 (W/m2.C).( Bảng 1.3 Tính toán hệ số truyền nhiệt K )

 t2 = t1- q×1/1= 35.35– 17.473 × 0.015/ 0.93= 35 0C

- Tương tự ta có:

t3 = t2 - q×2/2= 35 – 17.473× 0.105/ 0.52= 31.47 0Ct4 = t3- q×3/3= 31.47– 17.473× 0.01/ 0.93= 31.280C t5 = t4- q×4/4= 31.28 – 17.473× 0.105/ 0.52= 27.750C t6 = t5- q×5/5= 27.75 – 17.473× 0.015/ 0.93 = 27.460C

Trang 19

Bảng 1-7 So sánh áp suất thực với áp suất hơi nước bão hòa các lớp tường

E1

E5 e3

Ta thấy: ei<Ei →Kết cấu tường bao đảm bảo cách ẩm về mùa Hè

Về mùa Đông

Dòng nhiệt qua qua kết cấu được xác định theo công thức:

q = Ktt × (tf1- tf2); W/m2

Trong đó:

Ktt: Hệ số truyền nhiệt của tường bao; W/m2.C

tf1, tf2: Nhiệt độ tính toán bên ngoài và bên trong phòng

 t2 = t1- q×1/1= 11.44 +19.72 × 0.015/ 0.93 = 11.760C

Trang 20

t3 = t2 - q×2/2= 11.76 +19.72 × 0.105/ 0.52 = 15.740C t4 = t3- q×3/3= 15.74 + 19.72 × 0.01/ 0.93 = 15.950C

t5 = t4- q×4/4= 15.95 + 19.72 × 0.105/ 0.52 = 19.930C t6 = t5- q×5/5= 19.93 + 19.72 × 0.015/ 0.93 =20.2 0C

Trang 21

- Các thông số được ghi trong bảng sau:

Bảng 1-9 So sánh áp suất thực với áp suất hơi nước bão hòa của từng lớp tường

Trang 22

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN NHIỆT THỪA

2.1 Tính toán truyền nhiệt qua kết cấu bao che.

2.1.1 Tính toán nhiệt truyền qua kết cấu bao che vào mùa đông.

 Lượng nhiệt truyền qua kết cấu bao che vào mùa đông được xác định theo công thức:

QKCĐ= ki Fi ( tNtt - tTtt ) i, W

Trong đó:

 ki- hệ số truyền nhiệt của kết cấu bao che thứ i, W/m2oC

 Fi- diện tích bề mặt của kết cấu bao che thứ i, m2

 tNtt, tTtt- nhiệt độ tính toán của không khí ngoài trời và trong phòng, oC

 i- hệ số kể đến vị trí tương đối vủa kết cấu bao che đối với không khí bên ngoài

 Hệ số i: được tra "Bảng 3.3- tài liệu Thông gió- PGS.T.S Bùi Sỹ Lý, Cô Hoàng

Thị Hiền-trang 84"

 Kết quả tính toán được thể hiện qua bảng:

Bảng 2.1 Bảng tính toán truyền nhiệt qua kết cấu ngăn che của công trình vào mùa

đông.

Trang 23

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Trang 24

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

7 chungSảnh

tầng 1

Bắc Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 75.15 2.3 10.6 22 0.7 -1379.30

-19585.75Nam Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 75.15 2.3 10.6 22 0.7 -1379.30

Đông Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 82.13 2.3 10.6 22 0.7 -1507.32

Trang 25

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 339.2 4.1 10.6 22 0.4 -6341.68Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 339.2 2.76 10.6 22 0.7 -7470.81

3 Thư viện Bắc Tường 110 (tiếp xúc với kk không thông gió) 52.68 2.75 10.6 22 0.4 -660.54 -10996.43

Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 32.34 2.3 22 22 1 0.00Nam Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 25.488.36 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -315.46-505.42

Tường 110 (tiếp xúc với kk không thông gió) 45.57 2.75 10.6 22 0.4 -571.45  Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 13.2 3.31 10.6 22 1 -498.09

Trang 26

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Tây Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 13.240.7 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -498.09-807.33Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 201.2 4.1 10.6 22 0.4 -3761.64Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 201.2 2.76 10.6 22 0.4 -2532.22

Xử 3 NamBắc Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 32.348.36 3.312.3 10.6 2222 22 11 -315.460.00 -4795.86

Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 23.98 1.74 10.6 22 1 -475.67Đông Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 40.4613.2 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -498.09-802.47

Trang 27

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Tường 110 (tiếp xúc với kk không thông gió) 21.07 2.75 10.6 22 0.4 -264.22Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 78 4.1 10.6 22 0.4 -1458.29Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 78 2.76 10.6 22 0.4 -981.68

Tây Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 13.235.8 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -498.09-710.13Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 83.6 4.1 10.6 22 0.4 -1562.99Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 83.6 2.76 10.6 22 0.4 -1052.16

khánh tiết Bắc Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 26.438.36 1.743.31 10.6 2210.6 22 11 -524.27-315.46 -7800.14

Trang 28

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 8.36 3.31 10.6 22 1 -315.46Đông Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 60.27 3.31 10.6 22 1 -2274.23Tây Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 60.27 2.3 10.6 22 0.7 -1106.20Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 87.6 4.1 10.6 22 0.4 -1637.77Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 87.6 2.76 10.6 22 0.4 -1102.50

11 nhân viênSảnh vào

Bắc Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 16.65 1.74 10.6 22 1 -330.17

-6283.17

Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 4.18 3.31 10.6 22 1 -157.73Nam Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 16.654.18 1.743.31 10.6 2210.6 22 11 -330.17-157.73Đông Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 60.27 2.3 10.6 22 0.7 -1106.20Tây Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 60.27 3.31 10.6 22 1 -2274.23Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 61.6 4.1 10.6 22 0.4 -1151.67Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 61.6 2.76 10.6 22 0.4 -775.27

Trang 29

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 17.4 4.1 10.6 22 0.4 -325.31Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 17.4 2.76 10.6 22 0.4 -218.99

Trang 30

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 16.52 1.74 10.6 22 1 -327.73Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 25.9 4.1 10.6 22 0.4 -484.23Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 25.9 2.76 10.6 22 0.4 -325.97

8 sách (22)P Ngân

Bắc Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 41.98 2.3 22 22 1 0.00

-3323.29

Nam Tường 110 (tiếp xúc với kk không thông gió)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 3.56420.2 2.753.31 10.6 22 0.410.6 22 1 -253.26-134.48

Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 17.62 1.74 10.6 22 1 -349.55Đông Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 16.524.07 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -153.58-327.73Tây Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 20.59 2.3 10.6 22 0.7 -377.95Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 55.2 4.1 10.6 22 0.4 -1032.02Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 55.2 2.76 10.6 22 0.4 -694.73

9 P Ngân

sách (18) Bắc Tường 110 (tiếp xúc với kk không thông gió) 21.38Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 21.38 2.752.3 10.6 22 0.710.6 22 0.4 -392.48-268.16 -3846.63

Nam Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 41.98 2.3 22 22 1 0.00Đông Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 18.398.14 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -307.15-364.82Tây Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 26.53 2.3 10.6 22 0.7 -486.97

Trang 31

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 64.8 2.76 10.6 22 0.4 -815.55

Trang 32

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Tây Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 33.86 2.3 22 22 1 0.00Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 61.8 4.1 10.6 22 0.4 -1155.41Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 61.8 2.76 10.6 22 0.4 -777.79

Trang 33

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Trang 34

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 14.5 2.76 10.6 22 0.4 -182.49

Nam Tường 110 (tiếp xúc với kk không thông gió)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 3.56420.2 2.753.31 10.6 22 0.410.6 22 1 -253.26-134.48

Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 17.62 1.74 10.6 22 1 -349.55Tây Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 16.524.07 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -153.58-327.73Đông Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 20.59 2.3 10.6 22 0.7 -377.95Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 55.2 4.1 10.6 22 0.4 -1032.02Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 55.2 2.76 10.6 22 0.4 -694.73

Trang 35

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Nam Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 21.03 2.3 10.6 22 0.7 -385.94Tây Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 19.6 1.74 10.6 22 1 -388.83Đông Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 19.6 2.3 22 22 1 0.00Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 29.2 4.1 10.6 22 0.4 -545.92Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 29.2 2.76 10.6 22 0.4 -367.50

Trang 36

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

4 Phòngthư kí NamBắc Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa)Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 19.819.8 2.32.3 2222 2222 11 0.000.00 -987.89

Trang 37

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

chánh án

(4)

Tây Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 3.638.25 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -136.97-163.65Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 15 4.1 10.6 22 0.4 -280.44Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 15 2.76 10.6 22 0.4 -188.78

6 Phòngthẩm

phán (6)

Bắc Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 41.98 2.3 22 22 1 0.00

-3188.61

Nam Tường 110 (tiếp xúc với kk không thông gió) 20.79Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 3.41 2.753.31 10.6 22 0.710.6 22 1 -456.24-128.67

Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 19.56 1.74 10.6 22 1 -387.95Đông Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 14.193.63 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -136.97-281.47Tây Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 17.82 2.3 10.6 22 0.7 -327.07Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 47 4.1 10.6 22 0.4 -878.71Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 47 2.76 10.6 22 0.4 -591.52

7 Họp (7)Phòng

Bắc Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 41.98 2.3 10.6 22 0.7 -770.43

-2954.90Nam Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 41.98 2.3 22 22 1 0.00

Đông Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 14.193.63 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -136.97-281.47

Trang 38

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 46 4.1 10.6 22 0.4 -860.02Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 46 2.76 10.6 22 0.4 -578.94

11 Phòngphó Bắc Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 16.173.63 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -136.97-320.75 -2511.72

Trang 39

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

(11)

Đông Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa)Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 15.8419.8 1.742.3 10.6 2222 22 11 -314.200.00Tây Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 35.64 2.3 22 22 1 0.00Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 44 4.1 10.6 22 0.4 -822.62Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 44 2.76 10.6 22 0.4 -553.77

3 Phòngthẩm

Bắc Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 19.8 2.3 22 22 1 0.00

-2961.43Nam Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 19.8 2.3 22 22 1 0.00

Tây Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 36.43 2.3 10.6 22 0.7 -668.67

Trang 40

STT phòng Tầng, Hướng Kết cấu m2 F, W/m2K t k, N tt t T Ψi Q KCi Đ , W Q KC Đ , W

Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 27.36 1.74 10.6 22 1 -542.65Trần Trần giả (tiếp xúc với kk ko thông gió) 45 4.1 10.6 22 0.4 -841.32Sàn Bê tông cốt thép (tiếp xúc với kk ko điều hòa) 45 2.76 10.6 22 0.4 -566.35

6 Phòngthẩm

phán (6')

Bắc Tường 110 (tiếp xúc với kk có điều hòa) 41.98 2.3 22 22 1 0.00

-2993.08

Nam Tường 110 (tiếp xúc với kk không thông gió) 20.79Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 3.41 2.753.31 10.6 22 0.410.6 22 1 -260.71-128.67

Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài) 19.56 1.74 10.6 22 1 -387.95Tây Tường 220 (tiếp xúc không khí ngoài)Cửa kính (tiếp xúc không khí ngoài) 14.193.63 3.311.74 10.6 2210.6 22 11 -136.97-281.47Đông Tường 110 (tiếp xúc với kk được thông gió) 17.82 2.3 10.6 22 0.7 -327.07

Ngày đăng: 05/01/2022, 23:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1-1. Thông số tính toán bên trong nhà - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 1 1. Thông số tính toán bên trong nhà (Trang 4)
Bảng 1-3. Thông số kỹ thuật kết cấu bao che - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 1 3. Thông số kỹ thuật kết cấu bao che (Trang 5)
Bảng 1-4. Hệ số truyền nhiệt qua kết cấu - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 1 4. Hệ số truyền nhiệt qua kết cấu (Trang 6)
Bảng 1-5. Hệ số truyền ẩm qua kết cấu - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 1 5. Hệ số truyền ẩm qua kết cấu (Trang 9)
Bảng 1-9. So sánh áp suất thực với áp suất hơi nước bão hòa của từng lớp tường - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 1 9. So sánh áp suất thực với áp suất hơi nước bão hòa của từng lớp tường (Trang 17)
Bảng 2. 2. Lượng nhiệt truyền qua kết cấu vào mùa hè - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 2. 2. Lượng nhiệt truyền qua kết cấu vào mùa hè (Trang 38)
Bảng 2-4. Lượng nhiệt do người tỏa ra trong 2 mùa - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 2 4. Lượng nhiệt do người tỏa ra trong 2 mùa (Trang 44)
Bảng 2-5. Lượng nhiệt tỏa do chiếu sáng - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 2 5. Lượng nhiệt tỏa do chiếu sáng (Trang 49)
Bảng 2-6. Lượng nhiệt tỏa do thiết bị điện - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 2 6. Lượng nhiệt tỏa do thiết bị điện (Trang 52)
Bảng 2-8. Phân bố bức xạ theo các hướng - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 2 8. Phân bố bức xạ theo các hướng (Trang 59)
Bảng 2.11. Bảng tính toán nhiệt bức xạ truyền vào phòng qua mái trong mùa hè. - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 2.11. Bảng tính toán nhiệt bức xạ truyền vào phòng qua mái trong mùa hè (Trang 65)
Bảng 2.12. Bảng tính toán thu nhiệt do bức xạ mặt trời - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 2.12. Bảng tính toán thu nhiệt do bức xạ mặt trời (Trang 66)
Bảng 2-10. Tổng kết nhiệt thừa - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 2 10. Tổng kết nhiệt thừa (Trang 69)
Bảng 3-1. Lượng ẩm truyền qua kết cấu bao che - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 3 1. Lượng ẩm truyền qua kết cấu bao che (Trang 77)
Bảng 3-3. Tổng lượng ẩm thừa - Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành HTKT trong công trình đề tài tòa án nhân dân tối cao THIẾT lập QUÁ TRÌNH điều hòa KHÔNG KHÍ  cơ bản TRÊN BIỂU đồ i d
Bảng 3 3. Tổng lượng ẩm thừa (Trang 125)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w