1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai

161 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 4,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÀ MÁY SẢN XUẤT GIÀY HÀ GIA CÔNG SUẤT 5 TRIỆU ĐÔINĂMSản phẩm sản xuất chính của dự án là hai loại sản phẩm giày hoàn thiện: Giày vải và giày da.Bao gồm các công đoạn may, thuê, in. Sản xuất đế, ép đế giày eva, mài đế, dán keo.

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC i

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT iv

DANH SÁCH BẢNG v

MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1.MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 9

1.1 Tên dự án 9

1.2 Chủ dự án 9

1.3 Vị trí địa lý của dự án 9

1.3.1 Vị trí địa lý của dự án 9

1.4 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 10

1.4.1 Mục tiêu của dự án 10

1.4.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục của dự án 11

1.4.3 Biện pháp tổ chức thi công, khối lượng thi công xây dựng các hạng mục công trình của dự án 12

1.4.4 Công nghệ sản xuất của dự án 14

1.4.5 Danh mục máy móc thiết bị 19

1.4.6 Nguyên, nhiên, vật liệu (đầu vào) và các chủng loại sản phẩm (đầu ra) 21

1.4.7 Tiến độ thực hiện dự án 28

1.4.8 Vốn đầu tư và nguồn vốn 28

1.4.9 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 28

CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 32

2.1 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN 32

2.1.1 Điều kiện về địa lý, địa chất 32

2.1.2 Điều kiện về khí hậu, khí tượng 33

2.1.3 Điều kiện thủy văn 36

2.1.3.1 Nước mặt 36

2.1.4 Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí 37

2.1.5 Hiện trạng tài nguyên sinh vật 39

2.2 ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI 39

2.2.1 Lĩnh vực kinh tế: 39

2.2.2 Lĩnh vực Văn hóa – Xã hội: 40

CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN42

Trang 2

3.1 ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG 42

3.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn chuẩn bị 42

3.1.2 Đánh giá, dự báo tác động trong giai đoạn thi công xây dựng dự án 44

3.1.3 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn hoạt động của dự án 62

3.1.4 Đánh giá, dự báo tác động gây nên bởi các rủi ro, sự cố của dự án 82

3.2 NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO 87

CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN 88

4.1 BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA DỰ ÁN 88

4.1.1 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động trong giai đoạn thi công, xây dựng dự án 88

4.1.2 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong trong giai đoạn vận hành 93

4.2 BIỆN PHÁP QUẢN LÝ, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN 107

4.2.1 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn thi công xây dựng 107

4.2.2 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn vận hành 108

4.3 PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 113

CH ƯƠ NG 5: CH ƯƠ NG TRÌNH QU N LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TR Ả ƯỜ NG 114

5.1 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG 114

5.2 CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 119

CHƯƠNG 6: THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG 121

6.1 TÓM TẮT VỀ QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN THAM VẤN CỘNG ĐỒNG 121

6.2 KẾT QUẢ THAM VẤN CỘNG ĐỒNG 121

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 122

1 KẾT LUẬN 122

2 KIẾN NGHỊ 123

3 CAM KẾT 123

TÀI LIỆU THAM KHẢO 125

Trang 4

ĐTM : Đánh giá tác đ ng môi tr ngộ ườ

KDC : Khu dân cư

TCXDVN: Tiêu chu n xây d ng Vi t Namẩ ự ệ

TCVN : Tiêu chu n Vi t Namẩ ệ

TCVSLĐ: Tiêu chu n v sinh lao đ ngẩ ệ ộ

TP.HCM: Thành ph H Chí Minhố ồ

TNHH : Trách nhi m h u h nệ ữ ạ

UBND : y ban nhân dânỦ

WHO : T ch c y t th gi iổ ứ ế ế ớ

Trang 5

DANH SÁCH BẢNG

B ng 1 1 T a đ các m c ranh gi i khu đ t d ánả ọ ộ ố ớ ấ ự 9

B ng 1 2: Quy mô các h ng m c công trình d ánả ạ ụ ự 11

B ng 1 3: Danh m c các thi t b máy móc ph c v xây d ng d ánả ụ ế ị ụ ụ ự ự 19

B ng 1 4 Danh m c máy móc ph c v d ánả ụ ụ ụ ự 20

B ng 1 5: Kh i l ng nguyên, nhiên, v t li u s d ng trong quá trình xây d ngả ố ượ ậ ệ ử ụ ự 21 B ng 1 6: Nhu c u nguyên li u cho d án khi đi vào ho t đ ngả ầ ệ ự ạ ộ 22

B ng 1 7: Thành ph n hoá h c các hoá ch t mà d án s d ngả ầ ọ ấ ự ử ụ 22

B ng 1 8 Nả hu c u s d ng n c ầ ử ụ ướ trong ngày cao nh t ấ khi d án đi vào ho t đ ngự ạ ộ .27

B ng 1 9 Danh m c và công su t các s n ph mả ụ ấ ả ẩ 27

B ng 1 10 D toán chi phí xây d ng các công trình x lý ch t th iả ự ự ử ấ ả 28

B ng 1 11 Tóm t t thông tin v d ánả ắ ề ự 29

B ng 2 1 Nhi t đ trung bình qua các nămả ệ ộ 33

B ng 2 2 Đ m trung bình qua các nămả ộ ẩ 34

B ng 2 3 S gi n ngả ố ờ ắ 35

B ng 2 4 L ng m a qua các nămả ượ ư 35

B ng 2 5 K t qu phân tích thành ph n hóa h c c a n cả ế ả ầ ọ ủ ướ 37

B ng 2 6 ả V trí l y m u môi tr ng không khíị ấ ẫ ườ 38

B ng 2 7 K t qu đo ti ng n và vi khí h uả ế ả ế ồ ậ 38

B ng 2 8 K t qu phân tích ch t l ng không khíả ế ả ấ ượ 38

B ng 2 9 K t qu phân tích ch t l ng đ tả ế ả ấ ượ ấ 39

B ng 3 1: Ngu n gây tác đ ng môi tr ng trong giai đo n xây d ngả ồ ộ ườ ạ ự 44

B ng 3 2: Đ i t ng và quy mô tác đ ng trong giai đo n thi công xây d ngả ố ượ ộ ạ ự 44

B ng 3 3: Tóm t t m c đ tác đ ng đ n môi tr ng c a các ho t đ ng xây d ngả ắ ứ ộ ộ ế ườ ủ ạ ộ ự .45

B ng 3 4 M c tiêu th nhiên li u các máy móc xây d ngả ứ ụ ệ ự 45

B ng 3 5 ả H s và t i l ng ô nhi m do đ t d u DO t các ph ng ti n thi côngệ ố ả ượ ễ ố ầ ừ ươ ệ .46

B ng 3 6 N ng đ khí th i phát sinh t quá trình đ t nhiên li uả ồ ộ ả ừ ố ệ 47

B ng 3 7 ả T i l ng b i phát sinh t quá trình b c d nguyên v t li uả ượ ụ ừ ố ỡ ậ ệ 48

B ng 3 8 ả N ng đ b i phát sinh t quá trình b c d nguyên v t li uồ ộ ụ ừ ố ỡ ậ ệ 48

B ng 3 9 N ng đ b i t b c d nguyên v t li u khi c ng môi tr ng n nả ồ ộ ụ ừ ố ỡ ậ ệ ộ ườ ề 48

B ng 3 10: Thành ph n b i khói m t s que hànả ầ ụ ộ ố 49

B ng 3 11: H s ô nhi m không khí trong quá trình hàn c t kim lo i.ả ệ ố ễ ắ ạ 49

Trang 6

B ng 3 12: Tác đ ng c a thông s ô nhi m đ i v i môi tr ng không khíả ộ ủ ố ễ ố ớ ườ 50

B ng 3 13: N ng đ m t s ả ồ ộ ộ ố thông s ố trong NTSH giai đo n xây d ng d ánạ ự ự 51

B ng 3 14: N ng đ các ả ồ ộ thông số trong n c th i thi côngướ ả 52

B ng 3 15: N ng đ các thông s trong n c m a ch y trànả ồ ộ ố ướ ư ả 54

B ng 3 16: Thành ph n và t tr ng chung c a ch t th i r n sinh ho tả ầ ỉ ọ ủ ấ ả ắ ạ 54

B ng 3 17 Kh i l ng CTR xây d ng d ki nả ố ượ ự ự ế 55

B ng 3 18 Kh i l ng CTNH d ki n trong quá trình thi côngả ố ượ ự ế 56

B ng 3.19: Các ngu n gây tác đ ng môi tr ng không liên quan đ n ch t th iả ồ ộ ườ ế ấ ả 57

B ng 3.20: M c n c a các thi t b thi côngả ứ ồ ủ ế ị 57

B ng 3.21: M c n t i đa theo kho ng cách t ho t đ ng c a các thi t b thi côngả ứ ồ ố ả ừ ạ ộ ủ ế ị .58

B ng 3 22: M c đ rung c a máy móc thi t b thi công đi n hìnhả ứ ộ ủ ế ị ể 60

B ng 3 23: Ngu n gây tác đ ng trong quá trình ho t đ ng c a D ánả ồ ộ ạ ộ ủ ự 62

B ng 3.24: Tóm t t m c đ tác đ ng đ n môi tr ng khi d án đi vào ho t đ ngả ắ ứ ộ ộ ế ườ ự ạ ộ .63

B ng 3 25 ả Ước tính s l ng xe t i khu v c d ánố ượ ạ ự ự 64

B ng 3 26 H s phát th i các ch t ô nhi mả ệ ố ả ấ ễ 64

B ng 3 27 T i l ng các ch t ô nhi m t các ph ng ti n giao thôngả ả ượ ấ ễ ừ ươ ệ 65

B ng 3 28 ả Khí th i phát sinh t đ t nhiên li u ả ừ ố ệ ch y máy phát đi nạ ệ 66

B ng 3 29 T i l ng và n ng đ các ch t ô nhi m t ho t đ ng máy phát đi nả ả ượ ồ ộ ấ ễ ừ ạ ộ ệ 67 B ng 3 30 ả K t qu đo h i dung môi t i ng thoát khíế ả ơ ạ ố 70

B ng 3 31 ả Danh m c và ng ng mùi hôi c a m t s ch t gây mùiụ ưỡ ủ ộ ố ấ 71

B ng 3.32: Tác đ ng c a các ch t gây ô nhi m không khíả ộ ủ ấ ễ 72

B ng 3 33 N ng đ các ch t ô nhi m trong n c th i t nhà ănả ồ ộ ấ ễ ướ ả ừ 75

B ng 3.34ả :B ng t ng h p kh i l ng CTRCN phát sinhả ổ ợ ố ượ 78

B ng 3 35 Kh i l ng CTNH d ki n phát sinhả ố ượ ự ế 78

B ng 3.36ả Thành ph n hóa h c c a bùn t b sinh h cầ ọ ủ ừ ể ọ 80

B ng 3.37: Tác đ ng c a ti ng n các d i t n sả ộ ủ ế ồ ở ả ầ ố 80

B ng 3 38: T ng h p m c đ tin c y c a các ph ng pháp ĐTM đã s d ngả ổ ợ ứ ộ ậ ủ ươ ử ụ 87

B ng 4 1 Thông s thi t k h th ng x lý n c th i c a Công tyả ố ế ế ệ ố ử ướ ả ủ 102

B ng 4 2ả Ph ng án t ch c th c hi n các công trình, bi n pháp ươ ổ ứ ự ệ ệ BVMT c a d ánủ ự .113

B ng 5 1:Ch ng trình qu n lý môi tr ng c a d ánả ươ ả ườ ủ ự 114

B ng 5 2: Ch ng trình giám sát môi tr ng khi d án đi vào ho t đ ngả ươ ườ ự ạ ộ 119

B ng 5.3 D trù kinh phí th c hi n giám sát ch t l ng môi tr ng c a d ánả ự ự ệ ấ ượ ườ ủ ự 119

Trang 8

DANH SÁCH HÌNH

Hình 1 1 V trí d ánị ự 10

Hình 1 2 S đ th hi n các ho t đ ng xây d ng d ánơ ồ ể ệ ạ ộ ự ự 13

Hình 1 3 Hình nh nguyên li u và s n ph mả ệ ả ẩ 14

Hình 1 4 Quy trình s n xu t c a d ánả ấ ủ ự 15

Hình 1 5 Hình nh tham kh o m t s công đo n s n xu tả ả ộ ố ạ ả ấ 19

Hình 1 6 S đ t ch c qu n lý d án trong giai đo n xây d ng d ánơ ồ ổ ứ ả ự ạ ự ự 29

Hình 1 7 S đ t ch c qu n lý c a d ánơ ồ ổ ứ ả ủ ự 29

Hình 3 1 Hình nh mài đ giày (tham kh o)ả ế ả 69

Hình 4 1 Quy trình x lý b i mài đử ụ ế 95

Hình 4 2 S đ và nguyên lý d ki n HTXL h i dung môiơ ồ ự ế ơ 95

Hình 4 3: Quy trình thu gom n c ướ m aư t i ạ D ánự 97

Hình 4 4 Hình minh h a b t h ai 3 ngănọ ể ự ọ 98

Hình 4 5 S đ t ng th thoát n c m a và n c th i c a d ánơ ồ ổ ể ướ ư ướ ả ủ ự 99

Hình 4 6 Quy trình x lý n c th i c a d ánử ướ ả ủ ự 100

Hình 4 7: Quy trình thu gom và phân lo i CTR c a d ánạ ủ ự 104

Trang 9

MỞ ĐẦU

1 Xuất xứ của dự án 1.1 Xu t x d án ấ ứ ự

Công ty C ph n Công Nghi p Đông H ng là m t đ n v có th m nh trongổ ầ ệ ư ộ ơ ị ế ạlĩnh v c s n xu t giày các lo i t i khu v c Đ tăng c ng công tác s n xu t và xu tự ả ấ ạ ạ ự ể ườ ả ấ ấ

kh u, Công ty C ph n Công Nghi p Đông H ng đã đ u t xây d ng nhà máy s nẩ ổ ầ ệ ư ầ ư ự ả

xu t giày Hà Gia và đã đ c UBND t nh Đ ng Nai ch p thu n theo gi y ch ng nh nấ ượ ỉ ồ ấ ậ ấ ứ ậ

đ u t s 47121000424 c p l n đ u ngày 27/08/2014 Đ a ch th c hi n d án t iầ ư ố ấ ầ ầ ị ỉ ự ệ ự ạkhu ph Hi p Tâm 1, TT Đ nh Quán, huy n Đ nh Quán, t nh Đ ng Nai.ố ệ ị ệ ị ỉ ồ

Khu đ t tri n khai d án đã đ c S TNMT c p gi y ch ng nh n quy n sấ ể ự ượ ở ấ ấ ứ ậ ề ử

d ng đ t s CĐ620581 ngày 14/07/2016 và CĐ543640 ngày 14/07/2016 có th iụ ấ ố ờ

h n đ n năm 2064 v i m c đích s d ng là đ t s n xu t phi nông nghi p.ạ ế ớ ụ ử ụ ấ ả ấ ệ

D án đã đ c UBND t nh Đ ng Nai c p gi y ch ng nh n đ u t sự ượ ỉ ồ ấ ấ ứ ậ ầ ư ố

47121000424 ngày 27/08/2014 v i m c tiêu s n xu t giày đ xu t kh u và tiêuớ ụ ả ấ ể ấ ẩ

th trong n c v i s n l ng 5 tri u đôi/năm trên di n tích đ t 50.230,6 mụ ướ ớ ả ượ ệ ệ ấ 2 t i KPạ

Hi p Tâm 1, TT Đ nh Quán, t nh Đ ng Nai.ệ ị ỉ ồ

Căn c kho n 2 đi u 19 Lu t B o v môi tr ng s 55/2014/QH13 ngàyứ ả ề ậ ả ệ ườ ố23/6/2014, vi c đánh giá tác đ ng môi tr ng thông qua l p báo cáo đánh giá tácệ ộ ườ ậ

đ ng môi tr ng ph i th c hi n trong giai đo n chu n b d án Căn c m c 103,ộ ườ ả ự ệ ạ ẩ ị ự ứ ụ

ph l c II, ngh đ nh 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 v quy ho ch b o v môiụ ụ ị ị ề ạ ả ệ

tr ng, đánh giá môi tr ng chi n l c, đánh giá tác đ ng môi tr ng và k ho chườ ườ ế ượ ộ ườ ế ạ

b o v môi tr ng thì d án thu c h ng m c nhà máy đ u t m i và ph i l p báoả ệ ườ ự ộ ạ ụ ầ ư ớ ả ậcáo đánh giá tác đ ng môi tr ng tr c khi ti n hành th c hi n d án.ộ ườ ướ ế ự ệ ự

Báo cáo ĐTM này sẽ là công c khoa h c nh m phân tích, đánh giá hi n tr ngụ ọ ằ ệ ạmôi tr ng khu v c d án, d báo các tác đ ng tích c c, tiêu c c, tr c ti p, giánườ ự ự ự ộ ự ự ự ế

ti p, tr c m t và lâu dài trong quá trình xây d ng và ho t đ ng c a d án Qua đóế ướ ắ ự ạ ộ ủ ự

đ xu t các bi n pháp gi m thi u tác đ ng x u, phòng ng a và ng phó s c môiề ấ ệ ả ể ộ ấ ừ ứ ự ố

tr ng trong quá trình ho t đ ng, cam k t th c hi n bi n pháp b o v môi tr ng,ườ ạ ộ ế ự ệ ệ ả ệ ườxây d ng ch ng trình qu n lý và giám sát môiự ươ ả tr ng trong su t quá trình d ánườ ố ự

đ c đ a vào s d ng.ượ ư ử ụ

1.2 Cơ quan phê duy t d án đ u t ệ ự ầ ư

D án đ u t “Nhà máy s n xu t giày Hà Gia” t i khu ph Hi p Tâm 1, TTự ầ ư ả ấ ạ ố ệ

Đ nh Quán, huy n Đ nh Quán, t nh Đ ng Nai do Công ty CP Công Nghi p Đông H ngị ệ ị ỉ ồ ệ ư

l p D án đã đ c UBND t nh Đ ng Nai phê duy tậ ự ượ ỉ ồ ệ theo gi y ch ng nh n đ u t sấ ứ ậ ầ ư ố

47121000424 c p l n đ u ngày 27/08/2014.ấ ầ ầ

1.3 M i quan h c a d án v i các quy ho ch phát tri n ố ệ ủ ự ớ ạ ể

Khu đ t tri n khai d án đã đ c UBND t nh Đ ng Nai c p quy n s d ng đ tấ ể ự ượ ỉ ồ ấ ề ử ụ ấ

s d ng v i m c đích s d ng s n xu t phi nông nghi p đ n năm 2064 ử ụ ớ ụ ử ụ ả ấ ệ ế

Ngoài ra d án đã đ c c p gi y ch ng nh n đ u t t s 47121000424 c pự ượ ấ ấ ứ ậ ầ ư ư ố ấ

l n đ u ngày 27/08/2014 ầ ầ

Trang 10

Do đó vi c phát tri n d án hoàn toàn phù h p v i quy ho ch s d ng đ t vàệ ể ự ợ ớ ạ ử ụ ấquy ho ch phát tri n c a đ a ph ng.ạ ể ủ ị ươ

2 Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM

2.1 Văn b n pháp lu t ả ậ

Lu t ậ

 Lu t B o v môi tr ng s 55/2014/QH13, đ c Qu c h i n c CHXHCN Vi tậ ả ệ ườ ố ượ ố ộ ướ ệNam khóa XIII, kỳ h p th 7 thông qua ngày 23/06/2014 và có hi u l c k tọ ứ ệ ự ể ừngày 01/01/2015;

 Lu t Tài nguyên n c s : 17/2012/QH13, đ c Qu c h i n c CHXHCN Vi tậ ướ ố ượ ố ộ ướ ệNam khoá XIII, kỳ h p th 3 thông qua ngày 21 tháng 6 năm 2012 và có hi u l cọ ứ ệ ự

k t ngày 01/01/2013;ể ừ

 Lu t đ t đai s 45/2013/QH13, đã đ c Qu c h i n c CHXHCN Vi t Namậ ấ ố ượ ố ộ ướ ệkhóa XIII, thông qua ngày 29/11/2013 và có hi u l c k t ngày 01/7/2014;ệ ự ể ừ

 Lu t phòng cháy, ch a cháy s 27/2001/QH10, đ c Qu c h i n c C ng hòaậ ữ ố ượ ố ộ ướ ộ

Xã h i ch nghĩa Vi t Nam khóa X, kỳ h p th 9 thông qua ngày 29/6/2001;ộ ủ ệ ọ ứ

 Lu t s 40/2013/QH13, Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a lu t phòngậ ố ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậcháy và ch a cháy s 27/2001/QH10, đã đ c Qu c h i n c C ng hòa xã h iữ ố ượ ố ộ ướ ộ ộ

ch nghĩa Vi t Nam khóa XlII, kỳ h p th 6 thông qua ngày 22/11/2013;ủ ệ ọ ứ

 Lu t chuy n giao công ngh s 80/2006/QH11, đ c Qu c h i n c C ng hòaậ ể ệ ố ượ ố ộ ướ ộ

Xã h i ch nghĩa Vi t Nam khóa XI, kỳ h p th 10 thông qua ngàyộ ủ ệ ọ ứ  29/11/2006;

 Lu t hóa ch t s 06/2007/QH12, đ c Qu c h i n c C ng hòa Xã h i chậ ấ ố ượ ố ộ ướ ộ ộ ủnghĩa Vi t Nam khóa XII, kỳ h p th 2 thông qua ngàyệ ọ ứ  21/11/2007

 Lu t Lao đ ng 10/2012/QH13 đ c Qu c h i n c C ng hòa Xã h i ch nghĩaậ ộ ượ ố ộ ướ ộ ộ ủ

Vi t Nam khóa XIII, kỳ h p th 3 thông qua ngày 18/6/2012.ệ ọ ứ

 Lu t An Toàn, V Sinh Lao Đ ng s 84/2015/QH13 đ c Qu c h i n c C ngậ ệ ộ ố ượ ố ộ ướ ộhòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam khóa XIII, kỳ h p th 9 thông qua ngàyộ ủ ệ ọ ứ25/06/2015

 Lu t ch t l ng s n ph m hàng hoá s 05/2007/QH12 đ c Qu c h i n cậ ấ ượ ả ẩ ố ượ ố ộ ướ

C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam khóa XII, kỳ h p th 2 thông qua ngàyộ ộ ủ ệ ọ ứ21/11/2007

 Lu t an toàn th c ph m s 55/2010/QH12 đ c Qu c h i n c C ng hòa Xãậ ự ẩ ố ượ ố ộ ướ ộ

h i ch nghĩa Vi t Nam khóa XII, kỳ h p th 7 thông qua ngày 17/06/2010 ộ ủ ệ ọ ứ

 Lu t tiêu chu n và quy chu n s 68/2006/QH11ậ ẩ ẩ ố đ c Qu c h i n c C ngượ ố ộ ướ ộhòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam khóa XI, kỳ h p th 9 thông qua ngày ngàyộ ủ ệ ọ ứ29/06/2006

 Lu t đ u t s 67/2014/QH13 đ c Qu c h i n c C ng hòa Xã h i ch nghĩaậ ầ ư ố ượ ố ộ ướ ộ ộ ủ

Vi t Nam khóa XIII, kỳ h p th 8 thông qua ngày ngày 26 tháng 11 năm 2014 ệ ọ ứ

Ngh đ nh ị ị

 Ngh đ nh s 59/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 09 năm 2007 c a Chính ph vị ị ố ủ ủ ề

vi c “Qu n lý ch t th i r n”.ệ ả ấ ả ắ

Trang 11

 Ngh đ nh 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 Quy đ nh chi ti t thiị ị ị ếhành m t s đi u c a lu t tài nguyên n c.ộ ố ề ủ ậ ướ

 Ngh đ nh s 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2014 c a Chính ph vị ị ố ủ ủ ềthoát n c đô th và X lý n c th iướ ị ử ướ ả

 Ngh đ nh 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Chính Ph quy đ nhị ị ủ ủ ịchi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t B o V Môi Tr ng.ế ộ ố ề ủ ậ ả ệ ườ

 Ngh đ nh 18/2015/NĐ-CP đ c Qu c h i n c CHXHCN Vi t Nam thông quaị ị ượ ố ộ ướ ệngày 14/02/2015, có hi u l c t ngày 01/04/2015.ệ ự ừ

 Ngh đ nh 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 04 năm 2015 c a Chính Ph quy đ nhị ị ủ ủ ị

v qu n lý ch t th i và ph li u.ề ả ấ ả ế ệ

 Ngh đinh 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 v qu n lý ch t l ng và b o trìị ề ả ấ ượ ảcông trình xây d ng.ự

 Ngh đ nh s 44/2016/NĐ/CP ngày 15/05/2016 Quy đ nh chi ti t m t s đi uị ị ố ị ế ộ ố ề

c a Lu t An Toàn, V Sinh Lao Đ ng v ho t đ ng ki m đ nh kỹ thu t An Toànủ ậ ệ ộ ề ạ ộ ể ị ậLao Đ ng, hu n luy n an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng và Quan tr c môiộ ấ ệ ộ ệ ộ ắ

tr ng lao đ ng.ườ ộ

 Ngh đ nh s 39/2016/ NĐ/CP ngày 15 tháng 05 năm 2016 quy đ nh chi ti tị ị ố ị ế

m t s đi u v Lu t An Toàn, V Sinh Lao Đ ng.ộ ố ề ề ậ ệ ộ

 Ngh đ nh s 154/2016/NĐ-CP ngày 16/11/2016 c a Chính Ph v phí b o vị ị ố ủ ủ ề ả ệmôi tr ng đ i v i n c th i.ườ ố ớ ướ ả

 Ngh đ nh 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2016 c a Chính ph v x ph t viị ị ủ ủ ề ử ạ

ph m pháp lu t trong lĩnh v c b o v môi tr ng ạ ậ ự ả ệ ườ

 Ngh đ nh s 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 c a Chính ph Quy đ nh chiị ị ố ủ ủ ị

ti t và ế h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t hóa ch tướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ấ

 Ch th s 17/CT-TTg ngày 09/8/2013 c a Th t ng Chính ph v vi c tăngỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ

c ng qu n lý, ki m soát v vi c nh p kh u công ngh , máy móc, thi t b c aườ ả ể ề ệ ậ ẩ ệ ế ị ủdoanh nghi p.ệ

Thông tư

 Thông t s 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 05 năm 2015 Thông t v đánhư ố ư ềgiá tác đ ng môi tr ng chi n l c, đánh giá tác đ ng môi tr ng và k ho chộ ườ ế ượ ộ ườ ế ạ

b o v môi tr ng.ả ệ ườ

 Thông t s 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 c a B Tài nguyên và Môiư ố ủ ộ

tr ng v vi c quy đ nh vi c đăng ký khai thác n c d i đ t, m u h s c p,ườ ề ệ ị ệ ướ ướ ấ ẫ ồ ơ ấgia h n, đi u ch nh, c p l i gi y phép tài nguyên n c.ạ ề ỉ ấ ạ ấ ướ

 Thông t s 36/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 06 năm 2015 c a B tài nguyênư ố ủ ộ

và Môi tr ng v vi c qu n lý ch t th i nguy h i.ườ ề ệ ả ấ ả ạ

Thông t s 04/2012/TT-BTNMT ngày 08/05/2012 c a B Tài nguyên và Môiư ố ủ ộ

tr ng Quy đ nh tiêu chí xác đ nh c s gây ô nhi m môi tr ng, gây ô nhi mườ ị ị ơ ở ễ ườ ễmôi tr ng nghiêm tr ngườ ọ

 Thông t s 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 c a B Công Th ng quy đ như ố ủ ộ ươ ị

c th và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t hóa ch t và Ngh đ nh sụ ể ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ấ ị ị ố

Trang 12

113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh chi ti t vàủ ủ ị ế

h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t hóa ch tướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ấ

 Thông t s 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 c a B Xây d ng v vi c quyư ố ủ ộ ự ề ệ

đ nh ị chi ti t m t s n i dung v qu n lý ch t l ng và b o trì công trình xâyế ộ ố ộ ề ả ấ ượ ả

d ng.ự

 Thông t 31/2016/TT-BTNMTư ngày 14 /10/2016 của Bộ Tài nguyên và môi trường

v b o v môi tr ng c m công nghi p, khu kinh doanh, d ch v t p trung, làngề ả ệ ườ ụ ệ ị ụ ậngh và ề c s s n xu t, kinh doanh, d ch vơ ở ả ấ ị ụ

 Thông t 08/2017/TT-BXDư ngày 16/05/2017 của bộ xây xựng quy đ nh v qu n lýị ề ả

ch t th i r n xây d ngấ ả ắ ự

Quy t đ nh và các văn b n liên quan khác ế ị ả

 Quy t đ nh s 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 năm 2002 c a B tr ngế ị ố ủ ộ ưở

B Y t v vi c “Ban hành 21 tiêu chu n v sinh lao đ ng, 05 nguyên t c và 07ộ ế ề ệ ẩ ệ ộ ắthông s v sinh lao đ ng”.ố ệ ộ

 Quy t đ nh 35/2015/UBND ngày 19/10/2015 c a UBND t nh Đ ng Nai v vi cế ị ủ ỉ ồ ề ệphân vùng môi tr ng ti p nh n n c th i và khí th i công nghi p trên đ a bànườ ế ậ ướ ả ả ệ ị

t nh Đ ng Naiỉ ồ

Văn b n kỹ thu t ả ậ

 QCVN 14:2008/BTNMT: Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ch t l ng n c th iẩ ậ ố ề ấ ượ ướ ảsinh ho tạ

 QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chu n kỹ thu t qu c gia v n c th i công nghi p.ẩ ậ ố ề ướ ả ệ

 QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ch t l ng môi tr ngẩ ậ ố ề ấ ượ ườkhông khí xung quanh

 QCVN 06:2009/BTNMT - Ch t l ng không khí - N ng đ t i đa cho phép c a cácấ ượ ồ ộ ố ủ

ch t đ c h i trong không khí xung quanhấ ộ ạ

 QCVN 07:2009/BTMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ng ng ch t th i nguyẩ ậ ố ề ưỡ ấ ả

 QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ti ng n.ẩ ậ ố ề ế ồ

 QCVN 27:2010/BTNMT: Quy chu n kỹ thu t qu c gia v đ rung.ẩ ậ ố ề ộ

 TCVN 6705:2009/BTNMT: Tiêu chu n qu c gia v ch t th i r n thông th ng –ẩ ố ề ấ ả ắ ườphân lo i.ạ

 TCVN 6707:2009/BTNMT: Tiêu chu n qu c gia v ch t th i nguy h i – d u hi uẩ ố ề ấ ả ạ ấ ệ

c nh báo.ả

Trang 13

2.2 Văn b n pháp lý ả

 Gi y ch ng nh n đ u t 47121000424 do UBND t nh Đ ng Nai c p l n đ uấ ứ ậ ầ ư ỉ ồ ấ ầ ầngày 27/08/2014

 Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t s s CĐ620581 ngày 14/07/2016 vàấ ứ ậ ề ử ụ ấ ố ốCĐ543640 ngày 14/07/2016

2.3 Các ngu n d li u do ch đ u t t o l p ồ ữ ệ ủ ầ ư ạ ậ

 Báo cáo d án xây d ng nhà máy s n xu t giày Hà Gia;ự ự ả ấ

 B n vẽ thi t k m t b ng t ng th , m t b ng thoát n c m a n c th i, …ả ế ế ặ ằ ổ ể ặ ằ ướ ư ướ ả

3 Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường 3.1 Ch đ u t ủ ầ ư

Tên Ch đ u tủ ầ ư : CÔNG TY C PH N CÔNG NGHI P ĐÔNG H NG Ổ Ầ Ệ Ư

Ng i đ i di nườ ạ ệ : Ông Hà Duy H ngư

Danh sách thành viên tr c ti p l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng cho D ánự ế ậ ộ ườ ự

B ng ả 1 Danh sách thành viên tham gia l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng cho ậ ộ ườ

D án ự

Tên ng ườ i tham gia H c v và ch c v ọ ị ứ ụ

Kinh nghiệ m

Ông Nguy n Văn Lêễ Phó T nggiám đ cổố - Ki m tra n i dung báocáoể ộ

Ông Nguy n T t Đễ ấ ộ Chuyênviên - Cung c p thông tin l pbáo cáoấ ậ

Các thành viên đ n v t v nơ ị ư ấ

4 Phương pháp áp dụng trong quá trình thực hiện ĐTM

Trang 14

Ph ươ ng pháp đánh giá nhanh: Ph ng pháp đánh giá nhanh (Rapid AssessmentươMethod) đ c s d ng đ tính t i l ng ô nhi m n c th i và không khí t i khuượ ử ụ ể ả ượ ễ ướ ả ạ

v c d án Ph ng pháp do T ch c Y t th gi i (WHO) đ ngh đã đ c ch pự ự ươ ổ ứ ế ế ớ ề ị ượ ấ

nh n s d ng nhi u qu c gia Vi t Nam, ph ng pháp này đ c gi i thi u vàậ ử ụ ở ề ố Ở ệ ươ ượ ớ ệ

ng d ng trong nhi u nghiên c u ĐTM, th c hi n t ng đ i chính xác vi c tính t i

- S li u đánh giá n ng đ h i khí đ c trong khu v c xây d ng – đã đ c đoố ệ ồ ộ ơ ộ ự ự ượ

đ c th c t t i m t s công tr ng xây d ng trong đi u ki n ho t đ ng bìnhạ ự ế ạ ộ ố ườ ự ề ệ ạ ộ

th ng, có th áp d ng đ đánh giá ô nhi m cho d án.ườ ể ụ ể ễ ự

- S li u s d ng đã đ c các t ch c nhà n c phê duy t, có th s d ng choố ệ ử ụ ượ ổ ứ ướ ệ ể ử ụcác báo cáo khoa h c trong n c.ọ ướ

Ph ươ ng pháp phân tích h th ng: ệ ố

- Đây là ph ng pháp đ c áp d ng khá ph bi n trong môi tr ng u đi mươ ượ ụ ổ ế ườ Ư ể

c a ph ng pháp này là đánh giá toàn di n các tác đ ng, r t h u ích trongủ ươ ệ ộ ấ ữ

vi c nh n d ng các tác đ ng và ngu n th i.ệ ậ ạ ộ ồ ả

- Ph ng pháp này đ c ng d ng d a trên c s xem xét các ngu n th i,ươ ượ ứ ụ ự ơ ở ồ ảngu n gây tác đ ng, đ i t ng b tác đ ng, các thành ph n môi tr ng… nhồ ộ ố ượ ị ộ ầ ườ ưcác ph n t trong m t h th ng có m i quan h m t thi t v i nhau, t đó,ầ ử ộ ệ ố ỗ ệ ậ ế ớ ừxác đ nh, phân tích và đánh giá các tác đ ng.ị ộ

Ph ươ ng pháp li t kê ệ : Đ c s d ng khá ph bi n (t khi có C quan b o v môiượ ử ụ ổ ế ừ ơ ả ệ

tr ng qu c gia ra đ i m t s n c - NEPA) và mang l i nhi u k t qu kh quanườ ố ờ ở ộ ố ướ ạ ề ế ả ả

do có nhi u u đi m nh trình bày cách ti p c n rõ ràng, cung c p tính h th ngề ư ể ư ế ậ ấ ệ ốtrong su t quá trình phân tích và đánh giá h th ng Bao g m 2 lo i chính:ố ệ ố ồ ạ

- B ng li t kê mô t : Ph ng pháp này li t kê các thành ph n môi tr ng c nả ệ ả ươ ệ ầ ườ ầnghiên c u cùng v i các thông tin v đo đ c, d đoán, đánh giá.ứ ớ ề ạ ự

- B ng li t kê đ n gi n: Ph ng pháp này li t kê các thành ph n môi tr ngả ệ ơ ả ươ ệ ầ ườ

c n nghiên c u có kh năng b tác đ ng.ầ ứ ả ị ộ

Ph ươ ng pháp so sánh: Ph ng pháp so sánh là đánh giá ch t l ng môi tr ng,ươ ấ ượ ườ

ch t l ng dòng th i, t i l ng ô nhi m… trên c s so sánh v i các Quy chu n,ấ ượ ả ả ượ ễ ơ ở ớ ẩtiêu chu n môi tr ng liên quan, các quy chu n c a B Y t cũng nh nh ng đ tàiẩ ườ ẩ ủ ộ ế ư ữ ềnghiên c u và th c nghi m có liên quan trên th gi i.ứ ự ệ ế ớ

Ph ươ ng pháp nh n d ng ậ ạ : Ph ng pháp này đ c ng d ng qua các b c c thươ ượ ứ ụ ướ ụ ểsau:

- Mô t h th ng môi tr ng.ả ệ ố ườ

- Xác đ nh các thành ph n c a d án nh h ng đ n môi tr ng.ị ầ ủ ự ả ưở ế ườ

Trang 15

- Nh n d ng đ y đ các dòng th i, các v n đ môi tr ng liên quan ph c vậ ạ ầ ủ ả ấ ề ườ ụ ụcho công tác đánh giá chi ti t.ế

- Ph ng pháp mô hình hóa môi tr ng Ph ng pháp mô hình hóa môiươ ườ ươ

tr ng: Ph ng pháp mô hình hóa: là cách ti p c n toán h c mô ph ng di nườ ươ ế ậ ọ ỏ ễ

bi n quá trình chuy n hóa, bi n đ i (phân tán ho c pha loãng) trong th c tế ể ế ổ ặ ự ế

v thành ph n và kh i l ng c a các ch t ô nhi m trong không gian và theoề ầ ố ượ ủ ấ ễ

th i gian Đây là m t ph ng pháp có m c đ đ nh l ng và đ tin c y caoờ ộ ươ ứ ộ ị ượ ộ ậcho vi c mô ph ng các quá trình v t lý, sinh h c trong t nhiên và d báo tácệ ỏ ậ ọ ự ự

đ ng môi tr ng, ki m soát các ngu n gây ô nhi m S d ng mô hình hìnhộ ườ ể ồ ễ ử ụ

h p và mô hình c i biên c a Sutton đ tính n ng đ ô nhi m c a không khíộ ả ủ ể ồ ộ ễ ủ

nh ng nh h ng tiêu c c có th x y ra c a d án đ i v i môi tr ng và đ iữ ả ưở ự ể ả ủ ự ố ớ ườ ờ

s ng c a h Trên c s đó, t ng h p nh ng ý ki n ph n h i v d án vàố ủ ọ ơ ở ổ ợ ữ ế ả ồ ề ựnguy n v ng c a ng i dân đ a ph ng.ệ ọ ủ ườ ị ươ

- M t khác, trao đ i, ph ng v n tr c ti p cán b đ a ph ng và ng i dân vặ ổ ỏ ấ ự ế ộ ị ươ ườ ềtình hình phát tri n KT - XH c a đ a ph ng ể ủ ị ươ

Ph ươ ng pháp k th a và t ng h p, phân tích thông tin, d li u: ế ừ ổ ợ ữ ệ

- Ph ng pháp này nh m xác đ nh, đánh giá đi u ki n t nhiên, kinh t - xãươ ằ ị ề ệ ự ế

h i khu v c th c hi n d án thông qua các s li u, thông tin thu th p đ cộ ở ự ự ệ ự ố ệ ậ ượ

t các ngu n khác nhau nh : Niên giám th ng kê, báo cáo tình hình kinh t -ừ ồ ư ố ế

xã h i khu v c, hi n tr ng môi tr ng khu v c và các công trình nghiên c uộ ự ệ ạ ườ ự ứ

có liên quan

- Đ ng th i, k th a các nghiên c u và báo cáo đã có là th c s c n thi t vì khiồ ờ ế ừ ứ ự ự ầ ế

đó sẽ k th a đ c các k t qu đã đ t tr c đó, đ ng th i, phát tri n ti pế ừ ượ ế ả ạ ướ ồ ờ ể ế

nh ng m t c n h n ch ữ ặ ầ ạ ế

- Ph ng pháp l p b n đ : S d ng b n đ hi n tr ng đ c đo vẽ ngoài th cươ ậ ả ồ ử ụ ả ồ ệ ạ ượ ự

đ a b ng các máy đo đ c trong đi u ki n kh ng ch tr c đ a (l i kh ng chị ằ ạ ề ệ ố ế ắ ị ướ ố ế

đo vẽ) do đ n v t v n l p báo cáo nghiên c u kh thi cung c p Trên c sơ ị ư ấ ậ ứ ả ấ ơ ở

đó biên t p b n đ theo h VN 2000, b trí các đ i t ng trên các b n đ ậ ả ồ ệ ố ố ượ ả ồ

Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a ả ự ị :

- Kh o sát hi n tr ng là đi u b t bu c khi th c hi n công tác ĐTM đ xácả ệ ườ ề ắ ộ ự ệ ể

đ nh hi n tr ng khu đ t th c hi n D án, các đ i t ng lân c n có liên quan,ị ệ ạ ấ ự ệ ự ố ượ ậ

kh o sát đ ch n l a v trí l y m u, kh o sát hi n tr ng c p n c, thoátả ể ọ ự ị ấ ẫ ả ệ ạ ấ ướ

n c, c p đi n…ướ ấ ệ

- C quan t v n đã ti n hành kh o sát đ a hình, thu th p tài li u khí t ngơ ư ấ ế ả ị ậ ệ ượ

th y văn ph c v thi t k theo đúng các tiêu chu n hi n hành c a Vi t Nam.ủ ụ ụ ế ế ẩ ệ ủ ệ

Trang 16

Các k t qu kh o sát này đ c s d ng đ đánh giá đi u ki n t nhiên c aế ả ả ượ ử ụ ể ề ệ ự ủkhu v c d án.ự ự

- Ph ng pháp chuyên gia: d a vào hi u bi t và kinh nghi m v khoa h c môiươ ự ể ế ệ ề ọ

tr ng c a các chuyên gia đánh giá ĐTM Đánh giá theo kinh nghi m k t h pườ ủ ệ ế ợ

v i cái nhìn, s quan sát t ng th gi a đi u ki n th y văn, dân c t i khuớ ự ổ ể ữ ề ệ ủ ư ạ

v c và so sánh v i các khu v c t ng t nh m áp d ng các mô hình tínhự ớ ự ươ ự ằ ụtoán, tiêu chu n áp d ng và s d ng tài li u vào báo cáo.ẩ ụ ử ụ ệ

Ph ươ ng pháp l y m u và phân tích m u trong phòng thí nghi m: ấ ẫ ẫ ệ

Vi c l y m u và phân tích các m u c a các thành ph n môi tr ng (đ t, n c,ệ ấ ẫ ẫ ủ ầ ườ ấ ướkhông khí,) là không th thi u trong vi c xác đ nh và đánh giá hi n tr ng ch tể ế ệ ị ệ ạ ấ

l ng môi tr ng n n t i khu v c tri n khai D án.ượ ườ ề ạ ự ể ự

- Sau khi kh o sát hi n tr ng, ch ng trình l y m u và phân tích m u sẽả ệ ườ ươ ấ ẫ ẫ

đ c l p ra v i các n i dung chính nh : v trí l y m u, thông s đo đ c vàượ ậ ớ ộ ư ị ấ ẫ ố ạphân tích, nhân l c, thi t b và d ng c c n thi t, th i gian th c hi n, kự ế ị ụ ụ ầ ế ờ ự ệ ế

ho ch b o qu n m u, k ho ch phân tích…ạ ả ả ẫ ế ạ

- Đ i v i d án này, đ n v t v n đã t ch c quan tr c, l y m u và phân tíchố ớ ự ơ ị ư ấ ổ ứ ắ ấ ẫcác m u không khí, n c, đ t, bùn t i khu v c D án đ đánh giá hi n tr ngẫ ướ ấ ạ ự ự ể ệ ạ

ch t l ng các thành ph n c a môi tr ng.ấ ượ ầ ủ ườ

B ng ả 2 Ph ng pháp th c hi n báo cáo đánh giá tác đ ng ươ ự ệ ộ

ch ng 3

ở ươ

3 Ph ng pháp phân tích hth ngốươ ệ Nh n d ng các tác đ ng và ngu n th itrong ch ng 3ậ ạươ ộ ồ ả

4 Ph ng pháp li t kêươ ệ Li t kê các thành ph n môi tr ng và tácđ ngộệ ầ ườ

Trang 18

CHƯƠNG 1.MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1 Tên d án ự

NHÀ MÁY SẢN XUẤT GIÀY HÀ GIA CÔNG SUẤT 5 TRIỆU ĐÔI/NĂM

1.2 Ch d án ủ ự

- Tên Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP ĐÔNG HƯNG

- Người đại diện: Ông Hà Duy Hưng

- Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng Quản Trị - Tổng Giám đốc

- Địa chỉ: Đường số 2, KCN Tân Đông Hiệp A, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương

- Điện thoại: 0274 3727 015 Fax : 0274-3727013

- Email: info@donghungfootwear.com

- Gi y ch ng nh n đ u t ấ ứ ậ ầ ư 47121000424 do UBND t nh Đ ng Nai c p l n đ uỉ ồ ấ ầ ầngày 27/08/2014

1.3 V trí đ a lý c a d án ị ị ủ ự

1.3.1 V trí đ a lý c a d án ị ị ủ ự

D án ho t đ ng t i khu ph Hi p Tâm 1, TT Đ nh Quán, huy n Đ nh Quán,ự ạ ộ ạ ố ệ ị ệ ị

t nh Đ ng Nai Toàn b khu đ t có di n tích 50.230,6 mỉ ồ ộ ấ ệ 2 có các v trí ti p giáp nhị ế ưsau:

 Phía B c: giáp đ ng đ t hi n h u, đ t nông nghi p, dân c nông thônắ ườ ấ ệ ữ ấ ệ ư

 Phía Nam: giáp đ ng tr i đá, đ t nông nghi p, nhà dân.ườ ả ấ ệ

 Phía Tây: giáp đ ng đ t, đ t nông nghi p, nhà dân;ườ ấ ấ ệ

 Phía Đông: giáp đ ng đ t, đ t nông nghi p, nhà dân.ườ ấ ấ ệ

Khu đ t đ c xác đ nh b i các m c ranh gi i v i kinh tuy n tr c 107ấ ượ ị ở ố ớ ớ ế ụ 045’, t a đọ ộtheo h VN2000, ệ nh sau:ư

Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển

Khu đ t tri n khai d án đã đ c UBND t nh Đ ng Nai c p quy n s d ngấ ể ự ượ ỉ ồ ấ ề ử ụ

đ t s d ng v i m c đích s d ng s n xu t phi nông nghi p đ n năm 2064 ấ ử ụ ớ ụ ử ụ ả ấ ệ ế

Ngoài ra d án đã đ c c p gi y ch ng nh n đ u t s 47121000424 c pự ượ ấ ấ ứ ậ ầ ư ố ấ

l n đ u ngày 27/08/2014 đ phát tri n d án s n xu t giày các lo i.ầ ầ ể ể ự ả ấ ạ

Trang 19

Do đó vi c phát tri n d án hoàn toàn phù h p v i quy ho ch s d ng đ t vàệ ể ự ợ ớ ạ ử ụ ấquy ho ch phát tri n c a đ a ph ng.ạ ể ủ ị ươ

Kho ng cách t d án đ n các đ i t ả ừ ự ế ố ượ ng t nhiên, kinh t xã h i và các đ i ự ế ộ ố

t ượ ng khác xung quanh khu v c d án: ự ự

- Các khu dân c , trung tâm hành chính, công trình hi n h u xung quanh:ư ệ ữ

- Cách v phía Đông 500m là UBND huy n Đ nh Quán, Trung tâm Y t huy nề ệ ị ế ệ

Đ nh quán và m t s c quan hành chính khác và tuy n đ ng QL20 ;ị ộ ố ơ ế ườ

- Cách v phía Nam 300m là Tr ng ti u h c Chu Văn An, 500m là tr ngề ườ ể ọ ườTHCS Ngô Th i Nhi m, Ch Đ nh Quán.ờ ệ ợ ị

- Hi n tr ng giao thông khu v c d án: Tuy n đ ng bao quanh khu v c dệ ạ ự ự ế ườ ự ự

án là đ ng Lê L i hi n đang trong quá trình thi công hoàn thi n, hi n đãườ ợ ệ ệ ệ

đ c đ đá chu n b cho quá trình thi công hoàn ch nh.ượ ổ ẩ ị ỉ

Hình 1 1 Vị trí dự án

V i ớ v trí này, d án có m t s thu n l i sau: ị ự ộ ố ậ ợ

- H th ng giao thông đ ng b khu v c d ệ ố ườ ộ ự ự án thu n ti n cho vi c đi l i vàậ ệ ệ ạgiao th ng hàng hóa;ươ

- Cách UBND huy n Đ nh Quánệ ị 500m v phía ề Đông Nam;

- Cách trung tâm thành ph H Chí Minh kho ng ố ồ ả 150 km đi theo tuy n QL20ế ;

- D án g n khu dân c nên có ngu n lao đ ng d i dào, d tìm ki m.ự ầ ư ồ ộ ồ ễ ế

Hi n tr ng qu n lý và s d ng đ t trên di n tích đ t c a d án ệ ạ ả ử ụ ấ ệ ấ ủ ự

Trang 20

- Hi n t i, khu đ t xây d ng d án ệ ạ ấ ự ự n m ằ t iạ khu ph Hi p Tâm 1, TT Đ nhố ệ ịQuán, huy n Đ nh Quánệ ị , đã đ c san l p, ch a có công trình nào đ c xâyượ ấ ư ượ

d ng.ự

1.4 N I DUNG CH Y U C A D ÁN Ộ Ủ Ế Ủ Ự

1.4.1 M c tiêu c a d án ụ ủ ự

- Quy mô s n xu t 5.000.000 đôi giày các lo i.ả ấ ạ

- T o công ăn vi c làm cho kho ng 3.500 lao đ ngạ ệ ả ộ

- Tăng giá tr s n l ng xu t nh p kh u, tăng kim ng ch xu t kh u, tăng thuị ả ượ ấ ậ ẩ ạ ấ ẩngo i t , góp ph n tăng thu ngân sách cho đ t n cạ ệ ầ ấ ướ

- Nâng cao tay ngh lao đ ng trong n c b ng các trang thi t b s n xu tề ộ ướ ằ ế ị ả ấ

hi n đ i ti p c n công ngh qu n lý tiên ti n đ s n xu t ra m t hàng đ tệ ạ ế ậ ệ ả ế ể ả ấ ặ ạtiêu chu n qu c t , t đó góp ph n vào công nghi p hóa hi n đ i hóa đ tẩ ố ế ừ ầ ệ ệ ạ ấ

n cướ

- T o thêm nhi u công ăn vi c làm cho lao đ ng t i đ a ph ng và các đ aạ ề ệ ộ ạ ị ươ ị

ph ng khác, giúp h có thu nh p n đ nhươ ọ ậ ổ ị

- Gióp ph n c i t o c s h t ng, t o c nh quan môi tr ng c a đ a ph ng.ầ ả ạ ơ ở ạ ầ ạ ả ườ ủ ị ươ

T o đ ng l c thúc đ y s phát tri n c a các nghành công nghi p ph tr ạ ộ ự ẩ ự ể ủ ệ ụ ợ

- Có đi u ki n ti p c n th tr ng qu c tề ệ ế ậ ị ườ ố ế

- Đem l i l i nhu n cho các c đôngạ ợ ậ ổ

1.4.2 Kh i l ố ượ ng và quy mô các h ng m c c a d án ạ ụ ủ ự

D án đ c th c hi n t i khu đ t thu c khu ph Hi p Tâm 1, TT Đ nh Quán,ự ượ ự ệ ạ ấ ộ ố ệ ịhuy n Đ nh Quán, t nh Đ ng Naiệ ị ỉ ồ Ch d án sẽ ti n hành xây d ng các h ng m củ ự ế ự ạ ụ

ph c v cho quá trình s n xu t khi D án đi vào ho t đ ng Các h ng m c côngụ ụ ả ấ ự ạ ộ ạ ụtrình bao g m các h ng m c công trình chính đ c th hi n t i b ng sau:ồ ạ ụ ượ ể ệ ạ ả

B ng 1 ả 2: Quy mô các h ng m c công trình d án ạ ụ ự

d ng ự (%)

Kích

th ướ c (m)

DT xây

d ng (m ự 2 )

DT sàn (m 2 )

1 Nhà x ng 1ưở 74x112 5.440 9.680

Tr t +ệ

L ng +ửSàn

5.440 10,8

2 Nhà x ng 2ưở 24x74 1.776 3.552 Tr t + 1ệ 1.776 3,54

Trang 21

d ng ự (%)

Kích

th ướ c (m)

DT xây

d ng (m ự 2 )

DT sàn (m 2 )

Trang 22

d ng ự (%)

Kích

th ướ c (m)

DT xây

d ng (m ự 2 )

DT sàn (m 2 )

(Ngu n: Công ty CP CN Đông H ng- 2018) ồ ư

(B n vẽ m t b ng t ng th d án đ c đính kèm trong Ph l c ả ặ ằ ổ ể ự ượ ụ ụ báo cáo)

1.4.3 Bi n pháp ệ t ch c thi công, ổ ứ kh i l ố ượ ng thi công xây d ng các h ng ự ạ

m c ụ công trình c a d án ủ ự

C s l a ch n bi n pháp, công ngh ơ ở ự ọ ệ ệ

Đ ể đ m b o th ng nh t cho vi c thiả ả ố ấ ệ ết kế các công trình xây d ng, các tiêu chu nự ẩthiết kế đ c áp d ng cho các nhóm công trình sau:ượ ụ

- TCVN 5575 – 2012: K t c u thép, Tiêu chu n thi t k ;ế ấ ẩ ế ế

- TCVN 5574 – 2012: K t c u bê tông, Tiêu chu n thi t k ;ế ấ ẩ ế ế

- TCVN 2737-1995: T i tr ng và tác đ ng – tiêu chu n thi t k ả ọ ộ ẩ ế ế

- TCVN 2622:1995: Phòng cháy và ch ng cháy cho nhà và công trình, yêu c uố ầthi t kế ế

- TCVN 3255:1989: An toàn n , yêu c u chung;ổ ầ - TCXDVN 305-2005: Bê tông

kh i l nố ớ ;

- TCVN 3254:1989: An toàn cháy – Yêu c u chung;ầ

- TCVN 4447-2012: Công tác đ t – Quy ph m thi công và nghi m thu.ấ ạ ệ

- TCXD VN 286: 2003 : Đóng và ép c c – Tiêu chu n thi công và nghi m thu.ọ ẩ ệ

- TCVN 9361-2012: Công tác n n móng - Thi công và nghi m thu.ề ệ

- TCXDVN 326- 2004: C c khoan nh i, Tiêu chu n thi công và nghi m thu.ọ ồ ẩ ệ

- TCVN 4054-2005: Đ ng ô tô yêu c u thi t k ườ ầ ế ế

- Các tiêu chu n Vi t Nam hi n hành.ẩ ệ ệ

Gi i pháp v ki n trúc, k t c u, x lý n n móng ả ề ế ế ấ ử ề

Các gi i pháp v ki n trúc k t c u xây d ng công trình đ c nghiên c u đ phùả ề ế ế ấ ự ượ ứ ể

h p v i đi u ki n s n xu t, đ m b o v sinh môi tr ng và mỹ quan công nghi p.ợ ớ ề ệ ả ấ ả ả ệ ườ ệ

Trang 23

Gi i pháp ki n trúc: ả ế Nhà máy s n xu t là công trình công nghi p Do v y, t h ngả ấ ệ ậ ừ ạ

m c nhà s n xu t chính t i các h ng m c ph tr đ u có ki n trúc công nghi p,ụ ả ấ ớ ạ ụ ụ ợ ề ế ệ

đ ng nét ki n trúc đ n gi n M c đích c b n v m t ki n trúc là t o môi tr ngườ ế ơ ả ụ ơ ả ề ặ ế ạ ườ

t t nh t, đ m b o đi u ki n v khí h u nh ánh sáng, thông gió ti n l i cho ho tố ấ ả ả ề ệ ề ậ ư ệ ợ ạ

đ ng s n xu t.ộ ả ấ

Gi i pháp k t c u: ả ế ấ Căn c vào tính ch t s d ng, qui mô và t i tr ng công trình,ứ ấ ử ụ ả ọ

đ n v t v n s d ng ph ng án k t c u ph n thân là k t c u khung thép ti nơ ị ư ấ ử ụ ươ ế ấ ầ ế ấ ề

ch k t h p bê tông c t thép Các c u ki n c t, d m, sàn đ toàn kh iế ế ợ ố ấ ệ ộ ầ ổ ố

Gi i pháp n n móng: ả ề Theo Báo cáo kh o sát Đ a ch t Công trình do Công ty TNHHả ị ấ

Đ a Kĩ Thu t N n Móng Công Trình GEOK 24 tháng 05 năm 2017 ị ậ ề Đ n v thi t kơ ị ế ế

ch n gi i phápọ ả k t c u khung BTCT bao che, k t c u thép ch u l c, và d m sànế ấ ế ấ ị ự ầBTCT liên h p v i d m thép chính có ti t di n 500x250x8x12mm, d m ph cóợ ớ ầ ế ệ ầ ụ

Mô t quá trình thi công: ả Quá trình thi công xây d ng d án ự ự đ c th c hi n g mượ ự ệ ồ

m t s công ộ ố đo n c b n nh s ạ ơ ả ư ơ đ kh i trên:ồ ố

Hoàn thiệnXây cột, tường, vì kèo,

mái

Trang 24

Xây d ng c t, t ng, vì kèo, mái nhà: ự ộ ườ g m có các ho t ồ ạ đ ng nh xây c t, xây t ngộ ư ộ ườ

và quá trình l p ắ đ t các kặ ết c u khung kèo s t, thép, mái tole Cùng v i giai ấ ắ ớ đo nạxây d ng c b n sẽ có các ho t ự ơ ả ạ đ ng nh ph i tr n nguyên v t li u xây d ng,ộ ư ố ộ ậ ệ ựđóng tháo coppha và quá trình c t, gò, hàn các chi tiắ ết kim lo i Các lo i nguyên v tạ ạ ậ

li u xây d ng s d ng trong giai ệ ự ử ụ đo n này g m có ximạ ồ ăng, cát, g ch, ạ đá, và s tắthép

Quá trình hoàn thi n công trình: ệ Quá trình này bao g m quét vôi, s n t ng và quáồ ơ ườtrình thu gom các ch t th i, quét d n m t b ng, tr ng cây xanh ấ ả ọ ặ ằ ồ

Trên th c tự ế các công đo n trên sẽ ạ đ c th c hi n cu n chiượ ự ệ ố ếu và đan xen nhau

C th nh sau:ụ ể ư

a, Khu nhà x ng chính, nhà ăn, nhà v sinh.ưở ệ

Khu nhà x ng chính bao g m x ng s n xu t và kho Nhà x ng m t và hai t ngưở ồ ưở ả ấ ưở ộ ầ

k t c u khung và mái BTCT, k t h p mái thép l p tôn, nhà x ng 1 t ng khung bêế ấ ế ợ ợ ưở ầtông c t thép và mái thép ti n ch l p tôn Di n tích đ t xây d ng là 17.977 mố ề ế ợ ệ ấ ự 2

T ng di n tích sàn xây d ng là 3.6573,5 mổ ệ ự 2

+ X ng s n xu t: Thi t k có k t c u khung c t BTCT và k t c u d m mái b ngưở ả ấ ế ế ế ấ ộ ế ấ ầ ằthép ti n ch v t kh u đ l n, mái l p tôn đ d c 10% Các phòng ch c năngề ế ượ ẩ ộ ớ ợ ộ ố ứ

đ c b trí theo dây chuy n công ngh hi n đ i khép kín.ượ ố ề ệ ệ ạ

+ Kho: Thi t k kho 1 t ng có k t c u h c t, sàn BTCT và k t c u d m mái b ngế ế ầ ế ấ ệ ộ ế ấ ầ ằthép ti n ch , mái l p tôn đ d c 10%.ề ế ợ ộ ố

Nhà ăn: Di n tích xây d ng là 720 mệ ự 2 Di n tích sàn là 1440 mệ 2 Thi t k nhà ăn haiế ế

t ng có k t c u h c t, sàn BTCT và k t c u d m mái b ng thép ti n ch , mái l pầ ế ấ ệ ộ ế ấ ầ ằ ề ế ợtôn đ d c 10%.ộ ố

Nhà v sinh: Di n tích xây d ng là 480 mệ ệ ự 2 Di n tích sàn là 480 mệ 2

* Gi i pháp xây d ng:ả ự

- T ng: Toàn b t ng đ c xây b ng g ch đ c 220mm, hoàn thi n m t ti nườ ộ ườ ượ ằ ạ ặ ệ ặ ề

b ng s n ngo i th t, màu s c theo ch đ nh trên b n vẽ.ằ ơ ạ ấ ắ ỉ ị ả

T ng trong nhà t i các khu v sinh c 2 t ng xây g ch đ c 220mm, hoàn thi nườ ạ ệ ả ầ ạ ặ ệ

b ng v a xi măng và s n n i th t, t ng trong khu v sinh p g ch ceramicằ ữ ơ ộ ấ ườ ệ ố ạ300x600 T ng ngăn các phòng trong nhà dùng t m panel PU d y 50mm.ườ ấ ầ

- C a đi và c a s : S d ng h c a kính c ng l c và kính an toàn khung nhômử ử ổ ử ụ ệ ử ườ ự

hi n đ i, ch c ch n H th ng c a s m t ti n và trong nhà b ng nhôm kính, g mệ ạ ắ ắ ệ ố ử ổ ặ ề ằ ồkhung kính c đ nh và c a s tr t ho c k t h p hai lo i trên.ố ị ử ổ ượ ặ ế ợ ạ

- Màng ch ng th m cho n n b ng màng ch ng th m g c bitum.ố ấ ề ằ ố ấ ố

- Hoàn thi n n n: Toàn b khu s n xu t, khu kho, khu kỹ thu t cho c 2 t ng đ cệ ề ộ ả ấ ậ ả ầ ượ

ph b ng b t tăng c ng, hoàn thi n b ng s n epoxy màu theo ch đ nh.ủ ằ ộ ứ ệ ằ ơ ỉ ị

Trang 25

- Khu nhà ăn lát g ch ạ Granite kích thước 600x600.

- Khu nhà v sinh lát g ch ceramic ch ng tr n 300x300x9.ệ ạ ố ơ

- Tr n: Khu kho, tr n bê tông đ c quét s n n c n i th t, 1 l p lót, 2 l p màuầ ầ ượ ơ ướ ộ ấ ớ ớ

tr ng.ắ

+ Khu v sinh dùng tr n treo, t m tr n s i khoáng ch ng m.ệ ầ ấ ầ ợ ố ẩ

+ Khu nhà ăm dùng trần treo, tấm trần thạch cao cách âm

- C u thang: M t b c thang lát granito, m i b c ch ng tr n, lan can b ng inoxầ ặ ậ ỗ ậ ố ơ ằ(SUS304)

- Mái: H mái BTCT đ c thi t k ch ng th m, ch ng nóng theo quy chu n T oệ ượ ế ế ố ấ ố ẩ ạ

d c thoát n c 2% Mái tôn dùng tôn m đ d c 10%.ố ướ ạ ộ ố

b, Nhà b o v :ả ệ

Nhà b o v 1 t ng, k t c u BTCT, t ng g ch Nhà b o v đ c l p đ t h th ngả ệ ầ ế ấ ườ ạ ả ệ ượ ắ ặ ệ ố

ki m soát b ng camera nh m đ m b o an ninh, an toàn cho nhà máy.ể ằ ằ ả ả

- Gi i pháp xây d ng: Toàn b t ng bao đ c xây b ng g ch đ c 220mm Hoànả ự ộ ườ ượ ằ ạ ặthi n m t ti n b ng s n ngo i th t T ng trong nhà s n n i th t, 1 l p lót, 2 l pệ ặ ề ằ ơ ạ ấ ườ ơ ộ ấ ớ ớmàu, màu s c theo ch đ nh b n vẽ S d ng h th ng c a b ng nhôm kính.ắ ỉ ị ở ả ử ụ ệ ố ử ằMàng ch ng th m cho n n b ng màng ch ng th m g c bitum Toàn b n n látố ấ ề ằ ố ấ ố ộ ề

g ch ceramic 300x300mm, Tr n bê tông đ c quét s n n c n i th t, 1 l p lót, 2ạ ầ ượ ơ ướ ộ ấ ớ

l p màu tr ng.ớ ắ

c, C ng, t ng ràoổ ườ

-C ng: C ng chính phía Nam và phía B c đ u dùng c ng tr t b ng inox, đi uổ ổ ắ ề ổ ượ ằ ềkhi n t đ ng cao 2,1m.ể ự ộ

-T ng rào: T ng rào xây m i, cao 2,3m T ng rào móng, đ BTCT cao 0,2m.ườ ườ ớ ườ ế

Ph n trên là nan thép s n màu ch đ nh Tr thép cách đ u 3m Xây t ng rào 4ầ ơ ỉ ị ụ ề ườphía khu đ t d án.ấ ự

d, Khu cây xanh: B trí 4 phía khu đ t, sát c nh t ng rào Tr ng c và 1 s lo iố ấ ạ ườ ồ ỏ ố ạcây xanh đô th nh : bàng Đài Loan, D a lùn, Cau lùn, … ị ư ừ

e, Bãi đ xe: N n BTCT, khung l i s t B40 bao quanh, mái l p tôn, b trí g nỗ ề ướ ắ ợ ố ầ

c ng ra vào và gi a các x ng đ thu n ti n b c d nguyên v t li u và ch hàng.ổ ữ ưở ể ậ ệ ố ỡ ậ ệ ở

Trang 26

v đ ng ng đ n ranh gi i c a lô đ t N c đ c s d ng cho m c đích sinhụ ườ ố ế ớ ủ ấ ướ ượ ử ụ ụ

ho t, s n xu t và ch a cháy đ c d n qua đ ng ng c p n c s ch D100 b tríạ ả ấ ữ ượ ẫ ườ ố ấ ướ ạ ố

d c theo đ ng giao thông phía nam và phía Tây khu đ t T v trí này, ch d ánọ ườ ấ ừ ị ủ ự

sẽ xây d ng m t m ng l i n c c p cho toàn b nhà máy Ngu n n c c p đ cự ộ ạ ướ ướ ấ ộ ồ ướ ấ ượ

b m đ n b ch a n c ng m b trí ngoài nhà x ng v i dung tích 180 m3, n cơ ế ể ứ ướ ầ ố ưở ớ ướ

t b ch a ng m đ c b m lên m i két dung tích 2,0 m3 đ t trên mái qua ngừ ể ứ ầ ượ ơ ườ ặ ố

nh a HDPE D32 và thông qua đ ng ng nh a HDPE D40 b m xu ng WC N cự ườ ố ự ơ ố ướ

đ c phân ph i trong khu v c WC b ng đ ng ng D40 vào các b n c u, đ ngượ ố ự ằ ườ ố ồ ầ ườ

ng D32 đ n vòi hoa sen, D20 đ n các b n r a T ng l ng n c c p cho m t

+ Tổng chiều dài tuyến thi công là 65m kéo dài từ ranh dự án tiếp giáp với đường

Lê Lợi với chiều rộng 1,2m, chiều sâu 1,2m Loại cống tròn bê tông cốt thép cóđường kính D800mm Với nguyên liệu chính sử dụng như sau:

Sau khi đặt hệ thống cống xong, tiến hành rải bê tông nhựa để tái lập mặt đường,trả lại nguyên vẹn hiện trạng mặt đường ban đầu

Trang 27

+ H th ng thoát n c m aệ ố ướ ư : N c m a trên mái đ c thu gom theo các ngướ ư ượ ố

đ ng D160, ch y d c theo đ ng ng đ n c u thu m a D160 xu ng hứ ạ ọ ườ ố ế ầ ư ố ệ

th ng thoát n c N c m a sẽ thoát theo h th ng ng BTCT đ ng kínhố ướ ướ ư ệ ố ố ườ

400, 500 và h th ng c ng h p N c m a sau khi qua h th ng song ch nệ ố ố ộ ướ ư ệ ố ắrác và h ga l ng c n sẽ đ ra ngoài h th ng thu gom n c m a c a thố ắ ặ ổ ệ ố ướ ư ủ ị

tr n Đ nh Quán trên đ ng Lê L i.ấ ị ườ ợ

+ H th ng thoát n c th iệ ố ướ ả : N c th i sinh ho t ch y u t các khu v sinhướ ả ạ ủ ế ừ ệ

sẽ đ c x lý s h qua b t ho i sau đó đ c thu gom b ng h th ng ngượ ử ơ ộ ể ự ạ ượ ằ ệ ố ốPVC đ a v x lý t i b thu gom c a khu t ho i tr c khi th i vào hư ề ử ạ ể ủ ự ạ ướ ả ệ

th ng x lý n c th i chung c a d án.ố ử ướ ả ủ ự N c th i s n xu t cũng sẽ đ cướ ả ả ấ ượthu gom và đ a v x lý t i h th ng x lý n c th i t p trung c a nhà máyư ề ử ạ ệ ố ử ướ ả ậ ủ

tr c khi th i vào h th ng n c th i c a th tr n Đ nh Quán trên đ ngướ ả ệ ố ướ ả ủ ị ấ ị ườ

Lê L i.ợ

 Chi u sáng bên trong công trìnhế

- H th ng chi u sáng trong nhà đ c thi t k theo tiêu chu n TCXD 3743:1983:ệ ố ế ượ ế ế ẩChi u sáng nhân t o cho các nhà công nghi p và công trình công nghi p.ế ạ ệ ệ

- Chi u sáng trong các khu nhà ăn công nhân, dùng đèn h p huỳnh quang 3X36Wế ộ

có ch o ph n quang.ả ả

- Chi u sáng trong nhà máy dùng bóng đèn tuyp 36w.ế

- Chi u sáng hành lang, s nh, nhà v sinh, các phòng kho, phòng thay đ dùng đènế ả ệ ồ

p tr n D300 bóng led 12w

Đ m b o đ r i t i thi u t i các khu v c nh sau: ả ả ộ ọ ố ể ạ ự ư

- Khu nhà ăn công nhân:250~300 lux

- Nhà x ng:ưở 300 lux

- Khu v sinh: ệ 200 lux

- Hành lang, c u thang: 75 – 100 luxầ

 H th ng ch ng sétệ ố ố

Do công trình có quy mô l n nên s d ng kim thu sét tia tiên đ o bán kính b o vớ ử ụ ạ ả ệ51m H th ng n i đ t ch ng sét cho m i tòa nhà s d ng h th ng kim thu sétệ ố ố ấ ố ỗ ử ụ ệ ố

hi n đ i đi n b ng thép tròn g m các kim thu sét bán kính ệ ạ ể ằ ồ ϕ16, L= 500mm Hệ

th ng dây d n sét đ c làm b ng thép ố ẫ ượ ằ ϕ10 n i v i giàn ti p đ a ch ng sét Giànố ớ ế ị ố

Trang 28

Bụi, CTR

Hơi keo

May mũ giày

In ấn/ thêuCắt/ chặtBồi dán

CTR, bụi, ồn

Trang 29

Hình 1 4 Quy trình sản xuất mũ giày

Thuyết minh quy trình:

Nguyên v t li u: ậ ệ Là các nguyên li u đ c cung c p t i t ng kho c a c s V i cácệ ượ ấ ạ ổ ủ ơ ở ả

lo i, PU, da các lo i… sẽ đ c t ng kho xu t t i x ng theo t ng lô hàng v i đ nhạ ạ ượ ổ ấ ớ ưở ừ ớ ị

m c đã đ c kĩ thu t viên và ki m soát tính toán ứ ượ ậ ể

B i dán: ồ Nguyên v t li u sau khi chu n b xong đ c công nhân cho t ng l p điậ ệ ẩ ị ượ ừ ớqua máy b i keo latex r i dán các l p l i v i nhau, t o đ dày ồ ồ ớ ạ ớ ạ ộ Quá trình này phátsinh h i keo sẽ đ c nhà máy thu gom b ng các ch p hút t i các đi m b i dán vàơ ượ ằ ụ ạ ể ồ

đ a ra ngoài thông qua h th ng qu t hút và đ ng ng b trí d c x ng, x lýư ệ ố ạ ườ ố ố ọ ưở ử

Thêu, in n: ấ Sau khi ch t, c t theo m u các bán thành ph m sẽ đ c đ a qua cácặ ắ ẫ ẩ ượ ưcông đo n trang trí nh thêu, in, ép nh m t o tính th m mỹ cho thành ph m Quáạ ư ằ ạ ẩ ẩtrình in đ c ti n hành t i khu v c riêng cách ly v i các quá trình s n xu t khác.ượ ế ạ ự ớ ả ấ

May mũ giày: Sau khi c t và thêu các thành ph n c a mũ giày, các b ph n sẽắ ầ ủ ộ ậ

đ c ráp v i nhau theo yêu c u và may l i thành mũ giày hoàn ch nh Quá trìnhượ ớ ầ ạ ỉmay sẽ làm phát sinh b i t nguyên li u may và m t l ng ch may d th a Ch tụ ừ ệ ộ ượ ỉ ư ừ ấ

th i r n phát sinh sẽ đ c công nhân thu gom vào thùng rác nh đ t t i t ng máyả ắ ượ ỏ ặ ạ ừmay

Bụi, hơidung môiLuyện kín

Kiểm traNguyên liệu (hạt nhựa)

Bụi, hơidung môi

Cán dẻo

Nhiệt, hơidung môiPhụ

Trang 30

Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Nhà máy sản xuất giày Hà Gia, công suất 5 triệu đôi/năm

Hình 1 5 Quy trình sản xuất đế giày

Thuyết minh quy trình

Đế giày gồm 2 phần đế EVA và đế cao su Đế cao su là phần đế tiếp xúc với mặtđất của một đôi giày, đế EVA là lớp để trung gian giữa đế cao su và lót tẩy của đôi giày

- Đế EVA

Nguyên liệu hạt nhựa EVA sau khi kiểm tra, các bao nguyên liệu và một số loạiphụ gia được đồng thời đưa vào máy luyện kín trực tiếp trong thời gian 3 phút, cán trongthời gian 7 – 12 phút, sau đó cán dẻo đảo trộn lại trong 30 phút để ra những tấm xốpEVA và chuyển vào máy ép nóng ở nhiệt độ 800C để tấm EVA dầy lên 5cm, sau đóđược trải lên bàn để nguội Các tấm xốp EVA này sẽ được mang đi chặt, cắt, định hình

và mài biên để tạo thành đế EVA bán thành phẩm

- Đế cao su

Nguyên liệu là cao su tổng hợp thành phẩm (chính phẩm) sau khi kiểm tra, các baonguyên liệu và một số loại phụ gia được đồng thời đưa vào máy luyện kín trực tiếp trong

Trang 31

thời gian 3 phút, cán trong thời gian 10 - 15 phút, sau đó cán dẻo đảo trộn lại trong 30phút để ra những tấm xốp dẻo và chuyển vào máy dập phôi đế giày, dập từng đôi đế vàđưa vào ép nóng bằng máy ép đế ở nhiệt độ 160oC để tạo thành phẩm, sau đó được đưalên bàn để nguội, cắt tỉa

Sau khi hoàn thiện đế cao su được chuyển qua dán với đế EVA để tạo thành đếgiày bán thành phẩm

Hoàn thiện sản phẩm giày:

Hình 1 6: Hoàn thiện giày thành phẩm

Thuyết minh quy trình

Đầu tiên các bán thành phẩm được chuyển đến dây chuyền gò ráp, tại đây công nhântiến hành đưa 2 phần này vào khuôn giày theo từng size quy định, mũ giày được đưavào máy gò nhằm tạo hình ban đầu cho chiếc giày

Đế giày được quét một lớp keo trước khi cho ráp với phần mũ giày Sau khi ráp, chiếcgiày được chuyển qua công đoạn quét keo nhằm tạo độ khít cho đế giày và mũ giày;công đoạn cắt chỉ được tiến hành trước khi chuyển qua quá trình kiểm tra chất lượng sảnphẩm trước khi đóng gói, xuất xưởng

Trong quá trình này, có phát sinh một lượng hơi dung môi từ quá trình quét keo, tại đâylượng hơi dung môi sẽ được thu gom qua 04 cụm chụp hút dẫn về tháp xử lý than hoạttính trước khi thải ra ngoài thông qua ống khói cao 15m, D300mm

Gò ráp

Đế giày, mũ giày

CTR

Trang 32

Nguyên liệu (hạt nhựa EVA) Đưa nguyên liệu vào máy luyện kín

Trang 33

Nguyên liệu chính (cao su) Đưa vào máy luyện kín

Trang 34

Bán thành phẩm đế Cắt tỉa, gọt

Hình 1 7 Hình ảnh tham khảo một số công đoạn sản xuất

1.4.5 Danh m c máy móc thi t b ụ ế ị

1.4.5.1 Danh m c máy móc thi t b ph c v cho quá trình xây d ng ụ ế ị ụ ụ ự

Danh m c máy móc thi t b ph c v c cho quá trình xây d ng D án đ c th hi nụ ế ị ụ ụ ự ự ượ ể ệ

t i b ng sau:ạ ả

B ng 1 ả 3: Danh m c các thi t b máy móc ph c v xây d ng d án ụ ế ị ụ ụ ự ự

TT Máy móc, thiết bị ĐVT Năm sản xuất Xuất xứ Tình trạng Số lượng

Trang 35

TT Máy móc, thiết bị ĐVT Năm sản xuất Xuất xứ Tình trạng Số lượng

(Ngu n: Công ty CP CN Đông H ng- 2018) ồ ư

1.4.5.2 Danh m c máy móc thi t b ph c v cho D án khi đi vào ho t đ ng ụ ế ị ụ ụ ự ạ ộ

D án s d ng 10 dây chuy n máy móc b trí gi ng nhau, danh m c thi t b choự ử ụ ề ố ố ụ ế ị

01 dây chuy n s n xu t chính nh sau:ề ả ấ ư

1 Máy ch t 1,6 mặ máy 2018 Đài Loan 100% 10 15,6

2 Máy ch t 0,9mặ máy 2018 Đài Loan 100% 6 12,5

3 Máy b i v iồ ả máy 2018 Vi t Namệ 100% 1 12,1

4 Máy may tr 1kim ụ máy 2018 Đài Loan 100% 60 5

5 Máy may tr 1kim ụ máy 2018 Đài Loan 100% 24 5

6 Máy may bàn 1kim máy 2018 Đài Loan 100% 24 5

7 Máy may bàn 2kim máy 2018 Đài Loan 100% 20 5

11 Máy may Moccasin máy 2018 Đài Loan 100% 1 3

12 Dây chuy n gòề máy 2018 Đài Loan 100% 3 25

Trang 36

16 Máy ép đ 4chi uề ế máy 2018 Đài Loan 100% 2 25

16 Thùng s y keoấ thùng 2018 Đài Loan 100% 2 12,9

17 Máy ép đ 4chi uề ế máy 2018 Đài Loan 100% 2 7,2

18 Máy s y ch ngấ ố

(Ngu n: Công ty CP CN Đông H ng- 2018) ồ ư

Máy móc thi t b s d ng chung ế ị ử ụ

5 Máy ch t cao suặ máy 2018 Đài Loan 100% 10 10

9 Tr m bi n áp1.000 KVAạ ế máy 2018 Đài Loan 100% 4

-10 Máy phát đi nệ máy 2018 Đài Loan 100% 4

-(Ngu n: Công ty CP CN Đông H ng- 2018) ồ ư

1.4.6 Nguyên, nhiên, v t li u (đ u vào) và các ch ng lo i s n ph m (đ u ra) ậ ệ ầ ủ ạ ả ẩ ầ

1.4.6.1 Nguyên, nhiên li u, hóa ch t ph c v xây d ng d án ệ ấ ụ ụ ự ự

Các lo i và kh i l ng nguyên v t li u chính ph c v xây d ng D án c th nhạ ố ượ ậ ệ ụ ụ ự ự ụ ể ưsau:

B ng 1 ả 5: Kh i l ng nguyên, nhiên, v t li u s d ng trong quá trình xây d ng ố ượ ậ ệ ử ụ ự

Trang 37

(Ngu n: Công ty CP CN Đông H ng- 2018 ồ ư )

1.4.6.2 Nguyên v t li u (đ u vào) ph c v cho D án khi đi vào ho t đ ng ậ ệ ầ ụ ụ ự ạ ộ

Quá trình ho t đ ng c a D án có s d ng các ngu n nguyên li u khá đ n gi n làạ ộ ủ ự ử ụ ồ ệ ơ ảcác d ng h t nh a nguyên sinh nh sau:ạ ạ ự ư

B ng 1 ả 6: Nhu c u nguyên li u cho d án khi đi vào ho t đ ng ầ ệ ự ạ ộ

STT Tên nguyên v t li u ệ ậ Đ n v tính ơ ị L ượ d ng ụ ng s ử M c đích s d ng ụ ử ụ

11 Khoen, khóa T nấ 10 Ph ki n giàyụ ệ

12 Bao bì đóng gói T nấ 35 Đóng gói s n ph mả ẩ

(Ngu n: Công ty CP CN Đông H ng- 2018) ồ ư

Thành ph n, tính ch t c a keo và ch t x lý ph c v giai đo n ho t đ ng c a dầ ấ ủ ấ ử ụ ụ ạ ạ ộ ủ ựán:

B ng 1 ả 7: Thành ph n hoá h c các hoá ch t mà d án s d ng ầ ọ ấ ự ử ụ

Trang 38

T Tên Hóa Ch t ấ G c Hóa h c ố ọ Tính Ch t V t Lý ấ ậ Vai trò trong quá trình s n xu t ả ấ

1 GE-98NH1

Acetone 22 - 27%

MEK 34 - 38.3%

Ethyl Acetate

18 - 26%

Polyurethane Resin 14.5 - 15.7%

Ch t l ng, không ấ ỏmàu, có mùi th m, ơ

h i hòa tan.ơSôi 56ở ⁰C - 80⁰C

Tránh tia l a, l a và ử ửngu n gây cháy.ồ

R a s ch nguyên li u ử ạ ệda

2 GE-577NT3

Methyl Cyclohexane 11-17%

MEK 40-45%

Methyl Methacrylate 03-07%

Ethyl Acetate 08-11%

Plyurethane Resin 17-22%

Ch t l ng, màu vàng ấ ỏ

nh t, mùi đ c tr ng.ạ ặ ưSôi 80ở ⁰C-101⁰C

Tránh tia l a, l a & ử ửngu n gây cháy.ồ

R a s ch nguyên li u ử ạ ệda

3 Bond AceLoctite

8250-2

Cao su Chloroprene 25-30%

MEK 10-26%

Ethyl Acetate 03-07%

S.refined heavy naphtha 40-50%

Các ch t khác ấ02-07%

Ch t l ng, màu vàng ấ ỏ

nh t, có mùi h c.ạ ắSôi 130ở ⁰C

Tránh tia l a, l a và ử ửngu n gây cháy.ồKhông tan trong

n c.ướ

R a s ch nguyên li u ử ạ ệda

4 Keo 7715

Thermoplastic rubber 15-40%

Hydrogenated petroleum resin15-60%

Plasticizer 25%

05-Antioxidant 02%

0.5-D ng c ng, hình ạ ứchi c g i màu tr ng ế ố ắtrong

Nóng ch y 160˚C, ả ởcháy quá 210˚C.ởTránh tia l a, l a và ử ửngu n gây cháy.ồKhông tan trong

n c.ướ

Dùng đ dán trong ểquá trình b i dán.ồ

5 Natural

Latex M latex DRC (Cris ủ Ch t l ng, màu tr ng s a, có mùi h c.ữấ ỏ ắ ắ Dùng đ dán trong quá trình b i dán.ể ồ

Trang 39

N c 35 - 37%.ướCác ch t khác 5 ấ

- 8%

Sôi 100ở ⁰C Tan trong n c.ướTránh c ng đ ánh ườ ộsáng cao, l a và ửngu n gây cháy.ồ

Polyurethane 45-55%

Ch t l ng nh h , ấ ỏ ư ồmàu tr ng s a, có ắ ữmùi th m, nhơ ẹSôi 100ở ⁰C

Ch ng th m n c, ố ấ ướdùng trong công đo nạhoàn thi n giàyệ

Là keo k t dính, s ế ử

d ng trong quá trình ụhoàn thi n đ , giàyệ ế

1,4polyisopren

e ) Amoniac, N c ướCác ch t khácấ

Ch t l ng, màu tr ng ấ ỏ ắ

s a, có mùi h c ữ ắ Sôi ở100⁰C Tan trong

n c.ướTránh c ng đ ánh ườ ộsáng cao, l a và ửngu n gây cháy.ồ

Dùng đ dán trong ểquá trình b i dán.ồ

Là keo k t dính, s ế ử

d ng trong quá trình ụhoàn thi n đ bán ệ ếthành ph m, giày ẩthành ph mẩ

Là keo k t dính, s ế ử

d ng trong quá trình ụhoàn thi n đ bán ệ ếthành ph m, giày ẩthành ph mẩ

11 Keo xăng(Keo cao

su)

Cao su t nhiênựOxit Kẽm, L u ưhuỳnh,

TMTD(

C6H12N2S4),

C17H35COOH, Xăng

Keo dung môi h u c ,ữ ơ

D ng l ng, có mùi ạ ỏxăng

Tránh tia l a, l a và ử ửngu n gây cháyồ

Trang 40

Ch t l ng, trong,ấ ỏ

Tránh tia l a, l a vàử ửngu n gây cháy.ồ

Đi m tan ch y -26˚C.ể ả

Đi m sôi 157˚C.ể ở

Đi m phát cháy ể ở44⁰C

Không hòa tan trong

Đ sôi 77˚CộDung d ch không màuị,ho c màu vàng nh tặ ạKhông tan trong n cướ

Kh năng b t l a caoả ắ ử

Có mùi Ester

Là keo k t dính, sế ử

d ng trong quá trìnhụhoàn thi n đ bánệ ếthành ph m, giàyẩthành ph mẩ

polymer

Ch t l ng, màu vàngấ ỏ

nh , mùi th m đ cẹ ơ ặ

tr ng.ưSôi 80ở oC - 101oC

Không tan trong

n c.ướTránh l a và ngu nử ồgây cháy

S d ng trong quáử ụtrình b i dánồ

Làm s ch da, đ , v iạ ế ả

20 đóng r nCh tấắ

Greco

Polyisoyanate, Ethyl Acetate

Ch t l ng, nh t, màu ấ ỏ ớvàng nâu, trong su t, ốmùi ester

Quá trình s n xu t đả ấ ếgiày

Ngày đăng: 05/01/2022, 16:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. 1. Vị trí dự án - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Hình 1. 1. Vị trí dự án (Trang 19)
Hình 1. 4. Quy trình sản xuất mũ giày - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Hình 1. 4. Quy trình sản xuất mũ giày (Trang 28)
Hình 1. 3. Hình  nh nguyên li u và s n ph m ả ệ ả ẩ - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Hình 1. 3. Hình nh nguyên li u và s n ph m ả ệ ả ẩ (Trang 28)
Hình 1. 6: Hoàn thiện giày thành phẩm - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Hình 1. 6: Hoàn thiện giày thành phẩm (Trang 31)
Hình 1. 7. Hình ảnh tham khảo một số công đoạn sản xuất - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Hình 1. 7. Hình ảnh tham khảo một số công đoạn sản xuất (Trang 34)
Bảng 1. 4. Danh mục máy móc phục vụ dự án - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Bảng 1. 4. Danh mục máy móc phục vụ dự án (Trang 35)
Bảng 1. 10. Tiến độ dự kiến của dự án - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Bảng 1. 10. Tiến độ dự kiến của dự án (Trang 44)
Hình 1. 8. S  đ  t  ch c qu n lý d  án trong giai đo n xây d ng d  án ơ ồ ổ ứ ả ự ạ ự ự - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Hình 1. 8. S đ t ch c qu n lý d án trong giai đo n xây d ng d án ơ ồ ổ ứ ả ự ạ ự ự (Trang 46)
Hình 1. 9. S  đ  t  ch c qu n lý c a d  án ơ ồ ổ ứ ả ủ ự - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Hình 1. 9. S đ t ch c qu n lý c a d án ơ ồ ổ ứ ả ủ ự (Trang 47)
Bảng 2. 9. V  trí l y m u môi tr ị ấ ẫ ườ ng n ướ c m t ặ - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Bảng 2. 9. V trí l y m u môi tr ị ấ ẫ ườ ng n ướ c m t ặ (Trang 56)
Bảng 2. 10. K t qu  phân tích ch t l ế ả ấ ượ ng n ướ c m t ặ - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Bảng 2. 10. K t qu phân tích ch t l ế ả ấ ượ ng n ướ c m t ặ (Trang 57)
Bảng 3. 5. Hệ số và tải lượng ô nhiễm do đốt dầu DO từ các phương tiện thi công - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Bảng 3. 5. Hệ số và tải lượng ô nhiễm do đốt dầu DO từ các phương tiện thi công (Trang 66)
Bảng 3. 9. Nồng độ bụi do hoạt động vận chuyển khi cộng nồng độ nền - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Bảng 3. 9. Nồng độ bụi do hoạt động vận chuyển khi cộng nồng độ nền (Trang 69)
Bảng 3. 10. Tải lượng bụi phát sinh từ quá trình bốc dỡ nguyên vật liệu - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Bảng 3. 10. Tải lượng bụi phát sinh từ quá trình bốc dỡ nguyên vật liệu (Trang 69)
Bảng 3. 12. Nồng độ bụi từ bốc dỡ nguyên vật liệu khi cộng môi trường nền - Báo cáo DTM nhà máy sản xuất giày tại Định Quán - Đồng Nai
Bảng 3. 12. Nồng độ bụi từ bốc dỡ nguyên vật liệu khi cộng môi trường nền (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w