aVận dụng công thức tính diện tích và định lí sin bVận dụng ĐL côsin và công thức tính diện tích trong tam giác *Trình bày lời giải trên bảng Hoạt đông của giáo viên, học sinh Nội dung
Trang 1Khắc sâu định lý sin,côsin ,công thức tính góc,công thức đường trung tuyến trong tam giác
Củng cố các công thức tính diện tích vận dụng vào từng bài toán cụ thể
2.Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức lượng trong tam giác vào làm các bài tập cơ bản 3.Tư duy,thái độ
Rèn tư duy lôgic,óc quan sát
Tính cẩn thận ,chính xác
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập
2.Chuẩn bị của học sinh: Học thuộc các hệ thức lượng trong tam giác.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:Giao bài toán
HS:Chọn hình vẽ minh họa và giải tam
Bài 1: Một mảnh vườn hình tam giác có hai cạnh dài
40m và 30m,góc xen giữa hai cạnh đó bằng 600.Tính cạnh và góc còn lại
BC c
Bài 3:Cho tam giác ABC Lập công thức tính độ dài
phân giác trong theo ba cạnh của tam giác
Giải:Giả sử AD là phân giác trong của góc A
DC b DC DB b c
ac DB
Trang 2GV:Tính BD?
GV:Kí hiệu đường phân giác và nêu
KL
?Viết hai TH còn lại
GV:Góc nào là góc lớn nhất của tam
Bài 4;Cho tam giác có độ dài các cạnh là 3,4,6Tính cô
sin của góc lớn nhất.Tam giác đó có góc tù hay không?
Vậy C là góc tù trong tam giác ABC
Bài 5:Cho tam giác ABC có BC=10m,AB=16m
gócB=770.Tính cạnh ,góc còn lại và tính trung tuyến
BM của tam giác
Giải:
AC=16,9(cm)GócA=35012'GócC=67048'BM=10,3(cm)
Bài 6:Cho tam giác ABC có
AC=14,AB=10,cosA=3/5.Tính cạnh BC,diện tích S,đường cao AH,R,r
Bài 8:Cho hbh ABCD,AB=112cm,AD=25cm,đường
chéo BD=113cm.Tính góc ABD và diện tích hình bìnhhành
Giải:
Góc ABD =12045'
Trang 4II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập
2.Chuẩn bị của học sinh: Học thuộc các hệ thức lượng trong tam giác.
Bài 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và ma, mb, mc là độ dài các đường trung tuyến, R
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.Mlà điểm tùy ý Hãy chứng minh
a)MA2+MB2+MC2=GA2+GB2+GC2+3GM2
b) ma+ mb+ mc
92
R Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Gợi ý sử dụng phương pháp véc tơ
Gợi ý sử dụng KQ trên và tính chất
đường trung tuyến
Phân tích VT bằng cách đưa thêm điểm G và sử dụng tinh chất của trong tâm G
Trang 5cotcot
cot
sin.sin.sin2
2 2 2 2
S
c b a C B
A b
C B A R S
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
?Liên hệ với nội dung kiến thức
tính diện tích nào?
?cot có thể biến đổi theo sin và
cos được không?
?Chứng minh các công thức trên?
a)Vận dụng công thức tính diện tích và định lí sin b)Vận dụng ĐL côsin và công thức tính diện tích trong tam giác
*Trình bày lời giải trên bảng
Hoạt đông của giáo viên, học sinh Nội dung
Bài 4: Cho tam giác ABC có BC=24, CA=26 và
trung tuyến AM=16 Tính diện tích và góc B của tam giác đó
Giải
Diện tích: 133,5Góc B=87,250
Bài 5:CMR khoảng cách d từ trọng tâm G của tam
giác đến tâm đường tròn ngoại tiếp thỏa mãn hệ thức
Giáo viên nhấn mạnh phương pháp Giải tam giác
4.Bài tập về nhà: Chứng minh trong mọi tam giác ta có: ;
tan
tan
2 2 2
2 2 2
a c b
b a c B
Trang 6Nắm được các phép biến đổi tương đương
2 Kĩ năng: Giải được các BPT đơn giản
Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của phương trình và nghiệm củabất phương trình
Xác định nhanh tập nghiệm của của các BPT và hệ BPT đơn giản đưa vào biến đổi và lấy nghiệm trên trục số
3 Thái độ: Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic
II CHUẨN BỊ
Gv: giáo án, hệ thống bài tập
Hs : vở ghi, SGK, ôn tập các kiến thức cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
b x x (2)
Trang 71 0
4 01
4
x x x x
Gv gọi hs lên bảng giải
a
x x
- Đọc trước bài : “ Dấu của nhị thức bậc nhất”
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT,…
Trang 81 Kiến thức: + Củng cố các khái niệm về dấu của nhị thức bậc nhất.
+ Nắm được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
2 Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng về tìm nghiệm của nhị thức bậc nhất.
+ Biết áp dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất vào việc lập bảng xét dấu
3 Thái độ: + Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
+ Rèn luyện tư duy lôgic cho học sinh
II CHUẨN BỊ
Gv: giáo án, hệ thống bài tập
Hs : vở ghi, SGK, ôn tập các kiến thức cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Bài cũ
3 B i m i: ài mới: ới:
Trang 10Tiết PPCT : 24
Tên bài soạn: CHỦ ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH (tt)
( DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
+ Củng cố các kiến thức về xét dấu của tam thức bậc hai+ Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải bất phương trình và phương trình
+ Biết giải 1 số BPT quy về pt bậc hai
2 Kĩ năng:
+ Giải được các BPT đơn giản+Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai +Vận dụng được định lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác
3 Thái độ: Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic
II CHUẨN BỊ
Gv: giáo án, hệ thống bài tập
Hs : vở ghi, SGK, ôn tập các kiến thức cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Bài cũ
3 B i m i: ài mới: ới:
m m
Tìm các giá trị của m để phương trình có:
a) Hai nghiệm phân biệtb) Hai nghiệm trái dấu
m m
Trang 11Vậy không có giá trị nào của m để BPT
nghiệm đúng với mọi x
Gv: f x ( ) 0 vô nghiệm khi nào?
m m
m m
- Nhấn mạnh việc áp dụn định lí Viet đưa bài toán về giải bất phương trình bậc hai
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT,…
Tuần 25,26
Ngày soạn: 15/2/2014
Trang 122 Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng về tìm nghiệm của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
+ Biết áp dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, tam thúc bậc hai vào việc lập bảng xét dấu
3 Thái độ: + Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
+ Rèn luyện tư duy lôgic cho học sinh
II CHUẨN BỊ
Gv: giáo án, hệ thống bài tập, tài liệu tham khảo
Hs : vở ghi, SGK, ôn tập các kiến thức cũ về bất phương trình
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: B i t p v n d ng ài mới: ập vận dụng định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ập vận dụng định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ụng định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểunh lý v d u nh tam th c b c hai xét d u bi uề dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ấu ịnh lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ức bậc hai xét dấu biểu ập vận dụng định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ấu ểu
th c ức bậc hai xét dấu biểu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Nhận xét phần trả lời của
học sinh
- Thông qua phần trả lời
nhắc lại dấu của nhị thức
bậc nhất và dấu của tam
x H
Hoạt động 2: B i t p v n d ng nh lý v d u tam th c b c hai gi i b t phài mới: ập vận dụng định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ập vận dụng định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ụng định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ề dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ấu ức bậc hai xét dấu biểu ập vận dụng định lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ảng xét dấu ấu ương trìnhng trình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của
học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc
lại dấu của tam thức bậc hai
Trang 13Hoạt động 3: Bài tập vận dụng chứng minh phương trình, bất phương trình quy
về giải bất phương trình bậc hai Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Nhận xét phần trả lời của
học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc
lại dấu của tam thức bậc hai
Bài 1: Tìm các giá trị của
tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
Hs nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
Hd hs giải bài tập: Giải bất phương trình sau:
Trang 14I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
3 Về thái độ - tư duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
Chuẩn bị tài liệu tham khảo
2 Học sinh:
Ôn lại kiến thức đã học về công thức lượng giác
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới
Hoạt động 1: Đổi từ độ sang Radian ừ độ sang Radian độ sang Radiani t sang Radian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Nhận xét phần trả lời của
học sinh
- Thông qua phần trả lời
nhắc lại công thức đổi từ độ
Bài 1 : Đổi từ độ sang
Radiana) 200b) 40025’
c) -125015’45”
Hoạt động 2: Đổi từ độ sang Radian ừ độ sang Radiani t Radian sang độ sang Radian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Nhận xét phần trả lời của
học sinh
- Thông qua phần trả lời
nhắc lại công thức đổi từ
- Trả lời câu hỏi
- HS phải rèn luyện sử dụngmáy tính
Bài 2: Đổi từ Radian sang
độ:
a) 12
b) 56
Trang 15Radian sang độ.
- Hướng dẫn học sinh sử
dụng máy tính với lưu ý:
+ Trong trường hợp Radian
d) 713
e) -1,3
Hoạt động 3: Tính các giá tr lịnh lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ượng giác của một cung khi biết 1 giá trị lượng ng giác c a m t cung khi bi t 1 giá tr lủa một cung khi biết 1 giá trị lượng ộ sang Radian ết 1 giá trị lượng ịnh lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ượng giác của một cung khi biết 1 giá trị lượng ng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học
b 43
c 34
d 34
IV- Củng cố - Dặn dò:
- Hs nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
- Hướng dẫn hs giải bài tập: Cho góc x, biết:Sin x = 1
Trang 16I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Củng cố các công thức lượng giác: Công thức cộng, công thức nhân đôi, tổngthành tích, tích thành tổng…
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng các công thức lượng giác để tính giá trị biểu thức lượng giác
3 Về thái độ - tư duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị tài liệu tham khảo
2 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về công thức lượng giác
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập vận dụng các công th c c ng tính giá tr lức bậc hai xét dấu biểu ộ sang Radian ịnh lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ượng giác của một cung khi biết 1 giá trị lượng ng giác v giáài mới:
tr bi u th cịnh lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ểu ức bậc hai xét dấu biểu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
Bài 1: Tính:
a) sin2400b) tan13π
Hoạt động 2: Bài tập vận dụng các công th c nhân ôi tính giá tr lức bậc hai xét dấu biểu đ ịnh lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ượng giác của một cung khi biết 1 giá trị lượng ng giác
v giá tr bi u th cài mới: ịnh lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ểu ức bậc hai xét dấu biểu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Nhận xét phần trả lời của
học sinh
- Thông qua phần trả lời
nhắc lại công thức nhân đôi
- Đưa ra đáp án
7cos 2
25
x , cos 4 5272
25
x
- Thực hiện nhiệm vụ theo
3sin
5
x
Tính cos2x, cos4x
Trang 17Hoạt động 3: Bài tập vận dụng các công th c t ng th nh tích ch ng minh ức bậc hai xét dấu biểu ổi từ độ sang Radian ài mới: ức bậc hai xét dấu biểu đẳng ng
th c lức bậc hai xét dấu biểu ượng giác của một cung khi biết 1 giá trị lượng ng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Nhận xét phần trả lời của
học sinh
- Thông qua phần trả lời
nhắc lại công thức biến đổi
Hoạt động 4: Bài tập vận dụng các công th c tích th nh t ng ch ng minh ức bậc hai xét dấu biểu ài mới: ổi từ độ sang Radian ức bậc hai xét dấu biểu đẳng ng
th c lức bậc hai xét dấu biểu ượng giác của một cung khi biết 1 giá trị lượng ng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Nhận xét phần trả lời của
học sinh
- Thông qua phần trả lời
nhắc lại công thức biến đổi
Hs nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
Hướng dẫn hs giải bài tập:Cho góc x, biết:Sin x = 1
Trang 18I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
- Củng cố các công thức lượng giác: Công thức cộng, công thức nhân đôi, tổngthành tích, tích thành tổng…
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng các công thức lượng giác để tính giá trị biểu thức lượng giác
3 Về thái độ - tư duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh
- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị tài liệu tham khảo
2 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về công thức lượng giác
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động 1: Bài tập vận dụng các công th c c ng tính giá tr bi u th cức bậc hai xét dấu biểu ộ sang Radian ịnh lý về dấu nhị tam thức bậc hai xét dấu biểu ểu ức bậc hai xét dấu biểu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho học
sinh
- Nhận xét phần trả lời của
học sinh
- Thông qua phần trả lời nhắc
lại công thức biến đổi tích
thành tổng
- Trả lời câu hỏi
a)
0 2 0 2
0 0
15 cos 15 sin
60 sin 30
sin 2
0 0
15 sin 15 cos
60 sin 30
sin 2
30 cos
60 sin 30 sin 2
3
1 30 sin 2
1 2
1 2
os( 288 ) cot 72
tan( 162 ) sin108 os72 cot 72
tan18 tan18 sin 72
Trang 19cos 20 cos 40 cos80
A
Tính a)
8
3 80 40
20 0 0 0
sin sin
Hs nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài
Hdhs giải bài tập: tính giá trị của biểu thức
2
4 os2
Trang 20I Mục tiêu :
1 Về kiến thức : Củng cố các kiến thức sau :
- Các khái niệm véc tơ chỉ phương , véc tơ pháp tuyến của đường thẳng , pt tham số , chính tắc
và tổng quát của đường thẳng
- Vị trí tương đối của hai đường thẳng , công thức góc giữa hai đường thẳng , công thức khoảngcách từ một điểm đến một đường thẳng
- Phương trình đường tròn và phương trình elíp
2.Phương tiện:Thước kẻ , SGK , sách tự chọn và một số sách tham khảo
III Phương pháp dạy học:Gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhúm.
IV Tiến trình bài giảng
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Ổn định tổ chức
3 Bài mới
HĐ1: Viết PTTS của đường thẳng
Hoạt động 1: Gọi 3 học sinh lên làm bài
Bài 1 : Viết phương trình tham số của
t x
23
72
( t R)
c d có hệ số góc k= - 2 , nên có véc tơ chỉ phương
là u = (1;-2) Phương trình tham số của đường thẳngd:
t x
25
9
( t R)
Bài 2: Cho đường thẳng d có phương
Bài giải :
Trang 21t x
2
1 ( t R)
Viết phương trình tham số của đường
thẳng thỏa mãn :
a Đi qua M(8;2) và song song với d
b Đi qua N( 1; -3 ) và vuông góc với d
Gv hướng dẫn hs bằng cách đặt câu hỏi
+//d nên có véc tơ chỉ phương như thế
của tam giác
b.Viết phương trình tham số của các
cạnh của tam giác ABC
c Viết phương trình trung tuyến AM
d Viết phương trình đường cao AH
a //d nên có véc tơ chỉ phương
u= (1;2) Vậy pt tham số của là
t x
22
8
( t R)
b d nên có véc tơ pháp tuyến u= (1;2) suy ra véc tơ chỉ phương (2 ;-1) Vậy pt tham số của là
t x
3
21
( t R)
Bài giải :
a AB =( 6 ; 1) ;BC =( 0 ; - 4 ) Giả sử A,B,C thẳng hàng suy ra tồn tại k sao cho
1
0.6
k
k
vô lý Vậy A,B,C không thẳng hàng , do đó A ,B,C là ba đỉnh của tam giác
b Đường thẳng BC có véc tơ chỉ phương BC
=( 0;-4 ),Phương trình tham số của BC là :
x
42
2
c Tọa độ trung điểm M của BC là M( 2; 0).AM
=(6;-1) Vậy phương trình tham số của AM là :
t
x 2 6
HĐ2: Viết PTTQ của đường thẳng
Hoạt động 2:
Bài tập 4 : Viết phương trình tổng quát
của đường thẳng d biết :
a d qua A( 1;2) và có véc tơ chỉ
phương
u = (2 ; -3 )
b d qua A( 1;2) và có hệ số góc k = 2
Gv hướng dẫn hs bằng cách đặt câu hỏi
+ Véc tơ pháp tuyến của d?
+ Phương trình đường thẳng qua điểm
M( x0;y0 ) có hệ số góc k ?
Bài tập 5: Cho đường thẳng d có
phương trình 2x-3y +1 = 0
a Hãy tìm véc tơ chỉ phương của d và
viết phương trình tham số của d
b Viết phương trình đường thẳng d' đi
qua A( 2;-1) và song song d
Bài giải
a d có véc tơ chỉ phương u = (2 ; -3 ) suy ra vec tơpháp tuyến là n=( 3;2)
phương trình d là : 3( x-1) + 2 ( y-2) = 0 hay 3x+2y -7 =0
b Phương trình d : y-2 = 2 ( x - 1) hay 2x -y =0
Bài giải:
a d có véc tơ pháp tuyến n = (2 ; -3 )suy ra véc tơ chỉ phương của d là :
u= (3;2)
d đi qua điểm M( 0 ; 1/3)