Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch BÀI GIẢI BÀI TOÁN TÀI CHÍNH DU LỊCH Bài số 3... Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch l... Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch m... Tổng nguyên giá TSCĐ đ
Trang 1Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
WWW.HUI.EDU.VN
Khoa Thương M i Du L ch ạ ị L p: DHKD3ABTLT – HUIớ
BÀI GIẢI BÀI TOÁN TÀI CHÍNH DU LỊCH
Trang 2Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
BÀI GIẢI BÀI TOÁN TÀI CHÍNH DU LỊCH
Bài số 3.
Doanh thu = Số lượng x Số ngày mở cửa x Hệ số vòng quay x Mức ăn uống
hàng ăn uống chỗ ngồi trong kỳ bq1 chỗ ngồi bq 1 khách-1 lượt
825.000 = 200 x 355 x 3,2 x A
825.000Vậy A = -= 3,63 usd
200 x 355 x 3,2
Doanh thu ăn trưa cả năm: 825.000 x 40%= 330.000 usd
Doanh thu ăn tối cả năm: 825.000 x 60%= 495.000usd
330.000=200x355x1,4xB B= 3,32 usd
495.000=200x355x1,8xC C= 3,87 usd
Bài số 4.
Tổng số ngày phòng theo thiết kế cả năm: 250ph x 365ng = 91.250 ngày-ph
Tổng số ngày phòng = Số phòng có x Số ngày trong x Công suất phòng
cho thuê cả năm thể cho thuê thời kỳ bình quân
số ngày phòng cho thuê ta có 67.500 ), nếu nhân với 2 sẽ là 131.400 vậy nhỏ hơn tổng số khách trọ, cho nên tất cả các phòng đều có 2 người cùng mướn, thậm chí có 3 khách là 1.800 phòng.
(1) Doanh thu = Số lượng x Số ngày mở cửa x Hệ số vòng quay x Mức ăn uống
hàng ăn uống chỗ ngồi trong kỳ bq1 chỗ ngồi bq 1 khách
trong ngày2.825.000 = 200 x 355 x 3,2 x A
2.825.000
Trang 3Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
Vậy A = -= 12,43 usd
200 x 355 x 3,2
Doanh thu ăn trưa: 2.825.000x40%= 1.130.000 usd
Doanh thu ăn tối 2.825.000x60%= 1.695.000 usd
1.130.000=200x355x1,4xB B= 11,37 usd
1.695.000=200x355x1,8xC C= 13,26 usd
Tổng doanh thu khách sạn: 5.300.000 USD+ 2.825.000usd=8.125.000usd
Bài số 5
a Tổng số ngày phòng theo thiết kế cả năm: 70phx365ng = 25.550 ng-ph
b Tổng số ngày phòng sẵn sàng cho thuê cả năm: 68,3phx365ng= 24.929 ng-ph
c Tổng số ngày phòng không thể cho thuê cả năm: (70-68,3)x 365ng= 621 ng-ph
Tổng doanh thu phòng cả năm: 15.300 x20= 306.000usd
Tổng số ngày phòng cho thuê cả năm
d Công suất phòng cho thuê bq cả năm =
Tổng số ngày phòng sẵn sàng cho thuê cả năm
15.300 ng-ph
= -x 100% = 61,37%
24.929 ph
Tỷ lệ chi phí biến đổi so với doanh thu (%): (113.000/306.000)x100%=36,93%
Tỷ lệ chi phí cố định so với doanh thu (%): (190.000/306.000)x100%= 62,10%
Tổng chi phí: 113.000 + 190.000= 303.000usd
Tỷ lệ chi phí chung so doanh thu:36,93% + 62,10%= 99,03%
Lợi nhuận thuần= 306.000 – 303.000= 3.000usd
3.000usd
Tỷ lệ lợi nhuận thuần so TDT= -x100%= 0.97%
306.000usd
Chi phí bất biến + Lợi tức mong muốn
(hay lãi gộp hoặc lời thuần)
Trang 4Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
Doanh thu hoà vốn x Số tháng của 1 thời kỳ kh Thời gian hoà vốn =
Tổng doanh thu cả năm
301.157 usd x12 th
= -= 11,81 th
306.000 usd
- Tổng số ngày phòng cho thuê nếu hòa vốn: 301.157usd/20usd= 15.058ng-ph
- Công suất phòng nếu cho thuê hòa vốn; (15.058ph/24.929ph)x100%= 60,4%
e Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 70.000usd:
190.000 + 70.000
= -= 412.110 usd 100%- 36,93%
- Tổng số ngày phòng cho thuê khi lợi tức mong muốn là 70.000 usd: 412.110usd/20usd= 20.606ng-ph
- Số phòng tăng thêm khi lợi tức mong muốn là 70.000usd so với lợi tức bằng 0: 20.606ph- 15.058ph=5.548ph
- Công suất phòng nếu cho thuê khi lợi tức mong muốn 70.000usd:
= -= 459.806 usd
100%- 36,93%
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd: 459.806 usd /20usd= 22.990ph
- Số phòng tăng thêm nếu lợi tức mong muốn 100.000usd so với ltmm 70.000usd: 22.990ph - 20.606ph=2.384ph
- Công suất phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.00usd:
Trang 5Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
(190.000 + 1.000) + 100.000
= -= 475.662 usd 100%- 36,93%
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd và tăng chi phí bất biến lên thêm 1.000usd: 475.662 usd /20usd= 23.783ph
- Chi phí khả biến tăng thêm: 0,2usd x 15.300= 3.060usd
- Chi phí khả biến mới= 113.000+3.060= 116.060usd
- Tỷ lệ chi phí khả biến mới=(116.060usd/306.000usd)x100%= 37,93%
- Doanh thu mong muốn mới do tăng chi phí khả biến :
(190.000 + 1.000) + 100.000
= -= 483.325 usd 100%- 37,93%
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd, tăng chi phí bất biến lên thêm 1.000usd và tăng chi phí khả biến: 483325 usd /20usd= 24.166ph
- Số phòng tăng thêm: 24.166ph – 23.783ph=383ph
- Công suất phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd và tăng chi phí bất biến lên thêm 1000usd:
(24.166ph/24.929ph)x100%= 96,94%
j Doanh thu có sự thay đổi giá phòng:
Chi phí bất biến + lợi tức mong muốn
Trang 6Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
Doanh thu =
mong muốn 100% - Tỉ lệ % chi phí biến đổi hiện tại
100% + (-) Tỉ lệ % tăng hoặc giảm giá bán đơn vị
(190.000 + 1.000) + 100.000
= -= 499.417 usd 100%- 37,93% / (100%-5%)
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd, tăng chi phí bất biến lên thêm 1.000usd, tăng chi phí khả biến và giảm giá cho thuê phòng 5%: 499.417 usd /(20- 1)= 26.285ph
- Tổng số khách mua tour trọn gói: 660.000usd/500usd-pax= 1.320pax
- Tỷ lệ % chi phí khả biến so DT: (400.000usd/660.000usd)x100%= 60,6%
Chi phí bất biến + Lợi tức mong muốn
(lãi gộp hoặc lời thuần)
a Doanh thu =
Mong muốn 100% - Chi phí biến đổi tính theo doanh thu (%)
Doanh thu 190.000 + 0 190.000
hòa vốn = - = -= 482.233 usd
100% - 60,6% 100%- 60,6%
Doanh thu hoà vốn x 6 tháng
- Thời gian hoà vốn =
Tổng doanh thu cả năm
482.233 usd x 6 th = -= 4,38 th
660.000 usd
- Khách mua tour trọn gói nếu hòa vốn: 482.233/500usd = 964 pax
e Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 70.000usd:
190.000 + 70.000
= -= 659.898 usd 100%- 60,6%
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 70.000 usd: 659.898 usd /500usd= 1.320pax
Trang 7Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
- Số khách mua Tour tăng thêm: 1320pax- 964pax= 356pax
g Doanh thu mong muốn khi tăng chi phí bất biến lên thêm 5.000 usd (với lợi tức mong muốn 100.000usd)
(190.000 + 5.000) + 70.000
= -= 634.517 usd 100%- 60,6%
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 70.000 usd và chi phí bất biến tăng 5.000usd: 634.517 usd /500= 1.269pax
k Doanh thu có sự thay đổi giá bán Tour 15% ( nếu lợi tức mong muốn là 100.000 usd và chi phí bất biến tăng 5.000usd):
Chi phí bất biến + lợi tức mong muốn Doanh thu =
mong muốn 100% - Tỉ lệ % chi phí biến đổi hiện tại
100% + (-) Tỉ lệ % tăng hoặc giảm giá bán đơn vị
(190.000 + 5.000) + 70.000
= -= usd 100%- 60,6%/(100%-15%)
Bài số 7
- Tổng doanh thu bán tour trọn gói: 10.200pax x 500usd= 5.100.000usd
- Doanh thu dịch vụ khác: 6.660.000usd- 5.100.000usd= 1.560.000usd
- Tổng chi phí chung của hãng: 6.660.000usd x 86%=5.727.600usd
- Tổng chi phí chung của Tour trọn gói: 5.100.000usd x 84% =4.284.000usd
- Tỷ lệ % chi phí khả biến của dịch vụ trọn gói so với doanh thu: 4.000.000usd/5.100.000usd x100%= 78,43%
- Chi phí bất biến của Tour trọn gói: 4.284.000usd – 4.000.000usd= 284.000usd
Chi phí bất biến + Lợi tức mong muốn
(hoặc lãi gộp, lời thuần)
Trang 8Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
- Thời gian hoà vốn =
Tổng doanh thu cả năm
1.316.643 usd x12 th = -= 3,1 th
5.100.000 usd
- Khách mua tour trọn gói nếu hòa vốn: 1.316.643 usd /500usd= 2633 pax
e Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 70.000usd:
284.000 + 70.000
= -= 1.641.168 usd 100%- 78,43%
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 70.000 usd: 1.641.168 usd
/500usd= 3282pax
- Số khách mua Tour tăng thêm: 3282pax – 2633pax= 649pax
f Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 100.000usd:
284.000 + 100.000
= -= 1.780.250usd 100%- 78,43%
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 100.000 usd: 1.780.250usd /500usd= 3561pax
- Số khách mua Tour tăng thêm: 3561pax- 3282= 279pax
g Doanh thu mong muốn khi tăng chi phí bất biến lên thêm 5.000 usd (với lợi tức mong muốn 100.000usd)
(284.000 + 5000usd) + 100.000
= -= 1.803.431usd 100%- 78,43%
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 100.000 usd và chi phí bất biến tăng 5.000usd:
1.803.431usd /500= 3607pax
- Số khách mua Tour tăng thêm: 3607pax- 3561= 46pax
Trang 9Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
l Doanh thu có sự thay đổi giá bán Tour 15% ( nếu lợi tức mong muốn là 100.000 usd và chi phí bất biến tăng 5.000usd):
Chi phí bất biến + lợi tức mong muốn Doanh thu =
mong muốn 100% - Tỉ lệ % chi phí biến đổi hiện tại
100% + (-) Tỉ lệ % tăng hoặc giảm giá bán đơn vị
(284.000 + 5000usd) + 100.000
= -= 4.723.740 usd 100%- 78,43%/(100%-15%)
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 100.000 usd và chi phí bất biến tăng 5.000usd, và giảm giá bán Tour trọn gói 15%: 4.723.740usd/(500- 500x15%)= 11.114pax
- Số khách mua Tour tăng thêm: 11114pax- 3607pax = 7507pax
Bài số 8
- Tổng doanh thu bán tour trọn gói: 10200pax x 500usd= 5.100.000usd
- Doanh thu dịch vụ khác: 6.660.000usd- 5.100.000usd= 1.560.000usd
- Tổng chi phí chung: 6.660.000usd x 86%=5.727.600usd
- Tổng chi phí của Tour trọn gói: 5.100.000usd x 84%=4.284.000usd
- Tỷ lệ % chi phí khả biến của dịch vụ trọn gói: 4.000.000usd/5.100.000usdx100%= 78,43%
- Chi phí bất biến của Tour trọn gói: 4.284.000usd – 4.000.000usd= 284.000usd
- Tổng số lao động cuối kỳ : 62 + 10 – 4 = 68
- Năng suất lao động bq của Hãng: 6.660.000/68= ?
Chi phí bất biến + Lợi tức mong muốn
(lãi gộp hoặc lời thuần)
Trang 10Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
100% - 78,43% 21,57%
Doanh thu hoà vốn x 12 tháng
- Thời gian hoà vốn =
Tổng doanh thu cả năm
1.316.643 usd usd x12 th = -= 3,1 th
5.100.000 usd
- Khách mua tour trọn gói nếu hòa vốn: 1.316.643 usd /500= 2633 pax
e Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 870.000usd:
284.000 + 870.000
= -= 5.350.023 usd 100%- 78,43%
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 870.000 usd: 5.350.023 usd /500= 10.700pax
- Số khách mua Tour tăng thêm: 10.700pax – 2633pax= 8067pax
f Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 1.000.000usd:
284.000 + 1.000.000
= -= 5.952.712usd 100%- 78,43%
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 100.000 usd: 5.952.712usd /500= 11.905pax
- Số khách mua Tour tăng thêm: 11905pax-10.700pax=1205pax
g Doanh thu mong muốn khi tăng chi phí bất biến lên thêm 5.000 usd (với lợi tức mong muốn 100.000usd)
(284.000 + 5000usd) + 1.000.000
= -= 5.975.892usd 100%- 78,43%
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 1.000.000 usd và chi phí bất biến tăng 5.000usd:
5.975.892usd /500= 11.952pax
- Số khách mua Tour tăng thêm: 11.952pax- 11.905pax= 47pax
Trang 11Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
m Doanh thu có sự thay đổi giá bán Tour 15% ( nếu lợi tức mong muốn là 100.000 usd và chi phí bất biến tăng 5.000usd):
Chi phí bất biến + lợi tức mong muốn Doanh thu =
mong muốn 100% - Tỉ lệ % chi phí biến đổi hiện tại
100% + (-) Tỉ lệ % tăng hoặc giảm giá bán đơn vị
(284.000 + 5000usd) + 1.000.000
= -= 16.675.291usd 100%- 78,43%/(100%-15%)
- Khách mua tour trọn gói nếu lợi tức mong muốn là 100.000 usd và chi phí bất biến tăng 5.000usd, và giảm giá bán Tour trọn gói 15%: 16.675.291usd /(500- 500x15%)= 39.236pax
- Số khách mua Tour tăng thêm: 39.236pax – 11.952pax=27.284pax
c Chỉ số khách trọ trong phòng 6 tháng cuối năm 2xx2: = 1,50
đ Giá cho thuê phòng bình quân 1 đêm 6 tháng cuối năm 2xx2: 180 USD
e Thời gian trọ bình quân (ngày) 6 tháng cuối năm 2xx2: 1,5
f Tổng số lao động bình quân 6 tháng cuối năm 2xx2: 66
-g Tổng số phòng cho thuê: 19.200ph x 68% = 13.056ph
h Tổng doanh thu phòng: 13.056ph x 180 usd = 2.350.080usd
i Tổng số khách trọ trong phòng 6 tháng cuối năm 2xx2:
13.056ph x 1,5 = 19.584 kh
j Năng suất lao động so doanh thu: 2.350.080usd/66 = 35.606usd
Trang 12Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
Bài số 10
Yêu cầu 1.
a Tổng doanh thu 6 tháng cuối 2xx2: 60.000 USD x (1+6%)=63.600usd
Trong đó doanh thu phòng 6 tháng cuối 2xx2:
50.000 USD x (1+6%)=53.000usd
b Tổng số phòng theo thiết kế 6 tháng cuối 2xx2: 2.940
c Tổng số phòng sẵn sàng cho thuê 6 tháng cuối 2xx2: 3.200
d Công suất phòng sử dụng 6 tháng cuối 2xx2: 78% + 3% = 81%
d Tổng số phòng cho thuê :3200x81%= 2.592ph
đ Tổng số khách trọ 6 tháng cuối 2xx2: 5.000 x ( 1+3%) = 5.150kh
e Tỷ suất chi phí chung 6 tháng cuối 2xx2: 71%+4% = 75%
f Tỷ suất thuế VAT (%) 8%
Yêu cầu 2.
a Số phòng theo thiết kế:2904ph/180ng = 16ph
b Số phòng sẵn sàng cho thuê bq: 3200ph/180ng = 17,78ph
c Tổng số phòng sẵn sàng cho thuê tăng thêm so với thiết kế
trong 6 tháng cuối năm 2xx2:
3.200ph – 2.904ph = 296 phòng
(số phòng tăng thêm này có thể do KS dự tính chuyển các
phòng có chức năng khác như phòng Karaoke,
phòng làm việc sang cho khách thuê lưu trú)
d Tổng số phòng cho thuê 6 tháng cuối năm 2xx2:
3.200ph x 81% = 2592ph
đ Giá cho thuê phòng bình quân 1 đêm 6 tháng cuối năm 2xx2:
53.000usd/2.592ph= 20,45usd
e Tổng chi phí chung 6 tháng cuối 2xx2: 63600usd x 81%= 36.600usd
f Thuế VAT phải nộp 6 tháng cuối 2xx2: 63.600usd x 8% = 5.088usd
Trang 13Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
= Tổng số phòng sẵn sàng cho thuê = 53.000usd/3200ph = 16,56usd
l Chi phí dv lưu trú: 53.200usdx 75%= 39.900usd
m Chi phí bình quân cho một phòng Tổng chi phí của DV lưu trú
=
Tổng số phòng của khách sạn =39.900usd/ 3200ph = 12,47usd
Bài số 11.
e Tổng số phòng theo thiết kế cả năm kế hoạch 2xx2: 170x365 = 62050ph
f Tổng số phòng sẵn sàng cho thuê cả năm kế h: 171x365 = 62415ph
g Tổng doanh thu toàn khách sạn cả năm kế hoạch 2xx2:
h 5.000.000usd x (1+14%)= 5.700.000usd
i Doanh thu phòng chiếm: 5.700.000usd x 78%) =4.446.000usd
j Số phòng cho thuê cả năm 31.000ph + 2000ph = 33.000ph
k Công suất phòng cho thuê cả năm: (33.000ph/ 62415ph) 100%= 52,87%
l Đơn giá ngày phòng bình quân: 120 USD x (1+6%) = 127,2usd
m Tổng chi phí chung: 5.700.000usd x 68%= 3.876.000usd
n Tổng chi phí lưu trú: 4.446.000usd x 71%= 3.156.660usd
o Tổng chi phí bất biến chung: 5.700.000usd x 44%= 2.508.000usd
p Tổng chi phí khả biến chung: 3.876.000usd -2.508.000usd= 1.368.000usd
q Tổng chi phí bất biến của lưu trú :4.446.000usd x 53%= 2.356.380usd
r Tổng chi phí khả biến của lưu trú: 3156660usd - 2.356.380usd = 3.154.304usd
-Chi phí bất biến + Lợi tức mong muốn
(lãi gộp hoặc lời thuần)
a Doanh thu =
mong muốn 100% - Chi phí biến đổi tính theo doanh thu (%)
Doanh thu 2.356.380usd + 0 190.000
hòa vốn = - = -= 301.157 usd
100% - (113.000/306.000) x 100% 100%- 36,93%
Trang 14Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
Doanh thu hoà vốn x 12 tháng
- Thời gian hoà vốn =
Tổng doanh thu cả năm
301.157 usd x12 th = -= 11,81 th
306.000 usd
- Tổng số phòng cho thuê nếu hòa vốn: 301.157usd/20usd= 15.058ph
- Công suất phòng nếu cho thuê hòa vốn; (15.058ph/24.929ph)x100%= 60,4%
e Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 70.000usd:
190.000 + 70.000
= -= 412.110 usd 100%- 36,93%
- Tổng số phòng cho thuê khi lợi tức mong muốn là 70.000 usd:
= -= 459.806 usd 100%- 36,93%
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd: 459.806 usd /20usd= 22.990ph
Trang 15Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
(190.000 + 1.000) + 100.000
= -= 475.662 usd 100%- 36,93%
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd và tăng chi phí bất biến lên thêm 1.000usd: 475.662 usd /20= 23.783ph
- Chi phí khả biến tăng thêm: 0,2usd x 15.300= 3.060usd
- Chi phí khả biến mới= 113.000+3.060= 116.060usd
- Tỷ lệ chi phí khả biến mới=(116.060usd/306.000usd)100%= 37,93%
- Doanh thu mong muốn mới do tăng chi phí khả biến :
(190.000 + 1.000) + 100.000
= -= 483.325 usd 100%- 37,93%
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd, tăng chi phí bất biến lên thêm 1.000usd và tăng chi phí khả biến: 483325 usd /20usd= 24.166ph
- Số phòng tăng thêm: 24.166ph – 23.783ph=383ph
- Công suất phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd và tăng chi phí bất biến lên thêm 1000usd:
(24.166ph/24.929ph)x100%= 96,94%
n Doanh thu có sự thay đổi giá phòng:
Chi phí bất biến + lợi tức mong muốn Doanh thu =
mong muốn 100% - Tỉ lệ % chi phí biến đổi hiện tại
100% + (-) Tỉ lệ % tăng hoặc giảm giá bán đơn vị
Trang 16Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
(190.000 + 1.000) + 100.000
= -= 499.417 usd 100%- 37,93%/(100%-5%)
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 100.000usd và tăng chi phí bất biến lên thêm 1.000usd, tăng chi phí khả biến và giảm giá cho thuê phòng 5%: 499.417 usd /(20- 1)= 26.285ph
- Tổng số ngày phòng sẵn sàng cho thuê cả năm kế h: 171x365 = 62415ph
- Tổng doanh thu toàn khách sạn cả năm kế hoạch 2xx2:
5.000.000usd x (1+14%)= 5.700.000usd
- Doanh thu phòng chiếm: 5.700.000usd x 78%) =4.446.000usd
- Số ngày-phòng cho thuê cả năm 31.000ph + 2000ph = 33.000ph
- Công suất phòng cho thuê cả năm: (33.000ph/ 62.415ph) 100%= 52,87%
- Đơn giá ngày phòng bình quân: 120 USD x (1+6%) = 127,2usd
- Tổng chi phí chung: 5.700.000usd x 68%= 3.876.000usd
- Tổng chi phí lưu trú: 4.446.000usd x 71%= 3.156.660usd
- Tổng chi phí bất biến chung: 5.700.000usd x 44%= 2.508.000usd
- Tổng chi phí khả biến chung: 3.876.000usd -2.508.000usd= 1.368.000usd
- Tổng chi phí bất biến của lưu trú :4.446.000usd x 53%= 2.356.380usd
- Tổng chi phí khả biến của lưu trú: 3156660usd - 2.356.380usd = 800.280usd
-Chi phí bất biến + Lợi tức mong muốn
(lãi gộp hoặc lời thuần)
a Doanh thu =
mong muốn 100% - Chi phí biến đổi tính theo doanh thu (%)
Doanh thu 2.356.380usd + 0 2.356.380usd
Trang 17Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
hòa vốn = - = -= 2.873.600usd
100% - (800.280usd/4.446.000usd x 100%) 100%- 18%
Doanh thu hoà vốn x 12 tháng
- Thời gian hoà vốn =
Tổng doanh thu cả năm
2.873.600usd x12 th = -= 7,76 th
4.446.000usd
- Tổng số phòng cho thuê nếu hòa vốn: 2.873.600usd /127,2usd= 22.591ph
- Công suất phòng nếu cho thuê hòa vốn; (22.591ph /62.415ph)x100%= 36,2%
e Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 870.000usd:
Doanh thu 2.356.380usd + 870.000usd 3.226.380usd
f Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 1.000.000usd:
Doanh thu 2.356.380usd + 1.000.000usd 3.356.380usd
Trang 18Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
Doanh thu (2.356.380usd+51.000usd) + 1.000.000usd 3.407.380usd
- Chi phí khả biến tăng thêm: 3,2usd x 33.000= 105.600usd
- Chi phí khả biến mới= 800.280usd +105.600usd=905.880usd
- Tỷ lệ chi phí khả biến mới=(905.880usd /4.446.000usd)100%= 20,38%
- Doanh thu mong muốn mới do tăng chi phí khả biến :
Doanh thu (2.356.380usd+51.000usd) + 1.000.000usd 3.407.380usd
o Doanh thu có sự thay đổi giá phòng:
Chi phí bất biến + lợi tức mong muốn Doanh thu =
mong muốn 100% - Tỉ lệ % chi phí biến đổi hiện tại
100% + (-) Tỉ lệ % tăng hoặc giảm giá bán đơn vị
Trang 19Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
- Công suất phòng nếu cho thuê nếu lợi tức mong muốn 1.000.00usd, tăng chi phí bất biến lên thêm 51.000usd
và giảm giá cho thuê phòng 5%:
2
3
1 Tổng nguyên giá TSCĐ đầu kỳ kế
hoạch
1.a Trong đó: Tổng nguyên giá TSCĐ
cần tính khấu hao đầu kỳ kế hoạch
2 Tổng nguyên giá TSCĐ tăng trong
kỳ kế hoạch,
2.a Trong đó:Tổng nguyên giá TSCĐ
cần tính khấu hao tăng trong kỳ kế
Trang 20Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
4
5
6
7
4.a Trong đó:Tổng nguyên giá TSCĐ
cần tính khấu hao gỉam trong kỳ kế
5.a Trong đó:Tổng nguyên giá TSCĐ
cần tính khấu hao cuối kỳ kế hoạch,
6 Tỷ lệ khấu hao bình quân năm
7 Mức khấu hao bình quân năm:
Trang 21Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
3- Dịch vụ bổ sung:
17.3004- TTđiều hành dl:
26.478 5- XN vận chuyển dl
Trang 22Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
Tổng nguyên giá TSCĐ cần tính khấu hao 2a x số tháng sử dụng trong kỳ
bình quân tăng trong kỳ kế hoạch,
= -Số tháng của thời kỳ k.h
(48.600 x 7 ) + (360.000 x 4 )
= -= 148.350usd
12
Tổng nguyên giá TSCĐ cần tính khấu hao 4a x số tháng tscđ không sử dụng trong kỳ
bình quân giảm trong kỳ kế hoạch,
= -số tháng của thời kỳ k.h
20.000 x 12
= -= 20.000usd
12
Trang 23Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
giá (USD)
Thời gian sử dụng(năm)
Mức khấu hao BQ năm
Mức k.h tính cho năm KH2009
600.000 204.000196.000300.000400.000100.000 70.000
48.600360.00020.000
11,33
11,3311,3311,3311,3311,3311,3311,33
82010
52.95718.00017.30026.47835.3058.8266.178
6.07518.0002.000
52.95718.00017.30026.47835.3058.8266.178
3.5446.0000
E
Elt= -X……… USD,=
2.650.000USD
48.600 / 8 =6.075
Trang 24Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
(18.000 *4)/12= 6.000
Mức khấu hao của từng loại dịch vụ trong cả năm:
1- Bộ phận kinh doanh lưu trú: 52.957 + 6.000= 58.957
5- XN vận chuyển dl 35.305 - 2.000= 33.305
- Bộ phận trực tiếp kd mang tính chất chung: 8.826
- Khối hành chính chung của Công ty 6.178 + 3.544= 9.722
Phân bổ từng mức khấu hao chung cho từng dịch vụ:
Tổng số tiền khấu hao cần phân bổ Mức khấu hao cần = -x Doanh thu của từng loại dv
phân bổ cho từng Tổng doanh thu của Cty cần phân bổ
loại dv
Trang 25Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
- DV vận chuyển (9.722 / 2.650.000) * 270.000 USD= 990
- DV lữ hành (9.722 / 2.650.000) * 150.000 USD= 550
- Dịch vụ khác (9.722 / 2.650.000) * 1.000.000 USD= 3.668
c Tổng mức khấu hao của từng loại dv KD trong ks:
1- Bộ phận kinh doanh lưu trú: 52.957+6.000 +2.964+ 3.265 = 65.186
Mức khấu hao TSCĐ cả năm
Tỷ lệ khấu hao TSCĐ BQ năm= -x 100%
Tổng ng TSCĐ cần tính k.hao BQ cuối kỳ kế hoạch
172.860 = -x 100% = 8,65%
1.998.350
Số năm sử dụng BQ năm kế.h = 100% / 8,65% = 11,56 năm
Trang 26Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
ĐỀ THI MÔN HỌC: TÀI CHÍNH DU LỊCH
ĐỀ SỐ 1
Lớp CDLT 6A& CDLT 6B, Khoa Thương mại-Du lịch, ĐHCN TP.HCM
Thời gian làm bài: 90 phút Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong phòng thi
I LÝ THUYẾT:
1 Trình bày phạm vi của chi phí kinh doanh trong DNDL?
II BÀI TOÁN:
Một khách sạn A có các số liệu của cả năm 2xx9 sau đây:
- Số phòng cho thuê cả năm 42.336, đơn giá ngày phòng 60 USD
- Tỷ suất chi phí trên doanh thu 67%
Yêu cầu : Tính các mục tiêu mong muốn liên quan đến hoạt động của khách sạn A trong những trường hợp sau :
a Hòa vốn.
c Tăng chi phí bất biến lên thêm tổng số 1.000 USD
d Tăng chi phí khả biến (tiền lương là 2 USD trong đơn giá cho thuê phòng lên thêm 10%)
e Tăng giá phòng thêm 5 %
Giáo viên ra đề và Trưởng khoa
BÀI GIẢI :
s Tổng số phòng theo thiết kế cả năm: 170phx365ng = 62.050 ph
t Tổng số phòng sẵn sàng cho thuê cả năm: 168,3phx365ng= 61.430 ph
Tổng số phòng cho thuê cả năm
u Công suất phòng cho thuê cả năm =
-Tổng số phòng sẵn sàng cho thuê cả năm42.336 ph
= -x 100% = 68,92%
61.430 ph Tổng doanh thu: : 42.336 phx60usd= 2.540.160 usd
Tổng chi phí : (42.336 phx60usd)x67%=1.701907,2usd
Chi phí khả biến=1.701907,2usd - 590.000usd= 1.111.907,2usd
Tỷ lệ % chi phí khả biến so dt= 1.111.907,2usd/2.540.160 usdx%=43,77%
Trang 27Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
Chi phí bất biến + Lợi tức mong muốn
(lãi gộp hoặc lời thuần)
Doanh thu hoà vốn x 12 tháng
- Thời gian hoà vốn =
Tổng doanh thu cả năm
1.049.262 usdx12 th = -= 4,96 th
2.540.160 usd
- Tổng số phòng cho thuê nếu hòa vốn:1.049.262 usd /60usd= 17.488ph
- Công suất phòng nếu cho thuê hòa vốn: (17.488ph/61.430 ph)x100%= 28,47%
e Doanh thu mong muốn khi lợi tức mong muốn là 600.000usd:
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 600.000usd và tăng chi phí bất biến lên thêm 1.000usd: 2.118.086 usd/60usd= 35.301ph
- Số phòng tăng thêm: 35.301ph - 35.272 ph = 29ph
- Công suất phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 600.00usd và tăng chi phí bất biến lên thêm
Trang 28Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
- Chi phí khả biến tăng thêm: 0,2usd x 42.336ph= 8.467,2usd
- Chi phí khả biến mới = 1.111.907,2usd + 8.467,2usd = 1.120.374,4 usd
- Tỷ lệ chi phí khả biến mới = 1.120.374,4 usd/2.540.160 usd)x100%= 44,11%
- Doanh thu mong muốn mới do tăng chi phí khả biến :
(590.000 + 1.000) + 600.000 1.191.000usd
= -= -= 2.130.972usd
100%- 44,11% 55,89%
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 600.000usd, tăng chi phí bất biến lên thêm 1.000usd
và tăng chi phí khả biến: 2.130.972usd usd /60usd= 35.516ph
- Số phòng tăng thêm: 35.516phph – 35.301ph = 251ph
- Công suất phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 600.000usd và tăng chi phí bất biến lên thêm
1000usd:
35.516 ph /61.430 ph) x 100%= 57,82%
p Doanh thu có sự thay đổi giá phòng:
Chi phí bất biến + lợi tức mong muốn Doanh thu =
mong muốn 100% - Tỉ lệ % chi phí biến đổi hiện tại
100% + (-) Tỉ lệ % tăng hoặc giảm giá bán đơn vị
(590.000 + 1.000) + 600.000
= -= 2.053.802 usd 100%- 44,11% /(100%+5%)
- Tổng số phòng cho thuê nếu lợi tức mong muốn 600.000usd, tăng chi phí bất biến lên thêm 1.000usd,
và tăng giá cho thuê phòng 5%: 2.053.802 usd /(60- 60x5%)= 32.600ph
- Số phòng tăng thêm: 32.600ph - 35.516 ph =2.916ph
- Công suất phòng nếu cho thuê lợi tức mong muốn 600.00usd, tăng chi phí bất biến lên thêm 1000usd
và tăng giá cho thuê phòng 5%:
32.600ph /61.430 ph x100%= 53,07%
Trang 29
Nhóm Ni Cô - Lớp DHKD3ABTLT – HUI - Ts Nguyễn Văn Hóa Tài Chính Du Lịch
ĐỀ THI MÔN HỌC: TÀI CHÍNH DU LỊCH
ĐỀ SỐ 2 Lớp CDLT 6A& CDLT 6B, Khoa Thương mại-Du lịch, ĐHCN TP.HCM
Thời gian làm bài: 90 phút Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong phòng thi
I LÝ THUYẾT:
1 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động?
II BÀI TOÁN:
Một hãng lữ hành A có các số liệu của 6 tháng cuối năm 2xx8 sau đây:
- Đơn giá chương trình du lịch trọn gói cho 1 du khách 500 USD
Yêu cầu : Tính các mục tiêu mong muốn liên quan đến hoạt động của hãng lữ hành A trong những trường hợp sau :
a Hòa vốn.
c Giảm tiền lương của hướng dẫn viên thêm 5.000 USD
Giáo viên ra đề và Trưởng khoa
- Tổng doanh thu bán tour trọn gói: 5.000pax x 500usd = 2.500.000usd
- Doanh thu khác: 2.660.000usd – 2.500.000usd = 160.000usd
- Tổng chi phí chung: 390.000 USD + 1.520.000 USD = 1.910.000usd
- Tỷ suất chi phí chung: 1.910.000usd/2.660.000usd x100%= 71,80%
- Tỷ lệ % chi phí khả biến: (1.520.000usd/2660.000usd)x100%= 57,14%
Coi như tỷ suất chi phí chung của hãng lữ hành và tour trọn gói như nhau, từ đó ta có:
- Chi phí khả biến:2.500.000usd x 71,80% x 57,14% = 1.025.663usd
- Chi phí bất biến: (2.500.000usd x71,80%) x (1-57,14%)= 769.337usd
- Tổng chi phí tour trọn gói: 2.500.000usdx 71,80% = 1.795.000usd
Chi phí bất biến + Lợi tức mong muốn
(lãi gộp hoặc lời thuần)
a Doanh thu =
Mong muốn 100% - Chi phí biến đổi tính theo doanh thu (%)
Doanh thu 769.337usd + 0 769.337usd