HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP a Mục tiêu: Viết được các phần tử của tập hợp theo yêu cầu cho trước Sử dụng các kí hiệu thuộc và không thuộc Viết được tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử khi c[r]
Trang 1Trường:THCS Kim Sơn
Tổ: Khoa học tự nhiên
Họ và tên giáo viên:
Cao Thị Ánh
TÊN BÀI D Y: T P H P Ạ Ậ Ợ
Môn h c: Toán 6 ọ Thời gian thực hiện: (1 tiết)
I M C TIÊU Ụ
1 Ki n th c: ế ứ
S d ng đử ụ ược thu t ng t p h p, ph n t thu c (không thu c) m t t pậ ữ ậ ợ ầ ử ộ ộ ộ ậ
h p;s d ng đợ ử ụ ược cách cho t p h p.ậ ợ
2 Năng l c: ự
Năng l c chung: ự
- Năng l c t h c: HS xác đ nh đúng đ n đ ng c , thái đ h c t p, t xác đ nhự ự ọ ị ắ ộ ơ ộ ọ ậ ự ị
k ho ch h c t pế ạ ọ ậ
- Năng l c giao ti p: Ti p thu và trao đ i ki m th c v i b n bè, có thái đ tônự ế ế ổ ế ứ ớ ạ ọ
tr ng ý ki n, bi t l ng nghe ý ki n các b n khác.ọ ế ế ắ ế ạ
Năng l c Toán h c: ự ọ
- Năng l c t duy và l p luân Toán h c qua vi c l p lu n h p lí đ ch ra m tự ư ậ ọ ệ ậ ậ ợ ể ỉ ộ
đ i tố ượng có là ph n t c a t p h p cho trầ ử ủ ậ ợ ước hay không, đ vi t m t t pể ế ộ ậ
h p d ng li t kê ph n t khi cho t p h p d ng ch ra tính ch t đ c tr ngợ ạ ệ ầ ử ậ ợ ở ạ ỉ ấ ặ ư cho các ph n t c a t p h p; bi t khái quát hóa khi vi t t p h p d ng chầ ử ủ ậ ợ ế ế ậ ợ ở ạ ỉ
ra tính ch t đ c tr ng cho các ph n t c a t p h p khi cho t p h p d ngấ ặ ư ầ ử ủ ậ ợ ậ ợ ở ạ
li t kê các ph n t ệ ầ ử
- Năng l c s d ng ngôn ng Toán h c qua vi c đ c, vi t các n i dung Toánự ử ụ ữ ọ ệ ọ ế ộ
h c v t p h p, vi t các kí hi u Toán h c nh d u ngo c nh n, kí hi uọ ề ậ ợ ế ệ ọ ư ấ ặ ọ ệ thu c, không thu c;.ộ ộ
- Năng l c gi i quy t v n đ qua vi c đ xu t, l a ch n cách th c gi i quy tự ả ế ấ ề ệ ề ấ ự ọ ứ ả ế
v n đ thông qua vi c đ xu t đấ ề ệ ề ấ ược cách vi t t p t d ng này snag d ngế ậ ừ ạ ạ khác qua 2 cách cho t p h p.ậ ợ
3 Ph m ch t: ẩ ấ
Chăm ch : chăm đ c SGK, tài li u; ph m ch t trách nhi m qua ho t đ ngỉ ọ ệ ẩ ấ ệ ạ ộ nhóm, nh n nhi m v trong nhóm.ậ ệ ụ
Trách nhi m: Bi t ch u trách nhi m v i thành qu c a cá nhân, không đ l iệ ế ị ệ ớ ả ủ ổ ỗ cho người khác
II THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Thi t b : Máy chi u ho c b ng tế ị ế ặ ả ương tác thông minh
H c li u: SGK đi n t đ chi u trên máy chi u ho c b ng thông minhọ ệ ệ ử ể ế ế ặ ả
III TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
1 HO T Đ NG 1: M Đ U Ạ Ộ Ở Ầ
a) M c tiêu: ụ Giúp h c sinh xác đ nh đọ ị ược n i dung c n nghiên c u trongộ ầ ứ bài
h c là “T p h p”, t o h ng thú h c t p cho h c sinhọ ậ ợ ạ ứ ọ ậ ọ
Trang 2b) N i dung: ộ HS quan sát hình nh các b c tranh v con tem trong ph nả ứ ề ầ mở
bài c a SGKủ
c) S n ph m: ả ẩ HS tr l i đả ờ ược các hình nh v các con tem, hình nh trênả ề ả
m i con tem là các lo i hoa lan.ỗ ạ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV cho HS quan sát hình nh trong ph n m bài c a SGKả ầ ở ủ
Ho t đ ng c p đôi tr l i câu h i: Hình nh đó vẽ cái gì?(con tem)ạ ộ ặ ả ờ ỏ ả
Hình nh trên m i con tem là cái gì?ả ỗ
2 HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C Ạ Ộ Ế Ứ
HĐ 2.1: M t s ví d v t p h p ộ ố ụ ề ậ ợ
a) M c tiêu: ụ Bước đ u HS nêu đầ ược m t s VD c th v t p h p ộ ố ụ ể ề ậ ợ
b) N i dung: ộ HS đ c thông tin trong SGK và tr l i câu h i c a giáo viên.ọ ả ờ ỏ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS l y đấ ược ví d v t p h pụ ề ậ ợ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV l y ví d v t p h p, HS ho t đ ng cá nhân, g i 3-4 HS l y ví d vấ ụ ề ậ ợ ạ ộ ọ ấ ụ ề
t pậ
h p.ợ
HĐ2.2: Kí hi u và cách vi t t p h p ệ ế ậ ợ
a) M c tiêu: ụ HS bi t cách vi t kí hi u t p h p, xác đ nh đế ế ệ ậ ợ ị ược các ph n tầ ử trong t p h pậ ợ
b) N i dung: ộ Tìm hi u kí hi u và cách vi t t p h p thông qua vi c tể ệ ế ậ ợ ệ ự nghiên
c u ph n ki n th c tr ng tâm.ứ ầ ế ứ ọ
c) S n ph m: ả ẩ HS bi t đ t tên t p h p b ng các ch cái in hoa, các ph n t ế ặ ậ ợ ằ ữ ầ ử
c a t p h p đủ ậ ợ ược vi t trong d u ế ấ {}, các phần tử được cách nhau bởi dấu “; ,” mỗi phần tử chỉ được viết một lần , thứ tự tuỳ ý; nhận biết được phần tử của một tập hợp ; làm đúng LTVD1
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Cho HS ho t đ ng cá nhân, đ c thông tin trong SGK, tr l i câu h i: Đ t tênạ ộ ọ ả ờ ỏ ặ
t p h p nh th nào? Cách vi t t p h p nh th nào? Các ph n t c a t pậ ợ ư ế ế ậ ợ ư ế ầ ử ủ ậ
h p vi t nh th nào?ợ ế ư ế
Cho HS khác tham gia nh n xét và b sung, GV ch t ki n th c.ậ ổ ố ế ứ
Cho HS đ c ví d 1, sau đó th o lu n theo nhóm bàn làm LTVD1; GV yêuọ ụ ả ậ
c uầ
2 đ i di n 2 nhóm trình bày b ng, các nhóm khác quan sát, nh n xét b sungạ ệ ả ậ ổ
và ch t ki n th c.ố ế ứ
HĐ2.3: Ph n t thu c t p h p ầ ử ộ ậ ợ
a) M c tiêu: ụ Nh n bi t đậ ế ược m t đ i tộ ố ượng c th thu c hay không thu cụ ể ộ ộ
m t t p h p cho trộ ậ ợ ước
b) N i dung: ộ Đ c các ho t đ ng 1,VD2 và làm LTVD2/SGKọ ạ ộ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh n bi t đậ ế ược ph n t c a t p h p, s d ng đầ ử ủ ậ ợ ử ụ ược kí
hi uệ
thu c và không thu c; làm đúng LTVD2.ộ ộ
Trang 3d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Cho HS ho t đ ng cá nhân, đ c thông tin trong SGK, tr l i câu h i: S 2 vàạ ộ ọ ả ờ ỏ ố số
4 có là ph n t c a t p h p B không?ầ ử ủ ậ ợ
Cho HS đ c ví d 2, sau đó ho t đ ng c p đôi làm LTVD2; GV yêu c u 2 đ iọ ụ ạ ộ ặ ầ ạ
di n 2 nhóm trình bày b ng, các nhóm khác quan sát, nh n xét b sung vàệ ả ậ ổ
ch t ki n th c.ố ế ứ
HĐ 2.4: Cách cho m t t p h p ộ ậ ợ
a) M c tiêu: ụ Hi u để ược hai cách cho m t t p h p là li t kê ph n t và chộ ậ ợ ệ ầ ử ỉ
ra tính ch t đ c tr ngấ ặ ư
b) N i dung: ộ Đ c các ho t đ ng 2, VD3,4 và làm LTVD 3,4/SGKọ ạ ộ
c) S n ph m: ả ẩ HS bi t đế ược có 2 cách cho m t t p h p là li t kê các ph nộ ậ ợ ệ ầ tử
c a t p h p và ch các tính ch t đ c tr ng cho các ph n t c a t p h p; làmủ ậ ợ ỉ ấ ặ ư ầ ử ủ ậ ợ đúng LTVD3 và LTVD4
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Cho HS đ c ho t đ ng 2, ví d 3,4, sau đó ho t đ ng đ ng nhóm làmọ ạ ộ ụ ạ ộ ộ
LTVD3, 4;
GV yêu c u m i bài 1 đ i di n nhóm trình bày b ng, các nhóm khác quanầ ỗ ạ ệ ả sát, nh n xét b sung.ậ ổ
GV ch t ki n th c và l u ý cho HS v các cách cho t p h p.ố ế ứ ư ề ậ ợ
3 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Viết được các phần tử của tập hợp theo yêu cầu cho trước
Sử dụng các kí hiệu thuộc và không thuộc Viết được tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử khi cho biết tập hợp viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
b) Nội dung: HS giải bài tập 1a, b - SGK/7
HS giải bài tập 2 - SGK/8
HS giải bài tập 3a,b - SGK/8
HS giải bài tập 4a - SGK/8
c) Sản phẩm: Đáp án: bài1a,b; bài2; bài 3a,b; bài 4a/ SGK trang 7,8
d) Tổ chức thực hiện:
HS trình bày lời giải đúng các bài tập ở trên
Bài 1a: A = { Hình chữ nhật; Hình vuông; Hình bình hành; Hình tam giác; hình thang}
Bài 1b:B= { N; H; A; T; R; G}
Trang 4Bài 2:a, 11 ∈ A; b, 12 ∉ A ; c, 14 ∉ A; d, 19 ∈ A
Bài 3:
a, A = { 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12}
b, B = { 42; 44; 46; 48}
Bài 4a:HS có thể có nhiều cách viết:
A = {x|x là các số tự nhiên chia hết cho 3, x < 16} hoặc
A = {x|x là các số tự nhiên chia hết cho 3, x < 18} hoặc
A = {x|x là các số tự nhiên cách nhau 3 đơn vị bắt đầu từ 0, x < 16}
Với mỗi bài tập, GV chủ động các câu hỏi: Bài cho biết gì? yêu cầu gì? vận dụng kiến thức gì để giải? còn cách giải nào khác không?
Với mỗi bài tập, GV tổ chức cho HS nhận xét, bổ sung về lời giải (nếu cần), sau đó chốt lạivấn đề
4 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
a) Mục tiêu:
HS biết thêm cách minh họa tập hợp bằng biếu đồ Ven
HS viết được tập hợp từ việc quan sát bểu đồ Ven
b) Nội dung:Quan sát hình vẽ, đọc thông tin trong phần “ Có thể em chưa biết” và
làm bài tập 1 theo yêu cầu
c) Sản phẩm:Viết được tập hợp A, B bằng cách liệt kê các phần tử, chọn được
khẳng định đúng trong bài 1b
d) Tổ chức thực hiện:
Giao cho HS đọc nội dung phần “ Có thể em chưa biết”, làm bài tập 1
Củng cố:
- Trong tiết học ngày hôm nay, chúng ta đã vận dụng những kiến thức gì?
Hướng dẫn học ở nhà:
- Về nhà xem lại các nội dung bài tập đã giải, làm tiếp các phần còn lại
- Lên mạng tìm tòi hoặc hỏi người thân về các bài toán giải bằng biểu đồ Ven, tìm
ít nhất 1 bài toán giải bằng sơ đồ Ven và nộp báo cáo để trao đổi, chia sẻ vào tiết sau
- Xem trước bài “ Tập hợp các số tự nhiên”