Lưu ý HS điểm đặt bút, điểm dừng bút và nét nối - GV hướng dẫn trình bày trong vở tập viết: Mỗi chữ cách nhau một đường kẻ dọc - Lu ý HS ngồi đúng t thế, cách cầm bút , đặt vë.. - Yêu cầ[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI
Lớp: 1E
Mụn: TẬP VIẾT
Tuần 25 – Tiết: 250
Năm học 2014 - 2015 Giỏo viờn: Bựi Phương Nhung
Thứ sỏu ngày 6 thỏng 3 năm 2015
Tờn bài: Tô chữ hoa C, D, Đ
I Mục tiờu
1 Kiến thức
- HS nắm đợc cấu tạo, hình dáng của các chữ cái và cách viết các chữ cái
2 Kỹ năng
- HS tô đúng và đẹp các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng ,đẹp vần an, at, anh, ach ; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
3 Thỏi độ
- Rốn kĩ năng cẩn thận
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
- Mẫu các chữ viết trong bài
- Bảng phụ, phấn màu
2 Chuẩn bị của học sinh
III.Nội dung tiến trỡnh bài dạy
1 Ổn định tổ chức: (1p)
Mục tiờu: - Ổn định tõm thế cho HS trước khi vào tiết học
Cỏch thực hiện: - Cho HS hỏt 1 bài hỏt
2. Tiến trỡnh bài dạy
Thời
gian
Nội dung cỏc hoạt động dạy học
Phương phỏp, hỡnh thức tổ chức cỏc hoạt động động dạy học tương ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
4p I Kiểm tra bài cũ - Cho HS viết bảng con cỏc chữ: sao sáng
- Tuyờn dương HS viết tốt, sửa bảng HS viết chưa đỳng
- Nhận xột chung phần KTBC
- HS viết bảng con
- HS nhận xột
- Quan sỏt GV sửa
Tiết
1
1p
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Bài hụm nay chỳng ta cựng tập viết tiếp theo
- GV ghi bảng tờn bài bằng phấn màu
- Lắng nghe
- Đọc đồng thanh
2 Hướng dẫn tụ chữ
hoa
Mục tiờu: Nắm được cấu
tạo và cỏch viết cỏc chữ
cỏi
2.1 Chữ C
a
- Treo bảng phụ hướng dẫn
? Chữ C gồm những nét nào?
? Chữ C cao, rộng mấy ô li?
? Điểm đặt bút của chữ ở ĐKN thứ mấy?
- Qui trình + Đồ chữ lần 1: ĐB ở ĐKN
6, viết nét cong hở phải thứ nhất rồi lợn ngang nối liền với nét cong hở phải thứ hai
- Đồ chữ lần 2
- Quan sát, phân tích chữ A Chữ C gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cong hở phải nối liền nhau
- Cao 5 ô li, rộng 5 ô li rỡi
- Điểm đặt bút ở ĐKNthứ 4
2.2 Chữ D, Đ Hướng dẫn viết tương tự chữ C
Trang 23 Hớng dẫn viết vần và
từ ngữ ứng dụng
+ Vần: an, at, anh, ach + Từ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- Hớng dẫn cách viết liên kết các con chữ, khoảng cách giữa các chữ trong 1 từ
- HS đọc các vần, từ ngữ
- HS đọc đồng thanh
- HS phân tích tiếng có vần an,
at, anh, ach
- HS viết bảng con
4 HS viết vở tập viết
Mục tiờu: Biết cỏch viết
cỏc chữ mới trong vở
- Gv nờu quy trỡnh viết Lưu ý HS điểm đặt bỳt, điểm dừng bỳt và nột nối từ c sang o là nét nối không liền mạch, từ g sang uôc là nét nối liền mạch
- Q/sỏt bài viết trong vở Tập viết:
- Nờu cỏc chữ - từ cần viết
- Nờu số dũng cần viết
- Gv nờu quy trỡnh viết Lưu ý HS điểm đặt bỳt, điểm dừng bỳt và nột nối
- GV hướng dẫn trỡnh bày trong vở tập viết:
Mỗi chữ cỏch nhau một đường kẻ dọc
- Lu ý HS ngồi đúng t thế, cách cầm bút , đặt vở
- Yờu cầu HSviết vào vở Tập viết
- GV theo dừi, uốn nắn HS viết chưa đỳng
- HS lắng nghe, ghi nhớ
- HS viết bài trong vở Tập viết
3 4 Chấm bài
Mục tiờu:
- GV chấm 1 số bài của HS
- GV chiếu bài của 1 số HS tiờu biểu:
+ HS viết đỳng => HS khỏc nhận xột + HS viết chưa đỳng => HS khỏc nhận xột
=> GV sửa chữa
- HS nhận xột
- HS nhận xột
III.Củng cố, dặn dũ - ? Hụm nay cỏc con đó học viết chữ gỡ?
- Dặn dũ chuẩn bị bài học sau
- HS nờu
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: