1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hinh hoc 11 Giao an tong hop

16 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Báo cáo thảo luận Hai học sinh lên bảng trình bày d Đánh giá Giáo viên nhận xét và cho học sinh ghi nhận xét vào vở e Sản phẩm Biết được nhận xét về phép đồng dạng c HĐ 1.3.Tính chất c[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết số: 5

PHÉP VỊ TỰ

I Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa và tính chất của phép vị tự

- Nắm được biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k

- Hiểu định nghĩa phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, khái niệm 2 hình đồng dạng

- Hiểu tính chất cơ bản của phép đồng dạng và 1 số ứng dụng đơn giản của phép đồng dạng

2 Kỹ năng

- Dựng ảnh và tìm tọa độ ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác qua phép vị tự tâm O tỉ số k

- Dựng ảnh và tìm tọa độ ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác qua phép đồng dạng

3 Tư duy, thái độ:

- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình

4 Năng lực phẩm chất hình thành cho học sinh

- Hình thành năng lực vẽ hình, quan sát, tư duy

- Hình thành năng lực hợp tác

- Năng lực giải quyết vấn đề : Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

Chuẩn bị kế hoạch dạy học

Chuẩn bị phương tiện dạy học : Phấn ,thước, kẻ máy chiếu, mô hình ……

2.Học sinh:

Đọc trước bài, chuẩn bị sách vở, dụng cụ học tập

Chuẩn bị các mô hình tiết trước giáo viên yêu cầu

III Tiến trình dạy học:

A Hoạt động khởi động:

1 Mục tiêu

Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới ,dự kiến về các phương án giải quyết các yêu cầu củ giáo

viên ở tiết trước

?(Chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm về nhà cắt 2 hình tam giác vuông có các cạnh tự cho)

2 Nội dung phương thức tổ chức:

a Chuyển giao

- Yêu cầu học sinh mang sản phẩm của các nhóm

b Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ, cử đại diện nhóm lên trình bày sản phẩm

c Báo cáo, thảo luận

Học sinh nêu cách làm sản phẩm

d Đánh giá:

Giáo viên nhận xét và cho điểm từng sản phẩm

B Hoạt động hình thành kiến thức

B.1 HTKT 1: Phép vị tự

a) HĐ 1.1 Khái niệm phép vị tự

i Mục tiêu

Nắm được khái niệm phép vị tự

a Chuyển giao

Điều kiện đẻ điểm A,B nằm trên trục hoành là gi?

b Thực hiện

Trang 2

Học sinh nhận nhiệm vụ, nghiên cứu tìm lời giải

c Báo cáo, thảo luận

Học sinh nêu phương pháp giải quyết bài toán

d Đánh giá:

Giáo viên nhận xét chuẩn hóa kiến thức Đưa ra định nghĩa phép vị tự

b) HĐ 1.2 Nhận xét phép vị tự

i) Mục tiêu

Hiểu kỹ hơn về phép vị tự qua các giá trị của k

a) Chuyển giao

VO k, 

biến O thành điểm nào?

V ,1 

; VO, 1 

có gì đặc biệt ? Nếu:VO k, 

thì có phép vị tự nào biến M’ thành M không ?

b) Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ

c) Báo cáo thảo luận

Học sinh đứng tại chỗ báo cáo kết quả

d) Đánh giá

Giáo viên nhận xét và cho học sinh ghi nhận xét vào vở

e) Sản phẩm

Biết được 4 nhận xét về phép vị tự

c) HĐ 1.3) Tính chất của phép vị tự

i) Mục tiêu

Nắm được hai tính chất quan trọng của phép vị tự

a) Chuyển giao

Nếu qua VO k, 

M; N lần lượt thành M’; N’ thì em có nhận xét gì về quan hệ của MN và M’N’? b) Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ

c) Báo cáo thảo luận

Chỉ định một hoc sinh trả lời ,các học sinh khác lắng nghe và nhận xét

d) Đánh giá

Trên cơ sở trả lời của học sinh giáo viên chuẩn hóa kiến thức cho học sinh ghi tính chất 1

d) HĐ 1.4 Tính chất 2

i) Mục tiêu

Ghi nhớ tính chất

a) Chuyển giao

Ghi nhớ tính chất 2 SGK/26

b) Thực hiện

Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

c) Báo cáo

d) Đánh giá

2

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết số: TC4

C Hoạt động luyện tập C1 Hoạt động luyện tập 1 Tìm ảnh của điểm qua phép vị tự

1 Mục tiêu

Nắm được cách tìm ảnh của điểm đường thảng , đường tròn qua phép vị tự

2 Nội dung phương thức thực hiện

a) Chuyên giao

Chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu nhóm 1 ,2,3,4 làm lần lượt theo (a,b.c.d) Bài 1: Tìm ảnh của M’= V(o,−2) (M) Với M(a;b)

a) M(1;-2) b) M(-1;3) c) M(2;4) d) M(0;-1)

b Thực hiện: Học sinh làm việc theo nhóm

c Báo cáo, thảo luận: Cử đại diện nhóm lên trình bày

d Đánh giá: Giáo viên chuẩn hóa kiến thức cho học sinh ghi vào vở

e Sản phẩm: Lời giải

C2: Hoạt động luyện tập 2: Tìm ảnh vật qua phép vị tự

1) Mục tiêu : Tìm ảnh ,vật của đường thẳng qua phép vị tự

2) Nội dung phương thức thực hiện

a) Chuyển giao

Bài 2: a) Tìm ảnh của đường thẳng d; 2x-3y+1=0 qua phép

V

(o ,1

2)

b) Tìm phương trình đường thẳng d’ biết d là ảnh của d’ qua

V

(o,−1

2)

b) Thực hiện

Học sinh làm việc cá nhân

c) Báo cáo thảo luận

Giáo viên kiểm tra bài làm của học sinh

d) Đánh giá : Nhận xét chuẩn hóa kiến thức

e) Sản phẩm : Lời giải

BTVN:

NHẬN BIẾT.

Câu 1. Chọn mệnh đềsai trong các mệnh đề sau:

A Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

B Có một phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó

Trang 4

C Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.

D Có một phép vị tự không phải là phép đồng dạng

Câu 2. ChoAB 2AC

Khẳng định nào sau đây là đúng

A V( ;2)A ( )CB

B V( ; 2)A ( )BC

C V( ;2)A ( )BC

D V( ; 2)A ( )CB

Câu 3. Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành

A hình thoi B hình bình hành C hình vuông D hình chữ nhật

Câu 4. Trong mp Oxy cho M(-2;4) Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2là:

THÔNG HIỂU.

Câu 5. Điểm nào là ảnh của M(1; 2) qua phép vị tự tâm I(0;1)tỉ số -3?

Câu 6. Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x3y 3 0 Ảnh của đưởng thẳng d qua

phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng có pt là:

A 2x3y 6 0 B 4x y  5 0 C 2x y  3 0 D 4x 2y 3 0

Câu 7. Trong mp Oxy cho đường tròn (C) có pt (x1)2(y 2)2  Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = - 24

biến (C) thành đường tròn nào sau đây:

A x42 y22 4

B x 42y 22 16

Câu 8. Trong mp Oxy cho đường thẳng d:x y  2 0 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến d thành đt

nào trong các đt sau:

A 2x2y 4 0 B x y  4 0 C x y  4 0 D 2x2y0

Câu 9. Phép vị tự tâm I ( 1; 2)tỉ số k = 3 biến điểm A ( 4; 1)thành điểm có tọa độ

Câu 10. Phép vị tự tâm I(1;3)tỉ số k = -2 biến đường thẳng d: x y 1 0 thành đường thẳng có phương

trình:

A x y  2 0 B x y  2 0 C x y 10 0 D x y 10 0

VẬN DỤNG THẤP.

Câu 11. Phép vị tự tâm O(0;0)tỉ số k = -3 biến đường tròn ( C): (x1)2(y1)2  thành đường tròn có1

phương trình:

A (x3)2(y 3)2  9 B (x3)2(y 3)2 16

C (x1)2(y11)2 25 D (x1)2(y11)2 25

Câu 12. Trong mp Oxy cho đường thẳng d:2x y  3 0 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến d thành đt

nào trong các đt sau:

A 2x y  3 0. B 4x2y 5 0 . C 2x y  6 0 . D 4x 2y 3 0

Câu 13. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn(C) :(x3)2(y1)2  Phép vị tự tâm (2;3)1 I tỉ số k

= 2 biến (C ) thành:

A (x8)2(y1)2  4 B (x 8)2(y1)2  4

4

Trang 5

C (x 8)2(y 1)2  4 D (x8)2 (y1)2  1

Câu 14. Trong hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn(C) :(x 2)2(y 2)2 Phép vị tự tâm (1; 1)4 I  tỉ số

k = 4 biến (C ) thành:

A (x 5)2(y11)2  8 B (x 5)2(y11)2 64

C (x2)2(y 4)2 16 D (x5)2 (y11)2 64

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn (C) : (x 3)2(y 3)2  và (C’) :9

(x 10) (y 7)  Tâm vị tự trong phép vị tự biến ( C) thành ( C ) có tọa độ là:4

A

36 27

13

32 24

13 (5; )

2 .

ĐÁP ÁN

Trang 6

Ngày soạn: Ký duyệt

Ngày dạy:

Tiết số: 6

PHÉP ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu bài học :

1 Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa và tính chất của phép vị tự

- Nắm được biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k

- Hiểu định nghĩa phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, khái niệm 2 hình đồng dạng

- Hiểu tính chất cơ bản của phép đồng dạng và 1 số ứng dụng đơn giản của phép đồng dạng

2 Kỹ năng

- Dựng ảnh và tìm tọa độ ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác qua phép vị tự tâm O tỉ số k

- Dựng ảnh và tìm tọa độ ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác qua phép đồng dạng

3 Tư duy, thái độ:

- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình

4 Năng lực phẩm chất hình thành cho học sinh

- Hình thành năng lực vẽ hình, quan sát, tư duy

- Hình thành năng lực hợp tác

- Năng lực giải quyết vấn đề : Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

Chuẩn bị kế hoạch dạy học

Chuẩn bị phương tiện dạy học : Phấn ,thước, kẻ máy chiếu, mô hình ……

2.Học sinh:

Đọc trước bài, chuẩn bị sách vở, dụng cụ học tập

Chuẩn bị các mô hình tiết trước giáo viên yêu cầu

III Tiến trình dạy học

HTKT 1: Phép đồng dạng

a) HĐ 1.1 Định nghĩa phép đồng dạng

i Mục tiêu

Cho hs thấy được phép vị tự là một phép đồng dạng

ii Nội dung phương thức tổ chức:

a Chuyển giao

Giáo viên cho học sinh tìm hiểu câu nói của Pitago Từ đó nêu định nghĩa phép đồng dạng

b Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ, nghiên cứu tìm câu trả lời

c Báo cáo, thảo luận

Học sinh đứng tại chỗ trả lời

d Đánh giá:

Giáo viên nhận xét chuẩn hóa kiến thức Đưa ra định nghĩa phép đồng dạng

e Sản phẩm: Khái niệm phép đồng dạng

6

Trang 7

b) HĐ 1.2 Nhận xét phép đồng dạng

i) Mục tiêu

Hiểu kỹ hơn về phép đồng dạng

ii) Nội dung phương thức tổ chức

a) Chuyển giao

Yêu cầu học sinh chứng minh 2 nhận xét

b) Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ

c) Báo cáo thảo luận

Hai học sinh lên bảng trình bày

d) Đánh giá

Giáo viên nhận xét và cho học sinh ghi nhận xét vào vở

e) Sản phẩm

Biết được nhận xét về phép đồng dạng

c) HĐ 1.3.Tính chất của phép đồng dạng

i) Mục tiêu

Ghi nhớ tính chất

ii) Nội dung phương thức tổ chức

a) Chuyển giao

Ghi nhớ tính chất SGK/31

b) Thực hiện

Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

c) Báo cáo

d) Đánh giá

e) Sản phẩm

Ghi nhớ tính chất

d) HĐ 1.4 Hình đồng dạng

i) Mục tiêu

Hiểu được định nghĩa hình đồng dạng

2 Nội dung phương thức tổ chức:

a Chuyển giao

Quan sát các sản phẩm cho biết hình nào là hai hinh đồng dạng

b Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ, nghiên cứu tìm lời giải

c Báo cáo, thảo luận

Học sinh nêu phương pháp giải quyết bài toán

d Đánh giá:

Giáo viên nhận xét và chuẩn hóa kiến thức Đưa ra định nghĩa hai hình đồng dạng

e Sản phẩm: Khái niệm hai hình đồng dạng

Hoạt động luyện tập 2:

Bài 1 : Cho hình chữ nhật ABCD,AC và BD cắt

nhau tại I Gọi H,K L và J lần lượt là trung điểm của

AD,BC,KC và IC Chứng minh hai hình thang JLKI

và IHAB đồng dạng với nhau

Bài 2 : Cho hình chữ nhật ABCD,AC và BD cắt

nhau tại I Gọi H,K L và J lần lượt là trung điểm của

AD,BC,KC và IC Chứng minh hai hình thang JLKI

và IHAB đồng dạng với nhau

Học sinh làm việc cá nhân

Hoạt động tìm tòi, mở rộng

1 Mục tiêu: Biết làm mô hình vè về hai hình đồng dạng

Trang 8

2 Nội dung phương thức tổ chức:

a Chuyển giao

Học sinh tự sưu tập mô hình về hai hình đồng dạng trong cuốc sống

Làm các mô hình về hai hình đồng dạng

b Thực hiện: Học sinh ghi nhớ nhiệm vụ

c Báo cáo, thảo luận:

d Đánh giá: Giáo viên kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh

e Sản phẩm: Các sản phẩm đẹp và chuẩn

Rút kinh nghiệm

………

………

8

Trang 9

Ngày soạn: Ký duyệt

Ngày dạy:

Tiết số: 7

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng;

- Các biểu thức tọa độ của phép biến hình;

- Tính chất cơ bản của phép biến hình

2 Kĩ năng:

- Biết tìm ảnh của một điểm, một đường qua phép biến hình;

- Biết vận dụng các tính chất, biểu thức tọa độ của các phép dời hình, phép vị tự vào bài tập

3 Tư duy - Thái độ:

- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống, quy lạ về quen

- Tích cực xây dựng bài, nghiêm túc học tập

4 Năng lực phẩm chất hình thành cho học sinh

- Năng lực phân tích, đưa ra kết luận toán học

- Năng lực hợp tác, sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên:

- Đồ dùng dạy học: SGK, giáo án, phấn, thước, hình vẽ minh hoạ

- Soạn giáo án lên lớp chi tiết

2 Học sinh:

- Đồ dùng học tập: SGK, vở ghi, vở bài tập, bút, thước, compa

- Ôn lại biểu thức tọa độ các phép dời hình, vị tự

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A Hoạt động khởi động:

1 Mục tiêu

Nắm được khái niệm phép dời hình và phép đồng dạng

Phân loại được các phép dời hình và phép đồng dạng đã học

2 Nội dung phương thức tổ chức:

a Chuyển giao

Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm phép dời hình và phép đồng dạng

Yêu cầu học sinh nêu tên các phép dời hình và phép đồng dạng đã học

b Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ, lập nhóm và giải quyết

c Báo cáo, thảo luận

Học sinh hệ thống kiến thức

d Đánh giá:

Giáo viên nhận xét tổng hợp và đánh giá

Trang 10

* Phép dời hình:

+ Khái niệm: Phép dời hình F là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

F ( M )=M '

F (N )=N '}  M’N’ = MN

+Nhận xét:

- Các phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình

- Thực hiện liên tiếp hai phép dời hình ta cũng được phép dời hình

* Phép đồng dạng:

+ Khái niệm: Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k > 0), nếu với hai điểm M, N bất kì và ảnh M’, N’ tương ứng của chúng ta luôn có M’N’=kMN

+ Nhận xét:

Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1

Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

Thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và tỉ số p ta được phép đồng dạng tỉ số p.k

3 Sản phẩm: Hệ thống hóa kiến thức về phép dời hình và phép đồng dạng.

B Hoạt động hình thành kiến thức

1 Mục tiêu

Hệ thống hóa kiến thức chương 1

2 Nội dung phương thức tổ chức:

a Chuyển giao

Nêu định nghĩa, biểu thức tọa độ của các phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự?

b Thực hiện

Học sinh nhận nhiệm vụ, nghiên cứu tìm lời giải

c Báo cáo, thảo luận

Học sinh nêu phương pháp giải quyết bài toán

d Đánh giá:

Giáo viên đưa ra kết luận và chuẩn hóa kiến thức

* Phép tịnh tiến:

+ Định nghĩa: Trong mặt phẳng cho véc tơ ⃗v Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho

MM '=⃗v được gọi là phép tịnh tiến theo véc tơ v

+ Biểu thức tọa độ: M( x; y) ; M’(x’; y’); ⃗v = (a; b)

Khi đó: ⃗MM '=⃗v ⇔{x '=x +a

y '=y +b

* Phép quay:

+ Định nghĩa: Cho điểm O và góc lượng giác α Phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M

khác O thành M’ sao cho OM=OM’ và góc lượng giác (OM,OM’) bằng α được gọi là phép quay tâm O góc quay α

Kí hiệu:Q(O,a)

O là tâm quay;  là góc quay

Ta có:

+Biểu thức tọa độ:

Q(O,) (M(x;y)) = M’(x’;y’)

{x '

=xcosα− ysinα

y '=xsinα + ycosα

- Nhận xét:

10

( , )

'

O

OM OM

Trang 11

0

0

O,90

O, 90

y' x

x ' y





*Phép vị tự:

+ Định nghĩa: Cho điểm O và số k 0 Phép biến hình biến O thành chính nó, biến M thành M’ sao cho

-Kí hiệu: V(O k, )

O: Tâm vị tự

k: tỉ số vị tự

M P

O

N'

P' M'

N

Ta có: V(O , k)(M )=M ' ⇔⃗ OM '=k⃗ OM

+ Biểu thức tọa độ: Cho M(x; y); M '(x ' ; y' )

V(O, k) (M) = M’

x ' kx y' ky

 

3 Sản phẩm: Các kiến thức cơ bản về phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự.

C Hoạt động luyện tập

C.1 Hoạt động luyện tập 1 Vẽ hình qua phép biến hình

1 Mục tiêu

Biết cách vẽ hình qua phép biến hình

2 Nội dung phương thức tổ chức:

a Chuyển giao

Giáo viên nêu bài tập, yêu cầu học sinh tìm cách giải quyết

Bài 1.(1/24/SGK) Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tìm ảnh của tam giác AOF

a)Qua phép tịnh tiến ⃗AB

b)Phép đối xứng qua đường thẳng BE

b Thực hiện: Học sinh nhận nhiệm vụ, nghiên cứu tìm lời giải

c Báo cáo, thảo luận: Học sinh nêu phương pháp giải quyết bài toán

d Đánh giá: Giáo viên nhận xét và chuẩn hóa lời giải

O F

C

B A

c) Q O  ;120 :0  AOF   EOD

3 Sản phẩm: Lời giải bài tập trên

C.2 Hoạt động luyện tập 2 Tìm ảnh qua phép biến hình

1 Mục tiêu

Tìm ảnh bằng tọa độ qua phép biến hình

Vẽ hình bằng cách kết hợp nhiều phép

Ngày đăng: 05/01/2022, 11:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w