1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

3 DE ON TAP KIEM TRA GT12 CHUONG 3 CO DAP AN

10 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 824,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kí hiệu S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y ln x, trục hoành và các đường thẳng.. Mệnh đề nào sau đây đúng.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Câu 1 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x  liên tục trên a b; , trục hoành và hai đường thẳng x a x b ,  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

 

b

a

S f x dx

B

 

b

a

S f x dx

C

0

0

b

a

S f x dxf x dx

D

0

0

b

a

S f x dx f x dx

Câu 2 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x y1 , f x2  liên tục trên a b; 

và hai đường thẳng x a x b ,  Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A

   

b

a

S   f xf x dx

B

   

b

a

S f xf x dx

C

   

b

a

S f xf x dx

D

S f x dx f x dx

Câu 3 Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn a b;  Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x  , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b; V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay  H quanh trục

Ox Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

  d

b

a

V  f x x

B

 

b

a

V f x x

C

  d

b

a

V f x x

D

 

b

a

V  f x x

.

Câu 4 Kí hiệu S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yln ,x trục hoành và các đường thẳng x1;x e Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

1

ln d

e

S  x x

B

2 1

ln d

e

S  x x

C

2 1

ln d

e

S   x x

ln d

e

S  x x

Câu 5

Kí hiệu S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục hoành

và các đường thẳng x a x b ,  như trong hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây sai?

A

 

b

a

S f x dx

B

 

b

a

Sf x dx

C

 

b

a

S   f x dx

D

 

b

a

S f x dx

Câu 6

Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục

hoành và hai đường thẳng x a x b ,  như trong hình vẽ bên Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A

 

b

a

S f x dx

B

 

b

a

Sf x dx

C

 

b

a

S f x dx

D

 

b

a

S f x dx

Trang 2

Câu 7 Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường

yxx và đường thẳng y  2 x  1.

A

7

6

B

7 3

C

1 6

D

23 6

Câu 8 Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: ysin ;x Ox x; 0;x Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox.

A

2

2

2

D 2

Câu 9 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( ) :C y ex, trục Ox , trục Oy và đường thẳng x  2

A

2

3

2

e

B e 2 1 C e 4 D e2 e2

Câu 10 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

1 2

1

2

x

e

x

A e2 e. B 2e2e. C e22 e D e2e

Câu 11 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các

đường y3 x y, 0, x  1, x  8.

A V 2. B

9 4

V  

C V  18,6. D

93 5

V  

Câu 12 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi hai đường y 2 x y2, 1 Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H này quanh trục Ox.

A

21

5

B

10 15

C

16 15

D

56 15

Câu 13 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C :y x 4 4x2 và trục Ox

A

128

15

S 

B

64 15

S 

1792 15

S 

Câu 14 Tính thể tích của khối tròn xoay giới hạn bởi đường ycos ,x trục hoành và đường thẳng x  0, x 

A

2

4

V 

B

2

2

V 

2

V 

3

3

V 

Câu 15 Tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đường parabol yx2 2 ,x trục Ox và các đường

thẳng x  , 1 x 2

A

16

3

S 

B

2 3

S 

20 3

S 

4 3

S 

Câu 16 Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3,đường thẳng x y   2 và trục hoành

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox .

Trang 3

A

7

V 

B

8 3

V  

C

10 21

V  

D I 20 

Câu 17 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số yx3 xy x x2

A

37

12

S 

B

8 3

S 

C

5 12

S 

D

9 4

S 

Câu 18 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hai hàm số yxy x Tính thể tích của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

167 1000

6

V 

ĐÁP ÁN: 1B; 2C; 3D;4D; 5A; 6B; 7C; 8C; 9B; 10A; 11D;12D; 13A; 14B;15B; 16C; 17A; 18D;

BỘ 3 ĐỀ KIỂM TRA NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN

ĐỀ SỐ 1 Câu 1. Nguyên hàm cos 2xdx

A sin 2x CB

1 sin 2

1 sin 2

Câu 2. Nguyên hàm

1

2x 1dx

A

1

1

2x1 ln 2C

C ln 2x1C D

1

Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 2x1

A   12 1 2 1

3

f x dxxx C

 . B f x dx  232x1 2x 1 C.

3

f x dx x C

 . D f x dx  12 2x 1 C.

Câu 4. Cho

2 2

2 ( )

x

F(1) 2 Vậy F x( ) là

A

3 2 10 ( )

x

F x

x

B

3 2 8 ( )

x

F x

x

C

3 2 11 ( )

x

F x

x

D

3 1 2 ( )

x

F x

x

Câu 5. Tìm hàm số f(x) biết '( ) f xe x và (0) 1x f

A.

2

f xexB. f x( )e xx2 C.

2

1

2

x

f xex

D.

2

( )

2

x x

f xe

Câu 6. Gọi F x( ) là nguyên hàm của hàm số

2

( ) cos sin , 1

2

f xx x F 

  Tính F(0)

A

2

1

4

3 4

Câu 7. Cho I  2x1dx, đặt t2x  khi đó viết I theo t và dt ta được:1

A I  tdt B

1 2

I  tdt C. I 2 tdt D

1 2

I   tdt

Trang 4

Câu 8. Cho

2 x

I x e dx, đặt 3

ux , khi đó viết I theo u và du ta được:

A.

I  e du B I e du u C

1 3

u

I  e du D I ue du u

Câu 9 Tính ( ) cos2

x

x

 Chọn kết quả đúng

A F x( )xtanxln | cos |xC B F x( ) xcotxln | cos |xC

C F x( )xtanxln | cos |xC D F x( ) xcotx ln | cos |xC

Câu 10 Biết F x( ) là một nguyên hàm của của hàm số

1 ( )

1

f x x

 và F(0) 2, (2) 6 F  Tính F( 1) F(3)

A.

Câu 11 Tính tích phân

2

0

1 cos nsin d

 

bằng:

A

1 1

I n

1 1

I n

1 2

I n

D

1

I n

Câu 12 Tính

 

b

a

f x dx

, biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) và F a( )2,F b  3

Câu 13 Cho  

4

1

6

f x dx 

Tính

4

1

2 ( )f x x dx

22 3

C

22

4 3

Câu 14 Nếu

f x dxf x dx

với a d b  thì

 

b

a

f x dx

bằng

Câu 15 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và

3

0

'( ) 4

I f x dx

Tính f(3)

2

1

A f xg x dx 

2

1

B f xg x dx 

Khi đó  

2

1

f x dx

có giá trị

1 2

Câu 17 Cho

1

0

( ) 16

f x dx 

Tính

2

0 2

x

If  dx

 

Câu 18 Biến đổi

3

0

d

x x x

thành  

2

1

d

f t t

, với t 1 Khi đó x f t  là hàm nào trong các hàm số sau?

A f t  2t2 2t B f t    t2 t C f t    t2 t D f t  2t22t

Trang 5

Câu 19 Biến đổi 1  2

ln

ln 2

dx

x x 

thành  

3

2

f t dt

, với t lnx Khi đó 2 f t 

là hàm nào trong các hàm số sau?

A   2

2 1

f t

t t

f t

t t

C   2

2 1

f t

t t

2 1

f t

t t

Câu 20 Đổi biến ulnx thì tích phân 1

1 ln

e

x

x



thành:

A

1

0

1

I   u du

1

0

I u e du

 

C

1

0

I   u e du

0

2 1

I   u e du

Câu 21 Cho tích phân

2

0

( -1) cos d



, Đặt

1 cos

u x

dv xdx

 

A

2 2 0

( 1).sin sin

B

2 2 0

( 1).sin sin

C

2 2 0 0

( 1).sin sin

D

2 2 0 0

( 1).sin sin

Câu 22 Nếu f x 

thỏa

 

1

0

(2x1) 'f x dx10

f(1) f(0)4 thì

 

1

0

f x dx

bằng

Câu 23 Biết

4 2 3

ln 2 ln 3 ln 5

dx

, với a, b, c là các số nguyên Tính S a b c  

Câu 24. Cho tích phân

3

3 2 2

1

dx aln 3 bln 2 c

với a b c  , , Tính S  a b c

A

2 3

S 

2 3

S 

7 6

S 

7 6

S 

Câu 25 Tìm một nguyên hàm F x 

của hàm số f x  ax b2 x 0

x

, biết rằng F  1 , 2 F 1  ,4

 1 0

fF x  là biểu thức nào sau đây?

A   2 1

4

F x x

x

B   2 1

2

F x x

x

C.  

2 1 7

x

F x

x

D.  

2 1 5

x

F x

x

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 1

ĐỀ SỐ 2 Câu 1. Tính nguyên hàm F x   3x1dx, kết quả là:

Trang 6

A

3

2 ( ) (3 1) 3

F xx C

B

3

2 ( ) (3 1) 9

F xx C

C

2

9

F xx C

3

1 ( ) (3 1) 3

F xx C

Câu 2. Tính sin(3x 1)dx , kết quả là:

A

1 cos(3x 1) C

1 cos(3x 1) C 3

D cos(3x 1) C   Câu 3. Tính

x

(3cos x 3 )dx

A

x

3

ln 3

B.

x

3

ln 3

C

x

3

ln 3

D

x

3

ln 3

Câu 4 Tính nguyên hàm   2

x

x x

A.

2

1

2

F x = x + x+ +C

B

2

1

2

F x = x + x+ +C

C F x( )=ln(x2+3x+ +4) C D F x( )=(x2+3 ).ln(x x2+3x+ + 4) C

Câu 5 Tích phân

2

1

1

2 3

x

bằng:

A

ln

I 

B

ln

I 

C

7 ln 5

I 

D

42 25

I 

Câu 6. Biết f(x) là hàm số chẵn , có đạo hàm trên  và

 

0

2

6

f x dx

Tính

 

2

2

?

I f x dx

Câu 7. Giá trị của tích phân

1 2 1

2 1

1

x

dx

x x

 

A 3 1 B 2( 3 1) C 2( 3 2) D 3 2

Câu 8 Tìm nguyên hàm của hàm số

2 3

x

A

3

3

4 3ln

x

B

3

3

4 3ln

x

C

3

3

4 3ln

x

D

3

3

4 3ln

x

Câu 9. Tìm hàm số y f (x) biết f (x) (x  2 x)(x 1) và f (0) 3

A

4 2

B y f (x) 3x  2 C 1

4 2

D

4 2

Câu 10 Nguyên hàm F x   x313x dx2 bằng:

A

( 1)

( )

4

x

F x   C

B

( 1) ( )

12

C

( 1) ( )

12

x

F x   C

D Đáp án khác.

Câu 11 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x.e 2x là:

A F(x) =

2 x 1

2

 

Trang 7

C F(x) = 2x 

2e x  2  C

D F(x) =

2x

Câu 12 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  2

3x 1

f (x)

x 1

 trên khoảng 1;  là

x 1

x 1

x 1

x 1

Câu 13 Tính: 0

cos

x



A L e  1 B Le1 C

1

2

L e

D

1

2

L e

Câu 14 Tính:

1

2 0

Lxx d

A

2 2 1 3

L 

B

2 2 1 3

L 

C

2 2 1 3

D

2 2 1 3

L 

Câu 15 Tích phân

3

0

I x cos xdx



bằng:

A

3 1 2

B

3 2

 

C

3 1 6

D

3 1

Câu 16 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f x    ln x, trên khoảng  0;  thỏa mãn điều kiện: F(e) = 2017.

Câu 17 Tính tích phân

2

2

1

có giá trị bằng

Câu 18 Tìm giá trị của a thỏa

2 2 0

8

3

axaxdx

Câu 19 Cho

4 0

( )

f x dx a

Tính

2 4

2 0

cos ( ) 5 cos

x f x

dx x

theo a ta được:

Câu 20 Cho

ln 2 2

0

1 ln ln 1

x

x

e

Tính a.b

Câu 21 Cho

1 2 0

1

ln 2 ln 3

Tính a b

Trang 8

A -1 B 3 C 1 D 5

Câu 22 Biết

1 2 0

3 4

ln 2 ln 3 ln 5

9 20

x

 

, với a, b, c là các số nguyên.Tính S   a b c

Câu 23 Nếu đặt t  3tanx thì tích phân 1

4 2 0

6 tan

x

trở thành:

A

1 2 0

1 2 3

I  t dt

B 2 2 

1

4

1 3

I  tdt

C 3  2 

1

2 1 3

I  tdt

D

3 2 0

4 3

I  t dt

Câu 24 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm

dần đều với vận tốc v t 5 10t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt

đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Câu 25 Cho hàm số f x  thoả mãn  2 2

9

f 

f x 2x f x  2

 với mọi x  Giá trị của f  1 bằng:

A

35 36

B

2 3

C

19 36

D

2 15

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 2

ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 x1 là

A

2

1

Câu 2. Nguyên hàm của hàm số

2 1 ( )

f x x

x

A

3

ln 3

x

x C

B x3lnxC C

3

1 ln

1

x

Câu 3. Nguyên hàm 5

x dx

 là

5

ln 5

x

C

C

5 log 5

x

C

D 5 ln 5xC

cos x sin x dx

A 3tanx 4cotx C B 3tanx4 cotx C C 3tanx4cotx CD 3tanx 4cotx C

Câu 5. Nguyên hàm sin 2xdx

A cos 2x CB

1 cos 2

1 cos 2

Trang 9

Câu 6. Nguyên hàm

2 1 2

x

x

A e 2xx CB

2

1 2 2

x

ex C

C e2x2 x CD

2

1 2

x

ex C

Câu 7. Nguyên hàm

1

1 4 x dx

A

1

ln 1 4

1

ln 1 4

D 4 ln 1 4x C 

Câu 8. Tìm hàm số F x( ) biết rằng  2 7

3

F x   x dx F

A

3

3

x

F xx 

B.

3

3

x

F xx 

C F x( ) 2 x3 x 3 D F x( )x3 x 3

Câu 9. Cho hàm số f x  sinx cosx Một nguyên hàm F x 

của f x 

thỏa

0 4

F 

  là:

A F x( ) cosx sinx 2 B F x( ) cosx sinx 2

C F x( ) cosxsinx 2 D

2 ( ) cos sin

2

F xxx

Câu 10 Cho I  3x1dx, đặt t 3x1 khi đó viết I theo t và dt ta được:

2 3

I  t dt C. I 23tdt D I 3tdt

Câu 11 Cho

2

I  x xdx, đặt tsinx khi đó viết I theo t và dt ta được:

A

2

I t dt B I t dt2 C. 2

1 3

I  t dt D I t dt3

Câu 12 Cho

2 1

2 x

I x edx

 , đặt tx21 khi đó viết I theo t và dt ta được:

A 2

t

I  e dt B I e dt 2t C. I e tdt t D I e dt t

Câu 13 Cho

5 2 15

I x xdx, đặt ux215 khi đó viết I theo u và du ta được:

A

6 4 2

I uudu B I (u415 )u du2

C

6 4 2

I uuu du D I (u515u )du3

Câu 14 Cho I  1 xsinxdx, đặt

1 sin

dv xdx

 

 khi đó nguyên hàm trở thành:

A I  (1 x) cosx cosxdx B I (1 x) cosx cosxdx

C I  (1 x) cosxcosxdx D I (1 x) cosxcosxdx

Câu 15 Cho hàm số f x( )xlnx Một nguyên hàm của f x( )là:

A

2

4

x

B

2

4

x

C

2

4

x

F xx

D.

2

4

x

F xx x

Trang 10

Câu 16 Tính

2

0

(2 1) cos

I  xxdx

Câu 17 Biết F x( ) là một nguyên hàm của của hàm số

1 ( )

1

f x x

 và F(2) 1 Tính F(3)

A F(3) ln 2 1  B F(3) ln 2 1  C

1 (3) 2

D

7 (3) 4

Câu 18 Cho

 

1

0

7

f x dx 

Tính

1

0

( ) 2

f xx dx

Câu 19 Cho

 

2

0

2

f x dx

Tính

2

0

2sinx 3 ( )f x dx

Câu 20 Nếu

f x dxf x dx

với a c b  thì

 

b

a

f x dx

bằng

Câu 21 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn 1;2

, f(1)1 và f(2) 2 Tính

2

1

'( )

I f x dx

7 2

I 

Câu 22 Cho

4

0

( ) 16

f x dx 

Tính

2

0

(2 )

I f x dx

Câu 23 Nếu f x 

thỏa

 

1

0

(x1) 'f x dx10

và 2 (1)ff(0) 2 thì

 

1

0

f x dx

bằng

Câu 24 Cho  

1

2 0

ln 2 ln 3 2

xdx

(với , , a b c là các số hữu tỷ) Giá trị 3a b c  bằng

Câu 25 Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả

3 1

ln d

x x x

b

?

A ab 64 B ab 46 C a b 12 D a b  4

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 3

Ngày đăng: 05/01/2022, 11:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w