Câu 34: Những oxit nào sau đây khi tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối và nước : A?. Câu 35: Nhóm chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãngA[r]
Trang 1ÔN TẬP Câu 1 Dãy các bazơ nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy?
A KOH, Ba(OH)2, Fe(OH)2 B Ca(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2
C NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2 D Cu(OH)2, Fe(OH)2, Mg(OH)2
Câu 2 Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
Câu 3 Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 4 Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A HCl đặc, nguội B HCl loãng C H2SO4 loãng D H2SO4 đặc, nguội
Câu 5 Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 6 Cho 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 7 Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho trái đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn
hán, lũ lụt, Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
Câu 8 Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
Câu 9 Kim loại sắt cháy trong khí clo thu được chất rắn màu nâu đỏ là
Câu 10 Hòa tan 5,1 gam oxit của một kim loại hóa trị III cần dùng 54,75 gam dung dịch axit HCl
20% Công thức của oxit kim loại là
A Al2O3 B Fe3O4 C Fe2O3 D Mn2O3
Câu 11 Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu
được 1,68 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là
A 0,60 gam B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,48 gam.
Câu 12 Cho các oxit sau: CaO, MgO, K2O, SO3, CO, P2O5, Na2O Những oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ là
A CaO, SO3, CO B CO, MgO, K2O5 C CaO, K2O, Na2O D K2O, SO3, P2O5
Câu 13 Khí nào sau đây có thể dùng để dập tắt đám cháy?
Câu 14 Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Câu 15 Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?
A Fe2O3 và nước B Dung dịch HCl và kim loại Cu
C Khí SO2 và dung dịch Ca(OH)2 D SiO2 và nước
Câu 16 Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây đều sinh ra kết tủa?
A MgSO4, NaHCO3, NH4Cl B CuSO4, FeCl3, NaCl
C CuCl2, FeCl3, KNO3 D KHCO3, FeCl3, Na2CO3
Câu 17 Axit sunfuric đặc có tính chất riêng là
A tác dụng với mọi bazơ.
B rất háo nước, tan trong nước và tỏa nhiệt.
C dễ bay hơi.
D Không dùng để làm khô các khí ẩm như CO2, SO2
Trang 2Câu 18 Nếu đau dạ dày do thừa axit, để giảm lượng axit nên dùng hóa chất nào sau đây?
Câu 19 Khí CO2 có lẫn khí SO2, chất nào dưới đây dùng để loại bỏ khí SO2?
A Dung dịch Ca(OH)2 B H2SO4 loãng C Dung dịch NaCl D Dung dịch Br2
Câu 20 Công thức hóa học của phân bón kép là:
A KNO3 B Ca(H2PO4)2 C KCl D NH4NO3
Câu 21 Kim loại nào dưới đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 22 Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit HCl vừa tác dụng với dung dịch
NaOH?
Câu 23 Dãy các kim loại sau đây đều phản ứng với dung dịch muối AgNO3?
A Zn, Al, Cu, Au B Cu, Fe, Al, Au C Fe, Ag, Cu, Mg D Fe, Al, Cu, Zn
Câu 24 Cho 9,2g kim lại M(I) tác dụng với khí Cl2 dư tạo 23,4g muối M là kim loại nào sau đây
A Na B K C Li D Hg
Câu 25: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 đến khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
A CuO B Cu C Cu2O D Cu(OH)2.
Câu 26: Để điều chế MgSO4 ta dùng dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4?
A MgCl2; MgO; Mg(NO3)2 B.CuO; Mg; MgO.
C MgO; Mg(OH)2; Mg D MgSO4; MgCl2; Mg(OH)2
Câu 27: Cho các dung dịch sau: KOH; CuSO4 ;H2SO4 ; Ba(OH)2 số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A 1 cặp B 3 cặp C 2 cặp D 4 cặp
Câu 28: Dãy chất nào là phân bón kép ?
A KNO3, (NH4)2HPO4 B (NH4)2SO4, NH4Cl
C CO(NH2)2, KNO3 D NH4Cl, CO(NH2)2
Câu 29: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
A Fe B Zn C Cu D Mg
Câu 30: Những cặp chất nào sau dây cùng tồn tại trong dung dịch:
A NaCl và K2SO4 B NaCl và AgNO3 C Na2SO4 và BaCl2 D CuCl2 và NaOH
Câu 31: Khi cho kim loại X vào H2O thì được :
A dung dịch MgSO4 B dung dịch CaCl2 C dung dịch NaOH D dung dịch AlCl3
Câu 32: Dãy oxit nào sau đây là oxit axit?
A Na2O; K2O; CuO B CO2; SO2; P2O5 C CO; SO2; P2O5 D Na2O; CO2; CaO
Câu 33: Hợp chất CaO được dùng làm khô khí nào sau đây?
A Hidro clorua B Lưu huỳnh đioxit C Cacbon đioxit D Oxi
Trang 3Câu 34: Những oxit nào sau đây khi tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối và nước :
A CO2, SO2, CuO, MgO, P2O5 B SO2, SO3, CO2, P2O5, N2O5
C SO3, K2O, CO, SiO2, N2O5 D Na2O, CaO, BaO, Fe2O3, H2O
Câu 35: Nhóm chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?
A Cu, CuO, Zn và FeO B Ag, Fe(OH)2, Fe2O3 và Fe
C Fe, Fe2O3, Fe(OH)3 và CuO D SiO2, BaCl2, Fe và CaO
Câu 36: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các kim loại sau đây: Na, Al, Fe Hãy trình bày
cách nhận biết mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết các phương trình hoá học
Câu 37: Từ Fe2O3 và các hóa chất, điều kiện có đủ Hãy viết các phương trình hóa học để điều chế Fe(OH)3
Câu 38: Thực hiện những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những phương trình hoá học để
minh hoạ;
Al2(SO4)3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al
Al2O3 (1) Al (2) AlCl3 (3) Al(OH)3 (4) Al2O3
CuSO4 (1) Cu(OH)2 (2) CuO (3) CuCl2
Câu 39 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi rắc bột nhôm trên ngọn lửa đèn
cồn
Câu 40 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 2 kim loại: Al, Fe được đựng trong 2 lọ riêng
biệt
Câu 41 Có 3 lọ không ghi nhãn, mỗi lọ đựng một kim loại sau đây: Nhôm, đồng, sắt Bằng phương
pháp hóa học hãy nhận biết mỗi kim loại Viết phương trình hoá học phản ứng xảy ra (nếu có) Các dụng cụ hóa chất coi như có đầy đủ
Câu 42 Hòa tan hoàn toàn 4,54 gam hỗn hợp gồm Zn, ZnO bằng 100 ml dung dịch HCl 1,5M Sau
phản ứng thu được 0,448 lít khí (đktc)
a) Viết các phương trình hoá học xảy ra
b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu
Câu 43 Cho 10 gam hỗn hợp hai muối Na2SO4 và Na2CO3 vào 100 ml dung dịch HCl Sau khi phản úng kết thúc thu được 1,12 lít khí (ở đktc)
a Tính nồng độ mol của axit clohiđric đã dùng
b Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 44: Trộn 1 dung dịch có chứa 0,4 mol CuCl2 với 1 dung dịch có chứa 40 g NaOH
a Hãy nêu hiện tượng xảy ra ?
b Tính khối lượng chất rắn thu được?
c Tính khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng?
Câu 45: Cho 15,5 gam natri oxit Na2O, tác dụng với nước, thu được 0,5 lit dung dịch bazo
a Viết PTHH và tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được?
b Tính thể tích dung dịch H2SO4 20%, có khối lượng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hòa dung
dịch bazơ nói trên?
Trang 4Câu 46: So sánh tính chất hoá học của các cặp chất sau:
Câu 47: Viết PTHH của các chuyển đổi hoá học sau:
Ca(HCO3)2 CO2
b) MnO2 Cl2 KCl KOH K2CO3 K2SO4
HCl FeCl2 Fe(OH)2 FeO Fe
H2SO4 S
e) S ⃗02A ⃗02B⃗ H20 C⃗ KOH D
B + H2 C
C + Fe D + H2
dụng với nhau từng đôi một Viết các PTHH