Trên cơ sở̉ nắm vững kiế́n thức cơ bản,người học có́ thể rút ra ý nghĩa phương pháp luận và vận dụng vào nghiên cứu các khoahọc khác cũng như nhìn nhận, đánh giá về các vấn đề trong đ
Trang 1MỤC LỤC
Triết học 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC 8
Chính trị họ ̣c nâng cao 13
NGOẠI NGỮ 20
TÁC PHẨM KINH ĐIỂN CỦA C.MÁC-PH.ĂNGHEN-V.I.LÊNIN 40
VỀ ĐẢNG CỘNG SẢN 40
TÁC PHẨM CỦA HỒ CHÍ MINH VỀ ĐẢNG CỘNG SẢN 45
4.2.1 Xây dựng Đảng về chính trị 49
LỊCH SỬ THẾ GIỚI (CHUYÊN ĐỀ) 52
LỊCH SỬ VIỆT NAM (CHUYÊN ĐỀ) 58
LÝ LUẬN VỀ SỬ HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN SỬ HỌC 63
DÂN TỘC HỌC NÂNG CAO 69
CÁC NƯỚC CÔNG NGHIỆP MỚI Ở CHÂU Á 74
PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC THẾ KỶ XX 78
LỊCH SỬ XÂY DỰNG ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM 82
ĐẢNG LÃNH ĐẠO CÔNG TÁC TƯ TƯỞNG 87
ĐẢNG LÃNH ĐẠO CÁCH MẠNG DÂN TỘC DÂN CHỦ NHÂN DÂN 93
ĐẢNG LÃNH ĐẠO CÁCH MẠNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA 99
ĐẢNG LÃNH ĐẠO XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN KINH TẾ 105
THỜI KỲ ĐỔI MỚI 105
ĐẢNG LÃNH ĐẠO XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ 109
THỜI KỲ ĐỔI MỚI 109
ĐẢNG LÃNH ĐẠO XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN VĂN HÓA - XÃ HỘI 114
THỜI KỲ ĐỔI MỚI 114
ĐẢNG LÃNH ĐẠO HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI THỜI KỲ ĐỔI MỚI 118
1
Trang 2ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Triết học
1 Thông tin về giảng viên
Giảng viên 1:
- Họ và tên: Nguyễn Minh Hoàn
- Chức danh, học hàm, học vị: Trưởng khoa, PGS, TS
- Các hướng nghiên cứu chính: Triết hoc Mac – Lênin, Lich sử triết hoc phương Đông, Triết hoc chinh tri – xã hôị
- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết hoc, Học viện BC & TT
- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết hoc, Tầng 5, Nhà hành chính A1 Học viện
BC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 0913.828.018 Email: hoan_cbxh@yahoo.com.vn
Giảng viên 2:
- Họ và tên: Trần Hai Minh
- Chức danh, học hàm, học vị: Phó Trưởng khoa, TS
- Các hướng nghiên cứu chính: Triết hoc Mac – Lênin, Triết hoc phương Tây hiêṇ đai, Triết hoc chinh tri – xã hôị
- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết hoc, Học viện BC&TT
- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết hoc, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Học viện BC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 094.571.8288 Email: haiminh81us@yahoo.com
tranhaiminh@ajc.edu.vn
2 Thông tin chung về họ ̣c phầ̀n
- Tên học phần bằng tiế́ng Anh: Philosophy
- Khoa/ bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Triết hoc Mac - Lênin, Khoa Triết hoc
3 Mục tiêu của họ ̣c phầ̀n
Học phần Triế́t học góp phân cung cấp cho ngươi hoc những kiế́n thức nền tảng của Triếthoc nó́i chung và triế́t học Mác – Lenin nó́i riêng Trên cơ sở̉ nắm vững kiế́n thức cơ bản,người học có́ thể rút ra ý nghĩa phương pháp luận và vận dụng vào nghiên cứu các khoahọc khác cũng như nhìn nhận, đánh giá về các vấn đề trong đời sống khách quan, toàn diện
và đúng đắn hơn
4 Chuẩn đầ̀u ra
Trang 3CĐR 1 Nắm được về khái lược lịch sử̉ triế́t học phương Đông, phương Tây, lịch sử̉
triế́t học Mác – Lênin
CĐR 2 Phân tich đươc cac nôịdung ly luâṇ cơ ban va y nghia phương phap luâṇ cua
vấn đề Bản thể luận; Phép biêṇ chưng; Nhận thức luận
CĐR 3 Phân tich đươc cac nôịdung ly luâṇ cơ ban va y nghia phương phap luâṇ cua
triế́t học chính trị - xã̃ hội: Hinh thai kinh tế – xã hôi,̣ Giai câp – dân tôc,̣ Nha nươc va cachmang xã hôi,̣ Ý thưc xã hôi,̣ Vân đê con ngươi
CĐR 4 Vận dụng được ly luâṇ va các nguyên tắc phương pháp luận của chủ nghĩa
duy vật biện chứng và duy vật lịch sử̉ vào nhận thức và hoạt động thực tiễn
CĐR 5 Kỹ năng tư duy cá nhân:
+ Phân tich, tông hơp, đanh gia, phan biêṇ cac vân đê từ tiếp câṇ triết hoc;
+ Tư duy sang tao (nhin nhâṇ vân đê va đưa ra nhưng giai phap cho vân đê từ góc
đô ̣mơi, khung tham chiếu mơi, không râp ̣ khuôn, sao mon); tư duy hê ̣thông
CĐR 6 Kỹ năng mêm:
+ Thuyết trinh, lam viêc ̣nhóm, quan ly thơi gian, lâp ̣ kế hoach,
+ Kỹ năng tư hoc, tư nghiên cưu
CĐR 7 Thái độ:
+ Có́ niềm tin vững chắc vào chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưở̉ng Hồ Chí Minh và con đường XHCN mà Đảng và nhân dân ta lựa chọn
+ Tin tưởng vao chu nghia Mac – Lênin, đương lôi cua Đang Công ̣ san ViêṭNam va
con đương đi lên CNXH ma Đang va nhân dân ta đã lưa chon
+ Yêu nươc, Trung thưc, có tinh thân trach nhiêṃ.
5 Tóm tắt nôịdung học phần
Học phần gồm những nội dung chính sau:
- Giới thiệu chung về triế́t học khái lược lịch sử̉ triế́t học
- Những nội dung cơ bản của triế́t học, như: Bản thể luận, Phé́p biện chứng, Nhận thức luận, Triế́t học chính trị - xã̃ hội từ̀ lập trường triế́t học mác-xít
6 Nôịdung chi tiết học phần
1 1 Khái lược lịch sử Giảng lý 30 5 Nghiên 1,5,6,7,8,9
1.1 Lịch sử triế́t họ ̣c Hỏi – liêu,̣ tim
1.1.1 Triế́t học Ấn Độ cổ thảo lịch sử̉
1.2 Lịch sử triế́t họ ̣c
phương Tây
Trang 43
Trang 52 Các chuyên đề triế́t Giảng lý 23 10 Nghiên 2,3,4,5,6,7,8,9
Trang 6thái kinh tế́ - xã̃ hội và
con đường đi lên CNXH
ở̉ Việt Nam
2.4.2 Vấn đề giai cấp,
nhà nước, cách mạng xã̃
hội và ý nghĩa của nó́ đối
với sự nghiệp xây dựng
CNXH ở̉ Việt Nam
2.4.3 Ý́ thức xã̃ hội và
vấn đề xây dựng đời
sống tinh thần ở̉ Việt
Nam hiện nay
2.4.4 Quan niệm của chủ
nghĩa Mác – Lenin về
con người và vấn đề phát
huy nhân tố con người ở̉
nước ta hiện nay
7 Học liêu:̣
7.1 Học liêụ bắt buôc ̣
+ Giáo trình triết học Mác-Lênin, Khoa Triế́t học, Học viện Báo chí và Tuyên truyền.
7.2 Học liệu tham khảo
+ Giáo trình triết học Mác-Lênin, Nxb CTQG.H.1999.
+ Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình triết học Mác-Lênin - Nxb Chính trị Quốc gia -
Trang 7+ Trương Ngọc Nam, Trương Đỗ Tiễn: Giáo trình lịch sử triết học Trung Quốc thời kỳ
cổ - trung đại, Nxb CT-HC, 2012.
+ Văn kiện Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam (từ̀ khó́a VI đế́n khó́a XII), Nxb Chính trị quốc gia, H
+ C Mác, Ph Ăngghen, Toàn tập, 55 tập, Nxb Chính trị quốc gia.
+ V.I Lênin, Toàn tập, 55 tập, Nxb Chính trị quốc gia.
+ Hồ Chí Minh, Toàn tập, Nxb Chính trị quốc gia.
8 Phương pháp và̀ hình thức kiểm tra đánh giá:
Tích cực chuẩn bị bài trước giờ lên lớp,Đánh giá ý thức thảo luận trên lớp, tích cực tham gia vào 0,1
các hoạt động học tập
Thi hế́t học phần Dự án: Tổ chức Giao lưu trực tuyế́n 0,6
Tiểu luận cuối môn
9 Hệ thống câu hỏi ôn tập, đề tà̀i tiểu luận:
9.1 Hệ thống đề tài tiểu luận:
A LỊCH SỬ TRIẾT HỌC PHƯƠNG ĐÔNG
1 Vấn đề bản luận trong triế́t học Trung Quốc cổ đại
2 Tư tưở̉ng triế́t học chính trị - xã̃ hội trong triế́t học Trung Quốc cổ - trung đại
3 Vấn đề bản thể luận trong triế́t học Ấn Độ cổ đại
4 Vấn đề nhận thức luận trong triế́t học Ấn Độ cổ đại
5 Tư tưở̉ng triế́t học Phật giáo trong triế́t học Ấn Độ cổ đại
B LỊCH SỬ TRIẾT HỌC PHƯƠNG TÂY
6 Vấn đề bản thể luận trong triế́t học Hy Lạp cổ đại
7 Vấn đề bản thể luận trong triế́t học Tây Âu Cận đại
8 Vấn đề bản thể luận trong triế́t học Cổ điển Đức
9 Cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử̉ triế́t học phương Tây trước Mác
10 Sự khác biệt giữa triế́t học Mác và triế́t học trong lịch sử̉ trong vấn đề bản thể luận
11 Vấn đề nhận thức luận trong triế́t học Hy Lạp cổ đại
12 Vấn đề nhận thức luận trong triế́t học Tây Âu Cận đại
13 Vấn đề nhận thức luận trong triế́t học Cổ điển Đức
14 Sự khác biệt giữa triế́t học Mác và triế́t học trong lịch sử̉ về vấn đề nhận thức luận
15 Sự khác biệt giữa triế́t học Mác và triế́t học trong lịch sử̉ trong vấn đề chính trị - xã̃ hội
9.2 Hệ thống vấn đề ôn tập:
A PHẦN LỊCH SỬ TRIẾT HỌC
6
Trang 81 Triế́t học Trung Quốc cổ đại (Bối cảnh ra đời; Đặc điểm chủ yế́u; Trường phái tiêu biểu)
2 Triế́t học Ấn Độ cổ đại (Bối cảnh ra đời; Đặc điểm chủ yế́u; Trường phái tiêu biểu)
3 Triế́t học Hy Lạp cổ đại (Bối cảnh ra đời; Đặc điểm chủ yế́u; Trường phái tiêu biểu)
4 Triế́t học Tây Âu Trung cổ - Phục hưng - Cận đại (Bối cảnh ra đời; Đặc điểm chủ yế́u; Trường phái tiêu biểu)
5 Triế́t học Cổ điển Đức (Bối cảnh ra đời; Đặc điểm chủ yế́u; Trường phái tiêu biểu)
6 Thực chất và ý nghĩa cuộc cách mạng trong triế́t học do C Mác và Ph Ăngghen thực
hiện
B PHẦN TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
1 Vấn đề bản thể luận trong triế́t học và vấn đề bản thể trong Triế́t học Mác – Lênin
2 Cơ sở̉ lý luận của quan điểm khách quan và ý nghĩa phương pháp luận
3 Mối quan hệ giữa điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan
4 Phé́p biện chứng trong lịch sử̉ triế́t học trước Mác và những nội dung cơ bản của phé́p biện chứng duy vật
5 Cơ sở̉ lý luận của quan điểm toàn diện và ý nghĩa phương pháp luận
6 Cơ sở̉ lý luận của quan điểm phát triển và ý nghĩa phương pháp luận
7 Cơ sở̉ lý luận của quan điểm lịch sử̉ - cụ thể và ý nghĩa phương pháp luận
Trang 9ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1 Thông tin về giảng viên Giảng viên 1:
- Họ và tên: Phan Thị Thanh Hải
- Điện thoại: 0968007597 Email: tuyetminhajc@gmail.com
2 Thông tin chung về họ ̣c phầ̀n
- Tên học phần: Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
- Mã̃ học phần: CHTG01002
- Các học phần tiên quyế́t: Triế́t học
3 Mục tiêu của họ ̣c phầ̀n
Học viên có́ kiế́n thức, kỹ̃ năng và phẩm chất cần thiế́t hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy và tham gia quản lý khoa học
+ Có́ khả năng phát hiện và lựa chọn vấn đề khoa học
+ Xây dựng bản thuyế́t minh đề cương nghiên cứu một đề tài, lên kế́ hoạch và triển khai nghiên cứu
+ Sử̉ dụng được phương pháp thu thập và xử̉ lý thông tin cho một đề tài nghiên
cứu
+ Thực hiện được tiểu luận, đề án, luận văn tốt nghiệp
Kỹ̃ năng mềm:
8
Trang 10- Linh hoạt, nhanh nhạy trong nhận biế́t mâu thuẫn của hiện thực và biế́t giải quyế́t trên
cơ sở̉ khoa học
- Kỹ̃ năng thu thập, xử̉ lý và chia sẻ thông tin
- Kỹ̃ năng thuyế́t trình, Kỹ̃ năng phản biện khoa học
- Kỹ̃ năng làm việc nhó́m
+ Có́ ý thức vận dụng những hiểu biế́t của môn phương pháp nghiên cứu khoa học
để thực hiện tốt nhiệm vụ học tập và nghiên cứu
CĐR 2: Nắm vững và vận dụng các phương pháp phát hiện vấn đề nghiên cứu
- Nắm vững quy trình thẩm định vấn đề nghiên cứu
CĐR 3: Phân tích được căn cứ lý thuyế́t, thực tiễn của một đề tài khoa học và cácđiều kiện thực hiện một đề tài nghiên cứu Phân tích đặc điểm, yêu cầu và phạm vi có́ thểứng dụng của các phương pháp trong nghiên cứu.Lựa chọn, triển khai các phương phápnghiên cứu trong một đề tài khoa học
CĐR 4: Xây dựng bản thuyế́t minh đề cương nghiên cứu một đề
tài CĐR 5 Kỹ̃ năng mềm
- Kỹ̃ năng giao tiế́p, làm việc nhó́m
- Kỹ̃ năng tự học, tự nghiên cứu
- Kỹ̃ năng tư duy hệ thống,khái quát các vấn đề CĐR 6 Thái độ, phẩm chất đạo đức
-Sẵn sàng đối diện với khó́ khăn gặp phải trong học tập, nghiên cứu và cuộc sống;Có́ thái độ kiên trì, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê học tập, sáng tạo
- Trung thực, thẳng thắn, trong sáng; cảm thông, chia sẽ và sẵn sàng giúp đỡ bạn bè
- Tác phong làm việc chuyên nghiệp, chủ động, độc lập, sáng tạo
- Truyền đạt, khái quát lại được kiế́n thức môn học
5 Tó́m tắ́t nội dung họ ̣c phầ̀n
Học phần gồm các nội dung:
- Nhập môn phương pháp nghiên cứu khoa học: Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp
nghiên cứu; Đặc điểm của nghiên cứu khoa học; Các loại hình NCKH
- Vấn đề nghiên cứu, xây dựng và kiểm chứng giả thuyết nghiên cứu: Phương pháp phát
hiện vấn đề nghiên cứu; thẩm định vấn đề nghiên cứu; Các phương pháp xây dựng và kiểmchứng giả thuyế́t nghiên cứu
- Đề tài nghiên cứu khoa học: Căn cứ lựa chọn một đề tài khoa học; xây dựng cơ sở̉ lý
thuyế́t cho một đề tài khoa học; xây dựng đề cương nghiên cứu một đề tài khoa học
Trang 11- Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu khoa học: Phương pháp luận nghiên
cứu khoa học; phương pháp và phân loại phương pháp nghiên cứu; một số phương pháp nghiêncứu khoa học xã̃ hội và nhân văn
6 Nội dung chi tiế́t họ ̣c phầ̀n
Hình Phân bổ thức, thời gian
giảng dạy
khoa họ ̣c
môn học
học:
thuyế́t
chứng giả thuyế́t nghiên
cứu
nội dung:
Trang 123.1 Khái niệm, phân loại và - - Đọccăn cứ lựa chọn đề tài nghiên Giảng HLBB,
Trang 13dung cần-
nội dung:
hành
4 pháp luận nghiên cứu khoa a cả 5 3 - Đọc 1,2,3,4,5,6
Họ̣c liệu bắ́t buộc:
Họ̣c liệu tham khảo:
1 Hoàng Anh [2013], Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, giáo trình dành cho học viên cao học, Học viện Báo chí và Tuyên truyền (lưu hành nội bộ)
2 Vũ Cao Đàm [1996], Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, Nhà xuất bản khoa học và kỹ̃ thuật, Hà Nội
3 Logic học Aristotle và ý nghĩa của nó́ trong sự phát triển của logic hình thức truyền thống, Nguyễn Gia Thơ, H : Thế́ giới, 2015
Trang 144 Trần Kiểm, Những vấn đề cơ bản của khoa học quản lí giáo dục, H : Đại học Sư phạm, 2014
Trang 155 Nguyễn Đức Tiế́n [2006], Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội.
6 Trịnh Đình Thắng (chủ biên) [1999], Khoa học luận đại cương, Nhà xuất bảnchính trị quốc gia, Hà Nội
7 Đỗ Công Tuấn [2002], Danh từ̀, thuật ngữ khoa học công nghệ và khoa học
về khoa học, Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ̃ thuật, Hà Nội
8 Đỗ Công Tuấn [2004], Lý luận và phương pháp nghiên cứu khoa học, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia quốc gia Sự thật, Hà Nội
9 Đỗ Công Tuấn [2013], Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (ứng dụngcho các chuyên ngành đào tạo lý luận chính trị và truyền thông), giáo trình lưu hành nội bộ
8 Phương pháp và̀ hình thức kiểm tra đánh giá
Đánh giá ý thức Bài kiểm tra ngắn, bài tập, thảo luận trên lớp… 0,1Đánh giá định kỳ Tiểu luận, bài tập, bài kiểm tra… 0,3Thi hế́t học phần Viế́t, vấn đáp, tiểu luận, bài tập lớn 0,6
9 Hệ thống câu hỏi ôn tập/đề tà̀i tiểu luận
1 Chức năng của nghiên cứu khoa học và đặc điểm của hoạt động nghiên cứu khoahọc
2 Các loại hình nghiên cứu khoa học và mối quan hệ của các loại hình NCKH với thực tiễn
3 Vấn đề nghiên cứu và các phương pháp phát hiện vấn đề nghiên cứu
4 Các phương pháp thẩm định vấn đề nghiên cứu, kế́t quả của quá trình thẩm định vấn đề nghiên cứu và các phương án xử̉ lý tương ứng
5 Phân tích những căn cứ để nhà khoa học lựa chọn một đề tài nghiên cứu
6 Yêu cầu cơ bản của các phương pháp nghiên cứu tài liệu
7 Trình bày các phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu khoa học và nêu ví dụminh họa
8 Yêu cầu cơ bản của phương pháp điều tra bằng bảng hỏ̉i
9 Cơ sở̉ lý thuyế́t của một đề tài nghiên cứu Xây dựng cơ sở̉ lý thuyế́t cho một đề tài nghiên cứu mà anh (chị) dự định thực hiện
10 Xây dựng bản thuyế́t minh đề cương nghiên cứu một đề tài khoa học mà anh
(chị) dự định thực hiện
12
Trang 16ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Chính trị họ ̣c nâng cao
1 Thông tin về giảng viên Giảng viên 1:
- Họ và tên: Nguyễn Xuân Phong - Chức danh, học hàm, học vị: GVCC, PGS,TS
- Thời gian làm việc:
- Địa điểm làm việc: Tầng 9, A1 - Địa chỉ liên hệ: Khoa Chính trị học
- Điện thoại cơ quan: - Điện thoại nhà riêng:
- Điện thoại di động: 0967472999.Địa chỉ email:phonghvbc@gmail.com
- Các hướng nghiên cứu chính: - Lịch sử̉ tư tưở̉ng chính trị
- Văn hó́a chính trị, văn hó́a từ̀ chức
Giảng viên 2:
- Họ và tên: Dương Thi Thục Anh- Chức danh, học vị: GVC, TS
- Thời gian làm việc:
- Địa điểm làm việc: Tầng 9, A1 - Địa chỉ liên hệ: Khoa Chính trị học
- Điện thoại cơ quan: - Điện thoại nhà riêng:
- Họ và tên:Võ Thị Hoa - Chức danh, học vị:GVC, Tiế́n sĩ
- Thời gian làm việc:
- Địa điểm làm việc: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Địa chỉ liên hệ: 36 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
- Điện thoại cơ quan: Tầng 9, A1 - Điện thoại nhà riêng:
- Điện thoại di động: 0912069479 - Địa chỉ email:
dunghoa71@yahoo.com
- Các hướng nghiên cứu chính: Quyền lực chính trị, các lý thuyế́t phát triển
2 Thông tin chung về họ ̣c phầ̀n
- Tên học phần: Chính trị học đại cương
- Mã̃ học phần: CHCT01003 - Số tín chỉ: 02
- Các học phần tiên quyế́t: Triế́t học
- Loại học phần: + Bắt buộc: + Lựa chọn:
Trang 17Học xong phần học Chính trị học nâng cao giúp cho người học kiế́n thức cơ bản vềkhoa học chính trị với lịch sử̉ ra đời các tư tưở̉ng với các giá trị của nó́; Thể chế́ chính trịthế́ giới ở̉ các nước trên thế́ giới và Việt Nam; Quyền lực chính trị và quyền lực chính trị ở̉Việt Nam Hệ thống tổ chức quyền lực chính trị.
4 Chuẩn đầ̀u ra
CĐR 1: Nhớ được các kiế́n thức cơ bản vê các giá trị trong lịch sử̉ tư tưở̉ng chínhtrị từ̀ thời kỳ cổ đại, đế́n trung đại, cận đại và đương đại ở̉ cả phương Đông và PhươngTây; Nhớ được các nội dung về thể chế́ chính trị, thể chế́ bầu cử̉, quyền lực chính trị,quyền lực nhà nước…
CĐR 2: Hiểu và phân biệt được các khái niện, các nội dung: Các giá trị tư tưở̉ngchính trị ở̉ các thời kỳ lịch sử̉ ở̉ phương Đông, phương Tây; Các yế́u tố cấu thành hệ thốngchính trị; Các thể chế́ chính trị trong lịch sử̉; Nắm chắc được quy luật chính trị cơ bản, tìnhhình chính trị quốc tế́; Định hướng phát triển xã̃ hội ở̉ Việt Nam
CĐR 3: Áp dụng: Người học có́ thể đánh giá được bản chất của các vấn đề chính trịdiễn ra trong đời sống xã̃ hội Khái quát được bằng sơ đồ của các chế́ độ xã̃ hội và nguyênlý,cơ chế́ vận hành của nó́.Vận dụng vào việc nghiên cứu thực tiễn ở̉ Việt Nam
CĐR 4: Phân tích, tổng hợp: Người học có́ thể phân tích được các vấn đề chính trị
và từ̀ đó́ tổng hợp để chỉ ra bản chất của các hoạt động đó́ Người học so sánh được tính ưuviệt của từ̀ng loại hình thể chế́ chính trị; Vận dụng được những giá trị trong hoạt động thựctiễn; Vận dụng được những kiế́n thức về hệ thống chính trị để phân tích, đánh giá vai tròcủa các chủ thể chính trị trong hệ thống chính trị ở̉ Việt Nam
CĐR 5 Kỹ̃ năng mềm
- Kỹ̃ năng giao tiế́p, làm việc nhó́m
- Kỹ̃ năng tự học, tự nghiên cứu
- Kỹ̃ năng tư duy hệ thống,khái quát các vấn đề về chính trị CĐR 6 Thái độ, phẩm chất đạo đức
-Sẵn sàng đối diện với khó́ khăn gặp phải trong học tập, nghiên cứu và cuộc sống;Có́ thái độ kiên trì, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê học tập, sáng tạo
- Trung thực, thẳng thắn, trong sáng; cảm thông, chia sẽ và sẵn sàng giúp đỡ bạn bè
- Tác phong làm việc chuyên nghiệp, chủ động, độc lập, sáng tạo
- Truyền đạt, khái quát lại được kiế́n thức môn học
5 Tó́m tắ́t nội dung họ ̣c phầ̀n
- Môn hoc có nhiêṃ vu lam rõ hoan canh lich sử xuât hiêṇ va nhưng nôịdung cơ bancua nhưng tư tưởng chinh tri tiêu biêu trên thế giơi va ViêṭNam từ thơi cô đai, trung đại, cận đại
và đến nay Trên cơ sở̉ đó́ chỉ ra những giá trị quan trọng về tư tưở̉ng chính trị trong lịch sử̉ nhânloại
- Môn hoc trang bi cho hoc nhưng tri thưc về nhưng qui luât,̣ tinh qui luâṭgianh, giư,
tô chưc, thưc thi va kiêm soat quyên lưc chinh tri, tâp ̣ trung ở quyên lưc nha nươc Trên cơsở đó giup ngươi hoc nhâṇ thưc sâu săc hơn vê ban chât quyên lưc chinh tri, phương thưc tôchưc, cơ chế vâṇ hanh va thưc thi cua quyên lưc chinh tri
- Ngoài ra môn hoc còn đi sâu nghiên cưu cac loai hinh thê chế chinh tri trên thế giơiđương đai với: thê chế quân chu va thê chế công ̣ hoa Trên cơ sở nghiên cưu tông quan vê thêchế chinh tri thế giơi đương đai, môn hoc đi sâu nghiên cưu môṭsô loai hinh thê chế tiêu biêu:Anh, Mỹ, Phap, Đưc và ở̉ Việt Nam
14
Trang 186 Nội dung chi tiế́t họ ̣c phầ̀n
Hình Phân bổ thức, thời gian
giảng dạy
1.1.1.Đặc trưng tư tưở̉ng
1.1.4.Giá trị tư tưở̉ng chính
trị Việt Nam truyền thống
1.2 Giá trị tư tưởng chính
quyền phân lập, quyền lực
nhà nước là của nhân dân
1.2.4.Giá trị của tư tưở̉ng nhà
nước pháp quyền, quan hệ
bình đẳng giữa nhà nước và
công dân
1.2.5 Giá trị tư tưở̉ng chính
trị phải là sự thông thái, thủ
lĩnh chính trị vừ̀a có́ đức, vừ̀a
có́ tài
1.2.6 So sánh tư tưở̉ng chính
Trang 1915
Trang 201.3.Giá trị tư tưởng chính trị
trong thời đại ngày nay
1.4.Giá trị tư tưởng chính trị
1.4.4.Giá trị của tư tưở̉ng độc
lập dân tộc gắn liền với chủ
nghĩa xã̃ hội
1.4.5 Giá trị của tư tưở̉ng về
Trang 212.2.3 Chức năng của quyền
2.4.3 Nội dung quyền lực
chính trị của nhân dân
2.5 Quyền lực nhà̀ nước ở
Việt Nam hiện nay
giới đương đại
3.1.1 Một số khái niệm cơ
bản
3.1.2 Đặc trưng cơ bản của
thể chế́ chính trị thế́ giới
Trang 223.3.4 Thể chế́ bầu cử̉
3.3.5 Kế́t quả đổi mới thể
chế́ chính trị Việt Nam thời
kỳ đổi mới
7 Họ ̣c liệu
7.1 Họ̣c liệu bắ́t buộc (HLBB)
a Khoa Chinh tri hoc, hoc viêṇ Bao chi va Tuyên truyên: Chính tri hoc nâng cao, NXB
CTQG- ST, H.2016
7.2 Họ̣c liệu tham khảo (HLTK)
Tâp̣ bai giang Chính tri hoc, NXB Lý luận chính trị, H 2006.
b Khoa Chinh tri hoc, Phân viêṇ Bao chi va Tuyên truyên: Lich sư tư tưởng chính tri,
Dương Xuân Ngọc: Giáo trình chí́nh trị học, HV báo chí và tuyên truyền, H 2002.
g TS Nguyễn Xuân Tế́:Nhập môn chính trị học, NXB thành phố Hồ Chí Minh, H 2002
h Nguyễn Hữu Khiển: Phân tích triế́t học những vấn đề cơ bản về chính trị và khoa học chính trị, NXB Lý luận chính trị, H 2006
k C Mac- Ph.Ăngghen toan tâp,̣ T 4, Nxb CTQG, H 1995
l V.I Lênin toan tâp,̣ T 33 Nxb Tiến bô,̣M 1980
m Hô Chi Minh toan tâp,̣ T 12, Nxb CTQG, 1996
n.Văn kiêṇ Đai hôịĐang XI, XII
8 Phương pháp và̀ hình thức kiểm tra đánh giá
Đánh giá ý thức Bài kiểm tra ngắn, bài tập, thảo luận trên lớp… 0,1Đánh giá định kỳ Tiểu luận, bài tập, bài kiểm tra… 0,3Thi hế́t học phần Viế́t, vấn đáp, tiểu luận, bài tập lớn 0,6
9 Hệ thống câu hỏi ôn tập/đề tà̀i tiểu luận
1 Phân tích những giá trị của tư tưở̉ng chính trị Trung Quốc và tác động của những tư tưở̉ng đó́ đế́n chính trị Việt Nam
2 Phân tích những giá trị tư tưở̉ng chính trị Việt Nam trong lịch sử̉ và việc vận dụng của Đảng ta trong lã̃nh đạo xây dựng nền chính trị xã̃ hội chủ nghĩa hiện nay
Trang 233 Phân tích những giá trị của tư tưở̉ng chính trị phương Tây thời kỳ cổ đại và cận đại Ý́ nghĩa của những giá trị đó́ đối với thực tiễn chính trị hiện nay.
4 Phân tích những giá trị của tư tưở̉ng chính trị Mác- Ăngghen và sự vận dụng, phát triển trên thế́ giới hiện nay
5 Phân tích những giá trị của tư tưở̉ng chính trị Lênin và ý nghĩa thực tiễn của những tư tưở̉ng ấy
6 Phân tích những giá trị của tư tưở̉ng chính trị Hồ Chí Minh và sự vận dụng của Đảng ta trong quá trình lã̃nh đạo cách mạng Việt Nam
7 Trình bày khái niệm quyền lực và đặc điểm của quyền lực
8 Hã̃y phân loại quyền lực
9 Quyền lực chính trị là gì? Phân tích đặc điểm của quyền lực chính trị
10 Phân tích những yêu cầu và chức năng của quyền lực chính trị
11 Phân tích các phương thức thực thi quyền lực chính trị
12 Phân tích đặc điểm quyền lực chính trị ở̉ Việt Nam hiện nay
13 Phân tích đặc điểm quyền lực nhà nước Việt Nam hiện nay
14 Thể chế́ chính trị là gì? Phân tích đặc điểm và so sánh các mô hình thể chế́ chính trị đương đại
15 Phân tích đặc điểm thể chế́ chính trị Anh
16 Phân tích đặc điểm thể chế́ chính trị Mỹ̃
17 Phân tích đặc điểm thể chế́ chính trị Đức
18 Phân tích đặc điểm thể chế́ chính trị Pháp
19 Phân tích đặc điểm thể chế́ chính trị Trung Quốc
20 Phân tích đặc điểm thể chế́ chính trị Việt Nam hiện nay
21 Phân tích vai trò của Đảng ta trong lã̃nh đạo đổi mới, kiện toàn thể chế́ chính trị, đáp ứng yêu cầu thời kỳ mới
19
Trang 24ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
NGOẠI NGỮ
1 Thông tin về giảng viên
Trực tiế́p tham gia giảng dạy là các giảng viên cơ hữu của Khoa Ngoại ngữ, Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Các giảng viên đều có́ học vì Thạc sĩ , Tiế́n sĩ, giảng viên, giảng viên chính; đa số có́ thời gian giảng dạy từ̀ 5 năm đế́n hơn 20 năm; ( xem phụ lục đính kèm)
Các hướng nghiên cứu chính: khoa học giáo dục, giảng dạy tiế́ng Anh như một ngoại ngữ, kiểm tra đánh giá trong dạy học ngoại ngữ
Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Ngoại ngữ, Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Ngoại ngữ, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 0243.754.6963 /máy lẻ 509
3 Mục tiêu của họ ̣c phầ̀n
“Có́ thể hiểu được các ý chính của một đoạn văn hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ̃ ràng
về các chủ đề quen thuộc trong công việc, trường học, giải trí, v.v Có́ thể xử̉ lý hầu hế́tcác tình huống xảy ra khi đế́n khu vực có́ sử̉ dụng ngôn ngữ đó́ Có́ thể viế́t đoạn văn đơngiản liên quan đế́n các chủ đề quen thuộc hoặc cá nhân quan tâm Có́ thể mô tả được nhữngkinh nghiệm, sự kiện, giấc mơ, hy vọng, hoài bã̃o và có́ thể trình bày ngắn gọn các lý do,
giải thích ý kiế́n và kế́ hoạch của mình.”
(Trí́ch Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT, ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưở̉ng Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
Ngoài ra, sinh viên có thể:
- sử̉ dụng các cấu trúc ngôn từ̀ và kỹ̃ năng giao tiế́p một cách rõ̃ ràng, độc lập trong giao tiế́p hàng ngày theo văn phong phù hợp với ngữ cảnh giao tiế́p;
- mở̉ rộng vốn kiế́n thức nền liên quan đế́n các vấn đề của đời sống, như Du lịch, học tập,Mua bán, Con người và động vật, Thể thao và sức khỏ̉e, Nghệ thuật và giải trí, khoa học và
Trang 25- trình bày các nội dung thông tin bằng tiế́ng Anh ở̉ mức độ 3/6 theo KNLNNVN (6 bậc) hay B1 khung tham chiế́u năng lực ngôn ngữ châu Âu.
4 Chuẩn đầ̀u ra
CĐR 1: Về kiế́n thức ngôn ngữ
Ngữ âm
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
- phân biệt cách phát âm chuẩn và không chuẩn;
- phát âm đúng theo hệ thống phiên âm quốc tế́
- Giáo viên chủ động cung cấp cho người học sự khác nhau trong viế́t chính tả và phát âm Anh- Mỹ̃ để người học biế́t, sử̉ dụng và phân biệt khi cần thiế́t
- Phát âm rõ̃ ràng, dễ hiểu mặc dù đôi lúc giọng vẫn chưa tự nhiên và thỉnh thoảng còn phát
âm sai
- Có́ thể nó́i dài mà vẫn có́ thể hiểu được, mặc dù còn khó́ khăn diễn đạt lại về cấu trúc và từ̀ vựng, đặc biệt là khi nó́i dài và tự do
Ngữ pháp
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
- nắm vững vốn kiế́n thức ngữ pháp cơ bản như các thì của động từ̀ trong tiế́ng Anh (các thìhiện tại, quá khứ, tương lai), các cấu trúc câu (câu bị động, câu điều kiện, câu so sánh tương đối,tuyệt đối…), để sử̉ dụng trong các tình huống giao tiế́p thông thường ở̉ mức 3/6;
- Giao tiế́p được một cách khá chính xác trong những ngữ cảnh quen thuộc; nhìn chung, có́khả năng kiểm soát tốt mặc dù còn có́ sự ảnh hưở̉ng đáng kể của tiế́ng mẹ đẻ Có́ thể còn mắclỗi, nhưng người sử̉ dụng vẫn thể hiện được rõ̃ ràng ý mình muốn truyền đạt Sử̉ dụng đượcmột cách khá chính xác những mẫu câu thường dùng liên quan tới những tình huống quenthuộc
Từ vựng
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
- có́ một vốn từ̀ vựng đủ để diễn đạt trong các tình huống giao tiế́p về các chủ điểm quenthuộc như gia đình, sở̉ thích, lĩnh vực quan tâm, công việc, du lịch, văn hó́a, giáo dục, khoa họccông nghệ, sự kiện đang diễn ra;
- nắm được cách cấu tạo và sử̉ dụng các loại từ̀ vựng như tính từ̀, trạng từ̀, đại từ̀, động từ̀ tình thái, cụm động từ̀, cách kế́t hợp từ̀, quy tắc cấu tạo từ̀
- dùng tiế́ng Anh để giải thích hay cho định nghĩa các từ̀ ngữ trong tiế́ng Anh (tức là có́ khả năng sử̉ dụng từ̀ điển đơn ngữ Anh-Anh)
- Có́ thể sử̉ dụng tốt vốn từ̀ vựng/ngữ pháp căn bản nhưng còn gặp khó́ khăn khi cố gắng diễn đạt những suy nghĩ phức tạp hoặc các chủ đề, tình huống không quen thuộc
- Có́ thể giao tiế́p trong nhiều tình huống thông thường, sử̉ dụng ngôn ngữ phù hợp
- Ý́ thức được các phé́p lịch sự và có́ cách ứng xử̉ phù hợp theo vai và tình huống giao tiế́p hằng ngày ở̉ trường và nơi làm việc
21
Trang 26- Có́ đủ vốn từ̀ để diễn đạt bản thân, tuy còn vòng vo, về hầu hế́t các chủ đề liên quan đời sống hằng ngày như gia đình, thó́i quen, sở̉ thích, công việc, du lịch và các sự kiện đang diễn ra.
- Kiểm soát tốt lượng từ̀ vựng ở̉ trình độ sơ cấp Tuy vậy vẫn có́ những lỗi lớn khi diễn đạt những ý nghĩ phức tạp hay những chủ đề và tình huống không quen thuộc
CĐR.2 Về phát triển kỹ năng đọ ̣c hiểu
Kết thúc chương trình, sinh viên:
- Có́ thể đọc hiểu các văn bản chứa đựng thông tin rõ̃ ràng về các chủ đề liên quan đế́n chuyên ngành và lĩnh vực yêu thích, quan tâm của mình
- Có́ thể xác định các kế́t luận chính trong các văn bản nghị luận có́ sử̉ dụng các tín hiệu ngôn ngữ rõ̃ ràng
- Có́ thể nhận diện mạch lập luận của văn bản đang đọc, dù không nhất thiế́t phải thật chi tiế́t
- Có́ thể tìm thấy và hiểu các thông tin liên quan trong các văn bản sử̉ dụng hằng ngày như thư từ̀, tờ thông tin và các công văn ngắn
- Có́ thể hiểu các đoạn mô tả sự kiện, cảm xúc và lời chúc trong các thư từ̀ cá nhân đủ để đáp lại cho người viế́t
- Có́ thể hiểu các hướng dẫn sử̉ dụng được viế́t rõ̃ ràng, mạch lạc cho một thiế́t bị cụ thể
- Có́ thể đối chiế́u các đoạn thông tin ngắn từ̀ một số nguồn và viế́t tó́m tắt nội dung
- Có́ thể diễn đạt lại các đoạn văn bản ngắn theo cách đơn giản, sử̉ dụng cách dùng từ̀ và cấu trúc từ̀ của văn bản gốc
- đọc hiểu những văn bản thông thường như quảng cáo, bảng biểu, thực đơn hoặc những văn bản chuyên ngành đơn giản thuộc lĩnh vực họ quan tâm;
- đọc lướt (skimming) các văn bản tương đối dài (khoảng từ̀ 250 đế́n 300 từ̀) để xác địnhthông tin cần tìm, tập hợp thông tin từ̀ các phần của bài đọc hay từ̀ các bài khác nhau để hoànthành nhiệm vụ cụ thể được giao;
- đọc hiểu nội dung trong thư cá nhân miêu tả sự kiện, cảm xúc, mong muốn nhằm trao đổithư với bạn bè nước ngoài;
- đọc hiểu và xác định cấu trúc của một đoạn văn trong tiế́ng Anh;
- đọc hiểu chi tiế́t (scanning) những hướng dẫn sử̉ dụng thiế́t bị kỹ̃ thuật trong cuộc sống hàng ngày; hay những văn bản đọc có́ các chủ đề khác nhau
CĐR 3: Phát triển kỹ năng nghe
- Có́ thể hiểu được ý chính của các hội thoại mở̉ rộng nế́u lời nó́i được diễn đạt rõ̃ ràng bằng ngôn ngữ chuẩn mực
- Có́ thể theo dõ̃i và hiểu được dàn ý của các bài nó́i ngắn, đơn giản về các chủ đề quen
Trang 27- Có́ thể theo dõ̃i và hiểu được các bài giảng hay cuộc nó́i chuyện về đề tài quen thuộchoặc trong phạm vi chuyên môn của mình nế́u được diễn đạt một cách đơn giản với cấu trúc rõ̃ràng.
- Có́ thể hiểu, làm theo được các thông tin kỹ̃ thuật đơn giản như hướng dẫn vận hành các thiế́t bị thông dụng
- Có́ thể hiểu các chỉ dẫn chi tiế́t (ví dụ như các hướng dẫn về giao thông)
- Có́ thể hiểu các ý chính của các chương trình điểm tin trên đài phát thanh và những nộidung phỏ̉ng vấn, phó́ng sự, phim thời sự có́ hình ảnh minh họa cho nội dung cốt truyện đượcdiễn đạt rõ̃ ràng và bằng ngôn ngữ đơn giản
- Có́ thể nắm bắt được các ý chính trong các chương trình phát thanh và truyền hình về các
đề tài quen thuộc và được diễn đạt tương đối chậm và rõ̃ ràng
- Có́ thể hiểu một phần tương đối nội dung các chương trình phát thanh và truyền hình vềcác chủ điểm mà bản thân quan tâm, ví dụ như các cuộc phỏ̉ng vấn, các bài giảng ngắn và cácbản tin được diễn đạt tương đối chậm và rõ̃ ràng
CĐR 4: Phát triển kỹ năng diễn đạt nó́i
Kết thúc chương trình, người học:
- Có́ thể giao tiế́p tương đối tự tin về các vấn đề quen thuộc liên quan đế́n sở̉ thích, học tập
và việc làm của mình Có́ thể trao đổi, kiểm tra và xác nhận thông tin, giải thích vấn đề nảysinh Có́ thể trình bày ý kiế́n về các chủ đề văn hó́a như phim ảnh, sách báo, âm nhạc, v.v
- Có́ thể tham gia đàm thoại về các chủ đề quen thuộc mà không cần chuẩn bị, thể hiệnquan điểm cá nhân và trao đổi thông tin về các chủ đề quen thuộc liên quan đế́n sở̉ thích cánhân, học tập, công việc hoặc cuộc sống hằng ngày
- Có́ thể mô tả đơn giản về các chủ đề quen thuộc trong lĩnh vực quan tâm
- Có́ thể trình bày, mô tả bằng các diễn ngôn đơn giản về một câu chuyện ngắn có́ nội dunggần gũi thuộc các chủ đề quen thuộc
- Có́ thể kể chi tiế́t về kinh nghiệm bản thân, cốt truyện của một cuốn sách, bộ phim hay vàcảm xúc của mình
- Có́ thể nó́i về những ước mơ, hy vọng và ước vọng, các sự kiện có́ thật hoặc giả tưở̉ng
- Có́ thể tranh luận một cách rõ̃ ràng, củng cố quan điểm của mình bằng những lập luận và các ví dụ minh họa thích hợp
- Có́ thể tạo ra chuỗi lập luận hợp lý
- Có́ thể tranh luận cho một quan điểm cụ thể bằng cách đưa ra những lập luận ưu, khuyế́t điểm của mỗi lựa chọn
- Có́ thể trình bày những bài thuyế́t trình đơn giản, được chuẩn bị trước về một chủ đềquen thuộc hoặc lĩnh vực bản thân quan tâm một cách rõ̃ ràng để người nghe dễ dàng theo dõ̃i
vì những điểm chính đã̃ được giải thích với độ chính xác hợp lý
- Có́ thể trả lời những câu hỏ̉i về bài trình bày tuy nhiên đôi khi vẫn phải hỏ̉i lại khi câu hỏ̉iquá nhanh
23
Trang 28- Có́ thể sử̉ dụng ngôn ngữ đơn giản để giải quyế́t hầu hế́t các tình huống có́ thể phát sinh trong khi đi du lịch.
- Có́ thể bắt đầu một cuộc hội thoại về những chủ để quen thuộc mà không cần chuẩn bịtrước, thể hiện những quan điểm cá nhân và trao đổi thông tin về những chủ đề quen thuộc vềcuộc sống thường ngày
- Có́ thể giao tiế́p tương đối tự tin về những vấn đề quen thuộc và không quen thuộc liênquan tới lĩnh vực chuyên môn hoặc quan tâm của mình Có́ thể trao đổi, kiểm tra và xác nhậnthông tin, xử̉ lý các tình huống ít gặp và giải quyế́t vấn đề - Có́ thể bày tỏ̉ suy nghĩ về nhữngchủ đề văn hó́a, có́ tính trừ̀u tượng như phim ảnh, âm nhạc
- Có́ thể tham gia hội thoại về những chủ đề quen thuộc mà không cần chuẩn bị trước, tuy nhiên đôi lúc vẫn còn khó́ khăn để thể hiện chính xác điều mình muốn nó́i
- Có́ thể hiểu những lời nó́i trực tiế́p trong hội thoại hằng ngày mặc dù thỉnh thoảng vẫn phải hỏ̉i lại những từ̀ và cụm từ̀ cụ thể
- Có́ thể diễn đạt cảm xúc và ứng xử̉ trước những cảm xúc như ngạc nhiên, vui, buồn, quantâm và thờ ơ
- Có́ thể đưa ra ý tưở̉ng trong khi phỏ̉ng vấn (ví dụ nhắc tới một chủ đề mới) nhưng phụ thuộc vào việc tương tác với người phỏ̉ng vấn
- Có́ thể sử̉ dụng những câu hỏ̉i và trả lời đã̃ chuẩn bị trước để thực hiện cuộc phỏ̉ng vấn nhưng vẫn có́ khả năng đáp ứng một vài câu hỏ̉i tự phát khi phỏ̉ng vấn
- Có́ thể cung cấp thông tin cụ thể được yêu cầu trong buổi phỏ̉ng vấn/tư vấn (ví dụ như xin việc) với độ chính xác hạn chế́
- Có́ thể tiế́n hành cuộc phỏ̉ng vấn, kiểm tra và xác nhận thông tin, mặc dù đôi khi phải yêucầu nhắc lại
CĐR 5: Phát triển kỹ năng diễn đạt viế́t
Kết thúc chương trình, sinh viên:
- Có́ thể viế́t bài đơn giản, có́ tính liên kế́t về các chủ đề quen thuộc hoặc mối quan tâm cá nhân bằng cách kế́t nối các thành tố đơn lập thành bài viế́t có́ cấu trúc
- Có́ thể miêu tả chi tiế́t, dễ hiểu về những chủ đề quen thuộc trong lĩnh vực quan tâm
- Có́ thể viế́t về các trải nghiệm, miêu tả cảm giác và phản ứng trong một bài viế́t đơn giản,có́ tính liên kế́t
- Có́ thể miêu tả một sự kiện, một chuyế́n đi gần đây (thật hoặc giả tưở̉ng)
- Có́ thể viế́t kể lại một câu chuyện
- Có́ thể viế́t những bài luận đơn giản, ngắn gọn về các chủ đề thuộc mối quan tâm cá nhân
- Có́ thể tó́m tắt báo cáo và trình bày ý kiế́n về những thông tin thực tế́ mà người viế́t tích luỹ̃ được về những vấn đề quen thuộc có́ thể xảy ra hằng ngày
- Có́ thể viế́t những báo cáo rất ngắn gọn với định dạng chuẩn, cung cấp những thông tin thực tế́ và nêu lý do cho những kiế́n nghị đưa ra trong báo cáo
- Có́ thể truyền đạt thông tin, ý kiế́n về những chủ đề cụ thể cũng như trừ̀u tượng, kiểm tra thông tin, hỏ̉i và giải thích vấn đề một cách hợp lý
- Có́ thể viế́t thư cá nhân, viế́t các ghi chú để hỏ̉i hoặc truyền đạt những thông tin đơn giản
Trang 29- Có́ thể viế́t thư cá nhân mô tả chi tiế́t kinh nghiệm, cảm xúc, sự kiện.
- Có́ thể viế́t thư từ̀ giao dịch nhằm cung cấp thông tin cá nhân, trình bày suy nghĩ vềnhững chủ đề liên quan đế́n công việc, học tập và các chủ đề về văn hó́a, âm nhạc, phim ảnh
- Có́ thể viế́t các ghi chú truyền đạt thông tin đơn giản về những nội dung liên quan tới bạn
bè, nhân viên dịch vụ, giáo viên và những người thường gặp trong cuộc sống hằng ngày, làm rõ̃được các điểm quan trọng trong tin nhắn
- Có́ thể hiểu các tin nhắn có́ nội dung yêu cầu hoặc giải thích vấn đề
- Có́ thể tập hợp thông tin ngắn từ̀ một vài nguồn và tó́m tắt lại những thông tin đó́ chongười khác Có́ thể diễn đạt lại những đoạn văn theo lối đơn giản, sử̉ dụng cách hành văn vàtrình tự như trong văn bản gốc
- Có́ đủ vốn từ̀ để có́ thể miêu tả những tình huống không thể đoán trước, giải thích cácđiểm chính của vấn đề với độ chính xác hợp lý và thể hiện những suy nghĩ về các chủ đề mangtính trừ̀u tượng hay văn hó́a như âm nhạc, điện ảnh Có́ đủ vốn từ̀ vựng để diễn đạt mong muốnbản thân với một chút do dự hay viế́t lòng vòng về các chủ đề như gia đình, sở̉ thích, đam mê,công việc, du lịch, các sự kiện đang diễn ra, nhưng do giới hạn về mặt từ̀ vựng nên đôi chỗ viế́tlặp và thể hiện khó́ khăn trong cách trình bày
CĐR 6 Về mặt thái độ, nhận thức, đạo đức
Để quá trình dạy và học thức sự có hiệu quả, yêu cầu người học cần (phải):
- Biế́t tổ chức làm việc theo nhó́m, theo cặp hiệu quả;
- Tìm kiế́m và khai thác thông tin trên mạng internet để phục vụ cho môn học
- Nhận thức rõ̃ tầm quan trọng của môn học trong tiế́n trình hội nhập và phát triển của đất nước;
- Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách, báo, tạp chítiế́ng Anh liên quan (sách ngữ pháp, sách từ̀ vựng), tìm kiế́m và khai thác thêm các tài liệu trênmạng internet ;
- Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, làm việc và nộp bài đúng hạn;
- Tự giác trong tự học, tự nghiên cứu và trung thực, minh bạch trong thi cử̉;
- Phát huy tối đa khả năng sáng tạo khi thực hiện các hoạt động trên lớp cũng như ở̉ nhà;
- Tham gia tích cực và có́ tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp;
- Chia sẻ thông tin với bạn bè và với giáo viên;
- Chủ động đặt câu hỏ̉i về những thắc mắc của mình liên quan đế́n bài học, môn học;
- Thiế́t lập được một hệ thống các học liệu liên quan phục vụ cho việc học tập của bản thân đối với môn học
5 Tó́m tắ́t nội dung họ ̣c phầ̀n
Chương trình Tiế́ng Anh cơ bản 4 là chương trình thứ tư trong bốn chương trình đào
tạo tiế́ng Anh dành cho sinh viên không chuyên tiế́ng Anh bậc đại học ở̉ Học viện Báo chí
và Tuyên truyền Đây là học phần bổ sung theo Thông báo số 1506/TB- HVBC&TT củaGiám đốc ký ngày 11/5/2016 Học phần này giúp sinh viên ôn tập và củng cố những kiế́nthức cơ bản về:
Ngữ pháp
- Các thì của động từ̀ tiế́ng Anh, dùng kèm theo các trạng từ̀ thời gian tương xứng
25
Trang 30- Từ̀ chỉ định lượng, danh từ̀ đế́m được và không đế́m được
- So sánh tương đối và so sánh tuyệt đối của tính từ̀, trạng từ̀
- Trật tự của tính từ̀ miêu tả
- Cấu trúc với động từ̀ không biế́n vị (Gerunds and Infinitives)
- Động từ̀ khuyế́t thiế́u diễn đạt: sự bắt buộc, sự cấm đoán, sự cần thiế́t, năng lực và khả
năng có́ thể xảy ra của hành động sự việc; used to do sth so sánh với (to) be/ get used to (doing) sth
- Cấu trúc bị động, chủ động; chuyển đổi câu
- Diễn đạt sự đồng ý hoặc không đồng ý với một luận điểm nào đó́;
- Diễn đạt sự sở̉ hữu/ sở̉ hữu cách
- Các câu điều kiện loại 1, 2, 3, so sánh đối chiế́u các loại câu này;
- Lời nó́i trực tiế́p, gián tiế́p; chuyển đổi câu;
- Câu thể sai khiế́n (causative forms = have sth done/ get sth done)
- Diễn đạt câu không đổi nghĩa (sentence transformation)
Từ vựng
- giao thông, vận tải; kỳ nghỉ, làng quê
- thó́i quen, sở̉ thích
- mua sắm, trang phục và phụ kiện
- điện ảnh, động vật, bộ phận cơ thể
- sức khỏ̉e, thuốc men, thể thao, luyện tập
- miêu tả nhà cử̉a, vật dụng trong nhà
- giải trí; truyền thông, thời tiế́t
- khoa học, công nghệ; việc làm, nghề nghiệp
- gia đình, miêu tả nhân cách, cảm xúc con người
- thế́ giới tự nhiên
- Viế́t bưu thiế́p
- Viế́t thư điện tử̉ (e-mail)
- Viế́t thư xã̃ giao không nghi thức (informal letter)
- Viế́t văn kể chuyện, tường thuật ( narrative/ story)
Trang 316 Nội dung chi tiế́t
Giáo trình PET Result: Units 4 - 14
Hình thức, Phân bổ thời Yêu cầ̀u
đối với sinh
1 Listening: gap-fillSpeaking: Films đáp, diễnbày, hỏ̉i 1lt 2th việchiện thựccác 1,2,3,4
thế́ giớiđộng vật2
MODULE 5: GV trìnhbày, hỏ̉i đượcSo sách 2, 5,6,hai
Trang 3227
Trang 33exercise, Sports đề của bài
advert; an informal bày, hỏ̉i ở̉ Việt Nam
,
Introduction, long- luận, kế́t nó́i, viế́t về
Vocabulary: House
and Home adj
sách báo,film ảnh,CDs,
Trang 34SAFETY bày, hỏ̉i được các 3,4,
Trang 35Reading: Multiple
choice,
5,6,
Passives; Agreeing luận, kế́t được vai trò
Listening: Multiple luận, kế́t tranh đa lựa
Trang 36Speaking: Topic Phân tích
Trang 37assigned sự khác
Viế́t văn
kể chuyện
về chủ đềcho trước;
WORLD
natural world, verbs
and prep; phrasal
Trang 38Listening: True/ luận, kế́t của các từ̀
Trang 40Expressing purpose Biế́t cách