Hà NộiBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GTVT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc V/v thẩm tra hồ sơ TK BVTC cầu vượt nút giao Nguyễn Chí Thanh v
Trang 1DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
MỤC LỤC
1 CĂN CỨ THỰC HIÊṆ 2
2 THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH 3
3 DANH MỤC HỒ SƠ THẨM TRA 3
3.1 Văn bản pháp lý 3
3.2 Danh mục hồ sơ nhận được 3
3.3 Các tài liệu sử dụng trong thẩm tra 4
4 NỘI DUNG CHỦ YẾU THIẾT KẾ XÂY DỰ̣NG CÔNG TRÌNH 4
4.1 Quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng 4
4.2 Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình 6
5 NHẬN XÉT VỀ CHẤT LƯỢNG HỒ SƠ 6
5.1 Quy cách và danh mục hồ sơ thực hiện thẩm tra 6
5.2 Nhận xét, đánh giá về các nội dung thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 80 Luật xây dựng 2014 6
5.3 Kết luận của đơn vị thẩm tra về việc đủ điều kiện thẩm tra 6
6 KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ 6
6.1 Sự phù hợp của thiết kế bản vẽ thi công so với bước thiết kế cơ sở 6
6.2 Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật; quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình 7
6.3 Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế công trình với công năng sử dụng của công trình, mức độ an toàn công trình và đảm bảo an toàn của công trình lân cận 7
6.4 Sự hợp lý của việc lựa chọn công nghệ thi công, quản lý khai thác 8
6.5 Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ 8
6.6 Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ 8
7 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 14
Trang 2DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GTVT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v thẩm tra hồ sơ TK BVTC cầu vượt nút giao
Nguyễn Chí Thanh và cầu vượt Giảng Võ –
Láng Hạ dự án ĐTXD đường vành đai 1 đoạn
Hoàng Cầu – Voi Phục (lần 1)
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA (LẦN 1)
HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG CẦU VƯỢT NÚT GIAO NGUYỄN CHÍ THANH VÀ
CẦU VƯỢT NÚT GIAO GIẢNG VÕ – LÁNG HẠDỰ̣ ÁN: ĐẦU TƯ XD ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 1 ĐOẠN HOÀNG CẦU – VOI PHỤC
ĐỊA ĐIỂM: QUẬN ĐỐNG ĐA VÀ QUẬN BA ĐÌNH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Kính gửi: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
thành phố Hà Nội
1 CĂN CỨ THỰC HIÊṆ
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự
án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 01/6/2017 của Chínhphủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 củaChính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy địnhchi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toánxây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 32/2015NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chiphí đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Thực hiện hợp đồng kinh tế số /2019/HĐ-TVTTr ngay / /2019 giữa
Trang 3DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà NộiBan quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thànhphố Hà Nội và Viện Khoa học và Công nghệ GTVT về việc thực hiện gói thầu:
Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công cầu vượt nút giao Nguyễn Chí Thanh
và cầu vượt Giảng Võ – Láng Hạ dự án ĐTXD đường vành đai 1 đoạn HoàngCầu – Voi Phục
Sau khi nghiên cứu hồ sơ thiết kế do Tổng công ty Tư vấn thiết kế giao thôngvận tải - CTCP lập, Tư vân thâm tra - Viện Khoa học và Công nghệ GTVT báo cáokết quả thẩm tra (lần 1) như sau:
2 THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH
- Tên công trình: Cầu vượt nút giao Nguyễn Chí Thanh và cầu vượt Giảng Võ – Láng Hạ dự án ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục
- Loại, cấp công trình: công trình giao thông, cấp II;
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội;
- Nguồn vốn: Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách thành phố;
- Địa điểm xây dựng: Quận Đống Đa và quận Ba Đình, thành phố Hà Nội;
- Đơn vị khảo sát, thiết kế, lập dự toán xây dựng: Tổng công ty Tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCP
1.1 Văn bản pháp lý
Quyết định số 5757/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND Thành phố HàNội về việc phê duyệt báo cáo NCKT Dự án xây dựng đường Vành đai 1 đoạnHoàng Cầu – Voi Phục, TP Hà Nội – giai đoạn 1;
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 23/1/2019 của UBND Thành phố Hà Nộiphê duyệt Phương án kiến trúc hai cầu vượt tại nút giao Láng Hạ - Giảng Võ vànút giao Nguyễn Chí Thanh;
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 21/03/2019 của UBND Thành phố HàNội về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án xây dựng đường Vành đai 1 đoạn HoàngCầu – Voi Phục, TP Hà Nội – giai đoạn 1
1.2 Danh mục hồ sơ nhận được
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công Cầu vượt nút giao Nguyễn Chí Thanh và cầu
Trang 4DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nộivượt Giảng Võ – Láng Hạ, dự án ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, Tư vấn thẩm tra (TVTT) nhận được gồm:
Bang 1 Danh muc hô sơ thiêt kê
cầu vượt nút giao Nguyễn ChíThanh
cầu vượt nút giao Giảng Võ – LángHạ
1.3 Các tài liệu sử dụng trong thẩm tra
Hồ sơ khảo sát, thiết kế công trình do TVTK lập, các tiêu chuẩn, quy chuẩn
áp dụng cho dự án
2.1 Quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng
Các tiêu chuẩn chủ yếu để sử dụng cho công tác thiết kế được thể hiện trong bảng sau:
Bang 2 Các tiêu chuẩn chinh
1 Đường ô tô – Yêu cầu thiết kế TCVN 4054-2005
Trang 5DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
2 Đường đô thị - Yêu cầu thiết kế TCXDVN 104-2007
3 Tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ TCVN 11823-2017
4 Áo đường mềm – Các yêu cầu và chỉ dẫn 22 TCN 211-06
thiết kế
5 Quy chuẩn quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2016/BGTVT
6 Màng phản quang cho báo hiệu đường bộ TCVN 7887-2008
7 Thiết kế công trình chịu động đất TCVN 9386:2012
8 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 3727-2006
9 Tính toán đặc trưng dòng chảy lũ TCVN 9845-2013
11 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 10304:2014
12 Thiết kế điện chiếu sáng đường, đường TCXDVN 259-2001
17 Tiêu chuẩn khe co giãn dạng ray AASHTO M 270, Grade
36 AASHTO M232
490 AP
19 Quy trình thiết kế công trình và thiết bị 22 TCN 200-1989
phụ trợ thi công cầu
Bang 3 Các tiêu chuẩn tham khảo cho công tác thiết kế
1 Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô 22TCN 273-01
2 Tính toán các đặc trưng thủy văn thiết kế QPTL C6-77
Trang 6DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
3 Tiêu chuẩn thiết kế cầu AASHTO LRFD AASHTO LRFD 1998,
6 Hệ thống các tiêu chuẩn của Nhật Bản:
- Thép cường độ cao sử dụng cho dự án cầu JIS G 3140
2.1 Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình
1.1.1 Cầu vượt nút giao Nguyễn Chí Thanh
a) Bình đồ cầu
Mặt bằng cầu nằm trên đường cong bán kính R=700m và được nối với hai đoạn thẳng bằng hai đoạn cong chuyển tiếp, mỗi đoạn cong dài L ct =50m.
b) Thiết kế trắc dọc cầu
- Trắc dọc cầu được thiết kế trên cơ sở các yêu cầu về tĩnh không tĩnh không đường
đi dưới và đảm bảo các yếu tố hình học theo quy trình thiết kế.
- Kết quả thiết kế trắc dọc như sau:
Trang 7DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
c) Kết cấu cầu tại nút giao Nguyễn Chí Thanh Kết cấu phần trên
- Sử dụng kết cấu gồm 6 nhịp dầm hộp bản rỗng bê tông cốt thép DƯL sơ đồ nhịp: (30+2x35+45+2x35)m Tổng chiều dài cầu L=220.7m (tính đến đuôi tường cánh mố) Khổ cầu B=18 m.
- Dầm bản rỗng BTCT DƯL có chiều cao thay đổi, trong đó: chiều cao dầm tại vị trí giữa nhịp và trụ biên H=1.50m, tại vị trí trụ chính H=2.50m Đáy dầm được vuốt cong tạo thẩm mỹ.
C L
0
0
Trang 8Viện khoa học và công nghệ GTVT - ITST 7
Trang 9DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
0
0 1
R
0
0 2
R
R
1 0
- Cầu nằm hoàn toàn trong phạm vi bố trí siêu cao Mặt cầu có độ dốc ngang không thay đổi và bằng 2%.
- Xẻ rãnh đứng ở thân trụ tại hai mặt theo phương dọc cầu, rãnh phẳng ở hai mặt theo phương ngang cầu tạo mỹ quan cho trụ.
Kết cấu móng
- Kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính D1200mm Số lượng cọc của mố M0: 07 cọc; mố M6: 09 cọc; 08 cọc cho các trụ T1, T2, T5; 12 cọc cho các trụ T3&T4 Chiều dài cọc thay đổi từ 33 m đến 35 m (không bao gồm 0.15m ngàm trong bệ cọc) xác định trên cơ sở số liệu khoan địa chất bước Lập dự án đầu tư và
Trang 10DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
bước TKBVTC (Chiều dài cọc chính thức sẽ được quyết định tại hiện trường bởi TVGS căn cứ vào kết quả thực tế khoan và thí nghiệm cọc).
Chiều
d) Sàn giảm tải và tường chắn
Tại hai đầu cầu, đoạn tiếp giáp với cầu, để giải quyết độ chênh cao giữa đường song hành lên cầu và hệ thống đường đi bên cạnh,cũng như không phải kéo dài cầu, kết cấu tường chắn đất có cốt được sử dụng Chiều dài đoạn tường chắn được
bố trí từ sau đuôi mố đến vị trí chênh cao so với đường đi bên khoảng 1m, tùy theo điều kiên địa chất khu vực Đo ạn tiếp sử dụng tường chắn trọng lực và gờ chắn bánh bê tông cốt thép.
Trang 12DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
e) Các kết cấu khác
Lan can
Gờ bê tông lan can được thiết kế với chiều cao đảm bảo các yêu cầu và chịu lực va
xe theo yêu cầu của TCVN 11823-2017 có kết hợp với dải máng để đất trồng hoa trang trí cho cầu Tay vịn lan can cầu bằng thép mạ kẽm.
Lớp phủ mặt cầu
Lớp phủ mặt cầu dày 70mm.
Lớp phòng nước bằng vật liệu chuyên dụng dạng phun.
Kết cấu mặt đường trong tường chắn
Kết cấu mặt đường trong lòng tường chắn có cốt và tường chắn chữ L tương tự kết cấu mặt đường đầu cầu có chiều dày các lớp như sau:
Móng CP đá dăm loại 2, t=50cm
Đỉnh nền K98, t=30cm, Eo 42MPa.
+ Giữa hai lớp bê tông nhựa được tưới một lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2.
+ Giữa hai lớp CPDD loại 1 và bê tông nhựa, tưới nhựa thấm bám 1kg/m2.
1.1.2 Cầu vượt nút giao Láng Hạ - Giảng Võ
b) Bình đồ cầu
Trang 13DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
Mặt bằng cầu nằm trên đường cong bán kính R=700m và được nối với hai đoạn
thẳng bằng hai đoạn cong chuyển tiếp, mỗi đoạn cong dài L ct =50m.
b) Thiết kế trắc dọc cầu
- Trắc dọc cầu được thiết kế trên cơ sở các yêu cầu về tĩnh không tĩnh không đường
đi dưới và đảm bảo các yếu tố hình học theo quy trình thiết kế.
- Kết quả thiết kế trắc dọc như sau:
c) Kết cấu cầu tại nút giao Láng Hạ – Giảng Võ
Trang 14DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
Kết cấu phần trên
- Sử dụng kết cấu gồm 7 nhịp dầm hộp bản rỗng bê tông cốt thép DƯL sơ đồ nhịp: (30+2x35+45+2x35+30)m Tổng chiều dài cầu L=250.7m (tính đến đuôi tường cánh mố) Khổ cầu B=18 m.
- Dầm bản rỗng BTCT DƯL có chiều cao thay đổi, trong đó: chiều cao dầm tại vị trí giữa nhịp và trụ biên H=1.50m, tại vị trí trụ chính H=2.50m.
R
C L
0
0 2
R
0
0 2
R
R
1 0
85.
0°
- Đoạn chiều cao thay đổi, các giá trị biến đổi theo lý trình như sau
Trang 15DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
- Mặt cầu có độ dốc ngang thay đổi Ở phía trái dải phân cách giữa (phía Nam) dốc
ngang không thay đổi và bằng 2% Ở phía phải dải phân cách giữa (phía Bắc), dốc ngang
biến đổi theo các đoạn thiết kế hình học tuyến Cụ thể như sau:
3 Km1+228.63
3 Km1+284.55
8 Km1+334.55
8
Kết cấu phần dưới
- Mố cầu bằng BTCT dạng chữ U, gác lên tường đỉnh mố là bản quá độ dài 8m, nối
tiếp sau mố là kết cấu sàn giảm tải và tường chắn đất có cốt.
- Trụ cầu dạng trụ bằng BTCT thân cột có bề rộng theo phương ngang thay đổi theo
Trang 16- Xẻ rãnh đứng ở thân trụ tại hai mặt theo phương dọc cầu, rãnh phẳng ở hai mặt theo phương ngang cầu tạo mỹ quan cho trụ.
Trang 17DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
Kết cấu móng
- Kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính D1200mm Số lượng cọc của mố
là 07 cọc; 08 cọc cho các trụ T1, T2, T5&T6; 12 cọc cho các trụ T3&T4 Chiều dài cọc thay đổi từ 39 m đến 41 m (không bao gồm cả 0.15m ngàm trong bệ cọc) xác định trên cơ sở số liệu khoan địa chất bước Lập dự án đầu tư và bước TKBVTC (Chiều dài cọc chính thức sẽ được quyết định tại hiện trường bởi TVGS căn cứ vào kết quả thực tế khoan và thí nghiệm cọc).
Chiều
d) Sàn giảm tải và tường chắn
Tại hai đầu cầu, đoạn tiếp giáp với cầu, để giải quyết độ chênh cao giữa đường song hành lên cầu và hệ thống đường đi bên cạnh,cũng như không phải kéo dài cầu, kết cấu tường chắn đất có cốt được sử dụng Chiều dài đoạn tường chắn được
bố trí từ sau đuôi mố đến vị trí chênh cao so với đường đi bên khoảng 1m, tùy theo
Trang 18Viện khoa học và công nghệ GTVT - ITST 14
Trang 19DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
Đất yếu ở hai đầu cầu được xử lý bằng cách sử dụng sàn giảm tải dày 300mm trên
hệ cọc đóng BTCT Tổng chiều dài sàn giảm tải ở mỗi đầu cầu là 3@15=45m, chia
Trang 20Viện khoa học và công nghệ GTVT - ITST 15
Trang 21DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
e) Các kết cấu khác
Lan can
Gờ bê tông lan can được thiết kế với chiều cao đảm bảo các yêu cầu và chịu lực va
xe theo yêu cầu của TCVN 11823-2017 có kết hợp với dải máng để đất trồng hoa trang trí cho cầu Tay vịn lan can cầu bằng thép mạ kẽm.
Lớp phủ mặt cầu
Lớp phủ mặt cầu dày 70mm.
Lớp phòng nước bằng vật liệu chuyên dụng dạng phun.
Kết cấu mặt đường trong tường chắn
Kết cấu mặt đường trong lòng tường chắn có cốt và tường chắn chữ L tương tự kết cấu mặt đường đầu cầu có chiều dày các lớp như sau:
Móng CP đá dăm loại 2, t=50cm
Đỉnh nền K98, t=30cm, Eo 42MPa.
+ Giữa hai lớp bê tông nhựa được tưới một lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2.
+ Giữa hai lớp CPDD loại 1 và bê tông nhựa, tưới nhựa thấm bám 1kg/m2.
Sau khi nhận được hồ sơ của Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựngcông trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội, Viện Khoa học và Côngnghệ GTVT báo cáo về chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra như sau:
3.1 Quy cách và danh mục hồ sơ thực hiện thẩm tra
Hồ sơ thiết kế thiết kế bản vẽ thi công được lập có số lượng và quy cách cơbản đầy đủ
3.2 Nhận xét, đánh giá về các nội dung thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 80 Luật xây dựng 2014
Các nội dung chủ yếu quy định tại Điều 80 Luật xây dựng 2014, hồ sơ thiết
kế bao gồm các nội dung sau:
Trang 22DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
- Phương án kiến trúc;
- Phương án công nghệ;
- Công năng sử dụng;
- Thời hạn sử dụng và quy trình vận hành, bảo trì công trình;
- Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu;
- Chỉ dẫn kỹ thuật
Hồ sơ thiết kế BVTC Tư vấn thiết kế lập chưa đầy đủ theo các nội dung trên
3.3 Kết luận của đơn vị thẩm tra về việc đủ điều kiện thẩm tra
Hồ sơ thiết kế BVTC được lập có số lượng và quy cách chưa đầy đủ theo quyđịnh hiện hành Hồ sơ chưa đủ điều kiện để thẩm tra
4 KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ
4.1 Sự phù hợp của thiết kế bản vẽ thi công so với bước thiết kế cơ sở
Về cơ bản, nội dung của hồ sơ bước thiết kế bản vẽ thi công phù hợp so vớibước thiết kế cơ sở điều chỉnh (Quyết định số 5757/QĐ-UBND ngày 25/10/2018của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt báo cáo NCKT Dự án xây dựngđường Vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, TP Hà Nội – giai đoạn 1) Tuynhiên, có một số điều chỉnh so với bước thiết kế cơ sở sau khi đã có tính toán thiết
kế chi tiết hơn, cụ thể như sau:
- Chiều dài cọc khoan nhồi thay đổi giữa bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công và thiết kế cơ sở, cụ thể như sau:
Bảng tổng hợp thay đổi cọc khoan nhồi cầu vượt Nguyễn Chí Thanh
Số lượng (cọc) Chiều dài một cọc (m) Ghi
Trang 23Tổng cộng 64 64 0 2880 2176 -704.00
(Chênh lệch = TKBVTC - TKCS)
Trang 24DA ĐTXD đường vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu – Voi Phục, tp Hà Nội
Bảng tổng hợp thay đổi cọc khoan nhồi cầu vượt Láng Hạ - Giảng Võ
Số lượng (cọc) Chiều dài một cọc (m) Ghi
- Một số khối lượng chính thay đổi giữa thiết kế bản vẽ thi công và thiết kế cơ
sở như sau:
Bảng tổng hợp thay đổi khối lượng chính cầu vượt Nguyễn Chí Thanh