1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giải bài tập chương tiền lương KTTC1

3 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 216,12 KB
File đính kèm giải Bài-tập-chương-tiền-lương.rar (204 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập chương tiền lương kế toán tài chính 1 kttc aof aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

Trang 1

Bài 1: Công ty TH trong tháng 1/N có tài liệu sau (đvt: 1.000đ)

1 Tổng hợp só liệu tiền lương trong tháng 1/N như sau:

2

tham gia

BH

Các khoản tiền lương Lương SP Lương

thời gian

Lương phụ cấp chức vụ

Cộng(lương thực tế)

PXSX1

PXSX2

1 Ngày 15/01, công ty rút tgnh về nhập quỹ tiền mặt theo phiếu thu số 01, số tiền 540.000

Nơ tk 1111: 540.000

Có tk 1121: 540.000

2 Ngày 16/1, công ty trả tiền lương cho NLĐ đợt 1 bằng TGNH với số tiền là

520.000

Nợ tk 334: 520.000

Có tk 1121: 520.000

3 Ngày 31/01, kế toán cty ghi nhận cp lương và trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỉ lệ quy định

= (lương tham gia BHXH + Lương phụ cấp)*tỉ lệ ( nếu trích vào cp dn *23.5%, khấu trừ vào lương: 10.5%)

Phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên nghề nghiệp, phụ cấp thâm niên vượt khung: dùng để tính các khoản trích theo lương

Phụ cấp ăn ca, phụ cấp điện thoại, phụ cấp xăng xe… : không dùng để tính các khoản trích theo lương

Chia làm 2 trường hợp

Trường hợp 1: các khoản phụ cấp là: phụ cấp chức chức vụ, phụ cấp thâm niên nghề nghiệp, phụ cấp thâm niên vượt khung)

Bảng tính các khoản trích theo lương

Các khoản trích Tính vào cpsx(23.5%) Khấu trừ vào TN (10.5%) Cộng

Trang 2

1 Ghi nhận chi phí lương: lương thực nhận

Nợ tk 622: 462.000+380.000= 842.000

(PXSX1: 462.000; PXSX2: 380.000)

Nợ tk 627: 285.000+278.000= 563.000

(PXSX1: 285.000, PXSX2: 278.000)

Nợ tk 641: 103.000

Nợ tk 642: 116.000

Có tk 334: 1.624.000

2 Trích vào cp dn

Nợ tk 622(px1): (320.000+12.000)*23.5%= 78.020

Nợ tk 622(px2): 250.000*23.5%= 58.750

Nợ tk 627(px1): (150.000+15.000)*23.5%=38.775

Nợ tk 627(px2): (180.000+18.000)*23.5%= 46.530

Nợ tk 641: (80.500+8.000)*23.5%= 20.797,5

Nợ tk 642: (96.700+11.000)*23.5%= 25.309,5

Có tk 3382: 1.141.200*2%=22.824

Có tk 3383: 1.141.200*17.5%= 199.710

Có tk 3384: 1.141.200*3%=34.236

Có tk 3386: 1.141.200*1%=11.412

3 Khấu trừ vào lương NLĐ

Nợ tk 334

Có 3383.3384.3386

Nợ tk 334: 1.141.200*10.5%=119.826

Có tk 3383: 1.141.200*8%=91.296

Có tk 3384: 1.141.200*1.5%=17.118

Có tk 3386: 1.141.200*1%=11.412

Trường hợp 2: các khoản phụ cấp ko dùng để tính vào các khoản trích theo lương

1 Ghi nhận chi phí lương: lương thực nhận

Nợ tk 622: 462.000+380.000= 842.000

(PXSX1: 462.000; PXSX2: 380.000)

Nợ tk 627: 285.000+278.000= 563.000

(PXSX1: 285.000, PXSX2: 278.000)

Nợ tk 641: 103.000

Nợ tk 642: 116.000

Có tk 334: 1.624.000

2 Trích vào cp của dn

Nợ tk 622(px1): 320.000*23.5%

Nợ tk 622(px2): 250.000*23.5%

Nợ tk 627(px1): 150.000*23.5%

Nợ tk 627(px2): 180.000*23.5%

Nợ tk 641: 80.500*23.5%

Nợ tk 642: 96.700*23.5%

Có tk 3382: 1.077.200*2%

Có tk 3383: 1.077.200*17.5%

Có tk 3384: 1.077.200*3%

Có tk 3386: 1.077.200*1%

3 Khấu trừ lương NLĐ

Nợ tk 334: 1.077.200*10.5%

Trang 3

Có tk 3383: 1.077.200*8%

Có tk 3384: 1.077.200*1.5%

Có tk 3386: 1.077.200*1%

Nó không có câu: giả sử lương tính BHXH = lương thực tế

4 Ngày 31/1, kế toán tính trợ cấp BHXH về ốm đau phải trả cho công nhân viên trong 1 tháng theo bảng thanh toán BHXH là 60.00

Y tế: 3384

Tăng 1 khoản phải trả nhân viên, giảm BHYT

Kế toán tính

Nơ tk 3384:60.000

Có tk 334:60.000

5 Ngày 31/01, xác định số tiền thưởng trích từ quỹ khen thưởng phúc lợi cho công nhân có thành tích cao trong công việc số tiền là 25.400

Nợ 3531:25.400

Có tk 344: 25.400

Yêu cầu:

1, Lập bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương

2, định khoản các nghiệp vụ trên và ghi sổ cái tk 334 biêt rằng tk 334 đầu tháng 1 không có số dư đầu kỳ

( Nội dung mở rộng nv4)

1 Khi xác định khoản trợ cấp

Nợ tk 3384: 60.000

Có tk 334: 60.000 Khi trả cho nhân viên

a Nếu BHXH chưa trả mà dn lấy tiền quỹ của cty thanh toán trước

Nợ tk 334

có tk 111,112 Khi nhận được tiền mà BHXH chi trả

Nợ tk 111,112

Có tk 3383

b Nếu dn đợi nhận được tiền của BHXH trước rồi mới thanh toán

Nợ tk 111,112: bảo hiểm trả

Có tk 3383 Sau đó tiến hành trả cho nhân viên

Nợ tk 334:

Có tk 111,112

(Nội dung mở rộng NV5)

2 Tính thưởng chi từ quỹ phúc lợi

Nợ tk 3531: 25.400

Có tk 334: 25.400 Khi chi thưởng

Nợ tk 334: 25.400

Có tk 111,112: 24.500 Nếu chi thưởng ngay từ quỹ phúc lợi

Nợ tk 3531: 24.500

Có tk 111,112: 24.500

Ngày đăng: 05/01/2022, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w