1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TONG HOP CAC CAU DAI SO TRONG DE THI HSG TOAN 9

16 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 564,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng nếu a.b là số chẵn thì luôn tìm được số nguyên c sao cho a2 + b2 +c2 là số chính phương.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Câu 5 a Rút gọn biểu thức sau :.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ĐẠI SỐ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 C©u 1 Rút gọn các biểu thức sau

1 A =

2 2

2

2016 2016

1 2016

2017 2017

2 Cho A  201721 201621 vµ 2 2

2.2017

B 

   So sánh A và B

C©u 2 1) Gi¶i ph¬ng tr×nh:   2 2

x3 26 x x  3x 18

2) Chøng minh r»ng víi ∀n∈N th× n2+n+1 kh«ng chia hÕt cho 9.

C©u 3 1) Cho hai số tự nhiên a, b Chứng minh rằng nếu a.b là số chẵn thì luôn tìm được số nguyên c sao cho

a2 + b2 +c2 là số chính phương

2) Đa thức f(x) khi chia cho x -1 dư 1, khi chia cho x3 +1 dư x2 + x +1 Tìm đa thức dư khi chia f(x) cho (x-1) (x3+1)

C©u 4 Cho x0,y0 và thỏa mãn x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2

4

Câu 5 a) Rút gọn biểu thức sau :A  4 10 2 5  4 10 2 5  5

b) Cho x là số thực thỏa mãn x2  5 x   1 0 Tính giá trị của biểu thức:

5 5

1

x x

Câu 6 a) Giải phương trình x 2x 5 2  x 3 2x 5 2 2 2 

b) Tìm x, y thỏa mãn

y 2016 1

x 2015 y 2016 2

Câu 7 a) Tìm các số tự nhiên có 2 chữ số xy sao cho: 2.xy   x 2  2   y 4  2

b) Cho các số nguyên dương a,b,c đôi một nguyên tố cùng nhau thỏa mãn (a+b)c = ab Chứng minh M = a + b

là số chính phương

Câu 8 Cho ba số dương a b c, , thoả mãn: a2b2  b2c2  c2a2 1

Chứng minh rằng:

2 2

b c c a a b     

Câu 9 Cho biểu thức: A = 2

8 16 1

x x

 

Rút gọn rồi tìm các giá trị nguyên của x để A có giá

trị nguyên

Câu 10 Giải các phương trình:

a √ x2−3 x+2+ √ x+3=x−2+x2+ 2x−3 b 4x2 x 8 3x27x8

Câu 11 a Cho f x( ) ( x312x 31)2013 Tính f (a)với a316 8 5 316 8 5

b Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: y2 2xy 3x 2 0

Trang 2

c Cho a, b, c là ba số hữu tỉ thỏa mãn: abc = 1 và

bcacab

Chứng minh rằng ít nhất một trong ba số a, b, c là bình phương của một số hữu tỉ.

Câu 12 Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn: a + b + c = 3.

3

C©u1 3 : 1 Cho a, b , c tháa m·n a + b +c = 0 Chøng minh r»ng : a2b2c22 2a4b4c4

C©u 14 : 1 T×m x, y tháa m·n xy x y 1y x1

2 Cho ph¬ng tr×nh ( Èn x) 2

Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kh«ng nhá h¬n 1?

C©u 15 : 1 T×m c¸c cÆp sè nguyªn (x; y) tháa m·n x2 4xy5y2 2(x y ).

2 T×m c¸c sè nguyªn tè p, q sao cho

ppq q

lµ sè h÷u tû

C©u 16 : Cho c¸c sè x, y, z kh«ng ©m tháa m·n x + y + z = 1

Chøng minh r»ng :

xyxyyzyzzxzx

Câu 1 7– HSG H KM 2016 - 2017 : Rút gọn biểu thức:

1) A  5 3  3 5 2 3

;

2)

4

Câu 18 – HSG H KM 2016 - 2017 :

1) Giải phương trình:

10

2015 1008 673 505

xxxx

2) Cho phương trình x2ax b 0, với a, b là các số hữu tỷ Tìm a, b biết phương trình có một nghiệm là 2 1

Câu 19 – HSG H KM 2016 - 2017 :

1) Tìm x, y nguyên thoả mãn 5x2 y22xy 6x 2 y 3 0

2) Chứng minh rằng nếu n là số nguyên lẻ thì An3 3n2 n3 chia hết cho 48

Trang 3

Câu 20 – HSG H KM 2016 - 2017 : Cho hai số x, y dương thay đổi thoả mãn xy1 Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức sau:

2 2

1

x y

Câu 2 1 – HSG H KM 2017 - 2018

Cho biểu thức:

x + y x + x y + y

x y

1) Rút gọn A

2) Tính A với

8 + 15 8 - 15

-2 2 ; y = 5 + 2 13 + 5 - 2 133 3

Câu 2 2 – HSG H KM 2017 - 2018 :

1) Giải phương trình: 2 2x1x2 2x

2) Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn: xy + yz + xz = 1 Tính giá trị của biểu thức:

Câu 2 3 – HSG H KM 2017 - 2018 :

1) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2−3 y2+ 2xy−2x−10 y+4=0

2) Chứng minh rằng số A = n6 - n4 + 2n3 + 2n2 (trong đó n  N và n >1) không phải là số chính phương

Câu 24 – HSG H KM 2017 - 2018 .Cho x,y,z là ba số dương thoả mãn

1

xyz  Tìm giá trị nhỏ nhất của

M

Câu 25 1) Rút gọn biểu thức:

1

P

x

2) Cho a2 – 4a +1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P =

4 2 2 1

a

Câu 2 6 1) Giải phương trình: x2 2x 1 x2 6x  9 1

2) Giải bất phương trình: 2x3 – 5x2 + 5x – 3 < 0

Câu 27 1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

M

xy

2) T×m tÊt c¶ c¸c cÆp sè nguyªn (x;y) tho¶ m·n: 2 x2  y2 4 x   4 2 xy

Câu 28 Cho x, y, z > 0 Chứng minh:

x2

y2+

y2

z2+

z2

x2≥

x

y +

y

z + z x

Trang 4

Câu 29 : 1 Cho A= 10 √ x

x+3x−4

2 √ x−3

x+4 +

x+1

1− √ x với x≥0 , x≠1. Tìm x để A nguyên.

2 Cho a, b thỏa mãn: a> b>0a3 a b ab2  2 6 b3  0 Tính giá trị của biểu thức:

B= a4−2b4

b4−2 a4 .

Câu 30 : 1 Giải phương trình: x2+ 3 x+1= ( x+3 ) √ x2+1 .

2 Cho

;

Tính a7b7

Câu 3 1 : 1 Tìm các số nguyên dương x, y thỏa mãn phương trình: xy2+2 xy+x=32 y .

2 Cho hai số nguyên a, b thỏa mãn: a2+ b2+ 1=2 (ab+a+b) Chứng minh a và b là hai số chính

phương liên tiếp

Câu 32 : Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a+b +c=1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q=14 ( a2+ b2+ c2) + ab+ bc+ ca

a2b+ b2c +c2a .

1

P

tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên.

2 Tính giá trị của biểu thức

2

P

2 3 2 2 3 2

Câu 34 1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình y2 5y62 ( y 2)x2(y2 6y8) x

2 Cho a, b, c là 3 số thỏa mãn điều kiện :

Tính tổng : a 2001 + b 2002 + c 2003 Câu 35 Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn x z Chứng minh rằng

2 2

2

y yz xz yz x z

Câu 36 a) Rút gọn biểu thức:

3 3

3 : ( 3 1)

x

Câu 37 a) Giải phương trình: x - 3x + 2 + x + 3 = x - 2 + x + 2x - 32 2

Trang 5

b) Chứng minh rằng: C = (10 n + 10 n-1 + … + 10 + 1)( 10 n+1 + 5 ) + 1 là số chính phương.

Câu 3 8 a) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

x

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = - x - 2014 - 2 x 2015.

Câu 39 Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn a2b2c2  Chứng minh rằng: 1

1

b ac ba c

Câu 40 1 Cho

x x P

x x x x x với x0 Tính giá trị biểu thức P biết x2 2 3

2 Cho

 

S

4032

2017.

Câu 41 1 Giải các phương trình sau: a) 3x2 x 2 1 3  x 0

b) x 1 2x 4

2 Cho a ≠ -b, a ≠ -c, b ≠ -c Chứng minh rằng :

Câu 42

1) Tìm số tự nhiên a biết a + 9 và a – 80 là các số chính phương

2) Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a, b, c thỏa mãn:

Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác đều

Câu 43 1 Phân tích đa thức thành nhân tử: P = x42016x22015x2016

2.Cho a, b, c 0 và a + b + c =0 Tính 2 2 2 2 2 2 2 2 2

Q =

a bcbca a cb

Câu 44 1 Giải phương trình: x1 32 x 5

2 Có 5100 quả cầu, trong đó có 300 quả cầu đỏ, còn lại là cầu trắng được xếp trong một số hộp sao cho trong mỗi hộp xếp không quá 3 cầu đỏ Chứng minh rằng có thể tìm được hai hộp chứa một số quả cầu như nhau

Câu 45 1.Tìm a N để 13a + 3 là số chính phương

2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Sx2 y2 biết x, y là nghiệm của phương trình

5x 8xy5y 36

Câu 46 a) Tính M (x y )33(x y xy )( 1),biếtx33 2 2  33 2 2 , y317 12 2  317 12 2

P

Tìm các giá trị x, y nguyên để P có giá trị bằng 2.

Câu 47 a) Giải phương trình: x2 + 3x +1 = (x + 3) √ x2+ 1

Trang 6

b) Cỏc số thực dương x, y, z thoả món điều kiện: x + y +z = 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

F

Cõu 48 a) Tỡm x, y nguyờn dương thỏa món phương trỡnh: 2(x y )xy x 2y2

b) Cho xy là cỏc số hữu tỉ và thoả món đẳng thức x3  y3  2 xy

Chứng minh rằng 1 xy là một số hữu tỉ

Câu 49 1 Với x, y là cỏc số dương thoả món: x.y (1x2)(1y2) 2000 Tớnh S = x 1y2 y 1x2

2 Rỳt gọn biểu thức:

Q=x−4(x−1)+x+4( x−1)

x2−4( x−1) .(1− 1

x−1)

, với x>1; x≠2 .

Câu 50 1 Giải phơng trình : ( x+4 ) √ x2+7=x2+4 x+7 .

2 Cho

M= 2 √ a+2

a+5 Tìm số hữu tỉ a để M là số nguyên.

Câu 51 1 Tìm các số nguyên dơng x, y thỏa mãn x=2x( x−y )+2 y−x+2

2 Cho a, b là các số nguyên thỏa mãn 2 a2+3 ab +2 b2 chia hết cho 7 Chứng minh a2−b2 chia hết cho 7

Cõu 52 1 Cho biểu thức Q= (

11

x

a , Rỳt gọn Q b, Tớnh giỏ trị của Q khi x=3(

4 3 2 2 4 3 2 2

)

2 Cho a,b,c là các số thực dơng Tìm max của M=a

b+c +2 a + √ b

c +a+2 b + √ c

a+b+2 c .

Cõu 53 a , Giải hệ phương trỡnh:

2 2

4 0

b Giải phương trỡnh :(

x  x 

Cõu 54 a) Với m,n là cỏc số nguyờn CMR nếu 14m2 +13mn -31n2 chia hết cho 5 thỡ m4-n4 chia hết cho 5

b ) Tỡm cỏc số nguyờn x,y thỏa món đẳng thức : 2y2x +x+y+1= x2+ 2y2 +xy

Cõu 5 5 : Chứng minh rằng nếu a,b,c là cỏc số thực dương thỏa món điều kiện abc=ab+bc+ca thỡ :

abcab c  a b  c

Cõu 56 1 Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử.x2y2 3 z2 x2 3 y2z23

2

Cho x; y là cỏc số dương thỏa món điều kiện xyz = 100 Tớnh giỏ trị của biểu thức sau:

10

y

A

Cõu 57 1 Giải cỏc phương trỡnh sau:

5

Trang 7

2.Tìm các số tự nhiên m;n sao cho A366m 9n 2008 là số nguyên tố.4

Câu 58 1 Tìm số tự nhiên n để: 2n3n4n có giá trị là một số hữu tỉ

2.

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn: ab + bc + ca = abc Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

bc a ca b ab c

Câu 59

1)Tính giá trị biểu thức: M (x y )33(x y xy )( 1), biết x33 2 2  33 2 2 , y317 12 2  317 12 2

2) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x3 9x2 30x 20 0 và 4y36y2 6y Tính giá trị của biểu thức:7

2 2 2 10 2 7

P x xyyyx

Câu 60 1) Giải phương trình:  

 

2 2

2 3 1 4

2

1 1

x

x x

2 ) Cho các số thực dương a, b thoả mãn: a2014 + b2014 = a2013 + b2013 = a2012 + b2012

Chứng minh rằng A = (a+b):

3 2

2 3 8

ba là một số hữu tỉ

3)Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2xy23y3x 5 x2xy6y2

Câu 61 : Cho các số thực a và b thỏa mãn đẳng thức 1  1  9

4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A a  b

Câu 62

1) Rút gọn biểu thức sau:

2 1 ( 1)2 1

P

2) Tính giá trị của biểu thức Q =

3 2

3 2

   với a = 13 23 4

Câu 63

1) Giải phương trình:

x4 - 2 2 x2 – x + 2 - 2 = 0 2) Tìm tất cả các số nguyên dương n và k sao cho: (n + 1)k - 1= n!

3) Cho p là một số nguyên tố Tìm p sao cho 1 p p  2p3 p4 là một số hữu tỉ

Câu 64

a) Phân tích đa thức a2 3a 2 3 a6 2 3a 3

thành nhân tử

b) Rút gọn biểu thức

A

ab 5a 5b 25 bc 5b 5c 25 ac 5a 5c 25

với a5, b5, c5

Câu 65

Trang 8

a) Giải phương trình 15 29x 14x   2  4 2x 5 3 3 7x 12    

b) Giải phương trình nghiệm nguyên x4x2 y2 y 20 0 

c) Tìm các số có dạng ab, biết rằng ab2 ba2 là một số chính phương

Câu 66

Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng

a b c b c a     c a b  a 2b b 2c c 2a  

Câu 67

a) Rút gọn biểu thức

Câu 68

a) Tìm x, y, z  N thỏa mãn x2 3  y z

b) Cho n là số tự nhiên lớn hơn 1 Chứng minh : n4 + 4n là hợp số

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 1 – ab trong đó a, b là các số thực thỏa mãn điều kiện

2015 2015 1007 1007

Câu 69

a)Rút gọn biểu thức A =

:

b)Với a,b,c là 3 số dương cho x =

1

bc , y =

1

ac , z =

1

ba Chứng minh rằng nếu 2b = a+c thì 2y = x+z

Câu 70

a) Giải phương trình 4 6  x  3 x   1 x2 3

b)Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 + 2y2 + 2xy + 3y – 4 = 0

c)Tìm số tự nhiên n để n +18 và n- 41 là số chính phương

Câu 71

Cho các số dương a ;b và x= 2

2ab

b  1 Xét biểu thức P

3b

a) Chứng minh P xác định Rút gọn P

b) Khi a,b thay đổi Hãy tìm GTNN của P

Trang 9

Câu 72

1 Cho hai số tự nhiên a,b Chứng minh rằng nếu tích ab là số chẵn thì luôn tìm được số c sao cho a2 + b2 + c2

là số chính phương

2 Giải phương trình :x2-x-2 1 16x 2  

Câu 73

Cho P =

x

1) Rút gọn P Tính giá trị của P khi x = 13 + 4 3

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

3) Tìm x để biểu thức Q =

2 x

P nhận giá trị nguyên.

Câu 74

Giải các phương trình sau:

1) x2  2x 3 3x 5 0

2)

3

2

x

xx  xx  

Câu 75

1 Rút gọn

A = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)(216+1)(232+1)

B = ( 3 1) 6   2 2 3  2  12  18  128

C=

2 Giải phương trình

a

1

x+

1

x−2+

1

x+2+

1

x−4=0

b (x2  3x  2)(x2  7x 12)   24

Câu 76

1 Cho biểu thức :

3 2 1

2 3 3 2

11 15

x

x x

x x

x

x

(Với x≥ 0 ; x≠ 1) a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của B khi x =

c) Tìm GTLN của B

2 Tìm cặp số (x, y) thoả mãn: 5x +y2 +1 = 2 x (2+y)

3 Giải phương trình x2  2x2 1 x2

Câu 77

1.CM các số sau đây là số nguyên:

Trang 10

a A=( 3 1) 6 2 2 3   2 12 18 128 b B=

(5 2 6)(49 20 6) 5 2 6

9 3 11 2

y

xyx  yzy  xzz  Biết xyz=4 Tính P

3.Giải phương trình: x 3 4 x1 x 8 6 x1 5

4 Cho bốn số thực a , b , c , d thoả mãn đồng thời: abcd  7 và 2 2 2 2 13

Hỏi a có thể nhận giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 78

a/ Chứng minh rằng số tự nhiên

A=1 2 3 2005 2006 (1+1

2+

1

3+ .+

1

2005+

1

2006) chia hÕt cho 2007.

b/ Cho a,b,c là các số hữu tỷ khác 1 và a + b + c = 3 Chứng minh rằng

√ ( a−1 ) 1 2+

1 ( b−1 )2+

1 ( c−1 )2 Là một số hữu tỷ

c/ Cho a,b,c > 0 thỏa mãn: a+b+c=2007 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A=

a4+ b4+ c4 abc

Câu 79

1 Giải các phương trình sau: a)

2

x x

 

b) 3xx  c) 2 1 x2 4x 5 x2 4x 8 x2 4x9 3  5

2 Cho a  So sánh 0 a 1 a với 23 a 2

3 Cho A = x 3 5 x Với 3  Tìm GTNN và GTLN của Ax 5

Câu 80

1 Rút gọn biểu thức: A =

x+2x−1+x−2x−1

2 Giải phương trình sau: √ x+32x−5+2+x−2x−5−2=2 √ 2

3 Cho a= √ 17−1 Hãy tính giá trị của P = ( a5+2a4− 17 a3− a2+18 a−17 )2009

4 Tìm các số thực x, y, z thoả mãn:

x−2006−1

x−2006 +

y−2007−1 y−2007 +

z−2008−1 z−2008 =

3 4

Trang 11

Câu 81

1 a, CMR tích của một số chính phương với số đứng trước nó chia hết cho 12.

b, Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n : 16n 15n1225

2.Cho biểu thức :

A

a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của x để A < 2

3 Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2001 Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó

4 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc A =

5 3

4 2

1

1 4

x

x  x

Câu 82

1.

a) Thực hiện phép tính 2 2 2 

b) Giải phương trình 3x26x 7 5x210x21 5 2  x x 2

c) Tìm 2 số hữu tỉ a, b biết x  3 3 là một nghiệm của phương trình ax2 bx 6 0

2 Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn

2

1x1y1z  Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xyz

Câu 83.

1

a) Rút gọn A  1 3 13 4 3  1 3 13 4 3

b) Cho

1

3

a

a

 

Tính

7 7

1

a a

c) Chứng minh rằng

x

là một số tự nhiên

2 Cho a, b, c là các số dương thoả mãn a b c   abc Tính giá trị của biểu thức sau:4

B a 4 b 4 c   b 4 c 4 a   c 4 a 4 b  abc

Câu 84

1 Cho biểu thức Q =

a  a  a aa a   (a  0; a  1)

a) Tính giá trị của Q biết a =

c) Tìm giá trị nguyên của a để Q nhận giá trị nguyên

2.

a) Giải phương trình :

1

2

x  y  z  x y z 

b) Cho hàm số f(x) = ax5 + bx3 + cx - 5 ( a,b,c là hằng số)

Biết f(-3) = 24 Tính f(3)

Trang 12

c) Chứng minh rằng x = 39 4 5 39 4 5 là nghiệm của phương trình x3 - 3x - 18 = 0.

3.

Giả sử a2009 + b2009 > a2008+ b2008

Chứng minh rằng : a2010 + b2010 > a2009+ b2009

Câu 85.

1 Giải phương trình sau:

a) 3x 3x 7 7

b) 7 xx 5 x212x38

c) √ 3 x2+ 6 x+7+5 x2+10 x+14=4−2 x−x2

d)

1

x +3+x+2 +

1

x +2+x +1 +

1

x+1+x =1

2 Tìm số thực x sao cho x + 15 và

1 15

x đều là các số nguyên.

3.Tìm các số dương x, y, x sao cho x + y + z = 3 v à x4 + y4 + z4 = 3xyz

4.Cho U U1, 2, ,U2015xác định theo công thức  

2

, 1,2, ,2015

n

2005

2007

UU  U

5 Chứng minh rằng:

a)

1

( n+1)n < 2(

1

n

1

n+1 ) ; n ¿1 b)

1

2 +

1

3 √ 2 +

1

4 √ 3 + +

1

2004 √ 2003 +

1

2005 √ 2004 <2

Câu 86

1 a) Chứng minh rằng với mọi n > 0, ta có:  

nn n n   nn

Áp dụng tính:

b) Tính A = x2015 + y2015 + z2015 Biết x + y + z = 1 và x3 + y3 + z3 = 1

2 a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2xy 2013x 2014y 2015 0

b) Cho a, b và c là các số thực không âm thỏa mãn a b c   Chứng minh rằng 1

1

c a b 

3 a) Tìm tất cả các số tự nhiên abc có 3 chữ số sao cho:  

2 2

1 2

abc n cba n

 với n là số nguyên lớn hơn 2

Ngày đăng: 05/01/2022, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w