1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VẼ QUỸ ĐẠO CỦA VẬT THEO PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG

16 307 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 397,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ quỹ đạo của vật trong khoảng thời gian từ t=0 đến t=5s.. sử dụng các lệnh symbolic để giải các hệ phương trình... 1.1.2 Chất điểm: • Một vật được coi là một chất điểm nếu kích thước

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

-o0o -

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A1

LỚP: L43

NHÓM 5: VẼ QUỸ ĐẠO CỦA VẬT THEO PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG

GVHD: NGUYỄN MINH CHÂU

DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM

TPHCM, ngày 29 tháng 11, năm 2021

Trang 2

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH ẢNH ii

ĐỀ TÀI iii

1 Yêu cầu iii

2 Điều kiện: iii

3 Nhiệm vụ: iii

Chương 1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1

1.1 Các khái niệm 1

1.1.1 Chuyển động cơ: 1

1.1.2 Chất điểm: 1

1.1.3 Phương trình chuyển động 1

1.1.4 Quỹ đạo: 1

1.2 Vecto vận tốc 1

1.2.1 Vecto vận tốc trung bình: 1

1.2.2 Vecto vận tốc tức thời: 1

1.3 Vecto gia tốc 2

1.3.1 Vecto gia tốc trung bình: 2

1.3.2 Vecto gia tốc tức thời: 2

1.4 Các định luật Newton 2

1.4.1 Định luật 1 Newton 2

1.4.2 Định luật 2 Newton 2

1.5 Cách xác định vị trí của vật trong không gian: 2

1.5.1 Vật làm mốc và thước đo 2

1.5.2 Hệ tọa độ 2

1.6 Cách xác định thời gian trong chuyển động: 3

1.6.1 Mốc thời gian và đồng hồ 3

1.6.2 Thời điểm và thời gian 3

Trang 3

Chương 2 TRÌNH BÀY GIẢI BÀI TOÁN 4

2.1 Theo đề bài ta có: 4

2.2 Xác định phương trình chuyển động của vật: 4

2.3 Xác định phương trình quỹ đạo của vật: 5

2.4 Vẽ quỹ đạo của vật trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 5s : 5

2.4.1 Cho a = 5 và v0 = 3 5

2.4.2 Cho a = 6 và v0 = 3 6

2.4.3 Cho a = 5 và v0 = 4 7

Chương 3 MATLAB 9

3.1 Các hàm được dùng trong đoạn code: 9

3.2 Đoạn code hoàn chỉnh: 10

3.3 Giải thích những đoạn code: 11

Chương 4 KẾT QUẢ VÀ KẾT LUẬN 11

4.1 Kết quả: 11

4.2 Kết luận: 11

4.3 Tài liệu tham khảo: 12

DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình ảnh 1: Hệ tọa độ 1 trục 3

Hình ảnh 2: Hệ tọa độ 2 trục 3

Hình ảnh 3: Quỹ đạo khinh khí cầu 6

Hình ảnh 4: Quỹ đạo khinh khí cầu 7

Hình ảnh 5: Quỹ đạo khinh khí cầu 8

Trang 4

ĐỀ TÀI

1 Yêu cầu

Sử dụng matlab để giải bài toán sau:

“Một khí cầu bay lên từ mặt đất với vận tốc không đổi v0 Gió truyền trong khí cầu thành phần vận tốc theo phương ngag vx = ay, y là độ cao Cho trước các giá trị v0, a

a Xác định phương trình chuyển động của vật

b Xác định phương trình quỹ đạo của vật

c Vẽ quỹ đạo của vật trong khoảng thời gian từ t=0 đến t=5s

2 Điều kiện:

1) Sinh viên cần có kiến thức về lập trình cơ bản trong MATLAB

2) Tìm hiểu các lệnh Matlab liên quan symbolic và đồ họa

3 Nhiệm vụ:

Xây dựng chương trình Matlab:

1) Nhập các giá trị ban đầu (những đại lượng đề cho)

2) Thiết lập các phương trình tương ứng sử dụng các lệnh symbolic để giải các hệ phương trình

3) Vẽ hình

Trang 5

Chương 1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT

1.1 Các khái niệm

1.1.1 Chuyển động cơ:

• Chuyển động cơ của một vật ( gọi tắt là chuyển động ) là sự thay đổi vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian

1.1.2 Chất điểm:

• Một vật được coi là một chất điểm nếu kích thước của nó rất nhỏ so với

độ dài đường đi (hoặc so với những khoảng cách mà ta đề cập đến)

1.1.3 Phương trình chuyển động

• Khi chất điểm M chuyển động, vecto vị trí 𝑟⃗ sẽ thay đổi theo thời gian:

x=𝑓1(𝑡) 𝑟⃗= y=𝑓2(𝑡) z=𝑓3(𝑡)

1.1.4 Quỹ đạo:

• Quỹ đạo của chuyển động là đường mà chất điểm chuyển động vạch ra trong không gian suốt quá trình chuyển động

• Phương trình quỹ đạo là phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa các tọa động không gian của chất điểm

1.2 Vecto vận tốc

1.2.1 Vecto vận tốc trung bình:

𝑣⃗̅ = 𝛥𝑟⃗

𝛥𝑡

1.2.2 Vecto vận tốc tức thời:

• Vecto vận tốc tức thời là giới hạn của vecto vận tốc trung bình khi 𝛥𝑡 → 0

Trang 6

𝑣⃗ = 𝑙𝑖𝑚

𝛥𝑡→0

𝛥𝑟⃗

𝛥𝑡 =

ⅆ𝑟⃗

ⅆ𝑡

1.3 Vecto gia tốc

1.3.1 Vecto gia tốc trung bình:

𝑎⃗̅ = 𝛥𝑣⃗⃗

𝛥𝑡

1.3.2 Vecto gia tốc tức thời:

• Vecto gia tốc tức thời là giới hạn của vecto gia tốc trung bình khi 𝛥𝑡 → 0

𝑎⃗ = 𝑙𝑖𝑚

𝛥𝑡→0

𝛥𝑣⃗

𝛥𝑡 =

ⅆ𝑣⃗

ⅆ𝑡

1.4 Các định luật Newton

1.4.1 Định luật 1 Newton

• Khi không có tác dụng của ngoại lực, tất cả các vật nếu đang đứng yên sẽ đứng mãi, còn nếu đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều

• Hệ quy chiếu quán tính: là hệ quy chiếu mà trong đó một vật chuyển động với vận tốc không đổi nếu nó không chịu tác dụng của ngoại lực

1.4.2 Định luật 2 Newton

• Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

𝑎⃗ = 𝐹⃗

𝑚

1.5 Cách xác định vị trí của vật trong không gian:

1.5.1 Vật làm mốc và thước đo

• Để xác định chính xác vị trí của vật ta chọn một vật làm mốc và một chiều dương trên quỹ đạo rồi dùng thước đo chiều dài đoạn đường từ vật làm mốc đến vật

1.5.2 Hệ tọa độ

• Hệ tọa độ 1 trục (sử dụng khi vật chuyển động trên một đường thẳng)

Trang 7

Tọa độ của vật ở vị trí M: x = OM

Hình ảnh 1: Hệ tọa độ 1 trục

• Hệ tọa độ 2 trục (sử dụng khi vật chuyển động trên một đường cong trong một mặt phẳng)

Tọa độ của vật ở vị trí M:

x = OM x

y = OM y

Hình ảnh 2: Hệ tọa độ 2 trục

1.6 Cách xác định thời gian trong chuyển động:

1.6.1 Mốc thời gian và đồng hồ

• Mốc thời gian là thời điểm chọn trước để bắt đầu tính thời gian

• Để xác định từng thời điểm ứng với từng vị trí của vật chuyển động ta phải chọn mốc thời gian và đo thời gian trôi đi kể từ mốc thời gian bằng một chiếc đồng hồ

1.6.2 Thời điểm và thời gian

• Thời điểm là giá trị mà đồng hồ hiện đang chỉ đến theo một mốc cho trước

mà ta xét

Trang 8

• Thời gian là khoảng thời gian trôi đi trong thực tế giữa hai thời điểm mà ta xét

1.7 Ứng dụng của tích phân vào bài toán:

• Ta có: v = f(t) (m/s) => s = ∫ 𝑓(𝑡)ⅆ𝑡 (m)

Trong đó: v là vận tốc của vật tức thời tại thời điểm t (m/s)

s là quảng đường mà vật di chuyển trong thời gian t (m)

• Liên quan đến công thức của vận tốc thì ta lại có: v’ = [f(t)]’ = a

Trong đó: a là gia tốc tức thời của vật tại thời điểm t (m/s2)

2.1 Theo đề bài ta có:

• Một khinh khí cầu bay lên với vận tốc v0 không đổi=> Phương trình độ cao:

y là độ cao của khí cầu ( m )

Trong đó: v0 là vận tốc bay lên của khí cầu ( m/s )

t là thời gian khí cầu bay được ( s )

• Tốc độ gió theo phương ngang tác dụng lên khí cầu phụ thuộc vào độ cao:

vx vận tốc của gió ( m/s )

Trong đó: y là độ cao ( m )

a = const

2.2 Xác định phương trình chuyển động của vật:

Chọn trục tại độ tại điểm khinh khí cầu xuất phát, chiều dương là chiều chuyển động

Ta có: vx = a y = a v0 t => x = ∫ 𝑎 𝑣0 𝑡ⅆ𝑡 x = 𝑎

2 v0 t2 + C

y = v0 t

vx = a y

Trang 9

Mà : x = 0 ( do tại thời điểm đầu tiên khí cầu ở gốc tọa độ )

t = 0

=> C = 0 => x = 𝑎

2 v0 t2 (m) Vậy phương trình chuyển động là: x = 𝑎

2 v0 t2 (m)

y = v0 t (m)

2.3 Xác định phương trình quỹ đạo của vật:

ta có: x = 𝑎

2 v0 t2

y = v0 t

=> y = √𝑣0.2𝑥

𝑎

Vậy phương trình quỹ đạo của khí cầu là:

2.4 Vẽ quỹ đạo của vật trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 5s : 2.4.1 Cho a = 5 và v0 = 3

Phương trình chuyển động là: x = 5

2 3 t2 (m)

y = 3 t (m)

Xét t = 0 => x = 0 Xét t = 5s => x = 225 (m)

y = 0 y = 15 (m)

y = √𝑣0.2𝑥

𝑎

Trang 10

Hình ảnh 3: Quỹ đạo khinh khí cầu

2.4.2 Cho a = 6 và v0 = 3

Phương trình chuyển động là: x = 6

2 3 t2 (m)

y = 3 t (m)

Trang 11

Xét t = 0 => x = 0 Xét t = 5s => x = 225 (m)

y = 0 y = 15 (m)

Hình ảnh 4: Quỹ đạo khinh khí cầu

2.4.3 Cho a = 5 và v0 = 4

Phương trình chuyển động là: x = 5

2 4 t2 (m)

y = 4 t (m)

Trang 12

Xét t = 0 => x = 0 Xét t = 5s => x = 250 (m)

y = 0 y = 20 (m)

Hình ảnh 5: Quỹ đạo khinh khí cầu

Trang 13

3 Chương 3 MATLAB

3.1 Các hàm được dùng trong đoạn code:

clc Xóa kết quả báo trước và khai báo biến

close all Đóng tất cả các cửa sổ trong các tính toán cũ

clear all Xóa sạch các dữ liệu tính toán cũ

input (‘tên biến’) Nhập vào một giá trị cho biến

linspace(a,b,n) Lấy n điểm cách đều nhau trong khoảng từ a đến b xlabel Đặt tên cho trục Ox

ylabel Đặt tên cho trục Oy

plot Vẽ các điểm và đường cong trong mặt phẳng

tg=title n Gán cho biến thời gian làm tên của đồ thị

while … end Điều kiện trong khi … thì sẽ làm …

set Thiết lập các đặc tính cho 1 đối tượng

disp In chuổi kí tự ra màn hình

pause Dừng lại 1 khoảng thời gian

hold on Giữ toàn bộ điểm và đường trên cùng 1 mặt phẳng

Trang 14

3.2 Đoạn code hoàn chỉnh:

1 clc

2 close all

3 clear all

4 %% INPUT DATA

5 T=0;

6 x = 0;A=0;

7 y = 0;B=0.8;

8 v0 = input('Nhập vận tốc bay len v0(m/s)=');

9 a = input('Nhập hệ số a=');

10 t = input('Nhập thời gian bay t(s)=');

12 dt = linspace(0,t,1000);

13 %% LIMIT

14 X=((a*v0*t^2)/2)+10;

15 Y=(v0*t)+5;

16 %% FIGURE

17 xlabel('Độ xa(m)');

18 ylabel('Độ cao(m)');

19 hold on

20 vat=plot(x,y,'rs','MarkerSize',10,

'markerfacecolor','r');

21 khicau=plot(A,B,'bo','MarkerSize',15,

'markerfacecolor','r');

22 tg=title(sprintf('t= %0.2f s',T)); axis([0 X

0 Y]);

23 %% CALCULATION

24 while n<1000

25 n=n+1;

26 T=dt(n);

27 x=(a*v0*T^2)/2;

28 y=v0*T;

29 A=x;

30 B=y+0.6;

Trang 15

32 set(vat,'xdata',x,'ydata',y);

33 set(khicau,'xdata',A,'ydata',B);

34 set(tg,'string',sprintf('t= %0.2f s',T));

35 pause(0.00001);

36 end

37 disp(['Độ cao cuối cùng:' num2str(y) '(m)']);

38 disp(['Độ xa cuối cùng:' num2str(x) '(m)' ]);

39 end

3.3 Giải thích những đoạn code:

1 Xóa kết quả trước và khai báo biến

2 Đóng tất cả các cửa sổ trong các tính toán cũ

3 Xóa sạch các dữ liệu tính toán cũ

4 12 Nhập dữ liệu a và v0 cho trước trong chuyển động

13 15 Tạo ra giới hạn cho cột Ox và Oy

16 22 Tạo trục tọa độ Oxy và mô phỏng khí cầu

23 39 Tính toán và vẽ quỹ đạo chuyển động cho vật

4.1 Kết quả:

- Phương trình chuyển động là: x = 𝑎

2 v0 t2 (m)

y = v0 t (m)

- Phương trình quỹ đạo của khí cầu là: (m)

4.2 Kết luận:

- Như vậy, ta đã đi từ những vấn đề chung đến bài toán riêng khá phức tạp đòi hỏi nhiều công việc tính toán với người giải quyết bài

y = √𝑣0.2𝑥

𝑎

Trang 16

toán Tuy nhiên, với sự hỗ trợ của công cụ Matlab, việc giải quyết,

khảo sát bài toán trở nên dễ dàng, sinh động và trực quan hơn

- Matlab là phần mềm rất hữu dụng, được tiếp xúc và học hỏi thêm về các phần mềm lập trình như matlab để giải quyết và phục cho các bài tập và môn học

Ứng dụng liên quan đến các lệnh symbolic là không thể thiếu trong việc giải hệ phương trình

4.3 Tài liệu tham khảo:

[1] T B B Nguyen, Q L Huynh and T T N Dung, Vat Ly Dai cuong A1, Ho Chi Minh: Dai hoc quoc gia TP Ho Chi Minh

[2] Q N Nguyen, Co so Matlab va ung dung, Ho Chi Minh: Khoa hoc va ky thuat

[3] "vatlymophong," 2018 [Online] Available: http://vatlymophong.com/mo-phong-tren-matlab/co-hoc/chuyen-dong-nem-xien/ [Accessed 20 11 2021]

Ngày đăng: 04/01/2022, 19:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh 1: Hệ tọa độ 1 trục - VẼ QUỸ ĐẠO CỦA VẬT THEO PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG
nh ảnh 1: Hệ tọa độ 1 trục (Trang 7)
Hình ảnh 4: Quỹ đạo khinh khí cầu - VẼ QUỸ ĐẠO CỦA VẬT THEO PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG
nh ảnh 4: Quỹ đạo khinh khí cầu (Trang 11)
Hình ảnh 5: Quỹ đạo khinh khí cầu - VẼ QUỸ ĐẠO CỦA VẬT THEO PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG
nh ảnh 5: Quỹ đạo khinh khí cầu (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w