Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.. Các chính sách kế toán áp dụng Doanh nghiệp phải công bó việc lập báo cáo tài chính
Trang 1Đơn vị : CÔNG TY CP CƠ KHÍ - ĐIỆN LỮ GIA
Địa chỉ : 1I-I1A Lô M Đường 5-P8-Q11-TPHCM Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày Mẫu số B 01a— DN
20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Quy 1 năm 2009
Tại ngày 3l tháng 03 năm 2009
Don vi tinh : VND
sô |f mình
A Tai sản ngắn hạn(100=110+120+130+140+150) 100 95,100,109,081 96,724,728,658
3 Phải thu nội bộ ngăn hạn 133 - -
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (607,048,662) (607,048,662)
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 282,621,178 85,018,324
B Tài sản dai han(200=210+220+240+250+260) 200 249,622,111,799| 242,833,552,038
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 - -
Trang 2
số |t minh
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230| V.11 | 240,965,941,003 | 239,966,166,641
3 Tai san dai han khac 268 - -
Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200) 270 344,722,220,880| 339,558,280,696
4 Thuê và các khoản phải nộp nhà nước 314 | V.16 7.273.048.614 8,616,200,459
7 Phải trả nội bộ 317 -
9 Các khoản phải trả phải nộp khác 319 | V.18 37,439 563,667 38,076,751,808
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 | V.19 - -
3 Phai tra dai han khac 333 - -
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - -
Trang 3
sô jt minh
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 4,679 474.805 4.278,461,119
Tổng cộng nguồn vốn (430 = 300 + 400) 440 344,722,220,880 | 339,558,280,696
CAC CHI TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
CHI TIEU Thuyét minh Số cuối năm(3) Số đâu năm(3)
2 Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia cong
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
KE TOAN TRUONG
(Ky, ho tén )
NGUYEN VAN THONG
Lap, ngay 21 thang 04 nam 2009
TONG GIAM DOC
( Ký, họ tên, đóng dau )
CAO TẤN KHƯƠNG
Trang 4
CÔNG TY CP CƠ KHÍ ĐIỆN LỮ GIA
Dia chi : 11-11A Lo M Dwong 5-P8-Q11-TPHCM
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH HOP NHAT
Mẫu số B 02a - DN
Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
Quý 1 Năm 2009
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 11,213,884,635] 18617795043 11213884635 18,617,/795,043
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20 2,087,578,492 2,897,149,797 2,087,578,492 2,897,149,797
ae nhuận thuân từ hoạt động kinh doanh {30 — 20 + (21 - Z2) - (24 + 30 459,510,000 734,350,943 459,510,000 734,350,943
KE TOAN TRUONG (Ky, ho tén)
NGUYEN VAN THONG
Lập, Ngày 21 tháng 04 năm 2009
TONG GIAM BOC
(Ky, dong dau, ho tén)
CAO TAN KHUONG
Trang 5CONG TY CP CƠ KHÍ - ĐIỆN LỮ GIA
Dia chi: 11-11A Lo M Dwong 5-P8-Q11-TPHCM
Mẫu số B 03a — DN
Ban hanh theo QD s6 15/2006/QD-BTC ngay 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BAO CÁO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
(Dang đây đủ) (Theo phương pháp trực tiến) Quý | nam 2008
và Mã | Thuyết|_ Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Chỉ tiêu x > x ;
số | minh Năm nay Năm trước
L Lưu chuyển tiên từ hoạt động sẵn xuất kinh doanh
1 Tiền thu bán hàng,cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1 18,296,383,565 29,582,920,398
2 Tiền chi tra cho ngudi cung cap hàng hóa va dich vu 2 (25,143,588,668)} (35,280,773,121)
3 Tién chi tra cho người lao động 3 (3,085,929,500) (2,189,475,750)
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 (1,133,595,161) (423,002,975)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 2,663,694,142 7,063,162,536
7 Tiền chi khác cho hoạt độnh kinh doanh 7 (4.224.994.671) (12,122,407,744)
Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (12.654.848.635) (13,504,180,007)
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn
khác 22 - -
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - (5,000,000,000)
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 20,000,000,000
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 159,972,464 135,865,823
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 16,145,488,154 (9,673,540,765)
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 - -
2 Tiên chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp 32 - -
3 Tiền vay ngắn han, dai han nhận được 33 5,116,000,000 4,441 ,089,686
Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động tài chính 40 976,921,313 | (26,450,263,864) Luu chuyén tién thuan trong ky (20 + 30 + 40) 50 4,467,560,832 | (49,627,984,636)
Tiên và tương đương tiên cuối kỳ (50 + 60 + 61) 70 6,863,738,918 1,334,073,817
Anh hưởng của thay đổi tỉ giá hối đoái quy đổi ngoại tê 61 | VII.34
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
NGUYÊN VĂN THÔNG
Lập, Ngày 21 tháng 04 năm 2009
Tổng Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CAO TẤN KHƯƠNG
Trang 6CÔNG TY CP CƠ KHÍ ĐIỆN LỮ GIA Mẫu số B 09a-DN
Dia chi : 11-11A L6 M Duong 5-P8-Q11-TPHCM Ban hanh theo QD s6 15/2006/QD-BTC
Ngày 20/03/2006 c ủa Bộ trưởng BTC
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH CHON LOC
Quy 01 nam 2009
I Dac điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn.: Công ty Cổ phan
2 Lĩnh vực kinh doanh : Thiết bị chiêu sáng công cộng
3 Ngành nghề kinh doanh : SXKD cơ khí điện, thi công lắp đặt hệ thống chiễu sáng công cộng
4 Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
H Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1 Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày 01/01/ kết thúc vào ngày 31/12/ )
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : VNĐ
III Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dụng : Chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam
2 Tuyên bó về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán : chấp hành đúng chế độ kế toán
3 Hình thức kế toán áp dụng : nhật ký chung
IV Các chính sách kế toán áp dụng
Doanh nghiệp phải công bó việc lập báo cáo tài chính giữa niên độ và báo cáo tài chính năm gân nhất là cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau Trường hợp có thay đổi thì phải mô tả sự thay đổi và nêu rõ ảnh hưởng của những thay đổi đó
VI Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ
1 Giải thích về tính thời vụ hoặc tính chu kỳ của các hoạt động kinh doanh trong kỳ kế toán giữa nền độ
2 Trình bày tính chất và giá trị của các khoản mục ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, thu nhập thuần, hoặc các luông tiền được coi là yếu tổ không bình thường do tính chất, quy mô hoặc tác động của chúng
3 Trình bày những biến động trong nguồn vốn chủ sở hữu và giá trị luỹ kế tính đến ngày lập báo cáo tài chính giữa niên độ, cũng như phân thuyết minh tương ứng mang tính so sánh của cùng kỳ kế toán trên của niên độ trước gần nhất
niên độ trước của niên độ kế toán hiện tại hoặc những thay đôi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo
trong các niên độ trước, nếu những thay đối này có ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ kế toán giữa niên độ hiện
tal
5 Trình bày việc phát hành, mua lại và hoàn trả các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn
6ó Cô tức đã trả (tổng số hay trên mỗi cổ phân) của cô phiêu phổ thông và cô phiếu ưu đãi (áp dụng cho công ty cổ phân)
7 Trình bày doanh thu và kết quả kinh doanh bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý dựa
trên cơ sở phân chia của báo cáo bộ phận (Áp dụng cho công ty niêm yết)
8 Trình bày những sự kiện trọng yếu phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ chưa được phản ánh trong báo cáo tài chính giữa niên độ đó
* Trong năm 2008 và quý 1/2009 cong ty đã thu trước một phần tiền bán căn hộ tại 70 Lữ Gia là
17.236.373.471 nhưng chưa tiến hành xuất hoa don dé øhi nhận doanh thu, Dự kiến toàn bộ số tiền này sẽ
được xuất hóa đơn vào quý 2/2009
9, Trình bày những thay đổi trong các khoản nợ tiềm tàng hoặc tải sản tiềm tàng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm gân nhất
10 Các thông tin khác
Lap, ngay 21 thang 04 nam 2009
Trang 7CONG TY CP CƠ KHÍ - ĐIỆN LỮ GIA
Dia chi : 11-11A Lo M Duong 5-P8-Q11-TPHCM
( Dạng tóm lược)
Mẫu số B 01- DN
Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Tai ngay 31 thang 03 nam 2008
PVT: dong
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 6.863.738.918 2.396.178.086
2.Các khoản đầu tư tài chính ngắn han 120 - 20,000,000,000
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 130 50,106,563,973 33,456,113,218
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 240.,965.,941,003 239,966,166,641
4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 19,400,000 19,400,000
- Vốn khác của chủ sở hữu
- Cổ phiếu quỹ (*)
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Chênh lệch tỉ giá hối đoái
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 4.679.474.805 4.278.461.119
- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
- Quỹ khen thưởng phúc lợi 514,001,144 571,072,143
- Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
KE TOAN TRUONG (Ky, ho tén)
NGUYEN VAN THONG
Lap, Ngay 21 thang 04 nam 2009
TONG GIAM DOC
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CAO TẤN KHƯƠNG
Trang 8CÔNG TY CP CƠ KHÍ ĐIỆN LỮ GIA
Dia chi: 11-11A L6 M Duong 5-P8-Q11-TPHCM
Mau s6 B 02a — DN Ban hanh theo QD s6 15/2006/QD-BTC ngay 20/03/2006 cua
Bộ trưởng BTC
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH HOP NHAT
( Dạng tóm lược)
Quý 1 Năm 2008
1 Doanh thu ban hang va cung cap dich vu 11,213,884,635 11,213,884,635
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 11,213,884,635 11,213,884,635
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.087.578.492 2.087.578.492
9 Chi phi quan ly doanh nghiép 1.265.262.698 1.265.262.698
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 459,510,000 459,510,000
15 Chi phi thué TNDN hién hanh 74,068,313 74,068,313
Lap, Ngay 21 thang 04 nam 2009