1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ-CƯƠNG-KT-CUỐI-KỲ-I-VL-12-2021-2022 - Copy

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào.. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là A

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI KỲ I VẬT LÝ 12 – CƠ BẢN - NĂM HỌC 2021 - 2022

A TRẮC NGHIỆM

I DAO ĐỘNG CƠ

Câu 1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?

A Khi li độ có độ lớn cực đại B Khi li độ bằng không

C Khi pha cực đại; D Khi gia tốc có độ lớn cực đại

Câu 2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?

A Khi li độ lớn cực đại B Khi vận tốc cực đại

C Khi li độ cực tiểu; D Khi vận tốc bằng không

Câu 3 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ;

C Sớm pha

2

2

so với li độ

Câu 4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc ;

C Sớm pha /2 so với vận tốc ; D Trễ pha /2 so với vận tốc

Câu 5 Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian:

A Tuần hoàn với chu kỳ T; B Như một hàm cosin;

Câu 6 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A amax = A B amax = 2A C amax = - A D amax = - 2A

Câu 7 Trong dao động điều hòa, độ lớn cực tiểu của vận tốc là

A vmin = A B vmin = 0 C vmin = - A D vmin = -2A

Câu 8 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

Câu 9 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Câu 10 Dao động của con lắc đồng hồ là

Câu 11 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4 t)cm, chu kỳ dao động của vật là

Câu 12 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình:x t )cm

2 cos(

3  

của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

Câu 13 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4t)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là:

Câu 14 Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = 2cos10 t(cm) Khi động năng bằng ba lần thế năng thì chất điểm ở vị trí

A x = 2cm B x = 1,4cm C x = 1cm D x = 0,67cm

Câu 15 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy 2 = 10) Năng lượng dao động của vật là

Câu 16 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động

của vật

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

Câu 17 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m,(lấy  2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là:

A T = 0,1s B T = 0,2s C T = 0,3s D T = 0,4s

Trang 2

Câu 18 Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 50N/m,(lấy  2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là

A T = 0,2s B T = 0,4s C T = 50s D T = 100s

Câu 19 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m =

400g, (lấy  2 = 10) Độ cứng của lò xo là

A k = 0,156N/m B k = 32N/m C k = 64N/m D k = 6400N/m

Câu 20 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m.

Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là:

A E = 320J B E = 6,4.10-2J C E = 3,2.10-2J D E = 3,2J

Câu 21.Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s Muốn tần số dao

động của con lắc là f’ = 0,5Hz, thì khối lượng của vật m phải là

Câu 22 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng

m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là

A T = 1,4s B T = 2,0s C T = 2,8s D T = 4,0s

Câu 23 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ

A

k

m 2

m

k 2

T  ; C

g

l 2

l

g 2

T 

Câu 24.Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động

của con lắc:

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 25 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là

Câu 26 Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81m/s2, với chu kỳ T = 2s Chiều dài của con lắc là

A l = 3,120m B l = 96,60cm C l= 0,993m D l= 0,040m

Câu 27 ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ

dao động với chu kỳ là

Câu 28 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kỳ T1 = 0,6s Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là

Câu 29 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là

A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm

Câu 30 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ

lần lượt là 8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là

Câu 31 Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn

A tỉ lệ thuận với bình phương gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc.

B phụ thuộc vào khối lượng vật nặng của con lắc.

C phụ thuộc vào chiều dài dây treo của con lắc.

D tỉ lệ nghịch với bình phương của gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc.

Câu 32 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = sin2t (cm) và

Trang 3

x2 = 2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là

A A = 1,84cm B A = 2,60cm C A = 3,40cm D A = 6,76cm

II SÓNG CƠ HỌC

Câu 33 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bước sóng của nó có giá trị

nào sau đây?

A 330 000 m B 0,3 m-1 C 0,33 m/s D 0,33 m

Câu 34 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

A năng lượng sóng B tần số dao động

C môi trường truyền sóng D bước sóng

Câu 35 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s,

khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

Câu 36 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s,

khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là

A v = 2,0m/s B v = 2,2m/s C v = 3,0m/s D v = 6,7m/s

Câu 37 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động

cm

x t

u M 4sin(200 2 )

 

A f = 200Hz B f = 100Hz C f = 100s D f = 0,01s

Câu 38 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan

sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là

A  = 13,3cm B  = 20cm C  = 40cm D  = 80cm

Câu 39 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan

sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 79,8m/s B v = 120m/s C v = 240m/s D v = 480m/s

Câu 40 Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở

hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là

A  = 20cm B  = 40cm C = 80cm D  = 160cm

Câu 41 Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có:

A hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

B hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau

D hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha gặp nhau

Câu 42 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp

nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng

C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng

Câu 43 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần

số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M

và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s

III ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 44 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì

dung kháng của tụ điện :

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

Câu 45 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì

cảm kháng của cuộn cảm :

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

Câu 46 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/ (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là :

A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A

Câu 47 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100t(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha /3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A u = 12cos100t(V) B u = 12 2 cos100t(V)

Trang 4

C u = 12 2 cos(100t –  /3)(V) D u = 12 2cos(100t + /3)(V).

Câu 48 Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.

Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

A trong trường hợp mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện

B trong trường hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R

C trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện

D trong mọi trường hợp

Câu 49 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30, ZC = 20, ZL = 60 Tổng trở của mạch là

A Z = 50 B Z = 70 C Z = 110 D Z = 2500

Câu 50 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60, tụ điện 10 ( )

4

F C

)

(

2

,

0

H

L

 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50

2 cos100t(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :

A I = 0,25A B I = 0,50A C I = 0,71A D I = 1,00A

Câu 51 Một tụ điện có điện dung C = 5,3  F mắc nối tiếp với điện trở R = 300 thành một đoạn mạch Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là

Câu 52 Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện

qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

A k = 0,15 B k = 0,25 C k = 0,50 D k = 0,75

Câu 53 Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là

A để máy biến thế ở nơi khô thoáng

B lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc

C lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép kỹ thuật mỏng ghép cách điện với nhau

D Tăng độ cách điện trong máy biến thế

Câu 54 Biện pháp nào sau đây không làm tăng hiệu suất của máy biến thế?

A Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ

B Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế

C Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

D Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức

Câu 55 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng.

Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Câu 56 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện

xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V Số vòng của cuộn thứ cấp là

A 85 vòng B 60 vòng C 42 vòng D 30 vòng

Câu 57 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất

200kW Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh Công suất điện hao phí trên đường dây tải điện là

B PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Một chất điểm có khối lượng m = 10 g treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4 N/m dao động

điều hoà quanh vị trí cân bằng Tính chu kì dao động của con lắc

Câu 2: Một con lắc đơn có độ dài 100 cm được treo ở nơi có gia tốc g = 10 m/s2

a Tính chu kì dao động nhỏ của con lắc

Trang 5

b Nếu treo con lắc đó ở nơi có g = 9,8 m/s2 thì phải thay đổi độ dài của nó như thế nào để chu kì dao động của nó như cũ

Câu 3 Con lắc lò gồm lò xo có độ cứng k =100 N/m, dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với

x =10cos(10πt) (cm) Xác định thời điểm đầu tiên lực đàn hồi có độ lớn 5 N (lấy π2=10)

Câu 4: Phương trình sóng tại O trên mặt chất lỏng có dạng: u = 4.cos (π/3)t (cm); biết bước sóng λ

= 240 cm Biết biên độ sóng không thay đổi

a Tính vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng.

b Viết phương trình dao động tại điểm M trên mặt chất lỏmg cách O một đoạn d = 360 cm.

c Tìm độ lệch pha của sóng tại hai điểm cách nhau 60 cm trên cùng một phương truyền

sóng

Câu 5: Hai nguồn sóng cùng pha tại A và B dao động trên mặt nước cách nhau 20 cm cùng tần số f

= 50 Hz Biết vận tốc truyền sóng là 3 m/s

a Tính bước sóng b Tính số điểm cực đại giao thoa và cực tiểu giao thoa trên đoạn AB Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Biết

4

2

biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u AB 200 2cos100 ( )t V

a Tính tổng trở, công suất toàn mạch.Viết biểu thức dòng điện.

b Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu: điện trở, cuộn thuần cảm, tụ điện

c Cho điện dung C thay đổi để điện áp hai đầu mạch cùng pha với dòng điện Tìm giá trị

của C

d Cho R thay đổi Tính R để cộng suất tiêu thụ của mạch cực đại Tính công suất đó.

………HẾT………

Ngày đăng: 04/01/2022, 15:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w