SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình họcI.1.5.. SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình họcCHƯƠNG II.. Có nhiều phương pháp để giải bài toán cực trị
Trang 1B PHẦN NỘI DUNG Chương I CƠ SỞ LÝ THUYẾT I.1 CÁC KHÁI NIỆM
I.1.1 Định nghĩa số phức
Mỗi biểu thức dạng a bi , trong đó a, b , i 2 1 được gọi là một số phức
Đối với số phức z a bi , ta nói a là phần thực, b là phần ảo của z
Số 0 được gọi là số vừa thực vừa ảo; số i được gọi là đơn vị ảo.
I.1.2 Số phức bằng nhau
Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo tương ứng của chúng bằng nhau:
a bi c di a c
Trang 2Cho số phức z a bi , a, b , i 2 1
Số phức liên hợp của z kí hiệu là z và z a bi
I.1.4 Biểu diễn hình học của số phức
Điểm M ( a; b) trong một hệ trục tọa độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm
biểu diễn số phức z a bi
Trang 3SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
I.1.5 Môđun của số phức
Giả sử số phức z a bi được biểu diễn bởi M (a ; b ) trên mặt phẳng tọa độ Độ dài củavectơ OM được gọi là môđun của số phức z và kí hiệu là | z |
Vậy: | z | | OM | hay | z | a 2 b2
Nhận xét: | z | | z | | | z
I.2 CÁC PHÉP TOÁN
I.2.1 Phép cộng và phép trừ
Phép cộng và phép trừ hai số phức được thực hiện theo quy tắc cộng, trừ hai đa thức
I.2.2 Phép nhân
Phép nhân hai số phức được thực hiện theo quy tắc nhân đa thức rồi thay i2 1 trong kếtquả nhận được
Trang 4I.2.3 Phép chia hai số phức
Với a bi 0 , để tính thương c di, ta nhân cả tử và mẫu với số phức liên hợp của a bi
Tính chất 8: | z1 z2 | | z 1 | | z2 | dấu “=” xảy ra z1 kz2với k 0
Tính chất 9: | z1 z 2 | | z 1 | | z2 | dấu “=” xảy ra z1 kz2với k 0
Trang 5SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
CHƯƠNG II GIẢI BÀI TOÁN CỰC TRỊ SỐ PHỨC BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HÌNH HỌC II.1 Một số phương pháp giải bài toán cực trị số phức.
Có nhiều phương pháp để giải bài toán cực trị số phức ở đây tôi xin trình bày một sốphương pháp quen thuộc như: phương pháp khảo sát hàm số, phương pháp lượng giác,phương pháp sử dụng bất đẳng thức Sau đây chúng ta xét một số ví dụ minh họa
Ví dụ 1 (Phương pháp sử dụng bất đẳng thức) Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i
M , m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z 2 i Tính S M 2 m2
Trang 6 Nhận xét: các phương pháp trên giải quyết bài toán cực trị số phức khá hiệu quả.
Tuy nhiên nó đòi hỏi người học phải có vốn kiến thức rộng và sự tư duy nhạy bén, việcphát hiện ra lời giải trong vòng khoảng 8 phút là tương đối khó khăn Vì vậy để giúp họcsinh phát hiện nhanh cách giải và đáp số trong bài toán trắc nghiệm tôi xin đề cập đếnphương pháp hình học được trình bày ở phần II.2 dưới đây, học sinh chỉ cần áp dụng cáctính chất hình học quen thuộc và vẽ hình trên giấy kẻ ô sẽ dự đoán ngay được đáp sốtrong bài toán trắc nghiệm
z 2i
Trang 7Giáo viên: Lê Thiện Mỹ Trang 8
Trang 8II.2 Phương pháp hình học
II.2.1 Một số kí hiệu chuyển từ số phức sang hệ tọa độ Oxy
Với M z z OM
Với M M z ; M M z z z MM
Với A A z A , B B z B trong đó z A ; z B là hai số phức khác nhau cho trước khi đó
tập hợp M M z thỏa z z A z z B là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Với M 0 M0 z 0 , R 0 khi đó tập hợp các điểm M M z thỏa tròn
tâm M0 bán kính R
z z0 R là đường
Với M1 M1 z1 , M2 M2 z2khi đó tập hợp các điểm M M z thỏa
z z1 z z2 k k 0 là đường elip có nhận M1 , M2 là hai tiêu điểm là và độ dàitrục lớn k 2a
Các bước áp dụng phương pháp hình học trong bài toán cực trị số phức.
Đặt M M z từ điều kiện của bài toán ta tìm tập hợp biểu diễn các số phức z thông
thường các tập hợp đó là: đường thẳng, đường tròn, elip
Từ biểu thức P chứa mô-đun số phức cần tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất ta biểuthị sang các yếu tố hình học tương ứng thông thường P là tổng độ dài các đoạnthẳng, tổng bình phương độ dài các đoạn thẳng, khoảng cách từ một điểm đếnđường thẳng Từ đó ta chuyển một bài toán số phức sang bài toán hình học
Vẽ hình biểu diễn tập hợp các số phức z , biểu diễn biểu thức P trên hệ trục tọa độ
Oxy áp dụng các tính chất hình học cơ bản như: AB BC AC A, B,C , tính chất
đường trung tuyến, tính chất tam giác vuông suy ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P
Trang 9SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
II.2.2 Các bài toán thường gặp
Bài toán 1 Cho số phức z0 và tập hợp các số phức z thỏa điều kiệnz z1
Từ đó ta có cách giải như sau:
Đặt z x yi x , y điều kiện z z1 z z2 ta viết phương trình đường thẳng
Trang 10Lời giải
Đặt z x yi x , y M M z M x ; y
Vậy tập hợp các số phức z là đường thẳng : 2 x 3 y 5 0
Nhận xét: vẽ hình trên giấy kẻ ô dự đoán M 0.7;1.2
Trang 11SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
Trang 12Vậy tập hợp các số phức z là đường thẳng : x 4 y 6 0
Bài toán 2 Cho số phức z thỏa z z0 R 0 với z0 a bi a , b cho trước
a Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của z z1 với z1 cho trước
Trang 13SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
A. Smin 5 B. Smin 7 C. Smin 3 D. Smin 2
Trang 14Nhận xét: vẽ hình trên giấy kẻ ô ta dự đoán Smin M H 1.4; 0.8 Smin AH 3
Kiểm tra dự đoán Smin AI R 5 2 3 Chọn C
Ví dụ 8 Trong các số phức z thỏa mãn z 2 2i 1 gọi z a bi a , b là số phức thỏa
z 4i đạt giá trị nhỏ nhất Tính S a b 2
Lời giải
Trang 15A 0; 4 Phương trình đường thẳng AI : x y 4 0
Trang 17SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
Điều kiện z z1 z z2 MM1 MM2 k k 0 suy ra M nằm trên elip E nhận
M1; M2làm tiêu điểm và có độ dài trục lớn bằng k 2a , z OM
Do chương trình lớp 10 chỉ học elip có 2 tiêu điểm F1 c ; 0 , F2 c; 0 nên thường giảthiết là z c z c k c 0 , k 0 M E nhận F1 c ; 0 , F2 c; 0 làm tiêu điểm
Trang 19 Với M M z , M1 M1 z1 , M2 M2 z2 điều kiện z z1
là đường trung trực của M1 M2
Với A A z 3 , B B z 4 z z3 AM , z z4 BM
Khi đó bài toán trở thành
Cho đường thẳng và hai điểm A , B cố định. Tìm M để S
nhỏ nhất Tính Smin
z z2
A M
suy ra M
BM đạt giá trị
Trường hợp 1: nếu A , B khác phía so vớikhi đó M : AM BM AB suy ra
Trang 20 Điều kiện z z1 z z2 viết phương đường thẳng .
Thay A A z3 , B B z4 vàoxét xem A , B cùng phía hay khác phía so với
Nếu A , B cùng phía so với :
Nếu A , B khía phía so với :
Trang 21SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
o Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với Khi đó d I thì I là trung
điểm AA , từ tọa độ A , I ta tìm được tọa độ A
Nhận xét: vẽ hình trên giấy kẻ ô ta thấy A , B cùng phía so vớidự đoán A 1.6;2.6
suy ra Smin A B 6.5 gần với đáp án B.
Trang 22Kiểm tra dự đoán: Thay A vào 2 2 8 1 11 0 , thay B vào 2.3 8 2 11 0
suy ra A , B cùng phía so với Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với suy ra
Trang 23Giáo viên: Lê Thiện Mỹ Trang 21
Trang 24Bài toán 5 Cho số phức z thỏa mãn z z1 z z2 với z1 ; z2 là các số phức cho trước.
Với M M z , M1 M1 z1 , M2 M2 z2 điều kiện
đường thẳng trung trực của đoạn M1 M2
z z1 z z2 viết phương trình
Trang 25SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
Với A A z3 , B B z4 , gọi I là trung điểm AB Khi đó
Trang 26Nhậnxét:Bằng cách thể hiệntrên giấykẻ ô tadựđoán
1 i 2 z 3 i 2 A 1; 1 , B 3; 1trung điểm I của
Trang 27SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
Nhận xét: Vẽ hình trên giấy kẻ ô ta có thể dự đoán được z 1 i2
Trang 28 Giải hệ C và AB vô nghiệm.
Tìm tọa độ trung điểm H của AB
z z0 R R 0 suy ra M thuộc đường tròn
S 2 IH R 2AB2 ; S 2IH R2 AB2
min
2 max
2
Tìm z ta viết phương trình đường thẳng IH Giải hệ phương trình gồm phương trình
IH và C suy ra nghiệm hệ x ; y thử lại chọn M phù hợp yêu cầu bài toán
Trang 29SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
gọi H là trung điểm AB suy ra H 6; 8
Nhận xét: vẽ hình trên giấy kẻ ô dự đoán Smin M M1 3; 4 , SmaxM M2 3; 4
Trang 30gọi H là trung điểm AB suy ra H 1; 7
Nhận xét: vẽ hình trên giấy kẻ ô dự đoán Smin M M1 3; 4P a b 1
Kiểm tra dự đoán: đường thẳng IH : 3 x
Trang 31SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
Ví dụ 17: (Câu 46 – Đề minh họa THPT Quốc Gia 2018)
Nhận xét: bài toán trên chỉ cần vẽ hình trên giấy kẻ ô ta sẽ đoán ngay được đáp số.
Đường thẳng d qua I và vuông góc với AB d : x 2 y 2 0
Trang 32Ví dụ 18: Xét số phức z thỏa mãn P z
1 i z 5 2i
z 2 2i 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A. Pmin 1 10 B. Pmin 4 C Pmin 17 D. Pmin 5
O 1
B x
B
Kiểm tra: MA MB AB 17 Đẳng thức xảy ra khi M AB C với.
Tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và đường tròn C là nghiệm của hệ với 1 y 5
x 2 2 y 2 2 4 4 y 5 2 y 2 2 4
x 4 y 3 0 x 4 y 3
Trang 33SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
Bài toán 7 Cho hai số phức z1 ; z2 thỏa z1 z0 R R 0 ; z2 z3 z2 z4
với z0 , z3 , z4 là các số phức cho trước Tìm giá trị nhỏ nhất của S
Nhận xét
z
1 z
2
Với M M z1 , I I z0 điều kiện z z 0
R R 0 suy ra M thuộc đường tròn
Với M M z1 , I I z0 điều kiện z z0
suy ra M thuộc đường tròn
Trang 34z2 z4 viết phương trình đường
Ví dụ 18 Cho hai số phức z1 ; z2 thỏa z1 5
Trang 35SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
A. Smax 2 5 B. Smax 3 2 C. Smax 5 2
Trang 37SKKN giải bài toán cực trị số phức bằng phương pháp hình học
III Hiệu quả đạt được
Sau khi áp dụng phương pháp hình học vào giảng dạy các bài toán cực trị số phức lớp12C5 đa số các học sinh khá giỏi đều tiếp thu và áp dụng tốt Tuy nhiên các học sinh trungbình áp dụng tương đối khó khăn Cụ thể kết quả như sau:
Bài toán khảo sát.
Trang 39SII{N !i;i bni tu61 ! ni si thtc biq furdq phnp hi,h noc
Khuydidiam
. D6ildi hoc sinh lrnns binh.hua nim vihs cic (inh chit hi.n hoc phans
nen lp dung
o'op "0i'htrl ;T r il ts d rc o l o nI
d oM-",, ortr d.o'r " d q
l\i
lim bri dri rdn giiy kh6ng c6 6 hec siirl sd sip kh6 khan khi dr.r dorn k6r qud
\i \'y0a lin .or o.l tl u 1 -i.''ning.o d 10 I \ -e| e I i u o \r' I a \:
S6ngtjdn c6 lG dnqc ep dung dng di tons viqc d0, Iac torn d cec tuong rmT.
SAng kidn E tii Iicu lnam khio cho giio liCn day an UF thi THP] Qu60 Cia vA noc
Trcnr c6ne rec 6n L!! thi I.IIIT Qu6c Gia ddi h6i gieo vien drlhg 16? phii c6
nhihe ptudg lbrp gini toan hid! qnd nha.h chdnC da huoB din hoc sinh linr ti,t biLi lhi than chi
oo.o'h; -1 o dC g.h clor drc drr dr no ach no,nh.no C ct._t \ O da\ sJnski6n da dm E phrp Cini quy6r bdi loin cuc tri s6 phnc m6t crdh k]1n 6t dep riDs tiau chi
nhanh ch6ng,chinhxnc, ir lu dnt.lloc sinnchicin vE hnfi vd ip duns cac tinh.hit.d bdn
cna hinn hoc phi.g da doin ii6! 6n bii totn.
I r ciri doen nu'dug ba! rlo lddunest l;Lt.
X,ic nhin cin rtotu r!,ip dto'gsdhgkii
@>
lrl
Trang 40Tài liệu tham khảo
[1] Bộ Giáo Dục và Đào Tạo - “Giải Tích 12 Nâng Cao”, NXBGD - 2012.
[2] Đoàn Quỳnh - “Ứng dụng số phức trong hình học phẳng”, NXBGD - 2008.
[3] Nguyễn Văn Mậu Trần Nam Dũng Nguyễn Đăng Phất Nguyễn Thủy Thanh
-“ Chuyên đề chọn lọc - Số Phức và Áp Dụng”, NXBGD - 2009.
[4] Bộ Giáo dục và Đào tạo – “Tạp chí Toán học và tuổi trẻ”, NXBGD.
[5] Tài liệu internet.