1 Thí nghiệm : Động cơ điện một chiều kích từ song song làm việc không tải... 1.2 Thí nghiệm: Động cơ điện một chiều kích từ song song làm việc có tải... 1.3Thí nghiệm: Máy phát đ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN KHOA: ĐIỆN- ĐIỆN TỬ
THÍ NGHIỆM MÁY ĐIỆN & TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
Họ và tên: Nguyễn Văn Trường
MSSV: Dh31904788
Lớp: D19-DDT01
Khoa:Điê ̣n-Điê ̣n tử
TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 12 NĂM 2021
(Tài liê ̣u lưu hành nộI bộ)
BÀI 1: THÍ NGHIỆM KHÔNG TẢI MÁY BIẾN ÁP 3 PHA THÍ NGHIỆM 1
Trang 21.1 Thí nghiê ̣m pha bìa của máy biến áp
Bảng 1.1 U10[V] 60 80 100 120 140 150 160 170 180 190 200
Trang 3I10 [A] 0.02 0.03 0.03 0.07 0.11 0.13 0.18 0.24 0.33 0.46 0.62 IBD
Trang 4Vâ ̣y Tổn hao thép (rm) =972.8(Ω) & kháng từ hóa (xm)=2000(Ω)
Thí nhiê ̣m 1.2 : Thí nghiê ̣m pha giữa của máy biến áp
Trang 5Bảng 1.2
Biểu đồ đă ̣c tuyến không tải: U10 = f(I10)
U10[V] 60 80 100 120 140 150 160 170 180 190 200 U20
I10 [A] 0.02 0.02 0.02 0.03 0.05 0.06 0.09 0.11 0.15 0.2 0.27 IBD
P0
Trang 60 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0
Trang 7Tỷ số máy biến áp: k = U10/U20
Tổn hao thép(rm) & kháng từ hóa(xm)
Trang 8x m=U 10
I x =
160
0.6=2666.7(Ω)
Vâ ̣y Tổn hao thép (r m) =2077.5(Ω) & kháng từ hóa (xm)=2666.7(Ω)
BÀI 2: THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH MÁY BIẾN ÁP 3 PHA
THÍ NHGIỆM 2
Thí nhgiê ̣m 2.1: pha bìa của máy biến áp
Trang 100 2 4 6 8 10 12 0
5
10
15
20
Đặc tuyến ngắn mạch: U1n = f(I2n)
Đặc tuyến ngắn mạch: U1n = f(I2n).
Tỷ số máy biến áp: k = I2n/I1n.
Tổn hao thép(rn) & kháng từ hóa(xn)
k BD=I BD
I 1n=
18 5.4≈ 3.3 P tℎ c ự = P0
P tℎ c ự
I 1 n2=
120 5.42=4.1(Ω)
Thí nhiê ̣m 2.2: pha giữa của máy biến áp
I1n [A] 5.4 4.97 4.57 4.01 3.5 2.92 2.42 1.94 1.47 0.93 0.42
K 2.037 2.012 1.969 1.995 2.000 2.055 2.066 2.062 2.041 2.151 2.381
Trang 11Bảng 2.2
I1n [A] 5.64 5.21 5.59 4.15 3.59 3.05 2.5 1.96 1.47 0.93 0.42 IBD
Pn
[kW] 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3
Trang 12 Đă ̣c tuyến ngắn mạch: U1n = f(I2n).
Đặc tuyến ngắn mạch: U1n = f(I2n)
Đặc tuyến ngắn mạch: U1n = f(I2n).
Tỷ số máy biến áp: k = I2n/I1n.
Tổn hao thép(rn) & kháng từ hóa(xn)
k BD=I BD
I 1n=
17 5.64≈ 3.01 P tℎ c ự = P0
BÀI 3: THÍ NHIỆM KHÔNG TẢI ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA
I1n [A] 5.64 5.21 5.59 4.15 3.59 3.05 2.5 1.96 1.47 0.93 0.42
k 1.950 1.919 1.610 1.928 1.950 1.967 2.000 2.041 2.041 2.151 2.381
Trang 131 Công suất định mức (Pđm): 3,7kW
2 Điện áp (Uđm) : 220V( Đấu tam giác); 380V( Đấu sao)
3 Dòng điện định mức (Iđm): Tam giác(15/8,7); Sao(14/8,1)
4 Tần số dòng điện (fđm) : Tam giác(50Hz); Sao(60Hz)
Tốc độ quay rotor (nđm) : Tam giác(1440 vòng/phút);Sao(1730 vòng/phút)
Trang 14P20
[kW] 13.9 16.8 19.6 22 24.8 27.3 30 32.9 35.5 38.3 41.6 44.2
Biểu đồ đă ̣c tuyến không tải: U10 = f(I10)
Trang 150.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 0
Trang 16x m=U 10
I x =
360
1.16=310(Ω)
Vâ ̣y Tổn hao thép (r m) =147.7(Ω) & kháng từ hóa (xm)=310(Ω)
3.2 Thí nghiê ̣m pha giữa của máy biến áp
[kW] 3.7 5.3 6 6.5 6.1 5.9 5.3 4.7 3.6 2.6 0.6 0.6
Trang 17 Biểu đồ đă ̣c tuyến không tải: U20 = f(I10)
Trang 18Vâ ̣y Tổn hao thép (rm) =860.3(Ω) & kháng từ hóa (xm)=220.5(Ω)
BÀI 4: THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCHĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA4.1 Thí nghiê ̣m ngắn mạch pha bìa của đô ̣ng cơ 3 pha
Trang 19Bảng 4.1 U1dây[
V]
Imm
[A] 8.86 10.75 11.54 11.7 10.82 8.87 8.54 8 7.82 7.27 6.63
Trang 214.2 Thí nghiê ̣m ngắn mạch pha giữa của đô ̣ng cơ 3 pha
Trang 22 Biểu đồ đă ̣c tuyến không tải: U2n= f(I1n)
Trang 23BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 5 ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ SONG SONG &
MÁY PHÁT ĐIỆN ĐỒNG BỘ 1.Thí nhiê ̣m 1
Giải thích :
1 1 Thí nghiệm : Động cơ điện một chiều kích từ song song làm việc không tải
Trang 24Tiến hành thí nghiệm đo Iđ, n(vong/phút) ghi số liệu vào bảng 5.1:
Bảng 5.1
Iđ [A] 0,77 0,8 0,83 0,88 0,91 0,97 1,02 1,07
n[vòng/ph] 780 900 1000 1100 1200 1300 1400 1500
Vẽ đặc tuyến tốc độ không tải n=f(Iđ)
1.2 Thí nghiệm: Động cơ điện một chiều kích từ song song làm việc có tải
Tiến hành thí nghiệm đo các thông số Iđ, v(v/p), Uđ ghi vào bảng 5.2:
Bảng 5.2:
Trang 25n(v/p) 880 814 970 940 900 1035 1016 1000
Đặc tuyến tốc độ có tải n=f(Iđ)
1.3Thí nghiệm: Máy phát điện đồng bộ làm việc không tải
Tiến hành thí nghiệm đo các thông số Up, IKT, UKTPHÁT ghi thông số vào bảng
2,63
2,7
2,78
2,86
2,96
3,06
3,21
3,36
3,643,84
Trang 2615 19,
6
22,8
Vẽ đặc tuyến không tải Up=f(IKT)
Vẽ đặc tuyến ngoài UKTPHAT=f(IKT)
Trang 27BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 6 ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP &
MÁY PHÁT ĐIỆN MỘT CHIỀU 1.Thí nghiê ̣m
Tiến hành thí nghiệm đo các thông số UĐ, IĐ, n(n/p) , UKT ghi thông số vào
Trang 281200
1250
1300
1350
1400
1450
1500
Vẽ đặc tuyến tốc độ không tải n=f(IĐ)
Trang 29Tiến hành thí nghiệm đo các thông số UP [V],IĐ[A],n[v/ph] ghi thông số vào
Trang 30Tiến hành thí nghiệm đo các thông số UP [V],Ip[A],n[v/ph] ghi thông số vào