KHẢO SÁT BIẾN TẦN ATV31 – KẾT NỐI CÁC NGÕ VÀO RA VÀ THIẾT LẬP BIẾN TẦN _ ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ BA PHA 1.Sơ đồ khối biến tần 2.Kết nối các ngõ vào ra của biến tần 3.Lập trình điều khi
Trang 2NGUYỄN TẤN THÀNH
DH31904476
D19_DDT01
BÀI 1: THÍ NGHIỆM KHÔNG TẢI MÁY BIẾN ÁP 3 PHA
1 Thí nghiệm pha bìa của máy biến áp
Hình 1.1: Sơ đồ thí nghiệm không tải pha bìa của máy biến áp 3pha
Trang 4Tính các thông số đặc trưng cho tổn hao thép (R m ) và điện kháng từ hóa (X m ) Chọn U 10 = 190 V
K BD =34.78 , P thực = =77.63(W)
R m = 465.03(Ω) , I r =0.41(A)
(A) , X m =904.76 (Ω)
Vậy tổn hao thép (R m 465.03 Ω) và điện kháng từ hóa (X m 904.76 Ω)
2 Thí nghiệm pha giữa của máy biến áp
Trang 5Hình 1.2: Sơ đồ thí nghiệm không tải pha giữa máy biến áp 3 pha
Trang 7R m = 1353.58(Ω) , I r =0.14(A)
(A) , X m = (Ω)
Vậy tổn hao thép (R m 1353.58 Ω) và điện kháng từ hóa (X m Ω)
BÀI 2 THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH MÁY BIẾN ÁP 3 PHA
1 Thí nghiệm pha bìa của máy biến áp
Hình 2.1: Sơ đồ thí nghiệm pha bìa máy biến áp 3 pha
Trang 9Hình 2.2: Sơ đồ thí nghiệm ngắn mạch pha giữa của MBA 3 pha
Trang 111.Công suất cơ trên trục động cơ: 3,7kW – 5Hp
2.Điện áp định mức( Uđm ) : 220V (đấu tam giác), 380V (đấu sao)
3.Dòng điện định mức( Iđm): Tam giác (15/8,7) , Sao(18/8,1)4.Tần số dòng điện( fđm) : Tam giác(50Hz) , Sao (60Hz)
5.Tốc độ quay rotor(nđm) : Tam giác (1440 vòng/phút) , Sao (1730 vòng/phút)
6.Cấp cách điện stato : R
7.Poles / P(Số cực của motor) : 4
8.Cấp bảo vệ động cơ khỏi tác động môi trường: IP – 44
9.BEARING( mã của vòng bi) : 6306ZZ
10 SER ( seri mã quản lí động cơ điện) : 3821020208
1.Công suất cơ trên trục động cơ : 2,2kW - 3HP
Trang 12Hình 3.1: Sơ đồ thí nghiệmkhông tải pha bìa của động cơ không đồng bộ 3 pha
98,3 7
91,0 4
83,2 2
78,1 3
70,6 2
63,3 2
57,9 9
52,7 0
47,4 1 42,3 0
Trang 13Vậy tổn hao thép (R m 144,23 Ω) và điện kháng từ hóa (X m Ω)
2.Thí nghiệm pha giữa của động cơ xác định P20
Trang 14Hình 3.2: Sơ đồ thí nghiệm không tải pha giữa động cơ không đồng bộ 3 pha
122,3 4
115,5 3
104,2 7
93,1 8
84,3 5
76,6 9
69,0 6
62,6 9
54,5 1 48,6 7
Trang 15Vậy tổn hao thép (R m 11771,12 Ω) và điện kháng từ hóa (X m Ω)
Bài4: THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA
PHA1.Thí nghiệm khởi động động cơ không đồng bộ ba pha
Trang 16Hình 4.1 Sơ đồ thí nghiệm khởi động động cơ
2.Thí nghiệm ngắn mạch pha bìa động cơ không đồng bộ ba pha
Hình 4.2 Sơ đồ thí nghiệm ngắn mạch pha bìa động cơ không đồng bộ 3 pha
Bảng 4.2
U 1ndaây
[V] 93 85 76 66 56 45 34 23
I BD [A] 136 136 135 134 132 130 126 115
Trang 1722,5 0
26,8 0
33,0 0
43,3 3
63,0 0
115,0 0
Trang 18Hình 4.3 Sơ đồ thí nghiệm ngắn mạch pha giữa động cơ không đồng bộ 3 pha
Trang 20Hình 5.1 Động cơ điện một chiều kích từ song song làm việc không tảiBảng 5.1
Trang 21Hình 5.2 Động cơ điện một chiều kích từ song song làm việc có tải Bảng 5.2
Trang 22Hình 5.3 Máy phát điện đồng bộ làm việc không tải
Bảng 5.3
U p [A] 24 44 60 80 100 122 142 160 180 200 220
I KT [V] 2,57 2,63 2,7 2,78 2,86 2,96 3,06 3,21 3,36 3,64 3,84
U KTPHÁT (v) 1,8 3,1 4,4 5,6 6,9 8,4 10,3 12,4 15 19,6 22,8
Trang 23Bài 6 ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP
VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN MỘT CHIỀU
Trang 2411.Nhiệt độ máy điện khi không làm việc: 40℃
1.Thí nghiệm 1: Động cơ kích từ độc lập làm việc không tải
Trang 25UĐ[V] 118 125 132 137 142 149 154 160 166 171 177
IĐ[A] 0,84 0,86 0,88 0,85 0,87 0,88 0,9 0,91 0,95 0,94 0,97n(v/ph)987 1050 1100 1150 1200 1250 1300 1350 1400 1450 1500
Trang 263.Thí nghiệm 3: Máy phát kích từ song song làm việc có tải
Trang 27BÀI 7 KHẢO SÁT BIẾN TẦN ATV31 – KẾT NỐI CÁC NGÕ VÀO
RA VÀ THIẾT LẬP BIẾN TẦN _ ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ BA PHA
1.Sơ đồ khối biến tần
2.Kết nối các ngõ vào ra của biến tần
3.Lập trình điều khiển tốc dộ động cơ 3 pha
Động cơ 3 pha điều khiển bởi ATV31
Điều khiển động cơ chạy/dừng theo 2 chiều thuận nghịch
Thiết lập bài toán và các câu lệnh:
Trang 28Dừng động cơ Tốc độ động cơ được điều khiển bằng biến trở nối tới AI1.
Bật công tắc 1 ngõ vào LI1 Chạy động cơ
Set- ACC Thời gian gia tốc/chế độ tự
DEC
Thời gian giảm tốc/chế độ tự động
Trang 29Ghi chú/đơn vị
gia
Chọn điều khiển:
Men
I-O- tCC Kiểu điều khiển 2C Kiểu 2 dây (LI1 chạy thuận, LI2: chạy
nghịch ) 3C
Kiểu 3 dây:
LI1 : ON – OFF LI2: chạy thuận LI3: chạy nghịch 2C, 3C là kiểu vận hành nối dây qua công tắc switch LI1, LI2, LI3
LOCAL
Là kểu vận hành động cơ trực tiếp vào biến tần, biến tần tự chạy bên trong nó.
Làm giảm tiếng ồn tùy chọn :
FLt- FLr Chức năng cacth on the
Cho phép khởi động lại
Men
FLt- Atr Cho phép khởiđộng lại YES Chọn
tAr
Thời gian lần trước lần khởi đọng trực
Trang 30Lưu các thông số vừa thiết lập vào biến tần
Men
-Nhấn nút “ESC” để trở lại menu chính kết thúc lập trình
-Nhấn nút “RUN” cho biến tần làm việc
-Bật các công tắc nối vào LI1, LI2 và LI3 để cho động cơ chạy theo chiều -Thuận/Ngược hoặc dừng động cơ
-Chỉnh tốc độ bằng biến trở nối vào AI1 trên Panel hiển thị sẽ hiển thị tần số động cơ thay đổi khi ta xoay biến trở
-Khi biến tần hoạt động không ổn định thì RESET lại biến tần bằng cách vào các menu như: CtL, I-O, drC tìm INI nhấn chờ 2s để RESET, khi nào hiện ra chữ NO thì xong
-Khi cài đặt các thông sô cho biến tần thì lưu phải nhấn giữ khi nào nó nhấp nháy thì mới lưu được
BÀI 8 KHẢO SÁT THIẾT LẬP CHỨC NĂNG +/- TỐC ĐỘ BIẾN TẦN ALTIVAR ATV31
1.Sơ đồ khối giống như trên bài 7
2.Kết nối các ngõ vào ra giống bài 7
3.Lập trình điều khiển tốc độ động cơ ba pha :
a)Các công tắc điều khiển:
Công tắc LI1: Chạy động cơ thuận
Công tắc LI2:Tăng (+) tốc độ động cơ
Công tắc LI3: Giảm(-)tốc độ động cơ
Công tắc LI4: Lưu giá trị đặt bởi +/- tốc độ vào bộ nhớ
Thực hiện quá trình cài đặt – lập trình biến tần theo các bước sau:
b) Thiết lập bài toán:
động cơ Bật công tắc trên ngõ vào LI3
Chuyển đổi Tốc độ được điều khiển bằng biến trở
Trang 31điều khiển nối tới AI2Hay các công tắc vào LI2 và LI3.
c)Nhập các thông số động cơ:
Men
Ghi chú/đơn vị
nSP Tốc độ động cơ Được xác định ở trên Vòng/Phút
COS Hệ số công suất Được xác định ở trên
Set- ACC Thời gian gia tốc/chế độ tự
DEC
Thời gian giảm tốc/chế độ tự động
gia
Trang 32f) Chọn kiểu điều khiển: ( Local hoặc remote, 2 dây hoặc 3 dây):
Men
I-O- tCC Kiểu điều khiển 2C Kiểu 2 dây (LI1 chạy thuận, LI2: chạy
h) Chuyển tham chiếu giữa +/- tốc độ và tham chiếu từ AI1:
Men
Ghi chú/đơn vị
UPd- Str Bật chức năng lưu tham chiếu EEp Lưu vào EFROM
k)Nhấn nút “ESC” để trở lại menu chính, kết thúc lập trình
l)Nhấn nút “RUN” cho biến tần làm việc
m)Bật công tắc vào LI1,LI2, LI3 và LI4 để điều khiển động cơn theo các chức năng đã lập trình
n) Chỉnh tốc độ bằng biến trở nối vào Ai Trên Panel hiển thị sẽ hiển thị tần số động cơ thay đổi khi ta vặn biến trở,