CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT Dao Hon Tre, Phuong Vĩnh Nguyên, Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 Thanh pho Nha Trang, Tinh Kha
Trang 1CÔNG TY CÓ PHẢN DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI VINPEARL
Địa chỉ: Đảo Hòn Tre - Phường Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang
BAO CAO TAI CHINH TOM TAT Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
(Mau CBTT-03 Thông tư 38/2007/TT-BTC ngày 18/04/2007 của
Bộ Tài chính hướng dân công bồ thông tin trên thị trường chứng khoản)
I
BANG CAN DOI KE TOAN
Tai san ngan han
Tiền và các khoản tương đương tiền
Các khoản đâu tư tài chính ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
- Tài sản cô định thuê tài chính
- Tài sản cô định vô hình
- Chi phixay dung co ban do dang
Bat động sản đầu tư
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Lợi thế thương mại
TONG CONG TAI SAN
- _ Chênh lệch đánh gia lai tai san
- Chénh léch tỷ giá hồi đoái
-_ Quỹ đầu tư phát triển
- QMỹ dự phòng tài chính
-_ Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
-_ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- Nguon von dau te XDCB
Nguồn kinh phí và các quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCD
Lợi ích của cỗ đông thiểu số
TONG CONG NGUON VON
Don vi tinh: VND
Số dưđầukỳ Số cuối kỳ 31/12/2008 01/10/2008
824,437,570,497 984,048,404,477 10,972,001,683
360,647,252,900 432,670,190,482 16,931,758,932 3,216,366,500 2,352,228,459,104
1,587,171,099,295 1,211,680,737,827
88,976,205,581 286,514,155,887 21,671,332,375 671,995,044,922 50,034,781,607 21,356,200,905
74,049,252,234 703,748,272,292 188,932,313,219 12,077,727,358 5,240,839,374 2,198,041,743,306
1,947,123,536,325 1,203,205,042,440
59,232,206,237 654,686,287,648 21,479,903,719 142,074,913,440 87,363,389,822
3,176,666,029,601
1,989,630,662,527 407,502,220,696 1,582,128,441,831 1,056,976,493,851 1,056,960,255,191 1,000, 000,000, 000
56,960,255, 191
3,182,090,147,783
1,989,496,243,524 452,066,785 ,225 1,537,429,458,299 1,068,517,705,694 1,068,964,787,962 1,000, 000,000, 000
68, 964,787,962
16,238,660 (447,082,268) 16,238,660 (447,082,268)
124,076,198,565
3,176,666,029,601 3,182,090,147,783
Trang 2CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL BAO CAO TAI CHINH TOM TAT
Địa chỉ: Đảo Hòn Tre - Phường Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang Quy IV cua nam tai chính kết thúc ngày 31/12/2008
(Mau CBTT-03 Thông tư 38/2007/TT-BTC ngày 18/04/2007 của
Bộ Tài chính hướng dân công bồ thông tin trên thị trường chứng khoản)
BAO CAO KET QUA KINH DOANH
Don vi tinh: VND
Doanh thu bán hàng & cung cấp dịch vụ 78,253,384,568 470,883,061,226
Doanh thu thuan ban hang va cung cấp dịch vụ 79,639,308,755 470,265,059,354
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,134,992,059 148,368,195,747
Lợi nhuận sau thuế của cô đông của Công ty me 10,789,246,816 40,638,144,161
Lãi cơ bản trên cô phiêu
Cô tức trên mỗi cô phiêu
Giải trình nguyên nhân biến đông trong trường hợp KOKD giữa hai kỳ báo cáo biến dong tir 5% trớ lên:
- _ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ quý 4/2008 giảm 47% so với quý 3/2008 là do quý 3 trong năm là mùa cao điểm của
du lịch, hơn nữa sự kiện hoa hậu thế giới tổ chức trong quý 3 nên lượng khách du lịch đến Nha Trang nói chung và Khu du lịch Vinpearl khá đông Đồng thời quý 4 do ảnh hưởng của thời tiết (mưa, bão, khí hậu lạnh) và là mùa thấp điểm của du lịch, lượng khách du lịch đến Nha Trang nói chung và Khu du lịch Vinpearl ít nên doanh thu quý 4/2008 giảm đáng kê so với quý 3/2008
- Giá vốn quý 4/2008 giảm 10% so với quý 3/2008: Mặc dù doanh thu quý 4 /2008 giảm 47% so với quý 3 năm 2008, tuy nhiên các chi phí cô định như khẩu hao tài sản và đồ dùng dụng cụ, tiền lương chiếm tỷ trọng lớn và không biến động đáng kế theo doanh thu, đồng thời chỉ phí bảo trì bảo đưỡng tăng cao so với các quý khác trong năm, các chi phí biến đổi theo doanh thu như tiền điện, nước, giá mua thực phẩm có tộc độ giảm thấp hơn rất nhiều so với tốc độ giảm của doanh thu
- Doanh thu tài chính tăng rât cao so với quý 3 năm 2008 (trên 152 tý) là do:
+ Trong quý 4 phát sinh thu nhập từ chuyển nhượng cô phần 91 tỷ
+ Công ty thu các khoản lãi cho vay trong quý 4 số tiền trên 50 tỷ đồng
- Chỉ phí tài chính tăng rất cao so với quý 3 năm 2008 (trên 69 tỷ) là do Công ty ghi nhận chi phi lã vay trái phiếu
- _ Chỉ phí bán hàng giảm 59% tương ứng với tốc độ giảm doanh thu
- Chi phí quản lý doanh nghiệp tăng là do trích dự phòng trợ cấp mắt việc làm đến 31/12/2008 được thực hiện trong quý 4/2008
Nha Trang, ngày 22 tháng 01 năm 2009
Nguyễn Trọng Hiền
Tổng Giám đốc
Trang 3CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL
Dao Hon Tre, Phuong Vĩnh Nguyên,
Thành phố Nha Trang, Tinh Khanh Hoa
BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
BANG CAN ĐÓI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
TAI SAN
TAI SAN NGAN HAN
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bản
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
984,048,404,477 74,049,252,234 74,049,252,234
703,748,272,292 703,748,272,292
188,932,313,219 19,323,858, 152 15,101,345,903
154,507,109, 164
12,077,727,358 12,077,727,358
5,240,839,374 214,138,093 43,861,539 4,982,839,742
292,221,860,839 117,480,758,854 117,480,758,854
67,936,377,917 67,936,377,917
67,870,048,765 13,853,275,383 43,137,541,484
10,879,231,898
11,121,005,806 11,121,005,806
27,813,669,497 25,595,161,504 2,2 18,507,993
Trang 4CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL
Dao Hon Tre, Phuong Vĩnh Nguyên,
Thành phố Nha Trang, Tinh Khanh Hoa
BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
TAI SAN DAI HAN
Cac khoan phai thu dai han
Phai thu dai han cua khach hang
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
Tài sản cố định
Tài sản cô định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Tài sản cô định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Tài sản cô định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Bat động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
v.14 V.15 V.16
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính tổng hợp
S0 cuối kỳ So dau nam
2,198,041,743,306
1,947,123,536,325 1,203,205,042,440 1,350,442,827,515 (147,237, 785,075)
89,232,206,237
(4,649, 153,945) 654,686,287,648 21,479,903,719 22,711,588,032 (1,231,684,313)
142,074,913,440 73,048,357,440 69,026,556,000
87,363,389,822 80,094,793 ,394 6,524,221,048 744,375,380
1,483,388,442,185
1,316,790,770,176 1,104,841,772,257 1,190,724,076,412 (85,882,304,155)
63,870,254,575 66,643,871,486 (2,773,616,911) 148,078,743,344 22,245,618,343 22,711,588,032 (465,969,689)
81,636,989,440
81,636,989,440
62,715,064,226 62,462,401,046 252,663,180
3,182,090,147,783 1,775,610,303,024
Trang 5CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL
Dao Hon Tre, Phuong Vĩnh Nguyên,
Thành phố Nha Trang, Tinh Khanh Hoa
BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chị phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thang dư vốn cô phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tý giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư xây đựng cơ bản
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nguồn kinh phí
Nguôn kinh phí đã hình thành tài sản có định
LỢI ÍCH CỦA CÓ ĐÔNG THIẾU SỐ
TONG CONG NGUON VON
V.23
V.24 V.25
V.26
V.26
V.27
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính tổng hợp
So cudi ky So dau nam
1,989,496,243,524 452,066,785,225 251,355,322,200 45,286,740,940 21,098,046,719 644,468,159 1,488,858,909 117,540,897,398
14,652,450,900
1,537,429,458,299
800,223,295 1,533,211,666,544 3,417,568,460
1,068,517,705,694 1,068,964,787,962 1,000,000,000,000
68 964,787,962
747,105,751,128 186,019,048,114 81,667,895,571 57,475,712,140 9,605,723,885 6,272,137,842 439,764,138 1,151,099,183
29,406,715,355
561,086,703,014
771,151,680 559,924,878,913 390,672,421
1,028,326,643,801 1,029,027,623,801 1,000,000,000,000
Trang 6CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
Dao Hon Tre, Phuong Vĩnh Nguyên, Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
CAC CHI TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
Thuyét
5 _ Ngoại tệ các loại:
Nha Trang, ngay 22 thang 01 nam 2009
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính tổng hợp
Trang 7CÔNG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL
Dia chi: Dao Hon Tre — Phuong Vinh Nguyén — Thanh phé Nha Trang
BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
Mẫu : B02a-DN
(Theo Quyết định 15/2006) Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
Trong đó: chỉ phí lãi vay
Chỉ phí bán hàng
Chỉ phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Chỉ phí khác
Lợi nhuận khác
Phần lãi/lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế của cô đông thiểu số
Lợi nhuận sau thuế của cô đông của công ty mẹ
Lãi cơ bản trên cô phiêu
V1.3 VI.4
VILS VL6
VI7 VL8
(2,579,641,482) 21,322,867,767 28,271,037,335 95,558,540,942 (788,908,864) 926,108,836 128,823,752 11,331,788,651
4,733,488,430 20,396,758,931 34,666,434,631 84,226,752,291 (6,055,758,386) 47,908,095 (5,971,709,530) 47,908,095 10,789,246,816 20,348,850,836 40,638,144,161 84,178,844,196
Nha Trang, ngay 22 thang 01 nam 2009
Nguyễn Trọng Hiền Tổng Giám đốc
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết mình báo cáo tài chính tổng hợp
Trang 9CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL
Dao Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên,
Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Quý IV năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
H
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Theo phương pháp gián tiếp
Năm 2008
Mã Thuyết
CHÍ TIỂU
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vẫn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả
Tăng, giảm chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyền tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản có định và
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiên thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
Trang 10
CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL
Dao Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên,
Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cô phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngan han, dai han nhan duoc
Tiền chi tra nợ gốc vay
Tiên chỉ trả nợ thuê tài chính
Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái
quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,239,842,192,965 497,298,125,983 (43,431,506,620) 101,610,985,771 117,480,758,854 15,869,773,083
74,049,252,234 117,480,758,854 Nha Trang, ngay 22 thang 01 nam 2009
Nguyén Trong Hién Tông Giảm độc
Báo cáo này phải được đọc cùng Bản Thuyết mình Báo cáo tài chính
Trang 11CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
Dao Hon Tre, Phuong Vĩnh Nguyên, Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Thanh pho Nha Trang, Tinh Khanh Hoa
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
Quy IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Cô phần Du lịch và Thương mại Vinpearl Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12
năm 2008 bao gồm: Báo cáo tài chính của Công ty Cô phần Du lịch và Thương mại Vinpearl và các Công ty con (gọi chung là Tập
đoàn)
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 là năm đầu tiên Công ty lập Báo cáo tài chính hợp nhất
I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP
1 Céng ty me: Céng ty Cé phan Du lich và Thương mại Vinpearl
a
b
Hình thức sở hữu vốn: Công ty cô phần
Ngành nghề kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bao gồm :
Kinh doanh du lịch sinh thái, làng du lịch, nhà hàng ăn uống: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa; Hoạt động biéu diễn nghệ
thuật, kinh doanh vũ trường, kinh doanh dịch vụ trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, hoạt động vui chơi giải
trí khác; Kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí thê thao: tennis, leo núi, lướt dù trên biển, canô, thuyền buém, thuyén chèo, lướt
ván, môtô trượt nước; Chiếu phim điện ảnh và phim video; Dịch vụ giặt, là; Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp (không gây chảy máu);
Kinh đoanh bất động sản, cho thuê nhà có trang bị kỹ thuật đặc biệt; Vận tải hành khách đường bộ và đường thủy; Mua bán thực
pham tươi sống và chế biến, bia rượu, thuốc lá điều sản xuất trong nước, bán hàng lưu niệm và hàng bách hóa cho khách du lịch;
Mua bán vật tư ngành in, bao bì đóng gói thực phẩm; Môi giới thương mại; Nuôi trồng thủy sản; Trồng rừng: Sản xuất hàng thủ
công mỹ nghệ truyền thống; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kinh doanh vận tải hành khách bằng cáp treo; Buôn
bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy; Buôn bản vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, Đại lý bán vé máy bay, vé tàu, vé
xe
2 Tổng số các Công ty con : 04 Công ty
Trong đó, số lượng các công ty con được hợp nhất: 02 Công ty
3 Danh sách các Công ty con được hợp nhất
Quyên
Công ty Cô phần Phát triển Thành phố Xanh 24 Lê Thánh Tôn — Quận 1- Thành phố 60% 60%
Hồ Chí Minh Công ty Cô phần Đầu tư và Thương mại Liên Kết 182 Nguyễn Văn Thủ - Phường 60% 60%
4 Danh sách các Công ty con được hợp nhất
Công ty TNHH Một thành viên Quản lý Khách sạn Đảo Hòn Tre — Phường Vĩnh Nguyên —
Công ty Cô phần Du lịch Việt Nam Nha Trang Đảo Hòn Tre - Phường Vĩnh Nguyên- Chưa góp vốn
Trang 12H
Quyền biếu
Công ty Cô phần Du lịch Việt Nam tại Da Nẵng 29% 29%
Công ty Cô phần Du lịch Việt Nam tại Thành phô Hỗ 27.1% 27.1%
Chí Minh
Những ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động của Công ty trong kỳ báo cáo
- Nam 2008 là năm thứ 5 Công ty đưa dự án đầu tư giai đoạn I đi vào hoạt động
- Kê từ 31/01/2008, Công ty chính thức đưa Công trình Thủy cung vào hoạt động
Công ty không áp dụng phương pháp vốn chủ
sở hữu vì tại thời điểm lập Báo cáo này, Công
ty thiếu các thông tin tài chính cập nhật từ
Công ty này
Công ty không áp dụng phương pháp vốn chủ
sở hữu vì tại thời điểm lập Báo cáo này, Công
ty thiếu các thông tin tài chính cập nhật từ
Công ty này
Công ty không áp dụng phương pháp vốn chủ
sở hữu vì tại thời điểm lập Báo cáo này, Công
ty thiếu các thông tin tài chính cập nhật từ
Công ty này
Kế từ 31/12/2007, Công ty chính thức đưa khách sạn 5 sao H1 với công suất 250 phòng sau khi đã được nâng cấp chính thức đi vào
- hoạt động
- _ Bên cạnh hoạt động kinh doanh, Công ty tiếp tục đầu tư giai đoạn 2 với hạng mục Khách sạn 6 sao
- - Công ty đã hoàn tât đợt phát hành trái phiêu trị giá 1.000 tỷ đông đê đâu tư vào các du an bat động san
NAM TAI CHINH, DON VI TIEN TE SU DUNG TRONG KE TOAN
Nam tai chinh
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngảy 31 tháng 12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
Trang 13
CONG TY CO PHAN DU LICH VA THUONG MAI VINPEARL BAO CAO TAI CHINH
Đảo Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
II CHUÂN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
I1 Chế độ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam
Báo cáo tài chính của Công ty được trình bày phù hợp với Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo đã tuân thủ đây đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt
Nam hiện hành trong việc lập các Báo cáo tài chính
3 Hình thức kế toán áp dụng
Tập đoàn sử dụng hình thức nhật ký chung
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẺ TOÁN ÁP DỤNG
1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá góc
2 Cơ sở hợp nhất
Cac Cong ty con
Các công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của công ty mẹ Sự kiêm soát tồn tại khi công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi
phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con đề thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này Khi đánh giá quyền
kiểm soát có tính đến quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyền đổi
Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con sẽ được đưa vào báo cáo tài chính hợp nhất kề từ ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự
nam quyền kiểm soát công ty con Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh hợp nhất cho tới ngày thanh lý
Chênh lệch giữa chi phí đầu tư và phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý của tài sản thuần có thê xác định được của công ty con
tại ngày mua được ghi nhận là lợi thé thuong mai
Số dư các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa các đơn vị trong cùng Tập đoàn, các giao dịch nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa
thực hiện phát sinh từ các giao dịch này được loại trừ khi lập báo cáo tài chính hợp nhất Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các
giao dịch nội bộ cũng được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thê thu hồi được
Trong trường hợp chính sách kế toán của công ty con khác với chính sách kế toán của áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì báo cáo
tài chính của công ty con phải có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập báo cáo tài chính hợp nhất
Các Công ty liên kết
Công ty liên kết là công ty mà Tập đoàn có những ảnh hưởng đáng kề nhưng không có quyên kiểm soát đối với các chính sách tài chính
và hoạt động Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm phần lãi hoặc lỗ của Tập đoàn trong công ty liên kết theo phương pháp vốn chủ sở
hữu từ ngày bắt đầu có ảnh hưởng đáng kế cho đến ngày ảnh hưởng đáng kế kết thúc Nếu lợi ích của Tập đoàn trong khoản lỗ của
công ty liên kết lớn hơn hoặc bằng giá trị ghi số của khoản đầu tư thì giá trị khoản đâu tư được trình bày trên báo cáo tài chính hợp nhất
là bằng không trừ khi Tập đoàn có các nghĩa vụ thực hiện thanh toán thay cho công ty liên kết
Chênh lệch giữa chi phí đầu tư và phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý của tài sản thuần có thê xác định được của công ty liên
kết tại ngày mua được ghi nhận là lợi thế thương mại
Các khoản lãi, lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch với các công ty liên kết được loại trừ tương ứng với phần thuộc về Tập đoàn
khi lập báo cáo tài chính hợp nhất
Trong trường hợp chính sách kế toán của công ty liên kết khác với chính sách kế toán của áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì báo
cáo tài chính của công ty liên kết phải có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập báo cáo tài chính hợp nhất
Các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát