Câu 25: Trong điều kiện thích hợp glucozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra sobitol.. A Câu 26: Axit panmitic có công thức là C.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN HÓA HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 142
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Ag = 108
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Đểphân biệt ank-1-in và anken, ta có thểdùng
C dung dịch AgNO3trong NH3 D dung dịch HBr
HD. C (Chỉ có ank-1-in mới có phản ứng tráng gương)
Câu 2: Fomonđược dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫuđộng vật làm tiêu bản, dùng trong kĩnghệdagiày do
có tính sát trùng Fomon là dung dịch nước của
A axetanđehit B axit fomic C axit clohiđric D fomanđehit
HD D
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam metyl propionat bằng dung dịch NaOH vừađủ Cô cạn dungdịch sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
HD Metyl propionat = CH 3 CH 2 COOCH 3 => n Metyl propionat = 0,1 mol.
Muối = CH 3 CH 2 COONa => n Muối = 0,1 mol m Muối = 9,6 gam Chọn C
Câu 4: Cho 1 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na dưthuđược 1 mol H2 Công thức phân tửcủa Xcó thể là
A. CH3OH B C2H5OH C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2
HD D (ancol đơn chức chỉ tạo 0,5 mol H 2 , ancol 2 chức mới tạo 1 mol H 2 ).
Câu 5: Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một Chất X là
HD B
Câu 6: Phân tửetilen có sốliên kết xich-ma () là
HD A (Trong liên kết đôi sẽ tồn tại chỉ 1 liên kết pi và 1 liên kết xích ma).
Câu 7: Dãy nào sauđâyđược sắp xếp theo chiều nhiệtđội sôi tăng dần?
A C4H9OH, CH3COOCH3, C2H5COOH B C3H7OH, CH3COOH, HCOOCH3
C CH3COOCH3, C4H9OH, C2H5COOH D CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3
HD C (Nhiệt độ sôi: este < ancol < axit do ancol, axit có liên kết hydro).
Câu 8: Thểtích dung dịch NaOH 0,1Mđủtrung hòa 100 ml dung dịch axit axetic 0,2M là
HD n axit = 0,02 = n NaOH => V NaOH = 0,02/0,1 = 0,2 lít = 200 ml Chọn D
Trang 2Câu 9: Tên thay thếcủa CH3- CH = O là
A metanol B etanol. C metanal.D etanal.
HD D
Câu 10: Thành phần chính của giấmăn là
HD B
Câu 11: Số đồng phân của ankan có công thức phân tửC4H10là
D 4
HD A
C
H3
CH3 H3C CH3
CH3
Câu 12: Benzyl axetat có mùi thơm của
HD B
Câu 13: Phenol (C6H5OH) tác dụngđược với cả2 chất nào sauđây?
D HCl, CuO
HD B
Câu 14: Công thức tổng quát chung của dãyđồngđẳng ankin là
A CnH2n - 2(n≥1) B CnH2n-6(n≥6) C CnH2n - 2(n≥2) D CnH2n(n≥2)
HD C
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol etylic thuđược H2O và 4,48 lít khí CO2(đktc) Giá trịcủa alà
HD nCO 2 = 0,2 => n ancol = 0,1 m ancol = 4,6 gam Chọn A
Câu 16: Ancol etylic tác dụngđược với chất nào sauđây?
HD D
Câu 17: Phảnứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phảnứng
HD C
Câu 18: Propilen (C3H6) tác dụng với HBr thu được chất X Công thức phân tử của X là
A C3H5Br B C3H7Br C C2H5Br D C3H6Br2
HD B
Câu 19: Tên gọi của ankan có công thức phân tửC3H8là
D metan
HD C
Câu 20: Este Eđược tạo thành từetilen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tửE, sốnguyên
tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thì lượng NaOH đã phản ứng là 10,0 gam Giá trị của m là
HD
RCOO HCOO
C 2 H 4 : Số C nhiều hơn số O là 1 nên số C = 5 => C 2 H 4
R’COO CH 3 COO
n NaOH = 0,25 = 2 n este => n este = 0,125 => m este = 16,5 gam Chọn A
B PHẦN RIÊNG: Thí sinh thuộc hệ nào thì chỉ làm phần tương ứng dưới đây
I PHẦN DÀNH CHO HỆ GDPT:(10 câu, từ câu 21 đến câu 30)
Câu 21: Khi có enzim xúc tác, glucozơtrong dung dịch lên men tạo thành
A CO2và H2O. B C2H5OH và H2O. C C2H5OH và O2 D C2H5OH và CO2.
HD D
Câu 22: Hợp chất nào sauđây có thểtham gia phảnứng tráng bạc?
Trang 3A C2H5COOCH3. B CH3COOC2H5. C CH3COOCH3.
Trang 4D HCOOCH2CH3
HD D (Do tạo từ gốc axit fomic).
Câu 23: Đểphân biệt etanol với glixerol, ta có thểdùng
D kim loại Cu
HD C
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thuđượcb mol
CO2 và c mol H2O, biết rằng b – c = 4a Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2
gam chất rắn Giá trị của m2 là
HD nCO 2 – nH 2 O = (k – 1) n este => k = 5 nH 2 = 0,3 Có 3 lk pi trong COO còn 2 lk pi trong gốc axit n X
= 0,15 BTKL: m 1 + 0,3.2 = 39 => m 1 = 38,4 gam
38,4 + 0,7.40 = m 2 + 0,15.92 => m 2 = 52,6 gam Chọn A
(Trong chất rắn còn NaOH dư và muối Na tạo thành nên glixerol tính theo este).
Câu 25: Trongđiều kiện thích hợp glucozơtác dụng với chất nào sauđây tạo ra sobitol?
HD A
Câu 26: Axit panmitic có công thức là
A C15H31COOH B C15H29COOH C C17H33COOH D C17H35COOH
HD A
Câu 27: Cho 25 ml dung dịch glucozơtác dụng với lượng dưAgNO3/NH3 Sau khi phảnứng xảy rahoàn toàn thu được 2,16 gam Ag Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
HD Glucozo -> 2Ag.
0,01 <- 0,02 => C M = 0,01/0,025 = 0,4M Chọn B
Câu 28: Sốnhóm -OH trong phân tửglucozơ(C6H12O6) là
D 3
HD C
Câu 29: Trong công nghiệp, phần lớn chất béo dùngđể
A sản xuất xà phòng và etanol B sản xuất etanol
C sản xuất xà phòng và glixerol D sản xuất etanol và glucozơ
HD C
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 32,4 gam tinh bột rồi cho toàn bộsản phẩm tham gia phảnứng tráng
bạc, thu được là 32,4 gam kim loại bạc Hiệu suất của phản ứng tráng bạc là
HD (-C 6 H 10 O 5 -)n nC 6 H 12 O 6 2Ag.
0,2/n 0,2 0,4 (mol): Lí thuyết.
0,3 (mol): Thực tế.
H% = 0,3/0,4.100% = 75% Chọn C
II PHẦN DÀNH CHO HỆ GDTX: (10 câu, từ câu 31 đến câu 40)
Câu 31: Cho CH3CHO tác dụng với H2(xúc tác Ni, t0) thuđược sản phẩm là
HD A
Câu 32: Công thức phân tửcủa khí etilen là
HD D
Câu 33: Cho axit axetic (CH3COOH) tác dụng với NaOH sản phẩm thuđược là
A HCOONa và H2. B CH3COONa và H2. C HCOONa và H2O. D CH3COONa và H2O
HD D
Câu 34: Cho 4,48 lít khí axetilen (đktc) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau phản ứng thu được 36,0 gam kết tủa màu vàng Hiệu suất của phản ứng là
Trang 5HD HC CH CAg CAg
0,2 0,2 mol (LT)
0,15 mol (TT)
H% = 0,15/0,2.100% = 75% Chọn B.
Câu 35: Glixerol có công thức là
HD D
Câu 36: Chất nào sauđây làm mất màu dung dịch Br2?
A CH3COOCH3 B CH2=CH-COOH C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
HD B
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol CH3COOCH3cần vừađủa mol O2 Giá trịcủa a là
HD CH 3 COOCH 3 + 3,5O 2
t 0
3CO 2 + 3H 2 O
0,1 0,35
Chọn A.
Câu 38: Cho 6,0 gam HCOOCH3tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 39: Hiđro hóa hoàn toàn etilen ta thuđược
HD A
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn khí metan (CH4) sản phẩm thuđược CO2và H2O có tỉlệsốmol là
HD B
Chú ý: Không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Hết
-GV LÊ MINH TRỌNG – PLEIKU – GIA LAI
ĐT: 035.7636.549 CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!