1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIEM TRA 1 TIET DIEN LI

2 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 133,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên A.. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là A?[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 1 - HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh: Trường .……

(Cho biết khối lượng nguyên tử (đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;I=127; Ag = 108; Ba

= 137)

Câu 1: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

A ion trái dấu B anion (ion âm) C cation (ion dương) D chất.

Câu 2: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?

A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực.

C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với các chất tan.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.

B Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.

C Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.

D Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

Câu 4: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A MgCl2. B HClO3. C Ba(OH)2. D C6H12O6 (glucozơ)

Câu 5: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A Cu(OH)2, NaCl, HCl, C2H5OH. B Na2SO4, NaNO3, H2SO4, C6H12O6.

C NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3 D NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2, CH3COOH.

Câu 6: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO -, H+

Câu 7: Phương trình điện li viết đúng là:

A NaCl   Na2 + Cl2 B CH3COOH   CH3COO + H

C C2H5OH   C2H5

Câu 8: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,05 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

Câu 9: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] < 0,10M B [H+] > [NO3-] C [H+] < [NO3-] D [H+] = 0,10M

Câu 10: Muối nào sau đây là muối axit?

Câu 11: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3. B (NH4)2CO3. C Na2CO3 D NaHCO3.

Câu 12: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch

H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d Nhận định nào dưới đây là đúng?

A d < c< a <b B c < a< d <b C a < b < c <d D b < a < c <d

Câu 13: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 14: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

Câu 15: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A AlCl3 và CuSO4 B HCl và AgNO3.

Câu 16: Trong dung dịch, ion CO32- cùng tồn tại với các ion nào sau đây?

A Fe2+, Zn2+, Al3+ B Cu2+, Mg2+, Al3+ C NH4+, Na+, K+ D Fe3+, HSO4-

Câu 17: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

B xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần

C xuất hiện kết tủa màu xanh.

D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

Câu 18: Cho phản ứng sau: X + Y   BaCO3 + CaCO3 + H2O Vậy X, Y lần lượt là:

A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2. B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

Câu 19: Phương trình 2H+ + S2-   H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A FeS + HCl   FeCl2 + H2S

B H2SO4 đặc + Mg   MgSO4 + H2S + H2O

C K2S + HCl   H2S + KCl

D BaS + H2SO4   BaSO4 + H2S

Câu 20: Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên

Câu 21: Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X, Y, Z lần lượt là:

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4. B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.

Câu 22: Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là

A 0,45M B 0,90M C 1,35M D 1,00M.

Câu 23: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?

Câu 24: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hoà vừa đủ Gía trị của V là:

Câu 25: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch

Y Dung dịch Y có pH là

Câu 26: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH bằng

Câu 27: Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch

Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 bM và KOH 0,05M, thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có pH = 12 Giá trị của a và b lần lượt là

A 0,01M và 0,01M B 0,02M và 0,04M C 0,04M và 0,02M D 0,05M và 0,05M

Câu 28: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3 

; 0,15 molCO23 

và 0,05 mol SO24 

Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A 33,8 gam B 28,5 gam C 29,5 gam D 31,3 gam.

Câu 29: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là

A SO42- và 169,5 B CO32- và 126,3 C SO42- và 111,9 D CO32- và 90,3

Câu 30: Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4+, K+, CO32–, SO42– Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa Phần

2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2 Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Ngày đăng: 04/01/2022, 10:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w