ĐỀ BÀICông ty ABC hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong thán
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA MARKETING THƯƠNG MẠI
ĐỀ TÀI THẢO LUẬN SỐ I HỌC PHẦN
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Nhóm: 3
Lớp học phần: 2164FACC0111
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Tuấn Duy
Hà Nội, ngày 07 tháng 11 năm 2021
Trang 2ĐỀ BÀI
Công ty ABC hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX (kê khai thường xuyên), nộp thuế GTGT (giá trị gia tăng) theo phương pháp khấu trừ có tài liệu về hoạt động sản xuất kinh doanh tháng 12/N như sau (ĐVT 1000đ):
I Số dư đầu tháng 12/N của các TK tổng hợp và chi tiết như sau:
TK 112 1.320.000 TK 331(Dư Có) 420.000
(S1: 170.000; S2: 250.000)
TK 131(Dư Nợ) 509.000
(K1: 320.000; K2: 189.000) TK 331(Dư Nợ) -S3 100.000
TK 152 605.000
(VLC: 405.000; VLP: 200.000)
TK 156 700.000
(H1: 300.000; H2: 400.000)
TK 155 (A) 170.000
II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 12 năm N (đơn vị: đồng)
1 Mua vật liệu chính của công ty S3, theo hoá đơn GTGT số 30 ngày 4/12: Giá mua chưa thuế 40.100 đ/kg, số lượng 8.000 kg, thuế GTGT 10% Tiền hàng trừ vào tiền ứng trước, còn lại nhận nợ Nguyên vật liệu đã nhập kho đầy đủ theo PNK số 100 ngày 4/12
2 Mua vật liệu phụ của công ty S2, theo hoá đơn GTGT số 40 ngày 5/12: Giá mua chưa thuế là 32.000 đ/kg, số lượng 440 kg Thuế GTGT 10% Tiền mua chưa thanh toán cho công ty S2, Vật liệu đã nhập kho đủ theo PNK số 122 ngày 4/12
3 Phiếu xuất kho số 50 ngày 9/12 xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm A:
500.000.000
4 Phiếu xuất kho 40 ngày 10/12 xuất kho vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm A: số lượng là: 110.000.000; cho nhu cầu quản lý phân xưởng: 30.000.000
5 Mua hàng H1 của công ty S1, hoá đơn GTGT số 25 ngày 12/12 giá mua chưa thuế 14.300 đ/kg, số lượng 45.000 kg Thuế GTGT 10% Tiền mua hàng chưa thanh toán cho công ty S1, hàng H1 đã nhập kho đủ theo PNK số 52 ngày 12/12
6 Nhận được sao kê số 28 ngày 13/12 của ngân hàng:
- Khách hàng K2 thanh toán nợ kỳ trước: 150.000.000đ, giấy báo Có số 82
- Trả nợ công ty S2: 100.000.000 đ, giấy báo Nợ số 86
7 Phiếu xuất kho số 102 ngày 15/12 xuất kho hàng H2 bán trực tiếp cho khách hàng K1, giá xuất kho là 240.000.000đ, giá bán chưa thuế là 290.000.000đ, thuế GTGT 10% theo hoá đơn GTGT số 102 ngày 15/12, khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản
100.000.000đ, số còn lại chưa thanh toán
Trang 38 Phiếu xuất kho số 115 ngày 16/12 xuất kho hàng H1 bán cho khách hàng K2, giá xuất kho là 190.000.000đ, giá chưa thuế 250.000.000, thuế GTGT 10%, theo hoá đơn GTGT
số 111 ngày 16/12 Khách hàng K2 nhận nợ
9 Phiếu xuất kho số 106 ngày 17/12 xuất kho dụng cụ C1 thuộc loại phân bổ 1 lần để sử dụng cho phân xưởng sản xuất 26.500.000
10 Bảng tổng hợp và phân bổ tiền lương tháng 12/N cho các bộ phận như sau:
- Công nhân sản xuất PX: 180.000.000
- Nhân viên quản lý PX: 22.000.000
- Nhân viên bán hàng: 15.000.000
- Nhân viên bộ phận văn phòng: 36.000.000
11 Tính vào chi phí các khoản trích theo lương theo tỷ lệ qui định của các bộ phận
12 Bảng tính và phân bổ khấu hao tháng 12/N: Tổng số tiền khấu hao: 37.000.000
Trong đó:
+ Phân bổ cho PXSX: 16.800.000
+ Phân bổ cho bộ phận bán hàng: 7.000.000
+ Phân bổ cho bộ phận văn phòng: 13.200.000
13 Trong kì bộ phận SX đã hoàn thành nhập kho thành phẩm: Phiếu nhập kho số 31 ngày 25/12 nhập kho 3.500 sản phẩm
14 Phiếu xuất kho số 43 ngày 27/12 xuất kho thành phẩm A vừa sản xuất ở trên bán cho công ty K2 theo hoá đơn GTGT số 111 ngày 27/12: giá chưa thuế GTGT 10% là
340.000đ/SP; số lượng 1.800 SP Công ty K2 chưa thanh toán
15 Phiếu xuất kho số 44 ngày 27/12 xuất kho thành phẩm A vừa sản xuất ở trên bán cho công ty K1 theo hoá đơn GTGT số 112 ngày 27/12; giá chưa có thuế GTGT 10% là 350.000 đ/SP Số lượng 1.600 SP Công ty K1 thanh toán 150.000.000đ bằng séc (đã có báo Có), còn lại chưa thanh toán
16 Cuối kỳ
- Xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ hoặc còn phải nộp trong kỳ
- Tính giá thành sản phẩm hoàn thành
- Kết chuyển doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong kỳ
Biết rằng:
- Thời hạn thanh toán của khách hàng và nhà cung cấp dưới 12 tháng
- Không có sản phẩm dở dang cuối kỳ
Trang 4BÀI LÀM
1 Tính X và lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ
Tên tài
khoản
Tài khoản tài sản
Số tiền Tên tài khoản Tài
khoản nguồn vốn
Số tiền
Tiền mặt TK 111 250.000 Vay dài hạn TK 341 900.000 Tiền gửi
ngân
hàng
TK112 1.320.000 Phải trả cho
người bán
TK 331 (Dư có)
420.000
Phải thu
khách
của hang
TK 131 (Dư nợ)
509.000 Phải trả, phải
nộp khác
TK 338 50.000
Phải thu
khác
TK 138 50.000 Quỹ khen
thưởng, phúc lợi
TK 353 76.000
Thuế
GTGT
được
khấu trừ
TK 152 605.000 Quỹ đầu tư
phát triển
TK 414 880.000
Hàng hóa TK 156 700.000 Nguồn vốn
đầu tư XD CB
TK 441 865.000
Công cụ,
dụng cụ TK 153 46.000 Lợi nhuận sau thuế chưa
có phân phối
TK 421 X
Tài sản
cố định
hữu hình
TK 211 5.200.000 Vốn đầu tư
của chủ sở hữu
TK 411 4.989.000
Mua
hàng
đang đi
đường
TK 151 90.000
Thành
phẩm
TK 155 170.000
Phải trả
cho
người
bán
TK 331(Dư nợ)
100.000
Chi phí
sản
TK 154 30.000
Trang 5phẩm,
kinh
doanh dở
dang
Hao mòn
TSCD TK 214 (570.000)
Tổng tài sản 8.500.000 Tổng nguồn
vốn
8.180.000 + X
Từ phương trình tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
Ta có: 8.500.000 (tổng TS) = 8.180.000 + X (tổng NV)
X= 320.000 (đơn vị 1000đ)
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
NV1: Mua vật liệu chính của công ty S3, theo hoá đơn GTGT số 30 ngày 4/12: Giá mua chưa thuế 40.100 đ/kg, số lượng 8.000 kg, thuế GTGT 10% Tiền hàng trừ vào tiền ứng trước, còn lại nhận nợ Nguyên vật liệu đã nhập kho đầy đủ theo PNK số 100 ngày 4/12.
Nợ TK 152: 320.800.000
Nợ TK 133: 32.080.000
Có TK 331( Dư Nợ ) :100.000.000
Có TK 331 ( Dư có ) :252.880.000
NV2 : Mua vật liệu phụ của công ty S2, theo hoá đơn GTGT số 40 ngày 5/12: Giá mua chưa thuế là 32.000 đ/kg, số lượng 440 kg Thuế GTGT 10% Tiền mua chưa thanh toán cho công ty S2, Vật liệu đã nhập kho đủ theo PNK số 122 ngày 4/12.
Nợ TK 152: 14.080.000
Nợ TK 133: 1.408.000
Có TK 331( Dư có ): 15.488.000
NV3: Phiếu xuất kho số 50 ngày 9/12 xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm A: 500.000.000
Nợ TK 621: 500.000.000
Có TK 152: 500.000.000
NV4: Phiếu xuất kho 40 ngày 10/12 xuất kho vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm A: số lượng là: 110.000.000; cho nhu cầu quản lý phân xưởng: 30.000.000
Trang 6Nợ TK 621: 110.000.000
Nợ TK 627: 30.000.000
Có TK 152: 140.000.000
NV5: Mua hàng H1 của công ty S1, hoá đơn GTGT số 25 ngày 12/12 giá mua chưa thuế 14.300 đ/kg, số lượng 45.000 kg Thuế GTGT 10% Tiền mua hàng chưa thanh toán cho công ty S1, hàng H1 đã nhập kho đủ theo PNK số 52 ngày 12/12
Nợ TK 156: 643.500.000
Nợ TK 133: 64.350.000
Có 331(Dư có ): 707.850.000
NV6 : Nhận được sao kê số 28 ngày 13/12 của ngân hàng:
- Khách hàng K2 thanh toán nợ kỳ trước: 150.000.000đ, giấy báo Có số 82
- Trả nợ công ty S2: 100.000.000 đ, giấy báo Nợ số 86
Nợ TK 112: 50.000.000
Nợ TK 331 (Dư có): 100.000.000
Có TK 131(Dư Nợ ): 150.000.000
NV7: Phiếu xuất kho số 102 ngày 15/12 xuất kho hàng H2 bán trực tiếp cho khách hàng
K1, giá xuất kho là 240.000.000đ, giá bán chưa thuế là 290.000.000đ, thuế GTGT 10% theo hoá đơn GTGT số 102 ngày 15/12, khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản 100.000.000đ, số còn lại chưa thanh toán.
- Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 112: 100.000.000
Nợ TK 131: 219.000.000
Có TK 511 : 290.000.000
Có TK 333: 29.000.000
- Kết chuyển giá gốc hàng đã bán
Nợ TK 632: 240.000.000
Có TK 156 : 240.000.000
NV8: Phiếu xuất kho số 115 ngày 16/12 xuất kho hàng H1 bán cho khách hàng K2, giá xuất kho là 190.000.000đ, giá chưa thuế 250.000.000, thuế GTGT 10%, theo hoá đơn GTGT số 111 ngày 16/12 Khách hàng K2 nhận nợ.
- Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 131: 275.000.000
Có TK 511: 250.000.000
Có TK 333: 25.000.000
- Kết chuyển giá gốc hàng đã bán
Nợ TK 632: 190.000.00
Có TK 156: 190.000.000
NV9: Phiếu xuất kho số 106 ngày 17/12 xuất kho dụng cụ C1 thuộc loại phân bổ 1 lần để
sử dụng cho phân xưởng sản xuất 26.500.000
Nợ TK 627: 26.500.000
Có TK 153: 26.500.000
Trang 7NV10: Bảng tổng hợp và phân bổ tiền lương tháng 12/N cho các bộ phận như sau:
- Công nhân sản xuất PX: 180.000.000
- Nhân viên quản lý PX: 22.000.000
- Nhân viên bán hàng: 15.000.000
- Nhân viên bộ phận văn phòng: 36.000.000
Nợ TK 622: 180.000.000
Nợ TK 627: 22.000.000
Nợ TK 641: 15.000.000
Nợ TK 642: 36.000.000
Có TK 334: 253.000.000
NV11: Tính vào chi phí các khoản trích theo lương theo tỷ lệ qui định của các bộ phận.
Nợ TK 622: 42.300.000
Nợ TK 627: 5.170.000
Nợ TK 641: 3.525.000
Nợ TK 642: 8.460.000
Có TK 338: 59.455.000
NV12: Bảng tính và phân bổ khấu hao tháng 12/N: Tổng số tiền khấu hao: 37.000.000 Trong đó:
+ Phân bổ cho PXSX: 16.800.000
+ Phân bổ cho bộ phận bán hàng: 7.000.000
+ Phân bổ cho bộ phận văn phòng: 13.200.000
Nợ TK 627: 16.800.000
Nợ TK 641: 7.000.000
Nợ TK 642: 13.200.000
Có TK 214: 37.000.000
NV13: Trong kì bộ phận SX đã hoàn thành nhập kho thành phẩm: Phiếu nhập kho số 31 ngày 25/12 nhập kho 3.500 sản phẩm
Giá thành sản phẩm
- Chi phí phát sinh trong kì
Nợ TK 154: 932.770.000
Có TK 621: 610.000.000
Có TK 622: 222.300.000
Có TK 627 :100.470.000
- Giá thành sản phẩm A: Chi phí sản xuất dở dang đầu kì + PST – Chi phí sản xuất dở dang cuối kì = 30.000 + 932.770.000 = 962.770.000
- Giá trị 1 sản phẩm đơn vị là: 962.770.000 : 3500 =275.077
- Nhập kho
Nợ TK 155 : 962.770.000
Có TK 154 : 962.770.000
NV14: Phiếu xuất kho số 43 ngày 27/12 xuất kho thành phẩm A vừa sản xuất ở trên bán cho công ty K2 theo hoá đơn GTGT số 112 ngày 27/12: giá chưa thuế GTGT 10% là 340.000đ/SP; số lượng 1.800 SP Công ty K2 chưa thanh toán
Trang 8- Ghi nhận doanh thu:
Nợ TK 131: 673.200.000
Có TK 511: 612.000.000
Có TK 333: 61.200.000
- Kết chuyển giá gốc hàng đã bán
Nợ TK 632: 495.138.600
Có TK 156: 495.138.600
NV15: Phiếu xuất kho số 44 ngày 27/12 xuất kho thành phẩm A vừa sản xuất ở trên bán
cho công ty K1 theo hoá đơn GTGT số 112 ngày 27/12; giá chưa có thuế GTGT 10% là 350.000 đ/SP Số lượng 1.600 SP Công ty K1 thanh toán 150.000.000đ bằng séc (đã có báo Có), còn lại chưa thanh toán
- Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 112 :150.000.000
Nợ TK 131: 466.000.000
Có TK 511: 560.000.000
Có TK 333:56.000.000
- Kết chuyển giá gốc hàng đã bán
Nợ TK 632: 440.123.20
Có TK 155: 440.123.200
NV16: Cuối kỳ
- Xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ hoặc còn phải nộp trong kỳ
Kết chuyển thuế
Nợ TK 133: 97.838.000
Có TK 333: 97.838.000
Số thuế còn phải nộp thêm = TK 333 - TK 133 = 73.362.000
- Tính giá thành sản phẩm hoàn thành
Giá thành sản phẩm
Giá trị 1 sp đơn vị 962.770.000 : 3500 = 275.077
- Kết chuyển doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong kỳ
+ Kết chuyển doanh thu
Nợ TK 511: 1.712.000.000
Có TK 911: 1.712.000.000
+ Kết chuyển chi phí
Nợ TK 911: 1.448.446.800
Có TK 632: 1.365.261.800
Có TK 641: 25.525.000
Có TK 642: 57.660.000
+ Lợi nhuận trước thuế = 1.712.000.000 – 1.448.446.800 = 263.553.200
=> Làm ăn có lãi
- Thuế thu nhập doanh nghiệp = 263.553.200 * 20% = 52.710.640
- Lợi nhuận sau thuế = 263.553.200 – 52.710.640 = 210.842.560
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 9Nợ TK 821: 52.710.640
Có TK 333: 52.710.640
- Xác định kết quả kinh doanh
Nợ TK 911: 52.710.640
Có TK 821: 52.710.640
Nợ TK 911: 210.842.560
Có TK 421: 210.842.560
3 Ghi sổ Nhật ký chung
Đơn vị: Công ty ABC
Mẫu sổ : S03a-DN
Theo thông tư 200/2014/TT-BTC Chế độ kế toán doanh nghiệp
NHẬT KÝ CHUNG
Tháng 12 Năm N
Ngày,
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Đã ghi sổ cái
STT dòng
TK đối ứng Sổ phátsinh
Số
4/12/N 30 4/12/N Mua vật liệu
chính của công ty S3
152 320.800.000
4/12/N 30 4/12/N Mua vật liệu
chính của công ty S3
133 32.080.000
4/12/N 30 4/12/N Mua vật liệu
chính của công ty S3
4/12/N 30 4/12/N Mua vật liệu
chính của công ty S3
5/12/N 40 5/12/N Mua nguyên
vật liệu phụ của công ty S2
152 14.080.000
5/12/N 40 5/12/N Mua nguyên
vật liệu phụ
133 1.408.000
Trang 10của công ty S2
5/12/N 40 5/12/N Mua nguyên
vật liệu phụ của công ty S2
9/12/N 50 9/12/N Xuất kho
NVL chính để
SX sản phẩm A
621 500.000.000
9/12/N 50 9/12/N Xuất kho
NVL chính để
SX sản phẩm A
10/12/
N 40 10/12/N Xuất kho NVL phụ để
SX sản phẩm A
621 110.000.000
10/12/
N
40 10/12/N Xuất kho
NVL phụ để
SX sản phẩm A
627 30.000.000
10/12/
N 40 10/12/N Xuất kho NVL phụ để
SX sản phẩm A
12/12/
N
25 12/12/N Mua hàng H1
của công ty S1
156 643.500.000
12/12/
N 25 12/12/N Mua hàng H1 của công ty
S1
133 64.350.000
12/12/
N
25 12/12/N Mua hàng H1
của công ty S1
13/12/
N 28 13/12/N Khách hàng K2 thanh toán
nợ kỳ trước
331 100.000.000
Trang 11N 28 13/12/N Khách hàng K2 thanh toán
nợ kỳ trước
112 50.000.000
13/12/
N 28 13/12/N Khách hàng K2 thanh toán
nợ kỳ trước
13/12/
N 28 13/12/N Trả nợ công tyS2 331 100.000.000
13/12/
N
28 13/12/N Trả nợ công ty
S2
15/12/
N
102 15/12/N Xuất kho
hàng H2 bán trực tiếp cho khách hàng K1
632 240.000.000
15/12/
N
102 15/12/N Xuất kho
hàng H2 bán trực tiếp cho khách hàng K1
15/12/
N
102 15/12/N Bán hàng cho
khách hàng K1
131 219.000.000
15/12/
N
102 15/12/N Bán hàng cho
khách hàng K1
112 100.000.000
15/12/
N
102 15/12/N Bán hàng cho
khách hàng K1
15/12/
N
102 15/12/N Bán hàng cho
khách hàng K1
16/12/
N
115 16/12/N Xuất kho
hàng H1 bán cho khách hàng K2
632 190.000.000
16/12/
Trang 12cho khách hàng K2
16/12/
N
115 16/12/N Xuất kho
hàng H1 bán cho khách hàng K2
131 275.000.000
16/12/
N 115 16/12/N Xuất kho hàng H1 bán
cho khách hàng K2
16/12/
N
115 16/12/N Xuất kho
hàng H1 bán cho khách hàng K2
17/12/
N 106 17/12/N XK công cụ, dụng cụ C1
phân bổ một lần cho phân xưởng SX
627 26.500.000
17/12/
N 106 17/12/N XK công cụ, dụng cụ C1
phân bổ một lần cho phân xưởng SX
Tiền lương phải trả công nhân viên
công nhân sản xuất phân xưởng
622 180.000.000
quản lý phân xưởng
627 22.000.000
hàng
641 15.000.000
trả công nhân
Trang 13viên Tính vào chi phí các khoản trích (BHXH, BHYT,
BHTN, KPCD) theo lương theo quy định hiện hàng (23,5%)
sản xuất phân xưởng
622 42.300.000
quản lý phân xưởng
627 5.170.000
hàng
641 3.525.000
các khoản trích theo lương
Bảng phân bổ khấu hao tháng 12/N
xưởng sản xuất
627 16.800.000
hàng
641 7.000.000
hao tháng 12/N
Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm
Trang 14sinh trong kỳ
công trực tiếp
25/12/
N 31 25/12/N Nhập kho thành phẩm
hoàn thành (3.500 SP)
155 962.770.000
25/12/
N
31 25/12/N Nhập kho
thành phẩm hoàn thành (3.500 SP)
27/12/
N 43 27/12/N Giá vốn sản phẩm A bán
cho công ty K2 (đơn giá:
275.077đ/1 SP)
632 495.138.600
27/12/
N
43 27/12/N Giá vốn sản
phẩm A bán cho công ty K2 (đơn giá:
275.077đ/1 SP)
27/12/
N 111 27/12/N XK thành phẩm 1800
thành phẩm A bán cho công
ty K2
131 673.200.000
27/12/
N
111 27/12/N XK thành
phẩm 1800 thành phẩm A bán cho công
ty K2
27/12/
N
111 27/12/N XK thành
phẩm 1800
Trang 15thành phẩm A bán cho công
ty K2
27/12/
N 44 27/12/N Giá vốn thànhphẩm A bán
cho K1 (đơn giá:
275.077đ/1 SP)
632 440.123.200
27/12/
N
44 27/12/N Giá vốn thành
phẩm A bán cho K1 (đơn giá:
275.077đ/1 SP)
27/12/
N 27/12/N XK 1600 thành phẩm A
bán cho công
ty K1
112 150.000.000
27/12/
N
112 27/12/N XK 1600
thành phẩm A bán cho công
ty K1
131 466.000.000
27/12/
N
112 27/12/N XK 1600
thành phẩm A bán cho công
ty K1
27/12/
N 112 27/12/N XK 1600 thành phẩm A
bán cho công
ty K1
thuế GTGT
doanh thu bán hàng
511 1.712.000.0
00