1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ TÀI THẢO LUẬN SỐ i HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

19 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 498,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ BÀICông ty ABC hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong thán

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

KHOA MARKETING THƯƠNG MẠI

ĐỀ TÀI THẢO LUẬN SỐ I HỌC PHẦN

NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Nhóm: 3

Lớp học phần: 2164FACC0111

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Tuấn Duy

Hà Nội, ngày 07 tháng 11 năm 2021

Trang 2

ĐỀ BÀI

Công ty ABC hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX (kê khai thường xuyên), nộp thuế GTGT (giá trị gia tăng) theo phương pháp khấu trừ có tài liệu về hoạt động sản xuất kinh doanh tháng 12/N như sau (ĐVT 1000đ):

I Số dư đầu tháng 12/N của các TK tổng hợp và chi tiết như sau:

TK 112 1.320.000 TK 331(Dư Có) 420.000

(S1: 170.000; S2: 250.000)

TK 131(Dư Nợ) 509.000

(K1: 320.000; K2: 189.000) TK 331(Dư Nợ) -S3 100.000

TK 152 605.000

(VLC: 405.000; VLP: 200.000)

TK 156 700.000

(H1: 300.000; H2: 400.000)

TK 155 (A) 170.000

II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 12 năm N (đơn vị: đồng)

1 Mua vật liệu chính của công ty S3, theo hoá đơn GTGT số 30 ngày 4/12: Giá mua chưa thuế 40.100 đ/kg, số lượng 8.000 kg, thuế GTGT 10% Tiền hàng trừ vào tiền ứng trước, còn lại nhận nợ Nguyên vật liệu đã nhập kho đầy đủ theo PNK số 100 ngày 4/12

2 Mua vật liệu phụ của công ty S2, theo hoá đơn GTGT số 40 ngày 5/12: Giá mua chưa thuế là 32.000 đ/kg, số lượng 440 kg Thuế GTGT 10% Tiền mua chưa thanh toán cho công ty S2, Vật liệu đã nhập kho đủ theo PNK số 122 ngày 4/12

3 Phiếu xuất kho số 50 ngày 9/12 xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm A:

500.000.000

4 Phiếu xuất kho 40 ngày 10/12 xuất kho vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm A: số lượng là: 110.000.000; cho nhu cầu quản lý phân xưởng: 30.000.000

5 Mua hàng H1 của công ty S1, hoá đơn GTGT số 25 ngày 12/12 giá mua chưa thuế 14.300 đ/kg, số lượng 45.000 kg Thuế GTGT 10% Tiền mua hàng chưa thanh toán cho công ty S1, hàng H1 đã nhập kho đủ theo PNK số 52 ngày 12/12

6 Nhận được sao kê số 28 ngày 13/12 của ngân hàng:

- Khách hàng K2 thanh toán nợ kỳ trước: 150.000.000đ, giấy báo Có số 82

- Trả nợ công ty S2: 100.000.000 đ, giấy báo Nợ số 86

7 Phiếu xuất kho số 102 ngày 15/12 xuất kho hàng H2 bán trực tiếp cho khách hàng K1, giá xuất kho là 240.000.000đ, giá bán chưa thuế là 290.000.000đ, thuế GTGT 10% theo hoá đơn GTGT số 102 ngày 15/12, khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản

100.000.000đ, số còn lại chưa thanh toán

Trang 3

8 Phiếu xuất kho số 115 ngày 16/12 xuất kho hàng H1 bán cho khách hàng K2, giá xuất kho là 190.000.000đ, giá chưa thuế 250.000.000, thuế GTGT 10%, theo hoá đơn GTGT

số 111 ngày 16/12 Khách hàng K2 nhận nợ

9 Phiếu xuất kho số 106 ngày 17/12 xuất kho dụng cụ C1 thuộc loại phân bổ 1 lần để sử dụng cho phân xưởng sản xuất 26.500.000

10 Bảng tổng hợp và phân bổ tiền lương tháng 12/N cho các bộ phận như sau:

- Công nhân sản xuất PX: 180.000.000

- Nhân viên quản lý PX: 22.000.000

- Nhân viên bán hàng: 15.000.000

- Nhân viên bộ phận văn phòng: 36.000.000

11 Tính vào chi phí các khoản trích theo lương theo tỷ lệ qui định của các bộ phận

12 Bảng tính và phân bổ khấu hao tháng 12/N: Tổng số tiền khấu hao: 37.000.000

Trong đó:

+ Phân bổ cho PXSX: 16.800.000

+ Phân bổ cho bộ phận bán hàng: 7.000.000

+ Phân bổ cho bộ phận văn phòng: 13.200.000

13 Trong kì bộ phận SX đã hoàn thành nhập kho thành phẩm: Phiếu nhập kho số 31 ngày 25/12 nhập kho 3.500 sản phẩm

14 Phiếu xuất kho số 43 ngày 27/12 xuất kho thành phẩm A vừa sản xuất ở trên bán cho công ty K2 theo hoá đơn GTGT số 111 ngày 27/12: giá chưa thuế GTGT 10% là

340.000đ/SP; số lượng 1.800 SP Công ty K2 chưa thanh toán

15 Phiếu xuất kho số 44 ngày 27/12 xuất kho thành phẩm A vừa sản xuất ở trên bán cho công ty K1 theo hoá đơn GTGT số 112 ngày 27/12; giá chưa có thuế GTGT 10% là 350.000 đ/SP Số lượng 1.600 SP Công ty K1 thanh toán 150.000.000đ bằng séc (đã có báo Có), còn lại chưa thanh toán

16 Cuối kỳ

- Xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ hoặc còn phải nộp trong kỳ

- Tính giá thành sản phẩm hoàn thành

- Kết chuyển doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong kỳ

Biết rằng:

- Thời hạn thanh toán của khách hàng và nhà cung cấp dưới 12 tháng

- Không có sản phẩm dở dang cuối kỳ

Trang 4

BÀI LÀM

1 Tính X và lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ

Tên tài

khoản

Tài khoản tài sản

Số tiền Tên tài khoản Tài

khoản nguồn vốn

Số tiền

Tiền mặt TK 111 250.000 Vay dài hạn TK 341 900.000 Tiền gửi

ngân

hàng

TK112 1.320.000 Phải trả cho

người bán

TK 331 (Dư có)

420.000

Phải thu

khách

của hang

TK 131 (Dư nợ)

509.000 Phải trả, phải

nộp khác

TK 338 50.000

Phải thu

khác

TK 138 50.000 Quỹ khen

thưởng, phúc lợi

TK 353 76.000

Thuế

GTGT

được

khấu trừ

TK 152 605.000 Quỹ đầu tư

phát triển

TK 414 880.000

Hàng hóa TK 156 700.000 Nguồn vốn

đầu tư XD CB

TK 441 865.000

Công cụ,

dụng cụ TK 153 46.000 Lợi nhuận sau thuế chưa

có phân phối

TK 421 X

Tài sản

cố định

hữu hình

TK 211 5.200.000 Vốn đầu tư

của chủ sở hữu

TK 411 4.989.000

Mua

hàng

đang đi

đường

TK 151 90.000

Thành

phẩm

TK 155 170.000

Phải trả

cho

người

bán

TK 331(Dư nợ)

100.000

Chi phí

sản

TK 154 30.000

Trang 5

phẩm,

kinh

doanh dở

dang

Hao mòn

TSCD TK 214 (570.000)

Tổng tài sản 8.500.000 Tổng nguồn

vốn

8.180.000 + X

Từ phương trình tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

Ta có: 8.500.000 (tổng TS) = 8.180.000 + X (tổng NV)

X= 320.000 (đơn vị 1000đ)

2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

NV1: Mua vật liệu chính của công ty S3, theo hoá đơn GTGT số 30 ngày 4/12: Giá mua chưa thuế 40.100 đ/kg, số lượng 8.000 kg, thuế GTGT 10% Tiền hàng trừ vào tiền ứng trước, còn lại nhận nợ Nguyên vật liệu đã nhập kho đầy đủ theo PNK số 100 ngày 4/12.

Nợ TK 152: 320.800.000

Nợ TK 133: 32.080.000

Có TK 331( Dư Nợ ) :100.000.000

Có TK 331 ( Dư có ) :252.880.000

NV2 : Mua vật liệu phụ của công ty S2, theo hoá đơn GTGT số 40 ngày 5/12: Giá mua chưa thuế là 32.000 đ/kg, số lượng 440 kg Thuế GTGT 10% Tiền mua chưa thanh toán cho công ty S2, Vật liệu đã nhập kho đủ theo PNK số 122 ngày 4/12.

Nợ TK 152: 14.080.000

Nợ TK 133: 1.408.000

Có TK 331( Dư có ): 15.488.000

NV3: Phiếu xuất kho số 50 ngày 9/12 xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm A: 500.000.000

Nợ TK 621: 500.000.000

Có TK 152: 500.000.000

NV4: Phiếu xuất kho 40 ngày 10/12 xuất kho vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm A: số lượng là: 110.000.000; cho nhu cầu quản lý phân xưởng: 30.000.000

Trang 6

Nợ TK 621: 110.000.000

Nợ TK 627: 30.000.000

Có TK 152: 140.000.000

NV5: Mua hàng H1 của công ty S1, hoá đơn GTGT số 25 ngày 12/12 giá mua chưa thuế 14.300 đ/kg, số lượng 45.000 kg Thuế GTGT 10% Tiền mua hàng chưa thanh toán cho công ty S1, hàng H1 đã nhập kho đủ theo PNK số 52 ngày 12/12

Nợ TK 156: 643.500.000

Nợ TK 133: 64.350.000

Có 331(Dư có ): 707.850.000

NV6 : Nhận được sao kê số 28 ngày 13/12 của ngân hàng:

- Khách hàng K2 thanh toán nợ kỳ trước: 150.000.000đ, giấy báo Có số 82

- Trả nợ công ty S2: 100.000.000 đ, giấy báo Nợ số 86

Nợ TK 112: 50.000.000

Nợ TK 331 (Dư có): 100.000.000

Có TK 131(Dư Nợ ): 150.000.000

NV7: Phiếu xuất kho số 102 ngày 15/12 xuất kho hàng H2 bán trực tiếp cho khách hàng

K1, giá xuất kho là 240.000.000đ, giá bán chưa thuế là 290.000.000đ, thuế GTGT 10% theo hoá đơn GTGT số 102 ngày 15/12, khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản 100.000.000đ, số còn lại chưa thanh toán.

- Ghi nhận doanh thu

Nợ TK 112: 100.000.000

Nợ TK 131: 219.000.000

Có TK 511 : 290.000.000

Có TK 333: 29.000.000

- Kết chuyển giá gốc hàng đã bán

Nợ TK 632: 240.000.000

Có TK 156 : 240.000.000

NV8: Phiếu xuất kho số 115 ngày 16/12 xuất kho hàng H1 bán cho khách hàng K2, giá xuất kho là 190.000.000đ, giá chưa thuế 250.000.000, thuế GTGT 10%, theo hoá đơn GTGT số 111 ngày 16/12 Khách hàng K2 nhận nợ.

- Ghi nhận doanh thu

Nợ TK 131: 275.000.000

Có TK 511: 250.000.000

Có TK 333: 25.000.000

- Kết chuyển giá gốc hàng đã bán

Nợ TK 632: 190.000.00

Có TK 156: 190.000.000

NV9: Phiếu xuất kho số 106 ngày 17/12 xuất kho dụng cụ C1 thuộc loại phân bổ 1 lần để

sử dụng cho phân xưởng sản xuất 26.500.000

Nợ TK 627: 26.500.000

Có TK 153: 26.500.000

Trang 7

NV10: Bảng tổng hợp và phân bổ tiền lương tháng 12/N cho các bộ phận như sau:

- Công nhân sản xuất PX: 180.000.000

- Nhân viên quản lý PX: 22.000.000

- Nhân viên bán hàng: 15.000.000

- Nhân viên bộ phận văn phòng: 36.000.000

Nợ TK 622: 180.000.000

Nợ TK 627: 22.000.000

Nợ TK 641: 15.000.000

Nợ TK 642: 36.000.000

Có TK 334: 253.000.000

NV11: Tính vào chi phí các khoản trích theo lương theo tỷ lệ qui định của các bộ phận.

Nợ TK 622: 42.300.000

Nợ TK 627: 5.170.000

Nợ TK 641: 3.525.000

Nợ TK 642: 8.460.000

Có TK 338: 59.455.000

NV12: Bảng tính và phân bổ khấu hao tháng 12/N: Tổng số tiền khấu hao: 37.000.000 Trong đó:

+ Phân bổ cho PXSX: 16.800.000

+ Phân bổ cho bộ phận bán hàng: 7.000.000

+ Phân bổ cho bộ phận văn phòng: 13.200.000

Nợ TK 627: 16.800.000

Nợ TK 641: 7.000.000

Nợ TK 642: 13.200.000

Có TK 214: 37.000.000

NV13: Trong kì bộ phận SX đã hoàn thành nhập kho thành phẩm: Phiếu nhập kho số 31 ngày 25/12 nhập kho 3.500 sản phẩm

Giá thành sản phẩm

- Chi phí phát sinh trong kì

Nợ TK 154: 932.770.000

Có TK 621: 610.000.000

Có TK 622: 222.300.000

Có TK 627 :100.470.000

- Giá thành sản phẩm A: Chi phí sản xuất dở dang đầu kì + PST – Chi phí sản xuất dở dang cuối kì = 30.000 + 932.770.000 = 962.770.000

- Giá trị 1 sản phẩm đơn vị là: 962.770.000 : 3500 =275.077

- Nhập kho

Nợ TK 155 : 962.770.000

Có TK 154 : 962.770.000

NV14: Phiếu xuất kho số 43 ngày 27/12 xuất kho thành phẩm A vừa sản xuất ở trên bán cho công ty K2 theo hoá đơn GTGT số 112 ngày 27/12: giá chưa thuế GTGT 10% là 340.000đ/SP; số lượng 1.800 SP Công ty K2 chưa thanh toán

Trang 8

- Ghi nhận doanh thu:

Nợ TK 131: 673.200.000

Có TK 511: 612.000.000

Có TK 333: 61.200.000

- Kết chuyển giá gốc hàng đã bán

Nợ TK 632: 495.138.600

Có TK 156: 495.138.600

NV15: Phiếu xuất kho số 44 ngày 27/12 xuất kho thành phẩm A vừa sản xuất ở trên bán

cho công ty K1 theo hoá đơn GTGT số 112 ngày 27/12; giá chưa có thuế GTGT 10% là 350.000 đ/SP Số lượng 1.600 SP Công ty K1 thanh toán 150.000.000đ bằng séc (đã có báo Có), còn lại chưa thanh toán

- Ghi nhận doanh thu

Nợ TK 112 :150.000.000

Nợ TK 131: 466.000.000

Có TK 511: 560.000.000

Có TK 333:56.000.000

- Kết chuyển giá gốc hàng đã bán

Nợ TK 632: 440.123.20

Có TK 155: 440.123.200

NV16: Cuối kỳ

- Xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ hoặc còn phải nộp trong kỳ

Kết chuyển thuế

Nợ TK 133: 97.838.000

Có TK 333: 97.838.000

Số thuế còn phải nộp thêm = TK 333 - TK 133 = 73.362.000

- Tính giá thành sản phẩm hoàn thành

Giá thành sản phẩm

Giá trị 1 sp đơn vị 962.770.000 : 3500 = 275.077

- Kết chuyển doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong kỳ

+ Kết chuyển doanh thu

Nợ TK 511: 1.712.000.000

Có TK 911: 1.712.000.000

+ Kết chuyển chi phí

Nợ TK 911: 1.448.446.800

Có TK 632: 1.365.261.800

Có TK 641: 25.525.000

Có TK 642: 57.660.000

+ Lợi nhuận trước thuế = 1.712.000.000 – 1.448.446.800 = 263.553.200

=> Làm ăn có lãi

- Thuế thu nhập doanh nghiệp = 263.553.200 * 20% = 52.710.640

- Lợi nhuận sau thuế = 263.553.200 – 52.710.640 = 210.842.560

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trang 9

Nợ TK 821: 52.710.640

Có TK 333: 52.710.640

- Xác định kết quả kinh doanh

Nợ TK 911: 52.710.640

Có TK 821: 52.710.640

Nợ TK 911: 210.842.560

Có TK 421: 210.842.560

3 Ghi sổ Nhật ký chung

Đơn vị: Công ty ABC

Mẫu sổ : S03a-DN

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC Chế độ kế toán doanh nghiệp

NHẬT KÝ CHUNG

Tháng 12 Năm N

Ngày,

tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

Đã ghi sổ cái

STT dòng

TK đối ứng Sổ phátsinh

Số

4/12/N 30 4/12/N Mua vật liệu

chính của công ty S3

152 320.800.000

4/12/N 30 4/12/N Mua vật liệu

chính của công ty S3

133 32.080.000

4/12/N 30 4/12/N Mua vật liệu

chính của công ty S3

4/12/N 30 4/12/N Mua vật liệu

chính của công ty S3

5/12/N 40 5/12/N Mua nguyên

vật liệu phụ của công ty S2

152 14.080.000

5/12/N 40 5/12/N Mua nguyên

vật liệu phụ

133 1.408.000

Trang 10

của công ty S2

5/12/N 40 5/12/N Mua nguyên

vật liệu phụ của công ty S2

9/12/N 50 9/12/N Xuất kho

NVL chính để

SX sản phẩm A

621 500.000.000

9/12/N 50 9/12/N Xuất kho

NVL chính để

SX sản phẩm A

10/12/

N 40 10/12/N Xuất kho NVL phụ để

SX sản phẩm A

621 110.000.000

10/12/

N

40 10/12/N Xuất kho

NVL phụ để

SX sản phẩm A

627 30.000.000

10/12/

N 40 10/12/N Xuất kho NVL phụ để

SX sản phẩm A

12/12/

N

25 12/12/N Mua hàng H1

của công ty S1

156 643.500.000

12/12/

N 25 12/12/N Mua hàng H1 của công ty

S1

133 64.350.000

12/12/

N

25 12/12/N Mua hàng H1

của công ty S1

13/12/

N 28 13/12/N Khách hàng K2 thanh toán

nợ kỳ trước

331 100.000.000

Trang 11

N 28 13/12/N Khách hàng K2 thanh toán

nợ kỳ trước

112 50.000.000

13/12/

N 28 13/12/N Khách hàng K2 thanh toán

nợ kỳ trước

13/12/

N 28 13/12/N Trả nợ công tyS2 331 100.000.000

13/12/

N

28 13/12/N Trả nợ công ty

S2

15/12/

N

102 15/12/N Xuất kho

hàng H2 bán trực tiếp cho khách hàng K1

632 240.000.000

15/12/

N

102 15/12/N Xuất kho

hàng H2 bán trực tiếp cho khách hàng K1

15/12/

N

102 15/12/N Bán hàng cho

khách hàng K1

131 219.000.000

15/12/

N

102 15/12/N Bán hàng cho

khách hàng K1

112 100.000.000

15/12/

N

102 15/12/N Bán hàng cho

khách hàng K1

15/12/

N

102 15/12/N Bán hàng cho

khách hàng K1

16/12/

N

115 16/12/N Xuất kho

hàng H1 bán cho khách hàng K2

632 190.000.000

16/12/

Trang 12

cho khách hàng K2

16/12/

N

115 16/12/N Xuất kho

hàng H1 bán cho khách hàng K2

131 275.000.000

16/12/

N 115 16/12/N Xuất kho hàng H1 bán

cho khách hàng K2

16/12/

N

115 16/12/N Xuất kho

hàng H1 bán cho khách hàng K2

17/12/

N 106 17/12/N XK công cụ, dụng cụ C1

phân bổ một lần cho phân xưởng SX

627 26.500.000

17/12/

N 106 17/12/N XK công cụ, dụng cụ C1

phân bổ một lần cho phân xưởng SX

Tiền lương phải trả công nhân viên

công nhân sản xuất phân xưởng

622 180.000.000

quản lý phân xưởng

627 22.000.000

hàng

641 15.000.000

trả công nhân

Trang 13

viên Tính vào chi phí các khoản trích (BHXH, BHYT,

BHTN, KPCD) theo lương theo quy định hiện hàng (23,5%)

sản xuất phân xưởng

622 42.300.000

quản lý phân xưởng

627 5.170.000

hàng

641 3.525.000

các khoản trích theo lương

Bảng phân bổ khấu hao tháng 12/N

xưởng sản xuất

627 16.800.000

hàng

641 7.000.000

hao tháng 12/N

Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm

Trang 14

sinh trong kỳ

công trực tiếp

25/12/

N 31 25/12/N Nhập kho thành phẩm

hoàn thành (3.500 SP)

155 962.770.000

25/12/

N

31 25/12/N Nhập kho

thành phẩm hoàn thành (3.500 SP)

27/12/

N 43 27/12/N Giá vốn sản phẩm A bán

cho công ty K2 (đơn giá:

275.077đ/1 SP)

632 495.138.600

27/12/

N

43 27/12/N Giá vốn sản

phẩm A bán cho công ty K2 (đơn giá:

275.077đ/1 SP)

27/12/

N 111 27/12/N XK thành phẩm 1800

thành phẩm A bán cho công

ty K2

131 673.200.000

27/12/

N

111 27/12/N XK thành

phẩm 1800 thành phẩm A bán cho công

ty K2

27/12/

N

111 27/12/N XK thành

phẩm 1800

Trang 15

thành phẩm A bán cho công

ty K2

27/12/

N 44 27/12/N Giá vốn thànhphẩm A bán

cho K1 (đơn giá:

275.077đ/1 SP)

632 440.123.200

27/12/

N

44 27/12/N Giá vốn thành

phẩm A bán cho K1 (đơn giá:

275.077đ/1 SP)

27/12/

N 27/12/N XK 1600 thành phẩm A

bán cho công

ty K1

112 150.000.000

27/12/

N

112 27/12/N XK 1600

thành phẩm A bán cho công

ty K1

131 466.000.000

27/12/

N

112 27/12/N XK 1600

thành phẩm A bán cho công

ty K1

27/12/

N 112 27/12/N XK 1600 thành phẩm A

bán cho công

ty K1

thuế GTGT

doanh thu bán hàng

511 1.712.000.0

00

Ngày đăng: 02/01/2022, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Tính X và lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ Tên tài  - ĐỀ TÀI THẢO LUẬN SỐ i HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
1. Tính X và lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ Tên tài (Trang 4)
627 5.170.000 12/N 12/N Nhân viên bán - ĐỀ TÀI THẢO LUẬN SỐ i HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
627 5.170.000 12/N 12/N Nhân viên bán (Trang 13)
Bảng phân bổ khấu hao  tháng 12/N 12/N 12/N Bộ phận phân  - ĐỀ TÀI THẢO LUẬN SỐ i HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Bảng ph ân bổ khấu hao tháng 12/N 12/N 12/N Bộ phận phân (Trang 13)
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) Tên tài khoản: Phải trả cho người bán - ĐỀ TÀI THẢO LUẬN SỐ i HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
ng cho hình thức kế toán Nhật ký chung) Tên tài khoản: Phải trả cho người bán (Trang 17)
5. Lập Bảng cân đối kế toán cuối kì - ĐỀ TÀI THẢO LUẬN SỐ i HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
5. Lập Bảng cân đối kế toán cuối kì (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w