PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 2 Năm học: 20202021. Môn: TOÁN Câu 1. (6,0 điểm). 1) Giải phương trình: . 2) Cho ba số thực thỏa mãn điều kiện . Chứng minh rằng: 3) Cho các số nguyên thoả mãn điều kiện: . Tính giá trị của biểu thức . Câu 2. (3,0 điểm). 1) Cho là các số nguyên thỏa mãn điều kiện: chia hết cho . Chứng minh: chia hết cho . 2) Có tồn tại hay không 3 số nguyên thỏa mãn điều kiện: . Câu 3. ( 3,0 điểm). 1) Cho là hai số thực dương. Chứng minh rằng: . 2) Cho số thực thỏa mãn . Tìm GTNN của biểu thức: . Câu 4. (7,0 điểm).Cho tam giác cóba góc nhọn, ba đường cao , , cắt nhau tại . 1) Chứng minh: . = . và . + CHCE= . 2) Chứng minh .cot . 3) Gọi là trung điểm của . Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường thẳng , lần lượt tại và . Chứng minh rằng: . Câu 5. (1,0 điểm).Trên bảng, người ta viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100 sau đó thực hiện trò chơi như sau: Mỗi lần xóa hai số a, b bất kỳ trên bảng và viết một số mới bằng lên bảng. Việc làm này thực hiện liên tục, hỏi sau 99 bước số cuối cùng còn lại trên bảng là bao nhiêu? Tại sao? HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 2 Năm học: 20202021. Môn: TOÁN Câu 1. (6,0 điểm). 1) Giải phương trình: . 2) Cho ba số thực thỏa mãn điều kiện . Chứng minh rằng: . 3) Cho các số nguyên thoả mãn điều kiện: . Tính giá trị của biểu thức . Lời giải 1) Giải phương trình: . Đặt ĐKXD: . Phương trình trờ thành: . • Ta có (loại) hoặc (thỏa mãn). • Với ta có : hoặc Vậy phương trình có tập nghiệm là . 2) Cho ba số thực thỏa mãn điều kiện . Chứng minh rằng: . Ta có 3) Cho các số nguyên thoả mãn điều kiện: . Tính giá trị của biểu thức . Đặt Ta có: Do là số nguyên có tồng bằng 0 và nên Suy ra: . Câu 2. (3,0 điểm). 1) Cho là các số nguyên thỏa mãn điều kiện: chia hết cho . Chứng minh: chia hết cho . 2) Có tồn tại hay không 3 số nguyên thỏa mãn điều kiện: . Lời giải 1) Cho là các số nguyên thỏa mãn điều kiện: chia hết cho . Chứng minh: chia hết cho . Ta có: Giả sử đều chia dư 1 chia dư 1 (2) Mà (theo giả thiết) (2) Do đó (1) và (2) mâu thuẫn Điều già sử là sai. Trong ba số ít nhất có một số chia hết cho 2 Từ () và () suy ra . 2) Có tồn tại hay không 3 số nguyên thỏa mãn điều kiện: . Ta có: Tưng tự ta có: Biến đổi phương trình thành: . Mà . Vậy không tồn tại ba số nguyên thỏa mãn điều kiện: . Câu 3. ( 3,0 điểm). 1) Cho là hai số thực dương. Chứng minh rằng: . 2) Cho số thực thỏa mãn . Tìm GTNN của biểu thức: . Lời giải 1) Cho là hai số thực dương. Chứng minh rằng: . Ta có: với mọi . . . . 2) Cho số thực thỏa mãn . Tìm GTNN của biểu thức: . Ta có . Mà suy ra : . Áp dụng BĐT : với dấu bằng xảy ra khi ta có: dấu bằng xảy ra khi dấu bằng xày ra khi Suy ra . Vậy MinA =2093 khi và chi khi . Câu 4. (7,0 điểm).Cho tam giác cóba góc nhọn, ba đường cao , , cắt nhau tại . 1) Chứng minh: . = . và . + CH.CE= . 2) Chứng minh .cot . 3) Gọi . . là trung điểm của . Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường thẳng , lần lượt tại và . Chứng minh rằng: . Lời giải 1) Chứng minh: . = . và . + CH.CE= . Xét tam giác: đông dạng có: chung đồng dạng nên Tương tự: đồng dạng nên Cộng vế với vế hai đằng thức ta được: hay 2) Chứng minh .cot . Chứng đồng dạng Xét vuông tại 3) Gọi là trung điểm của . Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường thẳng , lần lượt tại và . Chứng minh rằng: . Chứng minh đồng dạng Chứng minh: đồng dạng Do cân tại Câu 5. (1,0 điểm).Trên bảng, người ta viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100 sau đó thực hiện trò chơi như sau: Mỗi lần xóa hai số a, b bất kỳ trên bảng và viết một số mới bằng lên bảng. Việc làm này thực hiện liên tục, hỏi sau 99 bước số cuối cùng còn lại trên bảng là bao nhiêu? Tại sao? Lời giải Tồng tất cả các số ban đầu trên bảng: . Qua mỗi bước ta thấy tồng giàm đi 2. Lúc đầu tồng sau 99 bước số còn lai sẽ là . HẾT
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 2
Năm học: 2020-2021
Môn: TOÁN
Câu 1. (6,0 điểm)
1) Giải phương trình:
4 x − 20 28 3 x + = x − 15 20 x +
2) Cho ba số thực thỏa mãn điều kiện x y z + + = 0
Chứng minh rằng:
3 3 3 3
x y z + + = xyz
3) Cho các số nguyên a b c ; ;
thoả mãn điều kiện:
( a b − + − + − ) ( b c ) ( c a ) 378 =
Tính giá trị của biểu thức A a b = − + − + − | | | b c | | c a |
.
Câu 2. (3,0 điểm)
1) Cho a b c , ,
là các số nguyên thỏa mãn điều kiện: a b c + + chia hết cho 12 Chứng minh: )
( ) ( ( ) - 5
P a b b c c a = + + + abc
chia hết cho 12
2) Có tồn tại hay không 3 số nguyên x y z , ,
thỏa mãn điều kiện:
x y z + + = + + + x y z
Câu 3. ( 3,0 điểm)
1) Cho ,x y
là hai số thực dương Chứng minh rằng:
4 0
x y x y
y + x − − y x + ≥
Trang 2
2) Cho số thực x
thỏa mãn 0 < < x 2 Tìm GTNN của biểu thức:
4 100
2021 2
A
x x
= + +
Câu 4. (7,0 điểm).Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, ba đường cao AK, BD, CE cắt nhau tại H
1) Chứng minh: BH.BD= BC
.BKvà BH.BD + CHCE= BC2
2) Chứng minh BH AC = .cot·ABC
3) Gọi M là trung điểm của BC
Đường thẳng qua A vuông góc với AM cắt đường thẳng
BD, CE
lần lượt tại Q
và P Chứng minh rằng: MP MQ =
Câu 5. (1,0 điểm).Trên bảng, người ta viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100 sau đó thực hiện trò
chơi như sau: Mỗi lần xóa hai số a, b bất kỳ trên bảng và viết một số mới bằng a b + − 2lên bảng Việc làm này thực hiện liên tục, hỏi sau 99 bước số cuối cùng còn lại trên bảng là bao nhiêu? Tại sao?
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 2
Năm học: 2020-2021
Môn: TOÁN
Câu 1. (6,0 điểm)
1) Giải phương trình:
4 x − 20 28 3 x + = x − 15 20 x +
2) Cho ba số thực x y z , ,
thỏa mãn điều kiện x y z + + = 0
Chứng minh rằng:
3 3 3 3
x y z + + = xyz
Trang 3
3) Cho các số nguyên a b c , ,
thoả mãn điều kiện:
( a b − + − + − ) ( b c ) ( c a ) 378 =
Tính giá trị của biểu thức A a b = − + − + − | | | b c | | c a |
.
Lời giải
1) Giải phương trình:
4 x − 20 28 3 x + = x − 15 20 x +
Đặt
2 5 7,( 0) 2 5 7 2.
t = x − + x t ≥ ⇒ − + = x x t
ĐKXD: x ∈ ¡
Phương trình trờ thành:
2
2 3 1 t t = − .
2
1
3
t
t
=
=
• Ta có
1
3
t = − <
(loại) hoặc t = 1 (thỏa mãn)
• Với t = 1,
ta có :
x − + = ⇔ − + = ⇔ = x x x x
hoặc x = 3
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {2;3}
2) Cho ba số thực x y z , ,
thỏa mãn điều kiện x y z + + = 0
Chứng minh rằng:
3 3 3 3
x y z + + = xyz
Ta có : x y z + + = ⇒ = − + 0 z ( x y )
3 3 3 3 3 ( )3 3 3 3 3 2 3 2 3
VT x y z = + + = + − + = + − − x y x y x y x x y xy y − −
Trang 43 ( ) 3
VT = − xy x y + = xyz VP =
3) Cho các số nguyên abc
thoả mãn điều kiện:
( a b − + − + − ) ( b c ) ( c a ) 378 =
Tính giá trị của biểu thức A a b = − + − + − | | | b c | | c a |
.
Đặt a b x b c y c a z − = ; − = ; − = ⇒ + + = x y z 0
Ta có:
3 3 3 378 3 378 126
x y z + + = ⇔ xyz = ⇔ xyz =
Do x y z , ,
là số nguyên có tồng bằng 0 và xyz = 126 ⇒ × × = − × − x y z ( 2) ( 7).9
nên
= − = − = − = − = =
= − = = − = = − = −
= = − = = − = − = −
Suy ra: A a b = − + − + − = | | | b c | | c a | 18
Câu 2. (3,0 điểm)
1) Cho a b c , ,
là các số nguyên thỏa mãn điều kiện: a b c + + chia hết cho 12 Chứng minh: )
( ) ( ( ) - 5
P a b b c c a = + + + abc
chia hết cho 12
2) Có tồn tại hay không 3 số nguyên x y z , ,
thỏa mãn điều kiện:
x y z + + = + + + x y z
Lời giải
1) Cho a b c , ,
là các số nguyên thỏa mãn điều kiện: a b c + + chia hết cho 12 Chứng minh: )
( ) ( ( ) - 5
P a b b c c a = + + + abc
chia hết cho 12
Ta có:
Trang 5( )( )( ) 5
P a b b c c a abc
a b c ab bc ca abc
a b b c c a a b c ab bc ca abc
Giả sử a b c , ,
đều chia 2 dư 1 ⇒ + + a b c chia 2 dư 1 (2)
Mà a b c + + :12 ⇒ + + a b c M 2 (theo giả thiết) (2)
Do đó (1) và (2) mâu thuẫn ⇒ Điều già sử là sai.
⇒ Trong ba số a b c , ,
ít nhất có một số chia hết cho 2 ⇒ 6 abc :12(**)
Từ (*) và (**) suy ra P M 12.
2) Có tồn tại hay không 3 số nguyên x y z , ,
thỏa mãn điều kiện:
x y z + + = + + + x y z
Ta có: x x x x3− = ( )2− = − 1 ( 1) ( 1) :3 x x x +
Tưng tự ta có:
3 :3 ; 3 3
y y − z z − M
( x x3 ) ( y y3 ) ( ) z z3 :3
Biến đổi phương trình thành: ( x x3− + ) ( y y3− + ) ( ) z z3− = 2020
Mà 2020 3 M / .
Vậy không tồn tại ba số nguyên x y z , ,
thỏa mãn điều kiện:
x y z + + = + + + x y z
Câu 3. ( 3,0 điểm)
1) Cho ,x y
là hai số thực dương Chứng minh rằng:
4 0
x y x y
y + x − − y x + ≥
Trang 6
2) Cho số thực x
thỏa mãn 0 < < x 2 Tìm GTNN của biểu thức: A = 2 4 x + 100 x + 2021
Lời giải
1) Cho ,x y
là hai số thực dương Chứng minh rằng:
4 0
x y x y
y + x − y − x + ≥
Ta có:
x y x y xy x y
với mọi x y , > 0
⇒ + − ≥ ÷ + − > ÷
x y x y
y x y x
⇒ + − ÷ + − ≥ ÷
4 0
x y x y
y x y x
⇒ + − − + ≥
2) Cho số thực x
thỏa mãn 0 < < x 2 Tìm GTNN của biểu thức: A = 2 4 x + 100 x + 2021
Ta có
= + + = + − + + ÷ +
Mà 0 < < x 2 suy ra : 2 − > x 0.
Áp dụng BĐT : a b + ≥ 2 ab
với a b , ≥ 0,
dấu bằng xảy ra khi a b = ta có:
100
36 x 120
x
+ ≥
dấu bằng xảy ra khi
5 3
x =
4
36(2 ) 24
+ − ≥
dấu bằng xày ra khi
5 3
x =
Trang 7Suy ra
= + + = + − + + ÷ + ≥
Vậy MinA =2093 khi và chi khi
5 3
x =
Câu 4. (7,0 điểm).Cho tam giác ABC
cóba góc nhọn, ba đường cao AK, BD, CE
cắt nhau tại H
1) Chứng minh: BH.BD= BC
.BKvà BH.BD + CH.CE= BC2
2) Chứng minh BH AC = .cot·ABC
3) Gọi M là trung điểm của BC Đường thẳng qua A vuông góc với AM cắt đường thẳng
BD, CE
lần lượt tại Q
và P Chứng minh rằng: MP MQ =
Lời giải
1) Chứng minh: BH.BD= BC
.BKvà BH.BD + CH.CE= BC2
Xét tam giác: ∆ BHK đông dạng ∆ BCD có: KBH chung
· · 90 .
BKH BDC = = °
BHK
⇒ ∆ đồng dạng ∆ BCD (g.g)
nên
BH BK
BC = BD
BH BD BCBK
Tương tự: ∆ CHK đồng dạng ∆ CBE
nên
CH KC
CH CE BC KC
BC = CE ⇒ × = ×
Trang 8Cộng vế với vế hai đằng thức ta được:
.
BH BD CH CE BCBK BC KC × + = + ×
hay
2
BH BD CH CE BC BK KC BC × + × = + =
2) Chứng minh BH AC = .cot·ABC
Chứng minh : BEH ∆ đồng dạng ∆ CEA g g ( × ⇒ ) BH CA CE = BE
Xét ∆ BEC vuông tại E ⇒ cot ABC = CE BE
BH BE
ABC BH AC ABC
CA CE
3) Gọi M là trung điểm của BC Đường thẳng qua A vuông góc với AM cắt đường thẳng BD, CE
lần lượt tại Q
và P Chứng minh rằng: MP MQ =
Chứng minh ∆ PAH đồng dạng ∆ AMB g g ( ) ⇒ AM PA = AH MB
Chứng minh: ∆ QAH
đồng dạng
( ) QA AH
MAC g g
AM MC
Do
(gt) QA PA
MB MC
AM AM
cân tại M ⇒ MP MQ =
Câu 5. (1,0 điểm).Trên bảng, người ta viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100 sau đó thực hiện trò
chơi như sau: Mỗi lần xóa hai số a, b bất kỳ trên bảng và viết một số mới bằng a b + − 2lên bảng Việc làm này thực hiện liên tục, hỏi sau 99 bước số cuối cùng còn lại trên bảng là bao nhiêu? Tại sao?
Lời giải
Trang 9Tồng tất cả các số ban đầu trên bảng: S = + + + … + + 1 2 3 99 100 5050 = . Qua mỗi bước ta thấy tồng giàm đi 2
Lúc đầu tồng S = 5050 sau 99 bước số còn lai sẽ là 5050 2.99 4852 − = .
HẾT