1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính

40 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Trắc Nghiệm Trên Máy Tính
Tác giả Lê Văn Quá, Nguyễn Tấn Phát, Trương Hữu Lộc
Người hướng dẫn Ts. Lê Thị Ngọc Thơ
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ TP. HCM
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại báo cáo đồ án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 788,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình 1.1 Danh sách các thành viên CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN 2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work Phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính hỗ trợ tất cả các khâu quản lý cơ sở d

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.

HCM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÁO CÁO ĐỒ ÁN HỌC PHẦN

QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT

ĐỀ TÀI Thi Trắc Nghiệm Trên Máy Tính

Khoa: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Lớp: 18DTHD2

Giàng viên hướng dẫn: Ts Lê Thị Ngọc Thơ

Sinh viên thực hiện:

1811062636

Trang 2

3.Trương Hữu Lộc MSSV:

1811063329

TP.Hồ Chí Minh, 04/2021

M c l c ục lục ục lục

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN 3

LỜI MỞ ĐẦU 4

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 4

1.1 Đề tài nhóm 4

1.2 Tên nhóm 4

1.3 Danh sách thành viên trong nhóm 4

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN 4

2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work 4

2.1.1 Thời gian và vật liệu (Time and Materials) 5

2.1.2 Lịch biểu (Schedule Of Rate) 5

2.1.2.2 Dự kiến chi phí về bản quyền phần mềm và thiết bị 6

2.1.3 Điều khoản thanh toán hợp đồng (Payment Terms) 7

2.1.4 Giả định (Assumptions) 7

2.1.5 Quy trình quản lý thay đổi (Change Management Process) 8

2.1.6 Các chi phí liên quan (Engagement related expenses) 8

2.1.7 Hợp đồng thỏa thuận dịch vụ (Profressional services agreement) 8

2.1.8 Chấp nhận và ủy quyền (Acceptance and authoziration) 9

2.2 Tôn chỉ dự án – Project Charter 10

2.2.1 Mục tiêu dự án (Project Purpose) 10

2.2.2 Các tiếp cận phạm vi 10

2.2.3 Bàn giao dự án (Project Deliverables) 10

2.2.4 Các cột mốc thời gian (Milestones) 11

Trang 3

2.2.5 Ngân sách dự án (Project Budget) 12

2.3 Phát biểu phạm vi – Scope Statement 12

2.3.1 Lý giải về dự án (Project Justification) : 12

2.3.2 Tính chất và yêu cầu của phần mềm (Project Characteristics and Requirement) 12

2.3.3 Tổng kết về các sản phẩm chuyển giao của dự án (Summary of Project Deliverables) 14

2.4 Cấu trúc phân rã công việc – WBS (Work Breakdown Structure) 15

CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN 15

3.1 Ước lượng thời gian của từng công việc ở sơ đồ WBS 15

3.2 Phân rã nhánh công việc 17

3.3 Sơ đồ PERT 18

3.4 Các đường công việc và đường thiết yếu của nhánh giai đoạn phát triển 19

CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN 19

4.1.Ước lượng chi phí cho từng công việc 19

4.2 Tính toán các chỉ số theo mô hình COCOMO cơ bản 20

Chương 5: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN 20

5.1.Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ thành công của dự án 20

5.2 Tiêu chuẩn đánh giá cho cột mốc Milestone 22

5.3 Các vấn đề phát sinh sau khoản thời gian thực hiện đồ án 22

5.4 Phân tích Pareto 24

Chương 6: QUẢN LÝ NHÂN SỰ DỰ ÁN 25

6.1 Ước lượng số lượng nhân sự 25

6.2 Sơ đồ tổ chức nhân sự 25

6.3 Sơ đồ RAM 26

6.4 Ma trận kỹ năng của nhân viên 27

Chương 7: QUẢN LÝ TRUYỀN THÔNG DỰ ÁN 28

7.1 Thu thập thông tin 28

7.2 Phân phối thông tin 28

7.3 Giám sát và điều chỉnh 28

7.4 Giải quyết khi có xung đột 29

Chương 8: QUẢN LÝ RỦI RO DỰ ÁN 29

Trang 4

8.1 Phương pháp dùng để nhận biết rủi ro 29

CHƯƠNG 9: QUẢN LÝ MUA SẮM DỰ ÁN 32

Lập ra danh sách các thiết bị / dịch vụ liên quan đến dự án 32

CHƯƠNG 10: QUẢN LÝ TÍCH HỢP DỰ ÁN 33

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN

Lê Văn Quá Nguyễn Tấn Phát

Trang 5

sự rõ ràng của các đáp án giúp giảm sai sót trong việc tính điểm cho học sinh, sinh viên Điều này giúp nâng cao tính chính xác, khách quan trong việc đưa ra kết quả của bài thi và giúp học sinh có cái nhìn tổng thể trongmôn học và những lỗ hổng trong kiến thức của mình.

1.3Danh sách thành viên trong nhóm

STT Họ Tên MSSV Lớp Email Điện

thoại

1 Lê Văn Quá 18110626

csmboot.zing.vn@gmail.com

0929314798

2 Nguyễn Tấn 18110632 18DTHD2 Nguyễn Tấn 08656665

Trang 6

Hình 1.1 Danh sách các thành viên

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN

2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work

Phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính hỗ trợ tất cả các khâu quản lý

cơ sở dữ liệu học viên (nguồn thí sinh), quản lý môn học và đề của mônhọc, lên danh sách thí sinh và phòng thi, tự động sinh đề và phiếu thi, tựđộng chấm và xử lý kết quả sau thi kể cả học sinh báo cáo và cập nhật cơ

sở dữ liệu đào tạo

2.1.1 Thời gian và vật liệu (Time and Materials)

Khách hàng

Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM Quản trị viên Nguyễn Văn Tèo

Tên dự án Phần Mềm Thi Trắc Nghiệm Trên máy Tính

Thời gian dự tính 121 ngày

Ngày bắt đầu 26/4/2021

Ngày kết thúc 13/10/2021

Bảng 2.1: Thông tin cơ bản về dự án

2.1.2 Lịch biểu (Schedule Of Rate)

2.1.2.1 Dự kiến chi phí về nguồn nhân lực

Mô tả Thời gian(Theo

ngày)

Chi phí(VNĐ/Ngày)

Tổng chi phí (VNĐ)

Trang 7

Bảng 2.2: Dự kiến chi phí cho nhân sự

2.1.2.2 Dự kiến chi phí về bản quyền phần mềm và thiết bị

Mô tả lượng Số Chi phí (VNĐ) Tổng chi phí (VNĐ) Hao hụt thiết bị (server, màn

hình,thùng máy ) 1 20.000.000 20.000.000 Bản quyền phần mềm

Windows Server 2019 1 10.000.000 10.000.000

Bản quyền phần mềm SQL

Server 2019 1 10.000.000 10.000.000

Bảng 2.3: Dự kiến chi phí cho các thiết bị

2.1.2.3 Dự kiến các chi phí phát sinh

Trang 8

Mô tả Dự kiến chi phí (VNĐ/Ngày) Số lượng(Ngày) Tổng chi phí (VNĐ)

Chi phí di chuyển, đi

Chi phí lưu trú 200.000 20 4.000.000 Chi phí ăn uống 200.000 20 4.000.000

Chi phí trang thiết bị

Dự kiến chi phí nhân lực 75.500.000

Dự kiến chi phí bản quyền và thiết

Dự kiến chi phí phát sinh 16.000.000

Bảng 2.5: Dự kiến chi phí chung cho toàn dự án

2.1.3 Điều khoản thanh toán hợp đồng (Payment Terms)

Thời gian thanh toán gia trị hợp đồng được chia làm 3 gia đoạn:

- Giai đoạn 1: Thanh toán ngay sau khi gia đoạn phân tích yêu cầu,nghiệp vụ và ký kết hợp đồng Thanh toán trước 30% giá trị hợp đồng(39.450.000 VNĐ), thời hạn thanh toán trong vòng 6 ngày (từ ngày26/4/2021 đến ngày 2/4/2021)

- Giai đoạn 2: Thanh toán tiếp tục 40% giá trị hợp đồng (52.600.000VNĐ) ngay sau khi triển khai bản Beta tới người dùng Thời gian thanh

Trang 9

toán trong vòng 6 ngày, căn cứ vào thời gian thỏa thuận thanh toángiữa các bên

- Giai đoạn 3: Thanh toán tiếp thục 30% giá trị hợp đồng (39.450.000VNĐ) còn lại ngay sau khi quá trình chạy thử bản Beta kết thúc vàtriển khai bên Open và

ký kết các hợp đồng bảo trì phần mềm Thời gian thanh toán trong vòng 6 ngày, căn cứ vào thời gian thở thuận thanh toán giữa các bên

2.1.4 Giả định (Assumptions)

Về phía khách hàng:

- Phải đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu liên quan cũngnhư hướng dẫn, giáp đáp thắc mắc về nghiệp vụ để phụ vụ công tácthu thập thông tin từ phía đội ngũ phát triển

- Về mặt tài chính, phải đáp ứng được các khoản kê chi tiết đã nên ởtrên đảm bảo về mặt thiết bị giúp phục vụ cho quá trình xây dựng,phát triển và vận hành phần mềm

2.1.5 Quy trình quản lý thay đổi (Change Management Process)

Quy trình sau đây sẽ được thực hiện nếu có các thay đổi cần chỉnh sửatrong quà trình xây dựng và phát triển phần mềm:

- Yêu cầu thay đổi

- Tiếp nhận yêu cầu và phân tích các ảnh hưởng

- Chấp nhận hoặc từ chối yêu cầu thay đổi

2.1.6 Các chi phí liên quan (Engagement related expenses)

Tất cả các chi phí liên quan phát sinh trong quá trình xây dựng và pháttriển phần mềm đã được nêu cụ thể và chi tiết ở các mục trên

2.1.7 Hợp đồng thỏa thuận dịch vụ (Profressional services agreement)

- Điều 1: Đối tượng hợp đồng phát triển phần mềm

Bàn giao thông tin quản trị phần mềm cho bên A, cung cấp các thông tin và chuyển giao, hướng dẫn, đào tào nghiệp vụ cho việc sử dụng hiệu quảphần mềm cho bên A Thông tin bản quyền

Trang 10

Bản quyền phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM được bên B cung cấp cho bên A.

- Điều 2: Giá trị hợp đồng

Giá trị (thuê theo năm): 29.495.000 VNĐ/Người/Năm

Tổng giá trị hợp đồng là:363.400.000 VNĐ

(Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng)

- Điều 3: Quyền và trách nhiệm của bên A

Được quyền sử dụng hợp pháp phiên bản phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính trường Đại Học Công Nghệ Tp.HCM mà bên B cung cấp và được hưởng các dịch vụ kèm theo bao gồm: tài liệu hướng dẫn sử dụng phầnmềm, video hướng dẫn sử dụng phần mềm

Sử dụng đầy đủ các chức năng của phần mềm ở phiên bản hiện tại cũng như tất các các tính năng phát triển mới trong tương lại của phần mềmnếu có nhu cầu Việc nhân cấp các tính năng này là miễn phí trong thời gian

1 năm kể từ ngày ký hợp đồng này

Thanh toán đầy đủ và đúng hạn

- Điều 4: Quyền và trách nhiệm của bên B

Bên B có trách nhiệm hoàn thành triển khai đúng hạn và bàn giao đầy

Bên B có trách nhiệm bảo mật mọi thông tin của bên A và không được

sử dụng các thông tin này để cung cấp cho bên thứ 3, cam kết dữ liệu an toàn, chính xác và bảo mật

Trang 11

Có trách nhiệm đào tạo cho bên A sử dụng thành thao các chức năng

cơ bản hiện tại của phần mềm có trách nhiệm đào tạo khi cập nhất các tính năng mới của hệ thống phần mềm

2.1.8 Chấp nhận và ủy quyền (Acceptance and authoziration)

Trong trường hợp một trong hai bên chia tách, sáp nhập hợp nhất với doanh nghiệp khác thì các đơn vị đó có trách nhiệm kế thừa các quyền và nghĩa cụ phát sinh từ hợp đồng này

Khi cần thiết phải sửa đổi hợp đồng, xác bên sẽ bàn bạc và điều chỉnh một cách phù hợp, mọi sửa đổi, bổ sung phải được thỏa thuận và thiển hiện bằng biển bản bổ sung, sửa đổi hợp đồng được cả hai bên thống nhất Các phụ lục đính kèm hợp đồng này được xem là một phần không thể tách rời của hợp đồng

Nếu một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không có lý

do chính đáng, không được sự chấp thuận của bên kia thì sẽ bị phạt số tiền với giá trị là 30% tổng giá trị hợp đồng và đền bù các chi phí đã thanh toán, xác chi phí hợp lý khác đã phát sinh cho bên kia

Hợp đồng này sẽ mặc nhiên được thanh lý khi hết hạn theo quy định tại Điều 6

Hợp đồng được lập thành 2 bản và có hiệu lực kẻ từ ngày ký, mỗi bên giữ 1 bản và có giá trị pháp lý như nhau

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

Họ và tên: Họ và

tên:

Chức vụ: Chức

Trang 12

vụ:

Chữ ký: Chữ

ký:

Ngày ký: Ngày

ký:

2.2 Tôn chỉ dự án – Project Charter

Tên dự án: Phần Mềm Thi Trắc Nghiệm Trên Máy Tính

2.2.1 Mục tiêu dự án (Project Purpose)

o Thời gian chấm bài nhanh, tăng tính hiệu quả và nhất là giảm chi phícho việc chấm thi do phải thuê nhiều giáo viên chấm thi

o Phần mềm có thời gian làm bài cố định, được sắp xếp với mức độ từ dễđến khó, giúp học sinh phân bổ thời gian sao cho hiệu quả để có thể đạtđược kết quả bài thi cao nhất

o Người sử dụng chỉ cần cài đặt những tính năng cơ bản xong là có thể

sử dụng mà không phải lập trình thêm bất kỳ chức năng nào

o Phần mềm chỉ phục vụ cho những môn học có hình thức thi trắcnghiệm trên máy tính

Trang 13

định dựa vào thời gian biểu và cùng thống nhất chung khoảng thời gian hợp

lý để trao đổi về dự án

2.2.3 Bàn giao dự án (Project Deliverables)

Trang 14

Các sản phẩm sau sẽ được bàn giao cho phía khách hàng sau khi dự

án hoàn thành Mọi thay đổi đối với các sản phẩm này phải được nhà tài trợ

dự án (phía khách hàng) chấp nhận hoặc có sự ủy quyền Danh sách các sảnphẩm sẽ được bàn giao như sau:

- Phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính trường Đại Học Công NghệTP.HCM

- Các thiết bị phục vụ cho việc sử dụng phần mềm (server, máy tính,

…)

- Bản quyền phần mềm

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

- Tài liệu giải đáp thăc mắc với các lỗi cơ bản

- Cung cấp kênh hổ trợ khi có sự cố

2.2.4 Các cột mốc thời gian (Milestones)

Cột mốc

Thời gian

dự kiến (Tínhtheongày)

Ngày hoànthành

Xác định lịch hẹn gặp khách hàng 2 26/4/2020 Thu thập các yêu cầu của người dùng về

Lập nhóm ra quyết định chính cho dự án 1 4/5/2020 Lập nhóm kiểm tra, đánh giá chất lượng phần

Lập nhóm triển khai phần mềm 1 6/5/2020 Lập nhóm Training người dùng 1 7/5/2020 Lập nhóm lưu trữ thông tin 1 8/5/2020 Phân tích, xử lý yêu cầu liên quan đến phần

Trang 15

Triển khai phần mềm đến người dùng 2 17/7/2020

Dự kiến chi phí nhân lực 360.500.000

Dự kiến chi phí bản quyền và thiết

Dự kiến chi phí phát sinh 80.000.000

Bảng 2.8: Ngân sách cho toàn bộ dự án

2.3 Phát biểu phạm vi – Scope Statement

Lê Văn Quá, Nguyễn Tấn Phát, Trương Hữu Lộc

2.3.1 Lý giải về dự án (Project Justification) :

Hình thức thi trắc nghiệm là một hình thức thi rất phổ biến tại các nướctrên thế giới Các phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính ngày càng được

sử dụng rộng rãi đối với tất cả các cấp học và là công cụ đắt lực cho giáoviên Không thể phủ nhận được tính ưu việt của các phần mềm thi trắcnghiệm trên máy tính, đó là: Ở những bài thi trắc nghiệm, sự rõ ràng củacác đáp án giúp giảm sai sót trong việc tính điểm cho học sinh, sinh viên

Trang 16

2.3.2 Tính chất và yêu cầu của phần mềm (Project Characteristics and Requirement)

Với hệ thống quản thi trắc nghiệm trên máy tính, người sử dụng chỉ cầncài đặt những tính năng cơ bản xong là có thể sử dụng mà không phải lậptrình thêm bất kỳ chức năng nào

o Phần mềm

 Giao diện đăng nhập

 Textbox đăng nhập ( mã số sinh viên )

 Textbox mật khẩu ( mã số sinh viên )

 Học kì

 Môn thi

 Tổng thời gian thi

 Địa điểm ( lớp, phòng, dãy)

 Logo trường

 Thông báo alert khi đăng nhập thành công và thấtbại

 Giao diện làm bài

 Tên môn thi

 Số câu đã làm, số câu còn lại

 Thời gian còn lại

o Thông báo khi gần hết thời gian làm bài

o Tự submit khi quá thời gian làm bài

 Submit để lưu

Trang 17

 Thông báo alert khi nộp bài

 Giao diện kết quả thi

 Tên môn thi

 Điền thông tin vào phần mềm thi trắc nghiệm

 Thực hiện bài thi trên máy tính

 Thông báo điểm cho giảng viên phụ trách khi hoàn thànhthi

o Giáo viên

 Phòng thi

 Môn thi

 Nhóm, dãy thi

 Danh sách sinh viên

 Quản lý sinh viên

 Ghi điểm

 Thông kê sinh viên đi thi

2.3.3 Tổng kết về các sản phẩm chuyển giao của dự án (Summary of Project Deliverables)

Sản phẩm liên quan:

Phân tích dự án – (Business case):

o Phần mềm được sử dựng khi có các kì thi trong trường học,mục tiêu chủ yếu là các học sinh sinh viên

Trang 18

o Những phần việc không thuộc dự án: không lưu điểm vào

cơ sở dữ liệu của trường, phải có giáo viên phụ trách ghichép kết quả khi có điểm

• Mô tả phạm vi dự án – (scope statement):

Trong phần mềm, mọi thông tin hay bài thi sẽ được quản lí thôngqua người administrator Việc quản lí này sẽ giúp cho Thầy(cô) dễquản lí được tất cả các bài thi của sinh viên

2.4 Cấu trúc phân rã công việc – WBS (Work Breakdown Structure)

CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN

3.1 Ước lượng thời gian của từng công việc ở sơ đồ WBS

Ước lượng thời gian (ngày) của từng công việc ở sơ đồ WBS:

Trang 20

3.2 Phân rã nhánh công việc

Vì công việc ở cấp 5 nên chọn vẽ sơ đồ PERT ở giai đoạn Phát Triển

STT Công việc Thời

gian(Ngày)

Công việc kết thúc

trước đó

1. A Giai đoạn thiếtkế giao diện 17 days

2. B Code giao diện

3. C Code quản lý sinh viên 14 days A

4. D Code quản lý

5. E Code quản lý môn học 14 days D

6. F Code quản lý kì thi 14 days C

Trang 21

nhập cho sinh viên

13. M Code chức năng làm bài 14 days J

14. N Code hiển thị kết quả thi 14 days K

15. O Code giao diện

16.

P Code giao diện

hiển thị kết quả

Trang 22

3.4 Các đường công việc và đường thiết yếu của nhánh giai đoạn phát triển

CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN

4.1.Ước lượng chi phí cho từng công việc

Activity Predecessor Duratio

Trang 23

4.2 Tính toán các chỉ số theo mô hình COCOMO cơ bản

Giả định, số dòng code trong phần mềm được xác định theo công thức như sau:

4

∑ 𝑀𝑆𝑆𝑉(𝑖) = 636 + 289 + 329 = 1.254𝑖=1

⇒ 𝐶𝑂𝐷𝐸 = 1254*30000/9999 = 37.620

Với số lượng CODE = 37.620 thì ta được dự án thuộc dạng Organic và ta sẽ

có được các chỉ số như sau:

Trang 24

Chương 5: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN

5.1.Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ thành công của dự án

1.3 Kiến trúc và cấu trúc thiết kế x

1.4 Toàn vẹn dữ liệu, an toàn

2.0 Giao diện

3.0 Hiệu quả

3.1 Lỗi tiềm tàng của phần mềm x

3.2 Thời gian phản hồi nhanh x

3.3 Khả năng chịu tải của hệ

Ngày đăng: 02/01/2022, 02:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 Danh sách các thành viên - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Hình 1.1 Danh sách các thành viên (Trang 4)
Bảng 2.1: Thông tin cơ bản về dự án. - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Bảng 2.1 Thông tin cơ bản về dự án (Trang 4)
Bảng 2.2: Dự kiến chi phí cho nhân sự. - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Bảng 2.2 Dự kiến chi phí cho nhân sự (Trang 5)
Bảng 2.4: Dự kiến các chi phí phát sinh. - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Bảng 2.4 Dự kiến các chi phí phát sinh (Trang 6)
Bảng 2.7: Các cột mốc cho dự án. - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Bảng 2.7 Các cột mốc cho dự án (Trang 13)
Hình 3.1: Sơ đồ mạng lưới – PERT - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Hình 3.1 Sơ đồ mạng lưới – PERT (Trang 20)
Bảng 5.1: Các tiêu chi đánh giá dự án. - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Bảng 5.1 Các tiêu chi đánh giá dự án (Trang 23)
2.5  Hình ảnh, biểu đồ  x - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
2.5 Hình ảnh, biểu đồ x (Trang 24)
Bảng 5.2: Bảng tiêu chí đánh giá cho chức năng giao diện phần mềm. - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Bảng 5.2 Bảng tiêu chí đánh giá cho chức năng giao diện phần mềm (Trang 24)
Hình 5.1: Sơ đồ Pareto biểu diễn các lỗi xảy ra khi sử dung phần mềm. - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Hình 5.1 Sơ đồ Pareto biểu diễn các lỗi xảy ra khi sử dung phần mềm (Trang 26)
6.2. Sơ đồ tổ chức nhân sự - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
6.2. Sơ đồ tổ chức nhân sự (Trang 27)
Bảng 6.2: Danh sách và điểm số kỹ năng của từng thành viên. - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Bảng 6.2 Danh sách và điểm số kỹ năng của từng thành viên (Trang 29)
Bảng 6.1: Vài trò và trách nhiệm của từng nhóm. - báo cáo đồ án quản lý dự án công nghệ thông tin đề tài thi trắc nghiệm trên máy tính
Bảng 6.1 Vài trò và trách nhiệm của từng nhóm (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w