Hình 1.1 Danh sách các thành viên CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN 2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work Phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính hỗ trợ tất cả các khâu quản lý cơ sở d
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.
HCM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO ĐỒ ÁN HỌC PHẦN
QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT
ĐỀ TÀI Thi Trắc Nghiệm Trên Máy Tính
Khoa: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Lớp: 18DTHD2
Giàng viên hướng dẫn: Ts Lê Thị Ngọc Thơ
Sinh viên thực hiện:
1811062636
Trang 23.Trương Hữu Lộc MSSV:
1811063329
TP.Hồ Chí Minh, 04/2021
M c l c ục lục ục lục
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN 3
LỜI MỞ ĐẦU 4
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 4
1.1 Đề tài nhóm 4
1.2 Tên nhóm 4
1.3 Danh sách thành viên trong nhóm 4
CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN 4
2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work 4
2.1.1 Thời gian và vật liệu (Time and Materials) 5
2.1.2 Lịch biểu (Schedule Of Rate) 5
2.1.2.2 Dự kiến chi phí về bản quyền phần mềm và thiết bị 6
2.1.3 Điều khoản thanh toán hợp đồng (Payment Terms) 7
2.1.4 Giả định (Assumptions) 7
2.1.5 Quy trình quản lý thay đổi (Change Management Process) 8
2.1.6 Các chi phí liên quan (Engagement related expenses) 8
2.1.7 Hợp đồng thỏa thuận dịch vụ (Profressional services agreement) 8
2.1.8 Chấp nhận và ủy quyền (Acceptance and authoziration) 9
2.2 Tôn chỉ dự án – Project Charter 10
2.2.1 Mục tiêu dự án (Project Purpose) 10
2.2.2 Các tiếp cận phạm vi 10
2.2.3 Bàn giao dự án (Project Deliverables) 10
2.2.4 Các cột mốc thời gian (Milestones) 11
Trang 32.2.5 Ngân sách dự án (Project Budget) 12
2.3 Phát biểu phạm vi – Scope Statement 12
2.3.1 Lý giải về dự án (Project Justification) : 12
2.3.2 Tính chất và yêu cầu của phần mềm (Project Characteristics and Requirement) 12
2.3.3 Tổng kết về các sản phẩm chuyển giao của dự án (Summary of Project Deliverables) 14
2.4 Cấu trúc phân rã công việc – WBS (Work Breakdown Structure) 15
CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN 15
3.1 Ước lượng thời gian của từng công việc ở sơ đồ WBS 15
3.2 Phân rã nhánh công việc 17
3.3 Sơ đồ PERT 18
3.4 Các đường công việc và đường thiết yếu của nhánh giai đoạn phát triển 19
CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN 19
4.1.Ước lượng chi phí cho từng công việc 19
4.2 Tính toán các chỉ số theo mô hình COCOMO cơ bản 20
Chương 5: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN 20
5.1.Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ thành công của dự án 20
5.2 Tiêu chuẩn đánh giá cho cột mốc Milestone 22
5.3 Các vấn đề phát sinh sau khoản thời gian thực hiện đồ án 22
5.4 Phân tích Pareto 24
Chương 6: QUẢN LÝ NHÂN SỰ DỰ ÁN 25
6.1 Ước lượng số lượng nhân sự 25
6.2 Sơ đồ tổ chức nhân sự 25
6.3 Sơ đồ RAM 26
6.4 Ma trận kỹ năng của nhân viên 27
Chương 7: QUẢN LÝ TRUYỀN THÔNG DỰ ÁN 28
7.1 Thu thập thông tin 28
7.2 Phân phối thông tin 28
7.3 Giám sát và điều chỉnh 28
7.4 Giải quyết khi có xung đột 29
Chương 8: QUẢN LÝ RỦI RO DỰ ÁN 29
Trang 48.1 Phương pháp dùng để nhận biết rủi ro 29
CHƯƠNG 9: QUẢN LÝ MUA SẮM DỰ ÁN 32
Lập ra danh sách các thiết bị / dịch vụ liên quan đến dự án 32
CHƯƠNG 10: QUẢN LÝ TÍCH HỢP DỰ ÁN 33
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN
Lê Văn Quá Nguyễn Tấn Phát
Trang 5sự rõ ràng của các đáp án giúp giảm sai sót trong việc tính điểm cho học sinh, sinh viên Điều này giúp nâng cao tính chính xác, khách quan trong việc đưa ra kết quả của bài thi và giúp học sinh có cái nhìn tổng thể trongmôn học và những lỗ hổng trong kiến thức của mình.
1.3Danh sách thành viên trong nhóm
STT Họ Tên MSSV Lớp Email Điện
thoại
1 Lê Văn Quá 18110626
csmboot.zing.vn@gmail.com
0929314798
2 Nguyễn Tấn 18110632 18DTHD2 Nguyễn Tấn 08656665
Trang 6Hình 1.1 Danh sách các thành viên
CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ PHẠM VI DỰ ÁN
2.1 Phát biểu bài toán - Statement of Work
Phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính hỗ trợ tất cả các khâu quản lý
cơ sở dữ liệu học viên (nguồn thí sinh), quản lý môn học và đề của mônhọc, lên danh sách thí sinh và phòng thi, tự động sinh đề và phiếu thi, tựđộng chấm và xử lý kết quả sau thi kể cả học sinh báo cáo và cập nhật cơ
sở dữ liệu đào tạo
2.1.1 Thời gian và vật liệu (Time and Materials)
Khách hàng
Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM Quản trị viên Nguyễn Văn Tèo
Tên dự án Phần Mềm Thi Trắc Nghiệm Trên máy Tính
Thời gian dự tính 121 ngày
Ngày bắt đầu 26/4/2021
Ngày kết thúc 13/10/2021
Bảng 2.1: Thông tin cơ bản về dự án
2.1.2 Lịch biểu (Schedule Of Rate)
2.1.2.1 Dự kiến chi phí về nguồn nhân lực
Mô tả Thời gian(Theo
ngày)
Chi phí(VNĐ/Ngày)
Tổng chi phí (VNĐ)
Trang 7Bảng 2.2: Dự kiến chi phí cho nhân sự
2.1.2.2 Dự kiến chi phí về bản quyền phần mềm và thiết bị
Mô tả lượng Số Chi phí (VNĐ) Tổng chi phí (VNĐ) Hao hụt thiết bị (server, màn
hình,thùng máy ) 1 20.000.000 20.000.000 Bản quyền phần mềm
Windows Server 2019 1 10.000.000 10.000.000
Bản quyền phần mềm SQL
Server 2019 1 10.000.000 10.000.000
Bảng 2.3: Dự kiến chi phí cho các thiết bị
2.1.2.3 Dự kiến các chi phí phát sinh
Trang 8Mô tả Dự kiến chi phí (VNĐ/Ngày) Số lượng(Ngày) Tổng chi phí (VNĐ)
Chi phí di chuyển, đi
Chi phí lưu trú 200.000 20 4.000.000 Chi phí ăn uống 200.000 20 4.000.000
Chi phí trang thiết bị
Dự kiến chi phí nhân lực 75.500.000
Dự kiến chi phí bản quyền và thiết
Dự kiến chi phí phát sinh 16.000.000
Bảng 2.5: Dự kiến chi phí chung cho toàn dự án
2.1.3 Điều khoản thanh toán hợp đồng (Payment Terms)
Thời gian thanh toán gia trị hợp đồng được chia làm 3 gia đoạn:
- Giai đoạn 1: Thanh toán ngay sau khi gia đoạn phân tích yêu cầu,nghiệp vụ và ký kết hợp đồng Thanh toán trước 30% giá trị hợp đồng(39.450.000 VNĐ), thời hạn thanh toán trong vòng 6 ngày (từ ngày26/4/2021 đến ngày 2/4/2021)
- Giai đoạn 2: Thanh toán tiếp tục 40% giá trị hợp đồng (52.600.000VNĐ) ngay sau khi triển khai bản Beta tới người dùng Thời gian thanh
Trang 9toán trong vòng 6 ngày, căn cứ vào thời gian thỏa thuận thanh toángiữa các bên
- Giai đoạn 3: Thanh toán tiếp thục 30% giá trị hợp đồng (39.450.000VNĐ) còn lại ngay sau khi quá trình chạy thử bản Beta kết thúc vàtriển khai bên Open và
ký kết các hợp đồng bảo trì phần mềm Thời gian thanh toán trong vòng 6 ngày, căn cứ vào thời gian thở thuận thanh toán giữa các bên
2.1.4 Giả định (Assumptions)
Về phía khách hàng:
- Phải đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu liên quan cũngnhư hướng dẫn, giáp đáp thắc mắc về nghiệp vụ để phụ vụ công tácthu thập thông tin từ phía đội ngũ phát triển
- Về mặt tài chính, phải đáp ứng được các khoản kê chi tiết đã nên ởtrên đảm bảo về mặt thiết bị giúp phục vụ cho quá trình xây dựng,phát triển và vận hành phần mềm
2.1.5 Quy trình quản lý thay đổi (Change Management Process)
Quy trình sau đây sẽ được thực hiện nếu có các thay đổi cần chỉnh sửatrong quà trình xây dựng và phát triển phần mềm:
- Yêu cầu thay đổi
- Tiếp nhận yêu cầu và phân tích các ảnh hưởng
- Chấp nhận hoặc từ chối yêu cầu thay đổi
2.1.6 Các chi phí liên quan (Engagement related expenses)
Tất cả các chi phí liên quan phát sinh trong quá trình xây dựng và pháttriển phần mềm đã được nêu cụ thể và chi tiết ở các mục trên
2.1.7 Hợp đồng thỏa thuận dịch vụ (Profressional services agreement)
- Điều 1: Đối tượng hợp đồng phát triển phần mềm
Bàn giao thông tin quản trị phần mềm cho bên A, cung cấp các thông tin và chuyển giao, hướng dẫn, đào tào nghiệp vụ cho việc sử dụng hiệu quảphần mềm cho bên A Thông tin bản quyền
Trang 10Bản quyền phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM được bên B cung cấp cho bên A.
- Điều 2: Giá trị hợp đồng
Giá trị (thuê theo năm): 29.495.000 VNĐ/Người/Năm
Tổng giá trị hợp đồng là:363.400.000 VNĐ
(Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng)
- Điều 3: Quyền và trách nhiệm của bên A
Được quyền sử dụng hợp pháp phiên bản phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính trường Đại Học Công Nghệ Tp.HCM mà bên B cung cấp và được hưởng các dịch vụ kèm theo bao gồm: tài liệu hướng dẫn sử dụng phầnmềm, video hướng dẫn sử dụng phần mềm
Sử dụng đầy đủ các chức năng của phần mềm ở phiên bản hiện tại cũng như tất các các tính năng phát triển mới trong tương lại của phần mềmnếu có nhu cầu Việc nhân cấp các tính năng này là miễn phí trong thời gian
1 năm kể từ ngày ký hợp đồng này
Thanh toán đầy đủ và đúng hạn
- Điều 4: Quyền và trách nhiệm của bên B
Bên B có trách nhiệm hoàn thành triển khai đúng hạn và bàn giao đầy
Bên B có trách nhiệm bảo mật mọi thông tin của bên A và không được
sử dụng các thông tin này để cung cấp cho bên thứ 3, cam kết dữ liệu an toàn, chính xác và bảo mật
Trang 11Có trách nhiệm đào tạo cho bên A sử dụng thành thao các chức năng
cơ bản hiện tại của phần mềm có trách nhiệm đào tạo khi cập nhất các tính năng mới của hệ thống phần mềm
2.1.8 Chấp nhận và ủy quyền (Acceptance and authoziration)
Trong trường hợp một trong hai bên chia tách, sáp nhập hợp nhất với doanh nghiệp khác thì các đơn vị đó có trách nhiệm kế thừa các quyền và nghĩa cụ phát sinh từ hợp đồng này
Khi cần thiết phải sửa đổi hợp đồng, xác bên sẽ bàn bạc và điều chỉnh một cách phù hợp, mọi sửa đổi, bổ sung phải được thỏa thuận và thiển hiện bằng biển bản bổ sung, sửa đổi hợp đồng được cả hai bên thống nhất Các phụ lục đính kèm hợp đồng này được xem là một phần không thể tách rời của hợp đồng
Nếu một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không có lý
do chính đáng, không được sự chấp thuận của bên kia thì sẽ bị phạt số tiền với giá trị là 30% tổng giá trị hợp đồng và đền bù các chi phí đã thanh toán, xác chi phí hợp lý khác đã phát sinh cho bên kia
Hợp đồng này sẽ mặc nhiên được thanh lý khi hết hạn theo quy định tại Điều 6
Hợp đồng được lập thành 2 bản và có hiệu lực kẻ từ ngày ký, mỗi bên giữ 1 bản và có giá trị pháp lý như nhau
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
Họ và tên: Họ và
tên:
Chức vụ: Chức
Trang 12vụ:
Chữ ký: Chữ
ký:
Ngày ký: Ngày
ký:
2.2 Tôn chỉ dự án – Project Charter
Tên dự án: Phần Mềm Thi Trắc Nghiệm Trên Máy Tính
2.2.1 Mục tiêu dự án (Project Purpose)
o Thời gian chấm bài nhanh, tăng tính hiệu quả và nhất là giảm chi phícho việc chấm thi do phải thuê nhiều giáo viên chấm thi
o Phần mềm có thời gian làm bài cố định, được sắp xếp với mức độ từ dễđến khó, giúp học sinh phân bổ thời gian sao cho hiệu quả để có thể đạtđược kết quả bài thi cao nhất
o Người sử dụng chỉ cần cài đặt những tính năng cơ bản xong là có thể
sử dụng mà không phải lập trình thêm bất kỳ chức năng nào
o Phần mềm chỉ phục vụ cho những môn học có hình thức thi trắcnghiệm trên máy tính
Trang 13định dựa vào thời gian biểu và cùng thống nhất chung khoảng thời gian hợp
lý để trao đổi về dự án
2.2.3 Bàn giao dự án (Project Deliverables)
Trang 14Các sản phẩm sau sẽ được bàn giao cho phía khách hàng sau khi dự
án hoàn thành Mọi thay đổi đối với các sản phẩm này phải được nhà tài trợ
dự án (phía khách hàng) chấp nhận hoặc có sự ủy quyền Danh sách các sảnphẩm sẽ được bàn giao như sau:
- Phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính trường Đại Học Công NghệTP.HCM
- Các thiết bị phục vụ cho việc sử dụng phần mềm (server, máy tính,
…)
- Bản quyền phần mềm
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm
- Tài liệu giải đáp thăc mắc với các lỗi cơ bản
- Cung cấp kênh hổ trợ khi có sự cố
2.2.4 Các cột mốc thời gian (Milestones)
Cột mốc
Thời gian
dự kiến (Tínhtheongày)
Ngày hoànthành
Xác định lịch hẹn gặp khách hàng 2 26/4/2020 Thu thập các yêu cầu của người dùng về
Lập nhóm ra quyết định chính cho dự án 1 4/5/2020 Lập nhóm kiểm tra, đánh giá chất lượng phần
Lập nhóm triển khai phần mềm 1 6/5/2020 Lập nhóm Training người dùng 1 7/5/2020 Lập nhóm lưu trữ thông tin 1 8/5/2020 Phân tích, xử lý yêu cầu liên quan đến phần
Trang 15Triển khai phần mềm đến người dùng 2 17/7/2020
Dự kiến chi phí nhân lực 360.500.000
Dự kiến chi phí bản quyền và thiết
Dự kiến chi phí phát sinh 80.000.000
Bảng 2.8: Ngân sách cho toàn bộ dự án
2.3 Phát biểu phạm vi – Scope Statement
Lê Văn Quá, Nguyễn Tấn Phát, Trương Hữu Lộc
2.3.1 Lý giải về dự án (Project Justification) :
Hình thức thi trắc nghiệm là một hình thức thi rất phổ biến tại các nướctrên thế giới Các phần mềm thi trắc nghiệm trên máy tính ngày càng được
sử dụng rộng rãi đối với tất cả các cấp học và là công cụ đắt lực cho giáoviên Không thể phủ nhận được tính ưu việt của các phần mềm thi trắcnghiệm trên máy tính, đó là: Ở những bài thi trắc nghiệm, sự rõ ràng củacác đáp án giúp giảm sai sót trong việc tính điểm cho học sinh, sinh viên
Trang 162.3.2 Tính chất và yêu cầu của phần mềm (Project Characteristics and Requirement)
Với hệ thống quản thi trắc nghiệm trên máy tính, người sử dụng chỉ cầncài đặt những tính năng cơ bản xong là có thể sử dụng mà không phải lậptrình thêm bất kỳ chức năng nào
o Phần mềm
Giao diện đăng nhập
Textbox đăng nhập ( mã số sinh viên )
Textbox mật khẩu ( mã số sinh viên )
Học kì
Môn thi
Tổng thời gian thi
Địa điểm ( lớp, phòng, dãy)
Logo trường
Thông báo alert khi đăng nhập thành công và thấtbại
Giao diện làm bài
Tên môn thi
Số câu đã làm, số câu còn lại
Thời gian còn lại
o Thông báo khi gần hết thời gian làm bài
o Tự submit khi quá thời gian làm bài
Submit để lưu
Trang 17 Thông báo alert khi nộp bài
Giao diện kết quả thi
Tên môn thi
Điền thông tin vào phần mềm thi trắc nghiệm
Thực hiện bài thi trên máy tính
Thông báo điểm cho giảng viên phụ trách khi hoàn thànhthi
o Giáo viên
Phòng thi
Môn thi
Nhóm, dãy thi
Danh sách sinh viên
Quản lý sinh viên
Ghi điểm
Thông kê sinh viên đi thi
2.3.3 Tổng kết về các sản phẩm chuyển giao của dự án (Summary of Project Deliverables)
Sản phẩm liên quan:
Phân tích dự án – (Business case):
o Phần mềm được sử dựng khi có các kì thi trong trường học,mục tiêu chủ yếu là các học sinh sinh viên
Trang 18o Những phần việc không thuộc dự án: không lưu điểm vào
cơ sở dữ liệu của trường, phải có giáo viên phụ trách ghichép kết quả khi có điểm
• Mô tả phạm vi dự án – (scope statement):
Trong phần mềm, mọi thông tin hay bài thi sẽ được quản lí thôngqua người administrator Việc quản lí này sẽ giúp cho Thầy(cô) dễquản lí được tất cả các bài thi của sinh viên
2.4 Cấu trúc phân rã công việc – WBS (Work Breakdown Structure)
CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ THỜI GIAN DỰ ÁN
3.1 Ước lượng thời gian của từng công việc ở sơ đồ WBS
Ước lượng thời gian (ngày) của từng công việc ở sơ đồ WBS:
Trang 203.2 Phân rã nhánh công việc
Vì công việc ở cấp 5 nên chọn vẽ sơ đồ PERT ở giai đoạn Phát Triển
STT Công việc Thời
gian(Ngày)
Công việc kết thúc
trước đó
1. A Giai đoạn thiếtkế giao diện 17 days
2. B Code giao diện
3. C Code quản lý sinh viên 14 days A
4. D Code quản lý
5. E Code quản lý môn học 14 days D
6. F Code quản lý kì thi 14 days C
Trang 21nhập cho sinh viên
13. M Code chức năng làm bài 14 days J
14. N Code hiển thị kết quả thi 14 days K
15. O Code giao diện
16.
P Code giao diện
hiển thị kết quả
Trang 223.4 Các đường công việc và đường thiết yếu của nhánh giai đoạn phát triển
CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN
4.1.Ước lượng chi phí cho từng công việc
Activity Predecessor Duratio
Trang 234.2 Tính toán các chỉ số theo mô hình COCOMO cơ bản
Giả định, số dòng code trong phần mềm được xác định theo công thức như sau:
4
∑ 𝑀𝑆𝑆𝑉(𝑖) = 636 + 289 + 329 = 1.254𝑖=1
⇒ 𝐶𝑂𝐷𝐸 = 1254*30000/9999 = 37.620
Với số lượng CODE = 37.620 thì ta được dự án thuộc dạng Organic và ta sẽ
có được các chỉ số như sau:
Trang 24Chương 5: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN
5.1.Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ thành công của dự án
1.3 Kiến trúc và cấu trúc thiết kế x
1.4 Toàn vẹn dữ liệu, an toàn
2.0 Giao diện
3.0 Hiệu quả
3.1 Lỗi tiềm tàng của phần mềm x
3.2 Thời gian phản hồi nhanh x
3.3 Khả năng chịu tải của hệ