Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG I.. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α II.. QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC... GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α1... Các định nghĩa trên cũng áp dụng c
Trang 2Kiểm tra baì cũ
Biểu diễn cung lượng giác
sđ AM = 25
4
y
A
A
’
B’
B
M
Giải:
Ta có :
25
3.2
Trang 3Bài 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α
II Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA TANG VÀ CÔTANG III QUAN HỆ GiỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Trang 4I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α
1 Định nghĩa:
0 H
K
A A'
B
B'
M
x
y
Trên đường tròn lượng giác
cho cung AM có sđ AM=α
(còn viết AM=còn viết AM=α)
Tung độ y = của điểm M gọi
là sin của α và kí hiệu sinα
OK
Hoành độ x = của điểm M gọi
là côsin của α và kí hiệu cosα
OH
sin OK
os
c OH
Trang 5I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α
1 Định nghĩa:
0 H
K
A A'
B
B'
M
x
y
sin tan
os
c
Nếu , tỉ số gọi là tang
của α và kí hiệu tanα (còn viết AM=hoặc tgα).
os 0
c sin
os
c
Nếu , tỉ số gọi là côtang
của α và kí hiệu cotα (còn viết AM=hoặc cotgα).
sin 0 os
sin
c
cos t
sin
NX:- Các giá trị sinα, cosα, tanα, cotα được gọi là các giá trị lượng giác của cung α.
-Ta cũng gọi trục tung là trục sin, trục hoành là trục côsin.
Trang 6I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α
1 Định nghĩa:
1 Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng giác.
0
25 os tan(còn viết AM= 240 )
4
Chú ý :
0 180
2 Nếu thì các giá trị lượng giác của góc α chính
là các giá trị lượng giác của góc đó đã nêu trong SGK Hình học 10.
Ví dụ 1: Tính
Theo định nghĩa, để tính các giá trị lượng giác này ta phải làm
thế nào?
Trang 7sin(còn viết AM= 2 ) sin , os(còn viết AM= 2 ) os ,
2 Hệ quả:
a sinα và cosα xác định với mọi R
b Vì nên 1 OK 1; 1 OH 1
1 sin 1
1 c os 1
c Với mọi đều tồn tại α và β sao cho sinα = m và cosβ = m
m R m
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α
Trang 82 Hệ quả:
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α
d tanα xác định với mọi (còn viết AM= )
2 k k Z
e cotα xác định với mọi k (còn viết AM=k Z )
f Dấu của giá trị lượng giác của góc α phụ thuộc vào
vị trí điểm cuối M trên đường tròn lượng giác
Trang 92 Hệ quả:
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α
Bảng xác định dấu của giá trị lượng giác
Phần tư
GTLG
sinα
cosα
tanα
cotα
+ + +
-+ +
-+
-0 H
K
A A'
B
B' M
y
Trang 102 Hệ quả:
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α
0 H
K
A A'
B
B'
M
x
y
Ví dụ 2: Cho Xác định dấu
của:
0
2
sin(còn viết AM= ); os(còn viết AM= );
tan(còn viết AM= ); cot(còn viết AM= )
c
Giải:
Ta có 0
2
0
2
3 2
Suy ra nằm trên góc phần tư thứ III
Áp dụng bảng xác định dấu của giá trị lương giác:
Sin < 0 ; cos < 0; tan > 0; cot > 0
(còn viết AM= ) (còn viết AM= ) (còn viết AM= ) (còn viết AM= )
Trang 11I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α
3 Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
sinα
cosα
tanα
cotα
6
4
3
2
0
0
0
0 1
1 1
1
1 2
1 2
2 2 2 2
3 2
3 2
3
3
1 3
1 3
Không xác định Không xác
định
Trang 12Trắc nghiệm
Câu 1: giá trị của sin750° bằng?
Câu 3: cho khi đó tanα nhận dấu?
Câu 2: có cung α nào sinα nhận các giá trị tương ứng sau không?
3 2
) 0
a ) 1
2
2
2
d
) 0,7
a ) 3
2
b c ) 2 ) 5
2
d
Trang 13Củng cố và dặn dò
- Nhắc lại định nghĩa giá trị lượng giác của cung α
-Nhắc lại mối quan hệ về sin và côsin của các cung lượng giác có số đo hơn kém nhau , mối quan hệ về tang và côtăng của các cung lượng giác có số đo hơn kém nhau , .
-HS về nhà học bài cũ , làm bài tập 1,2,3 trong SGK trang 148.
- Đọc trước bài mới.
2
k
k
k R