ĐỊNH NGHĨATrên đường tròn lượng giác cho cung AM có sđAM=α và Mx 0 ;y 0... Các giá trị sinα, cosα, tanα, cotα được gọi là các giá trị lượng giác của cung α.. ĐỊNH NGHĨA Ta cũng gọi t
Trang 11 ĐỊNH NGHĨA
Trên đường tròn lượng
giác cho cung AM có
sđAM=α và M(x 0 ;y 0 ) Khi
đó: sin y0
0
K
M(x 0 ;y 0 )
O
sin
cos
cos
sin
BÀI 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
y0 OK
x0 OH
Trang 2Các giá trị sinα, cosα,
tanα, cotα được gọi là
các giá trị lượng giác
của cung α.
x 0
y 0
M
O
1 ĐỊNH NGHĨA
Ta cũng gọi trục tung
là trục sin, trục hoành
là trục côsin
Trang 3VÍ DỤ
VD1: Cho = 0 Tính sin ; cos
M(1;0) O
Bài giải:
sin 0 =
cos 0
0 1
VD2 : Cho =
2 Tính sin ; cos
Bài giải:
sin =
2
cos
2
M(0;1)
M(?;?) M(?;?)
Trang 42 HỆ QUẢ
Cho cung AM=α
x 0
y 0 M
O
sin α = y?0
cos α = ?x0
sin (α + k2 π) =
cos (α + k2 π) =
?
?
0
y
0
x
=> sin (α + k2 π) = sin α
cos (α + k2 π) = cos α
Cho k Z
( k Z) ( k Z)
Trang 52 HỆ QUẢ
Quan sát hình vẽ và cho biết giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của sinα và cosα
Trục cos
≤ sin α ≤
≤ cos α ≤
Trang 62 HỆ QUẢ
Với mọi -1 ≤ m ≤ 1 đều
tồn tại α và β sao cho:
sin α = m và cos β = m m
m α β
Trang 72 HỆ QUẢ
tanα xác định với mọi
( Z)
2 k k
cotα xác định với mọi
( Z)
k k
Trang 82 HỆ QUẢ
Dấu của các giá trị lượng giác của góc α phụ thuộc vào điểm cuối của cung AM=α trên đường tròn lượng giác
Bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác:
+ + + +
-+
-+ +
+
-+
+
-Trục cos
Trang 92 HỆ QUẢ
Ví dụ : Cho Xác định dấu
của:
0
2
sin( ); os( );
tan( ); cot( )
c
Trang 103 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
0 1 0
||
1 0
||
0
Trang 11CỦNG CỐ
sin cos
x 0
y 0
M(x 0; y 0)
O
tan
cot
Trên đường tròn lượng
giác cho cung AM = α
Khi đó:
0
sin cos
cos sin
Các giá trị sinα, cosα, tanα, cotα được gọi là các giá trị lượng giác của cung α.
(sin 0)
Trang 12CỦNG CỐ
sin (α + k2π) =
cos (α + k2π) =
tanα xác định khi: ( Z)
cotα xác định khi: k (k Z)
Với mọi -1 ≤ m ≤ 1 đều tồn tại α và β sao
cho: sin α = m và cos β = m
Dấu của các giá trị lượng giác của góc α phụ thuộc vào điểm cuối của cung AM=α trên đường tròn lượng giác
≤ sin α ≤
≤ cos α ≤
sin α cos α((k k Z)Z)
Trang 13Câu hỏi số 1
A
Câu 1: Giá trị của sin(-720°) bằng bao nhiêu?
1 2
2 2
3 2
Trang 14A B. C. D.
Câu hỏi số 2
A
Câu 2:Với α là một cung lượng giác, sinα có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
0,7
2
4
:
Trang 15Câu hỏi số 3
Cho khi đó tanα nhận giá trị nào?
C
3 2
A Âm. B Không xác định.
C Dương D Bằng 0.
:
Trang 16Câu hỏi số 4
cotα không xác định khi nào?
A cosα=0 B. sinα=0
C cosα >0 D sinα <0
:
Trang 17Câu hỏi số 5
A B
D
Trên đường tròn lượng giác gốc A cho điểm
sao cho: sđ Chọn phương án sai.
;
M
1
os
5
5
tan 2 6 cot 2 6.
C D
:
Trang 18CÂU 6
:
Trang 19CÂU 7.