Câu 5: Trong các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào ở thực vật, phương pháp nào không tạo được biến dị tổ hợp?... Chuyển phôi được phát triển từ tế bào chuyển nhân vào tử cung
Trang 145 câu hỏi chương Ứng dụng Di truyền học
Câu 1: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E coli sản xuất insulin của con người;
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường;
(3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia;
(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao;
(5) Tạo ra cừu sản xuất sữa có chứa prôtêin của người;
(6) Tạo ra giống cây Pomato từ cây cà chua và khoai tây
Các thành tựu do ứng dụng của kỹ thuật chuyển gen là:
A (1), (3), (4), (5) B (1), (3), (6) C (1), (3), (5), (6) D (1), (3), (5)
Câu 2: Kĩ thuật nào tạo ra được biến dị tổ hợp chỉ mang nguồn gen của một loài?
A Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa B Cấy chuyển phôi động vật
C Kĩ thuật di truyền D Lai tế bào xoma khác loài
Câu 3: Một người bị nhiễm HIV đã đều đặn đi tiêm thuốc ức chế gen phiên mã ngược
đúng định kỳ Giả sử lúc đầu, chưa có virut nào mang đột biến kháng thuốc Hỏi sau 1 thời gian dài, kết luận nào đúng?
A Người đó sẽ hết bệnh hoàn toàn
B Những virut trong người bệnh nhân không sinh sản được và bị tiêu diệt bởi bạch cầu.
C Các virut xuất hiện 1 đột biến kháng thuốc và người đó ngày càng bệnh nặng
D Các virut không thể tiếp tục sống kí sinh và phải thay đổi vật chủ
Câu 4: Cho các bước tạo động vật chuyển gen:
(l) Lấy trứng ra khỏi con vật
(2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường
(3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm
(4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là
A (1) → (3) → (4) → (2) B (3) → (4) → (2) → (1)
C (2) → (3) → (4) → (2) D (1) → (4) → (3) → (2)
Câu 5: Trong các phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào ở thực vật, phương
pháp nào không tạo được biến dị tổ hợp?
Trang 2A Nuôi cấy hạt phấn
B Nuôi cấy tế bào thực vật tạo mô sẹo
C Tạo giống bằng chọn lọc dòng tế bào xôma có biến dị
D Dung hợp tế bào trần
Câu 6: Trong thực tiễn chọn giống, người ta có thể xác định vị trí của gen trên nhiễm
sắc thể nhờ sử dụng đột biến
A đa bội B dị đa bội C lệch bội D tự đa bội Câu 7: Hình ảnh sau thể hiện một phương pháp
tạo giống ở động vật Các cá thể động vật được tạo
ra bằng công nghệ này có đặc điểm là:
(1) Có kiểu gen đồng nhất
(2) Có kiểu hình hoàn toàn giống mẹ
(3) Không thể giao phối với nhau
(4) Có kiểu gen thuần chủng
Phương án đúng là:
Câu 8: Quy trình chuyển gen sản sinh protein của sữa người vào cừu tạo ra cừu chuyển
gen gồm các bước:
1 Tạo véc tơ chứa gen người và chuyển vào tế bào xoma của cừu
2 Chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gen
3 Nuôi cấy tế bào xoma của cừu trong môi trường nhân tạo
4 Lấy nhân tế bào chuyển gen rồi cho vào tế bào trứng đã bị mất nhân tạo ra tế bào chuyển nhân
5 Chuyển phôi được phát triển từ tế bào chuyển nhân vào tử cung của cừu để phôi phát triển thành cơ thể
Thứ tự các bước tiến hành:
A 1,3,2,4,5 B 3,2,1,4,5 C 1,2,3,4,5 D 2,1,3,4,5 Câu 9: Nhà di truyền hoặc gắn gen người vào plasmit của vi khuẩn để làm gì?
A Cấy gen lành vào bệnh nhân bị bệnh di truyền
B Sử dụng vi khuẩn này để sản xuất hàng loại mARN từ gen
C So sánh ADN tìm thấy trên hiện trường gây án với mARN của kẻ tình nghi
D Sử dụng bi khuẩn như nhà máy sản xuất prôtêin
Câu 10: Cho các biện pháp:
Trang 31- Dung hợp tế bào trần
2- Cấy truyền phôi
3- Nhân bản vô tính
4- Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá
5- Tự thụ phấn liên tục từ 5 đến 7 đời kết hợp với chọn lọc
Phương pháp được sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng là:
Câu 11: Trình tự nào sau đây là đúng trong kỹ thuật cấy gen?
I Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plasmit
II Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào
III Chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận
IV Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit
Tổ hợp trả lời đúng là:
A I, III, IV, II B I, II, III, IV C II, I, III, IV D II, I, IV, III
Câu 12: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư hoạt động quá mức
tạo ra quá nhiều sản phẩm của gen Kiểu đột biến nào dưới đây không giải thích cho cơ
chế gây bệnh ung thư ở trên?
A Đột biến xảy ra trong vùng điều hòa làm tăng mức độ phiên mã, dịch mã của gen
tiền ung thư
B Đột biến ở vùng mã hóa của gen tiền ung thư làm thay đổi cấu trúc chức năng của
phân tử prôtêin do gen mã hóa
C Đột biến chuyển đoạn, đảo đoạn đưa các gen tiền ung thư đến vị trí được điều
khiển bởi các promoter hoạt động mạnh hơn làm tăng mức độ biểu hiện của gen
D Đột biến lặp đoạn làm xuất hiện nhiều bản sao của gen tiền ung thư làm tăng mức
độ biểu hiện của gen
Câu 13: Cho các phương pháp sau:
1 Lai các dòng thuần các kiểu gen khác nhau.2 Gây đột biến rồi chọn lọc
3 Cấy truyền phôi 4 Lai tế bào sinh dưỡng
5 Nhân bản vô tính ở động vật 6 Tạo giống sinh vật biến đổi gen
Trong các phương pháp kể trên có mấy phương pháp tạo giống mới?
Câu 14: Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:
A Chuyển nhân của tế bào xô ma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích
thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới
B Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích
thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới
Trang 4C Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng
phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới
D Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xô ma, rồi kích thích tế bào trứng phát triển
thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới
Câu 15: Vai trò của thể truyền plasmit trong kỹ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn,
có mấy phát biểu đúng?
(1) Nếu không có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận
(2) Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được
(3) Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận
(4) Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận
Câu 16: Phương pháp tạo giống được miêu tả trong hình là phương pháp nào?
A Dung hợp tế bào trần B Nuôi cấy hạt phấn
C Nuôi cấy mô tế bào D Chọn dòng tế bào xôma có biến dị Câu 17: Xét 2 cá thể thuộc 2 loài thực vật lưỡng tính khác nhau: Cá thể thứ nhất có
kiểu gen AabbDd, cá thể thứ hai có kiểu gen HhMmEe Cho các phát biểu sau đây:
1- Bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn riêng rẽ của từng cá thể sẽ thu được tối đa
là 12 dòng thuần chủng về tất cả các cặp gen
2- Bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào sinh dưỡng riêng rẽ của từng cá thể sẽ không thể thu được dòng thuần chủng
3- Bằng phương pháp dung hợp tế bào trần chỉ có thể thu được một kiểu gen tứ bội duy nhất là AabbDdHhMmEe
4- Bằng phương pháp lai xa kết hợp với gây đa bội hóa con lai sẽ thu được 32 dòng thuần chủng về tất cả các cặp gen
Số phát biểu không đúng là
Câu 18: Cho các đặc điểm sau:
(1) Đời con có nhiều kiểu gen khác nhau
(2) Diễn ra tương đối nhanh
Trang 5(3) Kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen
(4) Mang bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ
Có bao nhiêu đặc điểm chung giữa phương pháp tạo giống bằng lai xa kèm đa bội hóa với phương pháp dung hợp tế bào trần?
Câu 19: Ở một giống lúa, alen A gây bệnh vàng lùn trội hoàn toàn so với alen a có khả
năng kháng bệnh này Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả năng kháng bệnh trên từ một giống lúa ban đầu có kiểu gen AA, người ta thực hiện các bước sau:
1 Xử lí hạt giống tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc thành cây
2 Chọn các cây có khả năng kháng bệnh
3 Cho các cây nhiễm tác nhân gây bệnh
4 Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho thụ phấn để tạo dòng thuần
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 2, 4 C 1, 3, 2 D 1, 2, 4
Câu 20: Kĩ thuật chuyển gen gồm các bước:
(1) Phân lập dòng tế bào có chứa ADN tái tổ hợp
(2) Sử dụng enzim nối để gắn gen của tế bào cho vào thể truyền tạo ADN tái tổ hợp (3) Cắt ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền bằng cùng một loại enzim cắt (4) Tách thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
(5) Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Thứ tự đúng của các bước trên là:
A 3 2 4 5 1 B 4 3 2 5 1
C 3 2 4 1 5 D 1 4 3 5 2
Câu 21: Cho các phương pháp tạo giống sau:
1- Cấy truyền phôi; 2-Nhân bản vô tính; 3-Công nghệ gen;
4- Nuôi cấy mô tế bào thực vật trong ống nghiệm; 5- Dung hợp tế bào trần Những phương pháp có thể tạo ra thế hệ con đồng loạt có kiểu gen giống nhau là:
A 1, 2, 4 B 1, 2 C 2, 4, 5 D 2, 3, 4, 5 Câu 22:
Thành tựu tạo giống Phương pháp tạo giống
1 Tạo giống cà chùa có gen làm chín quả
bị bất hoạt a Tạo giống lai có ưu thế lai cao
2 Tạo giống dâu tằm tam bội b Tạo giống bằng công nghệ tế bào động vật
Trang 63 Tạo cây pomato là cây lai giữa cà chua
và khoai tây
c Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến
dị tổ hợp
4 Giống lúa lùn thuần chủng IR8 được tạo
ra từ việc lai giống lúa Peta của Inđônêxia
với giống lúa lùn Dee-geo woo-gen của
Đài Loan
d Tạo giống bằng công nghệ tế bào thực vật
5 Lợn lai kinh tế được tạo ra từ phép lai
giữa lợn Ỉ và lợn Đại Bạch e Tạo giống bằng công nghệ gen
6 Tạo cừu Dolly f.Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến Các thành tựu tương ứng với các phương pháp tạo giống là:
A 1-e; 2-f; 3-d; 4-c; 5-a; 6-b B 1-e; 2-f; 3-d; 4-b;5-a;6-c
C 1-f; 2-e; 3-d; 4-c; 5-b; 6-a D 1-d; 2-f; 3-e; 4-a; 5-b; 6-b
Câu 23: Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình
thành chuối nhà được giải thích bằng chuỗi các sự kiện như sau:
1 Thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n
2 Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n
3 Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n
4 Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội
5 Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n
A 4 3 1 B 3 1 4 C 1 3 4 D 5 1 4
Câu 24: Bảng dưới đây cho biết một số ví dụ về ứng dụng của di truyền học trong chọn
giống:
1 Sinh vật chuyển gen
a Giống lúa lùn có năng suất cao được tạo ra từ giống lúa Peta của Indonexia và giống lúa của Đài Loan
2 Công nghệ tế bào thực vật
b Trong sinh đôi cùng trứng: hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên bị tách ra thành nhiều phôi riêng biệt và phát triển thành các cá thể giống nhau
3 Phương pháp gây đột biến c Giống dâu tằm tứ bội được tạo ra từ giống dâu
tằm lưỡng bội
4 Tạo giống dựa trên nguồn biến
dị tổ hợp d Nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh trong ống nghiệm rồi cho phát triển thành cây đơn bội, sau
Trang 7đó xử lý hóa chất tạo thành cây lưỡng bội hoàn chỉnh
5 Nhân bản vô tính trong tự nhiên e Cừu sản sinh protein người trong sữa
Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?
A 1-e, 2-d, 3-c, 4-a, 5-b B 1-b, 2-c, 3-a, 4-e, 5-d
C 1-e, 2-c, 3-a, 4-d, 5-b D 1-b, 2-a, 3-c, 4-e, 5-d
Câu 25: Trong các phương pháp tạo giống mới, phương pháp nào sau đây được sử dụng
phổ biến trong tạo giống vật nuôi và cây trồng?
A Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến.B Tạo giống dựa vào công nghệ gen
C Tạo giống bằng công nghệ tế bào D Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp Câu 26: Để sản xuất hoocmôn insulin với số lượng lớn nhằm trong điều trị bệnh tiểu
đường, người ta sử dụng một plasmit có chứa gen kháng chất kháng sinh ampixilin để tạo ra ADN tái tổ hợp rồi chuyển vào các tế bào các tế bào vi khuẩn E coli vốn không
có khả năng kháng chất kháng sinh ampixilin Có bao nhiêu nhận xét sau đây là đúng?
(1) Gen mã hóa insulin có thể được lấy trực tiếp từ tế bào người
(2) Các vi khuẩn E coli được nhận ADN tái tổ hợp được xem là sinh vật chuyển gen (3) Gen kháng chất kháng sinh được sử dụng nhằm giúp vi khuẩn E coli tăng sức đề kháng để có thể thu được nhiều sản phẩm hơn
(4) Phương pháp chuyển gen vào tế bào E coli là phương pháp biến nạp
Câu 27: Để tạo ra thể đột biến ở thực vật có kiểu gen đồng hợp kháng bệnh người ta
tiến hành quy trình sau:
(1) Xử lý hạt giống bằng tia phóng xạ rồi gieo hạt mọc thành cây
(2) Chọn các cây kháng bệnh
(3) Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh
(4) Cho các cây con kháng bệnh tự thụ để tạo thành dòng thuần chủng
Thứ tự đúng của các bước trong quy trình là:
A (1), (4), (2),(3) B (1),(3),(4),(2) C (1),(2),(3),(4) D (1),(3),(2),(4) Câu 28: Phương pháp nào sau đây sẽ tạo ra được cá thể có mức phản ứng hoàn toàn
giống với dạng ban đầu?
A Nuôi cấy tế bào thực vật thành mô sẹo, sau đó dùng hormone sinh trưởng kích
thích phát triển thành cây
Trang 8B Dung hợp tế bào trần để tạo ra tế bào lai, và sử dụng hormone sinh trưởng kích
thích thành cây
C Sử dụng công nghệ chuyển gen
D Nuôi hạt phấn sau đó gây lưỡng bội hóa
Câu 29: Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây:
1 Đưa thêm gen lạ vào hệ gen
2 Thay thế nhân tế bào
3 Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen
4 Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng
5 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Phương án đúng là:
A 1, 3, 5 B 1, 2, 3 C 2, 4, 5 D 3, 4, 5
Câu 30: Quy trình chuyển gen sản sinh protein của sữa người vào cừu tạo ra cừu chuyển
gen gồm các bước:
1 Tạo véc tơ chứa gen người và chuyển vào tế bào xoma của cừu
2 Chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gen
3 Nuôi cấy tế bào xoma của cừu trong môi trường nhân tạo
4 Lấy nhân tế bào chuyển gen rồi cho vào tế bào trứng đã bị mất nhân tạo ra tế bào chuyển nhân
5 Chuyển phôi được phát triển từ tế bào chuyển nhân vào tử cung của cừu để phôi phát triển thành cơ thể
Thứ tự các bước tiến hành:
A 1, 3, 2, 4, 5 B 3, 2, 1, 4, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 2, 1, 3, 4, 5 Câu 31: Công nghệ gen được ứng dụng nhằm tạo ra:
A Các sản phẩm sinh học B Các chủng vi khuẩn E.coli có lợi
C Các phân tử AND tái tổ hợp D Các sinh vật chuyển gen
Câu 32: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về cá thể
được sinh ra bằng phương pháp nhân bản vô tính bằng kỹ thuật chuyển nhân?
(1) Mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó
(2) Thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
(3) Được sinh ra từ một tế bào Xoma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục
Trang 9(4) Có kiểu gen trong nhân giống hệt cá thể cho nhân
Câu 33: Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là:
A thao tác trên plasmit B kĩ thuật chuyển gen
C kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp D thao tác trên gen
Câu 34: Trong các phương án sau đây, có bao nhiêu phương án có thể tạo ra giống mới
mang nguồn gen của hai loài sinh vật
1 Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp 2 Phương pháp lai tế bào sinh dưỡng
3 Tạo giống nhờ công nghệ gen 4 Nuôi cấy hạt phấn, sau đó lưỡng bội hóa
5 Gây đột biến nhân tạo, sau đó chọn lọc
Đáp án đúng:
Câu 35: Quy trình chuyển gen sản sinh protein của sữa người vào cừu tạo ra cừu chuyển
gen bao gồm các bước:
(1) tạo vectơ chứa gen người và chuyển vào tế bào xoma của cừu
(2) chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gen
(3) nuôi cấy tế bào xoma của cừu trong môi trường nhân tạo
(4) lấy nhân tế bào chuyển gen rồi cho vào trứng đã bị mất nhân tạo ra tế bào chuyển nhân
(5) chuyển phôi đã phát triển từ tế bào chuyển nhân vào tử cung của cừu để phôi phát triển thành cơ thể
Thứ tự các bước tiến hành là:
A (2) → (1) → (3) → (4) → (5) B (3) → (2) → (1) → (4) → (5)
C (1) → (2) → (3) → (4) → (5) D (1) → (3) → (2) → (4) → (5)
Câu 36: Đặc điểm không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính bằng kỹ thuật
chuyển nhân là:
A Mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó
B Thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp
tự nhiên
C Không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục
D Có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
Trang 10Câu 37: Cho các loại giống sau:
(5) vi khuẩn E.coli sản xuất kháng sinh pelixillin; (6) giống táo má hồng;
(7) giống bông kháng sâu; (8) Bò lai Sind;
(9) Nấm có hoạt tính kháng sinh cao gấp 200 lần so với giống gốc;
(10) Cà chua chím chậm
Có bao nhiêu giống được tạo nên bằng công nghệ gen?
Câu 38: Khẳng định đúng về phương pháp tạo giống đột biến?
A Không áp dụng với đối tượng là động vật vì gây đột biến là sinh vật chết hoặc
không sinh sản được
B Phương pháp này có hiệu quả cao với đối tượng là vi khuẩn vì chúng sinh sản
nhanh dễ phân lập tạo dòng thuần
C Tạo giống đột biến chủ yếu áp dụng với vi sinh vật ít áp dụng với thực vật và hiếm
áp dụng với động vật
D Người ta có thể sử dụng tác nhân vật lí và hóa học để tác động gây đột biến trong
đó tác nhân vật lí thường có hiệu quả cao hơn
Câu 39: Cho các thành tựu sau:
(1) Giống bông kháng sâu bệnh
(2) Tạo ra cừu Đô ly
(3) Giống dâu tằm tam bội
(4) Cừu chuyển gen tổng hợp protein huyết thanh của người
(5) Giống cà chua có gen làm chín bị bất hoạt
(6) Giống lúa IR22
Có bao nhiêu ý đúng về thành tựu của công nghệ gen?
Câu 40: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phương pháp
nuôi cấy mô thực vật?
(1) Giúp tiết kiệm được diện tích nhân giống