LỜI GIỚI THIỆUGiáo trình “Thiết kế web” được biên soạn với mục tiêu cung cấp cho ngườihọc các kiến thức và kỹ năng cần thiết để thiết kế trang web.. Mục tiêu: Biết công dụng của từng th
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BR – VT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN THIẾT KẾ WEB NGHỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: ……., ngày tháng năm của Hiệu trưởng
trường Cao đẳng nghề tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Trang 2TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đượcphép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và thamkhảo
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinhdoanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm
Trang 3LỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình “Thiết kế web” được biên soạn với mục tiêu cung cấp cho ngườihọc các kiến thức và kỹ năng cần thiết để thiết kế trang web
Tác giả đã nghiên cứu một số tài liệu, công nghệ hiện đại kết hợp với kinhnghiệm làm việc thực tế để viết nên giáo trình này Nội dung được tác giả trìnhbày cô động, dễ hiểu kèm theo các bước hướng dẫn thực hành chi tiết giúp chongười học dễ tiếp thu các kiến thức cần thiết và hình thành được kỹ năng nghề.Trong quá trình biên soạn, chắc chắn giáo trình còn nhiều thiếu sót Tác giảrất mong nhận được ý kiến đóng góp của quý thầy/cô và các em sinh viên đểtiếp tục hoàn thiện hơn
Xin chân thành cảm ơn quý đồng nghiệp, bạn bè đã có những ý kiến đónggóp trong quá trình xây dựng giáo trình này
Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày …… tháng …… năm
Tham gia biên soạn
1 Phan Hữu Phước – Chủ biên
Trang 5MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
BÀI 1 MÔI TRƯỜNG TẠO TRANG WEB TĨNH DREAMWEAVER 9
1 Giới thiệu 9
1.1 Khởi động 9
1.2 Quản lý các palette 10
2 Quản lý các site 10
2.1 Tạo site 10
2.2 Xóa site 11
3 Quản lý nội dung trong site 11
3.1 Cấu trúc site 11
3.2 Các loại tập tin trong site 12
3.3 Quản lý thư mục, tập tin 12
4 Chọn vùng nhìn làm việc 12
BÀI 2 TẠO TRANG WEB BẰNG HTML 13
1 Tìm hiểu cấu trúc tài liệu HTML 13
2 Tìm hiểu cấu trúc chung của thẻ HTML 14
3 Thiết kế trang web bằng các thẻ HTML cơ bản 14
3.1 META, LINK, STYLE, SCRIPT 14
3.2 TABLE, TR, TD, TH 14
3.3 DIV, P, BR, HR 15
3.4 IMG, A 16
Trang 63.6 FORM, INPUT, SELECT, OPTION 17
BÀI 3 TẠO TRANG WEB BẰNG HTML5 19
1 Sử dụng các thẻ ngữ nghĩa 19
2 Sử dụng các thẻ mới của HTML5 trong FORM 20
BÀI 4 HOÀN CHỈNH GIAO DIỆN TRANG WEB VỚI CSS 23
1 Giới thiệu CSS và các loại CSS 23
1.1 Giới thiệu 23
1.2 External 23
1.3 Internal 23
1.4 Thuộc tính style 24
2 Tạo và sử dụng CSS 24
3 Tạo định dạng chung cho trang web 25
BÀI 5 TÙY BIẾN GIAO DIỆN WEB VỚI CSS3 27
1 Rounded Corners 27
2 Border Images 28
3 Backgrounds 29
4 Colors 31
5 Gradients 33
6 Shadows 34
7 Text 36
8 Fonts 38
9 2D Transforms 38
10 3D Transforms 40
Trang 712 Animations 43
13 Box Sizing 43
BÀI 6 XỬ LÝ TƯƠNG TÁC VỚI JAVASCRIPT 45
1 Tổng quan Javascript 45
1.1 Các cách nhúng Javascript vào trang web 45
1.2 Kiểu dữ liệu, khai báo biến 45
1.3 Các toán tử 47
2 Sử dụng cấu trúc điều khiển 50
2.1 if, if … else …, switch 50
2.2 for, while, break, continue 51
3 Sử dụng hàm và mảng 52
3.1 Mảng 52
3.2 Một số hàm toán học 53
3.3 Dữ liệu Date 54
3.4 Xây dựng hàm 56
BÀI 7 XỬ LÝ NÂNG CAO VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG TRONG JAVASCRIPT .58
1 Xử lý trên HTML DOM 58
1.1 Tìm element 58
1.2 Cập nhật nội dung, thuộc tính 58
1.3 Thêm, xóa element 60
1.4 Xử lý sự kiện của elemen 61
2 JS Browser DOM 61
Trang 82.2 Screen 62
2.3 Location 62
2.4 History 63
2.5 Popup alert 63
2.6 Timing 63
BÀI 8 TẠO GIAO DIỆN CHUYÊN NGHIỆP BẰNG JQUERY 65
1 Tổng quan về jQuery 65
1.1 Giới thiệu 65
1.2 Cài đặt 65
1.3 Sử dụng 66
1.4 Các thành phần 66
2 Chọn element 66
2.1 Cú pháp và cách chọn tương tự CSS 66
2.2 Chọn theo mối quan hệ phân cấp 67
2.3 Form selector 68
2.4 Chọn theo thuộc tính 68
3 Thay đổi nội dung, thuộc tính 68
3.1 Duyệt danh sách các element 68
3.2 Tạo element mới 69
3.3 Đọc, thay đổi nội dung trong element 69
3.4 Đọc, thay đổi thuộc tính 70
3.5 Chèn nội dung 70
3.6 Làm việc với CSS 70
Trang 94 Xử lý sự kiện 72
5.1 Quy tắc chung 72
5.2 Xử lý một số sự kiện thường gặp 72
5.3 Xử lý đối tượng Event 74
5 Tạo hiệu ứng và hoạt ảnh 74
5.1 Ẩn, hiện 74
5.2 Fade-in, Fade-out 75
5.3 Sliding 76
5.4 Tạo hoạt hình 76
TÀI LIỆU THAM KHẢO 78
Trang 10MÔ ĐUN THIẾT KẾ WEB
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun:
Được giảng dạy sau khi học xong Đồ họa ứng dụng
Môn học chuyên ngành, cung cấp kiến thức và kỹ năng của một công việctrong quy trình xây dựng ứng dụng web
Mục tiêu của mô đun:
Biết các kiến thức và kỹ năng để có thể thực hiện các website tĩnh
Biết những kiến thức nền tảng vững chắc về lập trình Web bắt đầu từHTML đến HTML5, từ CSS đến CSS3 và từ Javascript đến jQuery để cóthể nhúng các xử lý vào các trang HTML, lập trình Web ở mức client-side
Biết những kiến thức nền tảng về thiết kế 1 website tĩnh để tự tin tham giacác mô đun về xây dựng web động như PHP, Asp.Net
Sử dụng thành thạo các tag HTML để xây dựng trang Web
Nhúng xử lý Javascript, jQuery trực tiếp vào các trang HTML làm chotrang Web ấn tượng, sinh động hơn
Truy cập và thiết lập thuộc tính các đối tượng trong mô hình đối tượng củatrang HTML, làm chủ các đối tượng và điều khiển trang Web theo ý muốn
Xây dựng layout cho Website
Xây dựng được một website tĩnh với giao diện chuyên nghiệp, có các xử lý
và các hình ảnh sống động trên trang web
Thực hiện các bài thực hành đảm bảo đúng trình tự, an toàn
Nội dung của mô đun:
T
T Tên các bài trong mô đun
Thời gian
Hình thức giảng dạy
1 Môi trường tạo trang web tĩnh DreamWeaver 5 Tích hợp
Trang 116 Xử lý tương tác với Javascript 14 Tích hợp
7 Xử lý nâng cao với các đối tượng trong Javascript 13 Tích hợp
8 Tạo giao diện chuyên nghiệp bằng jQuery 20 Tích hợp
Trang 13Mục tiêu:
Biết công dụng của từng thành phần trong DreamWeaver
Biết tạo và quản lý site
Biết quản lý nội dung trong site
Quản lý cẩn thận nội dung trong site, tránh xóa nhằm nội dung, site
Nội dung:
1 Giới thiệu
1.1 Khởi động
Click đôi chuột lên biểu tượng Adobe DreamWeaver trên desktop
Vào Start Programs Adobe DreamWeaver
Trang 141.2 Quản lý các palette
Vào menu Window Chọn/bọ chọn để hiện/ẩn palette
Hình 1.2 Vị trí hiển thị của các palette
Muốn mở rộng palette nào thì click chuột lên biểu tượng của palette đó
Click chuột lên biểu tượng để mở rộng tất cả palette
2 Quản lý các site
Vào menu Site Manage Sites Xuất hiện hộp thoại quản lý các site
Hình 1.3 Hộp thoại Manage Sites
2.1 Tạo site
Trang 15 Đặt tên cho site, chọn ổ đĩa, thư mục chứa site rồi chọn Save trong hộpthoại Site Setup
Hình 1.4 Hộp thoại Site Setup
2.2 Xóa site
Trong hộp thoại Manage Site, chọn site cần xóa trong danh sách
Click chuột lên biểu tượng Delete the current selected sites ( )
3 Quản lý nội dung trong site
3.1 Cấu trúc site
Mở rộng palette Files Cấu trúc site cần tạo sẽ có nội dung như sau:
Hình 1.5 Cấu trúc site
Trang 163.2 Các loại tập tin trong site
htm, html: trang web, tài liệu html
jpg, png, gif: tập tin hình ảnh, dùng để chèn, định dạng nền cho trangweb, thường được đặt trong thư mục images
css: tập tin định dạng cho trang web, thường được đặt trong thư mục styles
js: tập tin javascript, chứa các đoạn mã thực thi trên trình duyệt, thườngđượt đặt trong thư mục scripts
3.3 Quản lý thư mục, tập tin
Yêu cầu: tạo 03 thư mục images, scripts, styles và tập tin index.html trongsite
Các bước thực hiện
o Click chuột phải lên đối tượng chứa trong palette Files, chọn New Folder
o Đặt tên cho folder cần tạo
o Click chuột phải lên site, chọn New File, đặt tên cho tập tin cần tạo
4 Chọn vùng nhìn làm việc
Hình 1.6 Các tùy chọn vùng nhìn làm việc
Click đôi chuột lên trang web cần thiết kế
Click chuột lên biểu tượng vùng nhìn cần chọn
o Code: thiết kế trang bằng các thể HTML
o Design: thiết kế trang bằng cách kéo thả các element vào trang web
o Split: tách cửa sổ tài liệu thành 2 vùng nhìn Code và Design
Trang 17Mục tiêu:
Biết công dụng của các tag HTML
Thiết kế được trang web bằng HTML
Cẩn thận có thẻ mở mà chưa có thẻ đóng, đảm báo mở trước thì đóng sau
Nội dung:
1 Tìm hiểu cấu trúc tài liệu HTML
Một trang web gồm nhiều phần tử (element)
Trang web bắt đầu bằng <html> và kết thúc bằng </html>
<head> … </head> chứa nội dung khai báo đầu trang của trang web
<meta charset= “utf-8” />: báo trình duyệt hiển thị nội dung trang web theobảng mã Unicode UTF-8, đặt ở giữa <head> và </head>
<title> Tiêu đề </title>: tiêu đề trang web, hiển thị trên thanh tiêu đề của
Trang 18 <body> … </body>: chứa nội dung của trang web được hiển thị trên trìnhduyệt, đặt sau </head>
2 Tìm hiểu cấu trúc chung của thẻ HTML
Hầu hết các element bắt đầu bằng thẻ mở và kết thúc bằng thẻ đóng Ví dụ:
o <hr />: tạo đường kẻ nằm ngang
o <img … />: chèn ảnh (sẽ được tìm hiểu chi tiết ở phần sau)
Thuộc tính của element được đặt trong thẻ mở
o Ví dụ: <img src=“images/i1.jpg” />
o src: là thuộc tính
o images/i1.jpg: giá trị của thuộc tính src
o Giá trị của thuộc tính luôn được đặt trong cặp dấu nháy kép “”
Element nào được mở trước thì phải đóng sau
5 Thiết kế trang web bằng các thẻ HTML cơ bản
3.1 META, LINK, STYLE, SCRIPT
o Tạo từ khóa tìm kiếm
o Tạo nội dung mô tả cho trang
3.2 TABLE, TR, TD, TH
Trang 213.5 OL, UL, LI
OL: Tạo danh sách đánh số thứ tự
UL: Tạo danh sách không đánh số thứ tự
LI: Tạo mục trong danh sách
Ví dụ:
3.6 FORM, INPUT, SELECT, OPTION
FORM: Tạo form cho người truy cập nhập thông tin vào trang web
INPUT: Tạo các điều khiển cho phép người dùng nhập/chọn dữ liệu, đặttrong FORM
SELECT: Tạo danh sách chọn
OPTION: Tạo mục trong danh sách chọn
Ví dụ:
Trang 22CÂU HỎI, BÀI TẬP
2.1 Tạo trang web hiển thị danh sách HSSV
2.2 Tạo trang web đăng ký thông tin HSSV
YÊU CẦU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Đúng cấu trúc tài liệu HTML
Đúng quy tắc: mở trước, đóng sau
Giao diện đăng ký phải được đặt trong form
Trang 23Mục tiêu:
Biết công dụng các tag mới trong HTML5
Bố cục, thiết kế được trang web bằng HTML5
Trang 24 header: định nghĩa vùng header (banner) của trang/bài viết
Ví dụ:
footer: định nghĩa vùng cuối trang (thông tin liên hệ, bản quyền)
Ví dụ:
6 Sử dụng các thẻ mới của HTML5 trong FORM
datalist, keygen, output
Các type mới của input trong FORM
o color: chọn màu
o date: chọn ngày
Trang 26o number: chọn số
o range: chọn giá trị trong vùng giới hạn
CÂU HỎI, BÀI TẬP
3.1 Tạo trang web hiển thị danh sách HSSV
3.2 Tạo trang web đăng ký thông tin HSSV
YÊU CẦU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Sử dụng tối đa HTML5
Đúng quy tắc: mở trước, đóng sau
Giao diện đăng ký phải được đặt trong form
Trang 27Mục tiêu:
Biết công dụng của CSS, các loại CSS
Thiết kế được trang web với HTML, HTML5, và CSS
Trang 28 Class Selector: dùng dấu chấm (.) đặt trước tên quy tắc Quy tắc định dạng
sẽ áp dụng trên các element có thuộc tính class phù hợp
Ví dụ:
Nội dung HTML
Trang 29Nội dung CSS
Tạo một số định dạng thông dụng
o font-family, color: font và màu chữ
o border[-top/right/bottom/left]: đường viền xung
o padding[-top/right/bottom/left]: khoảng cách giữa đường viền với nộidung bên trong
o margin[-top/right/bottom/left]: khoảng cách giữa vùng chứa với đườngviền
o background-color, background-image: màu nền, ảnh nền
8 Tạo định dạng chung cho trang web
CÂU HỎI, BÀI TẬP
4.1 Thiết kế trang chủ của website http://brtvc.edu.vn
4.2 Thiết kế trang chủ của website http://thuvien.brtvc.edu.vn
Trang 30Sử dụng tối đa HTML5
Định dạng CSS
Trang 31Mục tiêu:
Biết các thông tin định dạng của CSS3
Thiết kế được giao diện trang web với HTML, HTML5 và CSS3
Cẩn thận, an toàn
Nội dung:
1 Rounded Corners
Tạo khung bo tròn các góc
Trang 329 Border Images
Dùng ảnh làm đường viền
Trang 3310 Backgrounds
Ví dụ 1: Dùng nhiều ảnh làm nền
Trang 34Ví dụ 2: Thiết lập kích thước ảnh nền
Ví dụ 3: Sử dụng giá trị contain và cover để thiết lập kích thước ảnh nền
Trang 35Ví dụ 4: Thiết lập kích thước cho nhiều ảnh nền
11 Colors
Opacity
Trang 36 Hệ màu RGBA (Red-Green-Blue-Alpha)
Là sự kết hợp giữa RGB và Opactity
Hệ màu HSL (Hue-Saturation-Lightness)
Hệ màu HSLA (Hue-Saturation-Lightness-Alpha)
Là sự kết hợp giữa HSL và Opacrity
Trang 3712 Gradients
Trang 3813 Shadows
Text shadow
Box shadow
Ví dụ 1:
Trang 39Ví dụ 2:
Ví dụ 3:
Ví dụ 4:
Trang 4014 Text
Text Overflow
Xử lý hiển thị khi nội dung vượt quá kích thước vùng chứa
Word Wrapping
Trang 41 Word Breaking: xử lý giữ hay ngắt những từ dài
Trang 4215 Fonts
16 2D Transforms
Tịnh tiến (translate)
Trang 43 Kéo kích thước (scale)
Kéo xiên (skew)
Trang 44 Ma trận biến đổi (matrix): kết hợp Scale, Skew và Translate
matrix(scaleX(),skewY(),skewX(),scaleY(),translateX(),translateY())
17 3D Transforms
Trang 45 Xoay xung quanh trục Y (rotateY)
Xoay xung quanh trục Z (rotateZ)
Trang 46Ví dụ 3: Chờ 1 giây, chiều ngang thay đổi đến 300px trong 3 giây tiếp theo.
Ví dụ 4: Thay đổi chiều ngang, cao trong 2 giây, xoay trong 3 giây
Trang 4719 Animations
Ví dụ: Hình vuông sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu vàng trong 2 giây
20 Box Sizing
Quy định, kích thước của element:
Rộng = width + padding + border
Cao = height + padding + border
Trang 48 Thuộc tính box-sizing của CSS3 đảm bảo đúng padding, border mà vẫn đảmbảo kích thước đúng với giá trị của width và height.
CÂU HỎI, BÀI TẬP
5.1 Thiết kế trang web có giao diện như hình bên dưới
5.2 Thiết kế trang chủ của website http://brtvc.edu.vn
5.3 Thiết kế trang chủ của website http://thuvien.brtvc.edu.vn
YÊU CẦU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Trang 49Mục tiêu:
Có kiến thức cơ bản về Javascript
Biết lập trình nhúng xử lý tương tác cơ bản trên trang web bằng Javascript
Cẩn thận, an toàn
Nội dung:
1 Tổng quan Javascript
1.1 Các cách nhúng Javascript vào trang web
Đoạn Javascript có thể được đặt trong <body> … </body> hoặc <head> …
</head> của tài liệu HTML
Cách 1: Viết trực tiếp trong tài liệu HTML
Cách 2: Viết các lệnh Javascript trong một tập tin script có phần mở rộng js sau
đó chèn vào tài liệu HTML
1.2 Kiểu dữ liệu, khai báo biến
Khai báo biến: var <tên_biến>;
Trang 50 Kiểu dữ liệu: javascript không quan tâm đến kiểu dữ liệu của biến khi mớikhai báo Biến trong Javascript có thể lưu trữ giá trị các kiểu dữ liệu: số(number), chuỗi (string), mảng (array), đối tượng (object), …
Javascript linh động trong việc xử lý kiểu dữ liệu khi thực hiện các phéptính
Trang 51 Kiểu đối tượng (object)
Trong ví dụ trên, đối tượng person có 4 thuộc tính: firstName, lastName,age và eyeColor.
Toán tử typeOf: cho biết kiểu dữ liệu của biến/biểu thức
Trong Javascript, một biến chưa được gán giá trị thì sẽ có giá trị là
undefined và toán tử typeOf cũng sẽ trả về undefined
Trang 52 Các toán tử gán
Toán tử nối chuỗi
Nối chuỗi và số
Trang 53 Biểu thức điều kiện
Ví dụ:
Toán tử trên kiểu dữ liệu
Trang 5421 Sử dụng cấu trúc điều khiển
2.1 if, if … else …, switch
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Trang 552.2 for, while, break, continue
Trang 56 Lệnh break, continue
o break: thoát khỏi vòng lặp
o continue: bỏ qua các lệnh bên dưới của vòng lặp hiện tại, tiếp tục vònglặp tiếp theo
Trang 59Ví dụ:
Các hàm ghi trên date
Trang 603.4 Xây dựng hàm
Hàm được định nghĩa bắt đầu bằng từ khóa function, theo sau là tên hàm, sau đó
là các tham số được đặt trong cặp dấu () Hàm có thể có 1 hoặc nhiều tham sốhoặc không có tham số Các lệnh thực thi được đặt trong cặp dấ {}
Cấu trúc:
Các lệnh thực thi sẽ được thực hiện khi có lời gọi hàm (đúng quy tắc)
Ví dụ: