1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kem giữ ẩm, chống lão hóa da học phần mỹ phẩm

38 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ơ chế Vai trò Nguyên nhân lão hóa da Nguyên nhân nội sinh Da già theo thời gian: • Sợi collagen dần • Sợi elastin thượng bì bị teo mỏng • Sản sinh TB giảm Nguyên nhân ngoại sinh Do tác động yếu tố bên ngồi: • Ánh nắng • Nhiệt độ • Ơ nhiễm mơi trường • Khói bụi Da trở nên mỏng, tính đàn hồi, chùng nhão xuất nếp nhăn sâu CÁC NHÓM CHẤT CHẤT CHỐNG LÃO HÓA CHẤT GIỮ ẨM • • • • Chất hút ẩm Chất làm mềm Chất bít giữ Chất làm trẻ hóa • • • • • Chất chống oxy hóa Retinoids Peptid & protein AHAs Chất chống nắng KHÁC • • • • • • • • • • Chất nhũ hóa Chất làm đặc Chất điện ly Chất đ/c thể chất Chất bảo quản Chất chống OXH Chất màu Chất điều hương Dung môi Khác… 2.1 Chất giữ ẩm Hút ẩm Làm mềm Bít giữ Trẻ hóa da (Humectants) (Emollients) (Occlusives) (Skin Rejuvenators) 2.1 CHẤT GIỮ ẨM a Chất hút ẩm (Humectants) ĐẠI DIỆN ▪ ▪ ▪ ▪ ▪ ▪ ▪ Glycerin PG Sorbitol AHAs (acid lactic, glycolic) Acid pyrrolidon carboxylic Urea Acid hyaluronic… CƠ CHẾ Tăng hấp thụ nước: ▪ Từ trung bì biểu bì ▪ Từ mơi trường ngồi VAI TRỊ ▪ Hút ẩm, giữ ẩm da ↑ tỷ lệ nước lớp ngoài, da mượt 10 II KIẾN THỨC CỤ THỂ VAI TRÒ CÁC THÀNH PHẦN TIẾN HÀNH BÀO CHẾ PP ĐÁNH GIÁ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG 24 Vai trò thành phần STT Thành phần Vai trò Pha dầu Vaseline Dầu parafin Alcol cetylic Alcol cetostearylic Tinh dầu (ngọc lan tây, oải hương) - Thân dầu, tạo pha dầu cho kem Giữ ẩm (cơ chế bít giữ), giúp da khơng bị nứt nẻ Làm mềm da,

Trang 1

KEM GIỮ ẨM, CHỐNG LÃO HÓA DA

Học phần: Mỹ phẩm

Tổ 8 – Lớp M1K72

1

Trang 3

Tài liệu tham khảo

1. Gabriella Baki & Kenneth S Alexander, Introduction to Cosmetic Formulation

and Technology.

2. Bộ môn Bào chế, Slide bài giảng Mỹ phẩm.

3. Phạm Thu Hương, Khóa luận tốt nghiệp dược sĩ, BM Bào chế, ĐH Dược Hà Nội,

“Nghiên cứu bào chế và đánh giá một số chỉ tiêu của kem giữ ẩm da”.

4. https://incibeauty.com/ingredients

3

Trang 4

Nội dung

3

➢ Nguyên nhân lão hóa da

Trang 5

KIẾN THỨC

CHUNG

01

5

Trang 6

I KIẾN THỨC CHUNG

2 CÁC NHÓM

CHẤT

3 CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

Trang 7

Nguyên nhân ngoại sinh

1 Nguyên nhân lão hóa da

7

Trang 9

Trẻ hóa da Hút ẩm

(Humectants)

9

Trang 11

2.1 CHẤT GIỮ ẨM (tiếp)

b Chất làm mềm (Emollients)

▪ Dầu khoáng, vaselin

▪ Acid béo (a stearic,

và mềm mại cho da.

Bảo vệ và bôi trơn bề mặt da.

11

Trang 12

lớp sừng.

▪ Giữ nước,làm mềm

Trang 13

▪ Khôi phục, bảo vệ và tăng

cường chức năng hàng rào

bảo vệ của da.

Tăng cường hydrat hóa da.

Bảo vệ, giữ ẩm,

làm mềm da

Lấp vào khoảng trống trong

các lớp sừng, hình thành lớp

màng protein trên bề mặt da.

Giảm khô da,

làm cho da trơn láng và căng trở lại các

nếp nhăn

13

Trang 14

2.2 Chất chống lão hóa

chống nắng

Trang 15

bị OXH hơn dạng tự do.

- Hiệu quả tốt hơn khi phối hợp với vitamin C & d/c vitamin C

- Giữ ẩm, làm trơn, mềm da

- Chống lại các tác động có hại của ánh sáng

Vitamin C

- Chống OXH, khóa gốc tự do hình thành trong cơ thể

- Ức chế enzyme tyrosinase (TH melanin) → giảm sắc tố trên da

- Tham gia tổng hợp collagen

- Bảo vệ da dưới tác động của ánh sáng

- Tăng tổng hợp collagen

- Giảm nám da

- Làm sáng da

Coenzyme Q10 (CoQ10)

& dẫn chất

- Trung hòa mạnh gốc tự do sinh ra do phản ứng chuyển hóa lipid trong cơ thể

- Ức chế hoạt động của enzyme collagenase (enzyme thoái hóa collagen ở da)

- Duy trì hàm lượng collagen ổn định trong da

- Giảm các nếp nhăn

- Tăng độ đàn hồi cho da

15

Trang 16

2.2 Chất chống lão hóa (tiếp)

STT Nhóm chất Đại diện Cơ chế Vai trò

- Có tính khử mạnh, trung hòa gốc tự do

→ chống oxy hóa, chống viêm tốt

- Ngăn cản tác hại của tia UVB

Trang 17

2.2 Chất chống lão hóa (tiếp)

STT Nhóm chất Đại diện Cơ chế Vai trò

(Botanical extracts)

- Chứa hoạt chất chống OXH,

chống viêm, tia UV: polyphenols

(epicatechin, EGCG, procyanidin)

- Chống già hóa, giảm viêm

17

Trang 18

2.2 Chất chống lão hóa (tiếp)

STT Nhóm chất Đại diện Cơ chế Vai trò

2 Retinoids Vitamin A & dẫn chất

- Giảm nếp nhăn và tăng tính dẻo dai đàn hồi cho da

- Chỉ vitamin A palmitate được

sử dụng cho các SPCS da

- Tretinoin: chất cấm trong MP.

- Chống già hóa do nguyên nhân của tuổi tác & ánh sáng

3 Peptid &

protein

- Collagen, elastin, protein đậu nành

Trang 19

2.2 Chất chống lão hóa (tiếp)

STT Nhóm chất Đại diện Cơ chế Vai trò

4 AHAs &

PHA

Acid glycolicAcid lactic Acid citricAcid malicAcid tartaric

- Giữ ẩm, làm sạch lớp sừng, mềm da,

- ↓ kích ứng, nếp nhăn, đốm trên da

- Đ/c pH, chống OXH, tăng thấm

- Bảo vệ da dưới tác động của ánh nắng

19

Trang 20

Chất bảo quản

Trang 21

3 Chỉ tiêu chất lượng

CP giữ ẩm và chống lão hóa da

▪ Hình thức đồng nhất

▪ Trung tính, có mùi và màu dễ chịu

▪ Dễ trải rộng trên da, tạo cảm giác dễ chịu khi thoa

▪ Không trơn, nhờn khi sử dụng

▪ Không gây mụn trứng cá

▪ Hydrat hóa và chống mất nước hiệu quả cho da

▪ Bảo vệ da trước tác động của môi trường

▪ Làm trơn, mềm da, giảm khô, sạm da

▪ Dịu da, không gây kích ứng da

▪ Ổn định trong thời gian dài

▪ Không nhiễm và phát triển VSV gây bệnh

▪ Đặc tinh lưu biến thích hợp

21

Trang 22

KIẾN THỨC

CỤ THỂ

02

Trang 23

CÔNG THỨC

Kem giữ ẩm, chống lão

hóa da

23

Trang 24

II KIẾN THỨC CỤ THỂ

2 TIẾN HÀNH BÀO CHẾ

3 PP ĐÁNH GIÁ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

1 VAI TRÒ CÁC

THÀNH PHẦN

Trang 25

1 Vai trò các thành phần

STT Thành phần Vai trò

Pha dầu

1 Vaseline

- Thân dầu, tạo pha dầu cho kem

- Giữ ẩm (cơ chế bít giữ), giúp da không bị nứt nẻ

- Làm mềm da, cải thiện độ đàn hồi, trơn láng da

Trang 27

- Nhược điểm: có màu không đẹp, dễ nhiễm VSV và khó tan, kém bền.

11 Polyvinyl pyrolidon K30 Chất làm đặc, giúp chế phẩm có đặc tính lưu biến

thích hợp.

12 Tween 80

- CDH thân nước → tạo nhũ tương D/N.

- Chất nhũ hóa → giảm sức căng bề mặt kem, giúp kem dễ tán đều, đồng thời tăng thấm các thành phần khác.

27

Trang 28

1 Vai trò các thành phần

STT Thành phần Vai trò

13 Propylen glycol (PG) - Tạo hỗn hợp đồng dung môi, hòa tan các chất khó tan

(nipagin, nipasol, cao khô).

- Hút ẩm → giữ ẩm cho kem & giữ ẩm cho da.

- Điều chỉnh độ nhớt của kem

- Muối giữ ẩm tự nhiên.

- Ổn định pH kem.

Trang 30

PHA NƯỚC PHA DẦU

Trang 31

Phối hợp 2 pha

Trộn đều

Đồng nhất

Đóng hộp, đậy nắp

Trang 33

5g chế phẩm

Trộn đều Quan sát

33

Trang 35

3.3 Đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng khác

Trang 36

✓ Các bước tiến hành bào chế

✓ PP đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng

Trang 37

Xin cảm ơn cô &

các bạn đã theo dõi!

37

Trang 38

Phân công công việc

MSV Họ và tên Công việc

1701022 Nguyễn Thị Vân Anh - Các nhóm chất trong kem giữ ẩm

- Phương pháp đánh giá 1 số CTCL

1701147 Bùi Thị Thanh Hằng

- Các nhóm chất trong kem chống lão hóa

- Yêu cầu đối với chế phẩm

- Phân tích công thức

1701284 Đỗ Thị Lan - Phân tích công thức

- Phương pháp đánh giá 1 số CTCL

1701300 Đào Thị Thu Liễu

- Các nhóm chất trong kem chống lão hóa

- Yêu cầu đối với chế phẩm

Ngày đăng: 31/12/2021, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. SƠ ĐỒ - Kem giữ ẩm, chống lão hóa da học phần mỹ phẩm
2. SƠ ĐỒ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w