1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO THỰC TẬP LÂM THAO

69 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thực Tập Kỹ Thuật Nhà Máy Hóa Chất Supe Lâm Thao
Tác giả Nguyễn Thị Thùy Dung
Người hướng dẫn TS. Đinh Bách Khoa, ThS. Võ Thị Lệ Hà
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Môi Trường
Thể loại báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xí nghiệp Axit là thành viên của công ty cổ phần supe phốt phát và hoá chất Lâm Thao. Nhiệm vụ chủ yếu là sản xuất Axit sunfuric H2SO4 cung cấp cho sản xuất Supe lân. Xí nghiệp axit hiện nay quản lý ba dây chuyền sản xuất axit sunfuric theo phương pháp tiếp xúc kép hấp thụ hai lần. 1. Dây chuyền axit số1 có công suất thiết kế 80.000 tấn axit sunfuric/năm. 2. Dây chuyền axit số 2 có công suất thiết kế 120.000 tấn axit sunfuric/năm. 3. Dây chuyền axit số 3 có công suất thiết kế 40.000 tấn axit sunfuric/năm. Các dây chuyền axit đều có hiệu suất sử dụng trung bình (tính theo công suất sử dụng trung bình trong một năm) là 90-100%, đều là dây chuyền sản xuất đồng bộ, tự động hóa, đều có đủ hệ thống xử lý chất thải rắn, chất thải lỏng và xử lý khí thải đảm bảo chất thải ra môi trường đạt tiêu chuẩn của tiêu chuẩn môi trường Việt Nam.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

- -BÁO CÁO THỰC TẬP KỸ THUẬT

NHÀ MÁY HÓA CHẤT SUPE LÂM THAO

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thùy Dung

Mã số sinh viên: 20174553

Hà Nội, tháng 5 năm 2020

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

67

1 Gi i thi u v phân x ớ ệ ề ưở ng n ướ c 67

2 Dây chuy n công ngh c p n ề ệ ấ ướ c và x lý n ử ướ c th i ả

Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến TS Đinh Bách Khoa và ThS Võ Thị

Lệ Hà, cùng toàn thể các cô chú cán bộ trong Công ty nói chung và các xínghiệp thực tập nói riêng, đã tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp đỡ em hoàn thànhchuyến thực tập của mình một cách tốt đẹp nhất Dưới đây là bài báo cáo của em

về những kiến thức đã tìm hiểu được từ chuyến đi thực tập Báo cáo gồm 3 nộidung chính, bao gồm: các dây chuyền công nghệ và các thiết bị chính của xínghiệp Axit sunfuric, xí nghiệp Supe phốt phát, và xí nghiệp phân lân nung chảy

và phân xưởng xử lý nước thuộc Công ty Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao.Bên cạnh đó do kiến thức còn hạn chế và thời gian thực tập có hạn nênnhững tìm hiểu của em không tránh khỏi những thiếu sót không mong muốn

Em rất mong nhận được những góp ý quý báu của thầy cô để bài báo cáo của emđược hoàn thiện hơn

Em xin chân thành cảm ơn!

Hà Nội,ngày 3 tháng 8 năm 2020

Sinh viên thực hiện

Trang 3

Nguyễn Thị Thùy Dung

Hình 1 Sơ đồ quá trình sản xuất axit sunfuric9

Hình 2 S đ công ngh công đo n n u ch y l u huỳnh……… 12ơ ồ ệ ạ ấ ả ưHình 3 S đ công ngh đ t l u huỳnh……… 18ơ ồ ệ ố ưHình 4 Lò đ t l u huỳnh………21ố ư

Hình 5 S đ công ngh công đo n ti p xúc……… 24ơ ồ ệ ạ ếHình 6 S đ kh i dây chuy n s n xu t supe ph t phát ơ ồ ố ề ả ấ ố

đ n……… 50ơ

Hình 7 S đ dây chuy n s n xu t phân lân nung ch y……….60ơ ồ ề ả ấ ả

Trang 4

I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY SUPEPHỐT PHÁT VÀ HÓA CHẤT LÂM THAO

1.T ng quan Công ty Supeph t phát và Hóa ch t Lâm Thao ổ ố ấ

Ti n thân c a Công ty c ph n Supe ph t phát và Hóa ch t Lâm Thaoề ủ ổ ầ ố ấ

là Nhà máy Supe ph t phát Lâm Thao, đố ược Chính ph nủ ước Vi t Nam Dânệ

ch C ng hòa kh i công xây d ng ngày 8 tháng 6 năm 1959 bên dòng sôngủ ộ ở ựThao trên quê hương Đ t T (huy n Lâm Thao, t nh Phú Th ) Sau 3 nămấ ổ ệ ỉ ọthi công xây d ng, nhà máy đã khánh thành đi vào s n xu t ngày 24 tháng 6ự ả ấnăm 1962

Nhiệm vụ chủ yếu là sản xuất phân lân Supe Lân Lâm Thao và NPK LâmThao phục vụ nông nghiệp, công suất thiết kế ban đầu 100.000 tấn supe lân/năm

và 40.000 tấn axit sunfuric/năm Ngoài ra còn sản xuất nhiều loại sản phẩm khácphục vụ các ngành kinh tế như: NaF, Sunfít, Na2SO3, thuốc trừ sâu công nghiệp

Na2SiF6, phèn đơn, phèn kép, Sau đó công ty trải qua 3 đợt cải tạo công suất:Đợt 1 (1973-1974) nâng công suất lên 175.000 tấn lân/năm, đợt 2 (1980-1984)nâng công suất lên 300.000 tấn lân/năm, đợt 3 (1988-1992) sản lượng đạt500.000 tấn lân/năm Đặc biệt trong 10 năm từ 1997 – 2006 với nhu cầu phânbón ngày càng tăng đề phục vụ nông nghiệp, công ty đã liên tục đầu tư chiềusâu, cải tạo, đổi mới thiết bị, công nghệ, nâng cao công suất, đầu tư xây dựngmới 4 dây chuyền sản xuất phân hỗn hợp NPK với công nghệ hiện đại, giá trịhàng trăm tỷ đồng, cải tạo, đổi mới thiết bị, công nghệ, nâng cao công suất cácdây chuyền sản xuất axit sunfuric, supe lân để nâng cao sản lượng, đảm bảo cácđiều kiện môi trường theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính Phủ

Qua 60 năm tồn tại, phát triển, công ty đã sản xuất và cung cấp cho ruộngđồng Việt Nam trên 14,5 triệu tấn phân supe lân và trên 3,4 triệu tấn phân hỗnhợp NPK các loại, cùng hàng chục sản phẩm hữu ích quan trọng khác phục vụđắc lực nhu cầu sản xuất, tiêu dùng trên mọi miền Tổ quốc như: axit sunfuric,NaF, trừ sâu công nghiệp, sunfít, bisunfít, phèn đơn, phèn kép… Sản phẩm củacông ty có chất lượng tốt ngày càng chiếm được sự tín nhiệm, tin dùng của bà

Trang 5

con nông dân trong cả nước Công ty phấn đấu trở thành một trong những doanhnghiệp hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm phân bón,axit sunfuric và các sản phẩm hóa chất khác.

2 Các sản phẩm chính của Công ty

* Supe Lân Lâm Thao

Lân là nguyên tố có vai trò quan trọng trong đời sống của cây trồng Lân cótrong thành phần của hạt nhân tế bào, rất cần cho việc hình thành các bộ phậnmới của cây Lân kích thích sự phát triển của rễ cây, kích thích quá trình đẻnhánh, nảy chồi, thúc đẩy cây ra hoa kết quả sớm và nhiều Lân làm tăng đặctính chống chịu của cây đối với các yếu tố không thuận lợi: chống rét, chốnghạn, chịu độ chua của đất, chống một số loại sâu bệnh hại v.v… Thiếu lân khôngnhững làm cho năng suất cây trồng giảm mà còn hạn chế hiệu quả của phânđạm Supe lân có 16% – 20% lân nguyên chất Phân lân dễ hoà tan trong nướccho nên cây dễ sử dụng Phân thường phát huy hiệu quả nhanh, ít bị rửa trôi.Supe lân Lâm Thao sản xuất bằng phương pháp hóa học có hàm lượng P2O5 hữuhiệu 16%-16,5%, hàm lượng lưu huỳnh dạng ion 11% ngoài ra còn chứa cácnguyên tố vi lượng khác Supe lân Lâm Thao có thể dùng được cho mọi loại đất

và cây trồng Supe lân Lâm Thao rất được ưa chuộng trên thị trường Việt Nam

* Axit Sunfuric

Trang 6

Axit Sunfuric do Công ty sản xuất chủ yếu dùng nội bộ để sản xuất phânsupe lân Ngoài ra công ty còn sản xuất Axit Sunfuric tinh khiết (P) và tinh khiếtphân tích (Pa), axit ắc quy phục vụ các ngành kinh tế quốc dân.

Bên cạnh các mặt hàng truyền thống, Công ty còn sản xuất các sản phẩmhóa chất khác theo khả năng của Công ty và nhu cầu của thị trường

* Phân lân nung chảy

Là loại phân không tan trong nước, mà tan từ từ trong môi trường đất vàdịch rễ cây tiết ra nên hạn chế được rửa trôi, hiệu lực của phân kéo dài Ngoàichất dinh dưỡng chính là lân (P2O5), phân lân nung chảy còn được bổ sung thêmcác chất dinh dưỡng khác như: CaO MgO, SiO2 và các chất vi lượng Cu, Fe,

Zn, Mo,…

Phân lân nung chảy dạng hạt Phân lân nung chảy dạng bột

II DÂY CHUY N S N XU T AXIT 1 Ề Ả Ấ

Xí nghiệp Axit là thành viên của công ty cổ phần supe phốt phát và hoá chấtLâm Thao Nhiệm vụ chủ yếu là sản xuất Axit sunfuric H2SO4 cung cấp cho sảnxuất Supe lân

Xí nghiệp axit hiện nay quản lý ba dây chuyền sản xuất axit sunfuric theophương pháp tiếp xúc kép hấp thụ hai lần

1 Dây chuyền axit số1 có công suất thiết kế 80.000 tấn axit sunfuric/năm

Trang 7

2 Dây chuyền axit số 2 có công suất thiết kế 120.000 tấn axit sunfuric/năm.

3 Dây chuyền axit số 3 có công suất thiết kế 40.000 tấn axit sunfuric/năm.Các dây chuyền axit đều có hiệu suất sử dụng trung bình (tính theo côngsuất sử dụng trung bình trong một năm) là 90-100%, đều là dây chuyền sản xuấtđồng bộ, tự động hóa, đều có đủ hệ thống xử lý chất thải rắn, chất thải lỏng và

xử lý khí thải đảm bảo chất thải ra môi trường đạt tiêu chuẩn của tiêu chuẩn môitrường Việt Nam

1 Nguyên li u s n xu t ệ ả ấ

*Nguyên li u chính ệ

Về mặt lý thuyết tất cả những chất nào chứa lưu huỳnh mà có thể tách lưuhuỳnh ra hoặc có thể tạo ra SO2 đều làm nguyên liệu để sản xuất axit sunfuricđược Nhưng việc lựa chọn nguyên liệu nào để có thể đem lại hiệu quả kinh tế.Hiện nay, những nguyên liệu được dùng nhiều để sản xuất axit sunfuric là pyrit,khí luyện kim và lưu huỳnh

Dây chuy n cũ s d ng qu ng pyrit tuy n n i có c h t 8mm làmề ử ụ ặ ể ổ ỡ ạnguyên li u chính s n xu t axit sunfuric Sau khi c i t o, thay th b n l uệ ả ấ ả ạ ế ằ ưhuỳnh nguyên t đố ược khai tác t m ho c trong hóa d u, nh p kh u từ ỏ ặ ầ ậ ẩ ừ

nước ngoài Có hai loại lưu huỳnh: Lưu huỳnh khai thác ở các mỏ có sẵn gọi làlưu huỳnh thiên nhiên, còn lưu huỳnh thu hồi từ khí thải các lò luyện kim mầu,các nhà máy lọc dầu được gọi là lưu huỳnh thu hồi Trong lưu huỳnh thiênnhiên, hàm lượng asen không đáng kể nên dây chuyền công nghệ có thể rútngắn, bỏ được các công đoạn tinh chế khí, giảm được lượng axit thải và bụi

Thay th qu ng b ng l u huỳnh nguyên t đem l i l i ích v kinh t vàế ặ ằ ư ố ạ ợ ề ế

b o v môi trả ệ ường Ngoài ra còn có u đi m:ư ể

• Tr lữ ượng qu ng pyrit có h n nên ph i tìm ngu n thay th ặ ạ ả ồ ế

• S d ng S nguyên t sẽ b t đi công đo n x lí qu ng, b t thi tử ụ ố ớ ạ ử ặ ớ ế

b và ch t th i ra môi trị ấ ả ường

• S d ng pyrit t o x r n khó x lí.ử ụ ạ ỉ ắ ử

• Đ t S nguyên t thu h n h n khí SOố ố ỗ ợ 2 có n ng đ cao.ồ ộ

• S nguyên t không ch a t p ch t ch a asen và không t o x ,ố ứ ạ ấ ứ ạ ỉdây chuy n ng n h n, đ n gi n.ề ắ ơ ơ ả

• S nguyên t r gi m chi phí, h giá thành.ố ẻ ả ạ

* Ch t xúc tác ấ

Trang 8

Trong công ngh s n xu t axit sunfuric ch t xúc tác đóng vai trò r tệ ả ấ ấ ấquan tr ng trong giai đo n chuy n hoá SOọ ạ ể 2 thành SO3 Các ch t xúc tácấtrong quá trình ôxi hoá SO2 có th chia làm hai nhóm:ể

- Nhóm I: là các xúc tác ch a platin g m platin là c u t ho t tính đứ ồ ấ ử ạ ượcmang trên các ch t mang nh amiăng, silicagen và m t s ch t khác.ấ ư ộ ố ấ

- Nhóm II: bao g m các oxit kim lo i Trong l ch s c a công ngh s nồ ạ ị ử ủ ệ ả

xu t axit sunfuric, đ u tiên ph bi n là dùng xúc tác ch a platin, sau đóấ ầ ổ ế ứdùng xúc tác s t oxit.ắ

Hi n nay trên th gi i cũng nh nệ ế ớ ư ở ước ta xúc tác được dùng ph bi nổ ế

nh t là vanadioxit ( Vấ 2O5 ) cùng v i m t s ph gia khác nh Alớ ộ ố ụ ư 2O3, SiO2,

K2O, CaO Các ch t ph gia có tác d ng làm tăng đ b n c h c, nâng caoấ ụ ụ ộ ề ơ ọ

ho t tính c a ch t xúc tác, ít b ng đ c b i các t p ch t ạ ủ ấ ị ộ ộ ở ạ ấ

Xúc tác Pt có ho t đ cao nh t, trên xúc tác này x y ra ph n ng oxi hoáạ ộ ấ ả ả ứ

SO2 di n ra ngay nhi t đ 400°C.ễ ở ệ ộ

Xúc tác ch a vanadi oxit chi m v trí th hai, còn v i xúc tác Feứ ế ị ứ ớ 2O3 ph nả

ng này ch di n ra nhi t đ 600°C M c đ d b ng đ c b i asen oxit

- Kh i ti p xúc vanadi làm vi c trong kho ng nhi t đ 400-600°C Khiố ế ệ ả ệ ột>600°C, xúc tác gi m ho t đ do hi n tả ạ ộ ệ ượng k t kh i các c u t đ t oế ố ấ ử ể ạthành nh ng h p ch t không ho t đ ng Khi t<400°C, ho t đ ng c a xúcữ ợ ấ ạ ộ ạ ộ ủtác gi m đ t ng t do s chuy n hóa hóa tr t Vả ộ ộ ự ể ị ừ 5+ thành V4+ ít ho t đ ng.ạ ộ

Trong dây chuy n s n xu t axit c a c a xí nghi p axit, s d ng ch tề ả ấ ủ ủ ệ ử ụ ấxúc tác là vanadi oxit c a hãng MONSANTO, do có các u đi m:ủ ư ể

Trang 9

+ V2O5 kém ho t đ ng h n Pt nh ng r h nạ ộ ơ ư ẻ ơ

+ Đ nhi m đ c Asen kém h n Pt vài nghìn l nộ ễ ộ ơ ầ

+ V2O5 có ho t tính cao, th i gian s d ng dài, đ b n cao, tr l c th p.ạ ờ ử ụ ộ ề ở ự ấ

2 C s quá trình s n xu t axit sunfuric ơ ở ả ấ

S n xu t axit sunfuric có 4 giai đo n chính:ả ấ ạ

Hình 1 Sơ đồ quá trình sản xuất axit sunfuric

Đi u ch l u huỳnh đioxit SO ề ế ư 2

* Nguyên li u: ệ

Nguyên li u đệ ược nghi n nh đ có kích thề ỏ ể ước nh t đ nh, sàng l c, đấ ị ọ ể

đ a qua các lò đ t Đ quá trình đ t nguyên li u đ t n nhi t, ta c n l cư ố ể ố ệ ỡ ố ệ ầ ọ

b i ngay t giai đo n này, dù sau giai đo n này v n c n ph i l c b i thêmụ ừ ạ ạ ẫ ầ ả ọ ụ

Oxy hóa

SO2 S03

Trang 10

n a Qu ng ph i đữ ặ ả ượ ấc s y khô đ gi m hàm lể ả ượng m, đ tránh t n th tẩ ể ổ ấnhi t trong quá trình đ t nguyên li u ệ ố ệ

* Quá trình cháy:

Không khí m ngoài tr i đẩ ờ ược hút vào tháp s y khí (s d ng axit đấ ử ụ ể

s y) r i vào tháp tách tia b n axit, t o thành không khí khô, đấ ồ ắ ạ ược nângnhi t đ lên 180-200ệ ộ ◦C r i cung c p vào lò đ t l u huỳnh L u huỳnh l ngồ ấ ố ư ư ỏqua b ph n hóa l ng có nhi t đ 140-145 C độ ậ ỏ ệ ộ ◦ ược b m vào lò đ t Trongơ ố

lò x y ra ph n ng cháy c a l u huỳnh v i oxy trong không khí.ả ả ứ ủ ư ớ

S + O2  SO2 + 296 kJ

Ph n ng t a nhi t và quá trình cháy là đ ng th Đ t l u huỳnh trongả ứ ỏ ệ ồ ể ố ưkhông khí có th thu để ược khí có ch a 21% SOứ 2 Nh ng trong th c tư ự ế

thường l y d không khí và khí thu đấ ư ược ch a 12% SOứ 2

Giai đo n oxy hóa ạ

C s c a quá trình oxy hóa SOơ ở ủ 2 thành SO3 trên xúc tác oxit vanadi:

SO2 + 0.5 O2 = SO3 + QĐây là ph n ng thu n ngh ch, t a nhi t, gi m th tích C ch trênả ứ ậ ị ỏ ệ ả ể ơ ế

được gi i thích b ng s t o thành, phân h y h p ch t trung gian d ngả ằ ự ạ ủ ợ ấ ở ạsunfat vanadi theo ph n ng:ả ứ

V2O5 + SO2  V2O4 + SO3

V2O4 + 2 SO2 + O2 2VOSO4

2VOSO4  V2O5 + SO2 + SO3

2SO2 + O2 = 2SO3

Nh v y trong quá trình trên oxit vanadi là ch t v n chuy n oxy.ư ậ ấ ậ ể

S oxy hoá SOự 2 thành SO3 là do k t qu va ch m gi a các phân t SOế ả ạ ữ ử 2 và

O2 đi u ki n không có xúc tác, ph i tiêu t n m t năng lỞ ề ệ ả ố ộ ượng r t l n (g iấ ớ ọ

là năng lượng ho t hoá) đ phá v liên k t gi a các phân t oxy (Oạ ể ỡ ế ữ ử 2) đ t oể ạthành oxy nguyên t (O), sau đó nguyên t oxy tác d ng v i SOử ử ụ ớ 2 đ t oể ạthành SO3

Giai đo n h p th ạ ấ ụ

Trang 11

Thông thường, người ta có xu hướng s n xu t toàn b s n ph m ả ấ ộ ả ẩ ở

dưới d ng oleum đ b o qu n v n chuy n và s d ng thu n l i h n.ạ ể ả ả ậ ể ử ụ ậ ợ ơ

Mu n v y cho h n h p khí ch a SOố ậ ỗ ợ ứ 3 qua tháp có tưới oleum Tháp oleum

ch h p th đỉ ấ ụ ược m t ph n SOộ ầ 3 trong h n h p khí Hàm lỗ ợ ượng SO3 còn l iạtrong khí ra kh i tháp oleum khá l n Do đó đ h p th h t SOỏ ớ ể ấ ụ ế 3 l i ph iạ ả

đ a h n h p ti p t c qua tháp h p th th hai tư ỗ ợ ế ụ ấ ụ ứ ưới monohydrat (thápmonohydrat) Đ n đây m i k t thúc quá trình h p th SOế ớ ế ấ ụ 3 đây khôngỞdùng nước h p th SOấ ụ 3 do hàm lượng h p th không đấ ụ ược nhi u, do đóề

người ta s d ng oleum h p th SOử ụ ấ ụ 3 đ đ t hi u su t cao h n.ể ạ ệ ấ ơ

N ng đ axit và nhi t đ axit nh hồ ộ ệ ộ ả ưởng l n đ n t c đ và hi u su tớ ế ố ộ ệ ấ

- N u axit có n ng đ nh h n 98,3%, thì trong thành ph n pha h iế ồ ộ ỏ ơ ầ ơ

c a nó trên b m t ngoài h i axit còn có th a h i nủ ề ặ ơ ừ ơ ước M t ph n khí SOộ ầ 3

sẽ k t h p v i h i nế ợ ớ ơ ướ ạc t o thành mù axit ngay trong tháp h p th , mà mùấ ụaxit r t khó h p th , nên nó đi ph n l n theo khí th i ra ngoài, n u th yấ ấ ụ ầ ớ ả ế ấngay mi ng ng th i các h t mù to d n lên và có m u tr ng nh h iở ệ ố ả ạ ầ ầ ắ ư ơ

nước Đi u đáng chú ý là khi n ng đ axit nh h n 98.3% mà nhi t đ axitề ồ ộ ỏ ơ ệ ộtăng thì s h p th gi m r t m nh cho t i 1 nhi t đ xác đ nh (nhi t đự ấ ụ ả ấ ạ ớ ệ ộ ị ệ ộ

t i h n) thì axit hoàn toàn không h p th đớ ạ ấ ụ ược n a Vì khi nhi t đ axitữ ệ ộcàng cao, thì h i nơ ước trên b m t axit càng nhi u, mù sinh ra càng nhi u,ề ặ ề ề

hi u su t h p th càng th p Cho t i nhi t đ t i h n thì lệ ấ ấ ụ ấ ớ ệ ộ ớ ạ ượng h i nơ ước

Trang 12

đ l n đ đ k t h p v i t t c SOủ ớ ể ể ế ợ ớ ấ ả 3 t o hoàn toàn thành mù (hi u su tạ ệ ấ

h p th b ng 0) ấ ụ ằ

- N u n ng đ axit l n h n 98.3%, quá trình h p th SOế ồ ộ ớ ơ ấ ụ 3 cũng không

được hoàn toàn vì trên b m t axit này có SOề ặ 3 to ra, làm gi m đ ng l cả ả ộ ự

c a quá trình h p th , gây nên hi n tủ ấ ụ ệ ượng khí SO3 h p th không h t theoấ ụ ế

ng khí th i ra ngoài tr i, SO

ố ả ờ 3 k t h p v i m trong không khí và t o thànhế ợ ớ ẩ ạ

mù và ch nhìn th y rõ cách mi ng ng th i m t đo n Khi t o thành mù,ỉ ấ ệ ố ả ộ ạ ạcác h t mù có kích thạ ướ ấc r t nh và m i đ u có màu xanh lam (khi nhi uỏ ớ ầ ềthì có m u nâu nh t), sau khi h t mù đã to lên thì có m u tr ng N ng đầ ạ ạ ầ ắ ồ ộaxit càng l n (>98,3%), nhi t đ axit càng cao thì áp su t riêng ph n c aớ ệ ộ ấ ầ ủkhí SO3 càng cao, hi u su t h p th càng gi m ệ ấ ấ ụ ả

3 Dây chuy n s n xu t ề ả ấ

Các công đo n di n ra trong dây chuy n s n xu tạ ễ ề ả ấ :

- Công đo n n u ch y l u huỳnhạ ấ ả ư

- Công đo n lò đ t l u huỳnh ạ ố ư

Trang 13

4

Hình 2: Sơ đồ dây chuyền công nghệ công đoạn nấu chảy Lưu huỳnh

1- Cầu trục và gầu múc 6- Bơm

3- Thiết bị hóa lỏng 8- Ống xoắn ruột gà

4- Thùng lắng 9- Tháp hấp thụ khí H2S

Hình 2 S đ công ngh công đo n n u ch y l u huỳnhơ ồ ệ ạ ấ ả ư

b. Thuy t minh dây chuy nế ề

Lưu huỳnh từ kho chứa được cầu trục múc lên bunke chứa lưu huỳnh số

102, sau đó được vận chuyển bằng băng tải 103, băng tải 104 để đưa vào thiết bịhóa lỏng 106A,B Trong thiết bị hóa lỏng có bố trí các cụm trao đổi nhiệt bằnghơi nước bão hòa áp suất 6at, nhiệt độ 160º± 2ºC đi trong các ống xoắn ruột gà

để gia nhiệt hóa lỏng lưu huỳnh Để tăng cường hóa lỏng, trong thiết bị hóa lỏng

có bố trí thiết bị khuấy trộn Lưu huỳnh sau khi được hóa lỏng chảy tràn sangthùng lắng 108A, 108B, 109A, 109B để lắng cặn Cặn trong lưu huỳnh lỏngđược lắng xuống đáy và định kì tháo xả ra ngoài Thùng lắng là thiết bị 2 vỏ, hơi

đi giữa 2 vỏ có tác dụng duy trì nhiệt độ của lưu huỳnh lỏng ở nhiệt độ 145ºC

Trang 14

Thùng hóa lỏng lưu huỳnh Ống xoắn ruột gà

Lưu huỳnh lỏng sau khi được lắng cặn tiếp tục chảy tràn sang thùng chứa

111, tại thùng chứa có bố trí bơm 110A, B kiểu nhúng chìm để bơm lưu huỳnhlên các thùng trung gian đầu lò đốt của các dây chuyền axit số 1, 2, 3 Để duy trìnhiệt độ lưu huỳnh, tại các thùng chứa lưu huỳnh trung gian đầu lò đốt cũng bốtrí áo hơi để gia nhiệt

Quá trình hóa lỏng lưu huỳnh luôn luôn có hơi nước bay ra với khí H2S vàhơi lưu huỳnh Để khử hơi này, tại bộ phận hóa lỏng có bố trí hệ thống quạt hút

và thiết bị dập hơi lưu huỳnh bằng nước, thiết bị hấp thụ H2S bằng dung dịchkiềm để xử lý khí thải trước khi thải ra ngoài trời H2S được hấp thụ bằng kiềmtrong tháp hấp thụ, tuy nhiên để tăng hiệu suất hấp thụ khí H2S, người ta dùngphoi sắt đổ trong tháp để hấp thụ H2S tạo FeS, đồng thời giảm nồng độ H2Strong nước và tuần hoàn lại nước hấp thụ Hiệu suất của phản ứng hấp thụ tăngkhi nhiệt độ giảm nên dung dịch hấp thụ được giải nhiệt trước khi tuần hoàn

Trang 15

* Kho ch a l u huỳnh: ứ ư

Kho ch a l u huỳnh có mái tre xung quanh đứ ư ược đ b tổ ờ ường b ngằ

bê tông N n kho đề ược đ bê tông.Trong kho có m t đổ ộ ường s t ngoài raắkho còn có m t c a dùng cho xe ô tô đ v n chuy n l u huỳnh vào kho.ộ ử ể ậ ể ưKích thước kho: 200m x 30m S c ch a c a kho g n 40.000t n Ngoài raứ ứ ủ ầ ấ

Trang 17

- Truc trung tâm l p cánh khu y ắ ấ

d Một số sự cố trong công đoạn nấu chảy lưu huỳnh

* Tạo bọt lưu huỳnh trong bể hóa lỏng

Nguyên nhân do lưu huỳnh lẫn nước nên khi hóa lỏng lẫn bọt Trong trường hợp nàynếu không có lưu huỳnh khô phải giảm lượng lưu huỳnh cấp vào

* Hỏng ống trao đổi nhiệt

Khi ống trao đổi nhiệt bị thủng thì có hơi nước thoát ra trên bề mặt lưu huỳnh, sau khikiểm tra nếu phát hiện ống bị thủng thì tiến hành như sau:

+ Dừng hóa lỏng và hạ mức lưu huỳnh xuống mức tối thiểu

+ Tháo ống trao đổi nhiệt bị thủng ra khỏi hệ thống hơi và tháo nước ngưng, tháo các

Trang 18

bulong, bích nối, tháo ống trao đổi nhiệt ra.

+ Chú ý: Không được cắt hơi vào ống trao đổi nhiệt bị thủng lưu huỳnh lỏng còn ởmức cao ngập vị trí thủng vì nếu cắt hơi lưu huỳnh có thể chui vào trong ống rất khó vệsinh

* Tạo váng bitum

Trong một số trường hợp lưu huỳnh có chứa hàm lượng bitum vượt tiêu chuẩn chophép Bitum tích tụ dần trên bề mặt lưu huỳnh lỏng tạo thành lớp váng đen đi theo lưuhuỳnh dế làm tắc vòi phun Lớp váng này cần vớt bỏ

* Cháy lưu huỳnh lỏng

Lưu huỳnh có thể tự bốc cháy nếu mức lưu huỳnh thấp hoặc ống trao đổi nhiệt khôngngập lưu huỳnh Khi lưu huỳnh bốc cháy cần tiến hành như sau:

+ Dừng cấp lưu huỳnh vào bể

+ Dừng máy khuấy

+ Mở hơi cứu hỏa

+ Nếu sau 10 phút không dập được thì phải dùng nước

3.2 Lò đ t l u huỳnh ố ư

S đ chungơ ồ

Trang 19

Thùng chứa lưu huỳnh lỏng

Nhiên liệu ( dầu DO, không khí khô )

xả vào bể thu Lưu huỳnh

Hỗn hợp khí SO2

Hỗn hợp khí SO2 sau nồi hơi nhiệt thừa đến

Thiết bị lọc khí nóng

ống khói

Hình 3 S đ công ngh đ t l u huỳnhơ ồ ệ ố ư

b. Thuy t minh công ngh ế ệ

L u huỳnh có nhi t đ 140-145ư ệ ộ oC t b ph n hóa l ng đừ ộ ậ ỏ ược b m c pơ ấ

v các thùng ch a trung gian đ u lò T i các thùng ch a trung gian đ u lò,ề ứ ầ ạ ứ ầ

l u huỳnh đư ược b m c p qua vòi phun vào lò đ t v i l u lơ ấ ố ớ ư ượng

2,0-2,5m3/h

Không khí m đẩ ược hút vào tháp s y, axit 98,3% đấ ược tướ ừi t trên

xu ng đ h p th m trong không khí, sau đó qua tháp tia b n, không khíố ể ấ ụ ẩ ắ

khô đ t hàm m trong khí <0.015% th tích và tia b n axit kéo theoạ ẩ ể ắ

<0.005mg/m3 được hút v máy th i khí, theo đề ổ ường đ y máy th i khí.ẩ ổ

Không khí khô sau khi tách gi t axit đọ ược nâng đ n 120-130ế oC nh trao đ iờ ổ

nhi t ngoài r i cung c p vào lò đ t l u huỳnh.ệ ồ ấ ố ư

S + O2  SO2 + 296 kJ

H n h p khí có nhi t đ 950 ỗ ợ ệ ộ 25oC, n ng đ 8.5÷10.5% th tích đi quaồ ộ ể

n i h i đ h nhi t đ xu ng 400÷430ồ ơ ể ạ ệ ộ ố oC sau đó đi qua thi t b l c gió nóngế ị ọ

đ sang công đo n ti p xúc.ể ạ ế

Trang 20

T i b ph n n i h i, nạ ộ ậ ồ ơ ước được x lý t i b ph n l c nử ạ ộ ậ ọ ước hoá h cọ

được đ a vào thi t b kh khí đ kh Oư ế ị ử ể ử 2 sau đó qua b m c p đ a vào n iơ ấ ư ồ

h i H i t o ra trong n i h i có áp su t 25 at, nhi t đ 225 ơ ơ ạ ồ ơ ấ ệ ộ oC được đ aưqua thi t b gi m áp đ h xu ng còn 6 at, 160ế ị ả ể ạ ố oC ± 20oC r i c p hoà vàoồ ấ

Lò đ t l u huỳnh có c u t o hình tr n m ngang, l p v bên ngoàiố ư ấ ạ ụ ằ ớ ỏ

được ch t o b ng thép CT3 dày 10mm, bên trong đế ạ ằ ược xây lót b ng 2 l pằ ớ

g ch ch u l a.ạ ị ử

Ngoài cùng là l p g ch đ nh hình AD5 (230x113x65/55) và g ch FBớ ạ ị ạ(230x103x65)

Trang 21

L p ti p theo là l p g ch đ nh hình AD5 và AD3(230x113x65/45)ớ ế ớ ạ ị

Đ u đ t lò cũng đầ ố ược xây b ng nh ng l p g ch nh trên.ằ ữ ớ ạ ư

Gi a ph n đ u lò và thân lò là ph n hình côn đữ ầ ầ ầ ược xây lót b ng g chằ ạ

đ nh hình đ thu côn b ng 2 l p g ch AD5 và AD3.ị ể ằ ớ ạ

Lò đ t đố ược đ t trên 5 giá di đ ng ki u con lăn.ặ ộ ể

Bên ngoài lò được b c b ng l p v nhôm.ọ ằ ớ ỏ

Chi u dài thân lò 14230ề

Chi u dài thân tr bu ng trề ụ ồ ước 6800

Chi u dài thân tr bu ng gi a 2000ề ụ ồ ữ

Chi u dài thân tr bu ng sau 1780ề ụ ồ

Chi u dài ph n côn 883 Đề ầ ường kính v lò 3956x10ỏ

Đường kính trong xây lót 3000

Trang 22

Hình 4: Lò đ t l u huỳnhố ư

Ho t đ ng c a lò: ạ ộ ủ

L u huỳnh l ng đư ỏ ược phun vào dướ ại d ng sương đ quá trình đ tể ố

được di n ra tri t đ L u lễ ệ ể ư ượng l u huỳnh l ng đư ỏ ược tăng d n d n v i tầ ầ ớ ỉ

l c a l u huỳnh l ng/không khí khô nh t đ nh Không khí khô đệ ủ ư ỏ ấ ị ược đ aưvào c a lò cung c p oxi đ đ t d u DO t o ph n ng sinh SOở ử ấ ể ố ầ ạ ả ứ 2 Các váchngăn được thi t k đ tăng hi u su t chuy n hoá l u huỳnh b ng cách t oế ế ể ệ ấ ể ư ằ ạ

ra các dòng ch y xoáy Ngoài ra h i nả ơ ước được b sung nh m tránh hi nổ ằ ệ

tượng c n l u huỳnh l ng trong lò Ph n ng t o SOặ ư ắ ả ứ ạ 2 là ph n ng toả ứ ảnhi t do đó lệ ượng nhi t c a h n h p khí sau ph n ng sẽ đệ ủ ỗ ợ ả ứ ược đ a vàoư

n i h i nhi t th a ngay sau bu ng đ t.ồ ơ ệ ừ ồ ố

Trang 23

˚C và tách oxi sau đó được b m c p nơ ấ ướ ấc c p vào n i h i Nồ ơ ước trong n iồ

h i trao đ i nhi t v i khí lò, h i nơ ổ ệ ớ ơ ước bão hoà có áp su t 25at sinh ra đấ ược

đ a qua thi t b quá nhi t đ t o h i quá nhi t c p cho phát đi n.ư ế ị ệ ể ạ ơ ệ ấ ệ

Đ c p nể ấ ước vào n i h i có c m van t đ ng c p nồ ơ ụ ự ộ ấ ước làm vi c theoệtín hi u nh n đệ ậ ượ ừc t thi t b đo m c nế ị ứ ước

Trang 24

V t li u thép CT3 Đậ ệ ường kính 800, chi u cao 15000.ề

Thùng ch a d u DO : dùng đ ch a d u khi gia nhi t và kh i đ ng lò.ứ ầ ể ứ ầ ệ ở ộ

Kích thước: 1812*600, chi u cao 2870, chi u cao ch a d u 2400.ề ề ứ ầ

* Máy nén không khí dây chuy n Axit 1: ề

+ C u t o: ấ ạ Máy nén c a Trung Qu c ch t o ch y b ng bi, các vòng bi m tủ ố ế ạ ạ ằ ộ

ph n ngâm trong d u có tác d ng bôi tr n và làm mát vòng bi Khi máy nénầ ầ ụ ơkhí ch y do t c đ và ma sát c a tr c và vòng bi, nhi t d u bôi tr n và làmạ ố ộ ủ ụ ệ ầ ơmát d u tăng lên, đ đ m b o cho s ho t đ ng liên t c c a máy nénầ ể ả ả ự ạ ộ ụ ủ

người ta ph i làm mát d u gi nó nhi t đ cho phép ả ầ ữ ở ệ ộ < 300C

Trang 26

ty H n h p khí sau n i h i, có n ng đ SO2 9,5 0,5% V, sau khi pha v i khíỗ ợ ồ ơ ồ ộ ớnóng đi t t n i h i (b ng van 11) đ t nhi t đ 420-430ắ ồ ơ ằ ạ ệ ộ 0C v i l u lớ ư ượng Q

= 27000 29000 m3 /h đi vào thi t b l c gió nóng 201 gi l i c n c h c r iế ị ọ ữ ạ ặ ơ ọ ồvào tháp ti p xúc 204A Dế ưới vai trò tác d ng c a ch t xúc tác T-210 l pụ ủ ấ ở ớ

1 đã x y ra ph n ng chuy n hoá theo phả ả ứ ể ương trình c b n sau: ơ ả

SO2 + 1/2O2 = SO3 + Q2Sau l p 1, h n h p khí đ t m c chuy n hoá X1= 6670%, nhi t đ 600ớ ỗ ợ ạ ứ ể ệ ộ oC

được h nhi t đ xu ng còn 440ạ ệ ộ ố oC đ đi vào l p 2 nh thi t b trao đ iể ớ ờ ế ị ổnhi t ngoài v trí 209 và van đi u khi n t đ ng s 22 đây, khí SOệ ị ề ể ự ộ ố Ở 3 nóng

được đi vào thi t b bên trong ng trao đ i nhi t, khí SOế ị ố ổ ệ 2 ngu i h n đi bênộ ơngoài ng Sau thi t b trao đ i nhi t 209, h n h p khí SOố ế ị ổ ệ ỗ ợ 3 đ t nhi t đạ ệ ộ

440oC đi vào l p xúc tác 2, khí SOớ 2 đ t nhi t đ 415ạ ệ ộ oC đi vào l p xúc tác 4ớ

c a máy ti p xúc l n hai 204B ủ ế ầ

Trong l p 2 ti p t c x y ra ph n ng chuy n hoá khí SOớ ế ụ ả ả ứ ể 2 thành SO3 nhờvai trò c a ch t xúc tác T-210 Sau l p 2, h n h p khí đ t m c chuy n hoáủ ấ ớ ỗ ợ ạ ứ ể

X2 88%, nhi t đ 500ệ ộ oC đi vào trao đ i nhi t ngoài 203 đ h nhi t đổ ệ ể ạ ệ ộ

xu ng còn 430ố oC đ vào ti p l p xúc tác 3 Tác nhân làm ngu i là không khíể ế ớ ộkhô 50oC t máy th i khí 412 c a dây chuy n t i Nhi t đ khí vào l p 3ừ ổ ủ ề ớ ệ ộ ớ

được đi u khi n t đ ng b i van s 18 Có van không khí s 17 đ đi uề ể ự ộ ở ố ố ể ề

ch nh nhi t đ không khí v lò và đi u ch nh gián ti p nhi t đ khí vào l pỉ ệ ộ ề ề ỉ ế ệ ộ ớxúc tác 3

Qua l p 3 h n h p khí ti p t c đớ ỗ ợ ế ụ ược ph n ng chuy n hoá SOả ứ ể 2 thành

SO3 v i hi u su t đ t 96% H n h p khí sau l p 3 có nhi t đ 455ớ ệ ấ ạ ỗ ợ ớ ệ ộ oC được

đ a đi h nhi t đ còn < 160ư ạ ệ ộ oC đ đ n tháp h p th th nh t s 301, nhể ế ấ ụ ứ ấ ố ờ

có 2 tháp trao đ i nhi t.Tháp trao đ i nhi t ngoài th nh t v trí 210, tácổ ệ ổ ệ ứ ấ ịnhân ngu i là h n h p khí SOộ ỗ ợ 2 có nhi t đ 55-60ệ ộ oC t tháp l c mù 309 đ nừ ọ ế

đi bên ngoài ng trao đ i nhi t, h n h p khí đi bên trong ng Thi t b traoố ổ ệ ỗ ợ ố ế ị

đ i nhi t th hai là tháp làm ngu i khí SOổ ệ ứ ộ 3 v trí 205B Tác nhân làm ngu iị ộ

là không khí m t nhiên ngoài môi trẩ ự ường được h th ng qu t 206A-B-Cệ ố ạ

đ y vào tháp đi bên ngoài ng trao đ i nhi t, h n h p khí SOẩ ố ổ ệ ỗ ợ 3 đi bên trong

Trang 27

nhi t v trí 210 và 209, khí SOệ ị 2 được nâng lên nhi t đ t 55-60ệ ộ ừ oC lên đ tạ

415oC được đ a vào l p xúc tác 4 T i đây, dư ớ ạ ưới tác d ng c a lo i xúc tácụ ủ ạCS-110, ph n ng chuy n hoá khí SOả ứ ể 2 thành khí SO3 ti p t c x y ra tri tế ụ ả ệ

đ t hi u su t h p th chung là 99,99% r i qua thi t b l c mù d ng t mạ ệ ấ ấ ụ ồ ế ị ọ ạ ấtrên đ nh tháp và th i ra ng th i khí vào môi trỉ ả ố ả ường

Tháp h p th ấ ụ

c) Các thi t b chính ế ị

Máy ti p xúc (v trí 204A): ế ị

Máy ti p xúc 204A dùng đ chuy n hoá khí SOế ể ể 2 thành khí SO3 l n th nh tầ ứ ấ

g m có 3 l p xúc tác Máy đồ ớ ượ ả ạ ừc c i t o t máy ti p xúc cũ có 4 l p xúc tácế ớtrên c s nh sau: Gi nguyên v trí l p xúc tác 1, c i t o v trí c a 3 l pơ ở ư ữ ị ớ ả ạ ị ủ ớcòn l i thành 2 l p l p đ t thêm 1 vách ngăn b ng thép và g ch ch u nhi tạ ớ ắ ặ ằ ạ ị ệsau l p 2 đ chia máy thành 3 ph n đ c l p v i nhau.Thi t k thêm cácớ ể ầ ộ ậ ớ ế ế

Trang 28

k t c u phân ph i khí vào l p 2, l p 3, gom khí ra kh i l p 2, l p 3 b tríế ấ ố ớ ớ ỏ ớ ớ ố

s a các c a d n khí vào ra các l p, v trí đi m đo nhi t đ cho phù h p v iử ử ẫ ớ ị ể ệ ộ ợ ớ

s đ công ngh m i Tháp hình tr v đơ ồ ệ ớ ụ ỏ ược ch t o b ng thép C20 dày 10ế ạ ằ

mm bên trong lót 1 l p amiăng dày 10 mm và xây lót b ng 1 l p g ch saớ ằ ớ ạ

m t ch u nhi t dày 230 mm Đáy tháp lót b ng l p g ch ch u axit Gi a tâmố ị ệ ằ ớ ạ ị ữtháp là 8 đo n tr b ng gang ch u nhi t có ạ ụ ằ ị ệ Φ 800 mm liên k t v i nhauế ớdùng làm tr đ cho các k t c u c a tháp Xung quanh tháp bên ngoài vụ ỡ ế ấ ủ ỏthép là l p b o ôn cách nhi t b ng bông thu tinh dày 250 mm, bên ngoàiớ ả ệ ằ ỷ

là lưới thép 1 ly và nhôm lá dày 0,8 mm Trên đ nh tháp có nón phân ph iỉ ốkhí b ng thép C20 dày 8 mm trên nón có khoan l cách đ u nhau Dằ ỗ ề ưới nónphân ph i khí là l p ghi b ng thép, lố ớ ằ ướ ỡ ới đ l p đá th ch anh Trong thápạ

g m có 3 l p xúc tác k t c u theo th t t dồ ớ ế ấ ứ ự ừ ưới lên là: d m đ ghi b ngầ ỡ ằthép I240 thép C20, k t c u ghi đ , lế ấ ỡ ưới thép, sau đó là l p đá th ch anh cớ ạ ỡ20x25 mm, dày 50mm, đ n l p xúc tác và l p đá trên b m t xúc tác ế ớ ớ ề ặ

Các thông s c b n: ố ơ ả

Năng su t: > 250 t n axit/ ngày đêm ấ ấ

L u lư ượng khí qua tháp: < 30.000 Nm3/h (khi làm vi c n đ nhệ ổ ị28.000±1.000 m3/h)

Trang 29

Có 13 c a chui 800 mm có 2 c a trên n p tháp còn l i b trí các c a ử Φ ử ắ ạ ố ử ởphía trên các l p xúc tác và dớ ưới ngang các b ph n gom khí ra ộ ậ

Có 11 đi m đo nhi t đ vào ra các l p xúc tác (nhi t đ vào l p 1 đo trênể ệ ộ ớ ệ ộ ớ

T-210 T-210 CS-110

Máy ti p xúc l n 2 (v trí 204B): ế ầ ị

Máy ti p xúc 204B dùng đ chuy n hoá khí SOế ể ể 2 thành khí SO3 l n th hai.ầ ứMáy có 1 l p xúc tác (l p 4) Tháp hình tr v đớ ớ ụ ỏ ược ch t o b ng thép C20ế ạ ằdày 10 mm bên trong lót 1 l p amiăng dày 10 mm và xây lót b ng 1 l pớ ằ ớ

g ch sam t ch u nhi t dày 230 mm Đáy tháp lát l p g ch ch u axit, kíchạ ố ị ệ ớ ạ ị

thước g ch 180x115x18mm Gi a tâm tháp có 02 đo n tr b ng gang ch uạ ữ ạ ụ ằ ịnhi t 800mm l p ghép v i nhau, dùng làm tr đ các k t c u c a tháp.ệ ắ ớ ụ ỡ ế ấ ủXung quanh tháp, bên ngoài v thép là lóp b o ôn cách nhi t b ng bôngỏ ả ệ ằthu tinh dày 250mm, bên ngoài là lỷ ưới thép 1 ly và nhôm lá dày 0,8mm.Trên đ nh tháp có nón phân ph i khí b ng thép C20, dày 8mm, trên nón cóỉ ố ằklhoan l cách đ u nhau Dỗ ề ưới nón phân ph i khí là l p ghi b ng thép đố ớ ằ ể

r i lả ướ ỡ ới đ l p đá th ch anh dày 50mm, c đá 20x25mm Trong tháp g mạ ỡ ồ

có 1 l p xúc tác, k t c u theo th t t dớ ế ấ ứ ự ừ ưới lên là: d m đ ghi I 240 thépầ ỡC20, k t c u ghi đ , lế ấ ỡ ưới thép, sau đó là l p đá th ch anh c 20x25mm, dàyớ ạ ỡ50mm, l p xúc tác ớ

*Các thông s c b n: ố ơ ả

Năng su t: >250 t n axit/ngày đêm ấ ấ

L u lư ượng khí qua tháp: <30.000Nm3/h (khi làm vi c n đ nhệ ổ ị28.000±1000m3/h)

Trang 30

Nhi t đ khí ra ệ ộ ( 0 C)

M c ứ chuy n hoá ể

Trang 31

Dùng h nhi t đ khí SOạ ệ ộ 3 sau l p xúc tác 2 và nâng nhi t đ khí SOớ ệ ộ 2 v l pề ớ

4 H n h p khí SOỗ ợ 2 t trao đ i nhi t 210 t i đi ngoài ng t trên xu ngừ ổ ệ ớ ố ừ ố

dưới, nâng đ t nhi t đ v l p xúc tác 4 ạ ệ ộ ề ớ

* C u t o: ấ ạ

Tháp ki u trao đ i nhi t ng chùm, có v b ng thép CT38, ph n bu ngể ổ ệ ố ỏ ằ ầ ồkhí dưới trong được xây lót b ng l p g ch ch u nhi t dày 115mmm, bênằ ớ ạ ị ệngoài được b o ôn b ng bông khoáng dày 150 mm ả ằ

Di n tích b m t truy n nhi t : 618 mệ ề ặ ề ệ 2

Chi u cao toàn b tháp : 9.58m ề ộ

Đường kính tháp : = 2220 x 10mm

T ng s trao đ i nhi t n = 613 ng, 57 x 3,5 mm: H= 6000mm, thép C20s ổ ố ổ ệ ố

Trang 32

Nhi t đ khí SOệ ộ 2 vào, ra: 2370C/4150C

Trao đ i nhi t ngoài sau l p 2 (v trí 203) ổ ệ ớ ị

* Công d ng: ụ

Dùng trao đ i nhi t h nhi t đ khí SOổ ệ ạ ệ ộ 3 sau l p 2 v l p 3 và nâng nhi tớ ề ớ ệ

đ không khí khô 50ộ 0C t máy nén lên 5010ừ 0C v lò đ t L u huỳnh H nề ố ư ỗ

h p khí SOợ 3 đi trong ng, t trên xu ng dố ừ ố ưới, không khí đi ngoài ng.ố

* C u t o: ấ ạ

Thân tháp có v b ng thép, đỏ ằ ược chia làm 3 đo n: ạ

Đo n trên là h p khí vào, v thép, trong xây lót b i 1 l p g ch sa m t ch uạ ộ ỏ ở ớ ạ ố ịnhi t ệ

Đo n gi a là ph n trao đ i nhi t, v b ng thép dày 10mm, bên ngoài b oạ ữ ầ ổ ệ ỏ ằ ả

ôn cách nhi t Đệ ường kính 2500mm Các ng trao đ i nhi t b ng thép C20,ố ổ ệ ằ

Nhi t đ không khí khô vào/ra: 50ệ ộ 0C/1500C

Trao đ i nhi t ngoài khí sau l p 3 l n 1 (v trí 210) ổ ệ ớ ầ ị * Công

d ng: ụ

Trang 33

Dùng h nhi t đ khí SOạ ệ ộ 2 sau l p xúc tác 3 (l n 1) đ đ a đi h p th l nớ ầ ể ư ấ ụ ầ

th nh t và nâng nhi t đ h n h p khí SOứ ấ ệ ộ ỗ ợ 2 sau h p th l n 1 quay v ti pấ ụ ầ ề ếxúc H n h p khí SOỗ ợ 3 nóng đi trong ng, t dố ừ ưới lên trên, khí SO2 t kh mùừ ử

309 t i đi ngoài ng t trên xu ng dớ ố ừ ố ưới, nâng nhi t đ v ti p trao đ iệ ộ ề ế ổnhi t 209 ệ

Trong kho ng trao đ i nhi t theo chi u cao có 4 vách ngăn ả ổ ệ ề

Tháp có 01 co giãn bù nhi t thân v tháp ệ ở ỏ

Trang 34

có nón phân ph i khí Trên n p tháp có 01 c a chui 600mm, bên thành thápố ắ ử

đi u ch nh lề ỉ ượng khí nóng đi t t trao đ i nhi t 203 ắ ổ ệ

Van 21 (GV213): van Dy1200, l p trên đắ ường khí SO3 ra kh i trao đ iỏ ổnhi t 209 vào l p xúc tác 2 ệ ớ

Van 22 (CV1): van đi u khi n b ng khí nén và tín hi u đi n, đi u ch nhề ể ằ ệ ệ ề ỉnhi t đ khí vào l p 2 b ng cách l y tín hi u nhi t đ khí vào 2 l p đệ ộ ớ ằ ấ ệ ệ ộ ớ ể

đi u ch nh lề ỉ ượng khí nóng đi t t trao đ i nhi t 209 ắ ổ ệ

Van 23 (GV214): van Dy1200,

Van 24 (GV218): van Dy800, l p trên đắ ường khí SO3 ra t t t l p xúcắ ừ ớtác 3 vào l p xúc tác 4 Van tr ng thái thớ ở ạ ường đóng, ch s d ng khi s y,ỉ ử ụ ấgia nhi t ho c th i máy ti p xúc ệ ặ ổ ế

Van 5 (GV217): van Dy1000, l p trên đắ ường khí SO2 ra kh i trao đ iỏ ổnhi t 210 vào l p xúc tác 4 Van tr ng thái thệ ớ ở ạ ường đóng, ch s d ng khiỉ ử ụ

s y, gia nhi t ho c th i máy ti p xúc ấ ệ ặ ổ ế

3.4 Công đo n s y h p th ạ ấ ấ ụ

a. B ph n s y không khí ộ ậ ấ

Ngày đăng: 31/12/2021, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: Sơ đồ dây chuyền công nghệ công đoạn nấu chảy Lưu huỳnh 1- Cầu trục và gầu múc6- Bơm - BÁO CÁO THỰC TẬP LÂM THAO
Hình 2 Sơ đồ dây chuyền công nghệ công đoạn nấu chảy Lưu huỳnh 1- Cầu trục và gầu múc6- Bơm (Trang 13)
L p t ip theo là pg ch đ nh hình AD5 và AD3(230x113x65/45) ị - BÁO CÁO THỰC TẬP LÂM THAO
p t ip theo là pg ch đ nh hình AD5 và AD3(230x113x65/45) ị (Trang 21)
Hình 5. Sđ công ngh công đon t ip xúc ế - BÁO CÁO THỰC TẬP LÂM THAO
Hình 5. Sđ công ngh công đon t ip xúc ế (Trang 25)
Máy có lp xúc tác (l p 4). Tháp hình tr ụỏ ược ch to b ng thép C20 ằ - BÁO CÁO THỰC TẬP LÂM THAO
y có lp xúc tác (l p 4). Tháp hình tr ụỏ ược ch to b ng thép C20 ằ (Trang 29)
Tháp hình tr đ ng,v b ng thép dày 10mm, xây lót b ngg ch chu ị - BÁO CÁO THỰC TẬP LÂM THAO
h áp hình tr đ ng,v b ng thép dày 10mm, xây lót b ngg ch chu ị (Trang 37)
-Tháp hình tr đ ng,v b ng thép dày ỏằ δ10mm, trong xây lót b ngg ch ạ - BÁO CÁO THỰC TẬP LÂM THAO
h áp hình tr đ ng,v b ng thép dày ỏằ δ10mm, trong xây lót b ngg ch ạ (Trang 38)
Hình 6. Sđ khi dây chuy sn x ut supe ph t phát đ nơ ơ 3.2. Thuy t minh s  đ  ếơ ồ - BÁO CÁO THỰC TẬP LÂM THAO
Hình 6. Sđ khi dây chuy sn x ut supe ph t phát đ nơ ơ 3.2. Thuy t minh s đ ếơ ồ (Trang 49)
th có cu to hình tr , khí đ it dụ ụừ ưới lên, sa vôi tữ ướ ừ it trên xu ng, đ nh ỉ - BÁO CÁO THỰC TẬP LÂM THAO
th có cu to hình tr , khí đ it dụ ụừ ưới lên, sa vôi tữ ướ ừ it trên xu ng, đ nh ỉ (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w