Trên màng tế bào Câu 2: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng: A.. Nhiều hình dạng Câu 3: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì: A.. Nuclêôt
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ MÔN SINH HỌC 9
I Trắc nghiệm: ( phần trắc nghiệm chỉ tham khảo thêm)
CHƯƠNG I: CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN
Câu 1:
Phép lai nào sau đây cho biết kết quả ở con lai không đồng tính là:
A P: BB x bb B P:BB x BB C P: Bb x bb D P: bb x bb
Câu 2:
Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn là:
A P: AA x AA B P: aa x aa C P: AA x Aa D P: Aa x aa
Câu 3:
Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là:
A P: aa x aa B P: Aa x aa C P: AA x Aa D P: Aa x Aa
A AA và aa B Aa và aa C AA và Aa D AA, Aa và aa
CHƯƠNG II: CÁC CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO
Câu 1: NST là cấu trúc có ở
A Bên ngoài tế bào B Trong các bào quan
C Trong nhân tế bào D Trên màng tế bào
Câu 2: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:
A Hình que B Hình hạt C Hình chữ V D Nhiều hình dạng
Câu 3: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
A Vào kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau
Câu 4: Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là:
A Từ 0,5 đến 50 micrômet B Từ 10 đến 20 micrômet
C Từ 5 đến 30 micrômet D 50 micrômet
Câu 5: Đường kính của NST ở trạng thái co ngắn là:
A 0,2 đến 2 micrômet B 2 đến 20 micrômet
C 0,5 đến 20 micrômet D 0,5 đến 50 micrômet
CHƯƠNG III: CÁC CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
Câu1: Tên gọi của phân tử ADN là:
A Axit đêôxiribônuclêic B Axit nuclêic
C Axit ribônuclêic D Nuclêôtit
Câu 2: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
A C, H, O, Na, S B C, H, O, N, P
C C, H, O, P D C, H, N, P, Mg
Câu 3: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:
A Là một bào quan trong tế bào
B Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật
C Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
D Ribonucleic
Trang 2Câu 4: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
A Axit ribônuclêic B Axit đêôxiribônuclêic C Axit amin D Nuclêôtit
Câu 5: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
A A, U, G, X B A, T, G, X
C A, D, R, T D, U, R, V, D
II Tự luận
Chương I Các thí nghiệm của MenĐen
Câu 1.Viết sơ đồ 1 cặp tính trạng minh họa từ P đến F2 ?
*H/d(HƯỚNG DẪN)
- Viết sơ đồ lai minh họa
Cho đậu Hà Lan hạt vàng thuần chủng giao phấn với đậu hà lan hạt xanh thuần chủng, theo dõi sự di truyền ở thế hệ F1 và F2 Kết quả F1 thu được toàn hạt vàng Cho các cây hạt vàng ở F1 tự thụ phấn F2 thu được 75% hạt vàng, 25% hạt xanh
Quy ước Bhạt vàng bhạt xanh
P Hạt vàng x Hạt xanh
BB bb
G … ……
……
F1 Hạt vàng (100%)
F1 x F1 Hạt vàng x Hạt vàng
Bb ……
GF1 …… ……
F2 …… : … : ……
(75% hạt vàng) : (25% hạt xanh)
*H/d :
+ Sơ đồ lai
Quy ước Dhạt vàng dhạt xanh
Ttrơn tnhăn
P Hạt vàng,trơn x Hạt xanh, nhăn
DDTT ddtt
G DT dt
DdTt
F1 Hạt vàng, trơn (100%)
F1 x F1 Hạt vàng, trơn x Hạt vàng, trơn
DdTt DdTt
GF1 DT, Dt , dT, dt ; DT, Dt , dT, dt
F2
Trang 3♂
♀ Kiểu gen: Kiểu hình
………
………
………
………
Chương II Nhiễm sắc thể
Câu 3.Nêu ví dụ về tính đặc trưng về số lượng của bộ NST ở mỗi loài sinh vật
*H/d : NST mang tính đặc trưng cho loài
Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về số lượng
-Số lượng
Ngô Lúa nước Người Tinh Tinh Gà
Câu 4 Mô tả diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân và giảm phân Ý nghĩa
của nguyên phân và giảm phân ?
*H/d : Hình thái NST bị biến đổi trong nguyên phân và giảm phân
Kì trung
gian
NST tự nhân đôi thành NST
kép
NST tự nhân đôi thành NST
kép
NST không nhân đôi ,tồn tại rất ngắn
Trang 4Kì đầu NST kép bắt đầu đóng xoắn
và co ngắn
NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp và bắt chéo theo chiều dọc,tách rời
nhau
NST kép co lại cho thấy số lượng rõ ràng
Kì giữa
-NST kép đóng xoắn cực đại
-Các NST kép xếp thành 1
hàng ở mặt phẳng xích đạo
của thoi phân bào
(quan sát hình thái rõ nhất)
-NST kép đóng xoắn cực đại
-Các NST kép xếp song song thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
-Các NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Kì sau
NST kép chẻ dọc ở tâm động
thành NST đơn
- Các NST đơn phân li về các
cực của tế bào
-Các NST kép phân li về các cực của tế bào
NST kép chẻ dọc ở tâm động thành NST
đơn -Các NST đơn phân li
về các cực của tế bào
Kì cuối NST dãn xoắn thành dạng sợi
mãnh (NST chất)
NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới với số lượng đơn
bội kép
NST đơn dãn xoắn thành dạng sợi mãnh,nằm gọn trong nhân mới với số lượng đơn bội
Câu 5 Có 5 tế bào ngô nguyên phân liên tiếp 3 lần Tính
a Số tế bào con
b Tổng số NST trong các tế bào con
Chương III ADN và gen
Câu 6 Trình bày đặc điểm của ADN và ARN ?Nêu được cơ chế tự nhân đôi của ADN và nguyên tắc tổng hợp ARN
*Đặc điểm
- Cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O, N, P
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân
là các nu, có 4 loại nu A, T, G, X tạo nên tính
đa đạng và đặc thù của ADN
- ADN có 2 mạch
- Cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O, N, P
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân,đơn phân
là các nu,có 4 loại nu A, U, G, X tạo nên tính
đa đạng và đặc thù của ARN
- ARN có 1 mạch
*Sự tổng hợp ARN và tự nhân đôi của ADN
Trang 5Giống nhau
Sự tự nhân đôi ADN và tổng hợp ARN đều xảy ra trong nhân tế bào, tại các NST ở kì trung gian, lúc NST chưa đóng xoắn
Cả hai quá trình trên, ADN đều đóng vai trò làm khuôn mẫu
Khác nhau
- Xảy ra trước khi phân bào
- Toàn bộ hai mạch đơn của ADN tách rời
- Cả hai mạch đơn của ADN đều đóng vai trò
làm khuôn mẫu tổng hợp nên ADN con giống
ADN mẹ
Diễn ra theo 3 nguyên tắc :
+ Bổ sung
+ Khuôn mẫu
+ Bán bảo toàn
- A của ADN liên kết với T
- Khi tế bào cần tổng hợp protein
- Hai mạch đơn (tương ứng với từng gen) tách rời nhau
- Chỉ có một đoạn ADN dùng làm khuôn tổng hợp nhiều phân tử ARN cùng loại
- Diễn ra theo hai nguyên tắc + Bổ sung
+ Nguyên tắc khuôn mẫu
- A của ADN liên kết với U
Câu 7.Bài tập ADN và ARN
a Các công thức tính L, N, C, M, H ?
b Xác định trình tư nu trên ADN, biết : mARN : -A-U-G-X-U-G-X-A-U-X-………
………
………
c Xác định trình tự nu trên mARN được tổng hợp từ mạch 1 của gen, biết :
Mạch 1 : -A-T-G-X-T-A-X-A-T-T-Mạch 2 : -T-A-X-G-A-T-G-T-A-A-………
………
………
d Phân tử ADN có tổng số nu là 4080, loại T= 2X Tính :
d1 Số lượng từng loại A, T, G, X
Trang 6d2 Số vòng xoắn của ADN
d3 Khối lượng phân tử của ADN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DÀNH GHO GIÁO VIÊN
Phần I: di truyền và biến dị
Trang 7CHƯƠNG I: CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN
( Phương án đúng được đánh dấu in đậm và gạch chân)
Câu 1:
Phép lai nào sau đây cho biết kết quả ở con lai không đồng tính là:
A P: BB x bb B P:BB x BB C P: Bb x bb D P: bb x bb
Câu 2:
Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn là:
A P: AA x AA B P: aa x aa C P: AA x Aa D P: Aa x aa
Câu 3:
Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là:
A P: aa x aa B P: Aa x aa C P: AA x Aa D P: Aa x Aa
Câu 4:
Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình trội trong trường hợp tính trội hoàn toàn là:
A AA và aa B Aa và aa C AA và Aa D AA, Aa và aa
CHƯƠNG II: CÁC CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO
Câu 1: NST là cấu trúc có ở
A Bên ngoài tế bào B Trong các bào quan
C Trong nhân tế bào D Trên màng tế bào
Câu 2: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:
A Hình que B Hình hạt C Hình chữ V D Nhiều hình dạng
Câu 3: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
A Vào kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau
Câu 4: Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là:
A Từ 0,5 đến 50 micrômet B Từ 10 đến 20 micrômet
C Từ 5 đến 30 micrômet D 50 micrômet
Câu 5: Đường kính của NST ở trạng thái co ngắn là:
A 0,2 đến 2 micrômet B 2 đến 20 micrômet
C 0,5 đến 20 micrômet D 0,5 đến 50 micrômet
CHƯƠNG III: CÁC CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
Câu1: Tên gọi của phân tử ADN là:
A Axit đêôxiribônuclêic B Axit nuclêic
C Axit ribônuclêic D Nuclêôtit
Câu 2: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
A C, H, O, Na, S B C, H, O, N, P
C C, H, O, P D C, H, N, P, Mg
Câu 3: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:
C Là một bào quan trong tế bào
D Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật
C Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
E Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
A Axit ribônuclêic B Axit đêôxiribônuclêic
C Axit amin D Nuclêôtit
Câu 5: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
Trang 8A A, U, G, X B A, T, G, X
C A, D, R, T D, U, R, D, X