1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DỰ án dây CHUYỀN lắp ráp và ĐÓNG gói BAO bì sản PHẨM THIẾT bị điện

144 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 9,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để truyền đạt cho nhân viên và các bên liên quan về tất cả các mối nguy hiểm về sức khỏe và an toàn lao động cũng như thúc đẩy sự tham gia của họ trong các hoạt động phòng ngừa PHẠM THAN

Trang 1

CONSTRUCTION AND PACKAGING OF

ELECTRICAL EQUIPMENT

DỰ ÁN DÂY CHUYỀN LẮP RÁP VÀ ĐÓNG GÓI

BAO BÌ SẢN PHẨM THIẾT BỊ ĐIỆN

SITE HEALTH & SAFETY MANAGEMENT PLAN

KẾ HOẠCH QUẢN LÝ AN TOÀN & SỨC KHỎE CÔNG

TRƯỜNG

Trang 2

January / 2021 Tháng 1/ 2021

VIET NAM KM CONSTRUCTION & CONSULTANT JOINT STOC

COPANY CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN & XÂY DỰNG KM VIỆT NAM

Trang 3

Phần 3: Kế hoạch An toàn và Sức khỏe công trường

Authority Phần 4: Trách nhiệm và đường dây của cơ quan

có thẩm quyền

Requirements for Sub-contractor Phần 5: Yêu cầu về an toàn, sức khỏe & môi trường đối với nhà thầu phụ

Trang 4

Section 6: Training

Phần 6: Đào tạo

Phần 7: Kiểm tra sức khỏe & an toàn

Phần 8: Báo cáo tai nạn

Phần 9: Kế hoạch, chương trình và thủ tục

Phần 10: Quản lý rủi ro

Trang 5

Section 1:

Project Information

Phần 1:

Thông tin dự án

Trang 6

OUTLINES OF PROJECT PHÁC THẢO DỰ ÁN

Trang 8

Occupational Health and Safety Policy Chính sách an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

Safety and Health in Viet nam KM construction & consultant joint stock company (KMCC) businessmust be part of every operation Without question, it is every employee’s responsibility at all level

An toàn và Sức khỏe trong hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng KM ViệtNam (KMCC) phải là một phần của mọi hoạt động Không có câu hỏi, đó là trách nhiệm của mỗinhân viên ở tất cả các cấp

Prevention of an occupationally included injury or illness will be given precedence over operatingproductivity Our objective is a safety and health program that will reduce the number of injuries andillnesses to an absolute minimum Our goal is zero accidents and injuries

Phòng ngừa thương tích hoặc bao gồm bệnh tật nghề nghiệp sẽ được ưu tiên hơn năng suất hoạtđộng Mục tiêu của chúng tôi là một chương trình an toàn và sức khỏe sẽ làm giảm số lượng thươngtích và bệnh tật đến mức tối thiểu tuyệt đối Mục tiêu của chúng tôi là không có tai nạn và thươngtích

In order to succeed in this goal, it will be necessary for every employee to be responsible forfollowing the procedures put forth by management to protect themselves and their fellow workers

We ask each of our employees to make the commitment to work safety in order to prevent injuries topersons or property

Để thành công trong mục tiêu này, mỗi nhân viên sẽ phải có trách nhiệm làm theo các thủ tục do banquản lý đưa ra để bảo vệ bản thân và đồng nghiệp của họ Chúng tôi yêu cầu mỗi nhân viên củachúng tôi thực hiện cam kết về an toàn lao động để ngăn ngừa thương tích cho người hoặc tài sản

Site’s safety procedure will make everyone understand their duty and their responsible Thisdocument’s content is about procedure of safety activities, accident preventing method and what wewill do in case that accident has occurred

Quy trình an toàn công trường sẽ làm cho mọi người hiểu được nhiệm vụ và trách nhiệm của họ Nộidung của tài liệu này là về thủ tục hoạt động an toàn, phương pháp phòng ngừa tai nạn và những gìchúng tôi sẽ làm trong trường hợp tai nạn đã xảy ra

Site operation according to this document could decrease the occurrence of accident and it will be aminimum request for safety to prevent accidents that may occur at site

Vận hành công trường theo tài liệu này có thể giảm thiểu khả năng xảy ra tai nạn và đây sẽ là mộtyêu cầu tối thiểu về an toàn để ngăn ngừa tai nạn có thể xảy ra trên công trường

Employees who violate safety and health rules, orders or standards or expose themselves or fellowemployees to safety or health hazards will be subject to disciplinary measures

Trang 9

Nhân viên vi phạm các quy tắc, mệnh lệnh hoặc tiêu chuẩn về an toàn và sức khỏe khiến bản thânhoặc đồng nghiệp gặp nguy hiểm về an toàn hoặc sức khỏe sẽ phải chịu các biện pháp kỷ luật.

So, this document is issued in order to ensure that all site work is safety Safety is carried out not only

to ourselves but also to others

Vì vậy, tài liệu này được ban hành để đảm bảo rằng tất cả các công việc công trường là an toàn đượcthực hiện không chỉ cho chính chúng ta mà còn cho người khác

Policy and objective are as following:

Chính sách và mục tiêu như sau:

a To comply with applicable legal requirements as well as other requirements relating to ourOccupational Health and Safety Hazards

Để tuân thủ các yêu cầu pháp lý hiện hành cũng như các yêu cầu khác liên quan đến các mốinguy hiểm về sức khỏe và an toàn lao động của chúng tôi

b To prevent occupational injuries and illness as well as to improve continuously ourmanagement and performance in Occupational Health and Safety

Để ngăn ngừa thương tích và bệnh nghề nghiệp cũng như cải thiện liên tục quản lý và hiệusuất của chúng tôi về sức khỏe và an toàn lao động

c To eliminate occupational accidents in our management of construction projects

Để loại bỏ tai nạn lao động trong quản lý các dự án xây dựng của chúng tôi

d To communicate to employees and relevant parties on all Occupational Health & SafetyHazards as well as to motivate their participation in preventive activities

Để truyền đạt cho nhân viên và các bên liên quan về tất cả các mối nguy hiểm về sức khỏe và

an toàn lao động cũng như thúc đẩy sự tham gia của họ trong các hoạt động phòng ngừa

PHẠM THANH TÙNG

Manager (Giám đốc)

VIET NAM KM CONSTRUC TION & CONSULTANT JOINT STOC COPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN & XÂY DỰNG KM VIỆT NAM

Trang 11

A Safety Policy of Project Manager

Chính sách an toàn của Quản lý dự án

 100% Proper Arrangement and Zoning of Heavy Machine Working Area

Bố trí và phân vùng phù hợp 100% khu vực làm việc của máy nặng

B Safety Management Cycle Plan

Kế hoạch chu kỳ quản lý an toàn

1) Daily Safety Management Cycle Chu kỳ quản lý an toàn hàng ngày

- Morning safety briefing, Tools Box MeetingBáo cáo an toàn buổi sáng, họp nội bộ triển khai công việc

- Tools and equipment check

Trang 12

Kiểm tra dụng cụ và thiết bị

- Safety Induction and new workers training (If any)Huấn luyện an toàn công nhân mới (Nếu có)

- Daily Safety Patrol/ Inspection (by Site team & Sub-Contractors)Tuần tra/ kiểm tra an toàn hàng ngày (bởi đội ngũ công trường & nhà thầu phụ)

- Supervise to Sub- Contractor during workingGiám sát Nhà thầu phụ trong quá trình làm việc

- Cleaning at working area, keep Material tidy and in order

Vệ sinh khu vực làm việc, giữ gìn vật tư ngăn nắp, trật tự

- Check working area after Sub-Contractors finish working Kiểm tra khu vực làm việc sau khi Nhà thầu phụ hoàn thành công việc

2) Weekly Safety Management Cycle Chu kỳ quản lý an toàn hàng tuần

- Site coordination Meeting Cuộc họp điều phối công trường

- Weekly Safety Schedule Meeting Cuộc họp lịch trình an toàn hàng tuần

- Construction Safety Orientation Course (every fortnight)Khóa học định hướng an toàn xây dựng (mỗi hai tuần)

- Health and Safety Training for Supervisors (if any)Đào tạo sức khỏe và an toàn cho giám sát viên (nếu có)

- Planned Site Inspection ( by KMCC Hanoi Branch Office Safety Section fortnightly)

Kế hoạch kiểm tra công trường (bởi Phòng An toàn Văn phòng KMCC Hà Nội haituần một lần)

3) Monthly Safety Management Cycle Chu kỳ quản lý an toàn hàng tháng

- Monthly safety training for workers engaged in hazardous tasksĐào tạo an toàn hàng tháng cho người lao động tham gia vào các nhiệm vụ nguy hiểm

- Monthly Safety topic training award event

Sự kiện giải thưởng đào tạo về chủ đề an toàn hàng tháng

- Tools and Equipment Check with approval stampKiểm tra công cụ và thiết bị được dán tem phê duyệt

- Site Safety Committee Monthly MeetingCuộc họp hàng tháng của Ủy ban An toàn Công trường

- Evacuation Drill (organized every 02 (two) months)Diễn tập sơ tán (được tổ chức 02 (hai) tháng một lần)

- Internal Safety Audit (every four months)

Trang 13

Đánh giá an toàn nội bộ (bốn tháng một lần)

C. Site Health and Safety Management Organization Chart

Sơ đồ Tổ chức Quản lý An toàn và Sức khỏe công trường

A Health and Safety Management Schedule

Lịch trình quản lý sức khỏe và an toàn

Trang 15

Section 4:

Responsibilities

& Lines of Authority

Phần 4:

Trách nhiệm & Đường dây của

cơ quan có thẩm quyền

Trang 16

Responsibilities and Lines of Authority

Trách nhiệm và đường dây của cơ quan có thẩm quyền

All management personnel assigned to this project are responsible and accountable for safety on this project

Tất cả các nhân viên quản lý được giao cho dự án này đều chịu trách nhiệm về sự an toàn của dự án này

A Ultimate Responsibility

Trách nhiệm cuối cùng

The Project Manager is responsible to provide safety leadership to all workers and

subcontractors on-site management The Project Manager must ensure that on a daily basis the safety plans, programs, policies and procedures are implemented and effective The Project Manager must set a personal example for safety and communicate safety at allopportunities

Quản lý dự án có trách nhiệm cung cấp khả năng lãnh đạo an toàn cho tất cả công nhân vànhà thầu phụ quản lý công trường Giám đốc dự án phải đảm bảo rằng hàng ngày các kế hoạch, chương trình, chính sách và thủ tục an toàn được thực hiện và hiệu quả Quản lý dự

án phải nêu gương cá nhân về an toàn và truyền đạt thông tin an toàn ở mọi cơ hội

B Safety Accountability

Trách nhiệm an toàn

*Site Safety and Health Manager (SSHM)

Quản lý an toàn và sức khỏe công trường

The SSHM works with this project management team to implement and manage the specific program The SSHM has a dual reporting responsibility to the KMCC Hanoi Branch Office Safety Team and to the project management supervisor on site

site-Quản lý an toàn và sức khỏe công trường làm việc với nhóm quản lý dự án này để thực hiện và quản lý chương trình dành riêng cho công trường Quản lý an toàn và sức khỏe công trường có trách nhiệm báo cáo kép cho Nhóm An toàn Văn phòng KMCC Hà Nội vàngười quản lý dự án tại công trường

The SSHM has the authority of the most senior project management supervisor on site with regards to safety and health matters

Quản lý an toàn và sức khỏe công trường có quyền của người giám sát quản lý dự án cao cấp nhất tại hiện trường về các vấn đề an toàn và sức khỏe

Trang 17

*Site Safety Person in charge

Người phụ trách An toàn Công trường

The Site Safety Person in charge works with the SSHM and Project Manager to

implement and manage the Site Safety Management Program The Site Safety Person in charge reports to SSHM The Site Safety Persons in charge acts as alternate SSHM for short durations

Người phụ trách an toàn công trường làm việc với Quản lý an toàn và sức khỏe công trường và Quản lý dự án để thực hiện Chương trình quản lý an toàn công trường Người phụ trách an toàn công trường báo cáo cho Quản lý an toàn và sức khỏe công trường Những người phụ trách an toàn công trường hoạt động như Quản lý an toàn và sức khỏe công trường thay thế trong thời gian ngắn

*KMCC Hanoi office Safety Team

Đội ngũ an toàn văn phòng KMCC Hà Nội

KMCC Hanoi Office Safety Section is responsible to overall and provides support to the SSHM to ensure quality implementation of the safety program

KMCC Hanoi Office Safety Section holds a safety patrol fortnightly for the project

Bộ phận An toàn Văn phòng KMCC Hà Nội chịu trách nhiệm tổng thể và cung cấp hỗ trợ cho Quản lý an toàn và sức khỏe công trường để đảm bảo thực hiện có chất lượng chươngtrình an toàn Bộ phận An toàn văn phòng KMCC Hà Nội tổ chức tuần tra an toàn 2 tuần một lần tại dự án

C Competent Persons Availability

The following works are required:

Các công việc sau đây được yêu cầu

1 All excavation works/ digging operations

Tất cả các công tác đào / hoạt động đào

2 Work activities which carry a high risk of fire/ ignition

Hoạt động công việc có nguy cơ cháy nổ cao

3 Work activities involving the use of Mobile Crane

Hoạt động làm việc liên quan đến việc sử dụng Cần trục di động

Trang 18

4 Work activities which requires Electrical system to be isolated

Hoạt động công việc cần cách ly hệ thống điện

5 Site activities involving Demolition work

Hoạt động công trường liên quan đến công việc phá dỡ

6 Work activities involving personnel accessing confined spaces

Các hoạt động làm việc liên quan đến nhân viên tiếp cận không gian hạn chế

7 Entry into controlled areas which may require (Client areas of responsibility,

occupied premises)

Đi vào các khu vực có thể được yêu cầu kiểm soát (Khu vực khách hàng chịu trách nhiệm, cơ sở có người ở)

8 Work activities associated with forming openings/ cores through the structure

Hoạt động làm việc liên quan đến việc hình thành các lỗ/ lõi thông qua cấu trúc

D Pre task Health and Safety Analysis

Phân tích sức khỏe và an toàn trước nhiệm vụ

No definable features of work will commence until a preparatory meeting are held on that definable feature of work and the designated competent person is available

Không xác định được tính năng bắt đầu công việc cho đến khi một cuộc họp trù bị được tổchức về tính năng xác định của công việc và người có thẩm quyền được chỉ định có mặt

E Lines of Authority

Đường dây thẩm quyền

Trang 20

sở hạ tầng, thiết bị, công nghệ và quản trị, cơ sở tài chính)

 Ensuring that Safety System is communicated to all persons working for or on behalf of KMCC in order to improve the awareness about occupational health and safety

Đảm bảo rằng Hệ thống An toàn được truyền đạt đến tất cả những người làm việc hoặc thay mặt cho KMCC để nâng cao nhận thức về sức khỏe và an toàn lao động

 Handling the management review meeting of Safety System

Xử lý cuộc họp đánh giá quản lý của Hệ thống An toàn

 Empowering a member in Board of Director to be Management Representative of Safety System when no attendance of Director

Trao quyền cho một thành viên trong Hội đồng Quản trị làm Đại diện Điều hành Hệthống An toàn khi không có sự tham dự của Giám đốc

2) General Manager (GM), Deputy General Manager (DGM), Project Director (PD) Tổng quản lý (GM), Phó Tổng quản lý (DGM), Quản Lý Dự án (PD)

 Assisting Director in establishing, implementing and maintaining Safety System of the section in-charged

Hỗ trợ Giám đốc trong việc thiết lập, thực hiện và duy trì Hệ thống An toàn của bộ phận phụ trách

 Implementing duties and rights assigned by Safety System

Thực hiện nhiệm vụ và quyền được hệ thống An toàn giao

 Monitoring the Safety objectives performance of section or projectGiám sát hiệu suất mục tiêu An toàn của phần hoặc dự án

 Implementing the measures that reduce and eliminate hazards

Trang 21

Thực hiện các biện pháp giảm và loại bỏ các mối nguy hiểm.

 Considering and implementing adequately all legal or other requirements that concerning the Section or Project

Xem xét và thực hiện đầy đủ tất cả các yêu cầu pháp lý hoặc các yêu cầu khác liên quan đến Dự án

 Ensuring that all safety procedures, instructions that concerning the Section or Existing Project are done effectively and sufficiently

Đảm bảo rằng tất cả các thủ tục an toàn, hướng dẫn liên quan đến Dự án hiện tại được thực hiện hiệu quả và đầy đủ

 Implementing duties and rights assigned by Safety System

Thực hiện nhiệm vụ và quyền được hệ thống An toàn giao

Project Manager is responsible for the management of safety and health matters

relating to the works contractsQuản lý dự án chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề an toàn và sức khỏe liên quan đến hợp đồng công trình

 Delegate specific responsibilities to the project management staff for the day-to-daymanagement of safety and affairs

Giao trách nhiệm cụ thể cho cán bộ quản lý dự án để quản lý an toàn và công việc hàng ngày

 Establish and maintain a communication channel between himself and the Contractor Safety Manager

Thiết lập và duy trì một kênh liên lạc giữa mình và quản lý An toàn Nhà thầu

 Is responsible for the provision of support and resources required to maintain safe and healthy conditions for site activities

Chịu trách nhiệm cung cấp hỗ trợ các nguồn lực cần thiết để duy trì điều kiện lành mạnh và an toàn cho các hoạt động công trường

 Co-ordinate activities between trade contractors and any other individual contractors who may be working on the site

Phối hợp các hoạt động giữa các nhà thầu thương mại và bất kỳ nhà thầu cá nhân nào khác có thể đang làm việc trên công trường

 Reprimand staff members failing to do their safety duties to his satisfaction, Khiển trách nhân viên không thực hiện nhiệm vụ an toàn

3) Safety Manager

Quản lý an toàn

 Assisting Management Representative in all items of Safety System Provide safety and health information to enable senior project management, directors and the to monitor the safety and health performance of the project

Trang 22

Hỗ trợ đại diện quản lý trong tất cả các hạng mục của Hệ thống An toàn Cung cấp thông tin an toàn và sức khỏe để cho phép quản lý cấp cao dự án, đôn đốc giám sát hiệu suất an toàn và sức khỏe của dự án.

 Coordinating with Section Managers, Project Mangers in implementing Safety documentation

Phối hợp với các Trưởng phòng, Ban quản lý dự án trong việc thực hiện tài liệu An toàn

 Coordinating with Administration Deputy General Manager, Project Managers, Deputy General Managers, Section Managers in making the report of

Phối hợp với Phó Tổng quản lý Hành chính, Quản lý Dự án, Phó Tổng quản lý, Trưởng phòng lập báo cáo

performace result for Safety objectives, analyzing the reasons, implementing corrective and preventive actions (if any)

thực hiện kết quả cho các mục tiêu An toàn, phân tích lý do, thực hiện các hành động khắc phục và phòng ngừa (nếu có)

 Coordinating with Section Managers, Project Managers in hazard identifying, determining risk control measures, applying them in practice , implementing effective safety instructions

Phối hợp với Các Trưởng phòng, Quản lý dự án trong việc xác định mối nguy hiểm,xác định các biện pháp kiểm soát rủi ro, áp dụng chúng trong thực tế, thực hiện các hướng dẫn an toàn hiệu quả

 Implementing duties and rights assigned by Safety System

Thực hiện nhiệm vụ và quyền được hệ thống An toàn giao

 Be aware of the requirements of current legislation and the requirements, and establish procedures to monitor compliance

Nhận thức được các yêu cầu của pháp luật hiện hành, và thiết lập các thủ tục để giám sát việc tuân thủ

 Evaluate, develop, promote and support the establishment and maintenance of Safety Management System

Đánh giá, phát triển, quảng bá và hỗ trợ việc thiết lập và bảo trì Hệ thống quản lý

Trang 23

 Arrange for adequate resources and facilities to meet the requirements of the established policy.

Bố trí đủ nguồn lực, cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu của chính sách đã đề ra

 Compile and analyze accident statistics and provide results to Biên soạn và phân tích số liệu thống kê tai nạn và cung cấp kết quả Ensure the manual and forms are the most updated version

Đảm bảo hướng dẫn sử dụng và biểu mẫu là phiên bản cập nhật nhất

 Liaise with the Department of Labour Affair, Vietnam and external safety and health organizations

Liên lạc với Bộ Lao động Việt Nam và các tổ chức an toàn và sức khỏe bên ngoài

 Assist with liaison with all statutory and external safety and health organizations

Hỗ trợ liên lạc với tất cả các tổ chức an toàn và sức khỏe theo luật định và bên ngoài

 Establish and maintain a line of communication with day-to-day Safety and Health activities

Thiết lập và duy trì một đường dây liên lạc cho các hoạt động an toàn và sức khỏe hàng ngày

 Collect, gather and analyse accident/ incident information before forwarding onto Thu thập và phân tích thông tin tai nạn / sự cố trước khi chuyển tiếp

 Supervise and monitor the performance of safety personnelGiám sát và theo dõi hoạt động của nhân viên an toàn

4) Construction Managers

Quản lý xây dựng

 Ensuring that constructing work is done effectively and safely Responsible for the effective implementation of the Safety Management System and the achievement ofits objectives

Đảm bảo rằng công việc xây dựng được thực hiện một cách hiệu quả và an toàn Chịu trách nhiệm thực hiện hiệu quả Hệ thống quản lý an toàn và đạt được các mụctiêu của mình

 Ensuring that all staffs are aware of the importance for applying safety measures in constructing implementation during working time

Đảm bảo rằng tất cả nhân viên nhận thức được tầm quan trọng của việc áp dụng cácbiện pháp an toàn trong việc xây dựng thực hiện trong thời gian làm việc

 Informing, distributing safety procedures to all section staffs and supervising the implementation at sites

Trang 24

Thông báo, phân phối các thủ tục an toàn cho tất cả nhân viên bộ phận và giám sát việc thực hiện tại các công trường.

 Monitoring the Safety objectives performance of the section or project

Giám sát hiệu suất mục tiêu An toàn của phần hoặc dự án

 Implementing the measures that reduce and eliminate hazards

Thực hiện các biện pháp giảm và loại bỏ các mối nguy hiểm

 Considering and implementing adequately all legall and other requirements that concerning the Section or Project

Xem xét và thực hiện đầy đủ tất cả các yêu cầu pháp lý và các yêu cầu khác liên quan đến Mục hoặc Dự án

 Implementing duties and rights assigned by Safety System

Thực hiện nhiệm vụ và quyền được hệ thống An toàn giao

 Check over working methods and precautions with site management before work starts

Kiểm tra các phương pháp và biện pháp phòng ngừa làm việc với quản lý công trường trước khi công việc bắt đầu

 Ensure that work, once starts, is carried out as planned and that relevant safety requirements are observed on site

Đảm bảo rằng công việc, một khi bắt đầu, được thực hiện theo kế hoạch và các yêu cầu an toàn có liên quan được quan sát thấy tại công trường

 Participate in Site Safety MeetingsTham gia vào các cuộc họp an toàn công trường

 Balance between design considerations or use of specifying substances/ equipment and the effect upon the safety and health of construction workers If it is necessary, carry out risk assessment

Cân đối giữa thiết kế hoặc sử dụng các chất, thiết bị cụ thể ảnh hưởng đến an toàn

và sức khỏe của công nhân xây dựng Nếu cần thiết, hãy thực hiện đánh giá rủi ro

 Examine methods by which the structure might be built and analyze the hazards and risks associated with these methods in the context of design choices,

Kiểm tra các phương pháp cấu trúc có thể được xây dựng và phân tích các mối nguy hiểm và rủi ro liên quan đến các phương pháp này trong bối cảnh lựa chọn thiết kế

 Ensure the safety and health practices for design work carried outĐảm bảo an toàn và thực hành sức khỏe cho công việc thiết kế được thực hiện

 Communicate sufficient information to alert relevant parties to the risk inherent in the design or specifying substances/ equipment

Truyền đạt đầy đủ thông tin để cảnh báo các bên liên quan về rủi ro vốn có trong thiết kế hoặc chỉ định các chất / thiết bị

 Be aware of safety and health resources allocated and appropriate risk assessments

Trang 25

Nhận thức được các nguồn lực an toàn và sức khỏe được phân bổ và đánh giá rủi rothích hợp.

5) Safety Staff

Nhân viên an toàn

 Assisting Management Representative/Safety Manager in establishing, implementing, maintaining, improving activities of Safety System

Hỗ trợ đại diện quản lý/quản lý an toàn trong việc thiết lập, thực hiện, duy trì, cải thiện hoạt động của Hệ thống An toàn

 Assisting Section Managers, Project Mangers in mainly establishing, implementing and maintaining the Safety documentation of the section or project

Hỗ trợ quản lý bộ phận, quản lý dự án chủ yếu trong việc thiết lập, thực hiện và duytrì tài liệu An toàn của phần hoặc dự án

 Monitoring site safety performance, implementation of safety objectives in order to catch the trend of safety risk Based on this trend, making report to Top

Management/Safety Manager for doing appropriately corrective /preventive actions

Giám sát hiệu suất an toàn công trường, thực hiện các mục tiêu an toàn để nắm bắt

xu hướng rủi ro an toàn Dựa trên xu hướng này, báo cáo cho Quản lý cao nhất / Quản lý an toàn để thực hiện các hành động khắc phục / phòng ngừa thích hợp

 Coordinating with Section Managers, Project Managers in informing, distributing hazards, and risk control measures

Phối hợp với Các Trưởng phòng, Quản lý Dự án trong việc thông báo, phân tích cácmối nguy hiểm và các biện pháp kiểm soát rủi ro

 Coordinating with Project Site Managers in checking safety conditions of contractors

Sub-Phối hợp với Ban Quản lý dự án kiểm tra điều kiện an toàn của nhà thầu phụ

 Implementing duties and rights assigned by Safety System

Thực hiện nhiệm vụ và quyền được hệ thống An toàn giao

 Attend safety meeting regularlyTham dự cuộc họp an toàn thường xuyên

 Identification of hazards and evaluation of risk at work on siteXác định các mối nguy hiểm và đánh giá rủi ro tại nơi làm việc trên công trường

 Check over working methods and precautions with site management and Contractors before work starts

Kiểm tra các phương pháp làm việc và biện pháp phòng ngừa với quản lý công trường và nhà thầu trước khi bắt đầu công việc

 Conduct site inspections under to check safety performance and follow up

Trang 26

Tiến hành kiểm tra hiện trường để kiểm tra hiệu suất an toàn và theo dõi các hành động khắc phục

 Investigate under the occupational accidents/ incidents, and assess remedial measures to prevent recurrence

Điều tra tai nạn lao động / sự cố, và đánh giá các biện pháp khắc phục hậu quả để ngăn ngừa tái diễn

 Report to Safety Manager on the implementation and progress of Safety PlanBáo cáo quản lý an toàn về việc thực hiện và tiến độ kế hoạch an toàn

 Supervise day-to-day activities in safety and health respectivelyGiám sát các hoạt động hàng ngày trong an toàn và sức khỏe tương ứng

6) Chief, Engineer, Architect, Staff, Technician

Trưởng nhóm, Kỹ sư, Kiến trúc sư, Nhân viên, Kỹ thuật viên

 Following strictly the safety regulations, no violation of them

Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn, không vi phạm chúng

 Identify hazards and do next steps following the concerned procedures

Xác định các mối nguy hiểm và thực hiện các bước tiếp theo theo các thủ tục liên quan

 No generating any risk of health and safety to other people and environment.Không tạo ra bất kỳ nguy cơ sức khỏe và an toàn cho người khác và môi trường

 Implementing adequately safety instructions Implementing duties and rights assigned by Safety System

Thực hiện đầy đủ các hướng dẫn an toàn Thực hiện nhiệm vụ và quyền được hệ thống An toàn giao

 Assist in the implementation of the Safety Management System

Hỗ trợ thực hiện Hệ thống quản lý an toàn

 Is responsible for supervision of day-to-day site activities in particular within his designated areas

Chịu trách nhiệm giám sát các hoạt động công trường hàng ngày đặc biệt trong các khu vực được chỉ định của mình

 Coordinate the activities of ContractorsĐiều phối hoạt động của nhà thầu

 Organise sites so that work is carried out to the required standard with minimum risk to human, equipment and materials

Đảm bảo các công việc trên công trường được thực hiện theo tiêu chuẩn cần thiết với rủi ro tối thiểu đối với con người, thiết bị và vật liệu

 Guarantee safe working systems and methods are included at the planning and execution stages of any operation

Trang 27

Đảm bảo các hệ thống và phương pháp làm việc an toàn bao gồm trong các giai đoạn lập kế hoạch và thực hiện của bất kỳ hoạt động nào.

 Attend safety meeting regularlyTham dự thường xuyên cuộc họp an toàn

 Regularly monitor that site safety rules and other instructions are being complied with

Thường xuyên theo dõi các quy tắc an toàn công trường và các hướng dẫn khác đang được tuân thủ

 Stop, and make site management aware of any unsafe conditions or practices observed

Dừng lại và thông báo cho ban quản lý công trường về bất kỳ điều kiện hoặc thực tiễn không an toàn nào quan sát được

 Plan and maintain a tidy siteLập kế hoạch và duy trì một công trường gọn gàng

7) Foremen (of Sub-Contractors)

quản lý (của nhà thầu phụ)

 Foremen of Sub-contractors shall ensure that their crew is properly trained in all areas requiring safety qualifications, and that the crew is proactively participating

in the safety program

Quản lý của các nhà thầu phụ phải đảm bảo rằng các nhân viên của họ được đào tạođúng cách trong tất cả các lĩnh vực đòi hỏi trình độ an toàn, và nhân viên chủ động tham gia vào chương trình an toàn

 Attend training courses and safety meetingsTham dự các khóa đào tạo và các cuộc họp an toàn

 Stop, and make site management aware of any unsafe conditions or practices observed

Dừng lại và thông báo cho quản lý công trường về bất kỳ điều kiện hoặc thực tiễn không an toàn nào quan sát được

 Plan and maintain a tidy siteLập kế hoạch và duy trì một công trường gọn gàng

8) All Employees

Tất cả nhân viên

 Every worker on site, to include sub-contractors, vendors, and visitors, is

Trang 28

expected to watch out for each other and have a positive attitude toward the life, safety and health of anyone affected by our work This means that if a hazard is observed, the minimum action to take is to report it to a supervisor immediately for correction.

Mỗi công nhân công trường, bao gồm các nhà thầu phụ, nhà cung cấp và khách tham quan, đều chịu trách nhiệm về việc tuân thủ chương trình an toàn của chúng tôi Tất cả mọi người phải qua tâm lẫn nhau và có thái độ tích cực đối với cuộc sống, sự an toàn và sức khỏe của bất kỳ ai bị ảnh hưởng bởi công việc của chúng tôi Điều này có nghĩa là nếu một mối nguy hiểm quan sát được, hành động tối thiểu cần thực hiện là báo cáo cho người giám sát ngay lập tức để sửa chữa

 Workers on site are expected to meet the personal protective equipment requirements at all times and to engage in their work in a professional, safe, and productive manner

Công nhân công trường luôn phải đáp ứng được các yêu cầu thiết bị bảo hộ cá nhân

và tham gia vào công việc của họ một cách chuyên nghiệp, an toàn và hiệu quả

 Attend training courses and safety meetingsTham dự các khóa đào tạo và các cuộc họp an toàn

9) First Aider

Sơ cứu ban đầu

 Provides first-aid services for the site employees;

Cung cấp dịch vụ sơ cứu cho nhân viên công trường

 Conduct First-aid treatment to the injured persons at the scene or in the office;Tiến hành sơ cứu cho người bị thương tại công trường hoặc tại văn phòng;

 Arrange ambulance for injured persons to the hospital for medical treatment;

Bố trí xe cứu thương cho người bị thương đến bệnh viện để điều trị y tế;

 Ensures the injured person receives medical treatment at the hospital or clinic and submits relevant record, if necessary, to the safety officer;

Đảm bảo người bị thương được điều trị y tế tại bệnh viện hoặc phòng khám và nộp

hồ sơ liên quan, nếu cần thiết, cho nhân viên an toàn;

 Conducts weekly check on first-aid boxes to ensure that sufficient first aid equipment is provided

Tiến hành kiểm tra hàng tuần hộp sơ cứu để đảm bảo cung cấp đủ thiết bị sơ cứu

 Affixes a copy of valid first aider certificate to each first aid boxes;

Dán một bản sao giấy chứng nhận sơ cứu hợp lệ vào mỗi hộp sơ cứu;

 Displays notices in English stating the locations of first aid boxes;

Hiển thị thông báo bằng tiếng Anh nêu rõ vị trí của hộp sơ cứu;

 Reports any first – aid case to the safety officer;

Trang 29

Báo cáo bất kỳ trường hợp sơ cứu nào cho nhân viên an toàn;

 Affixes a safety sign on safety helmet to distinguish his position (duty) as a First Aider

Gắn biển báo an toàn trên mũ bảo hộ để phân biệt (nhiệm vụ) của người sơ cứu

F Safety Offence Demerit Point

Điểm vi phạm an toàn

All Sub-contractors undertaking work here are required to comply with all statutory safetyand health requirements as stipulated in Viet Nam KM construction & consultant jointstock company Work Safety, Health and Environmental Requirements and OccupationalSafety & Health Management System When an offence is committed under any of theGroups as stated below, which result in any damage of site's property or injury toperson(s), the sub-contractor shall be imposed Safety Offence Demerit Point The SafetyOffence Demerit Point score will be used for sub-contractor evaluation and KMCC willinstruct the sub-contractor to provide/execute necessary training/action to improveworker’s safety based on the evaluation (Demerit Benchmark # 100-point)

Tất cả các nhà thầu phụ thực hiện công việc tại đây đều phải tuân thủ tất cả các yêu cầu về

an toàn và sức khỏe theo luật định theo quy định của Công ty Cổ phần tư vấn & xây dựng

KM Việt Nam và Hệ thống Quản lý An toàn & Sức khỏe Nghề nghiệp Khi một hành vi viphạm được thực hiện theo bất kỳ nhóm nào như đã nêu dưới đây, dẫn đến bất kỳ thiệt hạinào về tài sản hoặc thương tích đối với người, nhà thầu phụ sẽ bị áp đặt Điểm vi phạm Antoàn Điểm vi phạm an toàn sẽ được sử dụng để đánh giá nhà thầu phụ và KMCC sẽhướng dẫn nhà thầu phụ cung cấp / thực hiện đào tạo / hành động cần thiết để cải thiện sự

an toàn của người lao động dựa trên đánh giá (Điểm chuẩn đánh giá # 100 điểm)

Trang 30

Group A Group B

Bảng A Bảng B

1st time Offence = Verbal Notify 1st time Offence = Photo Notify & 10-point

Vi phạm lần 1= thông báo bằng lời nói Vi phạm lần 1= thông báo ảnh & -10 điểm

2nd time Offence = Photo Notify & 5-point 2nd time Offence = Photo Notify & 20-point

Vi phạm lần 2= thông báo bằng lời nói & -5 điểm Vi phạm lần 2= thông báo ảnh & -20 điểm

3rd time Offence = Photo Notify & 10-point 3rd time Offence = Photo Notify & 40-point

Vi phạm lần 3= thông báo bằng lời nói & -10 điểm Vi phạm lần 3= thông báo ảnh & -40 điểm

4th time Offence = Photo Notify, 80-point & Expulsion 4th time Offence = Photo Notify, 80-point & Expulsion

Vi phạm lần 4= thông báo bằng lời nói &-80 điểm Vi phạm lần 4= thông báo ảnh & -80 điểm

và trục xuất và trục xuất

Group C Group D

1st time Offence = Photo Notify & 20-point 1st time Offence =Photo Notify & 80-point

Vi phạm lần 1 = Thông báo ảnh &-20 điểm Vi phạm lần 1 = Thông báo ảnh & -20 điểm

2nd time Offence = Photo Notify & 40-point 2nd time Offence = Photo Notify, 200-point & Expulsion

Vi phạm lần 2 = Thông báo ảnh &-40 điểm Vi phạm lần 2 = Thông báo ảnh & -200 điểm

và trục xuất

3rd time Offence = Photo Notify & 80-point

Vi phạm lần 3 = Thông báo ảnh &-80 điểm

4th time Offence = Photo Notify, 90-point & Expulsion

Vi phạm lần 4 = Thông báo ảnh -90 điểm và trục xuất

Offences under Group A

Vi phạm theo bảng A

1 Failure to display identification pass

Không đeo thẻ ra vào công trường

2 Failure to provide I use personal protective equipment

Không sử dụng các dụng cụ bảo hộ cá nhân

3 Loss of security pass or failure to return pass of worker transferred out

Làm mất thẻ ra vào công trường hay ra vào công trường mà không xin phép

4 Littering on site

Xả rác bừa bãi trên công trường

5 Failure to attend daily toolbox meeting, safety briefs or co-ordination meeting

Không tham dự các cuộc họp an toàn trước giờ làm việc và các cuộc họp điều phốicông việc

6 Failure to attend monthly mass safety talk or other safety promotional activity

Trang 31

Không tham dự buổi họp an toàn hàng tháng hay các chương trình các hoạt động khácnhằm nâng cao nhận thức về an toàn

7 Improper use of tools and equipment

Sử dụng công cụ thiết bị không đúng cách

8 Failure to comply with warning or directional signboards

Không tuân thủ biển cảnh báo hoặc biển báo định hướng

9 Work carried out in an unsafe manner

Thực hiện công việc theo một cách thức không an toàn

10 Causing obstruction to fire point or life saving equipment

Gây cản trở di chuyển đến điểm cháy hoặc thiết bị cứu hộ

11 Failure to provide fire extinguisher at designated locations

Không lắp đặt bình chữa cháy tại các địa điểm được chỉ định

12 Failure to observe speed limit within project site

Không tuân thủ việc giới hạn tốc độ trên công trường

13 Failure to protect electrical equipment

Công tác bảo vệ thiết bị điện rất yếu kém

14 Failure to use electrical equipment that is being issued with KMCC inspection tag

(label)

Dùng các thiết bị điện chưa được dán tem kiểm tra của KMCC

15 Failure to submit Safety Data Sheet (SDS) and or obtain approval from KMCC for

bringing in hazardous chemical and substances to the site

Không nộp Bảng dữ liệu an toàn (SDS) cách phòng tránh, xử lý, cấp cứu khi tiếp xúccủa các vật tư hóa chất độc hại / hay không được sự chấp thuận của KMCC mà vẩnđưa các vật tư hóa chất nguy hiểm vào công trường

16 Failure to provide warning signs as required by the legislation KMCC

Không cung cấp các biển hiệu cảnh báo theo yêu cầu của pháp luật hay của KMCC

17 Failure to secure gas cylinder in an upright position

Không đặt các bình gió đá ở vị trí thẳng đứng

18 Failure to cordon off the work area as required by the legislation / KMCC

Không cảnh báo khu vực làm việc theo yêu cầu của pháp luật hay của KMCC

19 Failure to provide sufficient lighting at area of work

Không cung cấp đủ ánh sáng tại khu vực làm việc

20 Failure to submit the mandatory documents that required by KMCC

Không nộp các tài liệu bắt buộc theo yêu cầu của KMCC

21 Failure to rectify hazards as instructed.

Không khắc phục các mối nguy hiểm theo hướng dẫn

22 Failure to comply with worker quarters regulations (if any)

Không tuân thủ các quy định về lán trại nơi ở cho công nhân (nếu có)

23 Failure to follow site security instruction for site and security control

Không tuân thủ các quy trình kiểm soát và nhửng hướng dẩn an ninh tại công trường

24 Creating an environment that breed mosquitoes

Tồn tại các khu vực môi trường sinh ra muỗi

25 Failure to attend scheduled joint safety inspection without approval from PM

Không tham gia các cuộc kiểm tra an toàn lao động chung theo lịch trình mà không

có sự chấp thuận từ quản lý dự án

Trang 32

26 Failure to maintain machinery / equipment in good working condition

Không đảm bảo máy móc/ thiết bị trong tình trạng hoạt động tốt

27 Stacking of materials in an unstable manner or not at designated area

Sắp xếp các nguyên vật liệu theo một cách thức không ổn định, không chắc chắn haycác vị trí sai quy định

28 Tools, material or equipment, that are placed in an unsafe manner which may cause a

person to slip, trip, struck by it or cut by it

Dụng cụ, vật liệu hoặc thiết bị, được đặt theo cách thức dể gây nguy hiểm cho mọingười như dể trượt, vấp ngã, va đập vào hay bị cắt

Offences under Group B

Vi phạm theo bảng B

1 Damage or removal of safety sign boards without approval

Làm hư hỏng hoặc tháo dỡ biển báo an toàn khi chưa được sự chấp thuận

2 Failure to provide / maintain proper guarding for machinery / power tools

Không cung cấp / duy trì bảo vệ thích hợp cho máy móc / công cụ điện

3 Remove / alter any safety devices / appliance without duly authorized

Vứt bỏ / thay đổi bất kỳ thiết bị / dụng cụ an toàn nào mà không được ủy quyền

4 Failure to provide safe access / working platform

Không đảm bảo lối đi lại / khu vực làm việc an toàn

5 Failure to provide or maintain proper barricade

Không cung cấp hoặc duy trì rào chắn thích hợp

6 Failure to cover opening adequately where a person may fall through

Không che chắn kỹ các lỗ trống nơi mà người làm việc có thể rơi xuống

7 Failure to provide proper access

Không cung cấp lối đi lại thích hợp

8 Failure to install proper and adequate flashback arrestor

Không lắp đặt bộ phận chóng giật thích hợp và đầy đủ

9 Failure to provide watchman when necessary

Không cung cấp người canh gác khi cần thiết

10 Failure to hang electrical cable to prevent it from contact with water or damage bymoving vehicle

Không đảm bảo việc treo, mắc các đường dây điện sao cho tránh tiếp xúc với nước,tránh bị làm hỏng do sự di chuyển của các xe cơ giới

11 Material or soils store closer than safe distance from the edge of excavation

Vật liệu hoặc đất lưu trữ gần hơn khoảng cách an toàn từ mép hố đào

12 Failure to display Safe Working Load or load chart of the lifting machine

Không hiển thị tải trọng làm việc hoặc biểu đồ tải trọng của máy nâng hạ

13 Throwing or dropping of objects from height

Ném hoặc thả các đồ vật từ trên cao

14 Failure to observe fire / safety precautions

Không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa an toàn cháy/nổ

15 Failure to use restraint belt or safety harness while working at height

Không sử dụng dây an toàn trong khi làm việc trên cao

16 Failure to observe safe lifting procedures

Trang 33

Không tuân thủ quy trình nâng hạ an toàn

17 Using scaffolding that has been certified not safe for use

Sử dụng giàn giáo đã được chứng nhận không an toàn

18 Failure to comply with any other statutory legislation and all its subsidiary

legislation, code of practices, etc

Không tuân thủ theo các quy định pháp luật cũng như các văn bản dưới luật, các tiêuchuẩn…

19 Poor housekeeping (this excludes the additional cleaning charges by KMCC)

Dọn vệ sinh kém (không bao gồm phí dọn dẹp bổ sung của KMCC)

20 Unsafe driving / operation of vehicles / heavy machineries on site without license /authorization

Lái xe / vận hành phương tiện / máy móc hạng nặng trên công trường mà không cógiấy phép / ủy quyền

21 Removal of material from site without approved outgoing material form

Di chuyển vật liệu khỏi công trường mà không có mẩu tài liệu gửi đi được chấpthuận

22 Failure to inform KMCC immediately of any accident / dangerous occurrence / nearmiss occurred on site

Không thông báo ngay lập tức cho KMCC về bất kỳ tai nạn / sự cố nguy hiểm / suýtxảy ra trên công trường

Offences under Group C

2 Non-compliance to Safe Work Practices / Procedures

Không tuân theo các biện pháp hay các quy trình làm việc an toàn

3 Failure to submit the accident Investigation report to WSH personnel within 2working days

Không nộp bản báo cáo điều tra tai nạn cho bộ phận an toàn trong vòng 2 ngày làmviệc kể từ lúc xảy ra tai nạn

4 Failure to provide authorized and certified rigger or signalman for any liftingoperation

Người phụ trách buộc dây hay người báo tín hiệu cho các cuộc nâng hạ không cóchứng chỉ, hay không được phép của những người có thẩm quyền

5 Failure to install proper safety catch to lifting hook

Không lắp chốt an toàn thích hợp cho móc nâng

6 Failure to follow site color code

Không tuân theo mã màu công trường

7 Failure to contain sparks while welding, cutting on height or near combustiblematerial

Không che tia lửa trong khi hàn, cắt trên cao cao hoặc gần vật liệu dễ cháy

Trang 34

8 Failure to provide / maintain proper ELCB, MCB and grounding.

Không cung cấp / duy trì ELCB, MCB và nối đất thích hợp

9 Failure to comply with Confined Space Entry Permit requirement

Không tuân thủ yêu cầu giấy phép khi vào khu vực không gian hạn chế

10 Failure to prevent entry of confined space by unauthorized person

Không ngăn cản người không có thẩm quyền đi vào không gian hạn chế

11 Failure to provide shoring to the side of excavation or cut to safe angle when depth ofexcavation exceeds 1.5 meters

Không cung cấp các thanh chắn đào hoặc cắt theo góc an toàn khi độ sâu đào vượtquá 1,5 mét

12 Failure to ventilate the confined space properly before allowing any entry

Không thông gió đúng cách cho không gian hạn chế trước khi cho phép người vào

13 Failure to apply for permit to work for any high risk construction activity

Không xin giấy phép làm việc cho bất kỳ hoạt động xây dựng có nguy cơ cao nào

14 Failure to comply with Stop Work Order from KMCC

Không tuân thủ Lệnh Dừng Làm việc từ KMCC

15 Using lifting appliance / equipment to lift loads in excess of Safety Working Load(SWL)

Sử dụng thiết bị / thiết bị nâng để nâng vượt quá tải trọng làm việc an toàn (SWL)

16 Failure to provide and appoint competent personnel as required under ProjectManager (PM)

Không cung cấp và bổ nhiệm nhân sự có năng lực theo yêu cầu của quản lý dự án

17 Illegal entry into worksite without site Identification pass (permanent or temporary)Vào công trường khi không được cho phép, hay không có thẻ ra vào công trường.(Thường trú, hay tạm thời)

18 Illegal usage of site identification pass (tampering or loan of passes)

Sử dụng bất hợp pháp thẻ ra vào công trường (giả mạo hoặc cho mượn thẻ)

Offences under Group D

Vi phạm theo bảng D

1 Smoking at "No Smoking Area"

Hút thuốc tại "Khu vực không được hút thuốc"

2 Violation resulted in fine / proceeding against KMCC by authorities (Any penalty fineincurred will be separately charged to the contractor's account)

Vi phạm dẫn đến phạt / xử lý KMCC bởi các cơ quan chức năng (Bất kỳ khoản tiềnphạt nào sẻ được khấu trừ riêng biệt vào tài khoản của nhà thầu)

3 Failure to comply with stop work order from authority

Không tuân thủ lệnh dừng thi công từ cơ quan có thẩm quyền

4 Vandalism or deliberate damage to property

Phá hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản

5 Failure to use machines, which has been tested and examined by an AuthorizedExaminer (for the machines in List of equipment needed to inspect critically insafety)

Trang 35

Dùng máy móc, thiết bị chưa được kiểm tra bởi các Kiểm định viên có thẩm quyền(khi các thiết bị đó nằm trong danh sách các thiết bị được kiểm tra nghiên ngặt về antoàn).

6 Urinating or defecating on site (other than at designated areas)

Đi tiểu hoặc đi vệ sinh (ngoài các khu vực được chỉ định)

7 Other dangerous occurrence

Gây ra các tình trạng nguy hiểm khác

8 Cooking within the worksite without approval from relevant authorities

Nấu ăn trong khu vực làm việc mà không có sự cho phép của Ban Quản Lý

9 Alcohol and drug abuse on site

Sử dụng rượu và ma túy trên công trường

10 Unauthorized tampering, dismantling, altering, removing and/or cutting load bearingmembers of scaffolding or staging

Can thiệp, tháo dỡ, thay đổi, phá bỏ hay cắt các thành phần chịu tải của dàn giáo màchưa có sự cho phép của cấp trên

11 Altering the scene of accident without getting clearance from KMCC

Thay đổi hiện trường vụ tai nạn mà không nhận được sự chấp thuận từ KMCC

12 Unsafe act or condition which can result in a serious accident

Thực hiện những hành động, tạo ra những điều kiện có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng

However, the following are the serious safety violations (Life Threatening Infraction) which can result to automatic termination:

Tuy nhiên, sau đây là những vi phạm an toàn nghiêm trọng (Vi phạm đe dọa tính mạng) có thể dẫn đến việc tự động chấm dứt:

a (1) Working on heights without wearing the required fall protection equipment Làm việc trên cao mà không đeo thiết bị bảo vệ chóng rơi cần thiết

b (2) Deviation from the use of lock-out/tag-out

Sai lệch so với việc sử dụng thẻ vào/thẻ ra

c (3) Working on classified confined spaces without the necessary permit

Làm việc trong không gian hạn chế mà không có giấy phép cần thiết

d (4) Working on hazardous equipment/environment without the necessary permit Làm việc trên thiết bị/ môi trường nguy hiểm mà không có giấy phép cần thiết

Safety Notice Program

Chương trình thông báo an toàn

For contractors who do not provide the proper equipment, enforcement, planning, andtraining the workers need to comply with safety requirements, Safety Notices are used to communicate and enforce policies and procedures

Trang 36

Đối với các nhà thầu không cung cấp thiết bị phù hợp, việc thực thi, lập kế hoạch và đào tạo công nhân cần tuân thủ các yêu cầu an toàn, Thông báo an toàn được sử dụng

để truyền đạt và thực thi các chính sách và thủ tục

G Managers and Supervisors Accountability

Trách nhiệm giải trình của người quản lý và người giám sát

First and foremost managers and supervisors are held to the same disciplinary

program as any other work on site Managers and Supervisors are also held

accountable for safety as part of their job in their job description and annual

performance reviews

Các nhà quản lý và người giám sát đầu tiên và quan trọng nhất phải tuân thủ chương trình kỷ luật như bất kỳ công việc nào khác trên công trường Người quản lý và ngườiGiám sát cũng phải chịu trách nhiệm về sự an toàn như một phần công việc của họ trong mô tả công việc và đánh giá hiệu suất hàng năm

Trang 37

Section 5:

Safety, Health &

Environmental Requirements

for Sub-Contractor Phần 5: Yêu cầu về an toàn, sức khỏe & môi trường đối với

nhà thầu phụ

Trang 39

SAFETY, HEALTH & ENVIRONMENTAL REQUIREMENTS FOR

1) The Sub-contractor shall know, understand & follow the Viet nam KM construction

& consultant joint stock company (KMCC) Work Safety, Health & Environmental (WSHE) rules & procedures

Nhà thầu phụ phải biết, hiểu tuân thủ các quy tắc & thủ tục của Công ty Cổ phần tưvấn xây dựng KM Việt Nam (KMCC) Về An toàn Lao động, Sức khỏe & Môi trường (WSHE)

2) The Sub-contractor shall comply with all legal requirements with particular

reference to:

Nhà thầu phụ phải tuân thủ tất cả các yêu cầu pháp lý với tham chiếu cụ thể đến:

• Labor Law of Viet Nam and its subsidiaries

Luật Lao động Việt Nam và các văn bản dưới luật

• Construction Law of Viet Nam and its subsidiaries

Luật Xây dựng Việt Nam và các văn bản dưới luật

• The Environmental Law of Viet Nam and its subsidiaries

Luật Môi trường Việt Nam và các văn bản dưới luật

• The Electrical Power Law of Viet Nam and its subsidiaries

Luật Điện lực Việt Nam và các văn bản dưới luật

• The Fire Fighting and Fire Protection Law of Viet Nam and its subsidiaries

Luật Phòng cháy chữa cháy việt Nam và các văn bản dưới luật

• Other regulations concerned with the performance of the sub-contractor

Các quy định khác liên quan đến việc thực hiện của nhà thầu phụ

• Any change, modification/amendment, enactment/reenactment to the above regulations, which will be made from time to time, and/or new regulations Issued

by the authorities

Trang 40

Bất kỳ thay đổi, sửa đổi, ban hành / tái diễn các quy định trên, sẽ được thực hiện theo thời gian, và / hoặc các quy định mới do chính quyền ban hành.

• All the Standard Code of Practices

Tất cả các quy tắc thực hành tiêu chuẩn

3) The Sub-contractor shall ensure that all his personnel & workers are familiar withthe requirements of the legal regulations or any other regulations made thereinrelated to the execution of their work

Nhà thầu phụ phải đảm bảo rằng tất cả nhân viên & công nhân của mình đều quenthuộc với các yêu cầu của các quy định pháp luật hoặc bất kỳ quy định nào khácđược thực hiện trong đó liên quan đến việc thực hiện công việc của họ

4) The Sub-contractor shall provide all his eligible workmen with compensationinsurance, as the case may be

Nhà thầu phụ sẽ cung cấp cho tất cả công nhân của mình đủ điều kiện với bảo hiểmbồi thường, tuỳ từng trường hợp

B Rules and Regulations

Nội quy và quy định

1) The Sub-contractor shall comply with the KMCC WSHE rules and regulations andother safety & health requirements as required by KMCC, KMCC client and/orGovernment etc

Nhà thầu phụ phải tuân thủ các quy tắc và quy định Về An toàn Lao động, Sức khỏe

& Môi trường của, khách hàng của KMCC và / hoặc của Chính phủ, v.v

2) The Sub-contractor shall understand and agree to pay the administrative chargesimposed upon them for violating any site safety rules and regulations

Nhà thầu phụ phải hiểu và đồng ý thanh toán các khoản phí hành chính đối với họ

vì vi phạm bất kỳ quy tắc và quy định an toàn công trường nào

3) The Sub-contractor shall carry out all safety & health recommendations or measures

as suggested by the KMCC safety designate

Nhà thầu phụ sẽ thực hiện tất cả các khuyến nghị hoặc biện pháp an toàn & sứckhỏe theo đề xuất của chỉ định an toàn KMCC

4) KMCC retains the right to stop any operation, activity or erection ofplant/equipment etc, if it is considered that there is a hazard to the safety and health

of site personnel (or others)

Ngày đăng: 31/12/2021, 12:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Tổ chức Quản lý An toàn và Sức khỏe công trường - DỰ án dây CHUYỀN lắp ráp và ĐÓNG gói BAO bì sản PHẨM THIẾT bị điện
ch ức Quản lý An toàn và Sức khỏe công trường (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w