31 BÀI 4: KHẢO SÁT SƠ ĐỒ IT KHI CÓ SỰ CỐ CHẠM VỎ TRONG MỖI THIẾT BỊ BỎ QUA ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CỦA MANG ĐIỆN SO VỚI ĐẤT .... 32 c Khảo sát sơ đồ IT khi có sự cố chạm vỏ trong mỗi thiết bị
Trang 1KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
BÁO CÁO MÔN HỌC THÍ NGHIỆM
AN TOÀN ĐIỆN GVHD: Thầy Nguyễn Bảo Anh
Trang 22
MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
BÀI 1: KHẢO SÁT SƠ ĐỒ TN KHI HOẠT ĐỘNG BÌNH THƯỜNG 3
a) Khảo sát sơ đồ TN khi hoạt động bình thường: 4
b) Nhận xét: 8
BÀI 2: KHẢO SÁT SƠ ĐỒ TN KHI CÓ SỰ SỰ CỐ CHẠM VỎ TRONG MỖI THIẾT BỊ 9
a) Trường hợp 1: Khi thiết bị 1 có sự cố chạm vỏ: 9
b) Trường hợp 2: Khi thiết bị 2 có sự cố chạm vỏ: 13
c) Trường hợp 3: Khi thiết bị 3 có sự cố chạm vỏ: 16
d) Trường hợp 4: Khi thiết bị 4 có sự cố chạm vỏ: 19
e) Trường hợp 5: Khi thiết bị 5 có sự cố chạm vỏ: 23
f) Nhận xét: 26
BÀI 3: KHẢO SÁT SƠ ĐỒ TN KHI CÓ SỰ CỐ CHẠM TỪ TRUNG THẾ SANG HẠ THẾ 27
a) Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ của từng thiết bị: 27
b) Điện áp đặt lên cách điện của từng thiết bị: 30
c) Nhận xét: 31
BÀI 4: KHẢO SÁT SƠ ĐỒ IT KHI CÓ SỰ CỐ CHẠM VỎ TRONG MỖI THIẾT BỊ (BỎ QUA ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CỦA MANG ĐIỆN SO VỚI ĐẤT 32
a) Mô phỏng mạch trên Matlab Simulink và cách giá trị tính toán 32
b) Tính toán các giá trị điện trở: 32
c) Khảo sát sơ đồ IT khi có sự cố chạm vỏ trong mỗi thiết bị (bỏ qua điện trở cách điện của mang điện so với đất 33
c.i) Khi thiết bị 1 chạm vỏ 35
c.ii) Khi thiết bị 2 chạm vỏ 37
c.iii) Khi thiết bị 3 chạm vỏ 41
c.iv) Khi thiết bị 4 chạm vỏ 44
c.v) Khi thiết bị 5 chạm vỏ 47
d) Nhận xét: Error! Bookmark not defined
Trang 44
Tính toán các giá trị điện trở:
- Từ nguồn tới thiết bị 1:
+ Dây pha ( 3 điện trở): R = 0.14*10*10−3 = 0.0014 Ohm
+ Dây trung tính: R = 0.14*10*10−3 = 0.0014 Ohm
o Từ nối đất lặp lại 3 tới thiết bị 5: R = 0.14*(90-80)*10−3= 0.0014 Ohm
a) Khảo sát sơ đồ TN khi hoạt động bình thường:
- Điện áp giữa vỏ thiết bị 1 so với đất (điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào):
U = 0.07287 (V) => An toàn
Trang 77
I = 20.09 (A) => Không an toàn
- Giá trị dòng điện phụ tải, góc pha và kết quả trong powergui:
Trang 8- Sơ đồ TN-S khắc phục được nhược điểm này của sơ đồ TN-C (Điện áp giữa vỏ thiết bị và đất trong trường hợp bình thường gần như bằng 0)
- Do đó sơ đồ TN-C không dùng ở nơi có khả năng cháy nổ cao vì khi nối các vật dẫn tự nhiên của tòa nhà với dây PEN thì sẽ tạo nên dòng chạy trong công trình gây hiểm họa cháy và nhiễu điện từ
Trang 9a) Trường hợp 1: Khi thiết bị 1 có sự cố chạm vỏ:
Mô phỏng mạch trên matlab Simulink:
Trang 1010
Đối với thiết bị 1:
Đối với thiết bị 2
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 2:
U = 1.332V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 2:
I = 0.0002299A
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào
vỏ thiết bị 1:
U = 87.42V => Không an toàn Dòng điện chạm vỏ thiết bị 1:
I = 2207 A
Trang 1111
Đối với thiết bị 3:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào
vỏ thiết bị 3:
U = 1.332V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 3:
I = 1.943 * 10-4 A
Trang 1212
Đối với thiết bị 4:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 4:
U = 1.332 V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 4:
I = 2.294 * 10-4A
Đối với thiết bị 5:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 5:
U = 1.332V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 5:
I = 2.294A
Trang 1313
b) Trường hợp 2: Khi thiết bị 2 có sự cố chạm vỏ:
Mô phỏng mạch trên matlab Simulink:
Đối với thiết bị 1:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào
vỏ thiết bị 1:
U = 1.079V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 1:
I = 2.01 * 10-4A
Trang 1414
Đối với thiết bị 2:
Đối với thiết bị 3:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 2:
U = 107.5V => Không an toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 2:
I = 881.6A
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 3:
U = 2.622V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 3:
I = 2.027 * 10-4 A
Trang 1515
Đối với thiết bị 4:
Đối với thiết bị 5:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 4:
U = 2.622V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 4:
I = 2.311 * 10-4 A
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 5:
U = 2.622 => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 5:
I = 2.311* 10-4 A
Trang 1616
c) Trường hợp 3: Khi thiết bị 3 có sự cố chạm vỏ:
Mô phỏng mạch trên matlab Simulink:
Đối với thiết bị 1:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 1:
U = 4.121V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 1:
I = 1.946* 10-4 A
Trang 1717
Đối với thiết bị 2:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 2:
U = 4.571V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 2
I = 2.339 * 10-4 A
Trang 1818
Đối với thiết bị 3:
Đối với thiết bị 4:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 3:
U = 82.84V => Không an toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 3:
I = 2071 A
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 4:
U = 10.37V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 4
I = 2.362 * 10-4 A
Trang 1919
d) Trường hợp 4: Khi thiết bị 4 có sự cố chạm vỏ:
Mô phỏng mạch trên matlab Simulink:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 5:
U = 10.37V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 5
I = 2.362 * 10-4 A
Trang 2020
Đối với thiết bị 1:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 1:
U = 2.971V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 1
I = 2.014 * 10-4 A
Trang 2121
Đối với thiết bị 2:
Đối với thiết bị 3:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 2:
U = 3.295V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 2
I = 2.337 * 10-4 A
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 3:
U = 7.472V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 3
I = 2.062 * 10-4 A
Trang 2222
Đối với thiết bị 4:
Đối với thiết bị 5:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 4:
U = 101.5V => Không an toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 4
I = 1492 A
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 5:
U = 7.471V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 5
I = 2.03 * 10-4 A
Trang 2323
e) Trường hợp 5: Khi thiết bị 5 có sự cố chạm vỏ:
Mô phỏng mạch trên matlab Simulink:
Đối với thiết bị 1:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 1:
U = 4.399V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 1:
I = 2.015 * 10-4 A
Trang 2424
Đối với thiết bị 2:
Đối với thiết bị 3:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 2:
U = 3.011V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 2
I = 2.347 * 10-4 A
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 3:
U = 7.951V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 3:
I = 2.073 * 10-4 A
Trang 2525
Đối với thiết bị 4:
Đối với thiết bị 5:
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 4:
U = 7.951V => An toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 4
I = 1.984 * 10-4 A
Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ thiết bị 5:
U = 98.32V => Không an toàn Dòng chạm vỏ thiết bị 5
I = 1765A
Trang 26Mặt khác, ta có:
Các điện trở nối từ phụ tải lên mạng điện chính
3 điện trở của đoạn dây nối từ phụ tải lên mạng điện chính của thiết bị 1 là: Rtb1 = 39*10−3 = 0.039 (ohm)
3 điện trở của đoạn dây nối từ phụ tải lên mạng điện chính của thiết bị 2 là: Rtb2 = 119*10−3 = 0.119 (ohm)
2 điện trở của đoạn dây nối từ phụ tải lên mạng điện chính của thiết bị 3 là: Rtb3 = 35*10−3 = 0.035 (ohm)
3 điện trở của đoạn dây nối từ phụ tải lên mạng điện chính của thiết bị 4 là: Rrb4 = 63*10−3 = 0.063 (ohm)
3 điện trở của đoạn dây nối từ phụ tải lên mạng điện chính của thiết bị 5 là: Rtb5 = 47*10−3 = 0.047 (ohm)
Khi xảy ra sự cố chạm vỏ đối với mỗi thiết bị:
Điện áp tiếp xúc tăng theo thứ tự điện trở phụ tải của thiết bị
Dòng điệm chạm vỏ giảm theo thứ tự điện trở phụ tải của thiết bị
Dòng chạm vỏ lớn => gây cháy nổ lớn => Không dùng với các nhà máy có khả năng cháy nổ cao (xăng dầu, nhà máy giấy)
Tương hợp điện từ khi dòng lớn thì sẽ làm hư thiết bị điện tử => không dùng trong các nhà máy có nhiều thiết bị điện tử (nhà máy Samsung, intel…)
Trang 27Sơ đồ mô phỏng Simulink:
a) Điện áp tiếp xúc khi chạm tay vào vỏ của từng thiết bị:
Thiết bị 1 Thiết bị 2 Thiết bị 3 Thiết bị 4 Thiết bị 5
Trang 2828
- Điện áp giữa vỏ thiết bị 1 so với đất: U = 1087 V => Nguy hiểm
- Điện áp giữa vỏ thiết bị 2 so với đất: U = 1086 V => Nguy hiểm
Trang 2929
- Điện áp giữa vỏ thiết bị 3 so với đất: U = 1085 V => Nguy hiểm
- Điện áp giữa vỏ thiết bị 4 so với đất: U = 1086 V => Nguy hiểm
- Điện áp giữa vỏ thiết bị 5 so với đất: U = 1086 V => Nguy hiểm
Trang 3030
b) Điện áp đặt lên cách điện của từng thiết bị:
Thiết bị 1 Thiết bị 2 Thiết bị 3 Thiết bị 4 Thiết bị 5
- Điện áp đặt lên cách điện của thiết bị 1: Uvo_1 = 218,2
- Điện áp đặt lên cách điện của thiết bị 2: Uvo_2 = 210,7
- Điện áp đặt lên cách điện của thiết bị 3: Uvo_3 = 217,1
- Điện áp đặt lên cách điện của thiết bị 4: Uvo_4 = 215,5
Trang 31Các biện pháp bảo vệ: Sử dụng màn chắn kim loại để tạo ra dòng ngắn mạch, theo màn chắn xuống đất; với sơ đồ TN, sử dụng nhiều R nđll với trị số nhỏ để giảm
U tiếp xúc , tạo sự an toàn đối với người tiếp xúc
Trang 3232
BÀI 4: KHẢO SÁT SƠ ĐỒ IT KHI CÓ SỰ CỐ CHẠM
VỎ TRONG MỖI THIẾT BỊ (BỎ QUA ĐIỆN TRỞ
CÁCH ĐIỆN CỦA MANG ĐIỆN SO VỚI ĐẤT
a) Mô phỏng mạch trên Matlab Simulink và cách giá trị tính toán
Vẽ sơ đồ IT cho 5 thiết bị
Trang 3333
Chú ý:
Do bỏ qua điện trở cách điện nên ta xét trung tính nguồn cách ly và tiếp đất tại
chỗ qua tụ điện C Số thú tự các thiết bị tăng dần theo khoảng cách như hình
trên
b) Tính toán các giá trị điện trở:
- Từ nguồn tới thiết bị 1:
Trang 3434
+ Dây pha ( 3 điện trở): R = 0.14*10*10−3 = 0.0014 Ohm
+ Dây trung tính: R = 0.14*10*10−3 = 0.0014 Ohm
+ Tụ điện cách ly cho thiết bị 1: C = 13.5*10−3*(10/1000) = 1.35*10−10
+ Dây pha ( 3 điện trở): R = 0.14*(60-40)*10−3 = 0.0028 Ohm
+ Tụ điện cách ly cho thiết bị 5: C = 13.5*10−3*(90/1000) = 1.215*10−9
Trang 3535
Trang 3636
Trang 3838
Trang 3939
Trang 4141
Trang 4242
Trang 4444
c.iv) Khi thiết bị 4 chạm vỏ
Trang 4545
Trang 4747
Trang 4848
Trang 49Qua mô phỏng sự cố xảy ra trên nhiều thiết bị với sơ đồ IT, ta thấy giá trị điện
áp giữa thiết bị và đất cũng như điện áp giữa các vỏ thiết bị đều rất nhỏ khi xảy
ra sự cố, không đủ để gây nguy hiểm đến tính mạng con người Kết luận chung cho sơ đồ IT:
- Sơ đồ IT không gây nguy hiểm cho người
- Không gây cháy nổ, nhiễu điện từ
- Đảm bảo tính liên tục cao
- Dùng trong bệnh viện, đài phát thanh, sân bay, kho quân sự
- Tốn tiền nhất
- Sơ đồ IT yêu cầu kỹ sư điện có trình độ cao (để đi vào sửa khi PIM báo)