NỘI DUNG• Bảng biểu • Đồ họa • Tạo chữ nghệ thuật • Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản • Soạn công thức toán học • Chèn ký tự đặc biệt • Chia cột tài liệu • Tạo đường viền khung cho văn bả
Trang 1CHƯƠNG 3: MICROSOFT WORD
Bài 2: THÊM CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO VĂN BẢN
Giảng viên : Nguyễn Quỳnh Diệp
Khoa CNTT – Đại học Thủy lợi Email : diepnq@tlu.edu.vn
Site: https://sites.google.com/site/nqdieptvp/
Trang 2NỘI DUNG
• Bảng biểu
• Đồ họa
• Tạo chữ nghệ thuật
• Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản
• Soạn công thức toán học
• Chèn ký tự đặc biệt
• Chia cột tài liệu
• Tạo đường viền khung cho văn bản
Trang 5Thao tác trên bảng
• Nhập nội dung:
– Nhấn chuột vào ô bất kỳ để nhập nội dung
– Di chuyển giữa các ô dùng phím Tab và các phím mũi tên
• Thay đổi kích thước ô, dòng:
– Đặt con trỏ vào biên giữa các dòng/cột, giữ và kéo chuột
Trang 7Thao tác trên bảng
• Xóa dòng/cột:
– Di chuyển con trỏ tới dòng/cột cần xóa
– Chọn thẻ Layout à Delete
– Kích chuột phải, chọn Delete Cell
• Shift cells left: Dịch tất cả những
ô cùng dòng sang trái chèn vào vị trí vừa xóa
• Shift cells up: Dịch cả những ô cùng cột lên trên chèn vào vị trí vừa xóa
• Delete entire row: xóa cả dòng
• Delete entire column: xóa cả cột
Trang 8Thao tác trên bảng
• Trộn các ô:
– Chọn ô cần trộn,
– Kích chuột phải, chọn Merge Cells
– Hoặc chọn thẻ Layout, chọn Merge Cells
• Chia ô:
– Lựa chọn ô cần chia
– Kích chuột phải, chọn Split Cells
– Hoặc chọn thẻ Layout, chọn Split Cells
Trang 9Thao tác trên bảng
• Căn lề:
– Chọn ô cần căn lề,
– Kích chuột phải, chọn Cell Alignment
• Thay đổi hướng văn bản:
– Lựa chọn ô cần đổi hướng văn bản
– Kích chuột phải, chọn Text Direction
• Thay đổi màu nền:
– Lựa chọn ô cần thay đổi nền
– Kích chuột phải, chọn Border and Shading/Shading– Hoặc vào thẻ Design chọn Shading
Trang 10Thay đổi Style và Border bảng
• Chọn style có sẵn cho bảng
biểu:
– Chọn bảng biểu cần chỉnh style
– Vào Table Tools/Design à Chọn
style trong Table Styles
• Trang trí đường viền:
– Chọn bảng hoặc ô cần trang trí
đường viền
– Vào Table Tools/Design à Chọn
Borders
Trang 11Tính toán trong bảng
• Địa chỉ các ô trong bảng:
– Một ô là giao của một cột và một hàng
– Địa chỉ 1 ô là <tên cột>< tên hàng>
– Tên cột được đánh bởi các chữ cái, bắt đầu từ chữ A– Tên hàng được đánh bởi các chữ số, bắt đầu từ số 1
Trang 13Tính toán trong bảng
• Các hàm thông dụng:
– SUM(x1,x2,…,xn): Tính tổng
– AVERAGE(x1,x2,…,xn): Tính trung bình cộng – MAX(x1,x2,…,xn): trả về giá trị lớn nhất
– MIN(x1,x2,…,xn): trả về giá trị nhỏ nhất
– COUNT(x1,x2,…,xn): Trả về số phần tử
– INT(x): Cho phần nguyên của x
– ROUND(x): Cho giá trị làm tròn của x
Trang 14Sắp xếp trong bảng
– Lựa chọn vùng dữ liệu
– Vào Table Tools/Layout chọn Sort
• Các lựa chọn sắp xếp:
– Sort by: chọn cột ưu tiên sắp xếp đầu tiên
– Then by: Chọn cột ưu tiên sắp xếp thứ 2
– Then by: Chọn cột ưu tiên sắp xếp thứ 3
– Type: Chọn kiểu sắp xếp
– Ascending: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
– Descending: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần
– Header Row: Vùng lựa chọn có dòng tiêu đề
– No Header Row: Vùng lựa chọn không có dòng tiêu đề
Trang 15Đồ họa
Trang 16Đồ họa
• Vẽ khối hình đơn giản:
– Vào thẻ Insertà Nhấn Shapes à Chọn
– Bỏ nhóm các hình: chọn UnGroup
• Sử dụng New Drawing Canvas để dễ dàng vẽ khối kết nối mà không cần Group
Trang 17Thêm ảnh (Picture)
• Thêm hình ảnh trong máy tính:
– Vào ribbon Insert à chọn Picture
– Chọn một hình có sẵn trong máy tính à ấn Insert
• Thay đổi kích thước ảnh:
– Chọn hình và kéo chuột về các phía tại các điểm mút của ảnh
Trang 18• Inline with text : Hình ảnh nằm cùng dòng văn bản
• Square : Văn bản bao quanh ảnh theo hình vuông
• Tight : Văn bản bao quanh ảnh theo hình dạng của ảnh
• Through : Ảnh ở giữa dòng văn bản
• Behind Text : Ảnh trở thành nền của văn bản
• Infront of Text : Làm cho ảnh nổi lên trên dòng văn bản
Trang 19Thêm ảnh (Picture)
• Sử dụng thẻ Format để định dạng bức ảnh
– Remove Background: bỏ nền của bức ảnh
– Picture Style: định dạng hiển thị cho bức ảnh
– Wrap Text: di chuyển vị trí cho bức ảnh
– Crop: cho phép cắt bỏ một phần của bức ảnh
– Align: cho phép sắp xếp các bức ảnh trong 1 trang giấy theo chiều nào
– Bring forward/ Send backward: sắp xếp vị trí trên dưới của các bức ảnh
Trang 20Thêm sơ đồ tổ chức (SmartArt)
• Sử dụng SmartArt:
– Vào ribbon Insertà Nhấn SmartArt à Chọn kiểu hình muốn vẽ
Trang 21Thêm sơ đồ tổ chức (SmartArt)
• Sử dụng SmartArt:
– Nhập dữ liệu cho khối smartArt
Trang 22Thêm sơ đồ tổ chức (SmartArt)
• Sử dụng thẻ Design để thiết lập màu sắc, thay đổi kiểu cho smartart
• Sử dụng thẻ Format để thiết lập cho từng thành phần của smartart
Trang 23Thêm biểu đồ (Chart)
Trang 24Thêm biểu đồ (Chart)
• Sử dụng thẻ Design: cho phép thay đổi kiểu, màu sắc biểu đồ
• Thẻ Layout: thay đổi các nhãn hiển thị trên biểu đồ
• Thẻ format: thay đổi từng đối tượng trên biểu đồ
Trang 26Tạo chữ nghệ thuật
• Cách tạo chữ nghệ thuật:
– Vào ribbon Insert à chọn WordArt
• Sử dụng thẻ Format để thiết lập kiểu chữ
– WordArt Style/ Text Effect/
Transform
Trang 27Tạo chữ nghệ thuật
Trang 28Tạo chữ cái đầu in hoa
• Chọn chữ cái cần tạo
• Position: chọn kiểu chữ in hoa
Trang 30Soạn công thức toán học
• Chọn vị trí cần chèn công thức toán học
• Chọn các công thức có sẵn
• Hoặc tạo mới công thức bằng cách
chọn Insert New Equation
Trang 32THỰC HÀNH