Phép trừ bù Các bước thực hiện phép trừ bù: Bước 1: Tìm phần bù của số trừ.. Bước 3: Sau khi thực hiện phép cộng ở bước 2 mà có chứa thêm số 1 thì cộng 1 vào được kết quả, ngược lại
Trang 1SỰ TÍNH TOÁN TRONG MÁY TÍNH
COMPUTER ARTHMETIC
Chương 4
Trang 2Nội dung
5.1 Tại sao dùng số nhị phân
5.2 Các phép toán nhị phân
Trang 3Tại sao dùng số nhị phân
Các thiết bị điện và điện tử hoạt động theo chế độ
mở (1) hoặc tắt (0)
kí số nhị phân (0 và 1) thay cho 10 kí số thập phân (0,1,2,3,4,5,6,7,8,9)
thì cũng có thể được thực hiện trong hệ nhị phân
Trang 6Phép cộng
Ví dụ:
Trang 8 Chú ý: hệ thập phân mượn 10; hệ nhị phân mượn
2; hệ bát phân mượn 8; hệ thập lục phân 16
Trang 9Mượn
Trang 11Phép trừ bù
Các bước thực hiện phép trừ bù:
Bước 1: Tìm phần bù của số trừ
Bước 2: Cộng số bù với số bị trừ
Bước 3: Sau khi thực hiện phép cộng ở bước 2 mà
có chứa thêm số 1 thì cộng 1 vào được kết quả, ngược lại tìm phần bù của tổng ở bước hai, sau đó gắn thêm dấu trừ vào trước phần bù này
Trang 14Phép trừ bù
Trang 16đó
Trang 19Phép nhân
Ví dụ: 1010 * 1001
Giải_C2: kí số 0 xuất hiện ở số nhân thì chỉ cần thực
hiện đẩy qua trái
Trang 20Phương pháp cộng vào của phép nhân
cách thực hiện phép cộng
phải dùng phương pháp này cho phép nhân
Trang 21Phép chia
Qui tắc:
0 / 1 = 0
1 / 1 = 1
Trang 22Phép chia
Các bước thực hiện phép chia nhị phân
số của số chia và lấy chuỗi đó trừ cho số chia
chuỗi được xác định ở bước 2), ghi 0 vào thương số Lấy thêm 1 kí số từ số bị chia vào chuỗi đó và thực
Trang 23Phép chia
Trang 24110 1 ( Số chia lớn hơn 100, cho 0 vào thương)
1000 2 (Thêm 1 số 0 ở trên số bị chia xuống nhóm)
110 3 (Thực hiện được phép trừ,cho 1 vào thương)
100 4 (phần dư từ phép trừ và thêm 1 số bị chia)
110 5 (Số chia lớn hơn nên đẩy 0 vào thương)
1001 6 (thêm 1 từ số bị chia )
110 7 (Thực hiện được phép trừ,cho 1 vào thương)
Trang 25Phương pháp cộng vào của phép chia
Máy tính thực hiện phép chia chủ yếu bằng phương pháp phép trừ bù
Phép trừ được thực hiện lặp đi lặp lại giữa số chia và kết quả thu được từng bước cho đến khi kết quả thu được nhỏ hơn hoặc bằng 0
Tổng số lần thực hiện phép trừ là thương số của phép chia đó
Nếu kết quả của phép trừ bằng 0 thì phép chia không có số dư
Nếu phép trừ cuối cùng có kết quả nhỏ hơn 0 thì kết quả của phép trừ trước phép trừ cuối cùng là phần dư của phép chia và thương số bằng tổng sô lần thực hiện phép trừ trừ đi 1
Trang 26Phương pháp cộng vào của phép chia
Trang 27Phương pháp cộng vào của phép chia
Thương = 6 – 1 (bỏ đi phép trừ cuối cùng) = 5
Số dư = 3 (Kết quả của phép trừ (5))