1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

241 80 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chính Thức Kỳ Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 THPT 63 Tỉnh Năm Học 2021 – 2022 Môn Thi Toán (Không Chuyên) Có Lời Giải Chi Tiết
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 241
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾTĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾTĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾTĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

AN GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2021 – 2022 Khoá ngày : 29/05/2021 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau đây :

a) Chứng minh tứ giác ABEFnội tiếp

b) Chứng minh BDlà tia phân giác của CBF

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1 Giải các phương trình và hệ phương trình sau

Trang 3

Vậy với m > −5thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1; 2

b) Với m > −5thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 Theo hệ thức

a) Chứng minh tứ giác ABEFnội tiếp

Ta có ∠ABDlà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD

F

E

D O

A

B

C

Trang 4

b) Chứng minh BD là tia phân giác CBF

ABEFlà tứ giác nội tiếp (cmt) ∠FBE= ∠FAE(hai góc nội tiếp cùng chắn cung )

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Câu 2 (2,0 điểm) Cho parabol ( ) 2

:

P y = x và đường thẳng ( )d :y =xm+ (m là 3tham số)

Câu 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn ( )O và điểm Anằm bên ngoài đường tròn Kẻ các

tiếp tuyến AB AC, của đường tròn ( )(O B C, là các tiếp điểm) Một đường thẳng đi qua

Acắt đường tròn ( )O tại hai điểm phân biệt D K D, ( nằm giữa A K, và B D, nằm cùng phía đối với đường thẳng OA).Gọi H là giao điểm của AO và BC

a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AD AK = AB2và AD AK +OH OA =OA2

c) Chứng minh AOD∠ = ∠ODH

d) Đường thẳng qua Dvà vuông góc với OB ct BC tại M.Gọi Plà trung điểm

Trang 6

MÔN TOÁN – VŨNG TÀU 2021 Câu 1

Trang 7

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường thẳng ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt A x y( 1; 1),B x y( 2; 2)thỏa mãn y1 + y2 =1

Xét phương trình hoành độ giao điểm giữa (P) và (d) ta được :

Trang 8

Câu 3

a) Theo kế hoạch, một đội xe phải chở 150tấn hàng từ một khu công nghiệp thuộc huyện Châu Đức đến cảng Cái Mép – Thị Vải Khi thực hiện thì trong đội có 5 xe phải đi làm việc khác, nên mỗi xe còn lại của đội phải chở thêm 5tấn hàng Tính số xe lúc đầu của đội (biết khối lượng trên mỗi xe chở là như nhau)

Trang 9

Câu 4

a) Chứng minh ABOClà tứ giác nội tiếp

Ta có : AB AC, là các tiếp tuyến của đường tròn ( )O nên AB OB

Ta có: OB=OC(= R)nên O thuộc trung trực của BC

AB= AC(tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) nên Athuộc trung trực của BC

C

B

O A

K

Trang 10

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AOB vuông tại B đườ, ng cao BH ta có :

( )2

d) Đường thẳng qua D và vuông góc với OBcắt BCtại M.Gọi P là trung điểm

của AB.Chứng minh ba điểm , ,K M P thẳng hàng

Trang 11

Câu 5 Với x y, là các số thực dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 12

Ngày thi: 23/06/2021 Thời gian : 120 phút (không kể giao đề)

b) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi số thực m

c) Tìm mđể phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài đường cao kẻ từđỉnh góc vuông xuống

cạnh huyền là 2

5

h =

Câu 4 (6,0 điểm)

Cho đường tròn (O R; )và đường thẳng d không qua O cắt đường tròn ( )O tại hai

điểm A B, Trên tia đối của tia BA,lấy một điểm M,qua M kẻ hai tiếp tuyến MC và MD

với đường tròn ( )(O C D, là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của AB

a) Chứng minh rằng tứ giác OMCH nội tiếp được trong một đường tròn

b) OM cắt đường tròn ( )O tại I và cắt CD tại K Chứng minh OK OM =R2

c) Đường thẳng qua O vuông góc vi OM cắt các tia MC MD, lần lượt tại PQ

Tính độ dài OM theo Rsao cho diện tích tam giác MPQ nhỏ nhất

Trang 13

ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂM 2021 MÔN TOÁN

TỈNH BẠC LIÊU Câu 1

Trang 14

Vậy đường thẳng ( )d cắt (P) tại hai điểm phân biệt (2; 1− )và (− −4; 4)

Câu 3 Cho phương trình x2 −(m+2)x+m+ =1 0 1( )(mlà tham số)

a) Giải phương trình khi m = −3

Trang 15

Vậy khi m = −3 thì phương trình có tập nghiệm S ={1; 2− }

b) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi số thực m

Ta có : hệ số của 2

x là 1 0≠ nên phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn

Lại có ∆ =(m+2)2 −4(m+1)=m2 +4m+4 4− m−4= m2 ≥0(với mọi m)

Do đó phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi số thực m

c) Tìm mđể phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài đường cao kẻ từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền là 2

Trang 16

Ta có : a+b+c= +1 2+ −( 3)=0nên phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

a) Chứng minh rằng tứ giác OMCH nội tiếp được trong một đường tròn

Vì H là trung điểm của AB gt( )OHAB(quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung) ∠OHM =90°

Xét tứ giác OMCH có OHM = ∠OCM =90° OMCHlà tứ giác nội tiếp (Tứ giác có

Trang 17

b) OM cắt đường tròn ( )O tại I và cắt CD tại K Chứng minh OK OM =R2

Vì MC MD= (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)M thuộc trung trực của CD

OD =OK OM =R (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

c) Đường thẳng qua O vuông góc với OM cắt các tia MC MD lần lượt tại P và ,

Q Tính độ dài OM theo R sao cho diện tích tam giác MPQ nhỏ nhất

Ta có : MO là phân giác của PMQ∠ (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

MOlà đường cao của ∆PMQ doPQ( ⊥OM gt( ) )

Trang 18

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài : 120 phút không kể giao đề

Câu 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau :

a A

x x

b B

x x

b) Tìm các giá trị của mđể phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn

a) Chứng minh các tứ giác AEHF BFEC, nội tiếp đường tròn

b) Đường thẳng AO cắt đường tròn tâm O tại điểm K khác điểm A Gọi Ilà giao

điểm của hai đường thẳng HK và BC Chứng minh Ilà trung điểm của đoạn

thẳng BC

Trang 19

ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN – TỈNH BẮC CẠN 2021 Câu 1 Rút gọn các biểu thức sau :

1 7

3( )2

Trang 20

c) Một người đi xe máy từ huyện Ngân Sơn đến huyện Chợ Mới cách nhau

100km.Khi về người đó tăng vận tốc thêm 10km h/ so với lúc đi ,do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30phút Tính vận tốc đi của xe máy

 = là đường cong đi qua các điểm (−2;8 ,) (−1; 2 , 0;0 , 1;2 , 2;8) ( ) ( ) ( )

Trang 22

Vậy khi m =2thì phương trình (1) có tập nghiệm S ={2; 4}

b) Tìm giá trị của mđể phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt x x1; 2thỏa

Trang 23

Câu 5

a) Chứng minh các tứ giác AEHF BFEC nội tiếp đường tròn ,

Xét tứ giác AEHF có AEH + ∠AFH =90° +90° =180° nên AEHF là tứ giác nội tiếp

(Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 )°

Xét tứ giác BFEC có BFC = ∠BEC =90°BFEClà tứ giác nội tiếp (tứ giác có hai

đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)

b) Đường thẳng AO cắt đường tròn tâm O tại điểm K khác A Gọi I là giao

điểm của hai đường thẳng HK và BC Chứng minh I là trung điểm của đoạn

thẳng BC

Ta có : ∠ABK =90° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ABBK

CHAB gt( )CH / /BK(từ vuông góc đến song song)

Trang 24

I =HKBC gt( ) Vậy I cũng là trung điểm của BC dfcm( )

HBC HAC HAB ABC

ABC ABC ABC ABC

Trang 25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

x

=+ với x ≥0

Câu 3 Cho đường thẳng ( )d :y =(5m−6)x+2021với m là tham s

a) Điểm O(0;0)có thuộc ( )d không ? Vì sao ?

b) Tìm các giá trị của mđể ( )d song song với đường thẳng y=4x+ 5

Trang 26

xmxm− = với m là

tham số Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C =(x1+x2)+8x x1 2

Câu 6 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( )O , biết ∠BAC =30 ,° ∠BCA=40°

(nh ư hình v ẽ bên) Tính sốđo các góc ∠ABC,∠ADC,∠AOC

Câu 7 Cho đường tròn (O cm;3 )và điểm M sao cho OM =6cm.Từđiểm M kẻ hai

tiếp tuyến MA MB đế, n đường tròn ( )(O A B, là các tiếp điểm) Trên đoạn thẳng OA

lấy điểm D(D khác A và O), dựng đường thẳng vuông góc với OA tại D và cắt MB

tại E

a) Chứng minh tứ giác ODEB nội tiếp đường tròn

b) Tứ giác ADEM là hình gì ? Vì sao ?

c) Gọi Klà giao điểm của đường thẳng MO và ( )O sao cho điểm O nằm giữa M

và K Chứng minh AMBKlà hình thoi

30°

40°

O D

A

B C

Trang 27

ĐÁP ÁN Câu 1

a) Điểm O(0;0)có thuộc ( )d không ? Vì sao ?

Thay x=0,y = vào ph0 ương trình đường thẳng ( )d :y =(5m−6)x+2021ta được

Trang 28

Đường thẳng ( )d song song với đường thẳng y =4x+ 5

Parabol P y x

 = đi qua các điểm (−4;8 ,) (−2;2 , 0;0 , 2;2 , 4;8) ( ) ( ) ( )

Đồ thị Parabol ( ) 1 2

:2

P y= x

Trang 30

c) Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình 2 ( )

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( )O nên ∠ABC+ ∠ADC =180° (tổng hai góc đối

diện của tứ giác nội tiếp) ∠110° + ∠ADC =180°  ∠ADC =70°

Ta có ∠AOC= ∠2 ADC(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AC)

A

B C

Trang 31

Câu 7

a) Chứng minh tứ giác ODEBnội tiếp đường tròn

MA MB, là tiếp tuyến của ( )O nên ∠OAM = ∠OBM =90°

Xét tứ giác ODEB có ODE+ ∠OBE =90° +90° =180°

ODEB

 là tứ giác nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 )°

b) Tứ giác ADEM là hình gì ? Vì sao ?

Lại có ∠DAM = ∠ADE=90° nên ADEM là hình than vuông

c) Gọi K là giao điểm của đường thẳng MO( )O sao cho O nằm giữa M và

K Chứng minh tứ giác AMBK là hình thoi

Trang 32

Xét tam giác vuông OAH có sin 1,5 1 30

Trang 33

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÌNH DƯƠNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Năm học 2021-2022 Môn thi: TOÁN Ngày thi : 03/06/2021

Thời gian làm bài : 120 phút

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể hệ phương trình đã cho có nghiệm(x y; )

2) Tìm tọa độ các giao điểm của ( )P và ( )d bằng phép tính

3) Viết phương trình đường thẳng ( )d' biết ( )d' song song (d) và ( )d' cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x1, 2sao cho x x = −1 2 24

Bài 4 (1,5 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Người ta làm

một lối đi xung quanh vườn (thuộc đất trong vườn) rộng 1,5 m Tính kích thước của

vườn, biết rằng đất còn lại trong vườn để trồng trọt là 4329m 2

Bài 5 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A(AB< AC),nội tiếp trong đường tròn tâm O

Dựng đường thẳng d qua A song song với BC đườ, ng thẳng 'd qua C song song BA,

gọi Dlà giao điểm của ( )d và ( )d' Dựng AEvuông góc BD,(Enằm trên BD), Flà giao điểm của BDvới đường tròn (O) Chứng minh :

1) Tứ giác AECD nội tiếp được trong đường tròn

2) ∠AOF = ∠2 CAE

3) Tứ giác AECF là hình bình hành

4) DF DB =2AB2

Trang 34

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO 10 MÔN TOÁN TỈNH BÌNH DƯƠNG Câu 1 Rút gọn các biểu thức

Trang 36

2) Tìm tọa độ các giao điểm của ( )P ( )d bằng phép tính

Hoành độ giao điểm của đồ thị (P) và (d) là nghiệm của phương trình :

Vì ( )d' song song ( )d nên ( )d' có dạng y =5x+b (b ≠6) ( )1

Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) ( )P , d' là :

Trang 37

Khi đó, theo hệ thức Vi-et ta có 1 2 24 25

4329m

Gọi chiều rộng của khu vườn là x (mét, x >0)

Vì chiều dài gấp 3 lần chiều rộng nên chiều dài của khu vườn là 3x m ( )

Do lối đi xung quanh vườn (thuộc đất trong vườn) rộng 1,5mnên :

Trang 38

Câu 5

1) Tứ giác AECDnội tiếp được đường tròn

Vì ABC∆ vuông tại Avà nội tiếp ( )O nên BC là đường kính của ( )O

Xét tứ giác AECD có AED= ∠ACD=90° AECDlà tứ giác nội tiếp (Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn 1 cạnh dưới các góc bằng nhau)

2) Chứng minh AOF = ∠2 CAE

Do tứ giác AECD nội tiếp (cmt) nên CAE∠ = ∠CDE(hai góc nội tiếp cùng chắn cung )

CE mà CDE∠ = ∠ABF(so le trong) ∠CAE= ∠ABF

Mặt khác ∠AOF = ∠2 ABF(góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn cung AF)

Ta có ADE∠ = ∠DBC(so le trong do AD/ /BC) ∠ACE= ∠DBC

Mà DBC∠ = ∠FBC = ∠FAC(hai góc nội tiếp cùng chắn cung FC)

D

C O

B

A

Trang 39

Mặt khác ∠CFE=90° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) nên CFFEhay

CFBD, mà AEBD gt( )nên AE/ /CF (từ vuông góc đến song song) (2)

Từ (1) và (2) suy ra tứ giác AECF là hình bình hành (tứ giác có các cặp cạnh đối song song)

Trang 40

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: Toán

x x

P

x x

xm+ xm + m= mlà tham số) Hãy tìm giá trị

của mđể x =3là nghiệm của phương trình và xác định nghiệm còn lại của

Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ACB>90° nội tiếp trong đường tròn tâm O

Gọi M là trung điểm BC đườ, ng thẳng OM cắt cung nhỏ BCtại D, cắt cung lớn BC

tại E Gọi Flà chân đường vuông góc hạ từ Exuống AB H, là chân đường vuông góc

Trang 42

Bài 2

xm+ xm + m= mlà tham số) Hãy tìm giá

trị của m để x = là nghiệm của phương trình và xác định nghiệm còn lại 3

của phương trình (nếu có)

x =3là nghiệm của phương trình nên ta có :

Trang 43

Bài 3 Một xe máy khởi hành tại địa điểm A đi đến địa điểm B cách A160 km sau ,

đó 1 giờ, một ô tô đi từ B về A Hai xe gặp nhau tại địa điểm C cách B 72km Biết vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 20km / giờ Tính vận tốc mỗi xe

Gọi vận tốc của xe máy là x km h( / )(x >0)

Nên vận tốc của ô tô là x+20(km h/ )

Vì ô tô đi muộn hơn xe máy 1giờ nên thời gian ô tô đi từ B đến C ít hơn thời gian ô tô

đi từ A đến C là 1 giờ, ta có phương trình :

2 42

44( )1

Trang 44

Bài 4

a) Chứng minh tứ giác BEHF là tứ giác nội tiếp

Ta có : ∠BFE=90° (vì EFAB),∠BHE=90°(BHAE)

4

 điểm , , ,B F H E cùng thuộc một đường tròn đường kính BE

Tứ giác BEHF nội tiếp (đpcm)

b) Chứng minh MF AE

Ta có : M là trung điểm BCOMBC(quan hệ vuông góc giữa đường kính – dây

cung) ∠OMB=90° mà ∠BFE =90° (vì EFAB)

Suy ra 4 điểm B M E F cùng thuộc đường tròn đường kính BE , , ,

5

 điểm , , , ,B M F H E cùng thuộc đường tròn đường kính BE

Ta có : MFB∠ = ∠MEB(2 góc nội tiếp cùng chắn cung BM)

H F

E

D

M O

C

A

B

Trang 45

∠ + ∠ = ° (do AEF∆ vuông tại F)

Mà BAE∠ = ∠BDE(2 góc nội tiếp cùng chắn cung BE)nên MEB∠ = ∠FEH

 ∠ = ∠ )(các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau)

Suy ra AD là phân giác trong BAC∠ mà ∠EAD=90° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) AEAD

Suy ra AE là phân giác ngoài của BACnên AE là phân giác FAQ(do FAQ∠ và

BAC

∠ kề bù ) ( )1

Mà AE cũng là đường cao của FAQ(do AEMF tại G) (chứng minh ý b) ( )2

Từ (1) và (2) suy ra FAQ∆ cân tại A  AQ= AF(tính chất tam giác cân)

Xét AQEvà AFE∆ ta có :

AE là cạnh chung, EAQ∠ = ∠EAF (trong tam giác cân đường cao đồng thời là phân giác);AQ= AF cmt( ) ∆AEQ= ∆AEF c g c( )

Suy ra ∠EQA= ∠EFA=90° (2 góc tương ứng) (đpcm)

Xét tam giác KAC có AI AE lần lượt là phân giác trong, phân giác ngoài của góc ở ,

đỉnh A

Theo tính chất đường phân giác ta có : EC IC

EK = IK (cùng bằng )

AC AK

Vậy EC EK

IC = IK (đpcm)

Trang 46

Bài 5 Cho , ,a b c là các số dương thỏa 1 1 1 2.

Trang 47

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2021

MÔN THI : TOÁN CHUNG

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( )d trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P và ( )d bằng phép tính

2) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình : 2 4

b) Tìm mđể phương trình có hai nghiệm x x1, 2sao cho biểu thức ( 2 )( 2 )

1 1 2 1

đạt giá trị lớn nhất 2) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc để đi từ địa điểm Ađến địa điểm B cách nhau 120km Vận tốc ô tô thứ hai lớn hơn vận tốc ô tô thứ nhất là 10km h/ nên ô tô thứ hai đến B trước ô tô thứ nhất 24 phút Tính vận tốc mỗi ô tô

Câu 4 (1,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại Acó đường cao AHvà đường trung tuyến

a) Chứng minh tứ giác OBACnội tiếp đường tròn

b) Chứng minh KAlà phân giác của ∠BKC

c) Kẻ dây EDvuông góc OB sao cho EDcắt BCtại M Chứng minh FM đi qua trung điểm Icủa đoạn thẳng AB

Trang 48

ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 TỈNH BÌNH PHƯỚC

NĂM 2021 MÔN TOÁN Bài 1

1) Tính giá tri của các biểu thức sau :

+)Parabol ( ) 2

P y= x có bề lõm hướng lên và nhận Oylàm trục đối xứng

Ta có bảng giá trị sau

Trang 49

P y = x và đường thẳng ( )d :y =x+1trên cùng 1 hệ trục tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P ( )d bằng phép tính

Trang 50

Hoành độ giao điểm của ( )P và ( )d là nghiệm của phương trình

Thay m =4vào phương trình ( )1 ta được : x2 +2x− =8 0

Ta có : ∆ = + =' 1 8 9=32>0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :

Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ 4;2}

b) Tìm mđể phương trình có hai nghiệm x x1, 2sao cho biểu thức

( 2 )( 2 )

1 1 2 1

Q= xxđạt giá trị lớn nhất

Ngày đăng: 30/12/2021, 22:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị Parabol  ( ) P : y = x 2 và đường thẳng  ( ) d : y = x + 1 trên cùng 1 hệ trục tọa độ  Oxy - ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
th ị Parabol ( ) P : y = x 2 và đường thẳng ( ) d : y = x + 1 trên cùng 1 hệ trục tọa độ Oxy (Trang 49)
Đồ thị parabol (P):y=x 2 - ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
th ị parabol (P):y=x 2 (Trang 89)
Hình nón được tạo thành khi quay  ∆ ABC một vòng quanh cạnh  AC cố định có đường  cao  h = AC = 2 a và bán kính đường tròn đáy là  R = AB = a - ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT 63 TỈNH NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Hình n ón được tạo thành khi quay ∆ ABC một vòng quanh cạnh AC cố định có đường cao h = AC = 2 a và bán kính đường tròn đáy là R = AB = a (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w