BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌCSƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KẾ TOÁN KẾ TOÁN MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ XÁC ÐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC
SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KẾ TOÁN
KẾ TOÁN MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ XÁC ÐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ
THIẾT BỊ VIỆT NAM
GVHD: ĐÀNG QUANG VẮNG
NGUYỄN THỊ THÙY TRANG
SVTH : MSSV: 14125118
SKL005109
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KẾ TOÁN MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ VIỆT NAM
SVTH : NGUYỄN THỊ THÙY TRANG
MSSV : 14125118
Khoá : 14
Ngành : KẾ TOÁN
Trang 3CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
*** Tp Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 07 năm 2017
NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Họ và tên sinh viên: NGUYỄN THỊ THÙY TRANG
Ngành: KẾ TOÁN
Giảng viên hướng dẫn:
Ng y nhận ề tài: 24/05/2018
MSSV:14125118Lớp:14125CLCĐT:
Ngày nộp ề tài: 03/07/2018
1 Tên ề tài: KẾ TOÁN MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ XÁC ĐỊNH KÊT QUẢ KINH DOANH TẠICÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ VIỆT NAM
2 Các số liệu, tài liệu ban ầu: Giấy báo có, giấy báo nợ, hóa ơn
mua h ng, hóa ơn bán h ng, bảng xác ịnh kết quả kinh doanh,
3 Nội dung thực hiện ề t i: tâp hợp ược công việc của 1 kế toán
bán h ng hóa v cách xác ịnh kết quả kinh doanh
4 Sản phẩm:1 bản báo cáo óng bìa cứng mạ v ng v 1 ĩa CD có ghi file khóa luận tốt nghiệp
TRƯỞNG NGÀNH GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
NGUYỄN THỊ LAN ANH
Trang 4CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG
DẪN
Họ v tên Sinh viên: NGUYỄN THỊ THÙY TRANG MSSV: 14125118
Ngành: KẾ TOÁN Tên ề t i:KẾ TOÁN MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ VIỆT NAM ( MECO)
Họ v tên Giáo viên hướng dẫn:
NHẬN XÉT 1 Về nội dung ề t i & khối lượng thực hiện:
2 Ưu iểm:
3 Khuyết iểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 07 năm 2018
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO
VIÊN PHẢN BIỆN
Họ v tên Sinh viên: Nguyễn Thị Thùy Trang MSSV: 14125118
Ngành:Kế toán Tên ề t i: Kế toán mua bán h ng hóa v xác ịnh kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần thiết bị vật tƣ Việt Nam
Họ v tên Giáo viên phản biện:
NHẬN XÉT 1 Về nội dung ề t i & khối lƣợng thực hiện:
2 Ƣu iểm:
3 Khuyết iểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 07 năm 2018
Trang 6LỜI CẢM ƠN
Trong thời gian 3 tháng thực tập tại công ty Cổ Phần Vật Tư Thiết Bị Việt Nam cộng với những gì em ã ược học từ những thầy giáo trường Đại Học Sư Phạm KỹThuật ã giúp em hình dung v phần n o kết nối tổng hợp lại kiến thức ược học, họcthêm ược kiến thức thực tế ể úc kết sau n y có thể i l m, hiểu ược phần n o công tác kế toán, quy trình l m việc
Nhìn nhận ược tầm quan trọng của công việc kế toán tại công ty em thực tập, em
ã bắt tay v o nghiên cứu thực trạng mua bán h ng hóa v xác ịnh kết quả kinhdoanh của công ty , mô tả công việc h ng ng y của kế toán, các nghiệp vụ cần có,cách lưu trữ giấy tờ, hóaơn, v qui trình bán h ng, cách tổng hợp số liệu ể ra
ược bảng báo cáo kết quả hoạt ộng kinh doanh m công ty ang áp dụng
Em xin cảm ơn quý thầy cô trường ại học Sư Phạm Kỹ Thuật ã truyền ạt kiến thức
bổ ích cho em Em ặc biệt cảm ơn thầy Đ ng Quang Vắng –GVHD em trong suốt quá trình thực hiện b i báo cáo thực tập n y
V em cũng xin gửi lời cám ơn sâu sắc ến giám ốc công ty Cổ phần Thiết bị Vật tư Việt Nam dã tạo iều kiện thuận lợi nhất cho em ược thực tập tại công ty trong vòng
3 tháng, ồng thời em cũng cám ơn chị Lưu Huỳnh Bạch Phụng- Kế toán trưởng tạicông ty ã tận tình hướng dẫn em học việc, những kiến thức thực tế cũng như cung cấp t i liệu hữu ích cho em ho n th nh b i báo thực tập Em xin chân th nh cảm ơn!
Trang 7h ng hóa, ảm bảo thu hồi vốn, bù ắp các chi phí ã bỏ ra v xác ịnh úng ắn
kết quả kinh doanh sẽ có iều kiện tồn tại v phát triển Ngược lại doanh nghiệp n okhông tiêu thụ ược h ng hóa của mình, xác ịnh không chính xác kết quả bán h ng
sẽ dẫn ến tình trạng “lãi giả, lỗ thật” thì sớm muộn cũng i ến phá sản Thực tế nềnkinh tế thị trường ã v ang cho thấy rõ iều ó
Có thể nói rằng trong cơ chế của nền kinh tế thị trường hiện nay, các doanh
nghiệp phải tự chủ trong quá trình sản xuất kinh doanh của mình, phải tự hạch toán các khoản chi phí một cách tối a hóa lợi nhuận Do ó việc quản lý h ng hóa sao cho tránh thất thoát, hư tổn v xác ịnh KQKD một cách úng ắn sẽ góp phần không nhỏ v
o sự phát triển của công ty Việc tăng lợi nhuận của công ty cũng l góp phần tăng
trưởng GDP cho xã hội
Thực tiễn cho thấy thích ứng với mỗi cơ chế quản lý, công tác tiêu thụ v xác
ịnh kết quả tiêu thụ ược thực hiện bằng các hình thức khác nhau Để quản lý ược
tốt nghiệp vụ tiêu thụ h ng hóa thì kế toán với tư cách l một công cụ quản lý kinh tế cũng phải ược thay ổi v ho n thiện hơn cho phù hợp với tình hình mới Xuất phát từnhận thức trên, em xin nghiên cứu ề t i “Kế toán hoạt ộng thương mại v xác ịnh kết quả kinh doanh”
-Mục tiêu nghiên cứu của ề t i l ể hiểu ược một cách sâu sắc hơn về côngtác kế toán hoạt ộng thương mại v xác ịnh KQKD trong DN
-Đối tượng nghiên cứu của ề t i l nhằm v o các lý luận về kế toán hoạt ộng
thương mại v xác ịnh KQKD
-Phạm vi nghiên cứu: Công ty cổ phần thiết bị vật tư Việt Nama
-Phương pháp nghiên cứu: chủ yếu l phân tích
Trang 8Chương 1: Một v i nét giới thiệu về công ty Cổ phần vật tư thiết bị Việt Nam(Meco VietNam).
Chương 2: Cơ sở lý luận về ề t i “Kế toán mua bán h ng hóa v xác ịnh kết quảkinh doanh”
Chương 3: Thực trạng kế toán mua bán h ng hóa v xác ịnh kết quả kinh doanhtại công ty Meco
Chương 4: Trong b i báo cáo bước ầu có những nhận xét ánh giá về công tác
kế toán hoạt ộng thương mại tại công ty v mạnh dạn ề xuất một số ý kiến nhằm ho
n thiện hơn công tác n y
Trong quá trình nghiên cứu ề t i, do thời gian có hạn v trình ộ hiểu biết còn hạnchế nên trong b i báo cáo chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót Em rấtmong nhận ược sự thông cảm v ý kiến óng góp của các thầy cô cùng các bạn
Em xin chân th nh cảm ơn!
Trang 9is clearly showing that results.
It can be said that in the mechanism of the current market, enterprises must be controlled in their production and business processes, to self-accounting expenses in
self-a profit mself-aximizself-ation Therefore, the mself-anself-agement to self-avoid loses, dself-amself-ages self-andproper business result determination will contribute significantly to the development
of the company Increasing company’s profit is also contributing to GDP growth forthe society
In reality, the adaptation to each managerial mechanism, the consumption anddeterminating consumption results are done in different ways In order to managethe good consumption, accounting as an economic management tool must also bechanged and completed to suit the circumstances Concluded from the above, Iwould like to do a research on "Accounting for trading and determinatingconsumption results" The research objective of the project is to gain a deeperunderstanding of accounting for trading and business performance The objects ofthe research are to focus on theories of commercial accounting for trading and thedefinition of business results within Vietnam commercial enterprises The primaryresearch method is analysis
The report has four chapters:
Chapter 1: Introduction of Mechanical Electrical and Construction Company (MecoVietNam)
Chapter 2: Fundamental theory on "Accounting for purchase and sale and sale anddeterminating consumption results "
Chapter 3: Current situation of accounting and determining business results atMeco
Chapter 4: In the initial report, there are comments on the accounting activities ofcommercial activities in the company and some proposed ideas to improve this
Trang 10In this research, due to the limited time and knowledge, the errors and mistakes cannot be avoided I hope to receive the sympathy and genuine comments of teachersand friends.
Truly thankful!
Trang 11MỤC LỤC
NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
PHIẾU NHẬN X T CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
PHIẾU NHẬN X T CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
LỜI CẢM ƠN I LỜI MỞ ĐẦU II INTRODUCTION IV DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT X DANH MỤC BẢNG BIỂU, BIỂU ĐỒ XI DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ XII CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ VIỆT NAM 1
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG 1
1.2 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN 1
1.3 LĨNH VỰC KINH DOANH Error! Bookmark not defined. 1.4 NHIỆM VỤ, CHỨC NĂNG, HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG 1
1.4.1 Nhiệm vụ 1
1.4.2 Chức năng 2
1.4.3 Hình thức hoạt ộng 2
1.5 CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ 2
1.5.1 Sơ ồ tổ chức bộ máy quản lý 2
1.5.2 Chức năng v nhiệm vụ các phòng ban 3
1.6 CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN 4
1.6.1 Sơ ồ tổ chức bộ máy kế toán 4
1.6.2 Chức năng, nhiệm vụ của từng nhân viên 4
1.7 CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ĐANG ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY 5
1.7.1 Phần mềm kế toán sử dụng 5
1.7.2 Kỳ kế toán năm 5
1.7.3 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán 5
1.7.4 Chế ộ kế toán áp dụng 6
1.7.5 Hình thức kế toán áp dụng 6
1.7.6 Phương pháp kế toán h ng tồn kho 6
1.7.7 Nguyên tắc ghi nhận chi phí i vay 6
1.7.8 Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá 7
Trang 12CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 8
2.1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI 8
2.2 CÁC KHÁI NIỆM 10
2.1.1 Hàng hóa 10
2.1.2 Tiêu thụ h ng hóa 10
2.3 KẾ TOÁN CHI TIẾT HÀNG HÓA 11
2.3.1 Phương pháp sổ số dư 12
2.4 KẾ TOÁN MUA HÀNG 13
2.4.1 Kế toán mua h ng về nhập kho 13
2.4.1.1 Sơ ồ quy trình mua h ng 13
2.4.1.2 Giá mua hàng 15
2.4.1.3 Chi phí mua hàng 15
2.4.2 T i khoản chủ yếu sử dụng 15
2.4.3 Sơ ồ chữ T kế toán nhập h ng hóa qua kho 16
2.4.4 Phương pháp hạch toán 17
2.4.4.1 H ng mua ược giao ủ 17
2.4.4.2 H ng mua có phát sinh thừa thiếu 18
2.4.4.3 H ng mua ược giảm giá v chiết khấu 18
2.4.4.4 Nhập khẩu h ng hóa 19
2.4.4.5 Kế toán trả lại h ng 19
2.4.4.6 Kế toán chi phí mua h ng 19
2.5 KẾ TOÁN BÁN HÀNG 20
2.5.1 Những vấn ề chung 20
2.5.1.1 Thời iểm xác ịnh doanh thu 20
2.5.1.2 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu 20
2.5.1.3 Điều kiện ghi nhận doanh thu 20
2.5.1.4 Phương thức bán h ng 20
2.5.1.5 Các phương pháp tính giá h ng xuất kho 22
2.5.2 Kế toán giá vốn h ng bán 23
2.5.2.1 Bán hàng qua kho 24
2.5.2.2 Sơ ồ chữ T giá vốn h ng bán 24
2.5.3 Phân bổ chi phí mua h ng 25
2.5.3.1 Sơ ồ chữ T kế toán chi phí mua h ng v phân bổ chi phí mua h ng 25
2.5.4 Kế toán doanh thu bán h ng v cung cấp dịch vụ 28
Trang 132.5.4.1 T i khoản sử dụng 28
2.5.4.2 Sơ ồ chữ T kế toán Doanh thu bán h ng 29
2.5.4.3 Phương pháp hạch toán 30
2.5.5 Kế toán chiết khấu thanh toán 31
2.5.5.1 T i khoản sử dụng 31
2.5.5.2 Phương pháp hạch toán 31
2.5.6 Kế toán chi phí hoạt ộng 32
2.5.6.1 Sơ ồ chi phí hoạt ộng theo 1 chu kỳ hoạt ộng của một công ty thương mại 32
2.5.6.2 Chi phí bán hàng 33
2.5.6.3 Chi phí quản lý doanh nghiệp 33
2.5.6.4 Sơ ồ chữ T kế toán chi phí bán h ng v chi phí quản lý doanh nghiệp 34
2.5.7 Kế toán thu nhập khác v chi phí khác 35
2.5.7.1 Thu nhập khác 35
2.5.7.2 Chi phí khác 36
2.6 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 36
2.6.1 Mô hình thể hiện sự vận ộng của doanh thu, chi phí v xác ịnh kết quả kinh doanh 37
2.6.2 Thời iểm xác ịnh kết quả kinh doanh 37
2.6.3 Lợi nhuận 38
2.6.4 T i khoản sử dụng 39
2.6.5 Sơ ồ chữ T: kế toán tổng hợp xác ịnh kết quả kinh doanh 40
2.6.6 Phương pháp hạch toán 40
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN MUA BÁN HÀNG HÓA VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY 42
3.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 42
3.1.1 Đặc iểm h ng hóa kinh doanh của công ty 42
3.1.2 Phương thức bán h ng 44
3.1.3 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu 44
3.1.4 Thời iểm xác ịnh kết quả kinh doanh 45
3.1.5 Phương pháp xuất kho sử dụng 45
3.1.6 Chứng từ sử dụng 45
3.1.7 Hạch toán chi tiết h ng hóa 45
3.3 KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA HÀNG QUÝ 4/2017 46
3.3.1 Những vấn ề chung 46
Trang 143.3.3 Kế toán nhập khẩu h ng hóa 47
3.4 KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ BÁN HÀNG QUÝ 4/2017 48
3.5 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH QUÝ 4/2017 52
3.5.1 Kế toán doanh thu Error! Bookmark not defined. 3.5.1.1 Kế toán doanh thu bán h ng Error! Bookmark not defined. 3.5.1.2 Kế toán doanh thu hoạt ộng t i chính 53
3.5.2 Kế toán giá vốn Error! Bookmark not defined. 3.5.3 Kế toán chi phí 53
3.5.3.1 Kế toán chi phí t i chính 53
3.5.3.2 Chi phí hoạt ộng 54
3.5.4 Kế toán xác ịnh kết quả kinh doanh quý 4/2017 55
CHƯƠNG 4: NHẬN X T VÀ KIẾN NGHỊ 59
4.1 NHẬN X T ĐÁNH GIÁ CHUNG TOÀN CÔNG TY VÀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN 59 4.1.1 Ưu iểm 59
4.1.2 Hạn chế 61
4.2 MỘT SỐ Ý KIẾN NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN HÀNG HOÁ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 61
4.2.1 Phân bổ chi phí bán h ng v quản lý cho từng nhóm mặt h ng tiêu thụ Error! Bookmark not defined. 4.2.2 Sử dụng ĩa mềm ể lưu tữ chứng từ kế toán 61
4.2.3 Các chính sách chung về phát triển nhân lực 61
4.2.4 Về bộ máy quản lý 62
4.2.5 Về phương pháp tính giá xuất kho Error! Bookmark not defined. 4.2.6 Cơ sở hạ tầng 62
TÀI LIỆU THAM KHẢO 65
Trang 16DANH MỤC BẢNG BIỂU, BIỂU ĐỒ:
Sơ ồ 1.1: Sơ ồ tổ chức bộ máy quản lý công ty
Sơ ồ 1.2: Sơ ồ tổ chức bộ máy kế toán
Sơ ồ 2.1: Sơ ồ hạch toán chi tiết theo phương pháp sổ số dư
Sơ ồ 2.2: Sơ ồ quy trình mua h ng
Sơ ồ 2.3: Sơ ồ chữ T: Kế toán nhập h ng hóa qua kho
Sơ ồ 2.4: Sơ ồ bán h ng giao tay 3
Sơ ồ 2.5: Sơ ồ chữ T: Kế toán giá vốn h ng bán
Sơ ồ 2.6: Sơ ồ chữ T: Kế toán chi phí mua h ng v phân bổ chi phí mua h ng
Sơ ồ 2.7: Sơ ồ chữ T: Kế toán doanh thu bán h ng v cung cấp dịch vụ
Sơ ồ 2.8: Sơ ồ chi phí hoạt ộng theo 1 chu kỳ kinh doanh của một công tythương mại
Sơ ồ 2.9: Sơ ồ chữ T: Kế toán chi phí bán h ng v chi phí quản lý
Sơ ồ 2.10: Mô hình thể hiện sự vận ộng của doanh thu, chi phí v xác ịnh kếtdoanh
Sơ ồ 2.11: Sơ ồ chữ T: Kế toán tổng hợp xác ịnh kết quả kinh doanh
Sơ ồ 3.1: Sơ ồ chữ T TK 1561, TK 632
Sơ ồ 3.2: Sơ ồ chữ T TK 5111
Sơ ồ 3.3: Sơ ồ chữ T kế toán xác ịnh kết quả kinh doanh quý 4/2017
Trang 17DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Hình 3.1: Một số hình ảnh về sản phẩm của công ty
Hình 3.2: Hình ảnh 1 số sản phẩm của công ty sau khi ã ƣợc lắp ráp ầy ủ các bộ phận
Trang 18CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ
THIẾT BỊ VIỆT NAM
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Tên ơn vị: Công Ty Cổ Phần Vật Tư Thiết Bị Việt Nam
Tên giao dịch quốc tế: Viet Nam Materials Equipment Corporation (MecoVietNam)
Địa chỉ giao dịch: 2K1 Trung tâm thương mại, Nguyễn Thái Học, Phường 7, TP.Vũng T u
Vốn iều lệ : 30 000 000 000 vn
Người ại diện pháp nhân công ty: ông Nguyễn Hữu Phong - chức danh: Giám ốc
Giấy phép th nh lập công ty với số ăng ký kinh doanh: 4903000254, do Sở KếHoạch v Đầu Tư tỉnh B Rịa – Vũng T u cấp ng y 23/05/2006
Người ứng tên: Giám ốc công ty Nguyễn Hữu Phong
1.2 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
Tháng 05/2006 (MECO) công ty cổ phần vật tư thiết bị Việt Nam ược th nhlập với ội ngũ nhân viên gi u kinh nghiệm, năng ộng sáng tạo v nhiều tâm
huyết Bởi vậy dù mới th nh lập nhưng công ty ã nhanh chóng ược biết ến như một
ối tác áng tin cậy của khách h ng trực thuộc cảng biển, công nghiệp óng t u, cáccông ty cung ứng t u biển, vận tải biển, lắp máy, h ng hải, dầu khí…
Nhờ biết giữ uy tín nên số lượng khách h ng ủng hộ công ty ng y c ng gia tăngtrên khắp cả nước V ến nay công ty hầu như ã v ang cung cấp ầy ủ các vật tư thiết
bị dùng cho ng nh chống ăn mòn như phun sơn, phun cát, bình xịt cao áp, các thiết
bị kiểm tra phục vụ cho việc phun sơn phun cát, o ộ d y kim loại siêu âm mối h n …
Công ty l ại diện thương mại của nhiều hãng nổi tiếng khác nhau trên thế giới,với nhiều sản phẩm a dạng v chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế
Công ty ã không ngừng phát triển v mở rộng thị trường cùng với mở rộng quy
mô kinh doanh
1.3 NHIỆM VỤ, CHỨC NĂNG, HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG
1.3.1 Nhiệm vụ
- Tổ chức thực hiện các kế hoạch kinh doanh theo úng quy chế hiện h nh v ngành nghề ã ăng ký
Trang 19- Nâng cao hiệu quả kinh doanh
- Khai thác v sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn của Doanh nghiệp tự tạo thêm
ể ảm bảo cho việc thực hiện mở rộng v tăng trưởng hoạt ộng kinh doanh
của công ty, thực hiện tự trang trải về t i chính, kinh doanh có lãi áp ứng ược nhu
cầu tiêu dùng của Xã hội
- Bảo tồn v phát triển vốn ã ược giao
- Thực hiện ầy ủ các nghĩa vụ ối với nh nước
- Phân công lao ộng v phân phối thu nhập chăm lo cải thiện ời sống vật chất
tinh thần cho to n bộ CB-CNV trong toàn công ty
- Bảo vệ công ty, chăm lo sản xuất, bảo vệ môi trường, giữ gìn an ninh trật tư,
an to n xã hội, ho n th nh nghĩa vụ quốc phòng
1.3.2 Chức năng
Hiện nay Việt Nam ang phát triển mạnh các ng nh nghề óng t u v dầu khí nên
các phụ tùng thiết bị phục vụ cho việc chống ăn mòn l rất cần thiết Vì vậy công ty
cung cấp các sản phẩm phục vụ cho việc chống ăn mòn
Lĩnh vực kinh doanh: Dịch vụ cơ khí, cung cấp vật tư, thiết bị v kinh doanh
xuất nhập khẩu vật tư thiết bị
1.3.3 Hình thức hoạt động
Hình thức doanh nghiệp: Công ty cổ phần
Ng nh nghề kinh doanh: Cung cấp các thiết bị vật tư chống ăn mòn cho ng nh
dầu khí v công nghiệp óng t u biển
1.4 CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ
1.4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý
Giám ốc
Trang 20Sơ ồ 1.1 Sơ ồ tổ chức bộ máy quản lý công ty
Nhìn v o sơ ồ trên ta thấy cơ cấu tổ chức của công ty tinh gọn phù hợp với iềukiện kinh doanh của công ty Đây l một tổ chức từ trên xuống dưới ơn giản v dễkiểm soát
Giám đốc: L người ại diện pháp nhân của công ty, có quyền iều h nh cao nhất
Phòng tài chính kế toán: Có nhiệm vụ l m công tác quản lý to n diện về t i
chính, thu thập v cung cấp ầy ủ các mặt hoạt ộng t i chính v thông tin kinh tế,chấp h nh nghiêm chỉnh chế ộ, chính sách Nh Nước về kế toán
L nơi tập trung các nhân viên kế toán của công ty, thực hiện các công tácthống kê phân tích các hoạt ộng t i chính của công ty, theo dõi tình hình thu, chi
t i sản, theo dõi các hoạt ộng kinh tế Tổ chức quản lý hạch toán t i chính tại công
ty, tiến h nh lập báo cáo kế toán h ng tháng, quý, năm cho giám ốc
trình mua bán v thực hiện tất cả hợp ồng của công ty
Thu thập, phân tích tổng hợp tình hình thị trường, tham mưu tình hình kinh
doanh của doanh nghiệp cho giám ốc Quản lý v chịu trách nhiệm các khoản chi:khuyến mãi, hỗ trợ khách h ng, chiết khấu …
Tổ chức phân tích các hoạt ộng kinh tế trong công ty một cách thường xuyên,nhằm ánh giá úng ắn tình hình, kết quả v hiệu quả kế hoạch kinh doanh củacông ty, phát hiện những lãng phí v thiệt hại của công ty ã xảy ra, những việc làm
không có hiệu quả, những trì trệ trong kinh doanhể có biện pháp khắc phục, bảo ảmkết quả hoạt ộng v doanh lợi ng y c ng tăng
Phòng Tổ chức hành chính: Thực hiện các vấn ề liên quan trí ến nhân sự: bố
Trang 213
Trang 22Thực hiện quản lí công văn, thu nhận văn bản những quy ịnh v thông tư củacấp trên v nh nước ể tham mưu cho các phòng ban có trách nhiệm thi h nh.
Lập kế hoạch quản lý các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp, văn phòngphẩm, chi phí công tác, chi phí giao h ng, chi phí xăng dầu, iện thoại, iện nước …
1.5 CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN
1.5.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
Kế toán trưởng
Thủ quỹ Thủ kho Kế toán viên
Sơ
ồ 1.2 Sơ ồ tổ chức bộ máy kế toán
1.5.2 Chức năng, nhiệm vụ của từng nhân viên
Kế toán trưởng: L người có quyền lực cao nhất trong phòng kế toán, iều h nh
v xử lý to n bộ các hoạt ộng có liên quan ến công tác kế toán của công ty, giúp giám
ốc trong việc xử lý kinh tế v thay mặt phòng kế toán chịu trách nhiệm trước côngty
Hình thức tổ chức công tác kế toán tại công ty l hình thức tổ chức tập trung To n
bộ nhân viên kế toán chịu sự chỉ ạo trực tiếp của kế toán trưởng về nghiệp vụ cũngnhư các quan hệ khác trong lĩnh vực kế toán Kế toán trưởng có nhiệm vụ chỉ ạothực hiện to n bộ công tác kế toán, tổ chức v iều h nh bộ máy kế toán trongtoàn công ty
Kế toán trưởng có quyền dự các cuộc họp của công ty, b n v quyết ịnh các vấn
ề thu chi, kế hoạch kinh doanh, quản lý t i chính, ầu tư, mở rộng kinh doanh, nângcao ời sống vật chất của cán bộ công nhân viên
Trang 23Chịu trách nhiệm trước Giám ốc v pháp luật trong phạm vi quyền hạn của mình.
Thủ quỹ: Chịu trách nhiệm về việc thu, chi tiền mặt căn cứ theo chứng từ hợp
lý v hợp lệ của tình hình phát sinh tại công ty
Có nhiệm vụ thu chi tiền theo phiếu thu, phiếu chi
Thực hiện công tác t i chính theo pháp lệnh kế toán hiện h nh
Thủ kho: Chịu trách nhiệm về việc quản lý h ng hoá trong kho, tiến h nh nhập,
xuất h ng hoá khi có chứng từ hợp lý, hợp lệ
Kế toán viên: Thu nhập các chứng từ ể ghi v o sổ tổng hợp.
Kỳ kế toán năm bắt ầu từ 1/1 ến 31/12
Đồng Việt Nam ược sử dụng l m ơn vị tiền tệ tiền ể ghi sổ kế toán Các ồng
Trang 24giá giao dịch của nghiệp vụ kinh tế phát sinh, hoặc tỷ giá mua bán thực tế bình quântrên thị trường ngoại tệ liên ngân h ng do ngân h ng nh nước Việt Nam công bố tạithời iểm phát sinh nghiệpvụ kinh tế.
Công ty áp dụng hệ thống chế ộ kế toán doanh nghiệp nhỏ v vừa, ban h nh theoquyết ịnh số: 200/2014/TT-BTC, ngày: 01/01/2015 của bộ trưởng bộ t i chính
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
(Nguồn: TS Đoàn Quang Thiệu (Quantri.vn biên tập và hệ thống hóa))
Nguyên tắc ghi nhận h ng tồn kho: theo giá mua thức tế
Phương pháp tính giá trị h ng tồn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán h ng tồn kho: Kê khai thường xuyên
Chi phí i vay ược ghi nhận v o chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh
Trang 25- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
Trường hợp công ty phát sinh các ơn vị tiền tệ khác với ơn vị tiền tệ chính thức sửdụng trong kế toán v lập BCTC, thì khi quy ổi từ ơn vị tiền tệ khác sang ơn vị tiền
tệ sử dụng trong kế toán sẽ phát sinh chênh lệch tỷ giá hối oái Khoảnchênh lệch n y ược ghi nhận trong lãi hoặc lỗ thuần trong năm t i chính
Trang 26CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN MUA BÁN HÀNG
HÓA VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
2.1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI
Kinh tế tự nhiên và kinh tế hàng hóa là 2 hình thức tổ chức kinh tế xã hội ã tồntại trong lịch sử Trong nền kinh tế tự nhiên, người sản xuất cũng ồng thời là ngườitiêu dùng, các quan hệ kinh tế ều mang hình thái hiện vật Bước sang nền kinh tế
thị trường, mục ích của sản xuất l trao ổi ( ể bán), sản xuất l ể thỏa mãn nhu cầungày càng cao của thị trường Chính nhu cầu ngày càng cao của thị trường ã làmhình th nh ộng lực mạnh mẽ cho sự phát triển của sản xuất hàng hóa Trong nềnkinh tế hàng hóa, do xã hội ngày càng phát triển, quan hệ hàng hóa – tiền tệ ngàycàng mở rộng cho nên sản phẩm h ng hóa ng y c ng phong phú v a dạng, góp phầngiao lưu văn hóa giữa các vùng v các ịa phương Dung lượng thị trường v cơ cấuthị trường ược mở rộng và hoàn thiện hơn Mọi quan hệ kinh tế trong xã hội ượctiền tệ hóa Hàng hóa không chỉ bao gồm những sản phẩm ầu ra của sản xuất màcòn bao hàm cả yếu tố ầu vào của sản xuất
Trong nền kinh tế thị trường, người ta tự do mua v bán h ng hóa Trong ó ngườimua chọn người bán, người bán tìm người mua và họ gặp nhau ở thị trường Kinh tếthị trường tạo ra môi trường tự do dân chủ trong kinh doanh, bảo vệ lợi ích chính ángcủa người tiêu dùng Trong nền kinh tế thị trường, hoạt ộng kinh doanh thương mạinối liền giữa sản xuất với tiêu dùng Dòng vận ộng của hàng hóa qua khâu thương mại
ể tiếp tục cho sản xuất hoặc tiêu dùng cá nhân Ở vị trí cấu thành
của tái sản xuất, kinh doanh thương mại ược coi như hệ thống dẫn lưu ảm bảotính liên tục của quá trình sản xuất Khâu này nếu bị ách tắc sẽ dẫn ến khủnghoảng của sản xuất và tiêu dùng
Kinh doanh thương mại thu hút trí lực và tiền của các nh ầu tư ể em lại lợinhuận Kinh doanh thương mại có ặc thù riêng của nó, ó l quy luật hàng hóa vậnộng từ nơi giá thấp ến nơi giá cao, quy luật mua rẻ bán ắt, quy luật mua củangười có h ng hóa bán cho người cần Kinh doanh thương mại l iều kiện tiền ề
ể thúc ẩy sản xuất hàng hóa phát triển Qua hoạt ộng mua bán tạo ra ộng lực kíchthích ối với người sản xuất, thúc ẩy phân công lao ộng xã hội, tổ chức tái sản xuất hìnhthành nên các vùng chuyên môn hóa sản xuất h ng hóa Thương mại
ầu v o ảm bảo tính liên tục của quá trình sản xuất, thương mại ầu ra quy ịnh
Trang 27tốc ộ và quy mô tái sản xuất mở rộng của doanh nghiệp Kinh doanh thương mạikích thích nhu cầu và luôn tạo ra nhu cầu mới, thương mại làm nhu cầu trên thịtrường trung thực với nhu cầu, mặt khác nó làm bộc lộ tính a dạng và phong phúcủa nhu cầu.
Hoạt ộng kinh doanh thương mại là hoạt ộng lưu thông phân phối hàng hóa trênthị trường buôn bán hàng hóa của từng quốc gia riêng biệt (nội thương) hoặc giữa cácquốc gia với nhau (ngoại thương), thực hiện quá trình lưu chuyển hàng hóa
từ nơi sản xuất, nhập khẩu tới nơi tiêu dùng Hoạt ộng thương mại có các ặc iểmchủ yếu sau:
+ Lưu chuyển h ng hóa trong kinh doanh thương mại bao gồm 2 giai oạn:Mua hàng và bán hàng qua khâu chế biến l m thay ổi hình thái vật chất của hàng
+ Đối tượng kinh doanh thương mại là các loại hàng hóa phân theo từng ngànhhàng:
Hàng vật tư, thiết bị (tư liệu sản xuất – kinh doanh)
Hàng công nghệ phẩm tiêu dùng
H ng lương thực, thực phẩm chế biến
Quá trình lưu chuyển hàng hóa ược thực hiện theo 2 phương thức: bán buôn vàbán lẻ, trong ó: Bán buôn l bán h ng hóa cho các tổ chức bán lẻ, tổ chức sản xuất,kinh doanh, dịch vụ hoặc các ơn vị xuất khẩu ể tiếp tục quá trình lưu chuyển củahàng; Bán lẻ l bán h ng cho người tiêu dùng cuối cùng
+ Tổ chức ơn vị kinh doanh thương mại có thể theo một trong các mô hình: Tổchức bán buôn, tổ chức bán lẻ, chuyên doanh hoặc kinh doanh tổng hợp, hoặc chuyênmôi giới … ở các quy mô tổ chức: quầy, cửa hàng, công ty, tổng công ty … và thuộc mọithành phần kinh tế kinh doanh trong lĩnh vực thương mại
+ Trong kinh doanh thương mại nói chung và hoạt ộng nội thương nói riêng,cần xuất phát từ ặc iểm quan hệ thương mại và thế kinh doanh với các bạn hàng
ể tìm phương thức giao dịch, mua, bán thích hợp em lại cho ơn vị lợi ích lớn nhất
Như vậy chức năng của thương mại là tổ chức và thực hiện việc mua bán, trao
ổi hàng hóa cung cấp các dịch vụ nhằm phục vụ sản xuất v ời sống nhân dân
Trang 282.2 CÁC KHÁI NIỆM
2.1.1 Hàng hóa
H ng hoá l một trong những phạm trù cơ bản của kinh tế chính trị Theo nghĩahẹp, h ng hoá l vật chất tồn tại có hình dạng xác ịnh trong không gian v có thể trao ổi,mua bán ược Theo nghĩa rộng, h ng hoá l tất cả những gì có thể trao
ổi, mua bán ược (Theo từ iển Việt Nam)
2.1.2 Tiêu thụ hàng hóa
Tiêu thụ h ng hoá l quá trình các doanh nghiệp thực hiện việc chuyển hoá vốnsản xuất kinh doanh của mình từ hình thái h ng hoá sang hình thái tiền tệ v hình
th nh kết quả tiêu thụ, ây l kết quả cuối cùng của hoạt ộng sản xuất kinh doanh.Theo một ịnh nghĩa khác thì tiêu thụ h ng hoá, lao vụ, dịch vụ l việc chuyểnquyền sở hữu sản phẩm, h ng hoá, dịch vụ ã thực hiện cho khách h ng, ồng thờithu ược tiền h ng hoặc ược quyền thu tiền h ng hoá
Như vậy, tiêu thụ l thực hiện mục ích của sản xuất v tiêu dùng, ưa h nghoá từ nơi sản xuất ến nơi tiêu dùng Tiêu thụ l khâu lưu thông h ng hoá, l cầunối trung gian giữa một bên sản xuất phân phối, v một bên l tiêu dùng Đặc biệttrong nền kinh tế thị trường thì tiêu thụ ược hiểu theo nghĩa rộng hơn: tiêu thụ lquá trình kinh tế bao gồm nhiều khâu từ việc nghiên cứu thị trường, xác ịnh nhucầu khách h ng, tổ chức mua h ng hoá v xuất bán theo yêu cầu của khách h ngnhằm ạt hiệu quả kinh tế cao nhất
Tiêu thụ h ng hoá có vai trò to lớn trong việc cân ối giữa cung v cầu, thôngqua việc tiêu thụ có thể dự oán ược nhu cầu của xã hội nói chung v của từng khuvực nói riêng, l iều kiện ể phát triển cân ối trong từng ng nh, từng vùng v trên
to n xã hội Qua tiêu thụ, giá trị v giá trị sử dụng của h ng hoá mới ược thựchiện
Tiêu thụ h ng hoá l cơ sở hình th nh nên doanh thu v lợi nhuận, tạo ra thu nhập
ể bù ắp chi phí bỏ ra, bảo to n v phát triển vốn kinh doanh thông qua các phươngthức tiêu thụ
Nếu khâu tiêu thụ h ng hoá của mỗi doanh nghiệp ược triển khai tốt nó sẽ l mcho quá trình lưu thông h ng hoá trên thị trường diễn ra nhanh chóng, giúp chodoanh nghiệp khẳng ịnh ược uy tín của mình nhờ ó doanh thu ược nâng cao
Trang 29Như vậy tiêu thụ h ng hoá có ý nghĩa v vai trò quan trọng trong hoạt ộng kinh
doanh của doanh nghiệp
2.3 KẾ TOÁN CHI TIẾT HÀNG HÓA
Có 3 phương pháp kế toán chi tiết h ng hóa: Phương pháp thẻ song song,
phương pháp sổ số dư v phương pháp sổ ối chiếu luân chuyển
Ở kho: Sử dụng thẻ kho ể theo dõi từng danh iểm h ng hoá về mặt khối lượng
nhập, xuất, tồn
Ở phòng kế toán: Mở thẻ kho hoặc mở sổ chi tiết ể theo dõi từng danh iểm h ng
hoá kể cả mặt khối lượng v giá trị nhập, xuất, tồn kho
Hàng ngày sau khi l m thủ tục nhập, xuất thì thủ kho phải căn cứ v o các phiếunhập, xuất ể ghi v o thẻ kho của từng danh iểm v tính khối lượng tồn kho của từngdanh iểm
H ng ng y hoặc ịnh kỳ thủ kho phải chuyển chứng từ cho kế toán h ng hoá ể ghi
v o các thẻ hoặc sổ chi tiết ở phòng kế toán cả về số lượng v giá trị
Thẻ kho
Chứng từnhập
Sổ chi tiết
Chứng từxuất
Bảng tổnghợp chi tiết
Sổ cái
h ng ng y hoặc ịnh kỳĐối chiếu, kiểm traGhi cuối kỳ
Sơ ồ 2.1 Sơ ồ hạch toán chi tiết theo phương pháp thẻ song song
(Nguồn: Trang 28, Kế toán tài chính, Phan Đức Dũng)
Ở kho: Thủ kho vẫn giữ thẻ kho ể ghi chép tình hình nhập, xuất, tồn về mặt khối
lượng
Trang 30Ở phòng kế toán: Không dùng sổ chi tiết v thẻ kho m sử dụng sổ ối chiếu luân
chuyển ể ghi chép tình hình nhập, xuất, tồn từng danh iểm nhưng chỉ ghi một lần cuốitháng
Kế toán chi tiết h ng hoá khi nhận các phiếu xuất, nhập kho do thủ kho gửi lên,phân loại theo từng danh iểm v cuối tháng tổng hợp số liệu của từng danh iểm ểghi v o sổ ối chiếu luân chuyển một lần tổng hợp số nhập, xuất trong tháng cả 2chỉ tiêu lượng v giá trị, sau ó tính ra số dư của ầu tháng sau
Số cộng của sổ ối chiếu luân chuyển h ng tháng ược dùng ể ối chiếu với
kế toán tổng hợp h ng hoá
Còn từng danh iểm trên sổ ối chiếu luân chuyển ược ối chiếu với thẻ kho
Chứng từnhậpThẻ kho
Chứng từxuất
Bảng kênhập
luân chuyển
Bảng kêxuất
Sổ cái
Ghi h ng ng y hoặc ịnh kỳĐối chiếu, kiểm tra
Ghi cuối kỳ
Sơ ồ 2.2 Sơ ồ hạch toán chi tiết theo phương pháp sổ ối chiếu luân chuyển
(Nguồn: Trang 29, Kế toán tài chính, Phan Đức Dũng)
Ở kho: Ngo i việc ghi chép thẻ kho giống như 2 phương pháp trên, cuối tháng
sau khi tính lượng dư của từng danh iểm h ng hoá còn phải ghi v o sổ số dư
Tại phòng kế toán: Không phải giữ thêm một loại sổ n o nữa nhưng ịnh kỳ
phải xuống kiểm tra ghi chép của thủ kho v sau ó nhận các chứng từ nhập, xuất kho.Khi nhận chứng từ phải viết giấy nhận chứng từ
Các chứng từ sau khi nhận về sẽ ược tính th nh tiền v tổng hợp số tiền của từngdanh iểm nhập hoặc xuất kho ể ghi v o bảng kê luỹ kế nhập xuất tồn kho
Trang 31Cuối tháng kế toán nhận sổ số dư ở kho về ể tính số tiền dư cuối tháng của từng danh iểm v ối chiếu với số tiền dư cuối tháng ở bảng kê nhập xuất tồn.
Phiếu
nhập kho
Phiếu giaonhận ctừ nhập
Thẻ kho Sổ số dư Bảng luỹ kế Sổ cái
Phiếu
xuất kho
Phiếu giaonhận ctừ xuất
Ghi h ng ng y hoặc ịnh kỳĐối chiếu, kiểm tra
Ghi cuối kỳ
Sơ ồ 2.1 Sơ ồ hạch toán chi tiết theo phương pháp sổ số dư
(Nguồn: Trang 31, Kế toán t i chính, Phan Đức Dũng)
2.4 KẾ TOÁN MUA HÀNG
Công ty sử dụng kế toán mua hàng về nhập
kho 2.4.1 Sơ đồ quy trình mua hàng
Trang 32Ngân hàngNhà cung
(phục vụ DN)cấp
3a2a
P Kế toán
Sơ
ồ 2.2 Sơ ồ quy trình mua h ng
(Nguồn: Trang 204, Giáo trình kế toán tài chính, phần 1-2)
Những chứng từ có liên quan ến quá trình mua h ng l : Phiếu yêu cầu mua; ơn
ặt h ng; hoá ơn; báo cáo nhận h ng; séc thanh toán v bản sao kê ngân h ng
(1) Bộ phận có nhu cầu gửi “phiếu yêu cầu” cho bộ phận mua h ng
(2) Bộ phận mua h ng gửi “ ơn ặt h ng” cho nh cung cấp (2a), trong ó ghi rõ
số lƣợng, chủng loại, giá, iều kiện thanh toán, chuyên chở, … 1 liên gửi cho phòng
kế toán của công ty (2b)
(3) Nh cung cấp chuyển h ng cho công ty (3a) v gửi riêng hoá ơn cho phòng kế
toán của công ty (3b)
(4) Khi h ng về ến bộ phận tiếp nhận, 1 nhân viên sẽ iền v o chứng từ tiếp nhận
h ng, sau ó gửi cho phòng kế toán (chứng từ có thể l biên bản nhận h ng, phiếunhập kho, biên bản h ng thừa, thiếu …)
(5) Phòng kế toán sau khi xem xét, ối chiếu các chứng từ với nhau rồi ghi séc
thanh toán gửi cho nh cung cấp
(6) Nh cung cấp mang séc ến ngân h ng phục vụ công ty (công ty có t i khoản tại
ngân h ng n y) ể yêu cầu thanh toán
Trang 33(7) Sau khi thanh toán cho nh cung cấp, ngân h ng gửi bản sao kê cho công ty,
kế toán kiểm tra xem trong bản sao kê ã có khoản thanh toán cho lô h ng n y hay
chưa v nội dung thanh toán có úng hay không
Kết thúc quy trình mua h ng
2.4.2 Giá mua hàng
L chỉ tiêu ược dùng ể phản ánh số hiện có v tình hình biến ộng của h ng hoá
trong kho tính theo trị giá mua v o
Giá mua Các khoản Chi phí Các khoảnGiá mua = của h ng + thuế không + gia công - chiết khấu
hàng hoá thực nhập ược ho n sơ chế thương mại
lại v giảm giá
+ Trường hợp h ng hoá mua về cần phải gia công, sơ chế, phân loại … ể tăngthêm giá trị hoặc khả năng bán ra của h ng hoá thì các chi phí n y ược tính v o chỉtiêu giá mua hàng hoá
+ Trường hợp công ty ược hưởng các khoản chiết khấu thương mại do mua h
ng với số lượng lớn hoặc ược giảm giá h ng mua không úng quy cách, phẩm
chất thì những khoản n y ược trừ ra khỏi chỉ tiêu giá mua h ng hoá
2.4.3 Chi phí mua hàng
L chỉ tiêu dùng ể phản ánh tất cả các chi phí liên quan trực tiếp ến quá trình thumua h ng hoá, tính ến khi h ng hoá ã nhập v o kho của công ty Có thể kể ra rấtnhiều các chi phí ược tính v o chỉ tiêu chi phí thu mua Ngo i các chi phí chủ yếunhư vận chuyển, bốc xếp, bảo quản h ng hoá phát sinh trong quá trình mua h ng, chỉtiêu n y còn bao gồm các chi phí như: chi phí bảo hiểm h ng hoá ang
ược vận chuyển, tiền thuê kho, thuế bến bãi, lương nhân viên thu mua v nhận h
ng, chi phí của bộ phận thu mua ộc lâp … kể cả khoản hao hụt tự nhiên trong
ịnh mức phát sinh trong quá trình mua h ng
2.4.4 Tài khoản chủ yếu sử dụng
TK 156 – Hàng hoá
Trang 3415
Trang 35TK 156.1 – Giá mua hàng hóa
TK 156.2 – Chi phí thu mua hàng hóa
ồ 2.3 Sơ ồ chữ T: kế toán nhập h ng hóa qua kho
(Nguồn: Trang 207, Giáo trình kế toán tài chính, phần 1-2)
Trang 3616
Trang 372.4.6 Phương pháp hạch toán
2.4.6.1 Hàng mua được giao đủ
H ng mua ược giao ủ, số lượng h ng giao nhập kho úng với số lượng phản ánh trên hóa ơn
(a) Hàng và hóa đơn cùng về (Đây cũng l phương pháp hạch toán cho trường hợp
mua h ng trực tiếp)
Nợ TK 156.1 : Giá mua h ng hóa
Nợ TK 133 (nếu có): Thuế GTGT ược khấu trừ
Có TK 111, 112, 331 … Tiền mặt, tiền gửi ngân h ng hoặc nợ người bán
Kế toán lưu hóa ơn v o tập hồ sơ riêng “h ng mua ang i ường” v không ghi nhận gì trên sổ sách kế toán
Trong kỳ, khi h ng hóa về, kế toán ghi bình thường như trường hợp (a)
Cuối kỳ, nếu h ng chưa về, kế toán ghi:
Nợ TK 151: H ng mua ang i ường
Nợ TK 133(nếu có): Thuế GTGT ược khấu trừ
Có TK 111, 112, 331 … Tiền mặt, tiền gửi ngân h ng hoặc nợ người bán
Sang kỳ sau, nếu h ng về nhập kho, kế toán ghi:
Nợ TK 156.1: Giá mua h ng hóa
Có TK 151: H ng mua ang i ường
Kế toán nhập kho h ng hóa như bình thường v lưu phiếu nhập kho v o tập hồ
sơ “H ng về chưa có hóa ơn” v chưa ghi nhận gì trên sổ sách kế toán
Trong kỳ, hóa ơn về kế toán mới ghi nhận v o sổ sách như trường hợp (a) Nếu cuối kỳ hóa ơn vẫn chưa về, kế toán ghi nhận giá trị h ng hóa nhập kho
v o sổ sách theo giá tạm tính (Giá tạm tính có thể l giá theo thị trường hoặc l giá của lần nhập trước)
Trang 38Sang kỳ sau hóa ơn về, kế toán căn cứ v o giá trên hóa ơn v iều chỉnh lại giá trị nhập kho dựa v o chênh lệch giữa giá thực tế v giá tạm tính + Nếu giá tạm tính > giá thực tế, kế toán iều chỉnh như sau:
Nợ TK 111, 112, 331 … Giá trị chênh lệchã bao gồm thuế GTGT
Có TK 156.1: Giá trị chênh lệch lớn hơn
Có TK 133 (nếu có): Thuế GTGT của phần giá trị chênh lệch
+ Nếu giá tạm tính < giá thực tế, kế toán iều chỉnh như sau:
Nợ TK 156.1: Giá trị chênh lệch nhỏ hơn
Nợ TK 133(nếu có): Thuế GTGT của phần giá trị chênh lẹche
Có TK 111, 112, 331 … Giá trị chênh lệch ã bao gồm thuế GTGT
2.4.6.2 Hàng mua có phát sinh thừa thiếu
(a) Số lượng hàng giao nhập kho thừa so với số lượng phản ánh trên hóa đơn
+ Nếu Doanh nghiệp nhập kho luôn số h ng hóa thừa:
Nợ TK 156.1: Giá trị h ng theo thực nhập
Nợ TK 133 (nếu có): Thuế GTGT theo hóa ơn
Có TK 111, 112, 331 … Tiền mặt, tiền gửi ngân h ng hoặc nợ người bán
Có TK 338.1: Giá trị h ng thừa
+ Nếu giữ hộ người bán:
Nợ TK 156.1: Giá mua h ng hóa
Nợ TK 133 (nếu có): Thuế GTGT
Có TK 111, 112, 331 … Tiền mặt, tiền gửi ngân h ng hoặc nợ người bán
(b) Số lượng hàng giao nhập kho thiếu so với số lượng phản ánh trên hóa đơn
Kế toán ghi nhận số lượng h ng thực nhập:
Nợ TK 138.1: Giá trị h ng thiếu
Nợ TK 156.1: Giá trị h ng thực nhập
Nợ TK 133 (nếu có): Thuế GTGT theo hóa ơn
Có TK 111, 112, 331 … Tiền mặt, tiền gửi ngân h ng hoặc nợ người bán
2.4.6.3 Hàng mua được giảm giá và chiết khấu
+ Giảm giá và chiết khấu thương mại
Sau khi mua h ng nếu ược người bán giảm giá hoặc cho hưởng chiết khấu thương mại thì kế toán ghi:
Nợ TK 111, 112, 331 … Tiền mặt, tiền gửi ngân h ng hoặc trừ v o nợ
Có TK 156.1: Giá trị ược giảm giá hoặc chiết khấu chưa thuế
Trang 39Có TK 133 (nếu có): Thuế GTGT ược giảm tương ứng với giá trị h ng ượcgiảm
+ Chiết khấu thanh toán
Khi thanh toán tiền cho nh cung cấp v ược hưởng chiết khấu thanh toán thì
kế toán ghi:
Nợ TK 331: Số tiền nợ người bán
Có TK 515: Số tiền chiết khấu
Có TK 111, 112: Số tiền còn phải thanh toán cho người bán
2.4.6.4 Nhập khẩu hàng hóa
+ Bút toán phản ánh h ng nhập khẩu theo hóa
Nợ TK 156.1: Giá mua h ng hóa
ơn:
Có TK 111, 112, 331 … Tiền mặt, tiền gửi ngân h ng hoặc nợ người bán+ Phản ánh thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ ặc biệt (nếu có) phải nộp:
Nợ TK 156.1: Giá mua h ng hóa
Có TK 333.2: Thuế tiêu thụ ặc biệt phải nộp
Có TK 333.3: Thuế nhập khẩu phải nộp
+ Phản ánh thuế GTGT phải nộp:
Nợ TK 133: Thuế GTGT ược khấu trừ
Có TK 333.12: Thuế GTGT h ng nhập khẩu
2.4.6.5 Kế toán trả lại hàng
Khi có phát sinh nghiệp vụ trả lại h ng ã mua, kế toán ghi :
Nợ TK 111, 112, 331 … Tiền mặt, tiền gửi ngân h ng, phải trả người
bán Có TK 156.1 : Giá mua hàng hóa
Có TK 133 (nếu có) : Thuế GTGT ược khấu trừ
2.4.6.6 Kế toán chi phí mua hàng
Khi có phát sinh chi phí mua h ng, kế toán ghi nhận như sau :
Nợ TK 156.2 : Chi phí thu mua hàng hóa
Nợ TK 133 (nếu có) : Thuế GTGT ược khấu trừ
Có TK 111, 112, 331 … Thanh toán bằng tiền mặt, tiền gửi ngân h ng, hoặc
nợ người bán
Trang 402.5 KẾ TOÁN BÁN HÀNG
2.5.1.1 Thời điểm xác định doanh thu
Thời iểm xác inh doanh thu h ng hóa l thời iểm m doanh nghiệp thực sự mấtquyền sở hữu h ng hóa ó v người mua thanh toán tiền hoặc chấp nhận thanh toán.Khi ó mới xác ịnh l tiêu thụ, mới ược ghi doanh thu
2.5.1.2 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán h ng l một chỉ tiêu quan trọng trên Báo cáo t i chính của các doanhnghiệp, phản ánh quy mô kinh doanh, khả năng tạo ra tiền của doanh nghiệp, ồngthời liên quan mật thiết ến việc xác ịnh lợi nhuận doanh nghiệp Do ó, trong kế
toán việc xác ịnh doanh thu phải tuân thủ các nguyên tắc kế toán cơ bảnlà:
+ Cơ sở dồn tích: Doanh thu phải ược ghi nhận v o thời iểm phát sinh, khôngphân biệt ã thu hay chưa thu tiền, do vậy doanh thu bán h ng ược xác ịnh theo giátrị hợp lý của các khoản ã thu ược hoặc sẽ thu ược
+ Phù hợp: Khi ghi nhận doanh thu phải ghi nhận một khoản chi phí phù hợp.+ Thận trọng: Doanh thu v thu nhập chỉ ược ghi nhận khi có bằng chứngchắc chắn về khả năng thu ược lợi ích kinh tế
2.5.1.3 Điều kiện ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán h ng ược ghi nhận khi thỏa mãn ồng thời 5 iều kiện sau:+ Doanh nghiệp ã chuyển giao phần lớn rủi ro v lợi ích gắn liền với quyền sởhữu sản phẩm hoặc h ng hóa cho người mua
+ Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý h ng hóa như người sở hữu
h ng hóa hoặc quyền kiểm soát h ng hóa
+ Doanh thu ược xác ịnh tương ối chắc chắn
+ Doanh nghiệp ã thu hoặc sẽ thu ược các lợi ích kinh tế từ giao dịch bánhàng
+Xác ịnh ược chi phí liên quan ến giao dịch bán hàng
2.5.1.4 Phương thức bán hàng
Đối với bán buôn,có 2 phương thức bán h ng cơ bản:
Bán hàng qua kho: H ng hóa mua về ược nhập v o kho sau ó mới xuất ra bán.