Mục đích nghiên cứu của đề tài là với mong muốn sẽ giúp các em học sinh, đặc biệt là đối tượng học sinh học ở mức độ khá, giỏi kể cả trung bình có thể giải được các bài toán về cực trị của hàm số chứ dấu giá trị tuyệt đối một cách trôi chảy, có đáp án chính xác và nhanh thông qua việc biết phân loại bài toán và tìm phương pháp giải.
Trang 1đ i khi cho hàm s ………ố ố
Bài toán 2: Tìm c c tr c a hàm s ch a d u giái tr tuy t ự ị ủ ố ứ ấ ị ệ
đ i khi cho b ng bi n thiên, b ng xét d u c a ố ả ế ả ấ ủ ……
Bài toán 3: Tìm c c tr c a hàm s ch a d u giái tr tuy tự ị ủ ố ứ ấ ị ệ
đ i khi cho đ th ……… ố ồ ị
4. Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi m ệ ả ủ ế ệ
………
III. K T LU N, KI N NGH Ế Ậ Ế Ị ………
Tài li u tham kh o ệ ả ………
111
55
5
5 6
6
Trang 2I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
M i giáo viên d y toán trỗ ạ ở ường THPT luôn trăn tr , suy nghĩ tìm m iở ọ
bi n pháp t i u đ truy n đ t cho h c sinh nh ng ki n th c c b n c t lõiệ ố ư ể ề ạ ọ ữ ế ứ ơ ả ố
nh t đ giúp các em đáp ng chu n ki n th c k năng và làm bài thi m t cáchấ ể ứ ẩ ế ứ ỹ ộ trôi ch y, giúp h c sinh luy n thi vào các trả ọ ệ ường Đ i h c có k t qu t t nh t.ạ ọ ế ả ố ấ
Trong các kì thi THPT qu c gia nh ng năm g n đây và năm 2020 g i là kì ố ữ ầ ọthi T t nghi p THPT, bài toán tìm c c tr c a hàm s là m t d ng bài toán ố ệ ự ị ủ ố ộ ạ
thường g p trong các đ thi THPT qu c gia môn Toán v i các m c đ t d ặ ề ố ớ ứ ộ ừ ễ
đ n khó, trong đó bài toán tìm c c tr c a hàm s ch a d u giá tr tuy t đ i ế ự ị ủ ố ứ ấ ị ệ ố
thường xu t hi n trong các đ thi tấ ệ ề ương đ i khó. Vì v y đ gi i đố ậ ể ả ược d ng ạtoán này chúng ta c n tìm hi u b n ch t, phân lo i các bài toán cũng nh xây ầ ể ả ấ ạ ư
d ng phự ương pháp t duy gi i toán đ c tr ng cho lo i toán. V i tình hình y đư ả ặ ư ạ ớ ấ ể giúp h c sinh đ nh họ ị ướng t t h n trong quá trình gi i bài toán tìm c c tr c a ố ơ ả ự ị ủhàm s ch a d u giá tr tuy t đ i, ngố ứ ấ ị ệ ố ười giáo viên c n t o cho h c sinh thói ầ ạ ọquen xem xét bài toán dưới nhi u góc đ , bi t khai thác các gi thi t c a bài ề ộ ế ả ế ủtoán đ tìm l i gi i. Trong đó vi c hình thành cho h c sinh kh năng t duy, bi tể ờ ả ệ ọ ả ư ế phân lo i theo các d ng toán đ tìm phạ ạ ể ương pháp gi i là m t đi u c n thi t. ả ộ ề ầ ế
Vi c tr i nghi m qua quá trình gi i toán s giúp h c sinh hoàn thi n k năng ệ ả ệ ả ẽ ọ ệ ỹ
đ nh hị ướng và gi i toán. ả
V i mong mu n s giúp các em h c sinh, đ c bi t là đ i tớ ố ẽ ọ ặ ệ ố ượng h c sinh ọ
h c m c đ khá, gi i k c trung bình có th gi i đọ ở ứ ộ ỏ ể ả ể ả ược các bài toán v c c trề ự ị
c a hàm s ch d u giá tr tuy t đ i m t cách trôi ch y, có đáp án chính xác và ủ ố ứ ấ ị ệ ố ộ ảnhanh thông qua vi c bi t phân lo i bài toán và tìm phệ ế ạ ương pháp gi i, tôi đã ả
ch n đ tài ọ ề
"Rèn luyên k năng cho h c sinh gi i bài toán c c tr c a hàm s ch a d u ỹ ọ ả ự ị ủ ố ứ ấ
giá tr tuy t đ i" ị ệ ố
Trong đ tài này tôi không có tham v ng nêu ra phề ọ ương pháp đ gi i để ả ượ c
t t c các bài toán c c tr c a hàm s ch a d u giá tr tuy t đ i mà ch m nhấ ả ự ị ủ ố ứ ấ ị ệ ố ỉ ạ
d n nêu lên m t s phạ ộ ố ương pháp mà chúng tôi đã áp d ng trong quá trình gi ngụ ả
d y và ôn thi cho h c sinh. Coi đó là kinh nghi m qua m t s ví d minh ho ,ạ ọ ệ ộ ố ụ ạ
v i mong mu n góp ph n t o ra và phát tri n phớ ố ầ ạ ể ương pháp d y ạ h c ọ toán h cọ
đ t hi u qu cao h n qua các bài gi ng.ạ ệ ả ơ ả
Trang 3II. N I DUNGỘ
1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi m:ơ ở ậ ủ ế ệ
1.1. C c tr c a hàm s ự ị ủ ố
a. Đ nh nghĩaị
Cho hàm s xác đ nh và liên t c trên kho ng (có th là ; là ) và đi m .ố ị ụ ả ể ể
+) N u t n t i s sao cho v i m i và thì ta nói hàm s đ t ế ồ ạ ố ớ ọ ố ạ c c đ i ự ạ t i .ạ
+) N u t n t i s sao cho v i m i và ế ồ ạ ố ớ ọ
thì ta nói hàm s đ t ố ạ c c ti u ự ể t i .ạ
* Chú ý
+) N u hàm s đ t c c đ i (c c ti u) t i thì đế ố ạ ự ạ ự ể ạ ược g i là ọ đi m c c đ i (đi m ể ự ạ ể
c c ti u) ự ể c a hàm s ; đủ ố ược g i là ọ giá tr c c đ i (giá tr c c ti u) ị ự ạ ị ự ể c a hàm s , ủ ố
kí hi u là , còn đi m đệ ể ược g i là ọ đi m c c đ i (đi m c c ti u) ể ự ạ ể ự ể c a đ th hàm ủ ồ ị
s ố
+) Các đi m c c đ i và đi m c c ti u để ự ạ ể ự ể ược g i chung là ọ đi m c c tr ể ự ị Giá tr ị
c c đ i (giá tr c c ti u) còn g i là ự ạ ị ự ể ọ c c đ i (c c ti u) ự ạ ự ể và được g i chung là ọ c c ự trị c a hàm s ủ ố
+) N u trên kho ng và trên thì là m t đi m c c ti u c a hàm s .ế ả ộ ể ự ể ủ ố
Minh h a b ng b ng bi n thi nọ ằ ả ế ế
Trang 4+) Giá tr c c đ i (c c ti u) c a hàm s nói chung không ph i là giá tr l n ị ự ạ ự ể ủ ố ả ị ớ
nh t (nh nh t) c a hàm s trên t p xác đ nh c a nó.ấ ỏ ấ ủ ố ậ ị ủ
+) Hàm s ch có th đ t c c tr t i các đi mố ỉ ể ạ ự ị ạ ể mà t iạ đó đ o hàm c a hàm s ạ ủ ố
b ngằ ho c hàm s không có đ o hàm. Ngặ ố ạ ượ ạc l i, đ o hàm có th b ngạ ể ằ t i ạ
+) Hàm s v i t p xác đ nh g i là hàm s ch n n u thì và ố ớ ậ ị ọ ố ẵ ế
+) Hàm s v i t p xác đ nh g i là hàm s l n u thì và ố ớ ậ ị ọ ố ẻ ế
b. Đ th c a hàm s ch n, hàm s l ồ ị ủ ố ẵ ố ẻ
Đ th c a hàm s ch n nh n tr c tung làm tr c đ i x ngồ ị ủ ố ẵ ậ ụ ụ ố ứ
Đ th c a hàm s l nh n g c t a đ làm tâm đ i x ngồ ị ủ ố ẻ ậ ố ọ ộ ố ứ
1.3. M t s hàm s ch a d u giá tr tuy t đ i thộ ố ố ứ ấ ị ệ ố ường g p và cách v đặ ẽ ồ
+> G i là ph n đ th n m phía trên tr c hoành c a ọ ầ ồ ị ằ ụ ủ
+> G i là ph n đ th đ i x ng v i ph n n m phía dọ ầ ồ ị ố ứ ớ ầ ằ ưới tr c hoành c a quaụ ủ
tr c .ụ
+> V y đ th hàm s g m và ậ ồ ị ố ồ
Nh n xét: ậ Đ th hàm s luôn n m trên tr c hoànhồ ị ố ằ ụ
b. Hàm s ố
Trang 5Nh n xét: ậ Hàm s là hàm s ch nố ố ẵ
Cách v đ th : ẽ ồ ị
+> V đ th c a hàm s ẽ ồ ị ủ ố
+> G i là ph n đ th n m phía bên ph i tr c tung c a ọ ầ ồ ị ằ ả ụ ủ
+> G i là ph n đ th đ i x ng v i qua tr c .ọ ầ ồ ị ố ứ ớ ụ
+> T đ th c a hàm s ta suy ra đ th c a hàm s ừ ồ ị ủ ố ồ ị ủ ố
+> T đ th c a hàm s ta suy ra đ th c a hàm s ừ ồ ị ủ ố ồ ị ủ ố
Cách 2:
+> V đ th c a hàm s ẽ ồ ị ủ ố
+> T đ th c a hàm s ta suy ra đ th c a hàm s ừ ồ ị ủ ố ồ ị ủ ố
+> T đ th c a hàm s ta suy ra đ th c a hàm s ừ ồ ị ủ ố ồ ị ủ ố
2. Th c tr ng v n đ trự ạ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m:ụ ế ệ
V i xu th giáo d c phát tri n năng l c h c sinh m t cách toàn di n, vàớ ế ụ ể ự ọ ộ ệ
đ i m i thi c , đánh giá c a ngành giáo d c, đ c bi t là vi c thi và đánh giáổ ớ ử ủ ụ ặ ệ ệ năng l c h c sinh b ng phự ọ ằ ương pháp thi tr c nghi m. Yêu c u s lắ ệ ầ ố ượng câu h iỏ
l n, n i dung thi ph r ng c chớ ộ ủ ộ ả ương trình h c. Vì v y vi c làm phong phú họ ậ ệ ệ
th ng câu h i và bài t p là đi u h t s c c n thi t. V i bài toán tìm c c tr c aố ỏ ậ ề ế ứ ầ ế ớ ự ị ủ hàm s khi xu t hi n trong các đ thi m c đ 1 và m c đ 2 h c sinh thố ấ ệ ề ở ứ ộ ứ ộ ọ ườ ng
đi theo các bước c a quy t c tìm c c tr c a hàm s , nh ng v i nh ng bài toánủ ắ ự ị ủ ố ư ớ ữ tìm c c tr c a hàm s m c đ khó h n n u ch áp d ng quy t c tìm c c tr thìự ị ủ ố ở ứ ộ ơ ế ỉ ụ ắ ự ị
h c sinh thọ ường lúng túng, cách gi i quy t v n đ dài dòng, m t th i gian.ả ế ấ ề ấ ờ Trong nhi u trề ường h p bài làm s r i vào b t c không gi i đợ ẽ ơ ế ắ ả ược. Đ c bi tặ ệ các bài toán tìm c c tr c a hàm s ch a d u giá tr tuy t đ i và đi u đó càngự ị ủ ố ứ ấ ị ệ ố ề
b t l i khi các bài ki m tra thi c dấ ợ ể ử ướ ại d ng tr c nghi m: s lắ ệ ố ượng câu h iỏ nhi u, th i gian làm bài b rút ng n l i. ề ờ ị ắ ạ
Chính vì l đó tôi đã tìm tòi nghiên c u đ phân lo i các bài toán tìm c cẽ ứ ể ạ ự
Trang 6gi ng d y ôn thi THPT Qu c gia và ôn thi t t nghi p THPT hi n nay và b iả ạ ố ố ệ ệ ồ
dưỡng h c sinh khá gi i, h c sinh d thi h c sinh gi i trọ ỏ ọ ự ọ ỏ ường, gi i t nh. Dỏ ỉ ướ iđây là m t s phộ ố ương pháp c th ụ ể
3. Các gi i pháp s d ng đ gi i quy t v n đả ử ụ ể ả ế ấ ề
3.1. M t s d u hi u nh n bi t nhanh v s c c tr c a hàm sộ ố ấ ệ ậ ế ề ố ự ị ủ ố
+> S đi m c c tr c a hàm đa th c b ng t ng s nghi m đ n và số ể ự ị ủ ứ ằ ổ ố ệ ơ ố nghi m b i l c a phệ ộ ẻ ủ ương trình
+> S đi m c c tr c a hàm s b ng 2 l n s đi m c c tr dố ể ự ị ủ ố ằ ầ ố ể ự ị ương c aủ hàm s c ng v i 1.ố ộ ớ
+> S đi m c c tr c a hàm s b ng t ng s đi m c c tr c a hàm số ể ự ị ủ ố ằ ổ ố ể ự ị ủ ố
v i s nghi m đ n và s nghi m b i l c a phớ ố ệ ơ ố ệ ộ ẻ ủ ương trình
3.2. Phương pháp ghép b ng bi n thiên đ gi i nhanh các bài toán c c trả ế ể ả ự ị
c a hàm s h p có ch a d u giá tr tuy t đ iủ ố ợ ứ ấ ị ệ ố
Bước 1: Tìm t p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố
Bước 2: L p b ng bi n thiên c a các hàm s và ậ ả ế ủ ố
Bước 3: L p b ng bi n thiên t ng h p xét s tậ ả ế ổ ợ ự ương quan gi a v i vàữ ớ
Bài toán 1.1: S d ng các tính ch t 3.1 đ gi i nhanh các bài toán c c tr ử ụ ấ ể ả ự ị
+> Gi i ph ng trình . Xét xem các nghi m c a ph ng trình là nghi m đ n, ả ươ ệ ủ ươ ệ ơ nghi m b i l , nghi m b i ch n ệ ộ ẻ ệ ộ ẵ
Trang 7+> là nghi m b i 2 nên ệ ộ không đ i d u khi qua ổ ấ
+> là nghi m đ n và ệ ơ là nghi m b i 3 đ i d u khi qua 2 đi m nên ệ ộ ổ ấ ể hàm s có 2ố
đi m c c tr trong đó có 1 đi m c c tr dể ự ị ể ự ị ương
Do khi và hàm là hàm ch n nên hàm s có 3 đi m c c tr ẵ ố ể ự ị
Ví d 2. ụ Cho hàm s có . S đi m c c tr c a hàm s là.ố ố ể ự ị ủ ố
+> là nghi m b i 4 nên ệ ộ không đ i d u khi qua ổ ấ
+> là nghi m đ n và là nghi m b i 3 đ i d u khi qua 3 đi m nên ệ ơ ệ ộ ổ ấ ể hàm s có 3 ố
đi m c c tr trong đó có 2 đi m c c tr dể ự ị ể ự ị ương
Do khi và hàm là hàm ch n nên hàm s có 5 đi m c c tr ẵ ố ể ự ị
Ví d 3. ụ Cho ham sô co đao ham Sô điêm c c tri cua ham sô la: ̀ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ự ̣ ̉ ̀ ́ ̀
L i gi iờ ả
Ch n Bọ
Ta co: .́
Do chi đôi dâu khi đi qua điêm nên ham sô co 1 điêm c c tri .̉ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ́ ̉ ự ̣
Ma nêu va la ham sô chăn nên ham sô co 1 điêm c c tri .̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ́ ̉ ự ̣
Ví d 4. ụ Cho ham sô co đao ham̀ ́ ́ ̣ ̀ . Ham sô co nhiêu nhât bao nhiêu điêm c c tri?̀ ́ ́ ̀ ́ ̉ ự ̣
Trang 8T bang biên thiên ta thây ham sô co 5 điêm c c tri và phừ ̉ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ự ̣ ương trình co tôi đa 6 ́ ́nghiêm phân biêt.̣ ̣
Do đo ham sô co tôi đa điêm c c tri.́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ự ̣
Do tính ch t đ i x ng qua tr c ấ ố ứ ụ
c a đ th hàm s ủ ồ ị ố nên hàm s ố có đi m c c tr ể ự ịkhi hàm s ố
có đi m c c tr dể ự ị ương.
Ta có:
Do là nghi m b i 2 và là nghi m đ n âm nên hàm s ệ ộ ệ ơ ố
có đi m c c tr dể ự ị ương khi phương trình có hai nghi m dệ ương phân bi t.ệ
Giá tr nguyên c a tham s đ hàm s có ị ủ ố ể ố
đi m c c tr là: .ể ự ị
S giá tr nguyên c a tham s đ hàm s có ố ị ủ ố ể ố
đi m c c tr là .ể ự ị
Trang 9Ví d 6. ụ Cho hàm s liên t c trên , bi t và . G i là t p h p các giá tr nguyênố ụ ế ọ ậ ợ ị
c a tham s đ hàm s có đi m c c tr T ng t t c các ph n t c a b ngủ ố ể ố ể ự ị ổ ấ ả ầ ử ủ ằ
B ng bi n thiên c a hàm ả ế ủ
T b ng bi n thiên ta th y đ hàm s có đi m c c tr thì đ th hàm s c t ừ ả ế ấ ể ố ể ự ị ồ ị ố ắ
tr c hoành t i đi m phân bi t. Khi đó ta có ụ ạ ể ệ
B ướ c 2: L p b ng bi n thiên c a các hàm s và ậ ả ế ủ ố
B ướ c 3: L p b ng bi n thiên t ng h p xét s t ậ ả ế ổ ợ ự ươ ng quan gi a v i và v i ữ ớ ớ
Trang 10+> dòng 3 xét chi u bi n thiên c a hàm s d a vào b ng bi n thiên b ng Ở ề ế ủ ố ự ả ế ằ cách hoán đ i đóng vai trò c a và đóng vai trò c a ổ ủ ủ
B ướ c 4: D a vào b ng bi n thiên c a hàm s đ k t lu n. (K t h p v i các ự ả ế ủ ố ể ế ậ ế ợ ớ tính ch t 3.1 đ có k t lu n th a mãn yêu c u bài toán đ t ra) ấ ể ế ậ ỏ ầ ặ
Ví d 7. ụ Cho hàm s có . S đi m c c ti u c a hàm s là.ố ố ể ự ể ủ ố
Trang 11B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
D a vào b ng bi n thiên c a hàm s thì hàm s có 3 đi m c c ti u.ự ả ế ủ ố ố ể ự ể
Ví d 8. ụ Cho hàm s xác đ nh và liên t c trên ,ố ị ụ có . Hàm số có bao nhiêu đi m ể
Trang 12B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
D a vào b ng bi n thiên c a hàm s thì hàm s có 4 đi m c c ti u.ự ả ế ủ ố ố ể ự ể
Ví d 9. ụ Cho hàm s liên t c trên và có và . S đi m c c tr c a hàm s làố ụ ố ể ự ị ủ ố
Trang 13B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
B ng bi n thiên c a ả ế ủ
D a vào b ng bi n thiên c a thì hàm s có 2 đi m c c tr ự ả ế ủ ố ể ự ị
Mà nên phương trình ch có m t nghi m đ nỉ ộ ệ ơ
V y hàm s có 3 đi m c c tr ậ ố ể ự ị
Bài toán 2: Tìm c c tr c a hàm s ch a d u giái tr tuy t đ i khi cho b ngự ị ủ ố ứ ấ ị ệ ố ả
bi n thiên, b ng xét d u c a ế ả ấ ủ
Ví d 1ụ Cho hàm s có đ o hàm trên và b ng bi n thiên c a hàm s nh hình ố ạ ả ế ủ ố ư
v ẽ
Trang 14đ n v và lên trên ơ ị đ n v Suy ra b ng bi n thiên c a hàm s ơ ị ả ế ủ ố
D a vào b ng bi n thiên c a hàm s suy ra hàm s có 2 c c tr và 1 nghi m ự ả ế ủ ố ố ự ị ệ
đ n nên hàm s có 3 đi m c u tr ơ ố ể ự ị
Ví d 2ụ Cho hàm s có ố và đ o hàm liên t c trên và có b ng xét d u nh hìnhạ ụ ả ấ ư sau
Trang 15Mà nên d a vào b ng xét d u c a ta suy ra .ự ả ấ ủ
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
D a vào b ng bi n thiên c a hàm s ự ả ế ủ ố suy ra hàm s ố có 3 đi m c c tr ể ự ị
Ta có nên phương trình có hai nghi m đ n và 1 nghi m b i ch n. ệ ơ ệ ộ ẵ V y có c cậ ự
Trang 16B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
D a vào b ng bi n thiên c a hàm s thì hàm s có 3 đi m c c đ i.ự ả ế ủ ố ố ể ự ạ
Ví d 4. ụ Cho hàm s xác đ nh và liên t c trên , có b ng xét d u c a nh sauố ị ụ ả ấ ủ ư
Trang 17B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
D a vào b ng bi n thiên c a thì hàm s có 13 đi m c c trự ả ế ủ ố ể ự ị
Suy ra đ th hàm s có 13 đi m c c tr (T nh ti n đ th hàm s lên trên 2021 ồ ị ố ể ự ị ị ế ồ ị ố
đ n v thì s đi m c c tr không thay đ i).ơ ị ố ể ự ị ổ
Ví d 5ụ Cho hàm s ố xác đ nh và liên t c trên và có b ng xét d uị ụ ả ấ c a ủ nh sau:ưXét hàm s . ố G i là t p h p các đi m c c tr c a hàm s ọ ậ ợ ể ự ị ủ ố T ng giá tr t t c ổ ị ấ ả
Trang 18B ng xét d u c a ả ấ ủ
B ng bi n thiên ả ế c a hàm s ủ ố
B ng bi n thiên ả ế c a hàm s ủ ố
B ng bi n thiên ta th y hàm s ả ế ấ ố
Trang 19T b ng bi n thiên ta th y hàm s có 5 đi m c c tr ừ ả ế ấ ố ể ự ị
Hàm s đ t c c tr t i các đi m tố ạ ự ị ạ ể ương ng v iứ ớ
Suy ra . V y t ng các ph n t c a b ng 10ậ ổ ầ ử ủ ằ
Bài toán 3: Tìm c c tr c a hàm s ch a d u giái tr tuy t đ i khi cho đự ị ủ ố ứ ấ ị ệ ố ồ
Trang 20Đ t ặ
Ta có:
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
V y hàm s có 7 đi m c c tr ậ ố ể ự ị
Ví d 2. ụ Cho hàm s . Hàm s có đ th nh hình v dố ố ồ ị ư ẽ ưới đây
Trang 22Ta có b ng bi n thiênả ế
T b ng bi n thiên suy ra hàm s có 3 đi m c c tr và phừ ả ế ố ể ự ị ương trình có t i đa ố
b n nghi m . V y hàm s có t i đa đi m c c tr ố ệ ậ ố ố ể ự ị
Trang 23T đ th hàm s ừ ồ ị ố ta có b ng bi n thiênả ế
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
D a vào b ng bi n thiên c a hàm s suy ra hàm s có t i đa 5 đi m c c đ i.ự ả ế ủ ố ố ố ể ự ạ
Ví d 4. ụ Cho hàm s b c b n có đ th nh hình bên.ố ậ ố ồ ị ư
S đi m c c tr c a hàm s làố ể ự ị ủ ố
L i gi iờ ả
Trang 24Ch n Aọ
T đ th c a hàm s ta có b ng bi n thiênừ ồ ị ủ ố ả ế
Trong đó , , và
Đ t ặ
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
B ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố
D a vào b ng bi n thiên c a hàm s thì hàm s có 9 đi m c c tr ự ả ế ủ ố ố ể ự ị
Trang 25Mà nên phương trình có 10 nghi m đ n.ệ ơ
V y hàm s có 19 đi m c c tr ậ ố ể ự ị
Ví d 5. ụ Bi t r ng hàm s xác đ nh, liên t c trên ế ằ ố ị ụ có đ th đồ ị ược cho nh hìnhư
v bên. Tìm s đi m c c ti u c a hàm s .ẽ ố ể ự ể ủ ố