Sáng kiến giúp học sinh phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học góp phần phát huy tính tích cực chủ động và phát triển phẩm chất năng lực toàn diện cho học sinh được thể hiện theo cách riêng biệt mà không trùng với bất cứ giải pháp nào đã được đề cập.
Trang 1SÁNG KI N KINH NGHI M Ế Ệ
Đ TÀI:Ề
TI P C N, NHÌN NH N KHÁI NI M TOÁN H C Ế Ậ Ậ Ệ Ọ
D ƯỚ I NHI U CÁCH KHÁC NHAU Đ PHÁT TRI N Ề Ể Ể
NĂNG L C T DUY VÀ GI I QUY T V N Đ Ự Ư Ả Ế Ấ Ề
CHO H C SINH TRUNG H C PH THÔNG Ọ Ọ Ổ
Trang 3S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O NGH ANỞ Ụ Ạ Ệ
TRƯỜNG THPT DI N CHÂU 2Ễ
_
Đ TÀI:Ề
TI P C N, NHÌN NH N KHÁI NI M TOÁN H C Ế Ậ Ậ Ệ Ọ
D ƯỚ I NHI U CÁCH KHÁC NHAU Đ PHÁT TRI N Ề Ể Ể
NĂNG L C T DUY VÀ GI I QUY T V N Đ Ự Ư Ả Ế Ấ Ề
CHO H C SINH TRUNG H C PH THÔNG Ọ Ọ Ổ
Trang 4Di n Châu, tháng 3 năm 2021ễ
Trang 51.1.2. D y h c theo ti p c n phát tri n năng l c 3 ạ ọ ế ậ ể ự
1.1.3. Đ c đi m năng l c Toán h c 5 ặ ể ự ọ
2.1. Bài Toán 1 9
Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy cho, , . Ch ng minh là ba đ nh c a m t tam giác. 9 ặ ẳ ớ ệ ọ ộ ứ ỉ ủ ộ
3. TH C NGHI M S PH M VÀ ĐI U TRA QUAN SÁT 24Ự Ệ Ư Ạ Ề
3.1. Giáo án th c nghi m s 1 24 ự ệ ố
3.2. Giáo án th c nghi m s 2 34 ự ệ ố
3.3. Đi u tra quan sát 46 ề
PH N III. K T LU N VÀ KI N NGH 51Ầ Ế Ậ Ế Ị
TÀI LI U THAM KH O 53Ệ Ả
Trang 6PH N I. M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
“Ti p c n, nhìn nh n khái ni m toán h c d ế ậ ậ ệ ọ ướ i nhi u cách khác nhau đ ề ể phát tri n năng l c t duy và gi i quy t v n đ cho h c sinh trung h c ph ể ự ư ả ế ấ ề ọ ọ ổ thông”.
2. Tính m i c a đ tàiớ ủ ề
Trang 7Ch ng minh tính kh thi và tính hi u qu khi áp d ng đ tài nh m nângứ ả ệ ả ụ ề ằ
Trang 8PH N II. N I DUNGẦ Ộ
1. C S LÍ LU N VÀ TH C TI NƠ Ở Ậ Ự Ễ
1.1. C s lí lu nơ ở ậ
1.1.1. Năng l c ự
1.1.2. D y h c theo ti p c n phát tri n năng l c ạ ọ ế ậ ể ự
Trang 9d c”.ụ
ng d ng công ngh và thi t b d y h c hi n đ i) nh m t i u hóa vi c phát
Trang 10trình d y h c môn Toán.ạ ọ
1.1.3. Đ c đi m năng l c Toán h c ặ ể ự ọ
Nam)
1.1.4. Các thành t c a năng l c Toán h c ố ủ ự ọ
Trang 11hi u, ghi chép, trình bày, di n đ t các n i dung, ý tể ễ ạ ộ ưởng, gi i pháp toán h cả ọ
mô hình hóa
ra
Trang 124 Năng l cự
1.1.5. C u trúc bài h c môn Toán theo ti p c n phát tri n năng l c ấ ọ ế ậ ể ự
Trang 13g i v n đ đ h c sinh đợ ấ ề ể ọ ược tr i nghi m b ng cách huy đ ng các ki n th c vàả ệ ằ ộ ế ứ
theo cá nhân, theo nhóm
1.2. C s th c ti nơ ở ự ễ
Trang 14h c sinh bi t tái hi n ki n th c, các em bi t b t chọ ế ệ ế ứ ế ắ ước các bài t p ví d m u,ậ ụ ẫ
2. TI P C N, NHÌN NH N KHÁI NI M TOÁN H C DẾ Ậ Ậ Ệ Ọ ƯỚI NHI U CÁCHỀ KHÁC NHAU Đ PHÁT TRI N NĂNG L C T DUY VÀ GI I QUY TỂ Ể Ự Ư Ả Ế
V N Đ CHO H C SINH TRUNG H C PH THÔNGẤ Ề Ọ Ọ Ổ
2.1. Bài Toán 1
Nh n xét: ậ Ba đi m ể A B C, , là ba đ nh c a m t tam giác khi và ch khi chúngỉ ủ ộ ỉ
Trang 15Cách ti p c n th nh t: ế ậ ứ ấ Ba đi m ể A B C, , không th ng hàng n u chúng ẳ ế không cùng thu c m t đ ộ ộ ườ ng th ng, ch ng h n đi m A không n m trên đ ẳ ẳ ạ ể ằ ườ ng
th ng đi qua hai đi m B và C. ẳ ể V i cách ti p c n này ta có l i gi i:ớ ế ậ ờ ả
, ,
A B C không th ng hàng nên chúng là ba đ nh c a m t tam giác.ẳ ỉ ủ ộ
không cùng thu c m t đ ộ ộ ườ ng th ng, ch ng h n đi m A không n m trên đ ẳ ẳ ạ ể ằ ườ ng
th ng đi qua hai đi m B và C đi u này đ ng nghĩa v i kho ng cách t A đ n ẳ ể ề ồ ớ ả ừ ế
đ ườ ng th ng BC là m t s d ẳ ộ ố ươ ng. V i cách ti p c n này ta có l i gi i:ớ ế ậ ờ ả
( )
( )2 2
hai véc t ơ uuurAB và uuurAC
không cùng ph ươ ng. V i cách ti p c n này ta có l i gi i:ớ ế ậ ờ ả
hai véc t ơ uuurAB và uuurAC
không cùng ph ươ ng đi u này đ ng nghĩa v i góc gi a hai ề ồ ớ ữ véc tơuuurAB và uuurAC
khác 00 và khác 180 0 V i cách ti p c n này ta có l i gi i:ớ ế ậ ờ ả
4 65
Trang 16và ch khi di n tích ỉ ệ mi n ph ng ề ẳ gi i h n b i ba đo n th ng n i ba đi m đó là ớ ạ ớ ạ ẳ ố ể
m t s d ộ ố ươ ng. V i cách ti p c n này ta có l i gi i:ớ ế ậ ờ ả
chúng cùng thu c m t đ ộ ộ ườ ng cong Parabol. V i cách ti p c n này chúng ta s ớ ế ậ ẽ
ch ra có m t đ ỉ ộ ườ ng Parabol đi qua 3 đi m ể A B C, , . Ta có l i gi i:ờ ả
chúng cùng thu c m t đ ộ ộ ườ ng tròn.V i cách ti p c n này chúng ta s ch ra có ớ ế ậ ẽ ỉ
m t đ ộ ườ ng tròn đi qua ba đi m ể A B C, , . Ta có l i gi i:ờ ả
hai đ ườ ng th ng ằ AB và BC không trùng nhau. V i cách ti p c n này ta có l iớ ế ậ ờ
Trang 17L i gi i:ờ ả Phương trình đường th ng ẳ BC là: x− 8y+ = 11 0.
, ,
A B Clà ba đ nh c a m t tam giác là m t bài Toán quen thu c và khá đ n gi nỉ ủ ộ ộ ộ ơ ả
( ) ( ) ( )
p p AB p BC p CA− − − và th y nó khác 0 thì m i kh ng đ nh ấ ớ ẳ ị A B C, , t o
Trang 18“Gi s ngả ử ượ ạc l i ba đi m ể A B C, , không là ba đ nh c a m t tam giác thì d n t iỉ ủ ộ ẫ ớ
2.2. Bài Toán 2. (BT 11 trang 81 SGK HH12 Nâng cao NXB GD)
(0;0;1)
C ,D(− 2;1; 2 − ) Ch ng minh ứ A B C D, , , là b n đ nh c a m t hình t di n.ố ỉ ủ ộ ứ ệ
Nh n xét: ậ Bài Toán đ c p đ n khái ni m “Hình t di n”. Theo đ nhề ậ ế ệ ứ ệ ị nghĩa (trang 52 SGK HH11 NXBGD; trang 49 SGK HH11 nâng cao NXB GD)
, , ,
A B C D g i là đ nh c a t di n. Nh v y đ ch ng minh b n đi m ọ ỉ ủ ứ ệ ư ậ ể ứ ố ể A B C D, , , là
có m t đi m không n m trên m t ph ng ch a ba đi m còn l i, ch ng h n đi m ộ ể ằ ặ ẳ ứ ể ạ ẳ ạ ể
D không thu c m t ph ng ộ ặ ẳ (ABC). Ta có l i gi i:ờ ả
− + − − = − � �D mp ABC( )nên b n đi m ố ể A B C D, , , không đ ngồ
ax by cz d+ + + = a + +b c , gi i hả ệ tìm a b c d, , ,
có m t đi m không n m trên m t ph ng ch a ba đi m còn l i, ch ng h n đi m ộ ể ằ ặ ẳ ứ ể ạ ẳ ạ ể
D không thu c m t ph ng ộ ặ ẳ (ABC) đ ng nghĩa v i đi m D có kho ng cách khác 0 ồ ớ ể ả
t i m t ph ng ớ ặ ẳ (ABC). Ta có l i gi i:ờ ả
Trang 19, ,
AB AC AD
uuur uuur uuur
không đ ng ph ng ồ ẳ uuurAB không th bi u th theo hai véc t ể ể ị ơ uuurAC và
AD
uuur. Ta có l i gi i:ờ ả
1 3 1
2 0
x y
không th bi u th theo hai véc t ể ể ị ơ uuurACvà uuurAD
, ,
AB AC AD
uuur uuur uuur
không đ ng ph ng ồ ẳ ��uuur uuur uuurAB AC AD, �� 0
. Ta có l i gi i:ờ ả
( ), 1;1;1
AB AC
� � =
uuur uuur
, ��AB AC ADuuur uuur uuur, �� = − 4 0 suy ra b n đi m ố ể A B C D, , , không
b n ố mi n tam giác ề ABC , ABD,ACD và BCD t o thành m t v t th chi m ch ạ ộ ậ ể ế ỗ không gian có th tích khác 0. ể Ta có l i gi i:ờ ả
( ), 1;1;1
khi có hai b m i b ba đi m trong b n đi m thu c hai m t ph ng phân bi t, ộ ỗ ộ ể ố ể ộ ặ ẳ ệ
ch ng h n ba đi m ẳ ạ ể A B C, , cùng thu c m t m t ph ng, ba đi m ộ ộ ặ ẳ ể A B D, , cùng thu c m t m t ph ng và hai m t ph ng này khác nhau ộ ộ ặ ẳ ặ ẳ Ta có l i gi i:ờ ả
Trang 20Hai mp(ABC) và mp(ABD) là phân bi t nên b n đi m ệ ố ể A B C D, , , không
khi có hai b m i b ba đi m trong b n đi m thu c hai m t ph ng phân bi t, ộ ỗ ộ ể ố ể ộ ặ ẳ ệ
ch ng h n ba đi m ẳ ạ ể A B C, , cùng thu c m t m t ph ng, ba đi m ộ ộ ặ ẳ ể A B D, , cùng thu c m t m t ph ng và hai m t ph ng này khác nhau đi u này cũng có nghĩa là ộ ộ ặ ẳ ặ ẳ ề hai m t ph ng này s t o v i nhau m t góc nh n ặ ẳ ẽ ạ ớ ộ ọ Ta có l i gi i:ờ ả
3
khi đ ườ ng th ng AD n m ngoài m t ph ng ẳ ằ ặ ẳ (ABC) đi u ề này cũng đ ng nghĩa v i ồ ớ góc gi a ữ đ ườ ng th ng AD và ẳ mp(ABC) nh n ọ Ta có l i gi i:ờ ả
?
(AD ABC, ) > 0 0
đ ươ ng v i hai đ ớ ườ ng th ng AB và CD là hai đ ẳ ườ ng th ng chéo nhau ẳ Ta có l iờ
1 1
1 0
y t z
và AB kCD kuuur uuur,∀ nên hai đường th ng AB và CDẳ
Trang 21đ ươ ng v i hai đ ớ ườ ng th ng AB và CD là hai đ ẳ ườ ng th ng chéo nhau đ ng nghĩa ẳ ồ
v i ớ uuurAB kCD kuuur,∀ và kho ng cách gi a AB và CD là m t s d ả ữ ộ ố ươ ng. Ta có l i gi i:ờ ả
uuurAD= −( 3;1; 2 − ), , 4
19 ,
A B C D không đ ng ph ng nên chúng là b n đ nh c a m t t di n.ồ ẳ ố ỉ ủ ộ ứ ệ
t ươ ng đ ươ ng v i hai đ ớ ườ ng th ng AB và CD là hai đ ẳ ườ ng th ng chéo nhau ẳ
t ươ ng đ ươ ng v i có duy nh t m t m t ph ng ch a AB và song song v i CD ớ ấ ộ ặ ẳ ứ ớ Ta
và ch khi chúng cùng n m trên m t m t c u. ỉ ằ ộ ặ ầ Ta có l i gi i:ờ ả
t ỏ A B C D, , , cùng thu c m t c u ộ ặ ầ x2 + y2 + +z2 2x+ 2y+ 2z− = 3 0.V y b n đi mậ ố ể
, , ,
A B C D không đ ng ph ng nên chúng là b n đ nh c a m t t di n.ồ ẳ ố ỉ ủ ộ ứ ệ
Trang 22tri n kh năng phân tích, phân chia, bi n lu n trể ả ệ ậ ường h p làm phát tri n khợ ể ả
Nh n xét: ậ Bài Toán đ c p đ n khái ni m hình chi u vuông góc c a m tề ậ ế ệ ế ủ ộ
đ ườ ng th ng ẳ ∆. Khi đó H là giao đi m c a đ ể ủ ườ ng th ng đi qua P vuông góc v i ẳ ớ
∆v i đ ớ ườ ng th ng ẳ ∆. Ta có l i gi i:ờ ả
262 169 250 169
x y
có PH vuông góc v i ớ ∆thì ta đ ượ c H chính là hình chi u vuông góc c a đi m P ế ủ ể trên đ ườ ng th ng ẳ ∆. Ta có l i gi i:ờ ả
th ng ẳ ∆khi và ch khi ỉ H� ∆ và PH d P= ( ; ∆). Ta có l i gi i: ờ ả
Trang 23( )
2
2
12 5 25
th ng ẳ ∆khi và ch khi ỉ H� ∆ và PH ng n nh t ắ ấ Ta có l i gi i: ờ ả
th ng ẳ ∆khi và ch khi H là ti p đi m c a đ ỉ ế ể ủ ườ ng tròn (P; R)), R= d(P;∆) v i ớ
đ ườ ng th ng ẳ ∆ đi u này đ ng nghĩa v i H là giao đi m c a đ ề ồ ớ ể ủ ườ ng th ng ẳ ∆v i ớ
đ ườ ng tròn (P R; ) . Ta có l i gi i:ờ ả
( )2 2
góc c a P trên đ ủ ườ ng th ng ẳ ∆khi và ch khi H là ỉ
giao đi m th hai c a đ ể ứ ủ ườ ng tròn đ ườ ng kính
AP v i đ ớ ườ ng th ng ẳ ∆. Trong đó A là đi m ta ể
ch n b t k trên đ ọ ấ ỳ ườ ng th ng ẳ ∆,(trong tr ườ ng
h p ợ đăc bi t ệ n u ta ch n ng u nhiên mà PA ế ọ ẫ
vuông góc v i ớ ∆ thì H trùng v i A) ớ Ta có l i gi i:ờ ả
Trang 24Nh n xét: ậ Bài Toán đ c p đ n khái ni m hình chi u vuông góc c a m tề ậ ế ệ ế ủ ộ
1 2 1
Trang 25v i ớ mp( )α . Ta có l i gi i:ờ ả
trên mp( )α khi và ch khi H thu c ỉ ộ mp( )α và véc t ơ MHuuur vuông góc v i các véc t ớ ơ
uuur uuur
v i A, B, C là ba đi m b t k không th ng hàng ta ớ ể ấ ỳ ẳ ch n trêm ọ mp( )α . Ta
Trang 26x z
2.5. Bài Toán 5. (Trích VD3 trang 94 SGK HH12 nâng cao NXBGD)
Nh n xét: ậ Bài Toán có đ c p đên khái ni m giao tuy n c a hai m tề ậ ệ ế ủ ặ
Trang 27th ng ch a t t c các đi m chung c a hai m t ph ng đó, v y đ xác đ nh giao ẳ ứ ấ ả ể ủ ặ ẳ ậ ể ị tuy n c a hai m t ph ng ta ch c n xác đ nh hai đi m chung phân bi t A, B c a ế ủ ặ ẳ ỉ ầ ị ể ệ ủ chúng khi đó giao tuy n là đ ế ườ ng th ng đi qua hai đi m A, B ẳ ể Ta có l i gi i:ờ ả
( )α và ( )β là đ ườ ng th ng đi qua m t đi m chung c a chúng và vuông góc v i ẳ ộ ể ủ ớ giá c a hai VTPT c a hai m t ph ng ủ ủ ặ ẳ ( )α và ( )β nên d có VTCP ur =��n nuur uurα, β��. Ta
2 1 0
+ + + = + − + = Trong h (**) đ t ệ ặ z t= ta
Trang 28Cách ti p c n th t : ế ậ ứ ư Vi c tìm giao tuy n c a hai m t ph ng ệ ế ủ ặ ẳ ( )α và
( )β ta chuy n v tìm t p h p các đi m M là đi m chung c a hai m t ph ng ể ề ậ ợ ể ể ủ ặ ẳ ( )α
và ( )β . Ta l y m t đi m M b t k trong mp ấ ộ ể ấ ỳ ( )α , cho M di đ ng trên ộ ( )α cho đ n ế khi M g p mp ặ ( )β ta l u các v t c a nh ng đi m M g p mp ư ế ủ ữ ể ặ ( )β l i thì M s v ạ ẽ ẽ nên giao tuy n d ế Ta có l i gi i:ờ ả
đi m M thay đ i trên mp ể ổ ( )α g i ọ ∆là đ ườ ng th ng qua M và có ph ẳ ươ ng là đ ườ ng
th ng d. M thay đ i, khi M g p mp ẳ ổ ặ ( )β thì hai đ ườ ng th ng d và ẳ ∆trùng nhau, khi
đó ta có ph ươ ng trình đ ườ ng th ng d ẳ Ta có l i gi i:ờ ả
1 2
1 2
5 3
t + +t t + t + + = , cho t1 = 0 �t2 = − 1 khi đó d và ∆trùng nhau.
5
1 3 1
( )β . L y M là m t đi m c th trên mp ấ ộ ể ụ ể ( )α , (P) là m t ph ng qua M và nh n ặ ẳ ậ
,
ur =��n nuur uurα β�� làm VTPT khi đó (P) vuông góc v i d. Ch n B là m t đi m chung c a ớ ọ ộ ể ủ
( )α và ( )β . Khi đó d đi qua B và vuông góc v i (P). ớ Ta có l i gi i:ờ ả
Trang 29L i gi i: ờ ả Ch n ọ M(0;0;1) ( )α ur =��n nuur uurα, β��= −( 5;3;1). Mp(P) qua M nh nậ
( ), 5;3;1
ur =��n nuur uurα β��= − L y ấ B(− 5;2;0) là m t đi m chung c a ộ ể ủ ( )α và ( )β , d là giao
3. TH C NGHI M S PH M VÀ ĐI U TRA QUAN SÁTỰ Ệ Ư Ạ Ề
3.1. Giáo án th c nghi m s 1ự ệ ố
1. Yêu c u c n đ t ầ ầ ạ
Trang 30 H c sinh n m v ng công th c tính kho ng cách t m t đi m đ n m tọ ắ ữ ứ ả ừ ộ ể ế ộ
(4)
Trang 311. Giáo viên
Trang 322 2
∆ + + = +
Trang 33BT4.Trên hình v là m t thanh trẽ ộ ượt AB có đ dài ộ l không đ i, có hai đ uổ ầ
2. H c sinh ọ
Trang 341. Ho t đ ng 1. Ho t đ ng kh i đ ng. (7 phút) ạ ộ ạ ộ ở ộ
Trang 35d) S n ph m: Câu tr l i ả ẩ ả ờ mong mu nố t h c sinh phát bi u 1, 2, 4, 5ừ ọ ể
2. Ho t đ ng 2. Ho t đ ng hình thành ki n th c. (10 phút) ạ ộ ạ ộ ế ứ
Trang 36trên ∆. V y đ tính kho ng cách t A ậ ể ả ừ đên ∆
tròn tâm A bán kính AB. Tìm
3. Ho t đ ng 3. Ho t đ ng luy n t p. (18 phút) ạ ộ ạ ộ ệ ậ
Trang 37x y
25 sin
Trang 38x y
=
=
458 169 4313 845
x y
Trang 391 1
d O AB
= + 2ab 2 ab
Trang 40 H c sinh v thành th o mô hình v kho ng cách t m t đi m đ n m tọ ẽ ạ ề ả ừ ộ ể ế ộ
Oxyz
ng d ng c a kho ng cách trong th c ti n
Oxyz
trên
(4)
Trang 41Ph mẩ
hóa
(6)
1. Giáo viên: Giáo án, phi u h c t p, ph n, th c k , máy chi u, ế ọ ậ ấ ướ ẻ ế
Trang 428. Đường vuông góc chung c a hai đủ ường th ng chéo nhau là đẳ ường th ngẳ
không âm
Trang 43c) Tìm kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng ẳ
1 : 1 1
AB BC a= = , c nh bên ạ AA'=a 2. M là trung đi m c a BC. Tính theo ể ủ a kho ngả
2. H c sinh: ọ + Ôn t p ki n th c v kho ng cách t m t đi m đ n m tậ ế ứ ề ả ừ ộ ể ế ộ
Trang 451. Ho t đ ng 1. Ho t đ ng kh i đ ng (7 phút) ạ ộ ạ ộ ở ộ
Trang 46sinh. Chi u l i các phát bi u và câu h i bài t p tr c nghi m đã h i cho toàn l p,ế ạ ể ỏ ậ ắ ệ ỏ ớ
2. Ho t đ ng 2. Ho t đ ng hình thành ki n th c (15 phút) ạ ộ ạ ộ ế ứ
Trang 47m t độ ường th ng trong không gianẳ
noiú chung và trong không gian
Trang 48cách làm
Trong không gian Oxyz, cho hai
đó?
cách tính ntn?
u u M M V
Trang 49nhau qua đó phát tri n t duy cho h c sinh, phát tri n s linh ho t trong xoay xể ư ọ ể ự ạ ở
b
Nhóm 1 và 3
2 : 2 2
1 : 1 1
Trang 504. Ho t đ ng 4. Ho t đ ng v n d ng và m r ng (8 phút) ạ ộ ạ ộ ậ ụ ở ộ
( ;0;0)
B a
( )' ;0;
(0; ;0)
Trang 51( )1;1
Trang 52c 3 l p 12 chúng tôi ki m tra cùng câu h i: Trong không gian Oxyz:
1 2 3
1 : 2 3
0,5+0,52,02,0
Trang 5310K
10P
12G
12E
theo nhóm
Trang 54kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng chéo nhau trong trong không gianẳ
km?
10K
12E
12G
Trang 55PH N III. K T LU N VÀ KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị
Trang 561. K t lu nế ậ
nhau đ phát tri n năng l c t duy và gi i quy t v n đ cho h c sinh trung h c ể ể ự ư ả ế ấ ề ọ ọ
ph thông ổ , là m t gi i pháp kh thi giúp h c sinh THPT phát tri n năng l c nóiộ ả ả ọ ể ự
2. Ki n nghế ị
Trang 57đỡ các em tháo g nh ng khó khăn vỡ ữ ướng m c.ắ
Xin chân thành c m n! ả ơ
……., ngày… tháng 03 năm 2021
Trang 58TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Bài t p Hình h c 1 ậ ọ 2 nâng cao, Nhà xu t b n Giáo d c.ấ ả ụ
Hình h c 1 ọ 2, Nhà xu t b n Giáo d cấ ả ụ
Hình h c 1 ọ 0 nâng cao, Nhà xu t b n ấ ả Giáo d cụ
Hình h c 1 ọ 0, Nhà xu t b n Giáo d c.ấ ả ụ
tr ườ ng ph thông ổ , Nhà xu t b n Đ i h c S ph m.ấ ả ạ ọ ư ạ
THPT, Nhà xu t b n Đ i h c S ph m.ấ ả ạ ọ ư ạ