Mục đích nghiên cứu của sáng kiến là tìm hiểu, phân tích, đánh giá tình hình thực tế trong giảng dạy bộ môn toán ở trường THPT. Trên cở sở những ưu khuyết điểm đề ra giải pháp thực hiện. Đồng thời rút ra bài học kinh nghiệm từ thực tế.
Trang 14 III. ng d ng gi i các bài toán v t s Ứ ụ ả ề ỷ ố 13
5 IV. ng d ng gi i bài toán trong t a đ ph ng.Ứ ụ ả ọ ộ ẳ 19
6 V. ng d ng gi i bài toán b t đ ng th c, c c trỨ ụ ả ấ ẳ ứ ự ị 24
Trang 2A. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
1. Lý do ch n đ tài:ọ ề
Toán h c là b môn khoa h c quan tr ng có nhi u ng d ng trong cu cọ ộ ọ ọ ề ứ ụ ộ
s ng. Do đó vi c gi ng d y truy n th ki n th c toán h c trong nhà trố ệ ả ạ ề ụ ế ứ ọ ường đ iố
v i m i giáo viên và vi c h c Toán ti p thu ki n th c v i h c sinh là m tớ ỗ ệ ọ ế ế ứ ớ ọ ộ nhi m v h t s c quan tr ng. ệ ụ ế ứ ọ Quá trình d y và h c luôn là m t quá trình đ ngạ ọ ộ ộ theo hướng phát tri n, tìm tòi ngày càng cao. Đ ng trể ứ ước yêu c u đ i m iầ ổ ớ
phương pháp giáo d c hi n nay, m i ngụ ệ ỗ ười giáo viên hoàn toàn ph i t mìnhả ự nghiên c u nh ng v n đ g p ph i. Trong th c t gi ng d y, đ tìm cách giúpứ ữ ấ ề ặ ả ự ế ả ạ ể
h c sinh ti p thu ki n th c m t cách m m d o, linh ho t và sáng t o thì ngọ ế ế ứ ộ ề ẻ ạ ạ ườ igiáo viên cũng ph i có cách truy n đ t linh ho t và sáng t o.ả ề ạ ạ ạ
Ngoài ra đ i v i m i ngố ớ ỗ ười giáo viên nghiên c u khoa h c là nhi m vứ ọ ệ ụ
nh m không ng ng nâng cao trình đ nghi p v V i yêu c u th c t và suyằ ừ ộ ệ ụ ớ ầ ự ế nghĩ nh v y, v i trách nhi m là m t giáo viên tham gia gi ng d y tr c ti p tôiư ậ ớ ệ ộ ả ạ ự ế xin đóng góp nh ng suy nghĩ và hữ ướng gi i quy t trong đ tài này mong mu nả ế ề ố góp ph n vào gi i quy t m t v n đ khó khăn mà chúng ta thầ ả ế ộ ấ ề ường g p ph i khiặ ả
đ ng l p.ứ ớ
Do Hình h c mang tính ch t t duy, tr u tọ ấ ư ừ ượng cao d n đ n h c sinh ng iẫ ế ọ ạ
h c hình. Đi u này nói lên th c t vi c d y và h c hình h c trọ ề ự ế ệ ạ ọ ọ ở ường THPT
hi n nay còn nhi u b t c p. Nguyên nhân sâu xa là vi c h c sinh n m ki n th cệ ề ấ ậ ệ ọ ắ ế ứ
t ng ph n ch a ch c còn l ng l o h i h t, h n n a vi c v n d ng ki n th cừ ầ ư ắ ỏ ẻ ờ ợ ơ ữ ệ ậ ụ ế ứ vào gi i toán Hình h c không linh ho t không n m đả ọ ạ ắ ược vào cái đích c a m tủ ộ
v n đ , không tìm đấ ề ược hướng gi i chính cho t ng bài toán riêng bi t. Đ d nả ừ ệ ể ầ
đ a trình đ h c sinh lên ti p c n v i nh ng ki n th c cao h n tôi l a ch n vàư ộ ọ ế ậ ớ ữ ế ứ ơ ự ọ
gi i thi u chuyên đ ớ ệ ề
"Phát tri n năng l c toán cho h c sinh THPT t bài toán di n tích tamể ự ọ ừ ệ giác”.
N i dung chuyên đ bó g n trong vi c gi i thi u các bài toán tính toán vàộ ề ọ ệ ớ ệ
s d ng phử ụ ương pháp di n tích vào gi i quy t m t s bài t p mà n u dùng cácệ ả ế ộ ố ậ ế
phương pháp thông thường s g p khó khăn nh ng n u s d ng phẽ ặ ư ế ử ụ ương pháp
di n tích ta s có m t l i gi i hay và linh ho t. Trong ph m vi đ tài này taệ ẽ ộ ờ ả ạ ạ ề không bàn đ n vi c thay đ i cách d y cách h c c a c b môn Hình h c mà taế ệ ổ ạ ọ ủ ả ộ ọ
ch nói đ n m t v n đ h c sinh g p r t nhi u khó khăn đó là đ ng trỉ ế ộ ấ ề ọ ặ ấ ề ứ ướ c
nh ng bài toán tính toán di n tích và áp d ng di n tích đ ch ng minh các đ iữ ệ ụ ệ ể ứ ạ
lượng không đ i, các bài toán v b t đ ng th c, c c tr trong hình h c h c sinhổ ề ấ ẳ ứ ự ị ọ ọ
2
Trang 3thường không bi t suy nghĩ b t đ u t đâu, hế ắ ầ ừ ướng suy nghĩ nh th nào và cáiư ế đích c n nh m t i là gì?ầ ắ ớ
Đ ng trứ ước bài toán ta có th có nhi u hể ề ướng suy nghĩ nhi u cách gi iề ả
nh ng ch c ch n m i bài toán đ u có đi u ch t căn b n mà ta c n bám vào đư ắ ắ ỗ ề ề ố ả ầ ể khai thác. Nh trên đã nói đ tài này t p trung vào gi i quy t các bài toán tínhư ề ậ ả ế toán di n tích và s d ng phệ ử ụ ương pháp di n tích đ ch ng minh các bài toánệ ể ứ hình h c khác.ọ
Đ làm t t các d ng bài t p này, trể ố ạ ậ ước h t c n giúp cho h c sinh n mế ầ ọ ắ
ch c các n i dung ki n th c liên quan đ n di n tích. Ngoài ra đ gi i đắ ộ ế ứ ế ệ ể ả ược các bài toán v i m c đ yêu c u cao v suy lu n thì h c sinh ph i có s phán đoán,ớ ứ ộ ầ ề ậ ọ ả ự
bi n đ i linh ho t các công th c, đôi khi c n ph i có m t cách nhìn t ng quát đế ổ ạ ứ ầ ả ộ ổ ể
có th c t ghép hình m t cách h p lý.ể ắ ộ ợ
V i m c đích giúp cho h c sinh có m t cái nhìn khái quát, hớ ụ ọ ộ ướng suy nghĩ đúng đ n đ tìm tòi l i gi i cho m t bài toán, N i dung chính tôi mu n trình bàyắ ể ờ ả ộ ộ ố trong đ tài này là qua nh ng ví d th c t , bài t p thề ữ ụ ự ế ậ ường g p trặ ở ường phổ thông mà có th s d ng phể ử ụ ương pháp di n tích đ tìm ra l i gi i đ n gi nệ ể ờ ả ơ ả
ng n g n và d hi u. ắ ọ ễ ể Qua nh ng ví d c th nh v y h c sinh ti p c n đữ ụ ụ ể ư ậ ọ ế ậ ượ c
m t phộ ương pháp mà thường h c sinh không quen s d ng đó là phọ ử ụ ương pháp
di n tích trong ch ng minh Hình h c. ệ ứ ọ B ng cách đó t o cho h c sinh h ng thúằ ạ ọ ứ
h n v i lo i toán này nói riêng và Hình h c nói chung. T đó yêu c u h c sinhơ ớ ạ ọ ừ ầ ọ
ti p t c tìm tòi nghiên c u và sáng t o h n trong vi c h c Toán nhà trế ụ ứ ạ ơ ệ ọ ở ường
2. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
Tìm hi u, phân tích, đánh giá tình hình th c t trong gi ng d y b môn ể ự ế ả ạ ộtoán trở ường THPT. Trên c s nh ng u khuy t đi m đ ra gi i pháp th c ở ở ữ ư ế ể ề ả ự
hi n. Đ ng th i rút ra bài h c kinh nghi m t th c t ệ ồ ờ ọ ệ ừ ự ế
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Tìm hi u cách d y c a GV, cách h c c a h c sinh các l p đ i trà và l pể ạ ủ ọ ủ ọ ở ớ ạ ớ
b i dồ ưỡng HSG môn toán c a trủ ường THPT Nam Đàn 2.
Trang 4+ Bi t cách nhìn nh n phân tích các v n đ toàn di n và khái quátế ậ ấ ề ệ
h n.ơ
5. N i dung đ tài g m 5 ph n chínhộ ề ồ ầ
I. Bài toán n n c b n.ề ơ ả
II. ng d ng ch ng minh m t s đ nh lý hình h cỨ ụ ứ ộ ố ị ọ
III. ng d ng gi i các bài toán v t s Ứ ụ ả ề ỷ ố
IV. ng d ng gi i bài toán trong t a đ ph ng Ứ ụ ả ọ ộ ẳ
V. ng d ng gi i bài toán b t đ ng th c, c c tr Ứ ụ ả ấ ẳ ứ ự ị
6. Các phương pháp nghiên c u chínhứ
+ Đi u tra tìm hi u vi c d y và h c các l p b i dề ể ệ ạ ọ ở ớ ồ ưỡng HSG
+ D gi rút kinh nghi m gi ng d y ự ờ ệ ả ạ
+ Phân tích đánh giá quá trình ti p thu bài h c c a h c sinh thông qua ế ọ ủ ọ
ki m tra, tr c nghi m.ể ắ ệ
+ Tham kh o các bài vi t, các ý ki n trao đ i v vi c d y và h c toán ả ế ế ổ ề ệ ạ ọtrong các cu c th o lu n v đ i m i phộ ả ậ ề ổ ớ ương pháp gi ng d y, trong các tài li u ả ạ ệ
và sách tham kh o v b môn toán.ả ề ộ
Trong quá trình nghiên c u và th nghi m đ tài này, tôi nh n đứ ể ệ ề ậ ượ ấc r t nhi u ý ki n đóng góp quý báu c a b n bè đ ng nghi p. Khi b t tay vào vi t đề ế ủ ạ ồ ệ ắ ế ề tài này do qu th i gian có h n nên không th tránh kh i sai sót. Tôi r t mong ỹ ờ ạ ể ỏ ấ
ti p t c nh n đế ụ ậ ược nhi u ý ki n đóng góp c a các th y cô giáo đ đ đ tài ề ế ủ ầ ể ể ề
c a tôi ngày càng hoàn thi n h n. ủ ệ ơ
Xin chân thành c m n !.ả ơ
4
Trang 5B. N I DUNGỘ
I. BÀI TOÁN N N C B NỀ Ơ Ả
Đ làm t t các d ng bài tâp, trể ố ạ ước h t c n giúp h c sinh n m ch c các ế ầ ọ ắ ắ
n i dung ki n th c liên quan đ n di n tích ộ ế ứ ế ệ
a) Các công th c tính di n tích tam giác: ứ ệ
+) a b c, , là các c nh đ i di n v i các đ nh tạ ố ệ ớ ỉ ương ng ứ A B C, ,
+) h h h a, ,b c là các đường cao c a tam giác k t đ nh ủ ẻ ừ ỉ A B C, ,
+) R là bán kính đường tròn ngo i ti p tam giácạ ế
+) r là bán kính đường tròn n i ti p tam giácộ ế
+) , ,r r r là bán kính đ ng tròn bàng ti p (ti p xúc ngoài tam giác) a b c ườ ế ế
B đ 1:ổ ề N u hai tam giác có cùng đáy thì t s di n tích b ng t s hai đế ỉ ố ệ ằ ỉ ố ường cao, n u hai tam giác có cùng chi u cao thì t s di n tích b ng t s đáy.ế ề ỉ ố ệ ằ ỉ ố
B đ 2:ổ ề Cho tam giác ABC , D và E là các đi m thu c để ộ ường th ng ẳ AB và
Trang 6 Di n tích t giác b ng n a tích hai đệ ứ ằ ử ường chéo nhân v i góc t o b i hai ớ ạ ở
Trang 71 1 1 1
1 . .sin2
1 . .sin2
AB C ABC
AB AC A S
AB C ABC
M t khác, tam giác ặ ABD có
2 2 2 2 cos
BD =a +d − ad A
Trang 8Suy ra a2 +d2 − − =b2 c2 2(ad bc+ )cosA
Nên cos 2 2 2 2
a d b c A
Bài toán 1.6 Cho tam giác ABC G i ọ r là bán kính đ ng tròn bàng ti p góc a ườ ế A.
Ch ng minh r ng di n tích tam giác ứ ằ ệ ABC tính được theo công th c:ứ
( )ra
S= p a−
Gi i: ả
G i ọ Q R P là các ti p đi m c a, , ế ể ủ
đường tròn bàng ti p ế (J,r )a l n lầ ượ t
Trang 9II. NG D NG CH NG MINH M T S Đ NH LÝ HÌNH H CỨ Ụ Ứ Ộ Ố Ị Ọ
Bên c nh các phạ ương pháp nh s d ng phép bi n hình, phư ử ụ ế ương pháp véct , phơ ương pháp t a đ thì phọ ộ ương pháp di n tích là m t phệ ộ ương pháp
m nh đ gi i toán hình h c, ch ng minh các đ nh lý, công th c. ạ ể ả ọ ứ ị ứ
Các công th c tính bán kính các đứ ường tròn đ c bi t trong tam giác, đ nhặ ệ ị
lý Pythagore, Ceva, Menalaus, tính ch t đấ ường phân giác, đường th ng Newton,ẳ
đ nh lý Carnot đ u có nh ng cách ch ng minh g n gàng thông qua di n tích.ị ề ữ ứ ọ ệ Bài toán 2.1: (Đ nh lý Pi ta go)ị Ch ng minh r ng trong m t tam giác vuông thìứ ằ ộ bình phương c nh huy n b ng t ng bình phạ ề ằ ổ ương hai c nh góc vuông.ạ
Gi i: ả
Đ nh lý Pi ta go có nhi u cách ch ng minh b ng cách s d ng các tínhị ề ứ ằ ử ụ
ch t c b n c a di n tích (c t ghép hình). Sau đây là m t s cách (th hi nấ ơ ả ủ ệ ắ ộ ố ể ệ
b ng hình v )ằ ẽ
Bài toán 2.2: (Tính ch t đấ ường phân giác). Cho tam giác ABC ,
Trang 10AD là đường phân giác trong. Ch ng minh r ng ứ ằ DB AB
Trang 11Cho tam giác ABC nh n có ọ d d d l n l t là kho ng cách t tâm a, ,b c ầ ượ ả ừ
đ ườ ng tròn ngo i ti p ạ ế O đ n các c nh ế ạ BC CA AB G i , , ọ R r l n l t là bán , ầ ượ kính đ ườ ng tròn ngo i ti p và n i ti p tam giác. Khi đó ta có h th c: ạ ế ộ ế ệ ứ
Trang 12ài toán 2.5: (Đ nh lý Xêva) ị Cho tam giác ABC , , D E F là các đi m trên các ể
c nh ạ BC AC và , AB. Ch ng minh r ng ứ ằ AD BE và CF đ ng quy khi và ch khi, ồ ỉ
DC = S EA = S FB = S
Suy ra OBD . OEC. OAF
OCD OEA OBF
ài toán 2.6: (Đường th ng Newton). ẳ Ch ng minhứ
r ng trong m t t giác ngo i ti p thì tâm đằ ộ ứ ạ ế ườ ng
tròn n i ti p và trung đi m c a hai độ ế ể ủ ường chéo
cùng thu c m t độ ộ ường th ng.ẳ
Gi iả :
Cách 1
N i dài ố DA và CB c t nhau t i ắ ạ P. Trên DA l yấ
đi m ể D sao cho ' PD' = AD và trên BC l y đi m ấ ể C sao cho ' PC' =BC
Đ ý r ng do ể ằ M và N là trung đi m c a ể ủ BD và AC nên ta có
12
MAD MBC MAB MCD ABCD
12
NAD NBC NAB NCD ABCD
Trang 13OAD OBC OAB OCD ABCD
Suy ra S IAB−S AMB =S CMD −S ICD
Hay S AMI −S BMI =S CMI −S DMI
Mà S MBI =S DMI nên S AMI =S CMI , do đó MI đi qua trung đi m c a ể ủ AC hay
, ,
M I N th ng hàngẳ
Trang 14III. NG D NG GI I CÁC BÀI TOÁN V T S Ứ Ụ Ả Ề Ỷ Ố
B
ài toán 3.1 : Cho ∆ABCđ u c nh a. ề ạ M là đi m b t k thu c mi n trong (cể ấ ỳ ộ ề ả
b ) c a tam giác. Ch ng minh t ng kho ng cách t ờ ủ ứ ổ ả ừ M đ n ba c nh c a tam giácế ạ ủ không đ i.ổ
Trang 15h A M
h = A A )
1 1
P = R, trong đó ,r R l n l t là bán kính đ ng tròn ầ ượ ườ
n i ti p và ngo i ti p tam giác ộ ế ạ ế ∆ABC.
Trang 16ch t chung t s 1/3 và tính bình đ ng (tấ ỷ ố ẳ ương t ) c a hình v Ph i khai thácự ủ ẽ ả tri t đ hai ý này.ệ ể
Ta có:
* S∆ABC = + + + + + +S1 S2 S3 S4 S5 S6 S7 = S∆
1 3
1 3
1 3
S = S∆; 5
1 21
1 7
S∆ = + +S S S = S∆
�
Bài toán 3.5: Cho hình bình hành ABCD, g i Aọ 1, B1, C1, D1 l n lầ ượt là trung
đi m c a các c nh BC, CD, DA, AB. Các đo n th ng AAể ủ ạ ạ ẳ 1, BB1; CC1; DD1 c tắ nhau t i MNPQ. Tính Sạ MNPQ theo SABCD
Trang 17Suy ra cách gi i tả ương t ph n đ u, có khác ph n sau (Vì bài toán 3.1 ta v nự ở ầ ầ ở ầ ậ
d ng tính ch t đụ ấ ường th ng song song c nh tam giác (Đẳ ạ ường trung bình))
Bước 1: 1 2 3 3 4 5 5 6 7 7 8 9
1 4
1 1
Bài toán 3.6: Cho tam giác ABC. Đi m O n m trong tam giác, OA c t BC A’;ể ằ ắ ở
OB c t AC B’; OC c t AB C’. ắ ở ắ ở Ch ng minh:ứ
Trang 18OA OB OC )
OA' OB' OC'
OA OB OC OA' OB' OC'
S S OB
Trang 19h a2 2 2 (2) (ha là đường cao k t A xu ng c nh BC; hẻ ừ ố ạ a = h (không đ i)ổ
A và A d1 ho c ặ A và A d2
V y n u dậ ế 1 c t ắ , d2 c t ắ (BC không song song v i ớ )
Có hai đi m Aể 1 và A2
có vô s đi m Aố ể
N u BC // ế và BC cách m t kho ng khác h ộ ả vô nghi mệ
Bài toán 3.8: Cho hình ch nh t ABCD có chu vi b ng 2m (không đ i). Tìmữ ậ ằ ổ hình ch nh t có di n tích l n nh t. ữ ậ ệ ớ ấ
b a m
V y hình vuông có c nh ậ ạ
2
m
có di n tích l n nh tệ ớ ấCách 2: (Phương pháp hình h c)ọ
Trang 20D đường tròn (C) ADC vuông t i D. Ta có AE. EC = DEạ 2
T l i gi i này ta có th đ xu t bài toán từ ờ ả ể ề ấ ương t :ự
Bài toán 3.9: Trong t t c hình ch nh t n i ti p 1 đ ng tròn tâm O, bán kínhấ ả ữ ậ ộ ế ườ
R cho trước. Xác đ nh hình ch nh t có di n tích l n nh t.ị ữ ậ ệ ớ ấ
Gi i: ả Ta có Shcn = 2S (Di n tích tam giác vuông có c nh là đ ng kính)ệ ạ ườ
Thông thường thì h c sinh ch n gi i theo các cách sau:ọ ọ ả
Cách 1 (đã h c chọ ương II, hình h c 10): V n d ng công th c Hê rôngọ ậ ụ ứ
)(
(p a p b p c p
S ABC
2 2 2 2
) 2 ) 17 29 )(
29 17 2 )(
17 29 2 )(
17 29 2 (
= …Cách gi i quy t này khá là ph c t p và dài. Đòi h i h c sinh ph i r t c nả ế ứ ạ ỏ ọ ả ấ ẩ
th n và v t v đ có đậ ấ ả ể ược k t qu t i u.ế ả ố ư
20
Trang 21Cách 2 (đã h c chọ ương III, hình h c 10): Dùng phọ ương trình đường th ng đ ápẳ ể
d ng công th c v kho ng cách nh m tính đ dài đụ ứ ề ả ằ ộ ường cao và suy ra di n tíchệ
7 0 1 1 4 )
;
( BC A d
AH
17 1
3 2
1
c n thành th o các ki n th c thì m i làm t t bài toán này.ầ ạ ế ứ ớ ố
Bài toán 4.2: Trong h tr c ệ ụ Oxy, cho M(0;3) và N(1;2). Hãy tìm trên tr c hoànhụ
đi m ể P sao cho di n tích tam giác ệ MNP b ng 2021.ằ
Thông thường thì h c sinh v i các ki n th c đọ ớ ế ứ ược h c thọ ường gi i theoả
hướng sau:
+Vi t phế ương trình đường th ng ẳ MN, tính đ dài đo n ộ ạ MN
+G i ọ P(m;0) thu c ộ Ox là đi m th a mãnể ỏ
+ Khi đó tính h là kho ng cách t ả ừ P đ n ế MN và áp d ng công th cụ ứ
S = ah/2 đ tìm ể m.
Trong hai bài toán trên các cách gi i khá ph c t p đòi h i h c sinh c n cóả ứ ạ ỏ ọ ầ
s linh ho t và t duy t t. Quá trình tính toán cũng khá ph c t p và dài dòng.ự ạ ư ố ứ ạ
Bây gi ta xây d ng m t công th c v di n tích tam giác khá thú v ờ ự ộ ứ ề ệ ị
Trong h tr c ệ ụ Oxy, cho tam giác ABC. G i ọ A(xA ; y A ), B(x B ; y B ) và C(x C ; y C )
Khi đó ta có:
A bc bh
2
1 2
1
2 2
2
2
1 cos
1 2
1bc A b c bc A
S ABC
1 AC2 AB2 (AC.AB cosA) 2
Trang 22AC AB AC AB
1 x y y x m
Theo bài ra ta có:
3 4042 1
3 2021 3 4042
3 4042 2
m m
=
= −
Suy ra P(4027;0) và P(40;0) là hai đi m c n tìmể ầ
Nh v y chúng ta có th th y rõ u th c a công th c (*) là tính toán r t ng nư ậ ể ấ ư ế ủ ứ ấ ắ
g n và không rọ ườm rà ph c t o. Đ c bi t t duy toán đ n gi n ch c n áp d ngứ ạ ặ ệ ư ơ ả ỉ ầ ụ công th c.ứ
H n n a khi công th c ch đơ ữ ứ ỉ ược xây d ng b ng ki n th c c b n c aự ằ ế ứ ơ ả ủ
di n tích tam giác nên qua công th c này lệ ứ ượng bài t p dành cho h c sinh s đaậ ọ ẽ
d ng và phong phú thêm.ạ
Bài toán 4.3: Trong h tr c Oxy, cho tam giác ABC, v i A(3;m), B(m+1;4). Xácệ ụ ớ
đ nh m đ di n tích tam giác OAB đ t giá tr nh nh t.ị ể ệ ạ ị ỏ ấ
Gi i:ả Ta có OA ( m3 ; ); OB (m 1 ; 4 ) Khi đó
22
Trang 23) 1 ( ) 4 ( 3 2
1 2
1 x y y x m m
) 4
47 ) 2
1 ((
2
1 ) 12 (
2
1 m2 m m 2
V y di n tích tam giác OAB đ t giá tr nh nh t khi m = 1/2.ậ ệ ạ ị ỏ ấ
Cách khác:
+ Vi t phế ương trình c nh AB theo tham s mạ ố
+ Tính kho ng cách t O đ n AB theo mả ừ ế
+ Áp d ng công th c di n tích s = 1/2ahụ ứ ệ
+ Bi n đ i đ có đế ổ ể ược hàm theo m
+ Xét hàm đ có giá tr mể ị
Cách khác nhìn chung là dài, tính toán ph c t p và qua nhi u bứ ạ ề ước m i có đớ ượ c
bi u th c v di n tích tam giác nh ng cách gi i trên t ra đ n gi n, ng n g nể ứ ề ệ ư ả ỏ ơ ả ắ ọ không tiêu t n nhi u s c.ố ề ứ
Bài toán 4.4: Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho đi m A(2;1).Trên tr cặ ẳ ớ ệ ọ ộ ể ụ
Ox, l y đi m B có to đ (xấ ể ạ ộ B; 0), trên tr c Oy l y đi m C có to đ (0; yụ ấ ể ạ ộ C) sao cho tam giác ABC vuông t i A. Tìm các đi m B, C sao cho di n tích tam giácạ ể ệ ABC l n nh t. ớ ấ
Gi i:ả G i B(b;0) và C(0;c). ọ b 0;c 0 khi đó ta có
) 1
; 2
(b
Vì tam giác ABC vuông t i A nên ta có:ạ
b c
b c AC
2 ( 2
1 2
1 x y y x b c
10 4