ôn tập toán 4
Trang 1BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1
Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS
1 Tìm x
14 780 – x = 4578
601 + x = 2478
5 x x = 5035
x : 5 = 874 – 234
x – 124 = 94 x 6
400 : x = 5
2 Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:14 523; 14 532; 1 543; 154; 15 432; 13 452
3 Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 7 581; 8 742; 1784; 54 712; 12 010; 84 752
4 Đặt tính rồi tính. 5276 + 4859
15200 – 2754
3408 x 4
4054 : 8
5 Tính giá trị của biểu thức: a 780 + 15 x m với m = 6
b 120 : 5 x n với n = 3
c 370 : a + 100 với a = 5
6 Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm và chiều rộng bằng 1 4 chiều dài Tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật đó
Trang 2
7 Ngày thứ nhất một ô tô chở được 1 236kg gạo Ngày thứ hai ô tô đó chở được hơn ngày thứ nhất 279kg gạo Hỏi trong cả hai ngày ô tô đó chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Tiếng Việt 8 Ghi vào bảng sau kết quả phân tích cấu tạo của tiếng: Tiếng Âm đầu Vần Thanh khuya nguệc h ngoạc khuỷu quyết cừu tiếng uyên 9 Ghi lại các cặp tiếng bắt vần với nhau trong bài đồng dao sau: Tay cầm con dao Làm sao cho sắc Để mà dễ cắt Để mà dễ chặt Trèo lên rừng xanh Chạy quanh sườn núi Một mình thui thủi Ta ngồi ta chơi - Cặp tiếng có vần giống nhau hoàn toàn:
- Cặp tiếng có vần giống nhau không hoàn toàn:
10 Giải câu đố và ghi kết qủa vào chỗ chấm: a Bớt sắc nhẹ trắng như mây Để nguyên loài cá ngày ngày Tấm thương. ( Là những chữ gì?)
b Để nguyên là họ nhà chim Nếu thêm dấu sắc nước liền chảy qua Thêm huyền nghe tiếng ngân nga Thêm vào dấu hỏi kẻ ra người vào. ( Là những chữ gì?)
11 - Đọc 10 lần bài: “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” sgk/15.
- Viết chính tả bài: “ Mười năm cõng bạn đi học” sgk/16
Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con!
Trang 3BÀI TẬP CUỐI TUẦN 2
Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS
1 Viết và đọc các số sau:
a 3 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 8 nghìn, 5 trăm , 4 chục, 9 đơn vị Viết số:
Đọc số:
b 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị Viết số:
Đọc số:
c 5 triệu, 9 trăm nghìn và 6 chục Viết số:
Đọc số:
d 2 trăm triệu, 8 chục triệu, 8 chục nghìn, 3 nghìn, 9 chục Viết số:
Đọc số:
2 a Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 12 457, 12 745, 17 542, 12 547, 15 254, 15 245
b Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 48 947, 8 647, 4 758, 7 486, 14 974, 47 687
3 Viết số vào chỗ chấm: a 1; 4; 7; ; ; ; ;
b 23 000; 23 200; 23 400; .; ; ; ;
c 12 840; 12 830; 12 820; ; ; ; ;
d 800 005; 800 010; 800 015; ; ; ; ;
4 Cho các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5. a Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau:
b Viết số lẻ lớn nhất có 6 chữ số khác nhau:
c Viết số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau:
d Viết số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau:
5 Tính. a 78 910 – 25 470 : 5 + 234
b (708 – 27) x 9 + 3 090 : 6
Trang 4
6 Viết một bức thư gửi một bạn ở trường khác để thăm hỏi và kể cho bạn
nghe tình hình lớp và trường em hiện nay (Viết bài vào vở, sáng thứ hai nộp cô
chấm)
7 Khoanh tròn vào dấu hai chấm dùng để báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước?
a Bác sĩ điềm tĩnh hỏi:
- Anh bảo tôi phải không?
b Mặt biển sáng hẳn ra: trăng đã lên
c Hồ Chủ Tịch đã nói: “ Không có gì quý hơn độc lập tự do”
d Mận ở vùng này đủ loại: mận vàng, mận đỏ, mận tím
e Con đường này tôi đã quen đi lại nhiều lần nhưng hôm nay tự nhiên tôi thấy lạ:Hôm nay tôi đi học
8 Khoanh tròn vào dấu hai chấm dùng để báo hiệu lời nói của nhân vật?
a Tôi đang đứng trên mũi thuyền, bỗng có tiếng gọi:
- Mau ra coi, An ơi! Gần tới sân chim rồi
b Có một điều dễ hiểu nhất mà ai cũng thấy ngay: cả cái cây rợp bóng và cả bà cụbán nước chè đều lành và tốt cả
c Người Việt Bắc nói rằng: “Ai chưa biết hát bao giờ đến Ba Bể sẽ biết hát Aichưa biết làm thơ bao giờ đến Ba Bể sẽ làm được thơ”
9 Những ô trống nào cần điền dấu hai chấm?
a Cò đang lội ruộng bắt tép Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra hỏi
- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ làm bẩn hết áo trắng sao
Cò vui vẻ trả lời
- Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị
Cuốc bảo
- Em không nghĩ có lúc chị phải khó nhọc thế này
b Nga bảo tôi “Chiều nay lớp mình sẽ học thêm ba tiết Toán, Tiếng Việt, Tựnhiên và Xã hội
10 Gạch chân từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi dãy từ sau:
a nhân vật, nhân hậu, nhân ái, nhân từ
b nhân dân, nhân loại, nhân đức, nhân gian
c nhân sự, nhân lực, nhân quả, nhân công
11 Đọc 10 lần bài: “Thư thăm bạn” sgk Tiếng Việt/25 và bài: “Cháu nghe câu
chuyện của bà” sgk Tiếng Việt/26,27.
Trang 5Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con!
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3
Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS
I Phần Trắc nghiệm:
1 Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc hàng nào, lớp nào?
……….…
2 Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
3 Giá trị của chữ số 5 trong số: 765 430 là:
4 Số có 6 chữ số khác nhau lớn nhất là:
5 Số bảy trăm triệu có chữ số 0 Viết số :
6 Đọc số sau: 55 000 040
………
7 Giá trị của chữ số 8 trong số 182 507 324 là: ………
8 Số tự nhiên liền sau số: 4 099 là: ………
9 Số tự nhiên liền trước số: 10 000 000 là: ………
10 Tìm số tròn chục x, biết: 46 < x < 62 x là: ………
………
II Phần tự luận: 11 Viết và đọc các số sau: a 7 trăm nghìn, 3 nghìn, 1 trăm, 2 chục, 5 đơn vị: ………
………
b 9 trăm triệu, 3 nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị: ………
………
c 8 chục triệu, 7 triệu, 8 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 9 chục, 1 đơn vị: ……
………
12 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 54m, chiều rộng bằng 1 6 chiều dài Tính chu vi, diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó
13 Trong một phép chia cho 9 có thương là 236, số dư là số dư lớn nhất có thể được trong phép chia này Tìm số bị chia
Trang 6
14 Mẹ mua 4 cái bút chì hết 16 000 đồng Hỏi mẹ mua 7 cái bút như thế hết bao nhiêu tiền.
15 a Tìm 3 từ trái nghĩa với từ “nhân hậu”:
b Tìm 3 từ trái nghĩa với từ “đoàn kết”:
c Đặt 2 câu với 1 trong các từ vừa tìm được: ………
………
………
………
16 Xếp các từ sau vào mỗi cột cho phù hợp: Nhân dân; nhân đạo; nhân tài; nhân lực; nhân ái; nhân nghĩa; nhân quyền; nhân từ; nhân chứng; nhân kiệt; nhân đức; nhân viên Tiếng nhân trong từ có nghĩa là người
Tiếng nhân trong từ có nghĩa là lòng thương người
17 Phân loại các từ được gạch chéo trong đoạn văn sau thành các từ đơn (Đ), từ phức (P).
a Trời/nắng/chang chang/ Tiếng/tu hú/ gần xa/ran ran/ Hoa/ngô/xơ xác/ như/cỏ may/
Đ Đ P
Lá/ngô/quắt lại/, rủ xuống/ Những/ bắp ngô/ đã/ mập/ và/ chắc/ chỉ/còn/ chờ/tay người/ Đến/ bẻ/ mang/ về
b Bởi/ tôi/ ăn uống/ điều độ/ và/ làm việc/ chừng mực/ nên/ tôi/ chóng/ lớn/lắm/ Cứ/ chốc chốc/tôi/ lại/ trịnh trọng/ và/ khoan thai/ đưa/ hai/ chân/ lên/ vuốt/ râu
18 Gạch một gạch dưới lời dẫn trực tiếp, hai gạch dưới lời dẫn gián tiếp trong các câu
sau:
a Sau một chuyến đi công tác, bố mang về cho tôi một con gấu bông rất đẹp Bố bảo là
bố tặng tôi con gấu đó vì tôi học giỏi
b Thấy Vệt chỉ chăm chú nhìn vào tấm khăn trải bàn, ông ngạc nhiên hỏi:
- Còn Việt, sao cháu chẳng nói gì thế?
Trang 719 a Chuyển lời gián tiếp ở bài 18 thành lời dẫn trực tiếp.
………
b Chuyển lời trực tiếp ở bài 18 thành lời dẫn gián tiếp .………
Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con! BÀI TẬP CUỐI TUẦN 4 Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS 1 Sắp xếp các số tự nhiên sau theo thứ tự từ bé đến lớn. a 37 964; 98 674; 65 043; 78 052; 94 527 .………
b 106 457 100; 89 968 537; 163 542 421; 587 504; 89 857 .………
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a 500 năm = 50 thế kỉ b Tháng 2 có 30 ngày c Tháng 8 có 31 ngày d 1 10 năm = 10 năm e 5 phút = 50 giây f 70 phút = 1 giờ 10 phút g 120 phút = 1 giờ 20 phút h 1 10 phút = 6 giây 3 Điền dấu < ; > ; = a 5 tạ 50kg b 6 tấn 6 000kg c 4 yến 30kg d 50 tạ 4 tấn e 2 kg 50g 250g f 4 000g 4 kg g 2 kg 5 hg 2 500g h 308g 3 kg 8dag 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a 78 yến 3 kg = kg 2 tạ 35 kg = kg 2 tấn 5 yến = kg 10 tấn 9 kg = g 13 kg 5g = g b 420 yến = tạ 5 000 kg = tấn 170 tạ = kg 400g = dag 20 hg 7 dag = dag 5 Có 5 túi kẹo, mỗi túi cân nặng 200g và 2 hộp bánh, mỗi hộp cân nặng 500g Hỏi có tất cả bao nhiêu túi ki - lô - gam bánh và kẹo?
Trang 8
6 Tìm số trong trăm x biết: 450 < x < 710 ………
7 Xe thứ nhất chở được 800 tấn xi măng, xe thứ hai chở được ít hơn xe thứ nhất 600 kg Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tạ xi măng
8 Chọn 1 trong 4 đề trong sgk/52 Tiếng Việt 4 tập 1 làm ra giấy kiểm tra ( Thứ hai nộp cô chấm) - Đọc 10 lần bài tập đọc tuần 5 và trả lời miệng các câu hỏi có trong bài - Viết chính tả bài tuần 5 vào vở ở nhà 9 Xếp các từ dưới đây vào bảng Mơ màng, ầm ầm, lạnh lùng, gắt gỏng, rậm rịch, lép nhép, lốc cốc, khúc khích, ùng ục, ơi ới, vo ve, chăm chỉ, lúc nhúc, âm ẩm, len lén, no nê, lanh chanh, chi chít, vui vẻ, ti hí, phành phạch. Từ láy âm đầu Từ láy vần Từ láy cả âm và vần ………… ………
………… ………
………… ………
………… …………
………… ………
………… ………
…………
………
…………
………
………… ………
………… ………
…………
………
………… ………
10 Tạo các từ ghép, từ láy từ những từ đơn sau: Từ đơn Từ ghép Từ láy xấu ………… ………
… ………… ……… …
vui ………… ………
… ………… ……… …
xinh ………… ………
… ………… ……… …
lạnh ………… ………
… ………… ……… …
tròn ………… ………
… ………… ……… …
Trang 911 Dùng dấu gạch chéo ( / ) tách các câu sau thành từ rồi xếp chúng vào bảng
phân loại cho thích hợp
Mưa rả rích đêm ngày Mưa tối tăm mặt mũi Mưa thối đất thối cát Trận này chưa qua, trận khác đã đến, ráo riết, hung tợn hơn.
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con! BÀI TẬP CUỐI TUẦN 5 Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 3 ngày = giờ 3 giờ 15 phút =
phút 1 4 thế kỉ =
năm 5 giờ =
phút 5 phút 21 giây =
giây 1 5 thế kỉ =
năm 2 ngày rưỡi =
giờ 2 năm 4 tháng = tháng 1 2 thế kỉ =
năm 2 Tìm số trung bình cộng của các số sau: (Viết rõ phép tính) a Trung bình cộng của các số: 9 876, 1 000 là:
b Trung bình cộng của các số: 15, 27, 38, 40, 25 là:
c Trung bình cộng của các số: 19, 37, 55, 73, 91 là:
d Trung bình cộng của các số: 314, 326, 338, 350 là:
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a Trung bình cộng của 3 số là 15 Tổng của ba số là:
b Trung bình cộng của 4 số là 116 Tổng của ba số là:
c Trung bình cộng của 5 số là 165 Tổng của ba số là:
d Thế kỉ thứ XIV bắt đầu từ năm đến năm
e Thế kỉ thứ X kéo dài từ năm đến năm
f Năm 1998 thuộc thế kỉ thứ Năm 43 thuộc thế kỉ thứ
4 Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 210 tạ gạo, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 30 tạ gạo Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
Trang 10
5 Ngày thứ nhất bán được 540 kg gạo, ngày thứ hai bán nhiều hơ ngày thứ nhất 65 kg gạo Ngày thứ ba bán kém hơn ngày thứ hai 97 kg gạo Hỏi trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu kg gạo?
6 Một ô tô trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 45 km, trong 2 giờ sau mỗi giờ đi được 50 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu km?
7 Số trung bình cộng của hai số là 456 Biết một trong hai số đó là 432 Tìm số kia?
8 Có hai bao gạo Trung bình mỗi bao nặng 35 kg Bao thứ nhất nặng 40 kg Hỏi bao thứ hai nặng bao nhiêu kg?
9 Gạch dưới các danh từ có trong đoạn văn sau:
Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ Nắng phố huyện vàng hoe Những em bé Hmông mắt một mí, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước cửa hàng Hoàng hôn, áp phiên của phiên chợ thị trấn, người ngựa dập dìu trong sương núi tím nhạt
10 Gạch dưới từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong các dãy từ sau:
a Chân thật, chân tình, chân lí, chân chất
b Thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, ngay ngắn, ngay thật
Trang 11c Thật thà, thật sự, thật lòng, thành thật, thật tình, thật tâm.
d Bộc trực, chính trực, trực tính, trực ban, trung thực, cương trực
11 Xác định từ ghép, từ láy.
Sách vở, ầm ĩ, quần áo, chí khí, trong trẻo, trong trắng, thung lũng, bình minh, mặt mũi, ì ạch, ầm ầm, dẻo dai.
Từ ghép:
Từ láy:
12 Gạch dưới những từ không phải là danh từ trong các từ sau: Nhân dân, bảng, giáo viên, đẹp đẽ, văn hóa, bút chì, nghệ thuật, lo lắng, truyền thống, lít, đạo đức, thật thà, học sinh, nắng, mét, bão, đũa, cơn 13 a Tìm 5 từ cùng nghĩa với từ: Trung thực ………
b Tìm 5 từ trái nghĩa với từ: Trung thực ………
c Đặt câu với 1 trong các từ vừa tìm được. ………
Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con! BÀI TẬP CUỐI TUẦN 7 Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS 1 Tính giá trị của biểu thức với a = 52, b = 9, c = 3 a + b – c a x b - c a + b : c …………
………
…………
………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
2 Tính bằng cách thuận tiện nhất. a 1 456 + 544 + 21 183 =
.………
b 9 872 + 528 + 472 =
.………
c 1 236 + 547 + 763 =
.………
d 32 684 + 41 325 + 316 + 675 =
.………
e 58 216 + 427 + 1 784 + 573 =
.………
Trang 123 Tìm x.
a x + 3 576 = 42 659 + 432
b 25 643 – x = 12 365
c 48 256 – x = 450 + 35 684
d x – 456 = 89 235 – 2 569
4 Nhà bạn An thu hoạch được 64 kg lạc (đã phơi khô) Nhà bạn Bình thu hoạch được nhiều hơn nhà bạn An 14 kg Nhà bạn Huệ thu hoạch được số lạc bằng trung bình cộng của nhà bạn An và nhà bạn Bình Hỏi: a Nhà bạn Bình thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam lạc? b Cả ba nhà thu được bao nhiêu ki-lô-gam lạc? ………
.………
.………
.………
.………
.………
.………
5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a Trung bình cộng của hai số là 85 Tổng của hai số đó là: ………
b Trung bình cộng của ba số là 55 Tổng của ba số đó là: …….………
c Trung bình cộng của năm số là 15 Tổng của năm số đó là: ………
16 Gạch chân dưới các danh từ có trong đoạn văn sau: Xe/ chúng tôi/ leo/ chênh vênh/ trên/ dốc/ cao/của/con đường/ xuyên/ tỉnh/ Hoàng Liên Sơn/ Những/ đám/ mây/ trắng/ nhỏ/ sà/ xuống/ của kính/ ô tô/ tạo nên/ một/ cảm giác/ bồng bềnh/ huyền ảo/ Chúng tôi/ đang/ đi/ bên/ những/ thác/ trắng xóa/ tụa/ mây trời/, những/ từng cây/ âm âm/, những/ bôn ghoa/ chối/ rực/ lên/ như/ ngọn lửa/ 17 Viết lại cho đúng tên người, tên địa lí Việt Nam vào hai cột dưới đây. Ngô quyền, lý công uẩn, tam đảo, ba vì, kim đồng, lê văn tám, đà nẵng, hội an, chùa một cột, nguyễn bá ngọc, nguyễn viết xuân, côn đảo, cát bà, nha trang Tên người Tên địa lí
Trang 13
18 Viết lại các cụm từ sau cho đúng quy tắc viết hoa danh từ riêng: - xã kim liên, huyện nam đàn, tỉnh nghệ an .………
- Sông cửu long, núi ba vì, Chùa thiên mụ, cầu hàm rồng, hồ hoàn kiếm, đào hải vân, bến nhà rồng .………
.………
19 Viết bài chính tả tuần 8. - Đọc 10 lần bài tuần 8 và trả lời miệng câu hỏi cuối bài Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con! BÀI TẬP CUỐI TUẦN 8 Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 54 + 128 + 46 + 32
b) 16 673 + 6 553 + 3 327 + 3 447
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Tổng hai số 87 176 809 1 364 Hiệu hai số 13 34 165 218 Số lớn Số bé Bài 3: Hai thùng đựng được 118 lít dầu Thúng thứ nhất ít hơn thùng thứ hai 12 lít dầu Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít dầu?
Bài 4: Trung bình cộng số học sinh của lớp 4A và 4B là 29 học sinh Lớp 4B hơn
lớp 4A là 8 học sinh Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Trang 14
Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 48 cm, chiều rộng kém chiều dài 6 cm Tính diện tích hình chữ nhật đó
Bài 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 72m Chiều rộng kém chiều dài 14m Người ta trồng rau trên thửa ruộng đó cứ 1m2 thì thu hoạch được 7 kg rau Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
Bài 7: Hiện nay, tổng số tuổi của hai ông cháu là 75 tuổi Cháu kém ông 55 tuổi. Tính tuổi của ông, tuổi cháu cách đây 4 năm
Bài 8: Hãy viết lại tên người, tên địa lí sau cho đúng quy tắc: Lép Tô-xtôi: ……… Hi Ma Lay A: …… ………
Mô-rít-xơ mát-téc-níc: ……… đa nuýp: ………
Tô mát êđi xơn: ……… Niu Di Lân: ……… …
Lê Nin: ……… Công Gô: ………
Bài 9: Viết lại cho đúng các danh từ riêng tên nước ngoài sau: Mat xcơ va, luân đôn, va li a, đi ô ni dốt, tô ki ô, nhật Bản, hàn quốc, a lêch xây Tôn xtôi, lu i Pat xtơ, bắc kinh ………
………
Trang 15Bài 10: Điền dấu ngoặc kép vào đúng chỗ và nêu tác dụng của nó. a) Bụt đưa hai tay chỉ vào cây tre mà đọc: Khắc xuất! Khắc xuất! ………
b) Chú Trọng được mọi người gọi là ông đắp đá vá trời ………
c) Trời vừa tạnh, Ễnh Ương ngồi vắt vẻo trên một bụi cây, thích thú gào váng lên: Đẹp! Đẹp!, rồi nhảy tòm xuống nước ………
c) Tham ô, lãng phí, quan liêu là một thứ giặc ở trong lòng ………
d) Nó học giỏi đến mức được xếp thứ nhất từ dưới lên ………
Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con! BÀI TẬP CUỐI TUẦN 9 Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 36 752 + 5 416 + 42 895 ………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
b) 57 494 + 26 104 + 1 863 ………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
c) 46 954 – 13 697 ………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 570 – 225 – 167 + 67
b) 468 : 6 + 61 x 2
c) 168 x 2 : 6 x 4
d) 5 625 – 5 000 : ( 726 : 6 – 113)
Trang 16
Bài 3: Tìm y: a) y : 7 = 125 (dư 5)
b) y x 5 + 134 = 1234
Bài 4: Trong năm qua, nhà bác Thuận đã thu hoạch được 1 tấn và 210 kg thóc. Biết vụ mùa thu hoạch kém vụ chiêm là 270 kg thóc Tính số thóc mỗi vụ mà nhà bác Thuận đã thu hoạch được
Bài 5: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chu vi là 60 cm, chiều rộng kém chiều dài là 16cm Tính diện tích mảnh bìa đó
Bài 6: Học sinh một lớp xếp hàng 4 tập thể dục được 9 hàng Số bạn gái ít hơn số bạn trai là 4 bạn Hỏi có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 7: Gạch dưới các động từ có trong câu sau:
Trang 17Ngươi hãy đến sông Pác-tôn, chúng mình vào dòng nước, phép màu sẽ biến mất và nhà ngươi sẽ rửa sạch được lòng tham
Bài 8: Tìm danh từ, động từ trong các câu văn sau:
Mùa xuân đến, Linh thường lắng nghe họa mi hót Mọi người cho rằng tiếng hót kì diệu của nó làm cho mọi vật bừng tỉnh
Danh từ: ……….
………
Động từ: ……….
………
Bài 9: Hãy viết một bức thư cho bạn hoặc người thân nói về ước mơ của em Lưu ý: Bài 9 các em viết ra giấy Thứ hai đi học nộp Cô chữa Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con! BÀI TẬP CUỐI TUẦN 10 Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 469 381 x 6 .………
………
………
………
………
b) 520 693 x 9 .………
………
………
………
………
c) 475 636 x 7 .………
………
………
………
………
d) 360 598 x 5 .………
………
………
………
………
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 4 784 + 5 321 x 6
b) 468 : 6 + 61 x 2
c) 8 x 375 + 5 608 : 8
d) 32 145 – ( 456 + 987 x 9 )
Trang 18
Bài 3: Tìm y: a) y : 8 = 325 + 1 639
b) 711 505 – y = 4 021 x 7
Bài 4: Một cửa hàng bán gạo trung bình mỗi buổi bán được 4 tấn 3 tạ Buổi sáng bán nhiều hơn buổi chiều 5 tạ Hỏi mỗi buổi bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 5: Cách đây 5 năm, tổng số tuổi của hai mẹ con là 36 Tính tuổi mẹ, tuổi con hiện nay, biết tuổi con kém tuổi mẹ 20 tuổi
Bài 6: Hai lớp 4A và 4B thu nhặt giấy vụn, trung bình mỗi lớp thu được 12 yến 8 kg giấy Lớp 4B thu ít hơn lớp 4A là 24 kg Hỏi mỗi lớp thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn
Bài 7: Gạch chân dưới các động từ có trong đoạn trích sau:
Rồi đột nhiên, con Dế cụ húc toang vỏ đất mỏng, từ cái ngách bí mật vọt ra Con Dế ngang bướng nhảy rúc vào đám cỏ Ong xanh đã đuổi tới nơi Ong xanh thò cái đuôi dài xanh lè xuống dưới mình Dế, nhằm trúng cổ họng Dế mà chích
Trang 19một phát Con Dế đầu gục, râu cụp, đôi càng oải xuống Bấy giờ, Ong mới buông
Dế ra, rũ bụi, vuốt râu và thở
Bài 8: Trong các từ in nghiêng, từ nào là động từ Gạch chân dưới từ đó.
a) - Nó đang suy nghĩ.
- Những suy nghĩ của nó rất sâu sắc.
b) - Tôi sẽ kết luận việc này sau.
- Kết luận của anh rất rõ ràng.
c) - Nam ước mơ trở thành phi công vũ trụ.
- Những ước mơ của Nam thật đẹp.
Bài 9: Đọc 10 lần bài tập đọc tuần 11 Viết bài chính tả tuần 11.
Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con!
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 11
Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS
Bài 1: Tính nhẩm:
27 x 10 = 840 000 : 100
=
2 705 x 1 000 =
270 x 100 = 250 x 1 000 =
210 x 10 000 =
5 000 x 100 = 12 500 : 100 =
20 080 000 : 100 =
7 000 : 10 = 636 000 : 1 000 =
100 000 : 10 000 =
Bài 2: Đặt tính, tính: a) 1 470 x 80 .………
………
………
………
………
b) 10 127 x 90 .………
………
………
………
………
c) 4 700 x 500 .………
………
………
………
………
d) 38 000 x 2 000 .………
………
………
………
………
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện: a) 85 x 5 x 2 x 6 …………
b) 50 x 25 x 40 x 200 ………… ………
c) 1 250 x 60 x 8 x 15 ………… ………
Trang 20…………
………
…………
………
………… ………
………… ………
………… ………
………… ………
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5dm215cm2 = cm2 3 100 dm2 = m2 12 000cm2 = dm2 1 200 000cm2 = m2 14m2 = cm2 250cm 5mm = mm 15m245dm2 = dm2 4 500 hm = km 24 tấn = kg 34 000 hg = yến 45 tạ 5 yến = kg 471 tạ 50 kg = kg 7 800 000 g = tạ 1 250 000 kg = tấn Bài 5: Để lát nền một phòng học, người ta phải dùng hết 600 viên gạch men hình vuông có cạnh 3dm Hỏi phòng học đó có diện tích bao nhiêu mét vuông? (biết phần mạch vữa không đáng kể)
Bài 6: Ngày thứ nhất một ô tô chở 20 chuyến, mỗi chuyến 15 tấn gạo Ngày thứ hai ô tô đó chở được 30 chuyến, mỗi chuyến 20 tấn gạo Hỏi trong cả hai ngày ô tô đó chở được bao nhiêu tạ gạo?
Bài 7: Một đôi xe tải có 80 xe, mỗi xe chở được 20 bao gạo, mỗi bao nặng 6 yến. Hỏi đội xe đó chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Giải bằng hai cách). C1:
C2:
Bài 8: Tìm các danh từ, động từ, tính từ có trong đoạn văn sau:
Trang 21Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến Bầu trời ngày càng thêm xanh, nắng vàng ngày càng rực rỡ Hoa bưởi nồng nàn Hoa nhãn ngọt, Hoa cau thoảng qua Vườn cây lại đầy tiếng chim và bóng chim bay nhảy Những thím chích chòe nhanh nhảu Những chú khướu lắm điều Những anh chào mào đỏm dáng Những bác cu gáy trầm ngâm
Danh từ:
Động từ:
Tính từ:
Bài 9: Tìm 5 từ chỉ phẩm chất, tư chất của người học sinh Đặt câu với 1 từ vừa tìm được
Bài 10: Gạch chân dưới những từ không phải là tính từ: a) Tốt, xấu, khen, ngoan, hiền, thông minh, thẳng thắn b) Đỏ tươi, xanh thẳm, vàng óng, trắng muốt, hiểu biết, tím biếc c) Tròn xoe, méo mó, lo lắng, dài ngoẵng, nặng trịch, nhẹ tênh Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con! BÀI TẬP CUỐI TUẦN 12 Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 795 x 12 .………
………
………
………
………
b) 634 x 27 .………
………
………
………
………
c) 357 x 43 .………
………
………
………
………
d) 764 x 43 .………
………
………
………
………
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 325 x 79 + 325 x 21 ………
………
………
b) 84 x 63 + 16 x 63 ………
………
……… c) 142 x 23 – 142 x 13 d) 154 x 78 – 54 x 78
Trang 22Bài 5: Phòng họp A có 15 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 11 chỗ ngồi Phòng họp B có
18 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 11 chỗ ngồi Hỏi phòng họp B nhiều hơn phòng họp Abao nhiêu chỗ ngồi?
Bài 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 328m, chiều rộng kém chiều dài
48m
a) Tính diện tích thửa ruộng đó
b) Tính số thóc thu được trên thửa ruộng đó, biết cứ 1m2 thu được 2 kg thóc
Trang 23
Bài 7: Xác định danh từ, động từ, tính từ có trong đoạn văn sau:
Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến Bầu trời ngày càng thêm xanh, nắngvàng ngày càng rực rỡ Vườn cây lại dâm chồi nảy lộc Rồi vườn cây ra hoa Hoabưởi nồng nàn, hoa nhãn ngọt, hoa cau thoang thoảng Vừn cây lại đầy tiếng chim
và bóng chim bay nhảy Những thím chích chòe nhanh nhảu Những chú khướulắm điều Những anh chào mào đỏm dáng Những bác cu gáy trầm ngâm
Bài 8: Tạo ra cách nói chỉ mức độ bằng các cách sau và ghi lại:
Kính đề nghị Phụ huynh kiểm tra bài làm của con!
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 13
Họ và tên: ……….….… Lớp: 4… Chữ kí của PHHS
Bài 3: Một vận động viên chạy đường dài trong 5 phút đầu, mỗi phút chạy được
350m; trong 2 phút sau, mỗi phút chạy được 315m Hỏi trung bình mỗi phút vậnđộng viên đó chạy được bao nhiêu mét?