1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3)

24 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài giảng TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3) bài giảng TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3) bài giảng TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3)bài giảng TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3)

Trang 1

GIÁO VIÊN: ĐẶNG THỊ HUYỀN

TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG

Trang 3

Điền vào ô trống : 

RABBIT TEAM

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Trang 4

Điền vào ô trống : 

RABBIT TEAM

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn tiếp xúc

ngoài

1 OO’ = R + r

Trang 5

Điền vào ô trống : 

RABBIT TEAM

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn tiếp xúc

trong

1 OO’ = R – r > 0

Trang 6

Điền vào ô trống : 

RABBIT TEAM

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn ở ngoài

nhau

0 OO’ > R + r

Trang 7

Điền vào ô trống : 

RABBIT TEAM

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn đựng

nhau

0 OO’ < R - r

Trang 8

Điền vào ô trống : 

RABBIT TEAM

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn đồng

tâm

Trang 9

Điền vào ô trống : 

RABBIT TEAM

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

TIGER TEAM

Trang 10

Điền vào ô trống : 

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn tiếp xúc

ngoài

1 OO’ = R + r

TIGER TEAM

Trang 11

Điền vào ô trống : 

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn tiếp xúc

trong

1 OO’ = R – r > 0

TIGER TEAM

Trang 12

Điền vào ô trống : 

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn ở ngoài

nhau

0 OO’ > R + r

TIGER TEAM

Trang 13

Điền vào ô trống : 

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn đựng

nhau

0 OO’ < R - r

TIGER TEAM

Trang 14

Điền vào ô trống : 

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r )

Số điểm chung Hệ thức giữa OO’

Hai đường tròn đồng

tâm

TIGER TEAM

Trang 15

Vị trí tương đối của hai đường tròn(O;R) và (O’;r) ( R ≥ r ) Số điểm chung Hệ thức giữa OO’ với R và r

Tiếp điểm nằm trên đường nối tâm

TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3)

Trang 16

R r OO’ Hệ thức Vị trí tương đối Điểm

Trang 17

R r OO’ Hệ thức Vị trí tương đối

Trang 18

Bài tập 36 (tr 123 SGK)

D C

A O / O

Cho đường tròn (O) bán kính OA và đường tròn

đường kính OA.

a) Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn.

b) Dây AD của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ ở C

Chứng minh rằng AC=CD.

Chứng minh

Gọi O’ là tâm đường tròn đường kính OA, AO = R và AO’= r.

a) Ta có O là trung điểm của OA nên O nằm giữa A và O

AO + OO = AO OO = AO – AO hay OO = R – r

Vậy hai đường tròn (O) và (O/) tiếp xúc nhau.

TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3)

Trang 19

a) Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn.

b) Dây AD của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ ở C

Chứng minh rằng AC=CD.

Chứng minh

Gọi O’ là tâm đường tròn đường kính OA, AO = R và AO’= r.

a) Ta có O’ là trung điểm của OA nên O’ nằm giữa A và O  AO’ + OO’ = AO

 OO’ = AO – AO’ hay OO’ = R – r Vậy hai đường tròn (O) và (O/) tiếp xúc nhau.

TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3)

b) Xét tam giác ACO có: AO′= OO′ = O′C = r  CO′ = 2AO

 Tam giác ACO có trung tuyến bằng nửa cạnh tương ứng AO  tam

giác ACO vuông tại C OC AD ⇒ ⊥

Theo định lí đường kính và dây suy ra AC = CD

Trang 20

Cách 1: Xét tam giác ACO có: AO′= OO′ = O′C = r  CO′ = 2AO

 Tam giác ACO có trung tuyến bằng nửa cạnh tương ứng AO

 tam giác ACO vuông tại C OC AD⇒ ⊥

Theo định lí đường kính và dây suy ra AC = CD

Cách 2: Chứng minh tam giác AOD cân có OC là đường cao nên đồng thời là trung tuyến

 AC = AD

Cách 3: Chứng minh OC là đường trung bình của tam giác AOD

Trang 21

(O) Tiếp xúc ngoài (O’) tại A

BC là tiếp tuyến chung ngoài; B  (O);

C  (O’),Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại I

1 BAC = 90 0

2 OIO’ = ?

3 BC = ? Khi OA = 9 cm; O’A = 4 cm KL

IA = IB; IA = IC

 GT

2/ OIO’ = ? 900

IO’ là p/g CIA

IO là p/g BIA CIA + BIA = 180 0

 GT

TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3)

2

BC

Trang 22

TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3)

Hình ảnh này cho em liên tưởng đến kiến thức nào ?

Nhận xét gì về vị trí và chuyển động của các bánh răng ?

Trang 23

Qua bài học hôm nay chúng ta đã luyện tập được các kiến thức :

*/Các vị trí tương đối của hai đường tròn :

*/Vận dụng các kiến thức về tiếp tuyến để chứng minh các bài toán hình học

*/Thấy được ứng dụng rất hữu ích của vị trí tương đối của hai đường tròn cuộc sống

- Ôn tập lại các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn

- Hoàn thành bài 39

- Vận dụng các bài tập đã làm hoàn thành các bài tập 40 trong SGK và

các SBT

Trang 24

(O) Tiếp xúc ngoài (O’) tại A

BC là tiếp tuyến chung ngoài; B  (O);

C  (O’),Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại I

1 BAC = 90 0

2 OIO’ = ?

3 BC = ? Khi OA = 9 cm; O’A = 4 cm KL

Trong tam gi¸c vu«ng O’IO cã IA lµ ® êng cao

IA 2 = OA.O’A ( hÖ thøc l îng trong  vu«ng )

 IA =

V× IA = (chøng minh trªn)

 BC = 2 IA = 2.6 = 12 (cm) Tæng qu¸t :

NÕu OA = R; O’A = r th× BC =

1

9 4

IA = IB; IA = IC

 GT

2/ OIO’ = ? 900

IO’ lµ p/g CIA

IO lµ p/g BIA CIA + BIA = 180 0

 GT

TIẾT 35: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾT 3)

Ngày đăng: 30/12/2021, 09:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w