Câu 5: Cho parabol có bảng biến thiên như hình vẽ, chọn khẳng định sai.. Câu 8: Hai phương trình được gọi là tương đương khi: A.. Câu 10: Khẳng định sai trong các khẳng định sau là: A..
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ: 01 Câu 1: Cho mệnh đề A:" x ,x1" Tìm mệnh đề phủ định A của A
A A:" x ,x1" B A:" x ,x1"
C A:" x ,x1" D A:" x ,x1"
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 2
2
x
f x
x
A D B D \ 2
C D \ 2
D D \ 2;0
Câu 3: Cho hàm số y ax b có đồ thị là hình dưới đây Tìm a và b
A a2;b3 B
3
; 3 2
a b
C
3
; 3 2
a b
3
2
a b
Câu 4: Xác định P y: 2x2bx c , biết P có đỉnh là I1;3.
A P y: 2x23x1 B P y: 2x24x1
C P y: 2x24x1 D P y: 2x2 4x1
Câu 5: Cho parabol có bảng biến thiên như hình vẽ, chọn khẳng định sai
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
1
; 2
B Hàm số tăng trên khoảng
1
; 2
C Hàm số giảm trên khoảng
1
; 2
D Hàm số đồng biến trên khoảng
1
; 2
Câu 6: Tìm điều kiện xác định của phương trình
3
3 1
1
x
x x x
Câu 7: Với giá trị nào sau đây của x thoả mãn phương trình x1 1 x
Câu 8: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định.
Trang 2C Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x 1 0?
A (x 1)(x2)0 B x 1 0 C 2x 20 D x20
Câu 10: Khẳng định sai trong các khẳng định sau là:
A Phương trình: 4x 6 0 có nghiệm là
3 2
x
B Phương trình: 0x 2019 0 vô nghiệm.
C Phương trình: 0x 0 0 có tập nghiệm
D Phương trình: 4x6 0 có nghiệm là
3 2
x
Câu 11: Phương trình x2 2021x2020 0 có bao nhiêu nghiệm:
Câu 12: Số nghiệm x y;
của hệ phương trình
4 6 10
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 2x2 5x 2 0 là:
A
1 2;
2
S
1 2;
2
S
1 2;
2
S
1 2;
2
S
Câu 14: Cho ba điểm A B C, , phân biệt thẳng hàng Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu B là trung điểm AC thì AB CB
B Nếu điểm B nằm giữa A và C thì BA BC,
ngược hướng
C Nếu AB AC
thì B nằm trên đoạn AC
D CA AB CA AB
Câu 15: Cho hai vectơ a 2; 4
và b 5;3 Tìm tọa độ vectơ u2a b .
A u ( 3; 1)
B u (9; 11)
C u (7; 7)
D u ( 1; 5)
Câu 16: cos bằng bao nhiêu nếu
1 cot
2
?
A
5 5
5
5 5
1 3
Câu 17: Cho hình vuông ABCD cạnh a Khi đó, AB AC.
bằng
2 2
2 1
2a .
Câu 18: Cho hình vuông ABCD tâm , O cạnh a Tính BO BC
ta được :
2 3
2 2
a
.
Câu 19: Cho hai vectơ a
và b
thỏa mãn a 3,
2
b
và a b 3
Xác định góc giữa hai vectơ a
và b
Trang 3A 30 B 45 C 60 D 120
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tính khoảng cách giữa hai điểm M 1; 2 và N 3;4
A MN 4 B MN 6 C MN 3 6 D MN 2 13
Câu 21: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề " x :x2 x"
A x :x2 x B x :x2 x C x :x2 x D x :x2x
Câu 22: Cho hàm số y2x 3 có đồ thị (C) Điểm nào sau đây thuộc (C)?
A M' 2; 3
B M' 2;3
C M' 1;1
D M' 1; 1
Câu 23: Biết rằng Parabol P y x: 2 3x cắt đường thẳng 2 d :y x tại hai điểm phân biệt.5
Tính tổng các hoành độ giao điểm đó
Câu 24: Cho Parabol P y x: 2 4x3
Tọa độ đỉnh của Parabol là
A I 2;15
B I2; 1
C I4;3
D I 4;35
Câu 25: Tìm điều kiện xác định của phương trình
1
A D \ 1
B D C D ; 2 \ 1
D 2;
Câu 26: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
2
1 0 1
x
x ?
A 2x 1 B 2xx21 C 2x 1 0 D x 2 1 1.
Câu 27: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm x x1, 2 thỏa x1x2 3 và x x 1 2 5?
A x2 3x 5 0 B x2 5x 3 0 C x2 3x 5 0 D x25x 3 0
Câu 28: Số nghiệm của phương trình
2 2
2 10
3 5
x
Câu 29: Tập hợp nghiệm của phương trình 3x 2y được biểu diễn bởi đường thẳng nào trong 46
đường thẳng d d d d1, , ,2 3 4 trong hình vẽ sau đây?
x y
-3
2 -2
d4
d3
d2
d1
3
O
Trang 4Câu 30: Gọi x y z0; ;o 0
là nghiệm của hệ phương trình
Tính giá trị của biểu thức
0 0 0
Px y z
Trang 5Câu 31: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3
MN MP Điểm P được xác định đúng trong
hình vẽ nào sau đây?
Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A5;2 , B10;8
Tọa độ của vectơ AB
là:
A 2;4
B 5;6
C 15;10
D 50;6
Câu 33: Cho hai vectơ a1; 2 , b 2; 6
Khi đó góc giữa chúng là:
Câu 34: Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a Tính BO BC
ta được :
2 3
2 2
a
.
Câu 35: Cho tam giác ABCcó AB c CA b BC , , a. Tính AB BC.
theo a b c, ,
A 1 2 2 2
2 b c a . B 1 2 2 2
2 a b c . C 1 2 2 2
2 a b c . D 1 2 2 2
2 b c a .
Câu 36: Biết rằng hàm số y ax 2bx c a 0
đạt giá trị lớn nhất bằng 3 tại x và có đồ thị hàm2
số đi qua điểm A0; 1 Tính tổng S a b c
Câu 37: Cho ABC có trọng tâm G Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2 CI 3BI và J là điểm trên
BC kéo dài sao cho 5 JB2JC Phân tích AG
theo AI AJ,
A
B
C
D
48AI16 AJ
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau x22x m 2x có hai nghiệm1
phân biệt?
A
11 2
4
m
B
11 2
8
m
C
11 2
4
m
D 2 m
Câu 39: Cho tam giác ABC đều cạnh a Lấy điểm M N P, , lần lượt nằm trên ba cạnh BC CA AB, , sao
cho BC2MC AC, 3AN AP x x, , 0 Tìm x để AM vuông góc với NP
a
x
B 2
a
x
C x a D x3a
Câu 40. Trong hệ tọa độ Oxy , cho điểm A3; 2 , B4;5
Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao
cho A, B, M thẳng hàng?
A
24
;0 7
M
17
;0 7
M
C M1;0. D
23
;0 7
M
Trang 6Câu 41. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B
, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x 22x 1 B y3x26x 1 C yx2 2x 1 D y3x2 6x
Câu 42. Cho 3 điểm M , N , P thẳng hàng trong đó N nằm giữa M và P khi đó các cặp véc tơ nào
sau đây cùng hướng?
A MN
và MP
và PN
C NM
và NP
và PN
Câu 43. Số nghiệm của phương trình : x2 4x3 x 2 0
là:
Câu 44. Cho hàm sốyf x( )mx22(m 6)x2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng ; 2?
Câu 45. Tập xác định của hàm số
1 3
3
x
là:
A D \ 3
B D 3;
C D 3; D D ;3
Câu 46. Cho góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?
A tan 0 B cos 0 C.cot 0 D sin 0.
Câu 47. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A2; 5 và B4;1 Tọa độ trung điểm I của
đoạn thẳng AB là:
A I3; 2 B I3; 2
C I1;3
D I 1; 3
Câu 48. Trong một lớp học có 100 học sinh, 35 học sinh chơi bóng đá và 45 học sinh chơi bóng
chuyền, 10 học sinh chơi cả hai môn thể thao Hỏi có bao nhiêu học sinh không chơi môn thể thao nào? (Biết rằng chỉ có hai môn thể thao là bóng đá và bóng chuyền)
Câu 49. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ của điểm N trên cạnh BC của tam giác ABC biết:
2; 1
A , B3;4, C0; 1 và SABN 3SACN (Trong đó SABN, SACN lần lượt là diện tích
các tam giác ABN và ACN) ?
A
1 1
;
3 3
N
3 1
;
4 4
N
1 1
;
3 3
N
1 3
;
4 4
N
Trang 7Câu 50. Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh bên bằng 6 và góc BAC 120 Điểm M thuộc cạnh
AB sao cho
1 3
và điểm N là trung điểm của cạnh AC Tính tích vô hướng
BN CM
HẾT
Trang 8-1B 2C 3C 4B 5B 6D 7A 8C 9C 10
D
11 C
12 D
13 A
14 B
15 B 16
A
17 A
18 D
19 D
20 D
21 C
22 D
23 C
24 B
25 C
26 B
27 A
28 A
29 C
30 C 31
C
32 B
33 A
34 D
35 D
36 B
37 B
38 C
39 A
40 D
41 B
42 A
43 A
44 D
45 C 46
B
47 A
48 C
49 B
50 B
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ: 01
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho mệnh đề A:" x ,x1" Tìm mệnh đề phủ định A của A
A A:" x ,x1" B A:" x ,x1"
C A:" x ,x1" D A:" x ,x1"
Lời giải Chọn B
Ta có: A:" x ,x1" A:" x ,x1"
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 2
2
x
f x
x
A D B D \ 2 . C D \ 2
D D \ 2;0
Lời giải Chọn C
Điều kiện: x 2 0 x 2
Do đó: tập xác định của hàm số 2
2
x
f x
x
là D \ 2
Câu 3: Cho hàm số y ax b có đồ thị là hình dưới đây Tìm a và b
A a2;b3 B
3
; 3 2
a b
C
3
; 3 2
a b
3
2
a b
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị đã cho suy ra đồ thị hàm số y ax b đi qua các điểm 2;0
và 0;3
Do đó:
Trang 9
3 2 3
a b
Câu 4: Xác định P y: 2x2bx c , biết P có đỉnh là I1;3.
A P y: 2x23x1 B P y: 2x24x1
C P y: 2x24x1 D P y: 2x2 4x1
Lời giải Chọn B
Ta có
4 1 1
4
b c
b b
c
Câu 5: Cho parabol có bảng biến thiên như hình vẽ, chọn khẳng định sai
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
1
; 2
B Hàm số tăng trên khoảng
1
; 2
C Hàm số giảm trên khoảng
1
; 2
D Hàm số đồng biến trên khoảng
1
; 2
Lời giải
Chọn B
Đỉnh
1 3
;
2 2
I
, a 0
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng
1
; 2
và nghịch biến trên khoảng
1
; 2
Câu 6: Tìm điều kiện xác định của phương trình
3
3 1
1
x
x x x
Lời giải Chọn D
Phương trình đã cho xác định x 1 0 x1
Vậy phương trình đã cho có điều kiện xác định là x 1
Câu 7: Với giá trị nào sau đây của x thoả mãn phương trình x1 1 x
Trang 10A x 1. B x 3. C x 4. D x 6.
Lời giải
Chọn A
Thay các giá trị của x vào ta chọn đáp án A.
1
1 1
1 1
x
2
1 1
1 1
3 2 0
2
x x
x x
x
Câu 8: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định.
C Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng.
Lời giải.
Chọn C
Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm
Câu 9: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x10?
A (x 1)(x 2) 0 B x 1 0 C 2x 2 0 D x 2 0
Lời giải Chọn C
Pt: 2x 2 0 x 1 0 x 1. Đáp án đúng là đáp án C
Câu 10: Khẳng định sai trong các khẳng định sau là:
A Phương trình: 4x6 0 có nghiệm là
3 2
x
B Phương trình: 0x2019 0 vô nghiệm.
C Phương trình: 0x 0 0 có tập nghiệm
D Phương trình: 4x 6 0 có nghiệm là
3 2
x
Lời giải Chọn D
Phương trình: 4x6 0 có nghiệm là
3 2
x
Phương trình: 0x 2019 0 vô nghiệm
Phương trình: 0x0 0 có tập nghiệm
Nên Chọn D
Câu 11: Phương trình x2 2021x2020 0 có bao nhiêu nghiệm:
Lời giải Chọn C
Câu 12: Số nghiệm x y; của hệ phương trình
4 6 10
Lời giải
Trang 11Chọn D
Ta có: 4x6y10 2x3y Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm.5
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 2x2 5x 2 0 là:
A
1 2;
2
S
1 2;
2
S
1 2;
2
S
1 2; 2
S
Lời giải Chọn A
Sử dụng máy tính cầm tay, ta được:
2
2
2
x
x
Câu 14: Cho ba điểm A B C, , phân biệt thẳng hàng Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu B là trung điểm AC thì AB CB
B Nếu điểm B nằm giữa A và C thì BA BC,
ngược hướng
C Nếu AB AC
thì B nằm trên đoạn AC
D CA AB CA AB
Lời giải Chọn B
Câu 15: Cho hai vectơ a 2; 4 và b 5;3 Tìm tọa độ vectơ u2a b .
A u ( 3; 1)
B u (9; 11)
C u (7; 7)
D u ( 1; 5)
Lời giải Chọn B
Ta có:
2 2.2 ( 5) 9
2 2.( 4) 3 11
Vậy u (9; 11)
Câu 16: cos bằng bao nhiêu nếu
1 cot
2
?
A
5 5
5
5 5
1 3
Lời giải
Chọn A
Ta có
1
2
2
Suy ra
5 cos
5
Trang 12
Câu 17: Cho hình vuông ABCD cạnh a Khi đó, AB AC.
bằng
2 2
2 1
2a .
Lời giải
Chọn A
0 2
AB AC a a cos a
Câu 18: Cho hình vuông ABCD tâm , O cạnh a Tính BO BC
ta được :
2 3
2 2
a
.
Lời giải
Chọn D
BO BC BA AO BC BA BC AO BC CA CB CA CB BCA
2
2
CA
Câu 19: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a 3,
2
b
và a b 3 Xác định góc giữa hai vectơ a
và b
A 30 B 45 C 60 D 120
Lời giải
Chọn D
Ta có
3.2 2
a b
a b
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tính khoảng cách giữa hai điểm M 1; 2 và N 3;4
Lời giải
Chọn D
Ta có MN 4;6
suy ra khoảng cách giữa hai điểm M N là,
Câu 21: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề " x :x2 x"
A x :x2 x B x :x2 x C x :x2 x D x :x2x
Lời giải Chọn C
Phủ định của mệnh đề A:" x :x2 x" là A:" x :x2x"
Câu 22: Cho hàm số y2x 3 có đồ thị (C) Điểm nào sau đây thuộc (C)?
A M' 2; 3
B M' 2;3
C M' 1;1
D M' 1; 1
Lời giải Chọn D
Thay x1;y1 vào hàm số thỏa mãn
Trang 13Câu 23: Biết rằng Parabol P y x: 2 3x cắt đường thẳng 2 d :y x tại hai điểm phân biệt.5
Tính tổng các hoành độ giao điểm đó
Lời giải Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm: x2 3x 2 x 5 x2 4x 3 0
b S a
Câu 24: Cho Parabol P y x: 2 4x3
Tọa độ đỉnh của Parabol là
A I 2;15. B I2; 1
C I4;3 . D I 4;35 .
Lời giải Chọn B
Ta có tọa độ đỉnh ; 2; 1
2 4
b
Câu 25: Tìm điều kiện xác định của phương trình
1
A
\ 1
D
B D
C D ;2 \ 1 . D 2;
Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định của phương trình là:
Suy ra D ;2 \ 1 .
Câu 26: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
2
1 0 1
x
x ?
A 2x 1 B 2xx21
C 2x 1 0 D x 2 1 1.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
2
x x
Câu 27: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm x x1, 2 thỏa x1x2 3 và x x 1 2 5?
A x2 3x 5 0 B x2 5x 3 0 C x2 3x 5 0 D x25x 3 0
Lời giải
Chọn A
Vì x1x2 3 và x x 1 2 5 nên x x1, 2 là nghiệm của phương trình: x2 3x 5 0
Câu 28: Số nghiệm của phương trình
2 2
2 10
3 5
x
Trang 14Lời giải
Chọn A
Ta có
2
2 2
5
5
x x
x
Vậy phương trình vô nghiệm
Câu 29: Tập hợp nghiệm của phương trình 3x 2y được biểu diễn bởi đường thẳng nào trong 46
đường thẳng d d d d1, , ,2 3 4 trong hình vẽ sau đây?
x y
-3
2 -2
d4
d3
d2
d1
3
O
Lời giải
Chọn C
Ta thấy phương trình có 2 nghiệm 2;0 và 0; 3
nên chọn đường thẳng d3
Câu 30: Gọi x y z0; ;o 0 là nghiệm của hệ phương trình
Tính giá trị của biểu thức
0 0 0
Px y z
Lời giải
Chọn C
Ta có
Phương trình 2 x y 2z 2 Thay vào 1 , ta được
3 y 2z2 y 3z 1 4y 9z 5 *
Phương trình 3 x2y2z 3
Thay vào 1
, ta được
3 2y2z 3 y 3z 1 7y3z 10
**
Từ *
và **
, ta có
Suy ra x 1