11Bài 3 Thư viện của một trường có khoảng từ đến quyển sách.. Mẹ bảo Lan chia đều mỗi loại quả đó vào các túi quà sao cho mỗi túi đều có cả cam, xoài và bơ.. 18Bài 6: Một trường THCS tổ
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ 1
1. Phần đại số
Bài 1: Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
1)
2)
3)
4)
5)
6) 7) 8) 9) 10)
11)Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6) 7) 8) 9) 10)
Trang 211)Bài 3 Thư viện của một trường có khoảng từ đến quyển sách Nếu xếp vào giá sách mỗi ngăn quyển, quyển hoặc quyển đều vừa đủ ngăn Tính số sách của thư viện?
12)Bài 4
13)Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m
14)a Tính diện tích sân nhà bạn An
15)b Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó?
16)Bài 5:
17)Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 28 quả bơ Mẹ bảo Lan chia đều mỗi loại quả
đó vào các túi quà sao cho mỗi túi đều có cả cam, xoài và bơ Hỏi lan có thể chia được nhiều nhất mấy túi quà?
18)Bài 6: Một trường THCS tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô Khi
xếp học sinh lên các xe 35 chỗ ngồi hay 45 chỗ ngồi đều vừa đủ chỗ Biết số học sinh của trường trong khoảng từ 500 đến 800 học sinh
19)1) Tính số học sinh đi tham quan
20)2) Nếu xếp học sinh lên xe 45 chỗ thì cần bao nhiêu xe?
21)Bài 7: Số học sinh khối 6 là một số tự nhiên lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1000
Mỗi lần xếp hàng ba, hàng 4 hay hàng 5 đều vừa đủ không thừa ai Hỏi khối
6 có bao nhiêu học sinh?
2. Phần hình học
Trang 322)Bài 1 : Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị bởi hình sau Cần phải mua
bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát phần hiên nhà đó?
23)Bài 2:
24)1) Sử dụng dụng cụ thước kẻ, eke vẽ hình chữ nhật chiều dài 4cm, chiều rộng 2cm Nếu cách vẽ
25)2) Tính diện tích hình sau:
26)
27)Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 280cm Người ta chia mảnh đất thành
hai phần: một hình chữ nhật và một hình vuông Tổng chu vi hai phần nhỏ là 390cm Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu?
28)Bài 4: Cho lục giác đều ABCDEF như hình vẽ:
Trang 430)a) Kể tên các tam giác đều có đỉnh O và một cạnh trùng với cạnh lục giác đều ABCEEF
31)b) Kể tên các hình thang cân có đỉnh là bốn trong sáu đỉnh của hình lục giác đều ABCDEF
32)c) Biết độ dài cạnh AB = 3cm, AE = 6 Tính diện tích hình thoi OBCD 33)
Trang 534)3 Phần nâng cao
35)Bài 1:
1. Tìm số nguyên n để phân số có giá trị là số nguyên
2. Cho A = 20213 và B = 2020.2021.2022
3. Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B
4. Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1
5. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n hai số 2n + 3 và 4n + 8 là hai số nguyên tố cùng nhau
36)
37)
38)
39)
40)