1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý giáo dục quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận hoàng mai, thành phố hà nội(klv02499)

24 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGÔN NGỮ CHO TRẺ MẪU GIÁO TẠI CÁC TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP QUẬN HOÀNG MAI, THÀNH PHỐ HÀ NỘI.. 2.2.4 Phương pháp khảo sát 2.2.5 Phương pháp

Trang 1

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

-

, ậ ứ

ư , , ,

ư o ư , ư

ư , ư ,

, ù ư ư ,

, , ,

ư ư ậ ứ

1

Như ậ ,

, GDMN Chúng ta GDMN ầ ê , giai

ắ V

ư ầ ầ ê ứ ử

V

ư ầ non ậ H M , H N ã ư

: ũ ê (GV) ư

ư ; , ư ,

, ư ư ẳ ã ;

ậ , ư

ư , ầ ư ê ,

ò : M ư ư

, ò ậ , ,

ư ư ũ ư

ư ù N ậ ứ

(CB), GV, nhân viên (NV), ẹ ( MHS)

ò ư ; ê

CB, GV, NV ò M ư ò è , ù , ư ú, ư ú , ê

ư

“Quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội” ê ứ , ú

ác ư ầ ậ ậ H M , ầ

ư ư

Trang 2

2 Mục đích nghiên cứu

ê ê ứ ậ GDNN cho

ư ầ ậ H M , H N , GDNN ư

Đ , õ ê , ư , GDNN cho c ư ầ ậ ậ

Đ ê ứ : Đ ê ứ ư các t ư

ầ ậ ậ H M , t H N

: H ư các ư

7 Phương pháp nghiên cứu

7.1 Phương pháp nghiên cứu lí luận

7.2 Phương pháp nghiên cứu thực tiễn

7.3 Phương pháp thống kê toán học

Trang 3

Chương 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGÔN NGỮ

CHO TRẺ MẪU GIÁO 1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề

1.1.1 Các nghiên cứu nước ngoài

1.1.2 Các nghiên cứu trong nước

1.2 Các khái niệm cơ bản của đề tài

ằ ư ê N , ư ,

ê è ã

1.3 Hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

1.3.1 Mục tiêu giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

M êu GDNN : ú ắ , , ằ (

nó , é , ử , ) D õ n hóa trong ,

ậ ầ , , , ù

Trang 4

1.3.3 Phương pháp, hình thức giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

1.3.3.1 Phương pháp giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mầm non

a, Nhóm phương pháp trực quan, minh họa

b, Nhóm phương pháp thực hành, trải nghiệm, trò chơi

c, Nhóm phương pháp dùng lời nói

d, Nhóm phương pháp giáo dục bằng tình cảm và khích lệ:

e, Nhóm phương pháp nêu gương - đánh giá:

1.3.3.2 Hình thức giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mầm non

a, Hình thức tổ chức hoạt động có chủ đích của giáo viên (các tiết học)

b, Hình thức tổ chức theo ý thích của trẻ (ngoài tiết học):

c, Hình thức tổ chức ngày hội lễ, tổ chức sự kiện, hoạt động giáo dục

d, Hình thức tổ chức theo số lượng trẻ

1.3.4 Kiểm tra, đánh giá hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

H , ầ ư ê

ư ư ( ê )

1.4 Quản lý giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

1.4.1 Quản lý xây dựng mục tiêu giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

1.4.2 Quản lý xây dựng nội dung chương trình giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

1.4.3 Quản lý thực hiện chương trình giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo 1.4.4 Quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

1.4.5 Quản lý các điều kiện thực hiện chương trình giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

1.5.1 Các yếu tố khách quan

1.5.1.1 Sự hợp tác, phối hợp của gia đình

1.5.1.2 Cơ sở vật chất, trang thiết bị tạo điều kiện cho sự phát triển ngôn ngữ cho trẻ

1.5.2 Các yếu tố chủ quan

1.5.2.1 Các yếu tố thuộc về giáo viên

1.5.2.2 Các yếu tố thuộc về cán bộ quản lý:

Trang 5

Tiểu kết Chương 1

H DNN ư ầ

ằ ư ầ ỹ

ư ê ê ư ã ư è

, ử

ư ầ -

ê ứ ử ê ứ

DNN, ã

ậ ã

ê ứ ư: , , DNN,

DNN, DNN ầ Đ , ậ ã

DNN ư:

ê , ư , ư

, , DNN,

ư

Qu n lý ho ng GDNN cho tr m u giáo ch ng c a nhi u y u t ư ư: S h p tác, ph i h p c , u ki n v

vật ch t, trang thi t b t u ki n cho s phát tri n ngôn ng cho tr Bên c , nhận thức c a GV và CBQL trong ho ng GDNN cho tr m u g D , n lý ho ng GDNN cho tr m u giáo t i các ư ng mầm non cần ph i bi t các khắc ph c nh ng ư ng tiêu c c và phát huy các ư ng tích c c t các y u t

D lý luận trên, tác gi sẽ ti n hành kh o sát v c

tr ng qu n lý ho ng GDNN cho tr m u giáo t ư ng mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành ph Hà N i trong b i c nh hi n nay

Chương 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGÔN NGỮ CHO TRẺ MẪU GIÁO TẠI CÁC TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LẬP

QUẬN HOÀNG MAI, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

2.1 Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và giáo dục các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

2.1.1 Khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

2.1.2 Khái quát về giáo dục mầm non công lập trong quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

2.1.2.1 Quy mô trường, lớp, giáo viên, học sinh bậc học mầm non trong quận Hoàng Mai

2.2 Tổ chức khảo sát thực trạng

2.2.1 Mục đích khảo sát

2.2.2 Nội dung khảo sát

2.2.3 Đối tượng khảo sát

Trang 6

2.2.4 Phương pháp khảo sát

2.2.5 Phương pháp xử lý số liệu

2.3.Thực trạng hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các

trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

2.3.1 Thực trạng kết quả đánh giá hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Biểu đồ 2.1 Kết quả đánh giá lĩnh vực phát triển ngôn ngữ của trẻ mẫu giáo các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

trong 3 năm gần đây

T 3 ê ư

ầ N 2016-2 17, 92,8%; N 2017-2 18, 93,4%; N 2 18-2 19 94,3% N 2 18-2 19, ư

Trang 7

ầ , ỹ ư , ử , ê ậ ậ

ứ ú ỹ ,

2.3.3 Thực trạng nhận thức về vai trò và sự cần thiết của hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Biểu đồ 2.2 Thực trạng nhận thức về vai trò và sự cần thiết của hoạt động

giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo của cán bộ quản lý

76%

24%

Cán bộ quản lý

Rất quan trọng, rất cần thiết

Quan trọng, cần thiết

Trang 8

Biểu đồ 2.3 Thực trạng nhận thức về vai trò và sự cần thiết của hoạt động

giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo của giáo viên

Biểu đồ 2.4 Thực trạng nhận thức về vai trò và sự cần thiết của hoạt động

giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo của cha mẹ học sinh

Q ê :

Q CBQL và GV, ê CBQL ậ ứ ú ầ a GDNN Đ

ậ ứ ầ ê , 1 ỷ

ỏ ằ GDNN ứ q , ầ Đ , ò GDNN ư ư BQL V ú ứ

Q MHS, thì ò ỷ ằ , ầ Q ậ ứ MHS trong

ư ẹ , ầ thích ậ

72%

28%

Giáo viên

Rất quan trọng, rất cần thiết

Trang 9

ứ MHS ư GDNN ư , ứ

ê ầ

2.3.4 Thực trạng thực hiện nội dung hoạt động GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Bảng 2.5 Thực trạng thực hiện nội dung giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Đơn vị tính: tỉ lệ % TT Nội dung Tốt Khá Trung bình Yếu SL % SL % SL % SL % 1 Nắ ư

22 11.6 % 126 66.7 % 41 21.7 % o 0 % 2 ầ

ư 52 27.5 % 99 52.4 % 38 20,1 % 0 0 % 3 X ứ

29 15.3 % 68 36 % 72 38.1 % 20 10.6 % 4 ê ú

ê

42 22.2 % 82 43.4 % 65 34.4 % 0 0 % CBQL và GV ằ ,

GDNN ã ư các ư Có ỷ ỏ

ò N ê ư

GV ư ê ầ ư , GV ư

ú , ậ

, ư ắ ắ ầ ũ ư

ỏ ã

ầ ư ứ

GDNN ư ứ ư ê

2.3.5 Thực trạng thực hiện phương pháp, hình thức tổ chức hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Trang 10

Bảng 2.6 Thực trạng về thực hiện phương pháp và hình thức hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận

Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Đơn vị tính: tỉ lệ %

Rất thường xuyên

Thường xuyên

Không thường xuyên

Không thực hiện

SL % SL % SL % SL %

I Phương pháp

1 N ư

,

81 42,9 % 52 27,5 % 46 24,3 % 10 5,3 % 2 N ư

, , ò

38 20,1 % 77 40,7 % 63 33,3 % 11 5,8 % 3 ư ù 105 55,6 % 84 44.4 % 0 0 % 0 0 % 4 ư ằ ,

28 14.8 % 110 58.2 % 32 16.9 % 19 10,1 % 5 ư ê ư –

34 18 % 106 56,1 % 44 23,3 % 5 2,6 % II Hình thức 1 ứ

ê 79 41,8 % 110 58.2 % 0 0 % 0 0 % 2 ứ

34 18 % 106 56,1 % 49 25,9 % 0 0 % 3 ứ ,

, ã

28 14.8 % 110 58.2 % 51 27 % 0 0 % 4 ứ ư

( , ,

)

99 52,4 % 90 47,6 % 0 0 % 0 0 % 5 97 51.3 % 50 26.5 % 42 22,2 % 0 0 % V ư GDNN, BQL V ậ ứ ư ầ

ư pháp ê , ò GV ư

ư ê ư Đ

ư ầ ,

ê ê

V ứ ứ , ứ ư ứ ư

ê ư ê ê , ò ứ ư ư

ú ứ , ỷ ư ê ò , ứ ỏ GV ư , ư ầ , ứ ú

, ư ò , ư

Trang 11

Bảng 2.7 Thực trạng việc thực hiện kiểm tra, đánh giá của giáo viên về

hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

Đơn vị tính: tỉ lệ %

Rất thường xuyên

Thường xuyên

Không thường xuyên

Không thực hiện

Bảng 2.8 Thực trạng việc thực hiện kiểm tra đánh giá của cán bộ quản lý

về hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo

Đơn vị tính: tỉ lệ %

TT Nội dung

Rất thường xuyên

Thường xuyên

Không thường xuyên

Không thực hiện

Trang 12

, ứ , , ê

ư N GV ú ,

ù ư ú

,

ầ ậ ứ GV ú ầ ằ

ê

H ỳ,

ê BQL ư ê ú ê ,

ỳ, ê

ư ê ư ,

ư ằ , ư ư ậ ư ứ ứ BQL, ứ ư

ê , ầ ậ ứ

BQL , GDNN

2.4 Thực trạng quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội 2.4.1 Thực trạng quản lý xây dựng mục tiêu giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Bảng 2.9 Thực trạng quản lý xây dựng mục tiêu hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Đơn vị tính: tỉ lệ % TT Nội dung Tốt Khá Trung bình Yếu SL % SL % SL % SL % 1 X , ê

ù

ứ ,

giáo, ù

ư

180 95,2 % 9 4,8 % 0 0 % 0 0 % 2

ù

ê ã

175 92,6 % 14 7,4 % 0 0 % 0 0 % 3 ,

ê ã

145 76,7 % 39 20,6 % 5 2,7 % 0 0 % 4 K ê ư

128 67,7

%

54 28,6

%

%

%

Trang 13

Q ê GDNN ư

ứ Đ , ư ầ ậ ậ Hoàng Mai làm khá ê GDNN

V ò ỷ ỏ ê ư ứ trung bình ư ầ ắ

ê ư ư

2.4.2 Thực trạng quản lý xây dựng nội dung chương trình GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Bảng 2.10 Thực trạng về quản lý nội dung chương trình giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội Đơn vị tính: tỉ lệ % TT Nội dung Tốt Khá Trung bình Yếu SL % SL % SL % SL % 1 Đ ,

ứ ê ắ

104 55 % 39 20,6 % 46 24,3 % 0 0 % 2 Phù

165 87,3 % 24 12,7 % 0 0 % 0 0 % 3 Đ ứ ê ứ (K )

123 65 % 50 26,5 % 16 8,5 % 0 0 % 4 ậ

22 11,6 % 148 78,3 % 19 10,1 % 0 0 % 5 K ầ ũ ,

ứ ầ

ù ư

41 22 % 135 71,4 % 13 6.9 % 0 0 % V ư ư

Hầ ã ứ ỏ BQL ã ậ

ư S ò m ỷ ỏ

ư ứ Đ ò ỏ ư quan ư V ậ ứ ư

, GV ê , ú

ư ú , ậ

ư ê ẹ ứ ử,

, luôn ò , ư

Trang 14

2.4.3 Thực trạng quản lý thực hiện chương trình GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Bảng 2.11 Thực trạng quản lý thực hiện chương trình GDNN cho trẻ mẫu giáo các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Đơn vị tính: tỉ lệ %

thường xuyên

Thường xuyên

Không thường xuyên

Không thực hiện

ư ậ ứ ê ứ

ư ê ,

ê ầ

Trang 15

2.4.4 Thực trạng quản lý kiểm tra, đánh giá hoạt động GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Bảng 2.12 Thực trạng quản lý kiểm tra, đánh giá hoạt động GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố

Hà Nội

Đơn vị tính: tỉ lệ %

thường xuyên

Thường xuyên

Không thường xuyên

Không thực hiện

Trang 16

2.4.5 Thực trạng quản lý các điều kiện thực hiện chương trình GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố

Trang 17

2.5 Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Bảng 2.14 Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận

Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Đơn vị tính: tỉ lệ %

hưởng

Ảnh hưởng

Ít ảnh hưởng

Không ảnh hưởng

2.6 Đánh giá chung về quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

2.6.1 Mặt mạnh

2.6.2 Mặt yếu

Ngày đăng: 29/12/2021, 17:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.4. Thực trạng thực hiện mục tiêu hoạt động GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội  - Quản lý giáo dục quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận hoàng mai, thành phố hà nội(klv02499)
Bảng 2.4. Thực trạng thực hiện mục tiêu hoạt động GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội (Trang 6)
2.2.4 Phương pháp khảo sát 2.2.5 Phương pháp xử lý số liệu  - Quản lý giáo dục quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận hoàng mai, thành phố hà nội(klv02499)
2.2.4 Phương pháp khảo sát 2.2.5 Phương pháp xử lý số liệu (Trang 6)
Bảng 2.7. Thực trạng việc thực hiện kiểm tra, đánh giá của giáo viên về hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo   - Quản lý giáo dục quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận hoàng mai, thành phố hà nội(klv02499)
Bảng 2.7. Thực trạng việc thực hiện kiểm tra, đánh giá của giáo viên về hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo (Trang 11)
Bảng 2.12. Thực trạng quản lý kiểm tra, đánh giá hoạt động GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố  - Quản lý giáo dục quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận hoàng mai, thành phố hà nội(klv02499)
Bảng 2.12. Thực trạng quản lý kiểm tra, đánh giá hoạt động GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng Mai, thành phố (Trang 15)
Bảng 2.13. Thực trạng quản lý các điều kiện thực hiện chương trình GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng  - Quản lý giáo dục quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận hoàng mai, thành phố hà nội(klv02499)
Bảng 2.13. Thực trạng quản lý các điều kiện thực hiện chương trình GDNN cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận Hoàng (Trang 16)
Bảng 2.14. Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận  - Quản lý giáo dục quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận hoàng mai, thành phố hà nội(klv02499)
Bảng 2.14. Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận (Trang 17)
3.4.2 Đối tượng khảo nghiệm - Quản lý giáo dục quản lý hoạt động giáo dục ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non công lập quận hoàng mai, thành phố hà nội(klv02499)
3.4.2 Đối tượng khảo nghiệm (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w