1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt hàn bắc giang(klv02441)

26 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 678,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.2 Khách thể nghiên cứu: Hoạt động quản lí đ o tạo ngh tại tại các Trườ o đẳng ngh... CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ QUẢN LÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Ở TRƯỜNG CAO ĐẲNG 1.1.. Những

Trang 1

TRƯƠNG THỊ NHUNG

QUẢN LÝ ĐÀO TẠO NGHỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM) TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

CÔNG NGHỆ VIỆT – HÀN BẮC GIANG

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục

Mã số: 8.14.01.14

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

HÀ HỘI - 2019

Trang 2

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Phạm Minh Mục

Phản biện 1:………

………

Phản biện 2:………

………

Luận văn sẽ được bảo vệ tại hội đồng chấm luận văn thạc sĩ

họp tại Học viện Quản lý giáo dục

Vào hồi……giờ……phút……ngày……tháng……năm 2019

Có thể tìm hiểu luận văn tại:

Thư viện Học viện Quản lý giáo dục

Trang 3

u ứ g dụ t ích trong cuộc số hàng ngày, từ đờ số vă hóa

ã ộ đế giáo dục ả trí; các th ết bị đ tử thông minh ư đ t oạ

di độ máy tính để bàn, t ết bị cầm tay, t ư đ tử và v c sử dụ Internet trở thành các t ết bị không t ể t ếu trong cuộc số cộ đồ Xây dự nên cầu ố không t ể tách rờ trong ịp số toàn câu hóa, số hóa

t t một v r t qua tr tạ c c quốc tr

t ế gi đ c b t tạ t Nam, công n t t đư c em tả

v c c p ục vụ cho t ế tr p t tr ể đ t ư c b v ư đế một tro quốc c tế an c trị vă o dục ã ộ đị ,

N ị qu ết 13-NQ/TW đã đ ra một trong 3 tr tâm cả cách cho

cả giai đoạ 10 ăm (2010 – 2020) là nâng cao c t ư dịc vụ hành chính và dịc vụ sự p c tro đ p đ tử là trung tâm

sự qu ết tâm p t tr ể p đ tử 10 ăm qua, Chính p

t Nam đã ưu tiên, c độ đ mạ sự phát tr ể c ngành

CNTT-TT tạ t Nam

t ị số 2919/CT-BGDĐT ngày 10/8/2018 c Bộ trưở Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) v m vụ c ếu ăm c 2018 - 2019 c ngành Giáo dục Bộ GDĐT ư dẫ t ực nh m vụ công thông tin (CNTT) ăm c 2018 - 2019 tập trung vào các ộ dung sau:

- T ếp tục tr ể khai có u quả Đ án tă g cườ ứ dụ công thông tin trong quả lý và tr các oạt độ dạ - c nghiên cứu khoa c góp p ầ nâng cao c t ư giáo dục và đ o tạo giai đoạ 2016-2020, đị ư g đế ăm 2025 (đư c phê du t theo Qu ết đị số 117/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 c T tư Chính p )

- Hoàn t n c sở d u ngành Giáo dục v giáo dục mầm non và giáo dục p thông, giáo dục t ườ xuyên; tích p các thố thông tin quả lý ngành có vào c sở d u ngành

Trang 4

- Tr ể khai đồ g bộ các p ầ m m quả lý trong các c sở giáo dục

và đ o tạo kết ố liên thông d u v p ầ m m c sở d u ngành;

tă g cườ sử dụ ồ s đ tử ( ồm số đ ểm c bạ s liên ạc); tr ể khai ả pháp tu ể sinh trực tu ế v các p đầu c p c

- Xây dự và đư vào sử dụ , khai thác có u quả kho c u số toàn ngành, ngân hàng câu ỏ trực tu ế dùng chung và đ góp vào H tri t ức t số hóa quốc gia; phát độ ả viên tham gia xây dự bài

ả e-learning và đ góp vào kho bài ả e-learning trực tu ế toàn ngành

- Đ là v đ đ đư c c c doanh n p t c ức c v c

qu ư c quan tâm sâu s c bở công thông t cốt trong

c c oạt độ p t tr ể tế vă o dục ã ộ , nâng cao c t

ư đờ số g

T ực các c trư c a Đả chính p c ị đạo c ngành Công thông tin (ứ dụ p ầ m m) là đư c đư vào đ o tạo ở ầu ết các trườ cao đẳ trên cả ư c Lý do đư c số đ trườ ự c đ o tạo bở kinh phí và c sở vật c t đ o tạo t p

ng khác sở trang t ết bị dễ p đ t và vậ hành, quả lý đồ

t ờ chi phí t p so khác, đ c b t đ p ứ nhu cầu r t cao c uồ nhân ực m H nay v c đị ư n ườ c v trong công tác đ o tạo là r t quan tr c quả lý giáo dục các bậc đạ c cao

đẳ trung c p s c p cũ g đã phân hóa rõ ràng Dự vào các quy

đị m chính sách m c Nhà ư c thì v c phân b t đ o tạo

từ c p là v c cầ t ết ằm nâng cao c t lư đ o tạo Từ đ có t ể

t vi c cạ tranh đ o tạo Công thông tin (Ứ dụ p ầ

m m) các trườ là r t Một ngành có nhu cầu cao v nhân

ực c sở trang t ết bị dễ trang bị sẽ là một t ị trườ mà u đ vị

đ o tạo m t để thu hút ườ c Yếu tố qu ết đị trong v c thu hút ườ c đ là c t ư đ o tạo uồ ực ả viên, môi trườ

c tập và c ộ v c làm sau khi tốt p

Trườ Cao đẳ Công t – Hàn B c Giang là một trong c sở đ o tạo có chung đị ư v đ o tạo Công thông tin (Ứ dụ p ầ m m) Đư c thành ập từ cuố ăm

2012 và chính t ức tu ể sinh từ ăm 2014, CNTT (ƯDPM) đư c c là một trong ăm tr tâm phát tr ể đ o tạo đầu tiên c trườ trang t ết bị đạ đư c tài tr bở t c ức KOICA Hàn Quốc uồ

ực ả viên trẻ tu đư c đ o tạo và tr bở các giáo sư Hàn Quốc thì

Trang 5

mục tiêu đ o tạo CNTT (ƯDPM) chính là đ o tạo ra uồ ực trẻ nhân sự c t ư cao đ p ứ yêu cầu xã hộ Tạ trườ định ư phát tr ể CNTT (ƯDPM) là tr đ ểm khu vực Asian

c đ o tạo CNTT (ƯDPM) đư c chú tr và phát tr ể là một trong bư c o t đ d u v phát tr ể nhân sự CNTT N ư cũ

dẫ đế một số v đ đ kèm đ là vi c đ o tạo dàn trả u t ở u

c sở đ o tạo Dẫ đế khó ểm soát và quả lý c t ư giáo dục,

c sở đ o tạo Từ đ sẽ dẫ đế quả ườ c sẽ khó tìm đư c c sở

uy tín, c t ư tin cậ để theo c

c CNTT phát tr ể một cách nhanh chóng mạ mẽ cũ gây nên tình trạ c ư trình đ o tạo không theo ịp nhu cầu đ u k c sở vật c t nhanh trở nên ạc ậu c c ư trình đ o tạo giáo trình đ o tạo c các trườ còn ôm đồm u kiế t ức lý t u ết c ư ứ dụ

đư c trong t ực t ễ , cứ c ế c t ư đ o tạo trở nên không

đ p ứ đư c nhu cầu lao độ t ực t ễ Từ đ có t ể t để đào tạo

đư c uồ nhân ực c t ư ng cao CNTT thì nhà quả lý giáo dục cầ có g b pháp, chính sách thiết t ực trong ngành NTT(ƯDPM)

Để phát huy đư c g thành tích đã đạt đư c c p ục

ạ c ế khó khó ă trong đ o tạo và quả lý đ o tạo CNTT đ tài

“Quả lý đ o tạo NTT(ƯDPM) tạ trườ ĐN Công t – Hàn B c G ” là đ tài nghiên cứu

2 Mục đích nghiên cứu

Trên cở sở nghiên cứu lí luận v đ o tạo, quả ý đ o tạo và thực tiễn

đ o tạo, quả ý đ o tạo ngh Công ngh thông tin (Ứng dụng phần m m)

ở Trường o đẳng Công nghi p Vi t – Hàn B c Giang đ xu t các bi n pháp quản lí đ o tạo ngh CNTT (ƯDPM) nhằm góp phần nâng cao ch t

lư ng đ o tạo ngh CNTT (ƯDPM) đ p ứng yêu cầu đ i m i giáo dục

hi n nay

3 Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu

3.1 Đối tượng nghiên cứu:

Mối quan h gi a đ o tạo, quản lý đ o tạo ngh CNTT (ƯDPM) c a Trường Cao đẳng ngh Công ngh Vi t – Hàn B c Giang

3.2 Khách thể nghiên cứu:

Hoạt động quản lí đ o tạo ngh tại tại các Trườ o đẳng ngh

Trang 6

4 Giả thuyết khoa học

Quản lý đ o tạo ngh Công ngh thông tin (Ứng dụng phần m m) ở

c c trường o đẳngbư c đầu đã đ p ứ đư c nhu cầu c ười h c

cũ ư u cầu ứng dụng phần m m trong hoạt động ngh nghi p và xã hội Tuy trư c nhu cầu ngày càng cao v kỹ ă nghi p, ch t

lư ng nguồn nhân lực c t c đ o tạo và quả ý đ o tạo đã bộc lộ nh ng hạn chế và b t cập Vì vậy, đ xu t và áp dụng các bi n pháp quản ý đ o tạo ngh Công ngh thông tin (Ứng dụng phần m m) theo ư ng đ p ứng yêu cầu c ười h c, yêu cầu c a nguồn nhân lực: đ dạng hoá các loại hình h c tập, đ dạng hoá ười dạy, phát huy tính tích cực ười h c g n

đ o tạo v i nhu cầu thực tiễn sử dụng công ngh thông tin tạ đị p ư sẽ nâng c o đư c ch t ư ng đ o tạo ngh công ngh thông tin, từ đ góp phần nâng cao ch t ư ng đ o tạo chung c a nhà trường

5 Nhiệm vụ nghiên cứu

5.1 Nghiên cứu c sở uậ v đ o tạo v quả ý đ o tạo NTT(ƯDPM) trong đ o tạo c u ở trườ o đẳ

t – H B c G nói riêng tro bố cả ;

5.2 Đ t ực trạ đ o tạo v quả ý đ o tạo NTT tro đ o tạo trườ o đẳ t – H B c Giang v c c ếu tố ả ưở

đế đ o tạo v quả ý đ o tạo NTT

5.3 Đ u t b p p quả ý đ o tạo NTT tron đ o tạo ở trườ g o đẳ t – H B c Giang đáp ứ u cầu uồ ực

6 Phạm vi nghiên cứu

- Đ tài tập chung nghiên cứu bi n pháp quản lí c a Hi u trưởng và các bên liên quan đối v i hoạt động đ o tạo ngh CNTT tạ trường Cao đảng ngh Vi t – Hàn B c Giang

- Khảo s t đ oạt động đ o tạo ngh CNTT c trường Cao đảng ngh Vi t – Hàn B c Giang tro 3 ăm h c gầ đ ( ăm c 2015-

2016 đế ăm 2018- 2019)

7 Phương pháp nghiên cứu

- P ư p p cứu lý luậ : Sưu tầm, phân tích- t ng h p các công trình nghiên cứu v t chức đ o tạo và quả ý đ o tạo ngh nói chung, ngh CNTT nói riêng trên thế gi i và Vi t N m; c c vă bản quy pháp pháp luật v đ o tạo và quản ý đ o tạo ngh ở các trườ o đẳng ngh ;

- c p ư p p hiên cứu thực tiễn bao gồm:

Trang 7

+ Nghiên cứu hồ s đ o tạo và quả ý đ o ngh công ngh thông tin trường o đẳngVi t – Hàn B c Giang tro 3 ăm trở lạ đ : các kế hoạch, c ư tr đ o tạo, t chức đ o tạo, kết quả đ o tạo v c c đ u

ki n khác phục vụ đào tạo và quả ý đ o tạo c trường ;

+ P ư p p đ u tra bằng phiếu hỏi: Tiế đ u tra bằng phiếu để v thực trạng đ o tạo và quản lý đ o tạo ngh CNTT ở trường

o đẳngVi t – Hàn B c Giang;

+ P ư p p t đ m p ỏng v n: Thực hi n phỏng v n, t đ m sâu v i một số CBQL, các giảng viên, các bên có liên, các chuyên gia v quản lý đ o tạo ngh CNTT để làm rõ nh ng thông tin cần chính xác hóa;

+ P ư p p t ng kết kinh nghi m thực tiễ để rút ra nh ng nguyên nhân, hạn chế trong QLDH c a Trung tâm

+ P ư p p b tr tr : đ u tra, thu thập kết quả khảo sát sinh viên thông qua mạng online (Facebook), Google Form và các doanh nghi p có liên kết cho sinh viên c trường vào thực tập và xin ý kiến chuyên gia tạ c c c sở giáo dục ngh nghi p có nhi u ăm m

v các tiêu chí ch t ư đ o tạo để nhận biết đư c thực trạ oạt độ

đ o tạo ỹ ă CNTT cho sinh v trườ o đẳ

t – H B c G

8 Ý nghĩa của đề tài

- Đ tài góp phần làm giàu thêm lý luận v QLĐT nói chung ở trường o đẳng ngh Công ngh Vi t – Hàn B c Giang nói riêng

- Cung c p các thông tin v thực trạng đ o tạo và quả ý đ o tạo ngh NTT trường o đẳng ngh Công ngh Vi t – Hàn B c Giang xác định rõ nguyên nhân c a nh ng thành tựu, hạn chế làm c sở cho vi c t chức ch đạo các hoạt động c a các trườ o đẳng ngh ;

- Các bi n pháp quản lý phù h p v c c đ u ki n thực tiễn c a nhà trường c sở cho vi c t chức, ch đạo nâng cao ch t ư ng đ o tạo ngh NTT đ p ứng yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội

Trang 8

9 Cấu trúc luận văn

Ngoài phần mở đầu, kiến nghị, phụ lục luậ vă đư c trình bày trong

Trang 9

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ QUẢN LÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Ở TRƯỜNG CAO ĐẲNG

1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề

1.1.1 Những nghiên cứu về đào tạo nghề công nghệ thông tin

1.1.1.1 Nước ngoài

1.1.1.2 Trong nước

1.1.2 Những nghiên cứu về quản lý đào tạo nghề CNTT ở các trường Cao đẳng

1.2 Trường Cao đẳng trong bối cảnh hiện nay

1.2.1 Vai trò, vị trí của trường Cao đẳng

1.2.2 Chức năng, nhiệm vụ trường Cao đẳng

1.2.2.1 Mục tiêu giáo dục

1.2.2.3 Vai trò

1.2.3 Cơ cấu tổ chức và Đặc trưng của trường Cao đẳng

1.2.3.1 Cơ cấu tổ chức trường Cao đẳng

1.2.3.2 Đặc trưng của trường Cao đẳng

1.2.4 Yêu cầu đặt ra cho trường Cao đẳng nghề đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội

1.2.4.1 Đổi mới công tác quản lý giáo dục nghề nghiệp

1.2.4.2 Chuẩn hóa và phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp

1.2.4.3 Điều chỉnh, quy hoạch hệ thống giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn địa phương phù hợp với nhu cầu lao động

1.2.4.4 Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp xây dựng đổi mới, cập nhật

chương trình đào tạo và công tác tổ chức, quản lý đào tạo trên cơ sở

chuẩn đầu ra

1.2.4.5 Phát triển mở rộng hệ thống đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

1.2.4.6 Tăng cường mô hình gắn kết đào tạo với doanh nghiệp

1.2.4.7 Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế và tăng cường công tác tuyên truyền, hướng nghiệp, tư vấn về giáo dục nghề nghiệp

1.3 Đào tạo nghề công nghệ thông tin ở trường Cao đẳng

1.3.1 Các khái niệm liên quan đến đào tạo nghề công nghệ thông tin

1.3.1.1 Khái niệm Đào tạo nghề

1.3.1.2 Đào tạo nghề Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

1.3.2 Yêu cầu và Đặc điểm của người học, người dạy nghề CNTT

Trang 10

1.3.2.1 Yêu cầu và đặc điểm của người nghề công nghệ thông tin

1.3.2.2 Yêu cầu và đặc điểm người giảng dạy công nghệ thông tin

1.3.3 Mục tiêu và chương trình đào tạo nghề công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) của trường Cao đẳng

1.3.3.1 Mục tiêu đào tạo

1.3.3.2 Chương trình đào tạo nghề CNTT (Ứng dụng phần mềm)

1.3.4 Hoạt động đào tạo nghề của trường Cao đẳng

1.3.4.1 Xác định nhu cầu, mục tiêu đào tạo

1.3.4.2 Xây dựng chương trình đào tạo

1.3.4.3 Lựa chọn phương pháp dạy học

1.3.4.4 Xây dựng cơ sở vật chất cho đào tạo

1.3.4.5 Xây dựng đội ngũ giảng viên

1.3.4.6 Phương pháp kiểm tra đánh giá

1.4 Nội dung cơ bản Quản lý đào tạo nghề Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) ở trường Cao đẳng Việt – Hàn Bắc Giang

1.4.1 Quản lý nhà nước và quản lý nhà trường

1.4.1.1 Khái ni m “Quả ý đ o tạo”

Quản lý hoạt độ đ o tạo là quản lý một h thống bao gồm các yếu tố: Mục tiêu, nộ du p ư p p h thức t chức ười dạ ười

h c, là sự t c động có ý thức c a ch thể quả ý đố tư ng quản lý nhằm ch u đ u ư ng dẫn vi c dạy các kỹ ă thực hành, ngh nghi p hay kiến thức liên quan đến một ĩ vực cụ thể để ười h c ĩnh hội và n m v ng nh ng tri thức, kỹ ă ngh nghi p một cách có h thố để chu n bị c o ườ đ t c v i cuộc sống và khả ă đảm nhậ đư c một công vi c nh t định

Đố tư ng c a quản lý bao gồm hoạt động dạy c a giảng viên, h c

c a h c sinh, sinh viên và các t chức sư phạm c a n trường trong vi c thực hi n mục tiêu, kế hoạch và nộ du c ư tr đ o tạo c a nhà trường

Nguyên t c quản lý hoạt độ đ o tạo là nh qu định c a nhà

ư c mang tính pháp l c sở tiến hành và ch đạo m i hoạt động quả ý đ o tạo trong vi c thực hi n mục t u đ o tạo

Nội dung c a hoạt độ đ o tạo là hoạt động ch yếu trong toàn bộ hoạt độ do trường t chức, quản lý và ch đạo

Đối v trườ o đẳng ngh Công ngh Vi t – Hàn B c Giang,

đ o tạo ngh có nhi u đ ểm khác so v c c trường khác, sinh viên đư c

h c tập trên n n thiết bị do chính ph Hàn Quốc vi n tr Trong quá trình

Trang 11

h c tập u đư c các chuyên gi đến từ Hàn Quốc ch bảo tận tình và chu

xã hội Trong quá tr đ o tạo các ngh tr đ ểm trường luôn chú

tr ng ngay từ b đầuvi c đ o tạo cho sinh viên t eo ư tă cường kỹ

ă , thầy cô giảng viên là công tác giảng dạy ngoài vi c n m ch c

v lý thuyết còn phải giàu kinh nghi m thực tế t ường xuyên vận hành trên thiết bị hi đạ …

1.4.1.2 Quản lý nhà nước ở trường Cao đẳng

1.4.1.3 Quản lý nhà trường ở trường Cao đẳng

1.4.2 Nội dung quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin ở trường Cao đẳng

1.4.2.1 Quản lý mục tiêu, chương trình đào tạo

1.4.2.2 Quản lý quá trình đào tạo nghề công nghệ thông tin

1.4.2.3 Phát triển năng lực chuyên môn cho cán bộ, giảng viên dạy nghề công nghệ thông tin

1.4.2.4 Quản lý học viên ở trường Cao đẳng

1.4.2.5 Kiểm tra, đánh giá kết quả đào tạo nghề công nghệ thông tin

1.4.2.6 Quản lý các điều kiện đào tạo nghề công nghệ thông tin ở trường trường Cao đẳng nghề Việt - Hàn Bắc Giang

1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin

1.5.1 Các yếu tố thuộc về chủ thể quản lý

1.5.2 Yếu tố thuộc về đối tượng quản lý

1.5.3 Yếu tố thuộc về môi trường quản lý

Trang 12

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1

Tron c ư 1 u vă đã thống lại từ các công trình nghiên cứu rút r đư c các c sở lí luận v quả ý đ o tạo ngh CNTT ( Ứng dụng phần m m) ở trườ c o đẳng

Từ đ c định vai trò, vị trí c trườ Đ tro bối cảnh giáo dục

hi n nay Các hoạt động quản lý đ o tạo ngh CNTT (ƯDPM) ư c ngh ĐTTT nội dung – h c li u, đội n ũ giảng viên, quá trình t chức đ o tạo, các hoạt động h tr ười h c đư c đ cập và thông qua các giải pháp quản lý Tuy nhiên, xét v m t lý thuyết, hi n nay c ư có một nghiên cứu nào đ sâu vào trình bày một cách h thống v c sở lý luận

v quản lý đ o tạo ngh NTT (ƯDPM) tại c c trườ c o đẳng hi n nay Trên thực tiễn xác đị đ c trư c a quả ý đ o tạo ngh CNTT, từ đ

đư r c c đ u ch nh, quy hoạch phù h p

Thông qua vi c tìm hiểu rõ v đ o tạo ngh CNTT tạ tườ Đ v các khái ni m liên qu đã p t c đư c toàn bộ đ c đ ểm và yêu cầu

c ười h c ười dạy ngh CNTT Qua nh n p t c đó xây dựng mục t u v c ư tr đ o tạo ngh CNTT phù h p v i nhu cầu thực tiễn

Dựa trên phân tích toàn bộ nộ du c bản c a quả ý đ o tạo ngh CNTT tạ trườ ĐN N t – Hàn B c Giang và làm rõ các khái ni m liên qu đến quản lý đ o tạo sẽ th đư c nh ng nội dung cần quản lý, phát triể để phát triển hoàn thi tro công tác quả ý đ o tạo Ngoài ra tìm hiểu đư c nh ng yếu tố ảnh ưởng đến quả ý đ o tạo ngh NTT cũ sẽ đư r đư c nh ng bi n pháp phù h p theo thực tiễn

Trang 13

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO NGHỀ

CNTT TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CÔNG NGHỆ VIỆT –

HÀN BẮC GIANG 2.1 Khái quát về trường Cao đẳng nghề công nghệ Việt – Hàn Bắc

Giang

2.1.1 Thông tin chung

2.1.2 Khái quát về lịch sử phát triển của trường

2.1.3 Cơ cấu tổ chức và nguồn nhân lực của trường

2.1.4 Các nghề đào tạo và quy mô đào tạo của trường

Bảng 2 1 Quy mô tuyển sinh của trường CĐN CN Việt - Hàn Bắc

Số ư ng h c sinh, sinh viên c trườ đư c thống kê theo từng

ngành h c, từng h đạo tạo từ ăm 2014 đến 2018 đư c thể hi n qua bảng

2.2 Giới thiệu về nghiên cứu thực trạng giáo dục

2.2.1 Mục tiêu nghiên cứu

2.2.2 Nội dung nghiên cứu

2.2.3 Bộ công cụ và thang đánh giá

Ngày đăng: 29/12/2021, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.4 Đánh giá nhận thức của cán bộ quản lý, giảng viên với mục tiêu đào tạo  - Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt   hàn bắc giang(klv02441)
Bảng 2.4 Đánh giá nhận thức của cán bộ quản lý, giảng viên với mục tiêu đào tạo (Trang 14)
Bảng 2.3 Đánh giá nhận thức của cán bộ quản lý, giảng viên với đào tạo nghề CNTT  - Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt   hàn bắc giang(klv02441)
Bảng 2.3 Đánh giá nhận thức của cán bộ quản lý, giảng viên với đào tạo nghề CNTT (Trang 14)
Bảng 2.6 Kết quả tổng hợp về khảo sát về mức độ hợp tác giữa nhà trường và các doanh nghiệp  - Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt   hàn bắc giang(klv02441)
Bảng 2.6 Kết quả tổng hợp về khảo sát về mức độ hợp tác giữa nhà trường và các doanh nghiệp (Trang 15)
5 TĐT đảm bảo hình tă - Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt   hàn bắc giang(klv02441)
5 TĐT đảm bảo hình tă (Trang 15)
Bảng 2 .7 Kết quả đánh giá về thực trạng phương pháp giảng dạy được đánh giá bởi CBQL, GV  - Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt   hàn bắc giang(klv02441)
Bảng 2 7 Kết quả đánh giá về thực trạng phương pháp giảng dạy được đánh giá bởi CBQL, GV (Trang 16)
Bảng 2. 10 Thực trạng thực hiện quản lý hoạt động dạy học và học của việc đào tạo nghề CNTT trường CĐN CN Việt – Hàn Bắc Giang do  - Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt   hàn bắc giang(klv02441)
Bảng 2. 10 Thực trạng thực hiện quản lý hoạt động dạy học và học của việc đào tạo nghề CNTT trường CĐN CN Việt – Hàn Bắc Giang do (Trang 17)
Bảng 2. 11 Đánh giá về kiểm tra đánh giá kết quả đào tạo dành cho SV, cựu SV  - Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt   hàn bắc giang(klv02441)
Bảng 2. 11 Đánh giá về kiểm tra đánh giá kết quả đào tạo dành cho SV, cựu SV (Trang 18)
Bảng 3.1 Khảo nghiệm tính cấp thiết của biện pháp - Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt   hàn bắc giang(klv02441)
Bảng 3.1 Khảo nghiệm tính cấp thiết của biện pháp (Trang 23)
Bảng 3.2 Khảo nghiệm tính khả thi của biện pháp - Quản lý giáo dục quản lý đào tạo nghề công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) tại trường cao đẳng nghề công nghệ việt   hàn bắc giang(klv02441)
Bảng 3.2 Khảo nghiệm tính khả thi của biện pháp (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w