1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập TOÁN vào 10 năm 2021

13 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 60,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu dành cho học sinh lớp 9 thi vào 10.Bộ tài liệu sẽ giúp các bạn nắm được kiến thức toán học ,những bài tập cơ bản để có thể giành điểm cao trong kỳ thi.Bộ tài liệu ôn thi cho học sinh lớp 9.ĐỀ TOÁN ÔN THI CUỐI KÌ NĂM 2021 CHO HỌC SINH LOWSP9.Chúc các bạn học tập tốt.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN VÀO 10 NĂM 2021

ĐỀ BÀI:

Bài 1 : (2 điểm)

1) Thực hiện phép tính:

a) √8−2√18+5√32−√ (√2−1)28−218+532−(2−1)2

(√5+√7)5+655+7−77−1−(5+7)

2) Giải phương trình: x−√x−15=17x−x−15=17.

Bài 2: (2,5 điểm) Cho biểu

thức P=3x+√9x−3x+√ x −2−√ x +1√ x +2+√ x −2 1−√ x P=3x+9x−3x+x−2−x+1x+2+x−21−x với x≥0,x

≠1x≥0,x≠1

a) Rút gọn biểu thức PP.

b) So sánh PP với √PP với điều kiện √PPcó nghĩa

c) Tìm xx để 1P1P nguyên.

Câu 3: (2 điểm) (VD) Cho đường

thẳng (d1):y=(m−1)x+2m+1(d1):y=(m−1)x+2m+1 a) Tìm mm để đường thẳng d1d1 cắt trục tung tại điểm có tung độ

là −3−3 Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được và chứng tỏ giao điểm của

đồ thị hàm số vừa tìm được với đường

thẳng (d):y=x+1(d):y=x+1 nằm trên trục hoành.

b) Tìm mm để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d1d1 đạt giá trị lớn nhất.

Trang 2

Câu 3: (2 điểm ) (VD) Cho đường

thẳng (d1):y=(m−1)x+2m+1(d1):y=(m−1)x+2m+1 a) Tìm mm để đường thẳng d1d1 cắt trục tung tại điểm có tung độ

là −3−3 Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được và chứng tỏ giao điểm của

đồ thị hàm số vừa tìm được với đường

thẳng (d):y=x+1(d):y=x+1 nằm trên trục hoành.

b) Tìm mm để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d1d1 đạt giá trị lớn nhất.

Bài 4: (3 điểm) Cho điểm M bất kì trên đường tròn tâm O đường kính AB Tiếp tuyến tại M và tại B của (O)(O) cắt nhau tại D Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OD cắt MD tại C và cắt BD tại N.

a) Chứng minh DC=DNDC=DN.

) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn tâm O.

c) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống AB, I là trung

điểm MH Chứng minh B, C, I thẳng hàng.

d) Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt (O)(O) tại K (K và M nằm khác phía với đường thẳng AB ) Tìm vị trí của M để diện tích tam

giác MHK lớn nhất.

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho các số thực dương x,y,zx,y,z thỏa

mãn x+2y+3z≥20x+2y+3z≥20 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A=x+y+z+3x+92y+4zA=x+y+z+3x+92y+4z.

Trang 3

LỜI GIẢI

Bài 1) Thực hiện phép tính:

a)√8−2√18+5√32−√ (√2−1)2=√22.2−2√32.2+5

√42.2−∣∣√ 2 −1∣∣=2√ 2 −2.3√ 2 +5.4√ 2 −

(√ 2 −1)=2√ 2 −6√ 2 +20√ 2 −√ 2 +1=15√ 2 +1.a)8

−218+532−(2−1)2=22.2−232.2+542.2−|2−1|

=22−2.32+5.42−(2−1)=22−62+202−2+1=152+1

Vậy √8−2√18+5√32−√ (√2−1)2=15√ 2 +18−218+ 532−(2−1)2=152+1

b)5+6√5√5+7−√7√7−1−

(√5+√7)=√5.√5+6√5√5+√7.√7−√7√7−1− (√5+√7)=√5(6+√5)√5+√7

(√7−1)√7−1−√5−√7

=6+√5+√7−√5−√7=6.b)5+655+7−77−1−(5+7)= 5.5+655+7.7−77−1−(5+7)=5(6+5)5+7

(7−1)7−1−5−7=6+5+7−5−7=6

(√5+√7)=65+655+7−77−1−(5+7)=6

b) Giải phương trình : x−√x−15=17x−x−15=17.

ĐKXĐ: x≥15x≥15

Trang 4

=(√x−15)2⇔{x≥17x2−34x+289=x−15⇔{x≥17x

2−35x+304=0x−x−15=17⇔x−17=x−15⇔{x−17≥0(x

−17)2=(x−15)2⇔{x≥17x2−34x+289=x−15⇔{x≥17x2

−35x+304=0

Xét phương trình bậc

2: x2−35x+304=0x2−35x+304=0 có: Δ=352−4.309

=9>0Δ=352−4.309=9>0

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt ⎡⎢

⎢⎣x1=−(−35)+√ 92.1=19(tm)x2=−

(−35)−√92.1=16(ktm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x=19x=19.

BÀI 2

Lời giải chi tiết:

Cho biểu

thức P=3x+√9x−3x+√ x −2−√ x +1√ x +2+√ x −2 1−√ x P=3x+9x−3x+x−2−x+1x+2+x−21−x với x≥0,x

≠1x≥0,x≠1

a) Rút gọn biểu thức PP.

ĐKXĐ: x≥0,x≠1x≥0,x≠1

P=3x+√9x−3x+√ x −2−√ x +1√ x +2+√ x −21−√

x =3x+√9x−3(x−√ x )

+(2√ x −2)−√ x +1√ x +2+√ x −21−√ x =3x+3√ x

−3(√ x +2).(√ x −1)−(√ x −1).(√ x +1)(√ x −1)

(√ x +2)+(√ x −2)(√ x +2)−(√ x −1)

(√ x +2)=3x+3√ x −3−(x−1)−(x−4)(√ x −1)

(√ x +2)=x+3√ x +2(√ x −1)(√ x +2)

Trang 5

=(x+2√ x )+(√ x +2)(√ x −1)(√ x +2)=(√ x +1)

(√ x +2)(√ x −1)

(√ x +2)=√ x +1√ x −1.P=3x+9x−3x+x−2−x+1x+2+ x−21−x=3x+9x−3(x−x)

+(2x−2)−x+1x+2+x−21−x=3x+3x−3(x+2).(x−1)− (x−1).(x+1)(x−1).(x+2)+(x−2)(x+2)−(x−1)

(x+2)=3x+3x−3−(x−1)−(x−4)(x−1)

(x+2)=x+3x+2(x−1)(x+2)=(x+2x)+(x+2)(x−1)

(x+2)=(x+1)(x+2)(x−1)(x+2)=x+1x−1

VậyP=√ x +1√ x −1P=x+1x−1.

b) So sánh PP với √PP với điều kiện √PPcó nghĩa

√PP có

nghĩa ⇔√x +1√ x −1≥0⇔√ x −1>0(do√ x +1>0∀x≥ 0,x≠1)⇔x+1x−1≥0⇔x−1>0(dox+1>0∀x≥0,x≠1)

⇔√ x >1⇔x>1.⇔x>1⇔x>1

Xét

hiệu: P−√P=√ x +1√ x −1−√ √ x +1√ x −1 P−P=x+ 1x−1−x+1x−1.

⇒P−√P=√ x +1√ x −1−√ √ x +1√ x −1 =√ x +1√

x −1−√√ x +1√√ x −1=√ x +1√ x −1−√ (√x+1) (√x−1)

(√√ x −1)2=√ x +1−√x−1√ x −1.⇒P−P=x+1x−1−x +1x−1=x+1x−1−x+1x−1=x+1x−1−(x+1)(x−1)

(x−1)2=x+1−x−1x−1

Ta có: √ x −√x−1=(√ x +√x−1)

(√ x −√x−1)√ x +√x−1x−x−1=(x+x−1)

Trang 6

(x−1)√ x +√x−1=1√ x +√x+1>0=x−

(x−1)x+x−1=1x+x+1>0

Mà có: √ x −1>0x−1>0 (cmt)

⇒P−√P>0⇒P>√P⇒P−P>0⇒P>P với mọi x>1.x>1

c) Tìm xx để 1P1P nguyên.

Xét: 1P=√ x −1√ x +1=√ x +1−2√ x +1=1−2√ x +1 1P=x−1x+1=x+1−2x+1=1−2x+1.

Để 1P1P nguyên thì 2√ x +12x+1 nguyên, suy

ra √ x +1x+1 là ước của 2 Mà √ x +1>x+1>0

⇒(√ x +1)∈U(2)⇒(√ x +1)={1;2}.⇒[√ x +1=2√ x +1=1⇔[√ x =1√ x =0⇔[x=1(ktm)x=0(tm).⇒(x+1)

∈U(2)⇒(x+1)={1;2}.⇒[x+1=2x+1=1⇔[x=1x=0⇔[x= 1(ktm)x=0(tm)

Vậy với x=0x=0 thì 1P1P nguyên.

Bài 3

Lời giải chi tiết:

Cho đường

thẳng (d1):y=(m−1)x+2m+1(d1):y=(m−1)x+2m+1 a) Tìm mm để đường thẳng d1d1 cắt trục tung tại điểm có tung độ là −3−3 Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được và chứng tỏ giao điểm của đồ thị hàm sốhàm số vừa tìm được và chứng tỏ giao điểm của đồ thị hàm số vừa tìm được với đường

thẳng (d):y=x+1(d):y=x+1 nằm trên trục hoành.

Vì d1d1 cắt trục tung tại điểm có tung độ là −3−3, suy ra (0;−3) (0;−3) nằm trên đường thẳng d1d1

⇒−3=(m−1).0+2m+1⇔2m=−4⇔m=−2⇒−3=(m

Trang 7

Với m=−2m=−2 ta có phương trình đường

thẳng (d1):y=−3x−3(d1):y=−3x−3.

Nhận thấy: A(0;−3),B(−1;0)A(0;−3),B(−1;0) nằm trên đồ thị hàm số Vì hàm số (d1):y=−3x−3(d1):y=−3x−3 là hàm số bậc nhất nên đồ thị của nó có dạng đường thẳng, từ đó ta có đồ thị:

Hoành độ giao điểm

của (d1):y=−3x−3(d1):y=−3x−3 và (d):y=x+1(d):y=x +1 là nghiệm của phương trình:

x+1=−3x−3⇔4x=−4x+1=−3x−3⇔4x=−4

⇔x=−1⇒y=x+1=−1+1=0⇔x=−1⇒y=x+1=−1+1

=0.

Vậy giao điểm

của (d1):y=−3x−3(d1):y=−3x−3 và (d):y=x+1(d):y=x +1 là (−1;0)(−1;0) Nhận thấy điểm (−1;0)(−1;0) nằm trên trục hoành (do có tung độ bằng 0).

Vậy ta có điều cần chứng minh

b) Tìm mm để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường

thẳng d1d1 đạt giá trị lớn nhất.

+)

2m+1) là giao điểm của d1d1 với trục tung⇒OA=|2m+1|

⇒OA=|2m+1|

Trang 8

+)

(−(2m+1)m−1;0)⇒B(−(2m+1)m−1;0) là giao điểm của d1d1 với trục hoành

⇒OB=∣∣∣−(2m+1)m−1∣∣∣⇒OB=|−(2m+1)m−1|.

Từ O kẻ đường cao OH với, ta được OH chính là khoảng cách

từ O tới d1d1.

Xét tam giác vuông OAB vuông tại O có đường cao OH

⇒1OH2=1OA2+1OB2⇒1OH2=1OA2+1OB2 (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Đặt 1OH2=t1OH2=t ta có:

t=1OA2+1OB2=1(2m+1)2+

(m−1)2(2m+1)2=m2−2m+24m2+4m+1(m≠−12)

⇔4m2t+4mt+t=m2−2m+2⇒m2(4t−1)+2m(2t+1) +t−2=0t=1OA2+1OB2=1(2m+1)2+

(m−1)2(2m+1)2=m2−2m+24m2+4m+1(m≠−12)⇔4m 2t+4mt+t=m2−2m+2⇒m2(4t−1)+2m(2t+1)+t−2=0

Coi đây là phương trình bậc 2 ẩn mm, phương trình có nghiệm khi

Δ′=(2t+1)2−(4t−1)

(t−2)≥0⇔4t2+4t+1−4t2+9t−2≥0⇔13t−1≥0⇔t≥ 113⇒1OH2≥113⇒OH≤√13Δ′=(2t+1)2−(4t−1)

(t−2)≥0⇔4t2+4t+1−4t2+9t−2≥0⇔13t−1≥0⇔t≥113⇒ 1OH2≥113⇒OH≤13

Dấu “=” xảy ra khi phương trình có nghiệm kép

⇔m=−b2a=−(4t+2)2(4t−1)=−413+22

(413−1)=53(tm)⇔m=−b2a=−(4t+2)2(4t−1)=−413+ 22.(413−1)=53(tm).

Vậy m=53m=53 là giá trị cần tìm.

LG bài 4

Lời giải chi tiết:

Trang 9

Cho điểm M bất kì trên đường tròn tâm O đường kính AB Tiếp tuyến tại M và tại B của (O)(O) cắt nhau tại D Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OD cắt MD tại C và cắt BD tại N.

a) Chứng minh DC=DNDC=DN.

Xét đường tròn (O)(O) có MD và BD là tiếp tuyến với B, D là tiếp điểm

⇒MD=DB⇒MD=DB(tính chất tiếp tuyến)

Xét tam giác MOD và tam giác BOD có:

MD=BDMD=BD (cmt)

MO=OBMO=OB (cùng là bán kính đường tròn)

OD chung

⇒ΔMOD=ΔBOD⇒∠MDO=∠BDO⇒OD⇒ΔMOD=ΔBO D⇒∠MDO=∠BDO⇒OD là phân giác ∠MDB∠MDB.

Xét tam giác CDN có:

OD là đường cao (doOD⊥CNOD⊥CN)

OD là phân giác ∠MDB∠MDB

Suy ra tam giác CDN cân tại D, suy ra CD=NDCD=ND (đpcm)

b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn tâm O.

Xét tam giác CND cân tại D có OD là đường cao ứng với đỉnh D, suy

ra OD đồng thời là trung trực ứng với cạnh CN, suy

ra CO=ONCO=ON

Xét tam giác COA và tam giác BON có:

Trang 10

CO=ONCO=ON (cmt)

OA=OBOA=OB (do cùng là bán kính)

∠COA=∠BON∠COA=∠BON (hai góc đối đỉnh)

⇒∠CAO=∠NBO=90o

Xét đường tròn tâm O có AC vuông góc với AO, AO là bán kính đường tròn, suy ra AC là tiếp tuyến của đường tròn (đpcm).

c) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống AB, I là

trung điểm MH Chứng minh B, C, I thẳng hàng.

Kéo dài BM cắt AC tại Q, BC cắt MH tại E

Xét tam

giác BMD có DM=DB(cmt)⇒∠DMB=∠DBMDM=DB(cmt)

⇒∠DMB=∠DBM

Ta có: AB⊥AQ,AB⊥DN⇒AQ//DN.AB⊥AQ,AB⊥DN⇒AQ// DN

Mà có ∠CQM=∠MBD∠CQM=∠MBD (so le trong)

Lại có: ∠QMC=∠DMB∠QMC=∠DMB (đối đỉnh)

⇒∠CQM=∠QMC⇒∠CQM=∠QMC, suy ra tam giác MCQ cân tại C, suy ra QC=MCQC=MC

Chứng minh tương tự như ở câu a ta có AC=MCAC=MC (do tính chất tiếp tuyến)

Suy ra QC=AC⇒QC=12QAQC=AC⇒QC=12QA.

Xét tam giác BQC có ME song song với QC (cùng vuông góc với AB)

⇒MEQC=BMBQ⇒MEQC=BMBQ (định lí Ta-lét)

Chứng minh tương tự có MHAQ=BMBQMHAQ=BMBQ

Suy ra MEQC=MHAQMEQC=MHAQ Mà

có QC=12QAQC=12QA suy ra ME=12MHME=12MH, suy

ra E là trung điểm của MH.

Mà theo đề bài có I là trung điểm của MH, suy ra I trùng với E, suy

ra B, C, I thẳng hàng (đpcm).

d) Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt (O)

(O) tại K (K và M nằm khác phía với đường thẳng AB) Tìm vị trí của M để diện tích tam giác MHK lớn nhất.

Gọi P là giao điểm của MK và AB.

Trang 11

Không mất tính tổng quát, ta chọn bán kính đường tròn bằng 1, giả sử

độ dài đoạn OH=a(0<a<1).OH=a(0<a<1)

⇒MH=√OM2−OH2=√1−a2⇒MH=OM2−OH2=1−a2.

Có MH song song với OK (do cùng vuông góc với AB)

=MHOK=1−a21⇒PH=1−a2.OP

Ta có hệ:

⎪⎨⎪

⎪⎩PO=PH√1−a2PH+PH√1−a2=a⇒PH=a.√1−a2

√1−a2+1⇒OP=a√1−a2+1

{PHPO=1−a2PH+PO=OH=a⇒{PO=PH1−a2PH+PH1−a 2=a⇒PH=a.1−a21−a2+1⇒OP=a1−a2+1

Ta có:

SMHK=SMHP+SPKH=12MH.HP+12OK.HP=12(√1−a2.a

√1−a2√1−a2+1+1.a√1−a2√1−a2+1)=12a√1−a

2.√1−a2+1√1−a2+1=12a√1−a2.SMHK=SMHP+SP KH=12MH.HP+12OK.HP=12(1−a2.a1−a21−a2+1+1.a1

−a21−a2+1)=12a1−a2.1−a2+11−a2+1=12a1−a2

Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta

có: a√1−a2≤a2+1−a2+1−a22=12a1−a2≤a2+1−a22

=12

Dấu “=” xảy ra ⇔a=√1−a2⇒a=1√ 2 ⇔a=1−a2⇒a=12

OHR=12⇒∠MOH=45o.

Vậy M là điểm nằm trên đường tròn sao

cho ∠MOH=45o∠MOH=45o là điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Trang 12

LG bài 5

Lời giải chi tiết:

Cho các số thực dương x,y,zx,y,z thỏa

mãn x+2y+3z≥20x+2y+3z≥20 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức : A=x+y+z+3x+92y+4zA=x+y+z+3x+92y+4z.

Ta

có: A=x+y+z+3x+92y+4zA=x+y+z+3x+92y+4z=1 4x+(34x+3x)+12y+(12y+92y)

+34z+(14z+4z)=14x+(34x+3x)+12y+(12y+92y) +34z+(14z+4z)

Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho các số dương ta có:

+)34x+3x≥2√ 34x.3x =3+)12y+92y≥2√12y.92y

=3+)14z+4z≥2√ 14z.4z =2+)34x+3x≥234x.3x=3+) 12y+92y≥212y.92y=3+)14z+4z≥214z.4z=2

⇒A≥14(x+2y+3z)

+3+3+2=204+3+3+2=13⇒A≥14(x+2y+3z)

+3+3+2=204+3+3+2=13.

Dấu “=” xảy ra ⇔⎧⎪

⎪⎨⎪

Trang 13

=4⇔{34x=3x12y=92y14z=4z⇔{x=2y=3z=4.

Ngày đăng: 29/12/2021, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w